Giáo trình Lý thuyết tài chính tiền tệ cung cấp những kiến thức cơ bản, nền tảng về tiền tệ tín dụng, hệ thống ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác tồn tại trong nền kinh tế thị trường, sự hình thành và phát triển của tiền tệ và các tổ chức tín dụng trong nền kinh tế thị trường, các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
GIÁO TRÌNHMÔN H C: LÝ THUY T TÀI CHÍNH TI N TỌ Ế Ề Ệ
Trang 3L I NÓI Đ UỜ Ầ
Đ ph c v cho công tác gi ng d y, h c t p, nghiên c u đào t o ngànhể ụ ụ ả ạ ọ ậ ứ ạ
k toán, chúng tôi xây d ng giáo trình "ế ự Lý thuy t tài chính ti n t ”ế ề ệ nh m giúpằ sinh viên n m đắ ược nh ng ki n th c c b n v tữ ế ứ ơ ả ề ài chính ti n t và tín d ng. ề ệ ụ
Môn h c ọ Lý thuy t ế tài chính ti n t cung c p nh ng ki n th c c b n,ề ệ ấ ữ ế ứ ơ ả
n n t ng v ti n t tín d ng, h th ng ngân hàng và các t ch c tín d ng khácề ả ề ề ệ ụ ệ ố ổ ứ ụ
t n t i trong n n kinh t th trồ ạ ề ế ị ường, s hình thành và phát tri n c a ti n t vàự ể ủ ề ệ các t ch c tín d ng trong n n kinh t th trổ ứ ụ ề ế ị ường, các hình th c thanh toánứ không dùng ti n m tề ặ Giúp h c sinh pọ hân bi t đệ ược các phương ti n, hình th cệ ứ
c a tín d ng và thanh toán qu c tủ ụ ố ế. Môn h c ọ Lý thuy t ế tài chính ti n t làm cề ệ ơ
s cho h c sinh nh n th c các môn chuyên môn c a ngh ở ọ ậ ứ ủ ề
Giáo trình g m 6 chồ ương:
Chương 1: Ti n t trong n n kinh t th trề ệ ề ế ị ường
Chương 2: Tín d ng – B o hi m – Ngân hàng ụ ả ể
Chương 3: Thanh toán trong n n kinh t th trề ế ị ường
Chương 4 : Nh ng v n đ c b n v tài chínhữ ấ ề ơ ả ề
Chương 5: Ngân sách nhà nước
Chương 6: Th trị ường tài chính
M c dù nhóm biên so n đã có nhi u c g ng trong quá trình biên so n,ặ ạ ề ố ắ ạ
nh ng không th tránh kh i nh ng khi m khuy t. Nhóm biên so n r t mongư ể ỏ ữ ế ế ạ ấ
nh n đậ ược nh ng ý ki n đóng góp chân thành c a b n đ c.ữ ế ủ ạ ọ
Trang 4M C L CỤ Ụ
L I NÓI Đ U Ờ Ầ
3 Tên môn h c: Lý thuy t tài chính ti n t ọ ế ề ệ
5 4.3. V n d ng các bi n pháp n đ nh ti n t trong đi u ki n c a Vi t Nam hi n nay ậ ụ ệ ổ ị ề ệ ề ệ ủ ệ ệ
1.Tín d ng ụ
31 1.1. Khái ni m, ch c năng và vai trò c a tín d ng ệ ứ ủ ụ
31 1.1.2. Ch c năng c a tín d ng ứ ủ ụ
32 1.2. Các hình th c tín d ng ứ ụ
35 1.3. Lãi su t tín d ng ấ ụ
40
2. B o hi m ả ể
44 2.1. Nh ng v n đ chung v b o hi m ữ ấ ề ề ả ể
44 2.2. Các hình th c b o hi m ứ ả ể
48 3.1. S ra đ i và phát tri n c a ngân hàng trung ự ờ ể ủ ươ ng
50 3.2. H th ng t ch c c a ngân hàng trung ệ ố ổ ứ ủ ươ ng
51 3.3. Ch c năng c a ngân hàng trung ứ ủ ươ ng
52 3.4. Vai trò c a ngân hàng trung ủ ươ ng
53
4. Ngân hàng th ươ ng m i ạ
55 4.1. Khái ni m ệ
55 4.2. Phân lo i ạ
55 4.2.1. Phân lo i Ngân hàng th ạ ươ ng m i theo hình th c s h u ạ ứ ở ữ
58 4.4.1. Nghi p v huy đ ng v n : ệ ụ ộ ố
58 4.4.2. Nghi p v s d ng v n ệ ụ ử ụ ố
58 4.4.3. Nghi p v khác : ệ ụ
59 1.1. Khái ni m và n i dung thanh toán dùng ti n m t ệ ộ ề ặ
76 1.2. Ti n đ nhà n ề ề ướ c
77
Trang 52. B n ch t c a tài chính ả ấ ủ
77 2.1. Bi u hi n bên ngoài c a tài chính ể ệ ủ
77 2.2. N i dung kinh t xã h i c a tài chính ộ ế ộ ủ
79
3. Ch c năng c a tài chính ứ ủ
80 3.1. Ch c năng phân ph i ứ ố
80 3.2. Ch c năng giám đ c ứ ố
82
4. H th ng tài chính c a vi t nam ệ ố ủ ệ
83 4.1. Căn c đ xác đ nh các khâu tài chính c a h th ng tài chính ứ ể ị ủ ệ ố
83 4.2. Khái quát nhi m v c a các khâu tài chính ệ ụ ủ
84 4.2.1. Ngân sách nhà n ướ c
90 1.2. Đ c đi m c a ngân sách nhà n ặ ể ủ ướ c
90 1.3. Vai trò c a ngân sách nhà n ủ ướ c
91
2. N i dung ho t đ ng ch y u c a NSNN ộ ạ ộ ủ ế ủ
93 2.1. Thu ngân sách nhà n ướ c
93 2.2. Chi ngân sách nhà n ướ c
96
3. T ch c h th ng ngân sách nhà n ổ ứ ệ ố ướ c và phân c p qu n lý ngân sách nhà n ấ ả ướ ở c Vi t ệ Nam
100 3.1. T ch c h th ng ngân sách nhà n ổ ứ ệ ố ướ c
100 3.2. Phân c p qu n lý ngân sách nhà n ấ ả ướ c
102
4. Chu trình qu n lý ngân sách nhà n ả ướ c
104 4.1. Hình thành ngân sách nhà n ướ c
104 4.2. Ch p hành ngân sách nhà n ấ ướ c
106 4.3. Quy t toán ngân sách nhà n ế ướ c
111 1.2. Đi u ki n hình thành th tr ề ệ ị ườ ng tài chính
111 1.3. Phân lo i th tr ạ ị ườ ng tài chính
113 1.4.Vai trò c a th tr ủ ị ườ ng tài chính
117 2.4. Nhà n ướ c th c hi n vi c giám sát đ i v i th tr ự ệ ệ ố ớ ị ườ ng tài chính
Trang 6 V trí: Môn h c đị ọ ược b trí gi ng d y sau khi h c xong các môn h c chung;ố ả ạ ọ ọ
Tính ch t: Là môn h c c s ấ ọ ơ ở
Ý nghĩa và vai trò c a môn h c:ủ ọ
+ Chương trình trang b ị cho sinh viên nh ng ki n th c lý lu n c b n,ữ ế ứ ậ ơ ả
t ng quan v tài chính Ti n t và nh ng n i dung ch y u c a các ho t đ ngổ ề ề ệ ữ ộ ủ ế ủ ạ ộ tài chính ti n t trong các lĩnh v c khác nhau c a n n KTQD.ề ệ ự ủ ề
+ Trang b cho sinh viên nh ng nh n th c đúng đ n v v trí quan tr ngị ữ ậ ứ ắ ề ị ọ
và vai trò to l n c a tài chính đ i v i các ho t đ ng kinh t xã h i.ớ ủ ố ớ ạ ộ ế ộ
+ Trang b cho sinh viên nh ng t tị ữ ư ưởng quan đi m c b n c a Đ ng vàể ơ ả ủ ả Nhà nước v công tác tài chính – Ti n t , nh ng đ nh hề ề ệ ữ ị ướng l n v t ch c vàớ ề ổ ứ
s d ng tài chính Ti n t trong đi u ki n kinh t th trử ụ ề ệ ề ệ ế ị ường Vi t Nam.ở ệ
+ Giúp sinh viên có được nh ng nh n th c c b n, có phữ ậ ứ ơ ả ương hướ ngđúng đ n và t tin trong công tác tài chính th c ti n sau khi t t nghi p raắ ự ự ễ ố ệ
trường
+ Ngoài ra h c sinh còn có năng l c đ theo h c liên thông lên các b cọ ự ể ọ ậ
h c cao h n đ phát tri n ki n th c và k năng ngh ọ ơ ể ể ế ứ ỹ ề
M c tiêu môn h c:ụ ọ
V ki n th c: ề ế ứ
+ Trình bày được nh ng ki n th c c b n c a lĩnh v c tài chính: Nh ngữ ế ứ ơ ả ủ ự ữ
v n đ chung v tài chính, v ho t đ ng c a ngân sách nhà nấ ề ề ề ạ ộ ủ ước, v ho t đ ngề ạ ộ
c a th trủ ị ường tài chính;
+ Trình bày được nh ng n i dung c b n v ti n t ; tín d ng, b o hi m;ữ ộ ơ ả ề ề ệ ụ ả ể
v h th ng ngân hàng và các t ch c tín d ng khác t n t i trong n n kinh tề ệ ố ổ ứ ụ ồ ạ ề ế
th trị ường;
+ Trình bày được các y u t , hình th c thanh toán không dùng ti n m t.ế ố ứ ề ặ
V k năng:ề ỹ
+ X lý đử ược các v n đ v ho t đ ng tài chính trên góc đ phấ ề ề ạ ộ ộ ương pháp
lu n thông qua các câu h i th o lu n, câu h i ôn t p trong quá trình h c t pậ ỏ ả ậ ỏ ậ ọ ậ môn h c;ọ
+ Phân lo i đạ ược các hình th c ti n t và các hình th c v tín d ng ngânứ ề ệ ứ ề ụ hàng;
+ Vi t đế ược quy trình thanh toán c a các hình th c thanh toán trong n nủ ứ ề kinh t th trế ị ường và thanh toán qu c t ;ố ế
Trang 7+ S d ng ki n th c đã đử ụ ế ứ ược nghiên c u làm c s cho vi c nh n th c,ứ ơ ở ệ ậ ứ
h c t p các môn chuyên môn c a ngh và ng d ng có hi u qu vào ho t đ ngọ ậ ủ ề ứ ụ ệ ả ạ ộ
Trang 8l m phát.ạ
M c tiêu:ụ
Trình bày được vai trò và ch c năng c a ti n t đ i v i n n kinh t ; ứ ủ ề ệ ố ớ ề ế
Nh n bi t đậ ế ược ngu n g c ra đ i và ti n hoá c a ti n t qua các hìnhồ ố ờ ế ủ ề ệ thái c a nó;ủ
Trình bày đượ ịc l ch s ti n hoá c a các ch đ ti n t , h th ng ti n tử ế ủ ế ộ ề ệ ệ ố ề ệ
qu c t ;ố ế
V n d ng đậ ụ ược quy lu t l u thông ti n t vào th c ti n, th y đậ ư ề ệ ự ễ ấ ượ c
nh ng lu n đi m khác nhau v l m phát, nguyên nhân, tác đ ng và các gi iữ ậ ể ề ạ ộ ả pháp h n ch và phòng ch ng l m phát;ạ ế ố ạ
Có thái đ nghiêm túc, cách ti p c n khoa h c khi xem xét m t v n độ ế ậ ọ ộ ấ ề thu c lĩnh v c tài chính.ộ ự
N i dung chính:ộ
1. Ngu n g c ra đ i, b n ch t, ch c năng và vai trò c a ti n t ồ ố ờ ả ấ ứ ủ ề ệ
1.1 Ngu n g c ra đ i và quá trình phát tri n c a ti n t ồ ố ờ ể ủ ề ệ
Trao đ i b t đ u xu t hi n t khi công xã nguyên th y b t đ u tan rã. Hìnhổ ắ ầ ấ ệ ừ ủ ắ ầ
th c trao đ i lúc này là trao đ i tr c ti p v t l y v t và hoàn toàn mang tínhứ ổ ổ ự ế ậ ấ ậ
ch t ng u nhiên.ấ ẫ
S phát tri n c a s n xu t và trao đ i hàng hoá đòi h i ph i có m t v t nàoự ể ủ ả ấ ổ ỏ ả ộ ậ
đó làm môi gi i trung gian d n đ n s xu t hi n nh ng ớ ẫ ế ự ấ ệ ữ v t ngang giá chung ậ
V t ngang giá chung là nh ng hàng hoá có th trao đ i tr c ti p đậ ữ ể ổ ự ế ược v i nhi uớ ề hàng hoá khác. Chúng đ u có đ c đi m là: quí hi m, có công d ng thi t th c dề ặ ể ế ụ ế ự ễ
b o qu n, d v n chuy n và mang tính đ c thù đ a phả ả ễ ậ ể ặ ị ương
Trang 9Khi s trao đ i hàng hoá đự ổ ược m r ng và thành nhu c u thở ộ ầ ường xuyên
c a các b l c, dân t c, thì v t ngang giá chung đủ ộ ạ ộ ậ ược g n vào kim lo iắ ạ
Kim lo i đạ ượ ử ục s d ng làm v t ngang giá chung đ u tiên là k m sau đó đ nậ ầ ẽ ế
đ ng r i đ n b c. Đ u th k 19, vì tính ch t u vi t c a mình vàng b t đ uồ ồ ế ạ ầ ế ỷ ấ ư ệ ủ ắ ầ đóng vai trò là v t ngang giá chung. ậ
Khi vàng đ c chi m v trí v t ngang giá chung ộ ế ị ậ , thì cái tên v t "ngang giáậ chung" được thay th b ng ti n t (Hình thái ti n c a giá tr hàng hoá). Thế ằ ề ệ ề ủ ị ế
gi i hàng hoá đớ ược chia thành 2 c c: m t phía là nh ng hàng hoá thông thự ộ ữ ường,
tr c ti p bi u hi n giá tr s d ng và m i hàng hoá ch có th tho mãn đự ế ể ệ ị ử ụ ỗ ỉ ể ả ượ c
m t hay vài nhu c u nào đó c a con ngộ ầ ủ ười. Phía bên kia C c đ i l p là vàngự ố ậ
ti n t có th trao đ i tr c ti p đề ệ ể ổ ự ế ược v i m i hàng hoá khác ớ ọ Vàng Ti n là ề
m t lo i hàng hoá đ c bi t ộ ạ ặ ệ
Kinh t h c đã ch ra r ng, ti n t là m t ph m trù kinh t khách quan, g nế ọ ỉ ằ ề ệ ộ ạ ế ắ
li n v i s ra đ i và phát tri n c a n n kinh t hàng hoá.ề ớ ự ờ ể ủ ề ế
1.3.1. Ch c năng th ứ ướ c đo giá tr ị
Thước đo giá tr là ch c năng đ u tiên và là ch c năng quan tr ng nh t c aị ứ ầ ứ ọ ấ ủ
ti n. Th c hi n ch c năng này, giá tr c a ti n đề ự ệ ứ ị ủ ề ượ ử ục s d ng làm phương ti nệ
thước đo đ so sánh v i giá tr c a t t c các hàng hóa.ể ớ ị ủ ấ ả
Đ th c hi n ch c năng này ti n ph i có các đi u ki n sau:ể ự ệ ứ ề ả ề ệ
