Giáo trình Kế toán ngân sách xã, phường cung cấp cho người học các kiến thức: Tổ chức công tác kế toán ngân sách xã; Kế toán thu chi ngân sách; Kế toán vốn bằng tiền, vật tư, tài sản cố định; Kế toán thanh toán và nguồn vốn quỹ của xã. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th đ ệ ộ ạ ồ ể ượ c phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và tham ả ặ ụ ề ạ
kh o ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinh ọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3Kế toán ngân sách x∙ phờng là môn học chuyên môn của nghề kế toán doanh nghiệp. Môn học này đợc học sau các môn học: tài chính, thống kê, kế toán doanh nghiệp. Đõy là m t mụn h c giỳp sinh viờn trang b đ ộ ọ ị ượ c nh ng ki n th c ữ ế ứ
c b n v k toỏn ngõn sỏch xó, h ch toỏn đ ơ ả ề ế ạ ượ c nh ng nghi p v kinh t c ữ ệ ụ ế ơ
b n c a k toỏn xó. T cụng vi c thu chi ngõn sỏch, v t li u, tài s n c đ nh đ n ả ủ ế ừ ệ ậ ệ ả ố ị ế bỏo cỏo tài chớnh, bỏo cỏo quy t toỏn, đ u cú m t c a k toỏn ế ề ặ ủ ế
Giáo trình biên soạn nhằm phục vụ giảng dạy, học tập của giáo viên và sinh viên chuyên ngành kế toán doanh nghiệp. Giáo trình do tập thể giáo viên tổ kinh tế biên soạn, đ∙ đợc hội đồng thẩm định của trờng Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình xét duyệt, đợc viết cô đọng gồm 5 bài:
- Bài 1: T ch c cụng tỏc k toỏn ngõn sỏch xó ổ ứ ế
- Bài 2: K toỏn thu chi ngõn sỏch ế
- Bài 3: K toỏn v n b ng ti n, v t t , tài s n c đ nh ế ố ằ ề ậ ư ả ố ị
- Bài 4: K toỏn thanh toỏn và ngu n v n qu c a xó ế ồ ố ỹ ủ
- Bài 5: Bỏo cỏo k toỏn và quy t toỏn ngõn sỏch ế ế
Mặc dù tập t hể n h ó m bi ê n so ạ n đ ∙ c ó rất n hiều c ố g ắ n g tron g
q u á tr ì n h bi ê n so ạ n, so n g khôn g t hể tr á n h kh ỏi n h ữ n g khiế m khuyết Nh ó m bi ê n so ạ n rất m o n g n hận đ ợc n h ữ n g đ ó n g g ó p ý kiến ch â n t h à n h c ủ a bạ n đ ọ c.
Trang 4M c l c ụ ụ
MÔ ĐUN: K TOÁN NGÂN SÁCH XÃ, PH Ế ƯỜ NG
Mã mô đun: MĐ30
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun: ị ấ ủ
Trang 5 V trí: Mô đun đ ị ượ c b trí gi ng d y sau khi h c xong các môn h c c ố ả ạ ọ ọ ơ
s ; ở
Tính ch t: Là mô đun chuyên ngành ấ
M c tiêu c a mô đun: ụ ủ
V ki n th c: ề ế ứ
+ V n d ng đ ậ ụ ượ c các ki n th c đã h c v k toán ngân sách trong vi c ế ứ ọ ề ế ệ
th c hi n th c hi n các nghi p v k toán ngân sách xã, ph ự ệ ự ệ ệ ụ ế ườ ng, th tr n; ị ấ
+ Gi i quy t đ ả ế ượ c nh ng v n đ v chuyên môn k toán và t ch c đ ữ ấ ề ề ế ổ ứ ượ c công tác k toán c p xã, ph ế ấ ườ ng, th tr n; ị ấ
+ V n d ng đ ậ ụ ượ c các ki n th c k toán ngân sách đã h c vào ng d ng ế ứ ế ọ ứ ụ các ph n m m k toán ầ ề ế
V k năng: ề ỹ
+ T ch c đ ổ ứ ượ c công tác k toán ngân sách xã, ph ế ườ ng, th tr n; ị ấ
+ L p đ ậ ượ c ch ng t , ki m tra, phân lo i, x lý ch ng t k toán; ứ ừ ể ạ ử ứ ừ ế
+ S d ng đ ử ụ ượ c ch ng t k toán trong ghi s k toán chi ti t và t ng ứ ừ ế ổ ế ế ổ
+ Tuân th các ch đ k toán ngân sách do Nhà n ủ ế ộ ế ướ c ban hành
+ Có đ o đ c l ạ ứ ươ ng tâm ngh nghi p, có ý th c t ch c k lu t, s c kh e giúp ề ệ ứ ổ ứ ỷ ậ ứ ỏ cho ng ườ ọ i h c sau khi t t nghi p có kh năng tìm ki m vi c làm t i xã, ph ố ệ ả ế ệ ạ ườ ng,
th tr n ị ấ
N i dung c a mô đun: ộ ủ
Trang 6Bài 1:T CH C CÔNG TÁC K TOÁN NGÂN SÁCH XÃỔ Ứ Ế
Gi i thi u: ớ ệ
Ch ươ ng 1 nh m trang b cho ng ằ ị ườ ọ i h c nh ng ki n th c v vai trò, m c ữ ế ứ ề ụ tiêu, nhi m v c a k toán ngân sách xã ph ệ ụ ủ ế ườ ng, gi i thi u ph ớ ệ ươ ng pháp h ch ạ toán k toán đ th c hành ghi chép vào ho t đ ng ch y u trong đ n v k toán ế ể ự ạ ộ ủ ế ơ ị ế
M c tiêu: ụ
Trình bày đ ượ c nh ng v n đ c b n v t ch c công tác k toán ngân ữ ấ ề ơ ả ề ổ ứ ế sách xã;
Trình bày đ ượ c đ c đi m, n i dung k toán ngân sách. H th ng ch ng ặ ể ộ ế ệ ố ứ
t và tài kho n s d ng trong k toán ngân sách; ừ ả ử ụ ế
Tuân th các ch đ k toán ngân sách do Nhà n ủ ế ộ ế ướ c ban hành.
