Giáo trình Phân tích hoạt động kinh doanh cung cấp cho người học các kiến thức: Khái quát chung của phân tích hoạt động kinh doanh; Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của DN; Phân tích chi phí sản xuất và giá thành sản xuất sản phẩm; Phân tích kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2Ninh Bình, năm 2018
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 5L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Trong đi u ki n ho t đ ng kinh doanh theo c ch th trề ệ ạ ộ ơ ế ị ường, mu n t nố ồ
t i và phát tri n, đòi h i các doanh nghi p ph i ho t đ ng kinh doanh có lãi.ạ ể ỏ ệ ả ạ ộ
Mu n v y, yêu c u doanh nghi p ph i đố ậ ầ ệ ả ược thường xuyên ti n hành phânế tích ho t đ ng kinh doanh, nh m đánh giá đúng đ n m i ho t đ ng kinhạ ộ ằ ắ ọ ạ ộ doanh trong tr ng thái th c c a chúng. Trên c s đó có nh ng bi n pháp h uạ ự ủ ơ ở ữ ệ ữ
hi u và l a ch n đ a ra quy t đ nh t i u phệ ự ọ ư ế ị ố ư ương án ho t đ ng kinh doanh. ạ ộ Giáo trình “Phân tích ho t đ ng kinh doanhạ ộ ” là tài li u chính th c sệ ứ ử
d ng gi ng d y và h c t p cho sinh viên ngành k toán doanh nghi p; đ ngụ ả ạ ọ ậ ế ệ ồ
th i cũng là tài li u tham kh o cho nh ng ai quan tâm đ n lĩnh v c này. N iờ ệ ả ữ ế ự ộ dung cu n sách g m 4ố ồ chương đ c p đ n toàn b nh ng ki n th c v phânề ậ ế ộ ữ ế ứ ề tích ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p: ạ ộ ủ ệ
Chương 1: Khái quát chung c a phân tích ho t đ ng kinh doanhủ ạ ộ
Chương 2: Phân tích tình hình s d ng các y u t s n xu t c a DNử ụ ế ố ả ấ ủ
Chương 3: Phân tích chi phí s n xu t và giá thành s n xu t s n ph mả ấ ả ấ ả ẩ
Ch ng 4: Phân tích k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh ươ ế ả ạ ộ ả ấ ủnghi pệ
M c dù các tác gi đã r t c g ng, song cu n giáo trình Phân tích ho tặ ả ấ ố ắ ố ạ
đ ng kinh doanh không tránh kh i khi m khuy t. Chúng tôi r t mong độ ỏ ế ế ấ ượ ccác đ ng nghi p và b n đ c g n xa chân thành góp ý đ cu n sách đồ ệ ạ ọ ầ ể ố ược hoàn thi n t t h n trong l n xu t b n sau.ệ ố ơ ầ ấ ả
Trang 7M C L CỤ Ụ
1 Khái niệm, đối tượng, nội dung của phân tích hoạt động kinh doanh
11
1.1 Khái niệm 11
1.2 Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh 12
1.3 Nội dung của phân tích hoạt động kinh doanh 12
2 Các phương pháp phân tích hoạt động kinh doanh 12
2.1 Phương pháp so sánh 13
2.2 Phương pháp liên hệ cân đối 15
2.3 Ph ương pháp phân tích chi tiết 18
2.4 Phương pháp thay thế liên hoàn 18
2.5 Phương pháp số chênh lệch 22
3 Tổ chức và phân loại phân tích kinh doanh 23
3.1 Các loại hình phân tích kinh doanh 23
3.2 Tổ chức công tác phân tích kinh doanh 24
1 Ý nghĩa và nhiệm vụ phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất
26
1.1 Ý nghĩa của việc phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất 26
1.2 Nhiệm vụ của phân tích sử dụng các yếu tố sản xuất 27
2 Phân tích tình hình sử dụng yếu tố lao động (LĐ) 27
2.1 Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động 27
2.2 Phân tích tình hình tăng giảm năng suất lao động 29
2.3 Phương hướng nâng cao năng suất lao động 30
3 Phân tích tình hình sử dụng tài sản cố định 34
3.1 Phân tích tình hình trang bị kỹ thuật 34
3.2 Phân tích tình hình sử dụng tài sản cố định 36
4 Phân tích tình hình sử dụng nguyên vật liệu 38
4.1 Phân tích hiệu suất sử dụng nguyên vật liệu 39
4.2 Phân tích thường xuyên tình hình cung cấp NVL 39
4.3 Phân tích định kỳ tình hình cung cấp nguyên vật liệu 41
1 Ý nghĩa, nội dung phân tích chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
44
1.1 Ý ng hĩa 44
1.2 Nội dung phân tích 45
2 Đánh giá chung tình hình thực hiện kế hoạch giá thành của toàn bộ sản phẩm hàng hoá 45
2.1 Đánh giá tình hình biến động giá thành đơn vị 45
2.2 Đánh giá tình hình biến động tổng giá thành 47
3 Phân tích chi phí cho 1.000đ sản phẩm hàng hoá 49
3.1 Đánh giá chung tình hình thực hiện kế hoạch chỉ tiêu chi phí cho 1.000đ giá trị sản lượng hàng hoá 50
3.2 Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố, rút ra nhận xét và kiến nghị 50
Trang 81 Ý nghĩa và nhiệm vụ phân tích kết quả sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp 55
1.1 Ý nghĩa của việc phân tích 55
1.2 Nhiệm vụ của việc phân tích 56
1.3 Vai trò của việc phân tích 56
2 Phân tích kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 57
2.1 Chỉ tiêu kết quả sản xuất 57
2.2 Phân tích chất lượng sản phẩm 59
Trang 9+ Ngoài ra h c sinh còn có năng l c đ theo h c liên thông lên các b cọ ự ể ọ ậ
h c cao h n đ phát tri n ki n th c và k năng ngh ọ ơ ể ể ế ứ ỹ ề
M c tiêuụ c a môn h củ ọ /mô đun:
+ Xây d ng đự ược các phương trình kinh t khoa h c phù h p v i t ngế ọ ợ ớ ừ
đ i tố ượng c n phân tích;ầ
+ L a ch n đúng các phự ọ ương pháp đ phân tích, đánh giá và xác đ nhể ị chính xác m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhân t đ n đ i tủ ố ế ố ượng phân tích;
+ T ch c đổ ứ ược vi c phân tích tình hình kinh doanh c a doanh nghi p ệ ủ ệ ở