Ti n ph i có đ y đ giá tr : T t c các hàng hoá đ u có giá tr n i t i, vìề ả ầ ủ ị ấ ả ề ị ộ ạ
v y đ đo đậ ể ược nh ng giá tr này, thì ti n ph i có giá tr ữ ị ề ả ị
Trong l ch s đã có nh ng đ ng ti n vàng l u thông. Đó là thị ử ữ ồ ề ư ước đo giá trị chu n m c nh t, khi th c hi n thẩ ự ấ ự ệ ước đo giá tr đã phát sinh so sánh tr c ti pị ự ế
gi a giá tr c a hàng hoá và vàng. L ch s này đữ ị ủ ị ử ượ ặc l p đi, l p l i nhi u l n vàặ ạ ề ầ
tr thành "thói quen" c a nh ng ngở ủ ữ ười tham gia trao đ i trên th trổ ị ường, nên sau
đó không c n có m t c a nh ng đ ng ti n vàng, nh ng ngầ ặ ủ ữ ồ ề ữ ười trao đ i hàng hoáổ
v n có th ẫ ể ướ ược l ng được giá tr hàng hoá tị ương đ i chính xác. Nh v yố ư ậ
Trang 10"phép đo" giá tr v n đị ẫ ược th c hi n mà không c n s hi n di n c a thự ệ ầ ự ệ ệ ủ ước đo vàng. Đó là c s d n đ n hi n tơ ở ẫ ế ệ ượng "phi v t ch t" ch c năng thậ ấ ứ ước đo giá tr ị
Ti n ph i có tiêu chu n giá c :ề ả ẩ ả
Tiêu chu n giá c là tr ng lẩ ả ọ ượng vàng nh t đ nh đấ ị ược pháp lu t Nhà nậ ướ c
n đ nh cho đ n v ti n t và tên g i c a nó
Khi th c hi n ch c năng thự ệ ứ ước đo giá tr , ti n đã chuy n giá tr c a hàngị ề ể ị ủ hoá thành tên g i m i, đó là giá c Giá c c a hàng hoá là bi u hi n b ng ti nọ ớ ả ả ủ ể ệ ằ ề giá tr c a nó.ị ủ
Th c ch t c a giá c hàng hoá là t l so sánh gi a giá tr c a nó v i giá trự ấ ủ ả ỷ ệ ữ ị ủ ớ ị
c a ti n t Chính vì th mà giá c c a hàng hoá t l thu n v i giá tr c a nóủ ề ệ ế ả ủ ỷ ệ ậ ớ ị ủ
và t l ngh ch v i giá tr c a ti n tỷ ệ ị ớ ị ủ ề ệ
1.3.2. Ch c năng ph ứ ươ ng ti n l u thông ệ ư
Th c hi n ch c năng này ti n đóng vai trò là môi gi i trung gian, trong traoự ệ ứ ề ớ
đ i, nó v n đ ng đ ng th i và ngổ ậ ộ ồ ờ ược chi u v i s v n đ ng c a hàng hoá.ề ớ ự ậ ộ ủ
ĐK c a n n kinh t th trủ ề ế ị ường;
+ Giai đo n mua hàng (T H): nh ng ngạ ữ ườ ở ữi s h u ti n có th th c hi nề ể ự ệ giai đo n này m t cách d dàng.ạ ộ ễ
L u thông hàng hoá tách r i hành vi mua và bán c v không gian và th iư ờ ả ề ờ gian: Người SX hàng hoá có th bán ch này, mua ch khác; bán lúc này mua lúcể ỗ ỗ khác
Khi th c hi n ch c năng phự ệ ứ ương ti n l u thông, ti n t ph i có đ ĐK sau:ệ ư ề ệ ả ủ
Ph i s d ng ti n m t ả ử ụ ề ặ
Ti n m t là ti n đang có giá tr l u hành, chúng có hình dáng, kích thề ặ ề ị ư ước và tiêu chu n giá c nh t đ nh, đẩ ả ấ ị ược lu t pháp nhà nậ ước th a nh n.ừ ậ
Trang 11Khi th c hi n ch c năng phự ệ ứ ương ti n l u thông, b t bu c ph i s d ngệ ư ắ ộ ả ử ụ
ti n m t, vì trong quá trình trao đ i này có s chuy n quy n s h u gi a ngề ặ ổ ự ể ề ở ữ ữ ườ i
s h u hàng hoá và ngở ữ ườ ở ữi s h u ti n.ề
Có th s d ng ti n d u hi u ể ử ụ ề ấ ệ
M c đích c a ngụ ủ ười bán hàng không ph i là đ tr thành k s h u ti nả ể ở ẻ ở ữ ề vĩnh vi n, mà là đ mua hàng hoá, đ t đ n m t giá tr s d ng m i.ễ ể ạ ế ộ ị ử ụ ớ
Do v y, ti n t đ i v i h ch là "môi gi i thoáng qua", chính vì th mà khiậ ề ệ ố ớ ọ ỉ ớ ế
th c hi n quá trình trao đ i “ HTH” có th s d ng ti n đ giá (ti n vàng)ự ệ ổ ể ử ụ ề ủ ề
ho c ti n d u hi u (gi y b c ngân hàng cũng đặ ề ấ ệ ấ ạ ược)
L u thông ch ch p nh n m t l ư ỉ ấ ậ ộ ượ ng ti n nh t đ nh ề ấ ị
S lố ượng hàng hoá đ a vào l u thông trong k v i t ng giá c đã đư ư ỳ ớ ổ ả ược xác
đ nh. Do đó l u thông cũng ch có th ch p nh n m t kh i lị ư ỉ ể ấ ậ ộ ố ượng ti n nh tề ấ
đ nh, đ th c hi n các quan h trao đ i.ị ể ự ệ ệ ổ
S lố ượng ti n c n thi t trong l u thông ph thu c vào hai y u t :ề ầ ế ư ụ ộ ế ố
+ T ng giá c hàng hoá đ a ra l u thông ổ ả ư ư : Gi s không có hi n tả ử ệ ượng mua bán ch u hàng hoá, không có l u thông ngo i t , ch có l u thông m t lo i ti nị ư ạ ệ ỉ ư ộ ạ ề duy nh t, thì t ng giá c c a hàng hoá trong l u thông tăng lên ấ ổ ả ủ ư s lố ượng ti nề
c n thi t cho l u thông cũng s tăng lên (s lầ ế ư ẽ ố ượng ti n c n thi t cho l u thôngề ầ ế ư
t l thu n v i t ng giá c hàng hoá trong l u thông);ỷ ệ ậ ớ ổ ả ư
+ T c đ l u thông bình quân c a ti n t ố ộ ư ủ ề ệ: Khác v i hàng hoá thông thớ ường, sau quá trình l u thông, chúng s đi vào tiêu dùng. Còn ti n t hàng hoá đ cư ẽ ề ệ ặ
bi t, l i luôn luôn v n đ ng trong l u thông. M t đ n v ti n t có th th cệ ạ ậ ộ ư ộ ơ ị ề ệ ể ự
hi n đệ ược nhi u l n giá tr c a hàng hoá.ề ầ ị ủ
Ta có n i dung c a qui lu t l u thông ti n t : ộ ủ ậ ư ề ệ S l ố ượ ng ti n c n thi t th c ề ầ ế ự
hi n ch c năng ph ệ ứ ươ ng ti n l u thông t l thu n v i t ng giá c hàng hoá ệ ư ỷ ệ ậ ớ ổ ả trong l u thông và t l ngh ch v i t c đ l u thông bình quân c a c a ti n t ư ỷ ệ ị ớ ố ộ ư ủ ủ ề ệ trong th i k đó ờ ỳ
S l ố ượ ng ti n c n thi t th c ề ầ ế ự
hi n ch c năng ph ệ ứ ươ ng ti n ệ
l u thông ư
=
T ng giá c hàng hoá l u thông trong k ổ ả ư ỳ
T c đ l u thôngbình quân c a ti n t ố ộ ư ủ ề ệ
Qui lu t l u thông ti n t là qui lu t kinh t ph bi n và r t quan tr ngậ ư ề ệ ậ ế ổ ế ấ ọ
c a n n kinh t th trủ ề ế ị ường. V n đ đ t ra đây là làm th nào đ xác đ nhấ ề ặ ở ế ể ị
Trang 12được kh i lố ượng c n thi t cho l u thông m t cách chính xác, trên c s đó cungầ ế ư ộ ơ ở
ng ti n cho l u thông phù h p
1.3.3. Ch c năng ph ứ ươ ng ti n d tr giá tr ệ ự ữ ị
D tr giá tr là tích lu m t lự ữ ị ỹ ộ ượng giá tr nào đó b ng nh ng phị ằ ữ ương ti nệ chuy n t i giá tr , để ả ị ược xã h i th a nh n, v i m c đích có th chuy n hoáộ ừ ậ ớ ụ ể ể thành hàng hoá ho c d ch v trong tặ ị ụ ương lai
Ch c năng này là quan tr ng, vì m i ngứ ọ ọ ười không mu n chi tiêu h t thuố ế
nh p c a mình ngay khi nh n nó, mà d tr đ s d ng nó trong tậ ủ ậ ự ữ ể ử ụ ương lai
Th c hi n ch c năng này ti n ph i đ m b o đ y đ các yêu c u sau: ự ệ ứ ề ả ả ả ầ ủ ầ
Giá tr d tr ph i đị ự ữ ả ược th hi n b ng nh ng phể ệ ằ ữ ương ti n truy n t i giáệ ề ả
tr hi n th cị ệ ự Nghĩa là các ph ng ti n này ph i đ c l ng hóa: cân, đong, đo,ươ ệ ả ượ ượ
đ m đế ược. Ch không ph i là m t lứ ả ộ ượng ti n "tề ưởng tượng";
Giá tr d tr b ng nh ng phị ự ữ ằ ữ ương ti n đệ ược xã h i th a nh nộ ừ ậ : Các
phương ti n này có th đệ ể ược pháp lu t th a nh n. Cũng có th chúng đậ ừ ậ ể ượ c
đ m b o b ng thông l c a đ a phả ả ằ ệ ủ ị ương hay qu c gia;ố
Giá tr d tr mang tính th i gian.ị ự ữ ờ
N u d tr ng n ngày dùng gi y b c ngân hàng. ế ự ữ ắ ấ ạ
N u d tr dài ngày dùng ngo i t m nh ho c vàng.ế ự ữ ạ ệ ạ ặ
N u d tr không th i h n thì dùng vàng.ế ự ữ ờ ạ
Th c t giá tr đã đự ế ị ược d tr thì không th t nó "l n lên" theo th i gian.ự ữ ể ự ớ ờ
Th m chí nó còn gi m đi, n u ngậ ả ế ườ ở ữi s h u không bi t l a ch n các phế ự ọ ươ ng
ti n chuy n t i giá tr phù h p. Vì v y trong n n kinh t th trệ ể ả ị ợ ậ ề ế ị ường, nh ngữ
người am hi u kinh doanh ti n t , thể ề ệ ường tìm đ n phế ương ti n chuy n t i giáệ ể ả
tr có kh năng t tăng thêm giá tr theo th i gian nh : các lo i b t đ ng s n,ị ả ự ị ờ ư ạ ấ ộ ả các tác ph m ngh thu t đ c s c Đó là nh ng phẩ ệ ậ ặ ắ ữ ương th c d tr giá tr t tứ ự ữ ị ố
nh t.ấ
1.3.4. Ch c năng ph ứ ươ ng ti n thanh toán ệ
Khi ti n đề ượ ử ục s d ng đ thanh toán ti n hàng hóa v t t , chi phí, d ch v ,ể ề ậ ư ị ụ
n p thu , tr lộ ế ả ương thì ti n làm ch c năng phề ứ ương ti n thanh toán.ệ
Đi u ki n đ th c hi n ch c năng thanh toán.ề ệ ể ự ệ ứ
Có th là ti n đ giá (vàng) ho c các lo i d u hi u giá tr nh gi y b cể ề ủ ặ ạ ấ ệ ị ư ấ ạ ngân hàng, séc, ti n m t ề ặ
Có th dùng ti n chuy n kho n và s d ng phể ề ể ả ử ụ ương th c thanh toán khôngứ dùng ti n m t đ thanh toán các kho n n trong n n kinh t ề ặ ể ả ợ ề ế
Trang 131.3.5. Ch c năng ph ứ ươ ng ti n thanh toán qu c t và ti n t th gi i ệ ố ế ề ệ ế ớ
Cùng v i s phát tri n c a các quan h kinh t , chính tr , ngo i giao gi a cácớ ự ể ủ ệ ế ị ạ ữ
qu c gia, quan h ti n t qu c t cũng ngày càng đ c m r ng và tăng c ng.ố ệ ề ệ ố ế ượ ở ộ ườKhi ti n t dùng đ thanh toán, chi tr gi a các qu c gia thì ti n t th c hi nề ệ ể ả ữ ố ề ệ ự ệ
ch c năng thanh toán qu c t và ti n t th gi i.ứ ố ế ề ệ ế ớ
Đi u ki n đ th c hi n ch c năng này.ề ệ ể ự ệ ứ
Ti n là s n ph m c a n n kinh t hàng hoá. Nh ng khi ti n xu t hi n, nóề ả ẩ ủ ề ế ư ề ấ ệ
l i tr thành công c thúc đ y s n xu t và trao đ i hàng hoá phát tri n lên m cạ ở ụ ẩ ả ấ ổ ể ứ cao h n, b i vì:ơ ở
Ti n đã làm cho giá tr c a các hàng hóa đề ị ủ ược bi u hi n m t cách đ nể ệ ộ ơ
gi n. Nghĩa là giá c a các hàng hoá đ u đả ủ ề ược bi u hi n b ng ti n, do đó chúngể ệ ằ ề
có th so sánh v i nhau m t cách d dàng;ể ớ ộ ễ
Ti n đã làm cho giá tr c a các hàng hóa đề ị ủ ược bi u hi n m t cách thu nể ệ ộ ậ
l i: Ngợ ườ ở ữi s h u hàng hoá ch c n chuy n đ i hàng hoá c a mình thành ti n,ỉ ầ ể ổ ủ ề
r i t đó h đ t t i giá tr s d ng m i m t cách d dàng;ồ ừ ọ ạ ớ ị ử ụ ớ ộ ễ
Ti n làm cho s trao đ i hàng hoá không b ràng bu c v không gian vàề ự ổ ị ộ ề
th i gian. Chính vì th đã làm cho s l a ch n c a nh ng ngờ ế ự ự ọ ủ ữ ười tham gia vào quá trình trao đ i càng tr nên th n tr ng và chính xác h n;ổ ở ậ ọ ơ
Ti n t đã làm cho vi c h ch toán hi u qu s n xu t kinh doanh tr nênề ệ ệ ạ ệ ả ả ấ ở thu n ti n và đ y đ ậ ệ ầ ủ
1.4.2. Ti n t bi u hi n quan h xã h i ề ệ ể ệ ệ ộ
Đ ng sau quan h ti n hàng là quan h gi a ngằ ệ ề ệ ữ ười v i ngớ ười. Nh ngữ
ngườ ải s n xu t hàng hóa có quan h m t thi t v i nhau thông qua trao đ i.ấ ệ ậ ế ớ ổ Trong quan h này ti n là "s i dây" liên h h v i nhau.ệ ề ợ ệ ọ ớ
Tu theo đi u ki n và trình đ c a m i ngỳ ề ệ ộ ủ ỗ ười, tu theo th trỳ ị ường và th iờ
đi m tiêu th Có ngể ụ ười thì bán được h t hàng, ngế ườ ại l i không bán đượ chàng. Quá trình này đã phân hoá nh ng ngữ ười SX thành k giàu, ngẻ ười nghèo và
nh v y d n đ n đ a v c a h trong xã h i cũng khác nhau.ư ậ ẫ ế ị ị ủ ọ ộ