g m: Ho t đ ng thu, chi ngân sách và ho t đ ng tài chính khác c a xã. Các xã,ồ ạ ộ ạ ộ ủ
phường, th tr n (g i chung là xã) ph i t ch c công tác k toán theo Lu t ị ấ ọ ả ổ ứ ế ậ Kế toán, Ngh đ nh 128/2004/NĐCP ngày 31/5/2004 c a Chính ị ị ủ ph ủ qui đ nh chi ti tị ế
và hướng d n thi hành ẫ m t ộ s ố đi u c a Lu t ề ủ ậ K ế toán trong lĩnh v c k toán nhàự ế
nước, các văn b n pháp lu t k toán hi n hành và Ch đ k toán ngân sách xã,ả ậ ế ệ ế ộ ế
phường theo quy t đ nh hi n hành c a B Tàiế ị ệ ủ ộ chính
1.2 Nhi m ệ v ục a k toán ngân sách và tài chínhủ ế xã
Thu th p, ậ x ử lý, ki m tra, giám sát các kho n thu, chi ngân sách, các quể ả ỹ công chuyên dùng, các kho n thu đóng góp c a dân, các ho t đ ng s nghi p, tìnhả ủ ạ ộ ự ệ hình qu n lý và s d ng tài s n do xã qu n lý và các ho t ả ử ụ ả ả ạ đ ng ộ tài chính khác
c aủ xã;
Th c hi n ki m tra, ki m soát tình hình ch p hành ự ệ ể ể ấ d ự toán thu, chi ngân sách xã, các qui đ nh v tiêu chu n, đ nh m c; tình hình qu n lý, ị ề ẩ ị ứ ả s ử d ng các quụ ỹ công chuyên dùng, các kho n thu đóng góp c a dân; tình hình ả ủ s ử d ng kinh phíụ
c a các b ph n tr c thu c và các ho t đ ng tài chính khác c aủ ộ ậ ự ộ ạ ộ ủ xã;
Phân tích tình hình th c hi n ự ệ d ự toán thu, chi ngân sách, tình hình qu n lýả
và s ử d ng tài s n c a xã, tình hình s d ng các qu công chuyên dùng; cung c pụ ả ủ ử ụ ỹ ấ
Trang 7thông tin s li u, tài li u k toán tham m u, đ xu t v i UBND, HĐND xã cácố ệ ệ ế ư ề ấ ớ
gi i pháp nh m thúc đ y ả ằ ẩ s ự phát tri n kinh t , chính tr , xã h i trên đ a ể ế ị ộ ị bàn xã
L p báo cáo tài chính và báo cáo quy t toán ngân sách đ trình ra HĐNDậ ế ể
xã phê duy t, ph c v công khai tài chính trệ ụ ụ ước nhân dân theo qui đ nh c a phápị ủ
lu t và g i Phòng Tài chính Qu n, Huy n, Th xã (g i chung là Huy n) đ t ngậ ử ậ ệ ị ọ ệ ể ổ
h p vào ngân sách nhàợ nước
2.T ch c b máy k ổ ứ ộ ế toán
2.1 N i dung công vi c kộ ệ ế toán
N i dung công vi c k toán ngân sách và tài chính xã, g m:ộ ệ ế ồ
K toán ti n m t, ti n g i t i Kho b c ế ề ặ ề ử ạ ạ : Ph n ánh ả s ố hi n ệ có và tình hình
bi n đ ng các kho n ti n ế ộ ả ề m t ặ t i qu c a xã, ti n thu c qu ngân sách và ti nạ ỹ ủ ề ộ ỹ ề
g i khác c a xã t iử ủ ạ KBNN;
K toán các kho n thu ngân sách ế ả : Ph n ánh các kho n thu ngân sách xã đãả ả qua Kho b c, ạ các kho n thu ngân sách xã ch a qua ả ư Kho b c ạ và nh ng kho n thoáiữ ả thu ngân sách hoàn tr cho các đ i tả ố ượng đượ hc ưởng;
K toán các kho n chi ngân sách: ế ả Ph n ánh các kho n chi thả ả ường xuyên, chi đ u t xây d ng c b n theo d toán ngân sách đã đầ ư ự ơ ả ự ược H i đ ng nhân dân xãộ ồ quy t đ nh vào chi ngân sách xã ế ị đã qua Kho b c, chi ngân sách xã ch a qua Khoạ ư
b c và vi c quy t toán các kho n chi theo M c l c ngân sách nhà nạ ệ ế ả ụ ụ ước;
K toán các qu công chuyên dùng c a xã: ế ỹ ủ Ph n ánh ả s ố hi n có và tìnhệ hình bi n đ ng t ng lo i qu công chuyênế ộ ừ ạ ỹ dùng;
K toán thanh ế toán:
+ Ph n ánh các kho n n ph i thu và tình hình thanh toán các kho n n ph iả ả ợ ả ả ợ ả thu c a các đ i tủ ố ượng;
+ Ph n ánh các kho n n ph i tr c a xã v d ch v đã s d ng ch a thanhả ả ợ ả ả ủ ề ị ụ ử ụ ư toán cho người bán, người nh n th u và các kho n n ph i tr khác c a xã;ậ ầ ả ợ ả ả ủ
K toán các ho t đ ng tài chính khác c a xã ế ạ ộ ủ : Ph n ánh các kho n thu, chiả ả
c a các ho t đ ng tài chính khác nh : Thu, chi ho t ủ ạ ộ ư ạ đ ng ộ s ự nghi p, văn hoá,ệ giáo d c, đào t o, th thao và các ho t đ ng cung c p d ch ụ ạ ể ạ ộ ấ ị vụ khác;
K toán v t t , tài s n, đ u t XDCB, ngu n v n đ u t XDCB ế ậ ư ả ầ ư ồ ố ầ ư và ngu n ồ kinh phí đã hình thành TSCĐ: Ph n ánh ả s ố hi n ệ có và tình hình tăng, gi m tài s nả ả
và ngu n kinh phí ồ đã hình thành TSCĐ c a xã do hoàn thành vi c mua s m, xâyủ ệ ắ
d ng c b n, do nh n bàn giao, do đự ơ ả ậ ược Nhà nướ đ u c ầ t , do nhân dân đóngư góp, quyên t ng và tình hình bi n đ ng tài s n và ngu n kinh phí đã hình thànhặ ế ộ ả ồ TSCĐ c aủ xã;
Trang 8 L p báo cáo ậ tài chính và báo cáo quy t toán ế đ trình HĐND xã và ể g iử Phòng Tài chính huy n.ệ
2.3.1 Tiêu chu n, đi u ki n đ đ ẩ ề ệ ể ượ c b nhi m k toán ổ ệ ế tr ưở ng
2.3.1.1 Tiêu chu n ẩ
V đ o đ c ph m ch t: Ngề ạ ứ ẩ ấ ườ ượi đ c b nhi m làm k toán trổ ệ ế ưởng ph iả
có ph m ch t đ o đ c ngh nghi p, trung th c, liêm khi t, có ý th c ch p hànhẩ ấ ạ ứ ề ệ ự ế ứ ấ
và đ u tranh b o v chính sách ch đ kinh t tài chính và pháp lu t c a Nhàấ ả ệ ế ộ ế ậ ủ
nước
V trình đ chuyên môn nghi p v : Ngề ộ ệ ụ ườ ượi đ c b nhi m làm k toánổ ệ ế
trưởng ph i có trình đ chuyên môn, nghi p v v k toán ả ộ ệ ụ ề ế t ừ b c trung ậ c p ấ trở lên. Riêng các xã mi n núi thu c vùng sâu, vùng xa ề ộ theo qui đ nh c a pháp lu t, kị ủ ậ ế toán là ngườ dân t c ít ngi ộ ười ph i ả có trình đ chuyên môn nghi p v ch ng chộ ệ ụ ứ ỉ
s c p ơ ấ tài chính k ế toán, sau đó ph i đi h c đ ả ọ ể có b ng ằ trung c p ấ tài chính, kế toán
V th i gian công tác th c ề ờ ự t ế v k ề ế toán: Ngườ ượi đ c b nhi m ổ ệ làm kế toán trưởng n u ế có trình đ đ i ộ ạ h c ọ tr lên thì th i gian công tác th c ở ờ ự t ế v ề kế toán ít nh t ấ là 2 năm, n u trình đ ế ở ộ s ơ c p tr lên thì th i gian công tác th c tấ ở ờ ự ế
v ề k toán ít nh t là 3ế ấ năm
2.3.1.2 Đi u ề ki n ệ
Có đ các tiêu chu n qui đ nhủ ẩ ị trên
Đã qua l p ớ b i dồ ưỡng k toán trế ưởng và được c p ch ng ch b i dấ ứ ỉ ồ ưỡ ng
Trang 9k ế toán trưởng theo qui đ nh c a B Tàiị ủ ộ chính.