t ng khâu, t ng giai đo n. T đó, tìm nguyên nhân và đ xu t các gi i phápừ ừ ạ ừ ề ấ ả phù h p.ợ
V năng l c t ch và trách nhi mề ự ự ủ ệ
Trang 10+ Có tinh th n làm vi c h p tác, có thái đ làm vi c tích c c, ch đ ngầ ệ ợ ộ ệ ự ủ ộ sáng t o, có k lu t và tác phong công nghi p;ạ ỷ ậ ệ
+ Có kh năng tìm ki m vi c làm và h c lên trình đ cao h n ho c tả ế ệ ọ ộ ơ ặ ổ
ch c kinh doanh.ứ
N i dung c a môn h cộ ủ ọ /mô đun:
Trang 11CHƯƠNG 1KHÁI QUÁT CHUNG C A PHÂN TÍCH HO T Đ NG KINH DOANHỦ Ạ Ộ
Gi i thi u:ớ ệ
N i dung chộ ương gi i thi u s lớ ệ ơ ược khái ni m, đ i tệ ố ượng, n i dung c a phânộ ủ tích ho t đ ng kinh doanh. Các phạ ộ ương pháp c a phân tích ho t đ ng kinhủ ạ ộ doanh và công tác t ch c và phân lo i phân tích kinh doanh.ổ ứ ạ
+ V n d ng 4 phậ ụ ương pháp phân tích ch y u nh t c a phân tích ho tủ ế ấ ủ ạ
đ ng kinh doanh vào phân tích ho t đ ng kinh doanh c th c a doanhộ ạ ộ ụ ể ủ nghi p;ệ
Ví d : Trong lĩnh v c t nhiên, s chia nh này đụ ự ự ự ỏ ược ti n hành v i cácế ớ
phương ti n c th nh : Phân tích các lo i sinh v t b ng kính hi n vi, phânệ ụ ể ư ạ ậ ằ ể tích các ch t hoá h c b ng các ph n ng Trái l i, trong lĩnh v c kinh t xãấ ọ ằ ả ứ ạ ự ế
h i, các hi n tộ ệ ượng c n phân tích ch t n t i b ng các khái ni n tr u tầ ỉ ồ ạ ằ ệ ừ ượng,
do đó vi c phân tích ph i đệ ả ược ti n hành b ng nh ng phế ằ ữ ương pháp tr uừ
tượng
Trang 12 Phân tích ho t đ ng kinh doanh (Operating activities analysis) là quáạ ộ trình nghiên c u, đ đánh giá toàn b quá trình và k t qu ho t đ ng kinhứ ể ộ ế ả ạ ộ doanh DN, nh m làm rõ ch t lở ằ ấ ượng ho t đ ng kinh doanh và các ngu nạ ộ ồ
ti m năng c n đề ầ ược khai thác, trên c s đó đ ra các phơ ở ề ương án và gi i phápả nâng cao hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh DN.ệ ả ạ ộ ả ấ ở
1.2. Đ i t ố ượ ng c a phân tích ho t đ ng kinh doanh ủ ạ ộ
Đ i tố ượng c a phân tích ho t đ ng kinh doanh là quá trình kinh doanhủ ạ ộ
và k t qu kinh doanh (t c s vi c x y ra quá kh ). Quá trình và k t quế ả ứ ự ệ ả ở ứ ế ả
ho t đ ng kinh doanh không ph i là các s li u chung chung mà ph i đạ ộ ả ố ệ ả ượ c
lượng hoá c th thành các ch tiêu kinh t và phân tích c n hụ ể ỉ ế ầ ướng d n vi cẫ ệ
th c hi n các ch tiêu đó đ đánh giá.ự ệ ỉ ể
Ví d : ụ
Nói đ n l i t c thì đây là l i t c trế ợ ứ ở ợ ứ ước thu hay sau thu , l i t c đ tế ế ợ ứ ạ
được trong 06 tháng hay là c năm, l i t c t t c các m t ho t đ ng hay ch làả ợ ứ ấ ả ặ ạ ộ ỉ
k t qu c a m t m t hàng chính nào đó.ế ả ủ ộ ặ
Hay khi nói đ n các nhân t tác đ ng, ta có ch tiêu sau:ế ố ộ ỉ
Giá tr s n lị ả ượng = T ng s gi làm vi c x Giá tr bình quân m t gi ổ ố ờ ệ ị ộ ờ
Đ i tố ượng phân tích đây là ch tiêu giá tr s n lở ỉ ị ả ượng có hai nhân t tácố
đ ng là t ng s gi và giá tr bình quân m t gi làm vi c. Vi c th c hi n kộ ổ ố ờ ị ộ ờ ệ ệ ự ệ ế
ho ch c a đ i tạ ủ ố ượng phân tích s tu thu c vào vi c th c hi n k ho ch c aẽ ỳ ộ ệ ự ệ ế ạ ủ hai nhân t tác đ ng trên.ố ộ
1.3. N i dung c a phân tích ho t đ ng kinh doanh ộ ủ ạ ộ
N i dung c a phân tích ho t đ ng kinh doanh t p trung vào nh ng v nộ ủ ạ ộ ậ ữ ấ
Phân tích hi u qu kinh doanh c a DN, c a đ n v , c a t ng b ph nệ ả ủ ủ ơ ị ủ ừ ộ ậ
và hi u qu c a các y u t ngu n l c s d ng vào s n xu t.ệ ả ủ ế ố ồ ự ử ụ ả ấ
2. Các phương pháp phân tích ho t đ ng kinh doanh.ạ ộ
Đ đ t để ạ ược m c đích c a phân tích, có th s d ng các phụ ủ ể ử ụ ương pháp phát tri n khác nhau và m i phể ỗ ương pháp đ u có th nh n m nh và h n ch c aề ể ấ ạ ạ ế ủ
Trang 13nó, đòi h i ph i có trình đ v n d ng m t cách thành th o m i đ t đỏ ả ộ ậ ụ ộ ạ ớ ạ ược m cụ đích đ t ra. Sau đây là m t s phặ ộ ố ương pháp thường dùng trong phân tích ho tạ
đ ng kinh doanh:ộ
2.1. Ph ng pháp so sánh ươ
Ph ng pháp so sánh đ c s d ng nhi u trong phân tích ho t đ ng kinh doanh, khiươ ượ ử ụ ề ạ ộ
s d ng ph ng pháp này c n ph i quán tri t các n i dung sau: ử ụ ươ ầ ả ệ ộ
2.1.1. L a ch n tiêu chu n đ so sánh ự ọ ẩ ể
Tiêu chu n đ l a ch n so sánh là ch tiêu c a m t k đ c l a ch n làm căn c đẩ ể ự ọ ỉ ủ ộ ỳ ượ ự ọ ứ ể
so sánh, đ c g i là g c so sánh. Tu theo m c tiêu nghiên c u mà l a ch n g c soượ ọ ố ỳ ụ ứ ự ọ ố sánh thích h p, các g c so sánh có th là:ợ ố ể
Tài li u c a năm tr c (k tr c), nh m đánh giá xu h ng phát tri n c a các chệ ủ ướ ỳ ướ ằ ướ ể ủ ỉ tiêu kinh t ế
Các tài li u d ki n nh k ho ch, đ nh m c dùng làm c s đ đánh giá tình hìnhệ ự ế ư ế ạ ị ứ ơ ở ể
th c hi n so v i m c tiêu d ki n đã đ ra.ự ệ ớ ụ ự ế ề
2.1.2. Đi u ki n so sánh: ề ệ
Đ k t qu so sánh có ý nghĩa thì các ch tiêu đ c s d ng ph i th ng nh t v cácể ế ả ỉ ượ ử ụ ả ố ấ ề
m t sau:ặ
Có ít nh t 2 đ i l ng ho c 2 ch tiêu c n so sánhấ ạ ượ ặ ỉ ầ
Ph i cùng ph n ánh n i dung kinh t ả ả ộ ế
Ph i cùng ph ng pháp tính toán.ả ươ
Ph i cùng m t đ n v đo l ng ả ộ ơ ị ườ
Ph i cùng m t kho ng th i gian h ch toán.ả ộ ả ờ ạ
2.1.3. K thu t so sánh ỹ ậ