1.4.3. Ti n là ph ề ươ ng ti n ph c v m c đích c a ng ệ ụ ụ ụ ủ ườ ử ụ i s d ng chúng
Trang 14Trong n n kinh t th trề ế ị ường, các cá nhân, các t ch c, các doanh nghi p,ổ ứ ệ
k c Nhà nể ả ước, mu n đ t đố ạ ược m c đích c a mình, đ u ph i s d ngụ ủ ề ả ử ụ
phương ti n ti n t m c đ thích h p.ệ ề ệ ở ứ ộ ợ
Ti n là bi u hi n bên ngoài c a tài chính. đâu còn chính quy n và lu tề ể ệ ủ Ở ề ậ pháp, thì đó v n còn th l c c a đ ng ti n, và đ ng sau chúng là nh ng ngở ẫ ế ự ủ ồ ề ằ ữ ườ i
s h u ti n t Th l c này ch a th b tở ữ ề ệ ế ự ư ể ị ước b khi n n kinh t th trỏ ề ế ị ường ngày càng m r ngở ộ
2. Các ch đ l u thông ti n tế ộ ư ề ệ
2.1. Ch đ l u thông ti n kim lo i ế ộ ư ề ạ
Kim lo i đóng vai trò là v t ngang giá chung, là bạ ậ ước phát tri n quan tr ngể ọ
c a l ch s trao đ i hàng hoá. Cùng v i s phát tri n c a n n s n xu t hàngủ ị ử ổ ớ ự ể ủ ề ả ấ hóa, ch đ l u thông ti n kim lo i cũng phát tri n t th p đ n cao, nghĩa làế ộ ư ề ạ ể ừ ấ ế
ch đ l u thông ti n kim lo i đã phát tri n t kim lo i kém giá đ n kim lo iế ộ ư ề ạ ể ừ ạ ế ạ
L u thông ti n đ giá là l u thông ti n b c và vàng. Đây là đ c tr ng kh iư ề ủ ư ề ạ ặ ư ở
đ u c a n n kinh k th trầ ủ ề ế ị ường. Nh ng l u thông ti n đ giá cũng phát tri nư ư ề ủ ể theo t ng giai đo n.ừ ạ
a. Ch đ b n v b c ế ộ ả ị ạ
Ch đ b n v b c là ch đ l u thông ti n t mà b c đế ộ ả ị ạ ế ộ ư ề ệ ạ ượ ử ục s d ng làm
thước đo giá tr và phị ương ti n l u thông.ệ ư
Vào n a cu i th k 19 b c đã đử ố ế ỷ ạ ược s d ng ph bi n trong l u thông.ử ụ ổ ế ư
Nh ng đ n cu i th k 19 hàng lo t m b c đư ế ố ế ỷ ạ ỏ ạ ược phát hi n và khai thác ệ ở Mêxico đã làm cho giá tr c a B c gi m xu ng đáng k Các nị ủ ạ ả ố ể ước Phươ ngĐông s d ng B c thay th ti n Đ ng. Trong khi đó Châu Âu, B c không cònử ụ ạ ế ề ồ ở ạ thích h p v i l u thông n a. ợ ớ ư ữ
b. Ch đ song b n v ế ộ ả ị
Trang 15Song b n v là ch đ l u thông ti n t chuy n ti p t b n v b c sang b nả ị ế ộ ư ề ệ ể ế ừ ả ị ạ ả
v vàng. Trong ch đ này, b c và vàng đ u đị ế ộ ạ ề ượ ử ục s d ng làm thước đo giá trị
và phương ti n l u thông.ệ ư
Ch đ song b n v t n t i m t s nế ộ ả ị ồ ạ ở ộ ố ước châu Âu trong th i gian khá dài:ờ
nh nư ở ước Anh trên m t trăm năm (1717 1821; Đ c mãi đ n 1871; Áo 1892;ộ ứ ế Hoa k 1900 M i ch m d t l u thông b c đ chuy n sang ch đ b n vỳ ớ ấ ứ ư ạ ể ể ế ộ ả ị vàng
Ti n vàng đề ượ ực t do l u thông và đư ược thanh toán không h n ch Cácạ ế
lo i ti n kém giá và gi y b c ngân hàng đạ ề ấ ạ ượ ực t do đ i l y ti n vàng theo giáổ ấ ề danh nghĩa c a chúng. Ti n vàng hao mòn trong m c "chênh l ch công" v nủ ề ứ ệ ẫ
được thanh toán bình thường, n u hao mòn quá m c s đế ứ ẽ ược nhà nước đ i l iổ ạ
ti n m i;ề ớ
Vàng đượ ực t do luân chuy n gi a các qu c gia: Các DN xu t nh pể ữ ố ấ ậ
kh u có quy n thu chi b ng ti n vàng. Xu t nh p kh u vàng thoi không b c nẩ ề ằ ề ấ ậ ẩ ị ả trở
Ch đ b n v vàng là ch đ l u thông ti n t n đ nh nh t trong l ch sế ộ ả ị ế ộ ư ề ệ ổ ị ấ ị ử
SX và trao đ i hàng hoá. Vì l u thông ti n vàng không x y ra l m phát.ổ ư ề ả ạ
Nh ng l u thông vàng cũng b c l nhi u như ư ộ ộ ề ược đi m, đó là:ể
+ L u thông vàng d n đ n lãng phí c a c i xã h i, vì vàng hao mòn nhi uư ẫ ế ủ ả ộ ề trong l u thông;ư
+ Th trị ường s thi u phẽ ế ương ti n l u thông, do không đ vàng đ đúcệ ư ủ ể thành ti n, khi l u thông hàng hoá và d ch v ngày càng m r ng và phát tri n;ề ư ị ụ ở ộ ểChính vì nh ng nhữ ược đi m trên, mà trong l u thông vàng d n d n để ư ầ ầ ượ cthay b ng các lo i d u hi u giá trằ ạ ấ ệ ị
2.2. Ch đ l u thông ti n d u hi u ế ộ ư ề ấ ệ
2.2.1. Khái ni m ệ
Trang 16Ti n d u hi u là ti n mà giá tr c a b n thân nó không phù h p v i s cề ấ ệ ề ị ủ ả ợ ớ ứ mua c a nó, t c là không phù h p v i giá tr c a lủ ứ ợ ớ ị ủ ượng hàng hóa mà nó có thể mua được, chúng ch có giá tr danh nghĩa.ỉ ị
2.2.2. Các lo i ti n d u hi u ạ ề ấ ệ
Trên th trị ường các nước hi n nay, đang l u thông ph bi n các lo i ti nệ ư ổ ế ạ ề
d u hi u sau đây:ấ ệ
a. Gi y b c ngân hàng ấ ạ
Gi y b c ngân hàng còn g i là ti n tín d ng, do ngân hàng trung ấ ạ ọ ề ụ ương đ cộ quy n phát hành vào l u thông.ề ư
Trên c s nhu c u v l u thông hàng hoá và d ch v , ngân hàng trungơ ở ầ ề ư ị ụ
ng đ a vào l u thông nh ng lo i gi y b c có m nh giá khác nhau. nh ng
nước có n n kinh t phát tri n, l u thông ti n n đ nh, thề ế ể ư ề ổ ị ường l u hành nh ngư ữ
lo i gi y b c ngân hàng có m nh giá th p. Còn nh ng nạ ấ ạ ệ ấ ở ữ ước có t l l m phátỷ ệ ạ cao, thì l u thông nh ng lo i gi y b c ngân hàng có m nh giá l nư ữ ạ ấ ạ ệ ớ
b. Th ươ ng phi u ế
Thương phi u là nh ng phế ữ ương ti n tín d ng, phát sinh trên c s tín d ngệ ụ ơ ở ụ
thương m i. Thạ ương phi u l u thông trong ph m vi h p gi a nh ng đ i tế ư ạ ẹ ữ ữ ố ượ ng
có quan h mua bán ch u hàng hóa v i nhau. Thệ ị ớ ương phi u do ngế ười mua ch uị hàng hoá phát hành đ nh n n , thì để ậ ợ ược g i là k phi u. Thọ ỳ ế ương phi u doế
người bán ch u hàng hoá phát hành đ đòi n ngị ể ợ ười mua, thì được g i là h iọ ố phi u.ế
L u thông thư ương phi u có tác d ng không nh ng đ y nhanh quá trình luânế ụ ữ ẩ chuy n hàng hoá, mà còn gi m m t cách đáng k kh i lể ả ộ ể ố ượng ti n m t trong l uề ặ ư thông
c. Séc
Séc là l nh c a ch tài kho n, đệ ủ ủ ả ượ ậc l p trên m u in s n đ c bi t c a Ngânẫ ẵ ặ ệ ủ hàng, yêu c u Ngân hàng trích m t s ti n nh t đ nh trên tài kho n c a mình đầ ộ ố ề ấ ị ả ủ ể
tr cho ngả ườ ượi đ c hưởng có tên trên séc hay ngườ ầi c m t séc đó.ờ
Séc là m t lo i công c l u thông tín d ng độ ạ ụ ư ụ ượ ử ục s d ng r ng rãi nh ngộ ở ữ
nước có h th ng ngân hàng phát tri n. L u thông b ng séc có tác d ng gi mệ ố ể ư ằ ụ ả
được kh i lố ượng ti n m t trong l u thông.ề ặ ư
d. Các ph ươ ng ti n thanh toán hi n đ i ệ ệ ạ
Trang 17Hi n nay nhi u nệ ở ề ước có n n kinh t phát tri n đã s d ng các phề ế ể ử ụ ươ ng
ti n l u thông tín d ng hi n đ i thay cho gi y b c Ngân hàng. Nh ng phệ ư ụ ệ ạ ấ ạ ữ ươ ng
ti n này là m t lo i ti n d u hi u có ph m vi l u thông và thanh toán nh tệ ộ ạ ề ấ ệ ạ ư ấ
đ nh.ị
Nh ng phữ ương ti n thanh toán và l u thông hi n đ i đang đệ ư ệ ạ ượ ử ục s d ng là:+ Ti n đi n t + Các thông minh (Smartề ệ ử cards)
+ Các siêu thông minh (Super Smart cards) + Các Lade
T t c các lo i phấ ả ạ ương ti n này có tên g i chung là th thanh toán . Cácệ ọ ẻ
qu c gia đi đ u trong vi c s d ng các phố ầ ệ ử ụ ương ti n các phệ ương ti n hi n đ iệ ệ ạ này là: M , Anh, Pháp, Nh t, B , Đan M ch, Th y Đi n, LucXămbua.ỹ ậ ỉ ạ ụ ể
Vi t Nam t năm 1990, Ngân hàng ngo i th ng Vi t Nam đã đ a
Credit card vào s d ng và t ngày 01/8/2004 Ngân hàng công thử ụ ừ ương Vi t Namệ (Incombank) đ a thêm hai s n ph m th ATM m i vào th trư ả ẩ ẻ ớ ị ường là ATM Gold Card dành cho khách hàng VIP và ATM S.Card dành cho h c sinh, sinh viên.ọ
2.2.3. Ý nghĩa c a l u thông ti n d u hi u ủ ư ề ấ ệ
Th nh t ứ ấ : Kh c ph c đắ ụ ược tình tr ng thi u phạ ế ương ti n l u thông, trongệ ư
đi u ki n kinh t th trề ệ ế ị ường phát tri n.ể
Trong đi u ki n kinh t th trề ệ ế ị ường phát tri n, kh i lể ố ượng hàng hóa và d chị
v đ a ra l u thông tăng lên v i t c đ r t l n. S gia tăng kh i lụ ư ư ớ ố ộ ấ ớ ự ố ượng giá tr ,ị đòi h i kh i lỏ ố ượng ti n cũng ph i tăng lên tề ả ương ng.ứ
Xã h i s thi u phộ ẽ ế ương ti n l u thông, n u ch s d ng kim lo i quý choệ ư ế ỉ ử ụ ạ
m c đích này. L u thông ti n d u hi u đã gi i quy t đụ ư ề ấ ệ ả ế ược mâu thu n trên.ẫ
Th hai: ứ L u thông ti n d u hi u đáp ng đư ề ấ ệ ứ ược tính đa d ng v nhu c uạ ề ầ trao đ i và thanh toán v hàng hóa và d ch v trên th trổ ề ị ụ ị ường
M nh giá c a ti n d u hi u không đ i di n cho giá tr n i t i c a nó. Nênệ ủ ề ấ ệ ạ ệ ị ộ ạ ủ trong l u thông có bao nhiêu m c giá c thì có b y nhiêu lo i ti n d u hi uư ứ ả ấ ạ ề ấ ệ
được phát hành, đáp ng h p lý nhu c u trao đ i.ứ ợ ầ ổ
Th ba ứ : L u thông d u hi u giá tr ti t ki m chi phí l u thông xã h iư ấ ệ ị ế ệ ư ộ
Do l u thông ti n d u hi u nên không ph i s d ng vàng, vì v y đã lo iư ề ấ ệ ả ử ụ ậ ạ
tr đừ ượ ực s hao mòn vàng không c n thi t. M t khác ti n d u hi u thầ ế ặ ề ấ ệ ường có
m nh giá l n, do đó s lệ ớ ố ượng gi y b c phát hành vào l u thông gi m tấ ạ ư ả ươ ng
ng, cho nên gi m đ c ch s phát hành và vì v y góp ph n gi m đ c chi phí
l u thông. ư
Trang 18Tuy nhiên s d ng nh ng lo i d u hi u giá tr , cũng còn có m t s nhử ụ ữ ạ ấ ệ ị ộ ố ượ c
đi m:ể
+ D b làm gi ;ễ ị ả
+ Gi y b c ngân hàng thấ ạ ường b l m phát;ị ạ
+ Nh ng d u hi u giá tr hi n đ i ph thu c nhi u vào k thu t và trình đữ ấ ệ ị ệ ạ ụ ộ ề ỹ ậ ộ dân trí
Th c ch t đây là ch đ ti n qu c t l y đ ng b ng Anh là đ ng ti n chự ấ ế ộ ề ố ế ấ ồ ả ồ ề ủ
ch t. Theo ch đ này, các qu c gia là thành viên c a hi p đ nh Giên , th aố ế ộ ố ủ ệ ị ơ ừ
nh n b ng anh là đ ng ti n d tr và thanh toán qu c t ậ ả ồ ề ự ữ ố ế
Ch đ ti n Giên có l i nhi u cho nế ộ ề ơ ợ ề ước Anh v thề ương m i, d ch v và tínạ ị ụ
d ng qu c t Nh ng khi đ a v kinh t c a Anh trên th trụ ố ế ư ị ị ế ủ ị ường qu c t gi mố ế ả
d n, t c đ l m phát c a b ng Anh gia tăng, các nầ ố ộ ạ ủ ả ước b t đ u đ a b ng Anhắ ầ ư ả
đ n London đ chuy n ra vàng. Không ch u đ ng đế ể ể ị ự ược tình tr ng trên chínhạ
ph Anh tuyên b phá b ng Anh 33% so v i USD và ch m d t ch đ b n vủ ố ả ớ ấ ứ ế ộ ả ị vàng thoi. Ch đ ti n Giên chính th c b phá v , b ng Anh không còn là đ ngế ộ ề ơ ứ ị ỡ ả ồ
ti n qu c t n a, nó tr l i là m t đ ng ti n qu c gia.ề ố ế ữ ở ạ ộ ồ ề ố
Theo ch đ này USD là đ ng ti n ch ch t và là đ ng ti n qu c t , làế ộ ồ ề ủ ố ồ ề ố ế
phương ti n thanh toán và d tr c a các qu c gia. Nó t do đ i đệ ự ữ ủ ố ự ổ ược ra vàng.