Không b nhi m k toán trổ ệ ế ưởng cho nh ng ngữ ườ ị ỷ ậ ềi b k lu t v công tác tài chính; nh ng ngữ ười ch a thành niên; ngư ười b h n ch ho c m t năng l cị ạ ế ặ ấ ự hành vi dân s ; ngự ười đang ph i đ a vào c ả ư ơ s ở giáo d c, c s ch a b nh ho cụ ơ ở ữ ệ ặ
b qu n ch hành chính; ngị ả ế ười đang b c m hành ngh , c m làm k toán theoị ấ ề ấ ế
b n án ho c quy t đ nh c a Toà án; ngả ặ ế ị ủ ười đang b truy c u trách nhi m hình ị ứ ệ s ;ự
người đang ph i ch p hành hình ph t ả ấ ạ tù ho c ặ đã b k t án v ị ế ề m t ộ trong các t i vộ ề kinh t , v ch c v liên quan đ n tài chính, k toán mà ch a ế ề ứ ụ ế ế ư được xoá án tích;
B , ố m , v , ch ng, ẹ ợ ồ con, anh, ch , ị em ru t c a ngộ ủ ười có trách nhi m qu n lý ệ ả đi uề hành xã; th kho, th qu , ngở ủ ủ ỹ ười mua bán tài s n c aả ủ xã
2.3.2 Nhi m ệ v ụ c a k toán ủ ế tr ưở ng
T ch c th c hi n công tác k toán phù ổ ứ ự ệ ế h p ợ đi u ki n ho t đ ng, yêu c uề ệ ạ ộ ầ
và trình đ qu n lý c aộ ả ủ xã;
T ch c vi c l p d toán ổ ứ ệ ậ ự và vi c th c hi n d toán ệ ự ệ ự thu, chi, vi c ch pệ ấ hành các đ nh m c, tiêu chu n c a Nhà nị ứ ẩ ủ ướ ạ xã. Th c hi n ki m tra, ki mc t i ự ệ ể ể soát vi c thu, chi tài chính c a cácệ ủ b ph n tr c thu c xã;ộ ậ ự ộ
Th c hi n b o qu n, l u ự ệ ả ả ư tr ữ tài li u k toán ệ ế và vi c ệ s ử d ng tài li u ụ ệ kế toán l u ư tr ữ theo qui đ nh;ị
Th c hi n hự ệ ướng d n các chính sách, ẫ ch ế đ , th ộ ể l ệ tài chính, k toán c aế ủ Nhà nướ trong xã; phân tích, đánh giá tình hình dự toán thu, chi ngân sách xã.c
2.3.3 Trách nhi m ệ c a k toán ủ ế tr ưở ng
Th c hi n các qui đ nh c a pháp lu t v tài chính, k toán t iự ệ ị ủ ậ ề ế ạ xã;
T ổ ch c đi u hành b máy k toán theo qui đ nh c a Lu t K toán; Tứ ề ộ ế ị ủ ậ ế ổ
ch c vi c l p ứ ệ ậ d ự toán và vi c th c hi n d toán thu, chi ngân sách xã, ch p hànhệ ự ệ ự ấ các đ nh m c, tiêu chu n c a Nhà nị ứ ẩ ủ ướ ạc t i xã. Th c hi n ki m tra, ki m soátự ệ ể ể
vi c thu, chi tài chính c a các b ph n tr c thu cệ ủ ộ ậ ự ộ xã;
L p báo cáo tàiậ chính
2.3.4 Quy n h n ề ạ c a ủ k toán ế tr ưở ng
Đ c l p v chuyên môn, nghi p v kộ ậ ề ệ ụ ế toán
Yêu c u các b ph n, các cá nhân ầ ộ ậ có liên quan trong xã cung c p đ y đ ,ấ ầ ủ
k p th i các tài li u liên quan đ n công vi c k toán c a xã và giám sát tài chínhị ờ ệ ế ệ ế ủ
c aủ xã;
B o l u ý ki n chuyên ả ư ế môn b ng văn b n khi có ý ki n khác v i ý ki nằ ả ế ớ ế
c a ngủ ười ra quy t đ nh.ế ị
Ký các ch ng t k toán, báo cáo tài chính và ứ ừ ế báo cáo quy t toán ngân sáchế
Trang 10xã và các h p ợ đ ng v mua, bán, v t t , tài s n, giao th u, xây d ng, giao khoánồ ề ậ ư ả ầ ự
gi a xã v i các ữ ớ đ n ơ v , cá nhân khác trong và ngoài xã. M i ch ng t v thu ti n,ị ọ ứ ừ ề ề chi ti n, xu t, nh p, chuy n giao tài s n ngoài ch ký c a Ch t ch UBND xãề ấ ậ ể ả ữ ủ ủ ị
ho c ngặ ườ ượi đ c u quy n ph i có ch ỷ ề ả ữ ký c a k toán trủ ế ưởng ho c ph tráchặ ụ
kế toán;
Báo cáo b ng văn b n v i Ch t ch UBND xã khi phát hi n các hành vi viằ ả ớ ủ ị ệ
ph m pháp lu t v tài chính k toán trong xã; trạ ậ ề ế ường h p v n ph i ch p hànhợ ẫ ả ấ quy t đ nh thì báo cáo v i Ch t ch ế ị ớ ủ ị HĐND xã, v i Ch t ch UBND huy n ho cớ ủ ị ệ ặ
c quan nhà nơ ước có th m quy n ẩ ề và không ph i ch u trách nhi m v h u qu c aả ị ệ ề ậ ả ủ
vi c thi hành quy t đ nh đó.ệ ế ị
T ch i không ký, không duy t nh ng ch ng t và nh ng tài li u khác,ừ ố ệ ữ ứ ừ ữ ệ
n u ế xét th y không phù h p ho c vi ph m các ch đ tài chính k toán hi nấ ợ ặ ạ ế ộ ế ệ hành
2.4. K toán và ph trách k toánế ụ ế
Các xã ch a có ngư ườ đ i ủ tiêu chu n đi u ki n theo qui đ nh đ b nhi m kẩ ề ệ ị ể ổ ệ ế toán trưởng thì đượ ửc c người ph trách k toán. Ch đụ ế ỉ ược b trí ngố ười ph tráchụ
k toán trong th i h n t i đa gi ch c v là m t năm tài chính. Riêng đ i v i cácế ờ ạ ố ữ ứ ụ ộ ố ớ
xã mi n núi thu c vùng cao, vùng sâu, vùng xa theo qui đ nh c a pháp lu tề ộ ị ủ ậ thì có thể kéo dài th iờ gian phụ trách kế toán nh ngư ph iả có ý ki nế b ngằ văn b n c aả ủ Phòng Tài chính qu n, huy n, th xã. Ngậ ệ ị ười ph trách k toán ph i th c hi nụ ế ả ự ệ nhi m v , trách nhi m và quy n h n qui đ nh cho k toán trệ ụ ệ ề ạ ị ế ưởng
Th t c b nhi m, th i h n b nhi m và ph c p ch c v k toán tr ủ ụ ổ ệ ờ ạ ổ ệ ụ ấ ứ ụ ế ưở ng,
ph trách k toán th c hi n theo qui đ nh c a pháp lu t ụ ế ự ệ ị ủ ậ
Căn c vào đ nh nghĩa thì rõ ràng ch ng t k toán ph i đáp ng hai yêu c u:ứ ị ứ ừ ế ả ứ ầ
M t là ộ , ch ng t k toán ph i là nh ng gi y t và v t mang tin ph n ánhứ ừ ế ả ữ ấ ờ ậ ả nghi p v kinh t , tài chính phát sinh.ệ ụ ế
Hai là, ch ng t k toán ph i là nh ng gi y t và v t mang tin ph n ánhứ ừ ế ả ữ ấ ờ ậ ả nghi p v kinh t , tài chính đã hoàn thành.ệ ụ ế
3.1.2Phân lo i ch ngạ ứ từ
Trang 11+ Hoá đ n theo m u in s nơ ẫ ẵ
+ Hoá đ n in t máyơ ừ
+ Hoá đ n đi n tơ ệ ử
+ Tem, vé, th in s n giá thanh toánẻ ẵ
+ Trong trường h p ch ng t k toán ch a ợ ứ ừ ế ư có qui đ nh ị m u ẫ thì xã đượ ự c t
l p ch ng t k toán do xã qui đ nh nh ng ph i có đ y đ các n i dung ch y uậ ứ ừ ế ị ư ả ầ ủ ộ ủ ế
c a ch ng ủ ứ t ừ k toán quiế đ nhị
3.2Quy đ nh v l p ị ề ậ và x ử lý ch ng ứ từ
3.2.1L p ch ng t ậ ứ ừ kế toán