Đ đáp ng cho các m c tiêu so sánh ng i ta th ng s d ng các k thu t so sánhể ứ ụ ườ ườ ử ụ ỹ ậ sau:
So sánh tuy t đ i: ệ ố
S tuy t đ i là s bi u hi n qui mô, kh i l ng c a m t ch tiêu kinh t nào đó.ố ệ ố ố ể ệ ố ượ ủ ộ ỉ ế
So sánh tuy t đ i là so sánh m c đ đ t đ c c a ch tiêu kinh t nh ng kho ngệ ố ứ ộ ạ ượ ủ ỉ ế ở ữ ả
th i gian và không gian khác nhau nh m đánh giá s bi n đ ng v quy mô, kh iờ ằ ự ế ộ ề ố
l ng c a ch tiêu kinh t đó.ượ ủ ỉ ế
Ví d : ụ Doanh thu c a m t công ty d ki n k k ho ch đ t đ c là 100 tri u đ ng ;ủ ộ ự ế ỳ ế ạ ạ ượ ệ ồ
nh ng th c t công ty đã đ t đ c 150 tri u đ ng. So sánh s tuy t đ i ta có:ư ự ế ạ ượ ệ ồ ố ệ ố
150 tri u đ ng 100 tri u đ ng = + 50 tri u đ ng.ệ ồ ệ ồ ệ ồ
Trang 14Nh v y công ty đã hoàn thành v t m c k ho ch v doanh thu là 50 tri u đ ng.ư ậ ượ ứ ế ạ ề ệ ồ
Ví d : ụ Doanh thu c a m t công ty d ki n k k ho ch đ t đ c là 100 tri uủ ộ ự ế ỳ ế ạ ạ ượ ệ
đ ng ; nh ng th c t công ty đã đ t đ c 150 tri u đ ng.ồ ư ự ế ạ ượ ệ ồ
S t ng đ i hoàn thành k ho ch (%).ố ươ ố ế ạ
Nh v y, công ty đã đ t 150% k ho ch doanh thu, hoàn thành v t m c 50% kư ậ ạ ế ạ ượ ứ ế
ho ch đ ra.ạ ề
+ S t ng đ i hoàn thành k ho ch h s đi u ch nh.ố ươ ố ế ạ ệ ố ề ỉ
Là k t qu chênh l ch gi a tr s c a k phân tích v i tr s k g c (k ho ch) đ cế ả ệ ữ ị ố ủ ỳ ớ ị ố ỳ ố ế ạ ượ
đi u ch nh theo k t qu c a ch tiêu có liên quan theo h ng quy t đ nh đ n ch tiêuề ỉ ế ả ủ ỉ ướ ế ị ế ỉ phân tích
Công th c xác đ nh: ứ ị
M c bi n đ ng t ngứ ế ộ ươ
đ i ố = Ch tiêu k phân tích ỉ ỳ (Ch tiêu k g c x H s đi u ỉ ỳ ố ệ ố ề
ch nh) ỉ
Ví d : ụ Đ minh ho ta s phân tích chi phí ti n l ng c a nhân viên bán hàng v iể ạ ẽ ề ươ ủ ớ
k t qu doanh thu tiêu th t i m t doanh nghi p v i tài li u: ế ả ụ ạ ộ ệ ớ ệ
N u xét v ti n l ng c a nhân viên bán hàng th c t so v i k ho ch tăng 10%ế ề ề ươ ủ ự ế ớ ế ạ
t ng ng v i 5 tri u đ ng.ươ ứ ớ ệ ồ
Trang 15N u xét t c đ tăng ch tiêu qu l ng chi ra trong m i quan h v i doanh thu tiêu thế ố ộ ỉ ỹ ươ ố ệ ớ ụ thì t c đ tăng c a doanh thu tiêu th tăng nhanh h n t c đ tăng c a ti n l ng là 10%ố ộ ủ ụ ơ ố ộ ủ ề ươ (120% 110%).
Đ th y rõ vi c chi tr ti n l ng này có h p lý hay không, ta không tính m c bi nể ấ ệ ả ề ươ ợ ứ ế
đ ng t ng đ i c a ch tiêu ti n l ng gi a th c hi n so v i k ho ch đ c đi uộ ươ ố ủ ỉ ề ươ ữ ự ệ ớ ế ạ ượ ề
ch nh v i h s tăng c a quy mô tiêu th nh sau:ỉ ớ ệ ố ủ ụ ư
M c bi n đ ng t ng đ i = 55 (50 x 120%) = 55 60 = 5ứ ế ộ ươ ố
Nh v y k t qu c a m c bi n đ ng t ng đ i có đi u ch nh cho ta th y so v i kư ậ ế ả ủ ứ ế ộ ươ ố ề ỉ ấ ớ ế
ha ch doanh nghi p đã ti t ki m đ c 5 tri u đ ng ti n l ng. Th c v y theo kọ ệ ế ệ ượ ệ ồ ề ươ ự ậ ế
ho ch v i m c doanh thu 500 tri u đ ng thì ph i chi cho ti n l ng cho nhân viênạ ớ ứ ệ ồ ả ề ươ bán hàng là 50 tri u đ ng. Th c t doanh thu đ t đ c 600 tri u đ ng thì ph i chiệ ồ ự ế ạ ượ ẹ ồ ả cho nhân viên b n hàng t ng ng là 60 tri u đ ng ti n l ng. Tuy nhiên, th c tấ ươ ứ ệ ồ ề ươ ự ế doanh nghi p ch m i chi 55 tri u đ ng, nh v y là ti t ki m 5 tri u đ ng chệ ỉ ớ ệ ồ ư ậ ế ệ ệ ồ ứ không ph i v t chi 5 tri u đ ng nh m c bi n đ ng tuy t đ i ph n ánh. ả ượ ệ ồ ư ứ ế ộ ệ ố ả
2.2. Ph ươ ng pháp liên h cân đ i ệ ố
Cũng là phương pháp dùng đ phân tích m c đ nh hể ứ ộ ả ưởng c a cácủ nhân t mà gi a chúng có s n m i nhân t s làm thay đ i trong ch tiêu phânố ữ ẵ ỗ ố ẽ ổ ỉ tích đúng m t lộ ượng tương ng.ứ
Nh ng liên h cân đ i thữ ệ ố ường g p trong phân tích nh : Tài s n vàặ ư ả ngu n v n; cân đ i hàng t n kho; đ ng th c quá trình kinh doanh, nhu c uồ ố ố ồ ẳ ứ ầ
v n và s d ng v n.v.v ố ử ụ ố
Ví d 1: Ch tiêu C c n phân tích. C ch u nh hụ ỉ ầ ị ả ưởng b i 3 nhân t c a, b,ở ố
c và các nhân t này có quan h v i ch tiêu C nh sau: C = a + b c.ố ệ ớ ỉ ư
Trang 16+ Do nh hả ưởng c a nhân t c.ủ ố
c = c1 ( c0) = c0 c1
T ng h p nh hổ ợ ả ưởng c a 3 nhân t c.ủ ố
C = a + b + c
Ví d 2: Đánh giá nh hụ ả ưởng c a các nhân t c đ n ch tiêu t ng ngu nủ ố ế ỉ ổ ồ
v t t cung ng theo m i quan h xác l p nh sau:ậ ư ứ ố ệ ậ ư
T ng ngu n VT c a DN k phân tích tăng so v i k g c là 50 (đv ) làổ ồ ủ ỳ ớ ỳ ố ị
do nh hả ưởng c a 3 nhân t ủ ố
Trang 17K t lu n: Nh v y t ng ngu n VT c a DN k phân tích tăng so v i kế ậ ư ậ ổ ồ ủ ỳ ớ ỳ
g c 50 (đv ) ch y u do nh hố ị ủ ế ả ưởng c a 2 nhân t : Nhân t c VT t n k trủ ố ố ồ ỳ ướ c
và nhân t VT t tìm ki m. N u lo i tr nh hố ự ế ế ạ ừ ả ưởng c a 2 nhân t này thìủ ố
th c ch t t ng ngu n VT c a DN k phân tích gi m so v i k g c là 40 (đv ).ự ấ ổ ồ ủ ỳ ả ớ ỳ ố ị
Ví d 3: ụ
Dùng phương pháp liên h cân đ i, phân tích các nhân t n i t i nhệ ố ố ộ ạ ả
hưởng đ n giá tr hàng t n kho cu i k qua s li u sau:ế ị ồ ố ỳ ố ệ
G i: Q là ch tiêu c n phân tích.ọ ỉ ầ
a, b, c là các nhân t có liên h đ c l p, nh h ng đ n ch tiêu c n phânố ệ ộ ậ ả ưở ế ỉ ầ tích
Ta có đ i tố ượng phân tích ( Q):
T n kho cu i k T n kho cu i k = 80.000 50.000 = 30.000đồ ố ỳ ồ ố ỳ
Trang 18Q = Q1 Q0 = a + b c = 10.000 + 100.000 60.000 = 30.000đ.