L i d ng đ a v c a mình Hoa K đã m c nhiên l m phát USD. Tình tr ngợ ụ ị ị ủ ỳ ặ ạ ạ này kéo theo l m phát qu c t , trạ ố ế ước h t là các nế ở ước thành viên c a liên minhủ
ti n Bretton Woods. Do đó uy tín c a USD gi m d n, các nề ủ ả ầ ước b t đ u tungắ ầ
d tr USD đ đ i l y vàng. ự ữ ể ổ ấ
Trang 19Không ch u đ ng đị ự ược cu c săn lùng vàng c a các nộ ủ ước đ ng minh cu iồ ố cùng vào tháng 12/1971 Hoa K tuyên b phá giá USD 7,89%. D n đ n ch đỳ ố ẫ ế ế ộ
b n v USD đã b phá v , USD không còn là đ ng ti n qu c t , nó tr thành m tả ị ị ỡ ồ ề ố ế ở ộ
đ ng ti n qu c gia.ồ ề ố
2.3.3. Euro đ ng ti n c a liên minh kinh t châu âu (EU) ồ ề ủ ế
Euro là đ ng ti n m nh, tồ ề ạ ương x ng v i các đ ng ti n l n khác nh USD,ứ ớ ồ ề ớ ư JPY và có đ y đ ch c năng c a m t đ ng ti n hi n hành.ầ ủ ứ ủ ộ ồ ề ệ
Chính sách ti n t c a liên minh kinh t châu Âu.ề ệ ủ ế
Đi u hành chính sách ti n t c a EU là ngân hàng trung ề ề ệ ủ ương châu Âu ECB
ECB hoàn toàn đ c l p v i chính ph các nộ ậ ớ ủ ước thành viên và v i y banớ Ủ châu Âu trong vi c ho ch đ nh và đi u hành chính sách ti n t th ng nh t.ệ ạ ị ề ề ệ ố ấ
EU ch có m t chính sách ti n t nh t quán.ỉ ộ ề ệ ấ
Quy n l c c a ECB bao g m quy n l c th ng nh t c a các c quan trongề ự ủ ồ ề ự ố ấ ủ ơ ECB theo c p đ H i đ ng th ng đ c, ban giám đ c đi u hành và h i đ ngấ ộ ộ ồ ố ố ố ề ộ ồ
h n h p. ỗ ợ
2.4. Ch đ l u thông ti n t Vi t Nam ế ộ ư ề ệ ệ
Trong th i k phong ki n, các lo i ti n l u hành trên th trờ ỳ ế ạ ề ư ị ường ch y u làủ ế
được đúc b ng kim lo i kém giá nh đ ng, k m. Ngằ ạ ư ồ ẽ ười có quy n đ a ra quy tề ư ế
đ nh đúc ti n và đ a ti n vào l u thông là nhà vua.ị ề ư ề ư
Trong th i k Pháp thu c, ch đ ti n t và l u thông ti n t l i do chínhờ ỳ ộ ế ộ ề ệ ư ề ệ ạ
ph Pháp quy t đ nh. Còn chính quy n Đông Dủ ế ị ề ương là người th c hi n thôngự ệ qua ngân hàng Đông Dương
Sau cách m ng tháng 8 năm 1945, nạ ước Vi t Nam dân ch c ng hòa ra đ i,ệ ủ ộ ờ chính quy n cách m ng đã có ch trề ạ ủ ương phát hành ti n đ thay th cho t gi yề ể ế ờ ấ
b c Ngân hàng Đông Dạ ương
Năm 1951, Ngân hàng Qu c gia Vi t Nam đố ệ ược thành l p. Đây là c quanậ ơ nhà nước có ch c năng qu n lý, phát hành và t ch c đi u hành vi c l u thôngứ ả ổ ứ ề ệ ư
ti n t Th c ch t ch đ ti n t Vi t Nam t năm 1951 là ch đ l u thôngề ệ ự ấ ế ộ ề ệ ở ệ ừ ế ộ ư
ti n d u hi u vì đ ng Ngân hàng Vi t Nam không đề ấ ệ ồ ệ ược quy đ nh hàm lị ượ ngkim lo i quý đ m b o.ạ ả ả
Năm 1960, Ngân hàng Qu c gia Vi t Nam đố ệ ược đ i tên thành Ngân hàngổ Nhà nước Vi t Nam. ệ
Trang 20Năm 1988, h th ng Ngân hàng Vi t Nam chuy n đ i t h th ng Ngânệ ố ệ ể ổ ừ ệ ố hàng m t c p c a n n kinh t k ho ch hóa t p trung sang h th ng ngân hàngộ ấ ủ ề ế ế ạ ậ ệ ố hai c p c a n n kinh t th trấ ủ ề ế ị ường. Ch đ ti n t c a Vi t Nam v n là ch đế ộ ề ệ ủ ệ ẫ ế ộ
l u thông ti n d u hi u v i các đ c tr ng sau:ư ề ấ ệ ớ ặ ư
Đ n v ti n t : Đ n v ti n t c a nơ ị ề ệ ơ ị ề ệ ủ ước Công hòa xã h i ch nghĩa Vi tộ ủ ệ Nam là “ đ ng”, ký hi u qu c gia là “đ”, ký hi u qu c t là “VND”;ồ ệ ố ệ ố ế
C ch phát hành và l u thông ti n t : Ngân hàng Nhà nơ ế ư ề ệ ước Vi t Nam làệ
c quan duy nh t phát hành ti n c a nơ ấ ề ủ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệ vào l u thông, bao g m: ti n gi y và ti n kim lo i.ư ồ ề ấ ề ạ
Hi n nay trong l u thông, gi y b c Ngân hàng Vi t Nam mang các m nhệ ư ấ ạ ệ ệ giá: 100đ, 200đ, 500đ, 1000đ, 2000đ, 5000đ, 10.000đ, 20.000đ, 50.000đ, 100.000đ, 200.000đ và 500.000đ
Ti n gi y và ti n kim lo i do Ngân hàng Nhà nề ấ ề ạ ước Vi t Nam phát hànhệ
được dùng làm phương ti n thanh toán không h n ch trên toàn lãnh th nệ ạ ế ổ ướ c
C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam v m i kho n giao d ch hàng hóa, d chộ ộ ủ ệ ề ọ ả ị ị
v M i hành vi làm ti n gi , h y ho i ti n, t ch i nh n, t ch i l u hànhụ ọ ề ả ủ ạ ề ừ ố ậ ừ ố ư
ti n do Ngân hàng Nhà nề ước phát hành đ u vi ph m lu t pháp và s b x líề ạ ậ ẽ ị ử theo lu t pháp hi n hành.ậ ệ
N i dung qui lu t này độ ậ ược phát bi u t ng quát nh sau: ể ổ ư S l ố ượ ng ti n ề
c n thi t th c hi n ch c năng ph ầ ế ự ệ ứ ươ ng ti n l u thông t l thu n v i t ng giá ệ ư ỷ ệ ậ ớ ổ
c hàng hoá trong l u thông và t l ngh ch v i t c đ l u thông bình quân c a ả ư ỷ ệ ị ớ ố ộ ư ủ
c a ti n t trong th i k đó ủ ề ệ ờ ỳ
Nh v y, b ng qui lu t l u thông ti n t c a Các Mác đã ch ra. N n kinhư ậ ằ ậ ư ề ệ ủ ỉ ề
t c n m t lế ầ ộ ượng ti n nh t đ nh cho vi c th c hi n các giao d ch v hàng hóa,ề ấ ị ệ ự ệ ị ề
d ch v S lị ụ ố ượng ti n này ch u nh hề ị ả ưởng c a hai y u t c b n là t ng giáủ ế ố ơ ả ổ
c hàng hóa trong l u thông và t c đ l u thông bình quân c a ti n t Hay nóiả ư ố ộ ư ủ ề ệ
Trang 21cách khác , kh i lố ượng ti n phát hành vào l u thông ph i tề ư ả ương đương v i kh iớ ố
lượng ti n c n thi t cho l u thông, t c là đòi h i lề ầ ế ư ứ ỏ ượng ti n cung ng ph i cânề ứ ả
đ i v i lố ớ ượng ti n c n thi t th c hi n các giao d ch c a n n kinh t ề ầ ế ự ệ ị ủ ề ế
Quy lu t l u thông ti n t là quy lu t kinh t ph bi n và r t quan tr ngậ ư ề ệ ậ ế ổ ế ấ ọ
c a n n kinh t th trủ ề ế ị ường. V n đ đấ ề ược đ t ra là làm th nào đ xác đ nhặ ế ể ị
được kh i lố ượng c n thi t cho l u thông m t cách chính xác. Trên c s đó đầ ế ư ộ ơ ở ể cung ng ti n cho l u thông m t cách phù h p.ứ ề ư ộ ợ
3.2. Cung và c u ti n t ầ ề ệ
3.2.1. M c cung ti n cho n n kinh t ứ ề ề ế
a. Phát hành ti n vào l u thông ề ư
S lố ượng ti n đang l u thông trong n n kinh t đề ư ề ế ược phát hành ra t Ngânừ hàng Trung ương (Ngân hàng phát hành). Ngân hàng Trung ương phát hành ti nề vào l u thông thông qua hai nghi p v sau:ư ệ ụ
+ Tái chi t kh u các thế ấ ương phi u, các ch ng ch ti n g i, các ch ng t cóế ứ ỉ ề ử ứ ừ giá khác c a các ngân hàng thủ ương m i và c a các t ch c tín d ng; ạ ủ ổ ứ ụ
+ Tái c m c các thầ ố ương phi u, các ch ng ch ti n g i, các ch ng t có giáế ứ ỉ ề ử ứ ừ khác c a các ngân hàng thủ ương m i và c a các t ch c tín d ng.ạ ủ ổ ứ ụ
N u nhu c u v ti n trong n n kinh t càng l n thì s lế ầ ề ề ề ế ớ ố ượng nghi p v trênệ ụ càng gia tăng
V m t pháp lý, ch có Ngân hàng Trung ề ặ ỉ ương m i có quy n cung ng ti nớ ề ứ ề cho n n kinh t thông qua nghi p v phát hành, nh ng trên th c t thì c ngânề ế ệ ụ ư ự ế ả hàng thương m i và các t ch c tín d ng cũng tham gia vào nghi p v phátạ ổ ứ ụ ệ ụ hành ti n.ề
b. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n l ế ượ ng ti n phát hành vào l u thông ề ư
Lượng ti n đề ược phát hành vào l u thông nhi u hay ít hoàn toàn do Ngânư ề hàng Trung ương kh ng ch Nh ng bi n pháp mà Ngân hàng Trung ố ế ữ ệ ươ ng
thường áp d ng đ đi u ti t lụ ể ề ế ượng ti n phát hàng vào l u thông trong m t th iề ư ộ ờ gian nào đó là:
+ Thay đ i lãi su t tái chi t kh u:ổ ấ ế ấ
Lãi su t tái chi t kh u t l ngh ch đ n s lấ ế ấ ỉ ệ ị ế ố ượng ti n phát hành vào l uề ư thông. Do đó, mu n tăng thêm kh i lố ố ượng ti n vào l u thông Ngân hàng Trungề ư
ng s h th p lãi su t tái chi t kh u và ng c l i, mu n gi m kh i l ng
ti n trong l u thông thì ngân hàng s nâng lãi su t tái chi t kh u.ề ư ẽ ấ ế ấ
+ Thay đ i t l d tr b t bu c c a các ngân hàng thổ ỉ ệ ự ữ ắ ộ ủ ương m i.ạ
Trang 22T l d tr v v n c a các ngân hàng thỉ ệ ự ữ ề ố ủ ương m i là t l d tr pháp đ nhạ ỉ ệ ự ữ ị
do ngân hàng Trung ương quy t đ nh bu c các ngân hàng thế ị ộ ương m i ph i ch pạ ả ấ hành. T l này đỉ ệ ược tính trên s ti n g i ban đ u c a các ngân hàng thố ề ử ầ ủ ươ ng
m i t i Ngân hàng Trung ạ ạ ương. T l d tr pháp đ nh càng cao thì s lỉ ệ ự ữ ị ố ượ ng
ti n tăng thêm vào l u thông càng ít và ngề ư ượ ạc l i. S lố ượng ti n tăng thêm vàoề
l u thông đư ược tính theo công th c sau;ứ
S lố ượng ti n tăngề
NHTW s d ng nghi p v th trử ụ ệ ụ ị ường m v i m c đích đi u ti t kh i lở ớ ụ ề ế ố ượ ng
ti n trong l u thông b ng cách mua ho c bán các ch ng khoán tài chính. Khi nàoề ư ằ ặ ứ
mu n tăng m c cung ti n ra l u thông thì NHTW mua ch ng khoán, còn n uố ứ ề ư ứ ế
mu n gi m b t kh i lố ả ớ ố ượng ti n trong l u thông thì NHTW s bán ch ng khoánề ư ẽ ứ
ra th trị ường
3.2.2. Nhu c u ti n trong l u thông ầ ề ư
Ti n t xu t hi n do k t qu ho t đ ng c a n n kinh t th trề ệ ấ ệ ế ả ạ ộ ủ ề ế ị ường, nh ngư
n u thi u ti n thì n n kinh t th trế ế ề ề ế ị ường s không t n t i và phát tri n đẽ ồ ạ ể ượ c
Nh ng nhu c u này không ph i vì b n thân ti n mà vì ti n có kh năng trao đ iư ầ ả ả ề ề ả ổ
tr c ti p v i m i hàng hóa, d ch v ự ế ớ ọ ị ụ
a. Nhu c u ti n cho giao d ch ầ ề ị
Ho t đ ng c a các tác nhân di n ra thạ ộ ủ ễ ường xuyên. M i giao d ch đ u c nọ ị ề ầ
ph i s d ng ti n nh tr lả ử ụ ề ư ả ương, mua nguyên v t li u, tr n , mua v t ph mậ ệ ả ợ ậ ẩ tiêu dùng. Các kho n chi này h p thành t ng c u ti n cho giao d ch.ả ợ ổ ầ ề ị
Các nhân t nh hố ả ưởng đ n nhu c u ti n cho giao d ch:ế ầ ề ị
+ Giá tr giao d ch. N u s lị ị ế ố ượng và s l n giao d ch trong k đố ầ ị ỳ ược c đ nhố ị thì giá tr c a giao d ch s nh hị ủ ị ẽ ả ưởng tr c ti p đ n m c c u ti n . N u giá cự ế ế ứ ầ ề ế ả tăng lên g p đôi thì m c ti n gi l i c a các tác nhân cũng tăng lên g p đôi vàấ ứ ề ữ ạ ủ ấ
ngượ ạc l i;
+ S không đ ng b v th i gian gi a thu và chiự ồ ộ ề ờ ữ
N u thu nh p và chi tiêu đ u đ n thì m c c u ti n là ít nh t. Nh ng n u sế ậ ề ặ ứ ầ ề ấ ư ế ố thu nh p c đ nh m t vài l n trong k , còn thanh toán và chi tr l i đậ ố ị ộ ầ ỳ ả ạ ược chia