M i nghi p v kinh t , tài chính phát sinh có liên quan đ n ngân sách và ho tọ ệ ụ ế ế ạ
đ ng tài chính ộ xã đ u ph i ề ả l p ậ ch ng t k toán. M i s li u ghi trên ứ ừ ế ọ ố ệ s ổ k toánế
đ u ph i có ch ng t k toán ch ng minh. Ch ng t k toán ch đề ả ứ ừ ế ứ ứ ừ ế ỉ ượ l p c ậ m tộ
l n cho m i nghi p v kinh t , tàiầ ỗ ệ ụ ế chính
Ch ng t k toán ph i đứ ừ ế ả ượ ậ rõ ràng, đ y đ , k p th i, chính c l p ầ ủ ị ờ xác theo n iộ dung quy đ nh trên m u ch ng t Trong trị ẫ ứ ừ ường h p ch ng t k toán ch a có ợ ứ ừ ế ư qui
đ nh m u thì xã ị ẫ đượ t l p ch ng t k toán do c ự ậ ứ ừ ế xã qui đ nh nh ng ph i có đ yị ư ả ầ
đ các n i dung ch y u c a ch ng t k toán ủ ộ ủ ế ủ ứ ừ ế qui đ nh t i m c 3.2.2 dị ạ ụ ưới đây
N i dung nghi p v kinh t , tài chính trên ch ng t k toán không độ ệ ụ ế ứ ừ ế ược vi tế
t t, không đắ ượ ẩc t y xoá, s a ch a; khi vi t ph i dùng bút m c, s và ch vi tử ữ ế ả ự ố ữ ế
ph i liên t c, không ng t quãng, ch tr ng ph i g ch chéo; ch ng t b t y xoá,ả ụ ắ ỗ ố ả ạ ứ ừ ị ẩ
s a ch a ử ữ đ u ề không có giá tr thanh toán và ghi s k toán. Khi vi t sai vào m uị ổ ế ế ẫ
ch ng ứ t ừ k toán thì ph i hu b b ng cách g ch chéo ế ả ỷ ỏ ằ ạ vào t t c các liên c aấ ả ủ
ch ng t vi tứ ừ ế sai
Ch ng t k toán ph i đứ ừ ế ả ượ ậc l p đ s liên qui đ nh cho m i ch ng t Trủ ố ị ỗ ứ ừ ườ ng
Trang 12h p ph i l p nhi u liên ch ng t k toán cho m t nghi p v kinh t , tài chính thìợ ả ậ ề ứ ừ ế ộ ệ ụ ế
n i dung các liên ph i gi ng nhau. Các ch ng t l p đ giao d ch v i t ch c, cáộ ả ố ứ ừ ậ ể ị ớ ổ ứ nhân g i ra bên ngoài xã thì liên g i cho bên ngoài ph i có d u c a UBND xã.ử ử ả ấ ủ
Ngườ ậi l p, người ký duy t và nh ng ngệ ữ ười khác ký tên trên ch ng t k toánứ ừ ế
ph i ch u trách nhi m v n i dung c a ch ng t k toán.ả ị ệ ề ộ ủ ứ ừ ế
3.2.2 N i dung ch ng t kộ ứ ừ ế toán
Ch ng t k toán ph i có đ y đ các n i dung ch y u sau đây:ứ ừ ế ả ầ ủ ộ ủ ế
a) Tên và s ố hi u c a ch ng t kệ ủ ứ ừ ế toán;
b) Ngày, tháng, năm l p ch ng t kậ ứ ừ ế toán;
c) Tên, đ a ch c a đ n v ho c cá nhân l p ch ng t ị ỉ ủ ơ ị ặ ậ ứ ừ kế toán;
d) Tên, đ a ch c a đ n v ho c cá nhân nh n ch ng t kị ỉ ủ ơ ị ặ ậ ứ ừ ế toán;
e) N i dung nghi p v kinh t , tài chính phátộ ệ ụ ế sinh;
f) S lố ượng, đ n ơ giá và s ố ti n c a nghi p v kinh t , tài chính ghi b ng s ;ề ủ ệ ụ ế ằ ố
t ng s ti n c a ch ng t k toán dùng đ thu, chi ti n ghi b ng ổ ố ề ủ ứ ừ ế ể ề ằ s ố và b ng ch ;ằ ữg) Ch ký, h và tên c a ngữ ọ ủ ườ ậi l p, người duy t và nh ng ngệ ữ ười có liên quan
đ n ch ng t kế ứ ừ ế toán
Ngoài nh ng n i dung ch y u ữ ộ ủ ế quy đ nh nh trên, ch ng t k toán có th cóị ư ứ ừ ế ể thêm nh ng ữ n i ộ dung khác theo quy đ nh c a t ng lo i ch ng t Ch ng t đi nị ủ ừ ạ ứ ừ ứ ừ ệ
t ngoài các n i dung quy đ nh trên còn ph i đử ộ ị ả ược th hi n dể ệ ướ ại d ng d li uữ ệ
đi n t , đệ ử ược mã hoá mà không b thay đ i trong quá trình truy n qua m ng máyị ổ ề ạ tính ho c trên v t mang tin nh băng t , ặ ậ ư ừ đĩa t , các lo i th thanh toán và Chínhừ ạ ẻ
ph ủ quy đ nh chi ti t v ch ng t đi nị ế ề ứ ừ ệ t ử
3.2.3 Ký ch ng t k toánứ ừ ế
Ch ng t k toán ph i có đ ch ứ ừ ế ả ủ ữ ký c a nh ng ngủ ữ ười có trách nhi m theoệ quy đ nh cho t ng ch ng t Nghiêm c m ký ch ng t k toán khi ch a ghi đị ừ ứ ừ ấ ứ ừ ế ư ủ
n i dung ch ng t thu c trách nhi m c a ngộ ứ ừ ộ ệ ủ ười ký. Nh ng ngữ ười ký trên ch ngứ
t ừ ph i ả ch u trách nhi m v tính chính xác, trung th c v n i dung, ị ệ ề ự ề ộ s ố li u trênệ
ch ngứ t ừ
Ch ký trên ch ng ữ ứ t ừ k toán ph i ế ả đượ ký b ng bút m c. Không đc ằ ự ược ký
ch ng t k toán b ng bút chì ho c b ng bút m c đ ho c đóng ứ ừ ế ằ ặ ằ ự ỏ ặ d u ấ ch ữ ký đã
kh c s n. Ch ắ ẵ ữ ký c a ch tài kho n và ch ký c a k toán trủ ủ ả ữ ủ ế ưởng ho c ph tráchặ ụ
k toán ph i ế ả đúng v i ớ m u ẫ ch ký đã đăng ký v i Kho b c n i xã m tài kho nữ ớ ạ ơ ở ả giao d ch. Ch ị ữ ký trên các ch ng t k toán c a m t ngứ ừ ế ủ ộ ười ph i nh nhau.ả ư
Đ i v i nh ng ch ng t ố ớ ữ ứ ừ chi ti n, chuy n ti n ho c chuy n giao tài s nề ể ề ặ ể ả
ph i đả ược Ch t ch UBND xã ho c ngủ ị ặ ười đượ u c ỷ quy n ề và k toán trế ưở ng
Trang 13ho c ph trách k toán ặ ụ ế ký duy t trệ ước khi th c hi n. Ch ký trên nh ng ch ng tự ệ ữ ữ ứ ừ
k toán chi ti n, chuy n ti n, chuy n giao tài s n ph i ế ề ể ề ể ả ả ký theo t ngừ liên
3.2.4Trình t ki m tra và luân chuy n ch ng t kự ể ể ứ ừ ế toán
3.2.4.1 Trình t ki m ự ể tra ch ng t k ứ ừ ế toán
T t c các ch ng t k toán ấ ả ứ ừ ế do xã l p hay do bên ngoài chuy n đ n ậ ể ế đ u ề ph iả
t p trung b ph n k toán xã. B ph n k toán ph i ki m tra nh ng ch ng tậ ở ộ ậ ế ộ ậ ế ả ể ữ ứ ừ
đó và ch sau khi ki m tra và xác minh đ y đ tính pháp ỉ ể ầ ủ lý c a ch ng t thì m iủ ứ ừ ớ dùng đ ể ghi s k toán. Trình t ki m tra ch ng t k toán nhổ ế ự ể ứ ừ ế ư sau:
Ki m tra tính rõ ràng, trung th c, đ y đ c a các ch tiêu, các n i dung ghiể ự ầ ủ ủ ỉ ộ chép trên ch ng ứ t ừ kế toán;
Ki m tra tính h p pháp c a nghi p v kinh t , tài chính phát sinh đã ghiể ợ ủ ệ ụ ế trên ch ng t kứ ừ ế toán;
Ki m tra tính chính xác c a s li u, thông tin trên ch ng t kể ủ ố ệ ứ ừ ế toán
Khi ki m tra ch ng t k toán n u phát hi n có hành ể ứ ừ ế ế ệ vi vi ph m chính sáchạ