Phương pháp cân đ i đố ượ ử ục s d ng nhi u trong công tác l p k ho chề ậ ế ạ
s n xu t kinh doanh và ngày c công tác h ch toán.ả ấ ả ạ
2.3. Ph ươ n g pháp phân tích chi ti t ế
Chi ti t theo các b ph n c u thành c a ch tiêu.ế ộ ậ ấ ủ ỉ
Các ch tiêu kinh t thỉ ế ư ng đờ ư c chi t t thành các y u t c u thành.ợ ế ế ố ấ Nghiên c u chi ti t giúp ta đánh giá chính xác các y u t c u thành các ch tiêuứ ế ế ố ấ ỉ phân tích
Ví d : T ng giá thành s n ph m đụ ổ ả ẩ ợc chi ti t theo giá thành c a t ngế ủ ừ
lo i s n ph m s n xu t. Trong m i lo i s n ph m, giá thành đạ ả ẩ ả ấ ỗ ạ ả ẩ ư c chi ti tợ ế theo các y u t c a chi phí s n xu t.ế ố ủ ả ấ
Chi ti t theo th i gian.ế ờ
Các k t qu kinh doanh bao gi cũng là m t quá trình trong t ngế ả ờ ộ ừ kho ng th i gian nh t đ nh. M i kho ng th i gian khác nhau có nh ng nguyênả ờ ấ ị ỗ ả ờ ữ nhân tác đ ng không gi ng nhau. Vi c phân tích chi ti t này giúp ta đánh giáộ ố ệ ế chính xác và đúng đ n KQKD, t đó có các gi i pháp hi u l c trong t ngắ ừ ả ệ ự ừ kho ng th i gian.ả ờ
Ví d : ụ
+ Trong s n xu t: Lả ấ ư ng s n ph m s n xu t ho c d ch v cung c p đợ ả ẩ ả ấ ặ ị ụ ấ
ư c chi ti t theo t ng tháng, quý.ợ ế ừ
+ Trong DN thư ng m i: K t qu doanh thu tiêu th ho c kh i lơ ạ ế ả ị ặ ố ư ngợ hàng mua đư c chi ti t theo tháng, quý đ mua bán nh p đ mua bán.ợ ế ể ị ộ
+ Trong s n xu t nông nghi p, CDCB, d ch v chúng đả ấ ệ ị ụ ư c chi ti t theoợ ế mùa v đ nghiên c u tính th i v nh hụ ể ứ ờ ụ ả ư ng đ n k t qu ho t đ ng kinhở ế ế ả ạ ộ doanh
Chi ti t theo đ a đi m và ph m vi kinh doanh.ế ị ể ạ
K t qu HĐKD do nhi u b ph n, theo ph m vi và đ a đi m phát sinhế ả ề ộ ậ ạ ị ể khác nhau t o nên. Vi c chi ti t này nh m đánh giá k t qu ho t đ ng kinhạ ệ ế ằ ế ả ạ ộ doanh c a t ng b ph n, ph m vi và đ a đi m khác nhau, nh m khai thác cácủ ừ ộ ậ ạ ị ể ằ
m t m nh và kh c ph c các m t y u kém c a các b ph n và ph m vi ho tặ ạ ắ ụ ặ ế ủ ộ ậ ạ ạ
đ ng khác nhau.ộ
2.4 Ph ươ ng pháp thay th liên hoàn ế
2.4.1. Khái ni m ệ
Trang 19Ph ng pháp thay th liên hoàn là ph ng pháp xác đ nh m c đ nh h ng c aươ ế ươ ị ứ ộ ả ưở ủ
t ng nhân t đ n k t qu hoàn thành k ho ch v m t ch tiêu kinh t nào đó.ừ ố ế ế ả ế ạ ề ộ ỉ ế
2.4.2. Tác d ng ụ
Xác đ nh đ c m t cách c th m c đ nh h ng c a t ng nhân t đ n hi nị ượ ộ ụ ể ứ ộ ả ưở ủ ừ ố ế ệ
t ng nghiên c u. Qua đó th y đ c nhân t tích c c, nhân t ch a tích c c, nhân tượ ứ ấ ượ ố ự ố ư ự ố
ch y u, nhân t th y u nh h ng đ n vi c th c hi n các ch tiêu k ho ch, giúpủ ế ố ứ ế ả ưở ế ệ ự ệ ỉ ế ạ
ta th y đ c ch t l ng ho t đ ng s n xu t c a doanh nghi p.ấ ượ ấ ượ ạ ộ ả ấ ủ ệ
l ch này là nh h ng c a nhân t v a thay th ệ ả ưở ủ ố ừ ế
L n l t thay th các nhân t theo trình t đã s p x p đ xác đ nh nh h ng c aầ ượ ế ố ự ắ ế ể ị ả ưở ủ chúng. Khi thay th nhân t s l ng thì ph i c đ nh nhân t ch t l ng k g c,ế ố ố ượ ả ố ị ố ấ ượ ở ỳ ố
ng c l i khi thay th nhân t ch t l ng thì ph i c đ nh nhân t s l ng kượ ạ ế ố ấ ượ ả ố ị ố ố ượ ở ỳ phân tích
T ng đ i s các nhân t nh h ng ph i b ng chênh l ch gi a ch tiêu k phân tíchổ ạ ố ố ả ưở ả ằ ệ ữ ỉ ỳ
và k g c (đ i t ng phân tích).ỳ ố ố ượ
Có th c th các nguyên t c trên thành các b c sau:ể ụ ể ắ ướ
B c 1: ướ Thi t l p ph ng trình kinh tế ậ ươ ế
B c 2: ướ Xác đ nh đ i t ng phân tíchị ố ượ
B c 3: ướ Xác đ nh nh h ng c a các nhân tị ả ưở ủ ố
B c 4: ướ T ng h p các nhân t nh h ng ổ ợ ố ả ưở
B c 5: ướ Nh n xét – K t lu nậ ế ậ
Ví d :ụ
Trang 20Gi s có 3 nhân t a, b, c đ u có quan h tích s v i ch tiêu Q. Phân tích m c đả ử ố ề ệ ố ớ ỉ ứ ộ
nh h ng c a a, b, c đ i v i ch tiêu Q
G i Qọ 1 là ch tiêu k phân tích, G i Qỉ ỳ ọ 0 là ch tiêu k g c. ỉ ỳ ố
B c 1: ướ Thi t l p ph ng trình kinh tế ậ ươ ế
Q = a x b x c
B c 2: ướ Xác đ nh đ i t ng phân tích : ị ố ượ Q = Q1 Q0
K phân tích: ỳ Q1 = a1 x b1 x c1
K g c:ỳ ố Q0 = a0 x b0 x c0
Do v y ta có đ i t ng phân tích: Qậ ố ượ 1 Q0 = Q
B c 3: ướ Xác đ nh nh h ng c a các nhân t ị ả ưở ủ ố
Áp d ng ph ng pháp thay th liên hoàn đ xác đ nh m c nh h ng c a các nhânụ ươ ế ể ị ứ ả ưở ủ
+ Là ph ng pháp đ n gi n, d hi u, d tính toán.ươ ơ ả ễ ể ễ