đ u theo th i gian thì m c c u ti n trong k là l n nh t;ề ờ ứ ầ ề ỳ ớ ấ
+ Lãi su t ti n g iấ ề ử
Trang 23Lãi su t ti n g i tác đ ng tr c ti p đ n t ng c u ti n. Khi lãi su t thay đ iấ ề ử ộ ự ế ế ổ ầ ề ấ ổ
s tác đ ng đ n t duy kinh t c a ngẽ ộ ế ư ế ủ ười gi ti n, h s so sánh gi a l i íchữ ề ọ ẽ ữ ợ
c a vi c gi ti n và l i ích m t đi, h s hành đ ng theo hủ ệ ữ ề ợ ấ ọ ẽ ộ ướng có l i. ợ Do đó,
n u lãi su t gi m thì c u ti n tăng còn lãi su t tăng thì c u ti n s gi m; ế ấ ả ầ ề ấ ầ ề ẽ ả
+ T p quán dân t c và đ a phậ ộ ị ương
Nh ng n i kinh t thu n l i, ki m ti n d dàng thì ti n đữ ơ ế ậ ợ ế ề ễ ề ược gi l i ít,ữ ạ
ngượ ạc l i nh ng vùng có cu c s ng khó khăn thì ti n đữ ộ ố ề ược gi l i nhi u h n.ữ ạ ề ơ
b. Nhu c u ti n cho tích lũy ầ ề
Ngoài các kho n chi thả ường xuyên cho giao d ch, các tác nhân còn ph i tíchị ả lũy m t kho n ti n nh t đ nh cho các nhu c u đã d đ nh trộ ả ề ấ ị ầ ự ị ước nh mua s mư ắ tài s n, đ u t , du l ch Giá tr c a các kho n ti n này ch a đ n “đ s d ng”ả ầ ư ị ị ủ ả ề ư ế ộ ử ụ chúng trong qu c a các tác nhân dở ỹ ủ ướ ại d ng ti n nhàn r i.ề ỗ
c. Nhu c u ti n cho d phòng ầ ề ự
D phòng là nhu c u b t bu c c a các tác nhân. Nhu c u này đự ầ ắ ộ ủ ầ ược chia làm
ba lo i.ạ
+ D phòng đ ch c h i mua mà không d báo trự ể ờ ơ ộ ự ước
+ D phòng chi thự ường xuyên
Trong đi u ki n n n kinh t th trề ệ ề ế ị ường, các m i quan h ch y u đ u doố ệ ủ ế ề
th trị ường (cung và c u) quy t đ nh, k c m i quan h hàng hóa – ti n t Vìầ ế ị ể ả ố ệ ề ệ
v y l u thông ti n t cũng ph i đậ ư ề ệ ả ược qu n lý d a trên c s xác đ nh m c cungả ự ơ ở ị ứ
và c u ti n t nh m đ m b o cân b ng cung và c u ti n t ầ ề ệ ằ ả ả ằ ầ ề ệ
3.4. Các kh i ti n trong l u thông ố ề ư
3.4.1. Kh i l ố ượ ng ti n trong l u thông ề ư
a. Đ nh nghĩa ị
Kh i lố ượng ti n trong l u thông là t ng các phề ư ổ ương ti n, đệ ược ch p nh nấ ậ làm trung gian trao đ i v i m i hàng hóa, t i m t th trổ ớ ọ ạ ộ ị ường nh t đ nh và trongấ ị
m t th i gian nh t đ nhộ ờ ấ ị
Trang 24b. Căn c vào kh năng thanh toán và chi tr nhanh hay ch m c a m i lo i ứ ả ả ậ ủ ỗ ạ
ph ươ ng ti n ệ , trong “kinh t ti n t ” g i là “tính l ng”, t c là kh năng chuy nế ề ệ ọ ỏ ứ ả ể
t phừ ương ti n y thành hàng hóa hay d ch v c n s d ngệ ấ ị ụ ầ ử ụ
Kh i l ố ượ ng ti n trong l u thông đ ề ư ượ c ký hi u M ệ S (Money supply, M S g m ồ các b ph n sau: ộ ậ
M 1 : g m nh ng ph ồ ữ ươ ng ti n có tính l ng cao nh t trong l u thông ệ ỏ ấ ư ; đượ cchia thành:
Gi y b c ngân hàng và th thanh toán Séc các lo iấ ạ ẻ ạ
Ngo i t t do chuy n đ iạ ệ ự ể ổ Các ch ng t có kh năng thanh toánứ ừ ả
Thương phi u ế C phi u và các lo i trái khoán khácổ ế ạ
Suy ra t ng kh i lổ ố ượng ti n trong l u thông ề ư
M S = M 3 + Các ph ươ ng ti n có kh năng thanh toán khác ệ ả
Kh i lố ượng ti n trong l u thông l n hay nh , ph thu c vào nhi u nhân t ,ề ư ớ ỏ ụ ộ ề ố trong đó quan tr ng nh t là:ọ ấ
S l ng các ph ng ti n đ c phát hành t ngân hàng, t các t ch c tàiố ượ ươ ệ ượ ừ ừ ổ ứ chính, t doanh nghi p, t chính ph ừ ệ ừ ủ
Tài s n tích lũy c a dân c và doanh nghi p đ a vào đ u t nhi u hay ítả ủ ư ệ ư ầ ư ề
3.4.2. Kh i l ố ượ ng ti n c n thi t cho l u thông ề ầ ế ư
a. Khái ni m ệ
Kh i lố ượng ti n c n thi t cho l u thông là kh i lề ầ ế ư ố ượng ti n do t ng nhuề ổ
c u c a n n kinh t qu c dân trong m t th i k quy t đ nh. Ký hi u Mầ ủ ề ế ố ộ ờ ỳ ế ị ệ n (Necessary money)
b. Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n M ề n
T ng giá c hàng hóa đ a ra l u thông trong kổ ả ư ư ỳ
T c đ l u thông bình quân c a ti n t trong kố ộ ư ủ ề ệ ỳ
3.4.3. Quan h gi a M ệ ữ S và M n
Trang 25Trong th c t cung và c u ti n không bao gi cân b ng, nghĩa là gi a Mự ế ầ ề ờ ằ ữ S
và Mn luôn có kho ng cách.ả
Kho ng cách này đả ược được th hi n b ng nh ng t s sau.ể ệ ằ ữ ỷ ố
N u M ế S /M n = 1: S lố ượng ti n trong l u thông b ng s lề ư ằ ố ượng ti n c nề ầ thi t. Bi u hi n ti n hàng cân đ i trong l u thông. Đây là m c đ lý tế ể ệ ề ố ư ứ ộ ưở ngtrong qu n lý kinh t vi mô và vĩ mô.ả ế
N u M ế S /M n < 1 . Ti n trong l u thông ít h n kh i lề ư ơ ố ượng ti n c n thi t, đâyề ầ ế
là hi n tệ ượng thi u phát. Hàng hóa tiêu th ch m vì thi u phể ụ ậ ế ương ti n l uệ ư thông
N u M ế S /M n > 1. Ti n trong l u thông nhi u h n kh i lề ư ề ơ ố ượng ti n c n thi t.ề ầ ế Đây là bi u hi n c a l m phát. Tùy theo m c đ mà chúng nh hể ệ ủ ạ ứ ộ ả ưởng đ n sế ự phát tri n c a n n kinh t qu c dân.ể ủ ề ế ố
Th c t t l trên có th đự ế ỷ ệ ể ược ki m ch ng thông qua “tín hi u th trể ứ ệ ị ường”,
nh các thông s v : Giá c hàng hóa tiêu dùng, giá vàng, t giá h i đoái ư ố ề ả ỷ ố
Đi u ch nh Mề ỉ S xích l i g n Mạ ầ n là công vi c c a các nhà ho ch đ nh và th cệ ủ ạ ị ự thi chính sách ti n t qu c gia.ề ệ ố
4. L m phát, thi u phát và bi n pháp n đ nh ti n t ạ ể ệ ổ ị ề ệ
4.1. L m phát ạ
4.1.1. Đ nh nghĩa chung ị
L m phát là hi n tạ ệ ượng kinh t , trong đó gi y b c l u thông vế ấ ạ ư ượt quá nhu
c u c n thi t, làm cho chúng b m t giá, d n đ n giá c c a h u h t các hàngầ ầ ế ị ấ ẫ ế ả ủ ầ ế hóa trong l u thông không ng ng tăng lênư ừ
4.1.2. Các lo i l m phát ạ ạ
a. L m phát v a ph i ạ ừ ả
Là l m phát khi giá c hàng hóa tăng ch m m c đ “m t con s ”, t ng tạ ả ậ ở ứ ộ ộ ố ổ ỷ
l l m phát c năm dệ ạ ả ưới 10%
Lo i l m phát này thạ ạ ường th y nh ng nấ ở ữ ước có n n kinh t th trề ế ị ườ ngphát tri n nh Nh t, Anh, Pháp, M Nguyên nhân c a l m phát này thể ư ậ ỹ ủ ạ ườ ngdo:
Hi n tệ ượng kinh t t nhiên (Nh sút gi m s n lế ự ư ả ả ượng nông nghi p c cệ ụ
b , kh c ph c h u qu thiên tai m t vùng.)ộ ắ ụ ậ ả ộ
Nhà nước duy trì m c đ l m phát này v i m c đích riêng. (L m phát v aứ ộ ạ ớ ụ ạ ừ
ph i không nh hả ả ưởng nhi u đ n s phát tri n kinh t xã h i. Th m chí nóề ế ự ể ế ộ ậ còn tác đ ng ngộ ược tr l i làm cho n n kinh t năng đ ng h n. Vì v y màở ạ ề ế ộ ơ ậ
Trang 26nhi u chính ph còn có k ho ch duy trì l m phát v a ph i trong k ho ch phátề ủ ế ạ ạ ừ ả ế ạ tri n kinh t xã h i c a mình.) ể ế ộ ủ
Là lo i l m phát mà t i th i đi m x y ra giá c hàng hóa tăng cao v i t cạ ạ ạ ờ ể ả ả ớ ố
đ nhanh so v i trộ ớ ước. T l l m phát này m c hai ho c ba con s (10%,ỷ ệ ạ ở ứ ặ ố 20%, 100%, 200% năm)
Thông thường l m phát phi mã nh hạ ả ưởng x u đ n n n kinh t N u khôngấ ế ề ế ế
có bi n pháp kh c ph c k p th i thì l m phát này s là c s d n đ n l m phátệ ắ ụ ị ờ ạ ẽ ơ ở ẫ ế ạ cao h n.ơ
m c cao: m t kg th t bò giá 10 t Dina, m t tem th giá 1.000.000 Dinaứ ộ ị ỷ ộ ư
Siêu l m phát có s c phá h y m nh toàn b ho t đ ng c a n n kinh t vàạ ứ ủ ạ ộ ạ ộ ủ ề ế
thường đi kèm v i suy thoái kinh t nghiêm tr ng. ớ ế ọ
4.1.3 Nguyên nhân c a l m phát ủ ạ
Có nhi u nguyên nhân d n đ n l m phát. Nh ng nguyên nhân c b n đó là:ề ẫ ế ạ ữ ơ ả
a. L m phát do nhu c u ti n tăng c u kéo: ạ ầ ề ầ
Là các hi n tệ ượng kinh t làm tăng t ng c u ti n, d n đ n tăng t ng cungế ổ ầ ề ẫ ế ổ
ti n, trong đi u ki n tăng trề ề ệ ưởng kinh t không tế ương ng đã d n đ n l mứ ẫ ế ạ phát
L m phát nhu c u b t ngu n t nhi u nguyên nhân: ch y u là.ạ ầ ắ ồ ừ ề ủ ế
+ Tăng c u ti n do thâm h t ngân sách ầ ề ụ
Thâm h t ngân sách l i do nh ng nguyên nhân bu c chính ph phát hànhụ ạ ữ ộ ủ
ti n đ chi nh :ề ể ư
Chi cho y t , giáo d c, qu c phòng ế ụ ố
Kh c ph c các h u qu thiên tai, b nh d ch, chi n tranh ắ ụ ậ ả ệ ị ế
Chính ph gi m thu làm ngu n thu b gi mủ ả ế ồ ị ả
Trang 27Tăng tr c p và phúc l i xã h i ợ ấ ợ ộ
+ Tăng c u ti n b t ngu n t nhu c u v hàng hóa: ầ ề ắ ồ ừ ầ ề
Do t ng cung c a hàng hóa trên th trổ ủ ị ường không thay đ i (ho c gi mổ ặ ả
th p), trong khi đó nhu c u v hàng hóa này l i tăng lên (ho c không đ i) làmấ ầ ề ạ ặ ổ cho giá c tăng lên. M c dù giá c tăng nh ng dân c không th ng ng tiêuả ặ ả ư ư ể ừ dùng h b t bu c ph i tăng cung ti n.ọ ắ ộ ả ề
Đ i v i dân c đ đ m b o cho nhu c u ti n tăng lên, ch còn cách duyố ớ ư ể ả ả ầ ề ỉ
nh t là huy đ ng d tr hi n có đ đ a ra tiêu dùng. Còn đ i v i Chính phấ ộ ự ữ ệ ể ư ố ớ ủ ngoài s d ng ngân sách d phòng là phát hành thêm ti n.ử ụ ự ề
Nh v y nhu c u v hàng hóa, đã d n đ n tăng c u ti n. Vì v y đây làư ậ ầ ề ẫ ế ầ ề ậ
Tăng lương vượt quá m c tăng năng su t lao đ ng xã h i;ứ ấ ộ ộ
Đ u t c b n kém hi u qu Vì đ u t này g m hai ngu n quan tr ngầ ư ơ ả ệ ả ầ ư ồ ồ ọ
đó là NSNN và tín d ng nên n u b th t thoát ho c công trình không phát huy tácụ ế ị ấ ặ
d ng đã d n đ n m t b phàn t m th i b th a, đây là nguyên nhân quan tr ngụ ẫ ế ộ ộ ạ ờ ị ừ ọ
d n đ n l m phát;ẫ ế ạ
Th u chi qua h th ng ngân hàng. Do quy ch tài chính c a qu c giaấ ệ ố ế ủ ố
ho c quy đ nh c a NHNN cho phép ch tài kho n ghi “có” trặ ị ủ ủ ả ước và ghi “n ”ợ sau;
Chi t kh u và tái chi t kh u các thế ấ ế ấ ương phi u nh n v n. Th c ch t đâyế ậ ố ự ấ
là m t kho n chi kh ng góp ph n tăng cung ti n ra th trộ ả ố ầ ề ị ường, mà không có hàng hóa đ i ng;ố ứ
Nguyên li u đ u vào c a m t s s n ph m tăng lên, ch y u là nh ngệ ầ ủ ộ ố ả ẩ ủ ế ữ nguyên li u nh p t nệ ậ ừ ước ngoài, chính ph không th đi u ti t đủ ể ề ế ược m c giáứ này. Giá nguyên li u đ u vào tăng làm cho giá bán hàng hóa tăng. Đó cũng làệ ầ nguyên nhân d n đ n l m phát;ẫ ế ạ
S lãng phí quá m c trong tiêu dùng xã h i.ự ứ ộ
c. H th ng chính tr không n đ nh ệ ố ị ổ ị