ch đ , các qui đ nh v qu n lý kinh t , tài chính c a Nhà nế ộ ị ề ả ế ủ ước, ph i t ch iả ừ ố
th c hi n (xu t qu , thanh toán, xu t kho, ) ự ệ ấ ỹ ấ đ ng ồ th i báo ngay cho Ch t chờ ủ ị UBND xã bi t đ ế ể x ử lý k p th i đúng pháp lu t hi nị ờ ậ ệ hành
Đ i v i nh ng ch ng t k toán l p không đúng th t c, n i dung và ch ố ớ ữ ứ ừ ế ậ ủ ụ ộ ữ số không rõ ràng thì người ch u trách nhi m ki m tra ho c ghi s ph i tr l i, làmị ệ ể ặ ổ ả ả ạ thêm th t c và đi u ch nh sau đó m i làm căn c ghiủ ụ ề ỉ ớ ứ s ổ
3.2.5 Các hành vi b nghiêm c m v ch ng t ị ấ ề ứ ừ kế toán
Thu các kho n thu , phí, l phí và ti n đóng góp c a ả ế ệ ề ủ dân không giao vé, dán tem ho c vi t và giao Biên lai thu ti n choặ ế ề dân;
Xu t, ấ nh p ậ qu ỹ ho c ặ bàn giao tài s n ả không có ch ng ứ t ừ kế toán;
Giả m oạ ch ngứ t kừ ế toán để tham ô tài s n,ả ti nề quỹ c aủ công;
H p pháp hóa ch ng t kợ ứ ừ ế toán;
Ch t ch UBND xã ho c ngủ ị ặ ườ ượi đ c u quy n và k toán trỷ ề ế ưởng ho cặ
người ph trách k toán ký tên trên ch ng t k toán khi ch ng t ch a ghi đụ ế ứ ừ ế ứ ừ ư ủ
Trang 14n iộ dung;
Xuyên t c ho c c ý làm sai l ch n i dung, ạ ặ ố ệ ộ b n ả ch t nghi p v kinh t , tàiấ ệ ụ ế chính phát sinh trên ch ng t ứ ừ kế toán;
S a ch a, t y xóa ho c vi t chèn trên, chèn dử ữ ẩ ặ ế ưới trong ch ng t kứ ừ ế toán;
Hu b ch ng t k toán khi ch a h t th i h n l u tr theo quiỷ ỏ ứ ừ ế ư ế ờ ạ ư ữ đ nh;ị
S d ng các m u ch ng t k toán không đ các n i dung qui đ nh choử ụ ẫ ứ ừ ế ủ ộ ị
ch ng t ứ ừ kế toán
3.2.6 S p x p, b o qu n ch ng t ắ ế ả ả ứ ừ kế toán
Ch ng t k toán sau ứ ừ ế khi s d ng đ ghi s k toán ph i đử ụ ể ổ ế ả ược phân lo iạ theo n i dung kinh t , s p x p theo trình t th i gian và đóng thành t ng t p,ộ ế ắ ế ự ờ ừ ậ ngoài m i t p ghi: Tên t p ch ng t , tháng , năm t s đ n s ho c ỗ ậ ậ ứ ừ ừ ố ế ố ặ số
lượng ch ng t trong t p ch ng t Các t p ch ng t đứ ừ ậ ứ ừ ậ ứ ừ ượ ư ạ ộc l u t i b ph n kậ ế toán trong th i h n 12 tháng k t ngày k t thúc k k toán năm, sau đó chuy nờ ạ ể ừ ế ỳ ế ể vào l u tr theo qui đ nh.ư ữ ị
Bi u m u ch ng t k toán ch a ể ẫ ứ ừ ế ư s ử d ng ph i đụ ả ược b o qu n c n th n,ả ả ẩ ậ không được đ h h ng, m c nát. Ch ng ể ư ỏ ụ ứ t ừ k toán liên quan đ n thu, chi ngânế ế sách nhà nước ch a s d ng ph i đư ử ụ ả ược qu n lý theo ch đ qu n ả ế ộ ả lý n ch c aấ ỉ ủ
B Tài chính. Ch ng t k toán có giá tr nh ti n trong th i h n có giá tr ộ ứ ừ ế ị ư ề ờ ạ ị sử
d ng ph i đụ ả ược qu n lý nhả ư ti n.ề
3.2.7. Ch ng t k toán saoứ ừ ế ch pụ
Ch ng t k toán sao ch p ph i đứ ừ ế ụ ả ược ch p t b n chính và ph i có ch ký vàụ ừ ả ả ữ
d u ấ xác nh n c a ngậ ủ ườ có trách nhi m c a đ n v k toán n i l u b n chínhi ệ ủ ơ ị ế ơ ư ả
ho c c quan nhà nặ ơ ước có th m quy n quy t đ nh t m gi , t ch thu tài li u kẩ ề ế ị ạ ữ ị ệ ế toán trên ch ng t k toán saoứ ừ ế ch p.ụ
Ch ng t k toán sao ch p ch th c hi n trong các trứ ừ ế ụ ỉ ự ệ ường h p sau:ợ
Xã có th c hi n d án vi n ự ệ ự ệ tr ợ c a nủ ước ngoài theo cam k t, n u ph i n pế ế ả ộ
b n ch ng t chính cho nhà tài tr nả ứ ừ ợ ước ngoài. Trường h p này ch ng t saoợ ứ ừ
ch p ph i ụ ả có ch ký và d u xác nh n c a Ch t ch UBNDữ ấ ậ ủ ủ ị xã
Xã b c quan nhà nị ơ ước có th m quy n t m gi ho c t ch thu b n chínhẩ ề ạ ữ ặ ị ả
ch ng t k toán. Trứ ừ ế ường h p này ch ng t sao ch p ợ ứ ừ ụ ph i ả có ch ký và ữ d u xácấ
nh n c a ngậ ủ ườ ại đ i di n c quan nhà nệ ơ ước có th m quy n quy t đ nh t m giẩ ề ế ị ạ ữ
ho c t ch thu tài li u kặ ị ệ ế toán
Ch ng t k toán b ứ ừ ế ị m t ấ ho c b hu ho i do nguyên nhân khách quan nhặ ị ỷ ạ ư thiên tai, ho ả ho n. Trạ ường h p này, xã ph i đ n đ n v mua ho c ợ ả ế ơ ị ặ bán hàng hoá,
d ch v và các đ n v khác có liên quan đ ị ụ ơ ị ể xin sao ch p ch ng t k toán b m t.ụ ứ ừ ế ị ấ Trên ch ng t k toán sao ch p ph i có ch ký và d u xác nh n c a ngứ ừ ế ụ ả ữ ấ ậ ủ ườ ạ i đ i
Trang 15di n theo pháp lu t c a đ n v mua, đ n v ệ ậ ủ ơ ị ơ ị bán ho c c a đ n v k toán khác cóặ ủ ơ ị ế liên quan.
3.2.8 S ử d ng, ụ qu n ả lý và in m u ẫ ch ng ứ t ừ kế toán
T t c các xã đ u ph i th c hi n theo đúng ấ ả ề ả ự ệ m u ẫ ch ng t k toán qui đ nhứ ừ ế ị trong ch đ k toán này. Trong ế ộ ế quá trình th c hi n, các t nh, huy n và các xãự ệ ỉ ệ không đượ ực t ý s a đ i bi u m u đã quyử ổ ể ẫ đ nh.ị
M u ch ng t k toán in s n ph i đẫ ứ ừ ế ẵ ả ược b o qu n c n th n, không ả ả ẩ ậ đượ để c
m t mát, ấ h ư h ng, ỏ m c ụ nát ho c b l iặ ị ợ d ng.ụ
In và phát hành m u ch ng t :ẫ ứ ừ
Các đ n v khi in m u ch ng t k toán ngân sách và tài chính xã ph i thi tơ ị ẫ ứ ừ ế ả ế
k và in theo đúng n i dung m u ch ng t đã quy đ nh;ế ộ ẫ ứ ừ ị
M u ch ng t k toán thu c n i dung thu ẫ ứ ừ ế ộ ộ n p ộ ngân sách ho c Biên lai thuặ
ti n do B Tài chính th ng nh t qu n lý phát hành. Trề ộ ố ấ ả ường h p in và phát hànhợ Biên lai thu ti n và các lo i vé ph c ề ạ ụ v ụ cho vi c qu n lý các kho n thu xã th cệ ả ả ở ự
hi n theo ệ s ự u quy n b ng văn b n c a B Tài chính cho S Tài chính t nh,ỷ ề ằ ả ủ ộ ở ỉ thành ph ố
Trang 16lo i B ng thanh ạ ả toán ti n lề ương, ph ụ
Gi y đ ngh KBNN chuy n s k t d ngân sách xã ấ ề ị ể ố ế ư