+ Ph ng pháp thay th liên hoàn có th ch rõ m c đ nh h ng c a các nhân t ,ươ ế ể ỉ ứ ộ ả ưở ủ ố qua đó ph n ánh đ c n i dung bên trong c a hi n t ng kinh t ả ượ ộ ủ ệ ượ ế
Nh c đi m: ượ ể
+ Khi xác đ nh nh h ng c a nhân t nào đó, ph i gi đ nh các nhân t khác khôngị ả ưở ủ ố ả ả ị ố
đ i, nh ng trong th c t có tr ng h p t t c các nhân t đ u cùng thay đ i.ổ ư ự ế ườ ợ ấ ả ố ề ổ
Trang 21+ Khi s p x p trình t các nhân t , trong nhi u tr ng h p đ phân bi t đ c nhânắ ế ự ố ề ườ ợ ể ệ ượ
t nào là nhân t s l ng và ch t l ng là v n đ không đ n gi n. N u phân bi tố ố ố ượ ấ ượ ấ ề ơ ả ế ệ sai thì vi c s p x p và k t qu tính toán các nhân t cho ta k t qu không chính xác.ệ ắ ế ế ả ố ế ả
Ví d : ụ Có tài li u v chi phí v t li u đ s n xu t s n ph m t i 1 doanh nghi pệ ề ậ ệ ể ả ấ ả ẩ ạ ệ trong k nh sau: ỳ ư
Yêu c u: ầ Phân tích các nhân t nh h ng đ n s bi n đ ng chi phí v t li u gi aố ả ưở ế ự ế ộ ậ ệ ữ
th c t so v i k ho ch theo ph ng pháp thay th liên hoàn.ự ế ớ ế ạ ươ ế
Xây d ng ph ng trình kinh tự ươ ế: bi u hi n m i quan h gi a các nhân t nhể ệ ố ệ ữ ố ả
h ng đ n ch tiêu t ng chi phí v t li u.ưở ế ỉ ổ ậ ệ
T ng chiổ phí v t li uậ ệ =
S l ngố ượ
s nả
ph mẩ
x M c tiêuứ hao VL/SP x
Đ nơ giá v tậ
+ nh h ng c a nhân t s l ng s n ph m. Ả ưở ủ ố ố ượ ả ẩ
Chi phí v t li u = 1.200 x 10 x 50 = 600.000 (nghìn đ ng).ậ ệ ồ
M c đ nh h ng = 600.000 500.000 + 100.000 (nghìn đ ng).ứ ộ ả ưở ồ
+ nh h ng c a nhân t m c tiêu hao v t li u cho 1 s n ph m: Ả ưở ủ ố ứ ậ ệ ả ẩ
Trang 22Chi phí v t li u = 1.200 x 9,5 x 50 = 570.000 (nghìn đ ng)ậ ệ ồ
M c đ nh h ng = 570.000 600.000 = 30.000 (nghìn đ ng) ứ ộ ả ưở ồ
+ nh h ng c a nhân t đ n giá v t li u:Ả ưở ủ ố ơ ậ ệ
Chi phí v t li u = 1.200 x 9,5 x 55 = 627.000 (nghìn đ ng)ậ ệ ồ
M c đ nh h ng: 627.000 570.000 = + 57.000 (nghìn đ ng).ứ ộ ả ưở ồ
T ng h p các nhân t nh h ng: ổ ợ ố ả ưở
100.000 30.000 + 57.000 = + 127.000 (nghìn đ ng) ồ
Nh n xét:ậ
Nh v y, t ng chi phí v t li u tăng ch y u do tăng s l ng s n ph m và đ n giáư ậ ổ ậ ệ ủ ế ố ượ ả ẩ ơ
v t li u còn m c tiêu hao v t li u gi m làm t ng chi phí v t li u gi m.ậ ệ ứ ậ ệ ả ổ ậ ệ ả
2.5. Ph ươ ng pháp s chênh l ch ố ệ
2.5.1. Khái ni m ệ
Ph ng pháp s chênh l ch là hình th c rút g n c a ph ng pháp thay th liên hoàn,ươ ố ệ ứ ọ ủ ươ ế
nó tôn tr ng đ y đ các b c ti n hành nh ph ng pháp thay th liên hoàn. Nóọ ầ ủ ướ ế ư ươ ế khác ph ng pháp thay th liên hoàn ch s d ng chênh l ch gi a k phân tích v iươ ế ở ỗ ử ụ ệ ữ ỳ ớ
k g c c a t ng nhân t đ xác đ nh nh h ng c a nhân t đó đ n ch tiêu phânỳ ố ủ ừ ố ể ị ả ưở ủ ố ế ỉ tích
2.5.2. Đi u ki n áp d ng ề ệ ụ
Các nhân t có quan h tích s v i ch tiêu phân tích và các nhân t ph i đ c s pố ệ ố ớ ỉ ố ả ượ ắ
x p theo trình t nh t đ nh gi ng ph ng pháp thay th liên hoànế ự ấ ị ố ươ ế
2.5.3. N i dung ph ng pháp ộ ươ
+ S p x p các nhân t theo trình t nh t đ nh ( nh ph ng pháp thay th lien hoàn )ắ ế ố ự ấ ị ư ươ ế+ Mu n l y chênh l ch gi a k th c t v i k k ho ch c a nhân t đó nhân v iố ấ ệ ữ ỳ ự ế ớ ỳ ế ạ ủ ố ớ nhân t đ ng tr c nó k th c t , nhân v i nhân t đ ng sau nó k g cố ứ ướ ở ỳ ự ế ớ ố ứ ở ỳ ố
Có th khái quát ph ng pháp này nh sau: ể ươ ư
B c 1: ướ Thi t l p ph ng trình kinh tế ậ ươ ế
B c 2: ướ Xác đ nh đ i t ng phân tíchị ố ượ
B c 3: ướ Xác đ nh nh h ng c a các nhân tị ả ưở ủ ố
B c 4: ướ T ng h p các nhân t nh h ng và phân tíchổ ợ ố ả ưở
B c 5: ướ Nh n xét – K t lu nậ ế ậ
Ví d : ụ V n v i ví d trên, theo ph ng pháp s chênh l chẫ ớ ụ ươ ố ệ
B c 1: ướ Thi t l p ph ng trình kinh tế ậ ươ ế
Trang 23B c 2: ướ Xác đ nh đ i t ng phân tích : ị ố ượ Q = Q1 Q0
K phân tích: ỳ Q1 = a1 x b1 x c1
K g c:ỳ ố Q0 = a0 x b0 x c0
Do v y ta có đ i t ng phân tích: Qậ ố ượ 1 Q0 = Q
B c 3: ướ Xác đ nh nh h ng c a các nhân tị ả ưở ủ ố
Áp d ng ph ng pháp s chênh l ch đ xác đ nh m c nh h ng c a các nhân t :ụ ươ ố ệ ể ị ứ ả ưở ủ ố
M c đ nh h ng c a nhân t a: ứ ộ ả ưở ủ ố Qa = (a1 a0) b0c0
M c đ nh h ng c a nhân t b: ứ ộ ả ưở ủ ố Qb = (b1 b0) a1c0
M c đ nh h ng c a nhân t c: ứ ộ ả ưở ủ ố Qc = (c1 c0) a1b1
B c 4: ướ T ng h p các nhân t nh h ng ổ ợ ố ả ưở