H th ng chính tr không n đ nh d n đ n vi c đi u hành kinh t c aệ ố ị ổ ị ẫ ế ệ ề ế ủ Chính ph không hi u qu Dân chúng không còn tin tủ ệ ả ưởng vào gi y b c ngânấ ạ
Trang 28hàng hi n hành. Ngệ ười ta tìm đ n hàng hóa quý hi m nh ngo i t , vàng đế ế ư ạ ệ ể
d tr giá tr Vì th gi y b c ngân hàng b đ y ra l u thông nhi u h n và nóự ữ ị ế ấ ạ ị ẩ ư ề ơ càng m t giá nhanh.ấ
Nh v y có nhi u nguyên nhân d n đ n l m phát. Nh ng nguyên nhânư ậ ề ẫ ế ạ ữ này không gi ng nhau các qu c gia. Chúng cũng không tác đ ng đ ng th iố ở ố ộ ồ ờ trong m t th i đi m. M t khác nó còn tùy thu c vào gi i pháp ch ng l m phátộ ờ ể ặ ộ ả ố ạ
c a m i chính ph , vì th mà m c đ l m phát và nh hủ ỗ ủ ế ứ ộ ạ ả ưởng c a nó đ i v iủ ố ớ các n n kinh t cũng khác nhau. ề ế
4.1.4 nh h Ả ưở ng c a l m phát đ i v i phát tri n kinh t xã h i ủ ạ ố ớ ể ế ộ
L m phát v a ph i ạ ừ ả , t o nên m t s chênh l ch giá hàng hóa, d ch v giạ ộ ự ệ ị ụ ữ các vùng làm cho thương m i năng đ ng h n. L m phát v a ph i thạ ộ ơ ạ ừ ả ường tươ ng
đ ng v i m t t l th t nghi p nh t đ nh. Đó là y u t bu c ngồ ớ ộ ỷ ệ ấ ệ ấ ị ế ố ộ ười lao đ ngộ
mu n có vi c làm ph i nâng cao trình đ chuyên môn, c nh tranh ch làm vi c.ố ệ ả ộ ạ ỗ ệ
Nh v y ngư ậ ườ ử ụi s d ng lao đ ng s có c h i tuy n ch n độ ẽ ơ ộ ể ọ ược lao đ ng cóộ
ch t lấ ượng cao h n. Nhìn chung l m phát v a ph i có nh hơ ạ ừ ả ả ưởng tích c c đ nự ế
s phát tri n kinh t xã h i. Tuy nhiên, đ duy trì t l l m phát này, đòi h iự ể ế ộ ể ỷ ệ ạ ỏ chính ph ph i t ch c và qu n lý kinh t vĩ mô năng đ ng và có hi u qu ủ ả ổ ứ ả ế ộ ệ ả
L m phát phi mã và siêu l m phát ạ ạ , có nh hả ưởng x u đ n t t c các lĩnhấ ế ấ ả
v c trong n n kinh t qu c dân. Do giá c c a t t c các lo i hàng hóa đ u tăngự ề ế ố ả ủ ấ ả ạ ề cao v i t c đ nhanh và liên t c, đã làm cho l i nhu n c a các doanh nghi p bớ ố ộ ụ ợ ậ ủ ệ ị
gi m th p. Vì v y đã d n đ n SX b thu h p, tín d ng b gi m th p t l th tả ấ ậ ẫ ế ị ẹ ụ ị ả ấ ỷ ệ ấ nghi p nâng cao, đ i s ng c a các t ng l p dân c đ c bi t là nh ng ngệ ờ ố ủ ầ ớ ư ặ ệ ữ ười làm công ăn lương tr nên khó khăn. T t c nh ng hi n tr ng trên làm cho thu ngânở ấ ả ữ ệ ạ sách gi m sút nghiêm tr ng. Đ bù đ p s thi u h t này, ch còn cách duy nh tả ọ ể ắ ự ế ụ ỉ ấ
là phát hành ti n. Nh v y vòng xoáy l m phát l i đề ư ậ ạ ạ ượ ặ ạ ở ức l p l i m c đ caoộ
h n. N u Chính ph không có nh ng gi i pháp đ t phá thì không th ch m d tơ ế ủ ữ ả ộ ể ấ ứ
đượ ạc l m phát đ l p l i th n đ nh cho l u thông ti n t ể ặ ạ ế ổ ị ư ề ệ
4.2 Gi m phát và thi u phát ả ể
Gi m phát là hi n tả ệ ượng kinh t , trong đó giá hàng tiêu dùng và d ch v cóế ị ụ
xu hướng gi m th p liên t c trong m t kho ng th i gian nh t đ nh.ả ấ ụ ộ ả ờ ấ ị
Gi m phát x y ra có th do nhi u nguyên nhân, đó là: ả ả ể ề
+ Cung l n h n c u v lớ ơ ầ ề ượng hàng hóa và d ch v trên th trị ụ ị ường, làm cho giá
c gi m th p.ả ả ấ
Trang 29+ Thu nh p gi m d n đ n nhu c u c a dân c bu c ph i gi m theo, làm cho sậ ả ẫ ế ầ ủ ư ộ ả ả ố
lượng hàng hóa tiêu dùng và d ch v b th a, d n đ n giá c gi mị ụ ị ừ ẫ ế ả ả
+ Hàng hóa, d ch v cung ng không phù h p v i th hi u ngị ụ ứ ợ ớ ị ế ười tiêu dùng, d nẫ
đ n ph i h giá m i có c h i tiêu th đế ả ạ ớ ơ ộ ụ ược
Gi m phát làm cho hàng hóa tiêu th ch m, n n kinh t lâm vào tình tr ngả ụ ậ ề ế ạ trì tr N u không có gi i pháp kh c ph c n n kinh t s lâm vào tình tr ngệ ế ả ắ ụ ề ế ẽ ạ
kh ng ho ng th a, s c s n xu t s b suy thoái, các doanh nghi p và c n nủ ả ừ ứ ả ấ ẽ ị ệ ả ề kinh t s m t kh năng c nh tranh.ế ẽ ấ ả ạ
4.3. V n d ng các bi n pháp n đ nh ti n t trong đi u ki n c a Vi t Nam ậ ụ ệ ổ ị ề ệ ề ệ ủ ệ
Bi n pháp đệ ược áp d ng v i m c đích gi m t c th i “c n s t l m phát” đụ ớ ụ ả ứ ờ ơ ố ạ ể
có c s áp d ng nh ng bi n pháp n đ nh lâu dài. Khi x y ra l m phát phi mãơ ở ụ ữ ệ ổ ị ả ạ
ho c siêu l m phát, thì nh ng bi n pháp tình th thặ ạ ữ ệ ế ường được áp d ng là:ụ
(1) Ng ng phát hành ti n vào l u thông;ừ ề ư
(2) Tăng lãi su t ti n g i, thu hút ti n m t c a dân c và DN vào ngânấ ề ử ề ặ ủ ư hàng, gi m s c ép đ i v i hàng hoá trên th trả ứ ố ớ ị ường. Đ ng th i khuy n khíchồ ờ ế
ti n g i ti t ki m dài h n, g i th i gian càng dài thì lãi su t càng cao;ề ử ế ệ ạ ử ờ ấ
(3) C t gi m nh ng kho n chi ch a c p bách t NSNN;ắ ả ữ ả ư ấ ừ
(4) Bán ngo i t và vàng đ thu b t ti n m t t l u thông vào ngân hàng;ạ ệ ể ớ ề ặ ừ ư(5) Gi m thu nh p kh u, khuy n khích t do m u d ch, nh m tăng quả ế ậ ẩ ế ự ậ ị ằ ỹ hàng hóa tiêu dùng, góp ph n cân đ i ti n hàng;ầ ố ề
(6) Vay và xin vi n tr t bên ngoài;ệ ợ ừ
(7) C i cách ti n t (đ i ti n). Đây là bi n pháp cu i cùng n u các bi nả ề ệ ổ ề ệ ố ế ệ pháp trên không hi u qu ệ ả
b. Nh ng bi n pháp n đ nh ti n t chi n l ữ ệ ổ ị ề ệ ế ượ c
Xây d ng k ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i c a đ t n ự ế ạ ổ ể ể ế ộ ủ ấ ướ c.
Xu t phát t nguyên lý “l u thông hàng hóa là ti n đ c a l u thông ti nấ ừ ư ề ề ủ ư ề
t ” nên n u quĩ hàng hóa đệ ế ược cung c p v i s lấ ớ ố ượng l n, phong phú v ch ngớ ề ủ
lo i, giá c n đ nh thì đây s là c s v ng ch c đ n đ nh l u thông ti nạ ả ổ ị ẽ ơ ở ữ ắ ể ổ ị ư ề
t ệ
Trang 30 T o ngành SX “mũi nh n” cho xu t kh u ạ ọ ấ ẩ : Nh m t o ngu n thu ngo i t v ngằ ạ ồ ạ ệ ữ
ch c cho NSNN và t o vi c làm n đ nh cho ng i lao đ ng.ắ ạ ệ ổ ị ườ ộ
C t gi m biên ch , ki n toàn b máy hành chính ắ ả ế ệ ộ , nh m gi m nh ng kho n chiằ ả ữ ả
thường xuyên t ngân sách, đ chuy n sang chi cho đ u t phát tri n.ừ ể ể ầ ư ể
Không b sót ngu n thu, đ ng th i kích thích SX phát tri n, gi i phóng các ti mỏ ồ ồ ờ ể ả ề năng c a n n SX, nh m b i dủ ề ằ ồ ưỡng ngu n thu ngân sách.ồ
Ti t ki m chi ngân sách, c t b các kho n chi không c n thi t, làm choế ệ ắ ỏ ả ầ ế ngân sách qu c gia lành m nh là c h i đ n đ nh ti n t ố ạ ơ ộ ể ổ ị ề ệ
Dùng l m phát đ ch ng l m phát ạ ể ố ạ
Nghĩa là nhà n c tăng cung ng ti n t đ m r ng đ u t ch p nh n m tướ ứ ề ệ ể ở ộ ầ ư ấ ậ ộ
m c l m phát v a ph i. Hi u qu mang l i t các d án đ u t s t o th m nhứ ạ ừ ả ệ ả ạ ừ ự ầ ư ẽ ạ ế ạ cho n n kinh t , là đi u ki n đ n đ nh ti n t ề ế ề ệ ể ổ ị ề ệ
Nhi u qu c gia có n n kinh t v ng m nh, thề ố ề ế ữ ạ ường ch n bi n pháp này đọ ệ ể kích thích tăng trưởng kinh t , t o công ăn vi c làm cho ngế ạ ệ ười lao đ ngộ
CÂU H I ÔN T PỎ Ậ
Câu 1: Nêu b n ch t c a ti n t ả ấ ủ ề ệ
Câu 2: Phân tích các ch c năng c a ti n t ứ ủ ề ệ
Câu 3: Ti n d u hi u là gì? Nêu các lo i ti n d u hi u và cho bi t ý nghĩaề ấ ệ ạ ề ấ ệ ế
c a vi c l u thông ti n d u hi u.ủ ệ ư ề ấ ệ
Câu 4: L m phát là gì? nh ng tác đ ng c a l m phát đ n đ i s ng kinh t ạ ữ ộ ủ ạ ế ờ ố ế
xã h i.ộ
Câu 5: Hãy cho bi t ch đ l u thông ti n Vi t Nam. ế ế ộ ư ề ở ệ
Trang 31CHƯƠNG 2 : TÍN D NG – B O HI M – NGÂN HÀNGỤ Ả Ể
Mã bài: LTTCTT 02
Gi i thi u:ớ ệ
N i dung chộ ương gi i thi u v ngu n g c ra đ i và phát tri n c a tínớ ệ ề ồ ố ờ ể ủ
d ng, khái ni m b o hi m và đ c đi m c a nó. Ngụ ệ ả ể ặ ể ủ ườ ọi h c n m đắ ược quy
ch phát hành ti n c a ngân hàng trung ế ề ủ ương và phân tích được vai trò c aủ ngân hàng, tín d ng đ i v i n n kinh t , xác đ nh đụ ố ớ ề ế ị ược cách tính lãi su t tínấ
d ng.ụ
M c tiêu:ụ
Trình bày được ngu n g c ra đ i và phát tri n c a tín d ng qua các hìnhồ ố ờ ể ủ ụ thái c a nó;ủ
Trình bày được khái ni m, đ c đi m, nguyên t c chung c a b o hi m;ệ ặ ể ắ ủ ả ể
Trình bày được lý lu n và c ch phát hành ti n c a ngân hàng trungậ ơ ế ề ủ
ng cũng nh vi c t o ti n t c a ngân hàng th ng m i;
Trình bày được vai trò và ch c năng c a ngân hàng đ i v i n n kinh t ;ứ ủ ố ớ ề ế
Phân tích được vai trò và ch c năng c a tín d ng đ i v i n n kinh t ;ứ ủ ụ ố ớ ề ế
Phân bi t đệ ược các hình th c b o hi m;ứ ả ể
Gi i thích đả ược các nhân t nh hố ả ưởng đ n lãi su t tín d ng và xác đ nhế ấ ụ ị
Trong n n kinh t hàng hoá, ti n là phề ế ề ương ti n thanh toán ch y u trongệ ủ ế
t t c các m i quan h kinh t , n n kinh t hàng hoá càng phát tri n baoấ ả ố ệ ế ề ế ể nhiêu thì t c đ quay vòng c a đ ng ti n càng nhanh b y nhiêu, lúc này b nố ộ ủ ồ ề ấ ả thân m i ch th kinh t không th t đáp ng đỗ ủ ể ế ể ự ứ ược nhu c u v v n c aầ ề ố ủ mình mà h ph i d a vào các ch th kinh t khác đ c bi t là các t ch c tínọ ả ự ủ ể ế ặ ệ ổ ứ
d ng thông qua quan h tín d ng m i có th đáp ng đụ ệ ụ ớ ể ứ ược nhu c u v n c aầ ố ủ mình. Chính vì th ta có th nói c s hình thành và phát tri n c a quan h tínế ể ơ ở ể ủ ệ
d ng chính là s tin tụ ự ưởng và nhu c u v v n trong n n kinh t hàng hoá. Tầ ề ố ề ế ừ
Trang 32c s hình thành đó ta có th đ u ra m t khái ni m chung v quan h tínơ ở ể ư ộ ệ ề ệ
d ng nh sau :ụ ư
Tín d ng là quan h vay mụ ệ ượn, s d ng v n c a l n nhau m t cách t mử ụ ố ủ ẫ ộ ạ
th i và d a trên nguyên t c hoàn tr tin tờ ự ắ ả ưởng
Tín d ng là quan h kinh t gi a ngụ ệ ế ữ ười cho vay và người đi vay. Gi a hữ ọ
có m i liên h v i nhau thông qua quá trình v n đ ng giá tr v n tín d ng.ố ệ ớ ậ ộ ị ố ụ Quá trình này được khái quát qua ba giai đo n sau:ạ
Sau khi nh n đậ ược giá tr v n tín d ng, ngị ố ụ ười đi vay được quy n sề ử
d ng giá tr đó đ th a mãn m t m c đích nh t đ nh. Tuy nhiên ngụ ị ể ỏ ộ ụ ấ ị ười đi vay không có quy n s h u giá tr đó mà ch đề ở ữ ị ỉ ược quy n s d ng trong m t th iề ử ụ ộ ờ gian nh t đ nh.ấ ị
Giai đo n 3: S hoàn tr c a tín d ngạ ự ả ủ ụ
S hoàn tr c a tín d ng là đ c tr ng thu c v b n ch t v n đ ng c aự ả ủ ụ ặ ư ộ ề ả ấ ậ ộ ủ tín d ng, nó phân bi t ph m trù tín d ng v i các ph m trù kinh t khác. Sụ ệ ạ ụ ớ ạ ế ự hoàn tr này luôn luôn ph i đả ả ược b o t n v m t giá tr và có ph n tăng thêmả ồ ề ặ ị ầ