Phi u k t chuy n s li u tài kho nế ế ể ố ệ ả
Phi u nh p kho ế ậ
Phi u xu t khoế ấ
Trang 17B ng kê mua hàngả
Biên b n ki m nghi m v t t , s n ph m, hàng hoá ả ể ệ ậ ư ả ẩ
Phi u giao nh n nguyên li u, v t li u, công c , d ng ế ậ ệ ậ ệ ụ ụ
Biên b n ki m kê qu ti n m t (dùng cho đ ng Vi t ả ể ỹ ề ặ ồ ệ
Nam) B ng kê chi ti n cho nh ng ngả ề ữ ười tham d h i ự ộ
Biên b n đánh giá l i tài s n c ả ạ ả ố
đ nh Biên b n ki m kê TSCĐị ả ể
Biên b n bàn giao s a ch a l n TSCĐ hoàn thành ả ử ữ ớ
B ng tính hao mòn TCSĐả
Ch ng t k toán ban hành theo các văn b n pháp lu t ứ ừ ế ả ậ
khác
Gi y n p ti n vào ngân sách b ng ti n m tấ ộ ề ằ ề ặ
Gi y n p ti n vào ngân sách b ng chuy nấ ộ ề ằ ể
Trang 1812 Gi y xác nh n ti n vi n tr không hoàn l iấ ậ ề ệ ợ ạ
13 B ng kê ch ng t g c g i nhà tài trả ứ ừ ố ử ợ
14 Đ ngh ghi thu ghi chi ngân sách ti n, hàng vi n trề ị ề ệ ợ
15 Gi y rút v n đ u t kiêm lĩnh ti n m tấ ố ầ ư ề ặ
16 Gi y rút v n đ u t kiêm chuy n kho n, ti n th đi n, ấ ố ầ ư ể ả ề ư ệ
c pấ
séc b o chiả
17 Gi y đ ngh thanh toán v n đ u tấ ề ị ố ầ ư
18 Phi u giá thanh toán kh i lế ố ượng XDCB hoàn thành
19 Phi u kê thanh toán v n đ u t XDCB hoàn thànhế ố ầ ư
4. V n d ng tài ậ ụ kho n ả kế toán
Tài kho n k toán dùng đ phân lo i và h th ng hoá các nghi p v kinh t ,ả ế ể ạ ệ ố ệ ụ ế tài chính theo n i dung kinh t ộ ế
4.1 Danh m c ụ các tài kho n kả ế toán
DANH M C H TH NG TÀI KHO N Ụ Ệ Ố Ả K ẾTOÁN
NGÂN SÁCH VÀ TÀI CHÍNH XÃSTT
Số
hi uệ tàikho nả
TÊ
N TÀI KH
Hướng
d nẫ (**)
LO I 1 TI N VÀ V T TẠ Ề Ậ Ư
Trang 19S a ch a l n tài s n c ử ữ ớ ả ố
B o hi m th t nghi pả ể ấ ệCác kho n ph i n p Nhà ả ả ộ
nước Ph i ả tr cán b , công ả ộ
x1121
11221128
3321332233233324
33613362
Trang 20ch c Các kho n thu h , chiứ ả ộ
hộ
Các kho n thuả hộCác kho n chiả hộ
13 431
LO IẠ 4 NGU NỒ KINH PHÍ VÀ CÁC QU CÔNG CHUYÊNỸ DÙNG
Các qu công chuyên dùng c a xã ỹ ủ
Ngu n kinh phí đ u t XDCBồ ầ ư
Ngu n ngân sách xãồNgu n tài tr ồ ợNgu n khácồ
Ngu n kinh phí đã hình thành ồ
TSCĐ
LO I 7 THU NGÂN SÁCH XÃ VÀẠ THU S NGHI P C A XÃỰ Ệ Ủ
x
441144124418
71417142
71917192
81418142
Trang 21xã LO I Ạ 0 Tài kho n ngoài ả
b ng Tài s n lâu b n đang s ả ả ề ử
d ng ụ D ự toán chi ngân sách
4.2 Phân lo i tài kho n kạ ả ế toán
H th ng tài kho n k toán ngân sách và tài chính ệ ố ả ế xã g m 24 tài kho n c pồ ả ấ
I trong đó 15 tài kho n b t bu c (*) dùng cho t t c các xã và 9 tài kho n hả ắ ộ ấ ả ả ướ ng
d n (**) áp d ng cho nh ng xã có phát sinh nghi p v liênẫ ụ ữ ệ ụ quan
Tài kho n c p I g m 3 ch s th p phân. Tài ả ấ ồ ữ ố ậ
kho n c p II g m 4 ch s th p phân. Tài kho n ả ấ ồ ữ ố ậ ả
c p III g m 5 ch s th p phân.ấ ồ ữ ố ậ
Các xã căn c vào h th ng tài kho n k toán qui đ nh trong ch đ nàyứ ệ ố ả ế ị ế ộ
đ l p danh m c tài kho n c p ể ậ ụ ả ấ I, c p II áp d ng phù h p v i đ c đi m và yêuấ ụ ợ ớ ặ ể
c u qu n ầ ả lý c a xã. Các xã ủ có th m thêm tài kho n c p ể ở ả ấ III . Trường h p mợ ở thêm tài kho n c p ả ấ I, c p ấ II ph i có ý ki n b ng văn b n g i S Tài chính t ngả ế ằ ả ử ở ổ
h p g i B Tài chính xem xét ch p thu n trợ ử ộ ấ ậ ước khi th cự hi n.ệ
Trang 225.1.1.1 Nh t ký S Cái ậ ổ : Là s k toán t ng h p, ph n S Nh t kýổ ế ổ ợ ầ ổ ậ dùng đ ghi chép các nghi p v kinh t phát sinh theo trình t th i gian; ph n ể ệ ụ ế ự ờ ầ Sổ Cái dùng đ ghi chép, h th ng các nghi p v kinh t ể ệ ố ệ ụ ế theo n i dung kinh t (tàiộ ế kho n kả ế toán).
S ố li u trên ệ Nh t ậ ký S ổ Cái ph n ả ánh t ng ổ h p ợ tình hình thu, chi ngân sách; thu, chi các qu , ỹ các ngu n ồ v n, ố qu ỹ hi n ệ có, tình hình bi n đ ngế ộ
về ti n,ề v tậ t ,ư tài s n,ả công nợ và các ho tạ đ ngộ tài chính khác
Nh t ậ ký S ổ Cái ph i có đ y ả ầ đ ủ các y u tế ố sau:
+ Ngày, tháng ghi s ;ổ
+ S hi u, ngày, tháng c a ch ng t k toán dùng làm căn c ghi s ;ố ệ ủ ứ ừ ế ứ ổ
+ N i dung nghi p v kinh t tài chính, phát sinh;ộ ệ ụ ế
+ S hi u tài kho n ghi ố ệ ả N , ợ s ố hi u tài kho n ghi ệ ả Có c a nghi p v kinh ủ ệ ụ
Là s dùng ổ đ ể ph n ánh chi ti t t ng nghi p v kinh t phát sinh theo t ngả ế ừ ệ ụ ế ừ
đ i tố ượng k toán riêng bi t mà trên Nh t ký S Cái ch a ph n ánh đế ệ ậ ổ ư ả ược. Số
li u trên s k toán chi ti t dùng đ ghi chép các kho n thu, chi ngân sách theoệ ổ ế ế ể ả
M c l c ngân sách, theo n i dung kinh t và các đ i tụ ụ ộ ế ố ượng k toán khác c n thi tế ầ ế
ph i theo dõi chi ti t theo yêu c u qu n lý. S li u trên ả ế ầ ả ố ệ s ổ k toán chi ti t cungế ế
c p các thông tin ph c v cho vi c qu n ấ ụ ụ ệ ả lý và l p báo cáo tài chính và báo cáoậ quy t toán, các ế qu ỹ c a xã và h th ng ủ ệ ố hóa t ng lo i tài s n, ti n, qu , công nừ ạ ả ề ỹ ợ
và các ho t đ ng khác do ạ ộ xã qu nả lý
S k toán chi ti t có các y u t sau:ổ ế ế ế ố
Trang 23 Các ch tiêu khác: Căn c vào yêu c u qu n lý mà t ng lo i s có cácỉ ứ ầ ả ừ ạ ổ
ch tiêu ỉ s ố lượng, đ n ơ giá, thành ti n, các m c thu, m c chi theo ề ụ ụ m c ụ l c ngânụ sách, s ố phát sinh N , ợ s phát sinh Có, ố s ố d cu iư ố k , ỳ
5.1.2 Hình th c k toán trên máy vi tínhứ ế
Các xã th c hi n ghi ự ệ s ổ k toán trên máy vi tính đế ược th c hi n th ng ự ệ ố
nh t theo chấ ương trình ph n ầ m m do ề B Tài chính quyộ đ nhị