Qa + Qb + Qc = Q Tuy nhiên, ph ng pháp s chênh l ch ch có th th c hi n đ c khi các nhân t cóươ ố ệ ỉ ể ự ệ ượ ố quan h v i nhau b ng tích s (không áp d ng khi các nhân t có m i quan hệ ớ ằ ố ụ ố ố ệ
1.200 x (9,5 10) x 50 = 30.000 (nghìn đ ng) ồ + nh h ng c a nhân t đ n giá v t li u: Ả ưở ủ ố ơ ậ ệ
3.1.1. Căn c vào th i k ti n hành phân tích ứ ờ ỳ ế
Phân tích thường xuyên:
Là căn c vào tài li u h ch toán và các tài li u khác hàng ngày, hàngứ ệ ạ ệ
tu n, nghiên c u phát hi n nh ng m t chênh l ch so v i k ho ch v m cầ ứ ệ ữ ặ ệ ớ ế ạ ề ứ
đ , ti n đ đ có bi n pháp kh c ph c.ộ ế ộ ể ệ ắ ụ
Trang 24 Phân tích đ nh k :ị ỳ
Được ti n hành vào các th i gian đã đ nh, nh m đánh giá t t c ho cế ờ ị ằ ấ ả ặ
t ng m t ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trong su t th i gian đãừ ặ ạ ộ ủ ệ ố ờ
3.1.3. Căn c vào th i đi m ho t đ ng kinh doanh ứ ờ ể ạ ộ
Phân tích trước khi HĐKD:
Nh m d báo các m c tiêu có th đ t đằ ự ụ ể ạ ược trong tương lai, cung c pấ các thông tin ph c v cho vi c xây d ng k ho ch.ụ ụ ệ ự ế ạ
Phân tích trong khi ti n hành s n xu t kinh doanh:ế ả ấ
Là th c hi n phân tích cùng v i quá trình ho t đ ng kinh doanh. Hìnhự ệ ớ ạ ộ
th c này thích h p cho ch c năng ki m soát thứ ợ ứ ể ường xuyên nh m đi u ch nhằ ề ỉ
nh ng sai l ch gi a k t qu th c hi n v i m c tiêu đ ra.ữ ệ ữ ế ả ự ệ ớ ụ ề
Phân tích khi k t thúc ho t đ ng kinh doanh:ế ạ ộ
Nh m đánh giá k t qu th c hi n so v i k ho ch đã đ ra. Xác đ nhằ ế ả ự ệ ớ ế ạ ề ị
rõ nh ng nguyên nhân nh hữ ả ưởng đ n k t qu đó.ế ế ả
3.2. T ch c công tác phân tích kinh doanh ổ ứ
Trong b máy qu n lý doanh nghi p thộ ả ệ ường không có nh ng b ph nữ ộ ậ
ch c năng không làm t t c các công vi c v phân tích kinh doanh. Trongứ ấ ả ệ ề
đi u ki n đó, m t m t c n k t h p ch c năng t ng b ph n đ phân công rõề ệ ộ ặ ầ ế ợ ứ ừ ộ ậ ể trách nhi m t ng phòng, ban, b ph n. Đ ng th i, c n có nh ng b ph nệ ừ ộ ậ ồ ờ ầ ữ ộ ậ trung tâm và thành l p h i đ ng phân tích làm th m m u, cho giám đ c vậ ộ ồ ư ư ố ề phân tích, kinh doanh. C th , l c lụ ể ự ượng phân tích có th để ượ ổc t ch c nhứ ư sau:
B ph n thông tin kinh t nghi p v hàng ngày g m cán b th ng kêộ ậ ế ệ ụ ồ ộ ố
ho c cán b kinh doanh kiêm nhi m có nhi m v thông tin nhanh các ch tiêuặ ộ ệ ệ ụ ỉ
Trang 25ti n đ và ch t lế ộ ấ ượng công vi c hàng ngày t i các đ n v kinh doanh (phânệ ạ ơ ị
xưởng, đ i, c a hàng, khách s n )ộ ử ạ
Các b ph n ch c năng đ m nhi m các công vi c x lý các tài li uộ ậ ứ ả ệ ệ ử ệ thu th p đậ ược phù h p v i lĩnh v c công tác c a mình k c phân tích trợ ớ ự ủ ể ả ướ c,phân tích hi n hành và phân tích sau thu c phân tích chuyên đ , k c phânệ ộ ề ể ả tích bên trong và bên ngoài
Ví d : B ph n k toán tài v có nhi m v phân tích t t c các v n đụ ộ ậ ế ụ ệ ụ ấ ả ấ ề
v v n: t k ho ch tài chính, d toán chi phí đ n ti n đ huy đ ng, s d ngề ố ừ ế ạ ự ế ế ộ ộ ử ụ các lo i v n và đ nh k đánh giá tình hình tài chính c a doanh nghi p , bạ ố ị ỳ ủ ệ ộ
ph n nhân s có nhi m v phân tích toàn b các v n đ tậ ự ệ ụ ộ ấ ề ương ng v laoứ ề
đ ng, vi c làm; b ph n v t t , thi t b có nhi m v phân tích toàn b cácộ ệ ộ ậ ậ ư ế ị ệ ụ ộ
v n đ tấ ề ương t v v t t c a doanh nghi p.v.v ự ề ậ ư ủ ệ
H i đ ng phân tích c a doanh nghi p có nhi m v giúp giám đ c toànộ ồ ủ ệ ệ ụ ố
b công tác t ch c phân tích kinh doanh t vi c xây d ng n i quy, quy trìnhộ ổ ứ ừ ệ ự ộ phân tích đ n hế ướng d n th hi n các quy trình và t ch c h i ngh phân tích.ẫ ự ệ ổ ứ ộ ị
Trang 26CHƯƠNG 2PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH S D NG CÁC Y U T S N XU T C AỬ Ụ Ế Ố Ả Ấ Ủ
Trình bày được m c ứ đ nh hộ ả ưởng c a các nhân t v lao đ ng, tàiủ ố ề ộ
s n c ; đ nh, nguyên v t li u đ n k t qu s n xu t kinh doanh c a doanhả ố ị ậ ệ ế ế ả ả ấ ủ nghi p;ệ
Phân bi t và tính đệ ược các lo i năng su t lao đ ng;ạ ấ ộ
V k năng:ề ỹ V n d ng các phậ ụ ương pháp phân tích c a phân tích ho t đ ngủ ạ ộ kinh doanh đ đánh giá và xác đ nh m c đ nh hể ị ứ ộ ả ưởng c a các nhân t v laoủ ố ề
đ ng, tài s n c đ nh, nguyên v t li u đ n k t qu s n xu t kinh doanh c aộ ả ố ị ậ ệ ế ế ả ả ấ ủ doanh nghi p;ệ