dưới hình th c l i t c.ứ ợ ứ
V y b n ch t c a tín d ng đậ ả ấ ủ ụ ược th hi n dể ệ ưới hình th c v n đ ngứ ậ ộ
c a v n ti n t theo nguyên t c có hoàn tr nh m m c đích thúc đ y s tăngủ ố ề ệ ắ ả ằ ụ ẩ ự
trưởng c a n n kinh t , nâng cao đ i s ng c a ngủ ề ế ờ ố ủ ười dân
đ ng c a tín d ng v n t n i th a độ ủ ụ ố ừ ơ ừ ược đi u chuy n đ n n i thi u m t cáchề ể ế ơ ế ộ
đ y đ và hi u qu nh t.ầ ủ ệ ả ấ
Ch c năng này c a tín d ng th hi n hai n i dung c b n, đó là:ứ ủ ụ ể ệ ộ ơ ả
Trang 33+ T p trung v n: Tín d ng thông qua các c quan ch c năng c a mình làậ ố ụ ơ ứ ủ Ngân hàng thương m i, Ngân hàng chuyên doanh, t ch c tín d ng phi ngânạ ổ ứ ụ hàng ti n hành huy đ ng, t p trung m i ngu n v n nhàn r i trong xã h i đế ộ ậ ọ ồ ố ỗ ộ ể hình thành qu cho vay. ỹ
+ Phân ph i l i v n: Trên c s qu cho vay đã có, tín d ng ti n hành phânố ạ ố ơ ở ỹ ụ ế
ph i cho các doanh nghi p, cá nhân có nhu c u c n b sung v n và đ đi uố ệ ầ ầ ổ ố ủ ề
ki n vay v n.Quá trình này không nh ng đòi h i ph i tuân theo các nguyênệ ố ữ ỏ ả
t c tín d ng, mà còn ph i ch p hành đ y đ nh ng quy đ nh c a pháp lu tắ ụ ả ấ ầ ủ ữ ị ủ ậ
hi n hành v tín d ngệ ề ụ
C hai n i dung trên c a tín d ng đ u ph i th c hi n theo nguyên t c hoànả ộ ủ ụ ề ả ự ệ ắ
tr v n g c và lãi sau m t th i h n nh t đ nh. Vì xét v tính ch t s h u v nả ố ố ộ ờ ạ ấ ị ề ấ ở ữ ố thì v n đó v n thu c quy n s h u c a ngố ẫ ộ ề ở ữ ủ ười cho vay. Ngu n v n cho vayồ ố
ch t m th i nhàn r i và ngỉ ạ ờ ỗ ười đi vay ch t m th i thi u. Th c hi n nguyênỉ ạ ờ ế ự ệ
t c này m i đ m b o hi u qu s d ng và ti t ki m v n. Chính vì v y,ắ ớ ả ả ệ ả ử ụ ế ệ ố ậ nguyên t c hoàn tr là m t t t y u c a tín d ng.ắ ả ộ ấ ế ủ ụ
b. Ki m soát các ho t đ ng kinh t thông qua thông qua ti n t ể ạ ộ ế ề ệ
V n c a các t ch c tín d ng cho các đ n v khác vay là v n c a ngố ủ ổ ứ ụ ơ ị ố ủ ườ ikhác. Vì v y, vi c ki m soát tình hình tài chính và các ho t đ ng kinh t c aậ ệ ể ạ ộ ế ủ các đ n v đi vay là m t yêu c u c n thi t đ các t ch c tín d ng t n t i vàơ ị ộ ầ ầ ế ể ổ ứ ụ ồ ạ phát tri n.ể
Vì v y, khi cho vay ngân hàng cũng c n ph i ki m tra m c đích s d ngậ ầ ả ể ụ ử ụ
v n vay, hi u qu c a vi c s d ng v n vay đ i v i ngố ệ ả ủ ệ ử ụ ố ố ớ ười vay v n. Quáố trình ki m tra để ược th c hi n trự ệ ước, trong và sau khi cho vay
M c đích c a vi c ki m tra nh m đ m b o kh năng thu h i n c aụ ủ ệ ể ằ ả ả ả ồ ợ ủ
người cho vay. Qua quá trình ki m tra ngân hàng phát hi n và x lý nh ngể ệ ử ữ
trường h p sai ph m trong qui ch s d ng v n tín d ng mà ngợ ạ ế ử ụ ố ụ ười đi vay đã tho thu n v i ngân hàng, đ có bi n pháp thu h i v n k p th i. Đ ng th i,ả ậ ớ ể ệ ồ ố ị ờ ồ ờ ngân hàng có th t v n giúp ngể ư ấ ười đi vay s d ng v n có hi u qu ử ụ ố ệ ả
1.1.3. Vai trò c a tín d ng ủ ụ
a. Tín d ng góp ph n thúc đ y SX phát tri n ụ ầ ẩ ể
Vai trò này được th c hi n trên các n i dung sau:ự ệ ộ
Trang 34 Nh ngu n v n TD các DN, các h s n xu t kinh doanh đ m b o đờ ồ ố ộ ả ấ ả ả ượ cquá trình s n xu t kinh doanh và m r ng s n xu t, c i ti n k thu t, đ iả ấ ở ộ ả ấ ả ế ỹ ậ ổ
m i công ngh đ m b o cho quá trình s n xu t đớ ệ ả ả ả ấ ược liên t c.ụ
Tín d ng góp ph n đ y nhanh quá trình s n xu t và tiêu th hàng hóa,ụ ầ ẩ ả ấ ụ
t o đi u ki n đ duy trì m i liên h gi a s n xu t, l u thông hàng hóa và tiêuạ ề ệ ể ố ệ ữ ả ấ ư dùng xã h i.ộ
Tín d ng góp ph n đi u ch nh quy mô s n xu t kinh doanh c a doanhụ ầ ề ỉ ả ấ ủ nghi p và c a toàn b n n kinh t qu c dân.ệ ủ ộ ề ế ố
Tín d ng thúc đ y quá trình tích t và t p trung v n t đó t o ra nh ngụ ẩ ụ ậ ố ừ ạ ữ doanh nghi p, t p đoàn l n, làm nòng c t cho s phát tri n kinh t c a qu cệ ậ ớ ố ự ể ế ủ ố gia
Bên c nh đó tín d ng qu c t còn đ y nhanh quá trình chuy n giao côngạ ụ ố ế ẩ ể ngh gi a các qu c gia, giúp các nệ ữ ố ước ch m phát tri n nhanh chóng b t nh pậ ể ắ ị vào th trị ường qu c t , rút ng n kho ng cách t t h u.ố ế ắ ả ụ ậ
b. Tín d ng góp ph n thúc đ y quá trình tích t và t p trung v n ụ ầ ẩ ụ ậ ố
Đ m r ng qui mô ho t đ ng SXKD, các DN thể ở ộ ạ ộ ường ph i t tích lu tả ự ỹ ừ
l i nhu n đ t đ u t và tái SX m r ng. Quá trình này nhanh hay ch m phợ ậ ể ự ầ ư ở ộ ậ ụ thu c vào ngu n tích lu c a DN nhi u hay ít. Vì th , đ b t k p c h i kinhộ ồ ỹ ủ ề ế ể ắ ị ơ ộ doanh các DN dùng ngu n v n tín d ng đ đ u t , m r ng SXKD. Chínhồ ố ụ ể ầ ư ở ộ trong quá trình này đã làm cho l i nhu n tăng lên, ngu n v n tích t c a DNợ ậ ồ ố ụ ủ cũng tăng lên, đ y nhanh quá trình tích t v nẩ ụ ố
M t khác, ho t đ ng kinh doanh trong c ch th trặ ạ ộ ơ ế ị ường, thì hi n tệ ượ ng
c nh tranh gi a các DN là t t y u. Các ngân hàng cho vay thạ ữ ấ ế ường u đãi tínư
d ng cho các DN l n vì uy tín và hi u qu KD c a DN. Do đó, các DN này cóụ ớ ệ ả ủ
ĐK ki n đ m r ng qui mô SXKD, u th h n trong quá trình c nh tranh.ệ ể ở ộ ư ế ơ ạ Các DN nh mu n t n t i và phát tri n thì tìm cách liên k t v i nhau thànhỏ ố ồ ạ ể ế ớ
l p các C.ty CP ho c là sáp nh p vào các DN l n. Các C.ty CP này đ s cậ ặ ậ ớ ủ ứ
c nh tranh v i các t p đoàn công ty l n. Quá trình c nh tranh l i ti p t c v iạ ớ ậ ớ ạ ạ ế ụ ớ
m c đ cao h n, kh c li t h n. Nh v y, tín d ng đã góp ph n thúc đ y quáứ ộ ơ ố ệ ơ ư ậ ụ ầ ẩ trình tích t , t p trung v n SX c a xã h iụ ậ ố ủ ộ
c. Tín d ng góp ph n ti t ki m chi phí l u thông xã h i ụ ầ ế ệ ư ộ
Ho t đ ng c a các hình th c tín d ng đã t o ra các phạ ộ ủ ứ ụ ạ ương ti n thanhệ toán, góp ph n ti t ki m chi phí l u thông xã h i, th hi n nh sau:ầ ế ệ ư ộ ể ệ ư
Trang 35 Ho t đ ng c a tín d ng ngân hàng t o ra k phi u ngân hàng, sau đó l uạ ộ ủ ụ ạ ỳ ế ư thông gi y b c ngân hàng đã thay th ti n vàng trong l u thông, ti t ki mấ ạ ế ề ư ế ệ
được hao mòn vàng trong quá trình l u thông, ti t ki m hao phí c a c i xãư ế ệ ủ ả
h i.ộ
N n kinh t phát tri n kéo theo ho t đ ng c a ngân hàng cũng phát tri n.ề ế ể ạ ộ ủ ể
Vi c đa d ng hoá các hình th c tín d ng cũng t o ra nhi u phệ ạ ứ ụ ạ ề ương ti n thanhệ toán hi n đ i, nh : séc, th thanh toán, th tín d ng, ngân phi u thanh toán …ệ ạ ư ẻ ẻ ụ ế
có m nh giá l n g p nhi u l n m nh giá c a gi y b c ngân hàng, thay thệ ớ ấ ề ầ ệ ủ ấ ạ ế
được m t kh i lộ ố ượng l n gi y b c NH trong l u thông. T đó ti t ki mớ ấ ạ ư ừ ế ệ
được chi phí phát hành và b o qu n ti n m tả ả ề ặ
Ho t đ ng tín d ng k t h p v i thanh toán không dùng ti n m t qua hạ ộ ụ ế ợ ớ ề ặ ệ
th ng ngân hàng, cũng ti t ki m đáng k kh i lố ế ệ ể ố ượng ti n m t trong l uề ặ ư thông. Ho t đ ng này đã đ y nhanh t c đ luân chuy n v n, đ m b o an toànạ ộ ẩ ố ộ ể ố ả ả tài s n xã h i. ả ộ
Tín d ng đi u ti t v n t n i th a đ n n i thi u qua ho t đ ng c a cácụ ề ế ố ừ ơ ừ ế ơ ế ạ ộ ủ
t ch c tín d ng. Nh v y, vi c đi u hoà v n s gi i quy t đổ ứ ụ ư ậ ệ ề ố ẽ ả ế ược tình tr ngạ thi u v n trong n n kinh t , mà không c n ph i phát hành thêm ti n, tránhế ố ề ế ầ ả ề lãng phí v n. M t khác, đi u hoà v n s gi i quy t đố ặ ề ố ẽ ả ế ượ ược l ng ti n m t t nề ặ ồ
đ ng trong l u thông, đi u hoà l u thông ti n t , n đ nh giá c ọ ư ề ư ề ệ ổ ị ả
Trang 36có ti n ho c ch a đ ti n, cho nên h c n th c hi n TDTM. Ngề ặ ư ủ ề ọ ầ ự ệ ười bán ch uị
có l i là đ y nhanh tiêu th hàng hóa, ngợ ẩ ụ ười mua ch u có đị ược hàng hóa để
đ m b o cho quá trình s n xu t kinh doanh ti n hành liên t c. ả ả ả ấ ế ụ
b. Đ c đi m c a TDTM ặ ể ủ
M t là, ộ TDTM cho vay b ng hàng hoá. Hàng hóa cho vay là m t b ph nằ ộ ộ ậ
c a v n SX chu n b chuy n hoá thành ti n.ủ ố ẩ ị ể ề
Hai là, Người cho vay và người đi vay đ u là nh ng DN tr c ti p thamề ữ ự ế gia vào quá trình SX và l u thông hàng hoá. Trong quan h này ngư ệ ười cho vay
là người bán ch u, còn ngị ười đi vay là người mua ch u.ị
Ba là, Quá trình v n đ ng và phát tri n c a TDTM g n li n v i s v nậ ộ ể ủ ắ ề ớ ự ậ
d. Nh ượ c đi m c a TDTM ể ủ
TDTM b gi i h n v qui mô nghĩa là nó b gi i h n b i kh i lị ớ ạ ề ị ớ ạ ở ố ượng hàng hoá bán ch u. Các DN bán ch u (cho vay) không th bán ch u kh i lị ị ể ị ố ượng hàng hóa vượt quá s mình có. Do đó, n u DN mua ch u (đi vay) có nhu c u caoố ế ị ầ
h n thì ngơ ười cho vay không th đáp ng để ứ ược
TDTM b h n ch v th i gian cho vay. B i vì, v n cho vay là giá trị ạ ề ề ờ ở ố ị hàng hoá bán ch u đang ch tiêu th , ch a thoát kh i chu k SX đ chuy nị ờ ụ ư ỏ ỳ ể ể hoá thành ti n. Cho nên, s v n này ch a ph i là ti n nhàn r i. Do đó, DN bánề ố ố ư ả ề ỗ
ch u cũng ch có th bán ch u trong th i gian ng n, sau đó ph i thu h i v n vị ỉ ể ị ờ ắ ả ồ ố ề
đ ti n hành quá trình SX ti p theo.ể ế ế
TDTM ch đ u t m t chi u, ch không th có quan h cho vay ngỉ ầ ư ộ ề ứ ể ệ ượ c
l i. Do TDTM đạ ược cung c p dấ ưới hình th c hàng hoá, nên DN ch cung c pứ ỉ ấ
được tín d ng cho m t s DN nh t đ nh. Đó là nh ng DN c n hàng hoá đó đụ ộ ố ấ ị ữ ầ ể
s d ng cho SX ho c d tr đ bán ra. Chính vì th , TDTM không th mử ụ ặ ự ữ ể ế ể ở
r ng đ u t vào m i ngành trong n n kinh t qu c dân.ộ ầ ư ọ ề ế ố
Trang 37Nh ng h n ch trên c a TDTM đữ ạ ế ủ ược kh c ph c b ng nh ng hình th c tínắ ụ ằ ữ ứ
Trong hình th c này NH xu t hi n v i vai trò v a là ngứ ấ ệ ớ ừ ười cho vay v a làừ
người đi vay
b. Đ c đi m c a tín d ng ngân hàng ặ ể ủ ụ
Huy đ ng v n và cho vay đ ộ ố ượ c th c hi n ch y u d ự ệ ủ ế ướ i hình th c ti n t ứ ề ệ.