TRÌNH T GHI S K TOÁNỰ Ổ ẾTHEO HÌNH TH C K TOÁN TRÊN MÁY VI TÍNHỨ Ế
S k toán ph i dùng m u in s n ho c k s n và ổ ế ả ẫ ẵ ặ ẻ ẵ đóng thành quy n. Vi cể ệ
m s và ghi ở ổ s ổ k toán ph i đ m b o ph n ánh ế ả ả ả ả đ y ầ đ , trung th c, chính xác,ủ ự
k p th i, liên t c, có h th ng tình hình thu, chi ngân sách, thu, chi các ị ờ ụ ệ ố qu ỹ công chuyên dùng, tình hình qu n lý, s d ng tài s n, ti n qu , tình hình công n , tìnhả ử ụ ả ề ỹ ợ hình đóng góp c a nhân dân nh m cung c p các thông tin c n thi t ph c v choủ ằ ấ ầ ế ụ ụ
vi c đi u hành ngân sách c a ệ ề ủ Ch ủ t ch UBND ị xã và công khai tài chính theo qui
Trang 24đ nh c a pháp lu t. Nghiêm c m ị ủ ậ ấ đ ể ngoài s k toán b t k m t kho n thu, chi,ổ ế ấ ỳ ộ ả
m t ộ lo i ạ tài s n, ti n qu , công n hay kho n đóng góp nào c a nhânả ề ỹ ợ ả ủ dân
Đ i v i các s k toán ố ớ ổ ế s ử d ng trong chụ ương trình ph n m m k toán ngânầ ề ế sách và tài chính xã thì m uẫ sổ ph iả có đ yầ đủ các n iộ dung chủ y uế qui đ nhị cho s ổ k toán: Ngày, tháng ghi s ; ế ổ s ố hi u và ngày, tháng c a ch ng t k toánệ ủ ứ ừ ế dùng làm căn c ghi s ; tóm t t n i dung c a nghi p v kinh t , tài chính phátứ ổ ắ ộ ủ ệ ụ ế sinh; s ti n c a nghi p v kinh t phát sinh ố ề ủ ệ ụ ế ghi vào các tài kho n k toán; ả ế s ố dư
đ u k , s ti n phát sinh trong k , ầ ỳ ố ề ỳ s ố d cu iư ố k ỳ
DANH M C S K TOÁNỤ Ổ Ế
S
Áp d ngụ cho
phương pháp ghi
s képổ
Áp d ngụ cho
phương pháp ghi
Trang 25 Trước khi s d ng s k toán ph i th c hi n các th t cử ụ ổ ế ả ự ệ ủ ụ sau:
Ngoài bìa và trang đ u ầ s (góc trên ổ bên trái) ph i ghi rõ tên ả xã, huy n, t nh,ệ ỉ
c p Ngân sách; gi a bìa ghi tên s , ngày m s , năm ngân sách và ngày khoá s ;ấ ữ ổ ở ổ ổ
ph n dầ ướ ủi c a trang đ u ghi ch ký, ầ ữ h ọ tên c a ngủ ười ghi s , k toán trổ ế ưởng,
ch tài kho n và ủ ả đóng d u c a xã. Trấ ủ ường h p ợ s ổ k toán chuy n giao cho ngế ể ườ ikhác thì ph i có ch ký xác nh n c a Ch t ch UBND xã và ngả ữ ậ ủ ủ ị ười giữ s ổ
Các trang s ph i đánh s trang t trang 1 đ n h t s và gi a 2 trang ổ ả ố ừ ế ế ổ ữ sổ
Tr ườ ng h p ghi ợ s ổ k toán b ng máy vi tính: ế ằ S ổ k ế toán thi t k trên ế ế máy
ph i th hi n ả ể ệ đ y ầ đ các ch tiêu quy đ nh cho t ng ủ ỉ ị ừ m u ẫ s Riêng S Cái ổ ổ dùng
lo i S Cái ít c t (m i tài kho n s d ng 1 trang ho c 1 ạ ổ ộ ỗ ả ử ụ ặ s ố trang s ) thay choổ
Nh t ký S Cái. Cu i tháng, sau khi khoá ậ ổ ố s ổ k toán trên máy vi tính ph i ti nế ả ế hành in s k toán ra gi y và ổ ế ấ đóng thành t ng quy n riêng. Sau đó ph i làm ừ ể ả đ yầ
Trang 26và các s k toán chi ti t) đ ti p nh n ổ ế ế ể ế ậ s ố d ư t ừ s ổ năm cũ chuy n sang và ghi ngay ểnghi p v kinh t , tài chính m i phát sinh thu c năm ngân sách m i t ngàyệ ụ ế ớ ộ ớ ừ 01/01.+ S Nh t ký S Cái: Đ u năm ph i chuy n toàn b s d c a các tài ổ ậ ổ ầ ả ể ộ ố ư ủ
kho n trên s Nh t ký S Cái năm cũ thành s d đ u năm trên S Nh t ký ả ổ ậ ổ ố ư ầ ổ ậ
S Cái năm m i. S d này ổ ớ ố ư bao g m c ồ ả s ố d c a Tài kho n 714, 814 (đây là ư ủ ả
s ố thu ngân sách, s chi ngân sách lu k t ố ỹ ế ừ đ u ầ năm đ n cu i ngày 31/12 thu c ế ố ộngân sách năm trước)
+ S k toán chi ti t: Đ u năm ph i ổ ế ế ầ ả m ở đ y đ các s k toán chi ti t đầ ủ ổ ế ế ể chuy n ể s ố d t s năm trư ừ ổ ước sang. Riêng các s sau đây không ph i chuy n ổ ả ể số
5.2.2 Trình t ự và phương pháp ghi s ổ k toán theo hình th c k toán Nh t ký ế ứ ế ậ
Sổ Cái
TRÌNH T VÀ PHỰ ƯƠNG PHÁP GHI S KÊ TÓAN THEO Ổ
HÌNH TH C K TOÁN NH T KÝS CÁIỨ Ế Ậ Ổ
Ghi hàng ngày
Đ i chi u s li u cu i thángố ế ố ệ ố
Ghi cu i thángố
Ghi Nh t ậ ký Sổ Cái:
Cách s p x p các tài kho n trên Nh t ký – ắ ế ả ậ S ổ Cái đ m b o nguyên ả ả t cắ
+ Nh ngữ tài kho nả phát sinh thườ xuyên x png ế phía trướ nh ngc, ữ tài kho n ít phát sinh x p phía sau. Các tài kho n c p 1 x p phía trả ế ả ấ ế ước, tài kho n c p 2 ả ấ
Trang 27x p phía sau;ế
+ Nh ng tài kho n có quan h đ i ng thữ ả ệ ố ứ ường xuyên v i nhau x p g n nhau.ớ ế ầ
Chuy n s ể ố d ư các tài kho n c p I, c p II k trả ấ ấ ỳ ước thành s d đ u kố ư ầ ỳ
c a ủ Nh t ký – S cái k này ậ ổ ỳ
Ghi chép hàng ngày:
Hàng ngày, khi nh n đậ ược ch ng t k toán, ngứ ừ ế ười làm công tác k toánế
ph i ki m tra tính ch t pháp lý c a ch ng t , xác đ nh tài kho n ghi N , tàiả ể ấ ủ ứ ừ ị ả ợ kho n ghi Có đ ghi vào Nh t ả ể ậ ký S Cái. M i ch ng t k toán đổ ỗ ứ ừ ế ược ghi vào
Nh t ký S Cái ậ ổ m t ộ dòng đ ng th i c 2 ph n Nh t ồ ờ ở ả ầ ậ ký và Sổ Cái
Đ i v i nh ng ch ng t k toán cùng lo i có cùng n i dung phát sinh nhi uố ớ ữ ứ ừ ế ạ ộ ề
l n trong 1 ngày (nh phi u thu, phi u chi, phi u xu t, phi u nh p v t li u ) cóầ ư ế ế ế ấ ế ậ ậ ệ
th ti n hành phân lo i ch ng t ể ế ạ ứ ừ đ ể l p ậ B ng t ng h p ch ng t k toán cùngả ổ ợ ứ ừ ế
lo i theo t ng ạ ừ n i ộ dung. Sau đó, căn c vào s t ng c ng trên t ng B ng t ngứ ố ổ ộ ừ ả ổ
h p ch ng t k toán cùng lo i đ ghi vào Nh t ký ợ ứ ừ ế ạ ể ậ Sổ Cái m t dòng.ộ
T ng h p, ki m tra và đ i chi u s li u cu iổ ợ ể ố ế ố ệ ố tháng:
+ Cu i ố tháng, sau khi đã ph n ánh toàn b ch ng ả ộ ứ t ừ k toán phát sinh trongế tháng vào Nh t ký S Cái và các s k toán chi ti t, k toán ti n hành khoá s ,ậ ổ ổ ế ế ế ế ổ