V năng l c t ch và trách nhi m: ề ự ự ủ ệ Có ý th c h c t p nghiêm túc, chứ ọ ậ ủ
đ ng, tích c c trong vi c h c t p.ộ ự ệ ọ ậ
N i dung chính:ộ
1. Ý nghĩa và nhi m v phân tích tình hình s d ng các y u t s n xu tệ ụ ử ụ ế ố ả ấ
1.1 Ý nghĩa c a vi c phân tích tình hình s d ng các y u t s n xu t ủ ệ ử ụ ế ố ả ấ
B sung, cân đ i năng l c s n xu t c a doanh nghi p là ho t đ ng quan tr ngổ ố ự ả ấ ủ ệ ạ ộ ọ chu n b cho s n xu t kinh doanh. K t qu b sung nâng cao năng l c s n xu t thẩ ị ả ấ ế ả ổ ự ả ấ ể
hi n b ng vi c nâng cao năng l c s n xu t c a y u t , t o đi u ki n thu n l i choệ ằ ệ ự ả ấ ủ ế ố ạ ề ệ ậ ợ
s n xu t kinh doanh. Đó m i ch là b c chu n b đ a các y u t s n xu t vào ho tả ấ ớ ỉ ướ ẩ ị ư ế ố ả ấ ạ
đ ng. Ho t đ ng t t hay không t t, s d ng có hi u qu hay không có hi u qu ,ộ ạ ộ ố ố ử ụ ệ ả ệ ả
Trang 27khai thác h t hay không h t kh năng c a năng l c s n xu t l i ph thu c vào vi cế ế ả ủ ự ả ấ ạ ụ ộ ệ
s d ng các y u t s n xu t trong su t c quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanhử ụ ế ố ả ấ ố ả ạ ộ ả ấ
c a doanh nghi p. Do v y, công tác phân tích tình hình s d ng các y u t s n xu tủ ệ ậ ử ụ ế ố ả ấ
có ý nghĩa quan tr ng đ i v i doanh nghi p:ọ ố ớ ệ
Giúp doanh nghi p s d ng có hi u qu , khai thác h t kh năng, năng l c s n xu tệ ử ụ ệ ả ế ả ự ả ấ thông qua vi c nâng cao năng l c s n xu t c a t ng y u t s n xu t.ệ ự ả ấ ủ ừ ế ố ả ấ
Phân tích tình hình s d ng các y u t s n xu t, giúp doanh nghi p đánh giá đ cử ụ ế ố ả ấ ệ ượ
kh năng t ch c qu n lý s n xu t kinh kinh doanh. Doanh nghi p thông qua k tả ổ ứ ả ả ấ ệ ế
qu s d ng t ng y u t s n xu t, s t o ra đ c nh ng s n ph m có ch t l ngả ử ụ ừ ế ố ả ấ ẽ ạ ượ ữ ả ẩ ấ ượ cao, chi phí th p, giá thành h ấ ạ
Thông qua phân tích tình hình s d ng t ng y u t s n xu t giúp doanh nghi pử ụ ừ ế ố ả ấ ệ
th y đ c m i quan h gi a y u t s n xu t v i k t qu ho t đ ng kinh doanh, chấ ượ ố ệ ữ ế ố ả ấ ớ ế ả ạ ộ ỉ
ra đ c nh ng nguyên nhân, nhân t nh h ng đ n vi c s d ng có hi u qu cácượ ữ ố ả ưở ế ệ ử ụ ệ ả
y u t s n xu t c a doanh nghi p. T nh ng k t qu phân tích, doanh nghi p cóế ố ả ấ ủ ệ ừ ữ ế ả ệ
th tìm đ c các gi i pháp thích h p h n ch nh ng nh h ng mang tính tiêu c c,ể ượ ả ợ ạ ế ữ ả ưở ự phát huy nh ng đi m m nh, khai thác có hi u qu năng l c s n xu t c a doanhữ ể ạ ệ ả ự ả ấ ủ nghi p.ệ
1.2. Nhi m v c a phân tích s d ng các y u t s n xu t ệ ụ ủ ử ụ ế ố ả ấ
Thu th p các s li u và tài li u có liên quan đ n vi c s d ng các y u t s n xu tậ ố ệ ệ ế ệ ử ụ ế ố ả ấ vào quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Đây là b c c b nạ ộ ả ấ ủ ệ ướ ơ ả
c a công vi c phân tích, n u nh ng s li u và tài li u thu th p không đ , ho củ ệ ế ữ ố ệ ệ ậ ủ ặ không tin c y s đem l i các k t qu phân tích kém hi u qu ậ ẽ ạ ế ả ệ ả
V n d ng các ph ng pháp phân tích thích h p nh m phát hi n nh ng nguyên nhânậ ụ ươ ợ ằ ệ ữ
nh h ng tích c c và h n ch đ n k t qu kinh doanh. Đ xu t nh ng gi i pháp
thi t th c, khai thác t i đa năng l c s n xu t c a t ng y u t , thúc đ y ho t đ ngế ự ố ự ả ấ ủ ừ ế ố ẩ ạ ộ
s n xu t kinh doanh đ t k t qu cao.ả ấ ạ ế ả
Phân tích m i quan h t ng h p trong vi c s d ng các y u t s n xu t v i k tố ệ ổ ợ ệ ử ụ ế ố ả ấ ớ ế
qu kinh doanh c a doanh nghi p.ả ủ ệ
2. Phân tích tình hình s d ng y u t lao đ ng (LĐ)ử ụ ế ố ộ
2.1. Phân tích tình hình s d ng s l ử ụ ố ượ ng lao đ ng ộ
S l ng và ch t l ng lao đ ng là m t trong nh ng y u t c b n quy t đ nh quyố ượ ấ ượ ộ ộ ữ ế ố ơ ả ế ị
mô s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. B i v y, vi c phân tích tình hình s d ngả ấ ủ ệ ở ậ ệ ử ụ
Trang 28s l ng lao đ ng c n xác đ nh m c ti t ki m hay lãng phí. Trên c s đó, tìm m iố ượ ộ ầ ị ứ ế ệ ơ ở ọ
K t qu phân tích trên ph n ánh tình hình s d ng s l ng lao đ ng th c t so v iế ả ả ử ụ ố ượ ộ ự ế ớ
k ho ch tăng lên hay gi m đi, ch a nêu đ c doanh nghi p s d ng s l ng laoế ạ ả ư ượ ệ ử ụ ố ượ
đ ng ti t ki m hay lãng phí. Do v y, c n phân tích liên h v i k t qu s n xu t .ộ ế ệ ậ ầ ệ ớ ế ả ả ấ
* Phân tích có liên h v i k t qu s n xu t kinh doanh ệ ớ ế ả ả ấ