Ngu n v n tín d ng mà ngân hàng cho vay đồ ố ụ ược hình thành t nh ng kho nừ ữ ả
ti n nhàn r i trong xã h i mà ngân hàng huy đ ng đề ỗ ộ ộ ược
Các NH đóng vai trò là t ch c trung gian tín d ng ổ ứ ụ Khi huy đ ng v nộ ố
c a xã h i NH là ngủ ộ ười đi vay, khi c p tín d ng cho các tác nhân trong n nấ ụ ề kinh t NH là ngế ười cho vay
Quá trình v n đ ng và phát tri n c a TDNH đ c l p t ậ ộ ể ủ ộ ậ ươ ng đ i v i s ố ớ ự
v n đ ng và phát tri n c a quá trình tái s n xu t xã h i ậ ộ ể ủ ả ấ ộ
Đi u này cho th y khi n n kinh t tăng trề ấ ề ế ưởng m nh, nhu c u v v n đ uạ ầ ề ố ầ
t tăng vì các DN m r ng SXKD, luân chuy n hàng hoá tăng r t nhanh, thìư ở ộ ể ấ ngu n v n nhàn r i trong n n kinh t l i gi m, d n đ n kh năng huy đ ngồ ố ỗ ề ế ạ ả ẫ ế ả ộ
v n c a NH gi m. NH l i không đáp ng k p nhu c u v v n. Ngố ủ ả ạ ứ ị ầ ề ố ượ ạc l i, khi
n n kinh t suy thoái, SX và LT hàng hoá kém phát tri n, nhu c u v n đ u tề ế ể ầ ố ầ ư cho SX gi m, nhu c u vay v n gi m, d n đ n lả ầ ố ả ầ ế ượng v n nhàn r i trong xãố ỗ
h i tăng. Các tác nhân l i g i ti n vào NH đ thu l i t c ti n g i, kh năngộ ạ ử ề ể ợ ứ ề ử ả cho vay c a ngân hàng tăngủ
Nh v y, s v n đ ng c a TDNH mang tính ch t đ c l p tư ậ ự ậ ộ ủ ấ ộ ậ ương đ i soố
v i s v n đ ng c a quá trình tái SX xã h iớ ự ậ ộ ủ ộ
c. u đi m c a TDNH Ư ể ủ
Th nh t, kh i l ứ ấ ố ượ ng tín d ng l n ụ ớ
C hai m t huy đ ng v n và cho vay đ u có th đ t đả ặ ộ ố ề ể ạ ược v i m t kh iớ ộ ố
lượng v n l n. Do đó có th tho mãn đố ớ ể ả ược m t cách t i đa nhu c u v n c aộ ố ầ ố ủ các tác nhân trong n n kinh t ề ế
Trang 38 Th hai, th i h n tín d ng linh ho t ứ ờ ạ ụ ạ
TDNH có th i h n cho vay phong phú và đa d ng dờ ạ ạ ưới nhi u hình th cề ứ khác nhau, nh : cho vay ng n h n, trung h n và dài h n. S dĩ th i h n choư ắ ạ ạ ạ ở ờ ạ vay c a TDNH đa d ng là vì ngu n v n cho vay b ng ti n, nên NH có thủ ạ ồ ố ằ ề ể
đi u ch nh gi a các ngu n v n v i nhau đ đáp ng yêu c u v th i gian c aề ỉ ữ ồ ố ớ ể ứ ầ ề ờ ủ các đ i tố ượng xin vay
Th ba, Ph m vi ho t đ ng r ng ứ ạ ạ ộ ộ
TDNH huy đ ng v n và cho vay v n đ i v i m i tác nhân và th nhân.ộ ố ố ố ớ ọ ể
Nh v y, TDNH không ch giao d ch v i các DN, mà còn v i các tác nhânư ậ ỉ ị ớ ớ khác thu c m i thành ph n kinh t , m i lĩnh v c trong n n kinh t qu c dân. ộ ọ ầ ế ọ ự ề ế ố
V i nh ng u đi m trên TDNH đớ ữ ư ể ược coi là hình th c tín d ng c b n vàứ ụ ơ ả quan tr ng nh t.ọ ấ
a. Khái ni m ệ
Tín d ng nhà nụ ước là quan h tín d ng gi a nhà nệ ụ ữ ước v i dân c và cácớ ư
t ch c kinh t xã h i . ổ ứ ế ộ
Trong quan h tín d ng này, Nhà nệ ụ ước là người là người đi vay đ đ mể ả
b o các kho n chi tiêu cho ngân sách, đ ng th i là ngả ả ồ ờ ười cho vay đ th cể ự
hi n các ch c năng nhi m v c a mình ph c v cho vi c phát tri n kinh t ệ ứ ệ ụ ủ ụ ụ ệ ể ế
Tín phi u kho b c nhà n ế ạ ướ : là lo i trái phi u Chính ph có th i h n c ạ ế ủ ờ ạ
dưới m t năm, thộ ường do kho b c nhà nạ ước phát hành, thông qua ngân hàng Nhà nước làm đ i lý, nh m gi i quy t nhu c u chi t m th i, trong trạ ằ ả ế ầ ạ ờ ườ ng
h p ngu n thu ch a huy đ ng đ theo k ho ch và t o thêm công c cho thợ ồ ư ộ ủ ế ạ ạ ụ ị
trường ti n t ề ệ
Trái phi u kho b c ế ạ ; là lo i trái phi u chính ph có th i h n t m t nămạ ế ủ ờ ạ ừ ộ
tr lên, đở ược phát hành v i m c đích huy đ ng v n theo k ho ch ngân sáchớ ụ ộ ố ế ạ
Trang 39Nhà nước hàng năm đ th c hi n các chể ự ệ ương trình, d án phát tri n kinh t ự ể ế
xã h i và đ a vào cân đ i ngân sách đ bù đ p thi u h t .ộ ư ố ể ắ ế ụ
Th hai, Nhà n ứ ướ c cho vay:
Nhà nướ ử ục s d ng tín d ng đ cho vay u đãi đ i v i các cá nhân, h giaụ ể ư ố ớ ộ đình, t ch c kinh t xã h i trong nổ ứ ế ộ ước, chính ph và các t ch c nủ ổ ứ ướ cngoài
TDTD là quan h vay mệ ượn gi a dân c v i các DN, các t ch c tín d ngữ ư ớ ổ ứ ụ
nh m đáp ng chu c u tiêu dùng trong khi thu nh p không đáp ng đằ ứ ầ ậ ứ ược nhu
c u v đ i s ng kinh t xã h i c a dân c ầ ề ờ ố ế ộ ủ ư
Người đi vay có th vay ti n c a các DN và các t ch c tín d ng đ muaể ề ủ ổ ứ ụ ể
s m hàng hóa tiêu dùng. M t khác, có th nh n đắ ặ ể ậ ược hàng hóa dưới hình th cứ mua tr góp c a các DN, th c ch t đây là hình th c mua ch u hàng hóa tiêuả ủ ự ấ ứ ị dùng c a các t ng l p dân c và ph i tr c g c và lãi cho các DN.ủ ầ ớ ư ả ả ả ố
1.2.5. Tín d ng thuê mua ụ
a. Khái ni m: ệ
Tín d ng thuê mua là quan h tín d ng gi a các công ty tài chính v iụ ệ ụ ữ ớ
ngườ ải s n xu t kinh doanh đấ ược th hi n dể ệ ưới hình th c cho thuê tài s n cứ ả ố
đ nh. S n xu t kinh doanh trong n n kinh t th trị ả ấ ề ế ị ường luôn đòi h i nh ngỏ ữ kho n đ u t và ph i có năng su t lao đ ng cao, vì v y ph i đ i m i côngả ầ ư ả ấ ộ ậ ả ổ ớ ngh Các doanh nghi p có v n tích lu t có là không đ y đ đ đáp ngệ ệ ố ỹ ự ầ ủ ể ứ nhu c u đ i m i công ngh Do đó ph i đi thuê tài s n c đ nh. Nó giúp choầ ổ ớ ệ ả ả ố ị các nhà s n xu t doanh nghi p có th đáp ng đả ấ ệ ể ứ ược nhu c u đ i m i côngầ ổ ớ ngh ệ
Trang 40 Đ i v i n n kinh t : ố ớ ề ế
+ Đây là hình th c huy đ ng v n cho đ u t phát tri n, đ c bi t là t nứ ộ ố ầ ư ể ặ ệ ừ ướ cngoài, nh ng ngành có công c s d ng r t đ t.ữ ụ ử ụ ấ ắ
+ Ti p thu đế ược thường xuyên ti n b khoa h c k thu t trên th gi i.ế ộ ọ ỹ ậ ế ớ
+ Giá tr các tài s n thuê không tính vào h n m c n qu c gia, do đó khôngị ả ạ ứ ợ ố
nh h ng đ n vi c s d ng các h n m c n t các chính ph , các t ch c
qu c t ố ế
Đ i v i ngố ớ ười cho thuê:
+ Là hình th c đ u t đ thu l i nhu n, đ u t có đ an toàn cao. Vì ngứ ầ ư ể ợ ậ ầ ư ộ ườ ithuê tài s n có m c đích rõ ràng, có đ a ch s d ng rõ ràng và c th Ngả ụ ị ỉ ử ụ ụ ể ườ icho thuê bao gi cũng n m c s pháp lý đ ch ng minh s h u ngu n g cờ ắ ơ ở ể ứ ở ữ ồ ố cho thuê.
+ Làm đa d ng và phong phú thêm nh ng ho t đ ng kinh doanh thu l i nhu nạ ữ ạ ộ ợ ậ
c a các doanh nghi p, t ch c kinh t , đ c bi t là h th ng các ngân hàngủ ệ ổ ứ ế ặ ệ ệ ố
thương m i. Đ i v i ngạ ố ớ ười đi thuê: Có tác d ng l n đ i v i doanh nghi pụ ớ ố ớ ệ
v a và nh , các trừ ỏ ường h p t ch c kinh t thi u v n cho s n xu t kinhợ ổ ứ ế ế ố ả ấ doanh mà kh năng và đi u ki n ti p c n đ n ngu n v n ngân hàng khôngả ề ệ ế ậ ế ồ ố
th đ m b o để ả ả ược. Và khi vay v n ngân hàng g p ph i khó khăn là ph i cóố ặ ả ả tài s n th ch p, ho c b kh ng ch b i gi i h n v n cho vay. Có tác d ngả ế ấ ặ ị ố ế ở ớ ạ ố ụ
đ i v i doanh nghi p s n xu t kinh doanh mang tính th i v và nhu c u số ớ ệ ả ấ ờ ụ ầ ử
d ng tài s n không nhi u. Các doanh nghi p có th luôn luôn đ i m i và ti pụ ả ề ệ ể ổ ớ ế
c n đậ ược v i ti n b khoa h c k thu t. Tuy nhiên h n ch c a tín d ng thuêớ ế ộ ọ ỹ ậ ạ ế ủ ụ mua đó là chi phí cho thuê tài s n cao h n nhi u so v i lãi su t ngân hàng.ả ơ ề ớ ấ
1.3. Lãi su t tín d ng ấ ụ
1.3.1. Đ nh nghĩa ị
V i m t kho n ti n cho vay ban đ u, sau m t th i gian s quay v v iớ ộ ả ề ầ ộ ờ ẽ ề ớ
ngườ ở ữi s h u nó kèm theo m t giá tr tăng thêm đó là l i t cộ ị ợ ứ
L i t c ợ ứ là kho n ti n mà ng i đi vay tr cho ng i cho vay ngoài ph n ả ề ườ ả ườ ầ
v n g c vay ban đ u, sau m t th i gian s d ng ti n vay ố ố ầ ộ ờ ử ụ ề
N u v n đế ố ược coi là m t hàng hóa mua bán trên th trộ ị ường v n thì l i t cố ợ ứ chính là “giá c ” đả ược hình thành trong quá trình mua bán v n. Trên th c t ,ố ự ế
n u ch xem xét v s lế ỉ ề ố ượng thì l i t c ch a ph n ánh đợ ứ ư ả ược hi u qu c aệ ả ủ
v n cho vay. Vì v y, trong kinh doanh ti n t , l i t c luôn luôn đố ậ ề ệ ợ ứ ược so sánh