T l % hoàn thành k ho ch s d ng s l ng lao đ ng.ỷ ệ ế ạ ử ụ ố ượ ộ
1
1 100%
k k
T Q T Q
So sánh m c tuy t đ i có liên h v i quy mô s n xu t.ứ ệ ố ệ ớ ả ấ
T = T1 Tk 1
0
Q Q
∆+ N u ế T < 0 doanh nghi p s d ng ti t ki m lao đ ng.ệ ử ụ ế ệ ộ
+ N u T> ế 0 doanh nghi p s d ng lãng phí lao đ ng.ệ ử ụ ộ
Ví d : T i m t doanh nghi p có tài li u cho nh sau:ụ ạ ộ ệ ệ ư
1.642394
102,698,5
Trang 29gi m 2,27%.ả
S tuy t đ i: ố ệ ố t = 1.642 1.680 = 38 (ng i).ườ
Nh v y, n u doanh nghi p hoàn thành k ho ch v ch tiêu giá tr s n xu t làư ậ ế ệ ế ạ ề ỉ ị ả ấ 105%, thì trong quá trình s d ng lao đ ng, doanh nghi p đã ti t ki m đ c sử ụ ộ ệ ế ệ ượ ố
l ng lao đ ng là 38 ng i, t ng ng gi m 2,27%.ượ ộ ườ ươ ứ ả
2.2. Phân tích tình hình tăng gi m ả năng su t lao đ ng ấ ộ
* Khái ni m và các ch tiêu năng su t lao đ ng ệ ỉ ấ ộ
Năng su t lao đ ng là năng l c s n xu t c a ng i lao đ ng t o ra m t l ng s nấ ộ ự ả ấ ủ ườ ộ ạ ộ ượ ả
ph m v t ch t có ích trong m t th i gian nh t đ nh, ho c có th i gian lao đ ng haoẩ ậ ấ ộ ờ ấ ị ặ ờ ộ phí đ s n xu t ra m t s n ph m. Năng su t lao đ ng là ch tiêu ch t l ng t ngể ả ấ ộ ả ẩ ấ ộ ỉ ấ ượ ổ
h p, bi u hi n hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Không ng ng nâng caoợ ể ệ ệ ả ạ ộ ả ấ ừ năng su t lao đ ng là bi n pháp ch y u đ tăng s n l ng, h giá thành s n ph m.ấ ộ ệ ủ ế ể ả ượ ạ ả ẩ
Năng su t lao đ ng ấ ộ = S l ng s n ph m ố ượ ả ẩ
Th i gian lao đ ng ờ ộ
Ho c: ặ
Năng su t lao đ ng ấ ộ = Th i gian lao đ ng ờ ộ
S l ng s n ph m ố ượ ả ẩTrong đó:
S l ng s n ph m có th bi u hi n b ng th c đo hi n v t, giá tr ố ượ ả ẩ ể ể ệ ằ ướ ệ ậ ị
Th i gian lao đ ng có th tính b ng gi , ngày, năm. M i cách tính có ý nghĩa khácờ ộ ể ằ ờ ỗ nhau
+ Năng su t lao đ ng gi : ấ ộ ờ
Năng su t lao đ ng gi ấ ộ ờ =
Giá tr s n xu t ị ả ấ
T ng s gi làmổ ố ờ
vi c ệ
Năng su t lao đ ng gi bi n đ ng ph thu c vào các nhân t sau:ấ ộ ờ ế ộ ụ ộ ố
Do trình đ thành th o v k thu t, k năng, k s o c a công nhân.ộ ạ ề ỹ ậ ỹ ỹ ả ủ
Do trình đ c gi i hoá, t đ ng hoá cao hay th p, tình tr ng c a máy móc thi t bộ ơ ớ ự ộ ấ ạ ủ ế ị
m i hay cũ.ớ
Do ph m ch t, quy cách, s l ng v t li u cung c p cho s n xu t.ẩ ấ ố ượ ậ ệ ấ ả ấ
Do trình đ qu n lý, t ch c s n xu t, b trí n i làm vi c, s d ng các đòn b yộ ả ổ ứ ả ấ ố ơ ệ ử ụ ẩ kích thích lao đ ng …ộ
Trang 30+ Năng su t lao đ ng ngày: ấ ộ
Năng su t lao đ ng ngàyấ ộ = Giá tr s n xu t ị ả ấ
T ng s ngày làm vi c ổ ố ệ
Ho c: ặ
Năng su t lao đ ng ngày ấ ộ = S gi làm vi c bìnhố ờ ệ
quân m t ngày ộ x Năng su t lao đ ngấ ộ
bình quân gi ờ
Nh v y, năng su t lao đ ng ngày ch u nh h ng b i năng su t lao đ ng gi và sư ậ ấ ộ ị ả ưở ở ấ ộ ờ ố
gi làm vi c bình quân m t ngày. N u t c đ tăng năng su t lao đ ng ngày l n h nờ ệ ộ ế ố ộ ấ ộ ớ ơ năng su t lao đ ng gi , ch ng t s gi làm vi c trong ngày tăng lên.ấ ộ ờ ứ ỏ ố ờ ệ
Năng su t lao đ ng năm ấ ộ = Giá tr s n xu t ị ả ấ
Nh v y, năng su t lao đ ng năm v a ch u nh h ng b i năng su t lao đ ng ngàyư ậ ấ ộ ừ ị ả ưở ở ấ ộ
và s ngày làm vi c bình quân c a m t công nhân trong năm. N u t c đ tăng năngố ệ ủ ộ ế ố ộ
su t lao đ ng năm l n h n năng su t lao đ ng ngày, ch ng t s ngày làm vi c bìnhấ ộ ớ ơ ấ ộ ứ ỏ ố ệ quân c a m t công nhân trong năm tăng lên.ủ ộ
Ta có th bi u di n năng su t lao đ ng năm b ng công th c sau: ể ể ễ ấ ộ ằ ứ
Năng su t laoấ
đ ng năm ộ =
S ngày làm vi cố ệ bình quân năm 1 công nhân
x
S gi làm vi cố ờ ệ bình quân ngày 1 công nhân
x
Năng su t laoấ
đ ng bình quânộ giờ
Chú ý: Trong ba ch tiêu năng su t lao đ ng gi , ngày, năm thì năng su t lao đ ngỉ ấ ộ ờ ấ ộ năm ph n ánh đ y đ nh t các y u t nh h ng đ n năng su t lao đ ng. Vì v y,ả ầ ủ ấ ế ố ả ưở ế ấ ộ ậ năng su t lao đ ng năm đ c s d ng đ ph n ánh chung năng su t lao đ ng toànấ ộ ượ ử ụ ể ả ấ ộ doanh nghi p.ệ
2.3 Ph ươ ng h ng nâng cao ướ năng su t lao đ ng ấ ộ
Phân tích tình hình năng su t lao đ ng là xem xét đánh giá s bi n đ ng năng su t laoấ ộ ự ế ộ ấ
đ ng gi , ngày, năm đ ng th i tìm ra nh ng nguyên nhân nh h ng đ n s bi nộ ờ ồ ờ ữ ả ưở ế ự ế
đ ng đó, nh m đ ra bi n pháp đ không ng ng nâng cao năng su t lao đ ng.ộ ằ ề ệ ể ừ ấ ộ