c ng ộ t ng s ổ ố ti n c a c t ề ủ ộ s ố phát sinh ph n Nh t ký, c ng ở ầ ậ ộ s ố phát sinh N , ợ số phát sinh Có và tính s ố d cu i tháng c a t ng tài ư ố ủ ừ kho n ả ở ph n ầ Sổ Cái;
+ Sau đó ki m ể tra đ i chi u s li u dòng c ng phát sinh tháng trên Nh t kýố ế ố ệ ộ ậ
S Cái, b ng cách c ng t ng s phát sinh ổ ằ ộ ổ ố N ợ và c ng t ng s phát sinh Có c aộ ổ ố ủ
t t c các tài kho n ph n ánh ph n S Cái đ i chi u v i t ng ấ ả ả ả ở ầ ổ ố ế ớ ổ s ố ti n c tề ở ộ
c ng phát sinh c a ph n Nh t ký. Căn c vào dòng ộ ủ ầ ậ ứ s ố d ư cu i k các tài kho nố ỳ ả trên Nh t ậ ký S Cái ti n hành c ng t t c s ổ ế ộ ấ ả ố d ư N các tài kho n và c ng t tợ ả ộ ấ
c ả s ố d ư Có các tài kho n, l y s li u t ng c ng ả ấ ố ệ ổ ộ d ư N ợ đ i ố chi u v i s li uế ớ ố ệ
t ng c ng d Có c a t t c các tài kho n. Khi ki m ổ ộ ư ủ ấ ả ả ể tra đ i chi u các s li u phátố ế ố ệ sinh trên ph i đ m b o nguyên t c cân đ iả ả ả ắ ố sau:
T ng sổ ố T ng s phátổ ố
sinh T ng s phátổ sinhố phát sinh = N c a t t cợ ủ ấ ả = Có c a t t củ ấ ả
ph n Nh t
ký
các tài kho nả( ph n S Cái)ở ầ ổ
các tài kho nả( ph n S Cái)ở ầ ổ
Trang 28T ng ổ s ốd N c a cácư ợ ủ tài kho nả = T ng s d Có c a các tàiổ ố ư ủ kho nả
5.2.2.1. Ghi các s ổ (th ) k toán chi ẻ ế ti t: ế
Các ch ng k toán, b ng t ng h p ch ng t k toán cùng lo i sauứ ế ả ổ ợ ứ ừ ế ạ khi ghi Nh t ậ ký S Cái ph i ghi ổ ả vào s ổ (th ) ẻ k ế toán chi ti t;ế
Hàng ngày, căn c vào ch ng t k toán đ ghi vào s , th k toánứ ứ ừ ế ể ổ ẻ ế chi ti t có liên quan các c t phùế ở ộ h p;ợ
Cu i ố tháng ho c cu i ặ ố quí ph i t ng h p ả ổ ợ s ố li u và khoá các s , thệ ổ ẻ
k toán chi ti t; ph i c ng s phát sinh N , ế ế ả ộ ố ợ s ố phát sinh Có và tính ra s ố d cu iư ố tháng c a t ng đ i tủ ừ ố ượng; sau đó căn c vào s li u trên s k toán chi ti t l pứ ố ệ ổ ế ế ậ
“B ng t ng h p chi ti t” cho t ng tàiả ổ ợ ế ừ kho n;ả
S li u trên B ng t ng h p chi ti t ph i đố ệ ả ổ ợ ế ả ược ki m tra, ể đ i ố chi uế
v i s phát sinh N , ớ ố ợ s ố phát sinh Có và s d c a t ng tài kho n trên Nh t ký Số ư ủ ừ ả ậ ổ Cái và các s (th ) k toán chi ti tổ ẻ ế ế khác
5.2.3 Khóa s ổ kế toán
5.2.3.1 Khái ni m khóa s ệ ổ kế toán:
Là công vi c c ng s đ tính ra t ng s phát sinh ệ ộ ổ ể ổ ố bên N , ợ bên Có và s dố ư
cu i k c a t ng tài kho n k toán ho c t ng s thu, chi, t n qu , Cu i k kố ỳ ủ ừ ả ế ặ ổ ố ồ ỹ ố ỳ ế toán tháng và cu i k k toán năm, sau khi ph n ánh h t các nghi p v kinh t ,ố ỳ ế ả ế ệ ụ ế tài chính phát sinh trong k vào s k toán, ph i khóa ỳ ổ ế ả s ổ k toán. Riêng ế s ổ quỹ
ti n ề m t ặ ph i khóa ả s ổ vào cu i m i ngày. Ngoài ra ph i khóa ố ỗ ả s ổ k toán trongế các trường h p ki m kê b t thợ ể ấ ường khi có thiên tai, ho ho n ho c sáp nh p,ả ạ ặ ậ chia tách xã
5.2.3.2 Trình t khóa s k toán cu i ự ổ ế ố tháng:
Cu i ố k k toán tháng sau khi t t c ch ng t k toán phát sinh trongỳ ế ấ ả ứ ừ ế tháng đã được ghi vào s ổ k toán ph i ti n hành c ng ế ả ế ộ s ổ và đ i chi u s li uố ế ố ệ
gi a các s có liên quan v i nhau đ đ m b o s kh p ữ ổ ớ ể ả ả ự ớ đúng gi a ữ s ố li u trênệ
ch ng t v i s li u đã ghi s và gi a các ứ ừ ớ ố ệ ổ ữ s ổ v iớ nhau;
Ti n hành c ng s phát sinh trên Nh t ký S Cái (ho c ế ộ ố ậ ổ ặ S ổ Cái) và các s ổ k toán chiế ti t;ế
T ừ các s , th k toán chi ti t l p b ng t ng h p chi ti t cho nh ngổ ẻ ế ế ậ ả ổ ợ ế ữ tài kho n ph i ghi trên nhi u s ho c nhi u trangả ả ề ổ ặ ề s ;ổ
Ti n hành c ng t t c các ế ộ ấ ả s ố phát sinh N , c ng các s phát sinh Cóợ ộ ố
c a các tài kho n trên Nh t ký S Cái (ho c S Cái) ủ ả ậ ổ ặ ổ xem có b ng nhau và b ngằ ằ
s phát sinh ph n Nh t ký không? Sau đó ti n hành đ i chi u ố ở ầ ậ ế ố ế s ố li u trên Sệ ổ
Trang 29Cái v i s li u trên ớ ố ệ s ổ chi ti t ho c B ng t ng h p chi ti t, gi a các s chi ti tế ặ ả ổ ợ ế ữ ổ ế
v i nhau, gi a s li u c a k toán v i ớ ữ ố ệ ủ ế ớ s ố li u c a th qu N u đ m b o sệ ủ ủ ỹ ế ả ả ự
kh p đúng s ti n hành khóa ớ ẽ ế s ổ chính th c b ng các bứ ằ ướ sau:c
+ K ẻ m t độ ường ngang dưới dòng ghi nghi p v cu i cùng c a k k toán,ệ ụ ố ủ ỳ ế cách dòng ghi s nghi p v cu i cùng n a dòng. Sau đó ghi ố ệ ụ ố ử s ố phát sinh trong tháng đã c ng phía dộ ưới dòng đã k ;ẻ
+ Dòng c ng phát sinh lu k t đ u năm đ n cu i tháng ghi dộ ỹ ế ừ ầ ế ố ưới dòng c ngộ phát sinh tháng;
+ Dòng s d cu i tháng tính đố ư ố ược ghi ti p dế ưới dòng c ng phát sinh tháng;ộ
Dòng s d cu i tháng tính nh sau:ố ư ố ư
Đ i v i nh ng tài kho n trong tháng không có nghi p v kinh t phát sinh thìố ớ ữ ả ệ ụ ế
s d đ u tháng chuy n thành s d cu i tháng và ghi vào dòng s d cu i thángố ư ầ ể ố ư ố ố ư ố
c a tài kho n đó.ủ ả
Riêng 1 s ố s chi ti t có k t c u các c t phát sinh ổ ế ế ấ ộ N , ợ phát sinh Có và s ố dư (ho c thu, chi, t n qu ) thì ặ ồ ỹ s ố li u c t s ệ ộ ố d ư không ghi vào dòng c ng mà ghi vàoộ dòng “s d cu i tháng” dố ư ố ưới dòng c ng cu iộ ố tháng
Sau khi khóa s k toán, k toán trổ ế ế ưởng hay người ph trách k toán ph i kýụ ế ả
dưới 2 đường k Đ i v i S Nh t ký S Cái ch tài kho n ph i ki m tra và kýẻ ố ớ ổ ậ ổ ủ ả ả ể duy t đ đ m b o s th ng nh t gi a ch tài kho n v i k toán trệ ể ả ả ự ố ấ ữ ủ ả ớ ế ưởng v sề ố
li u khóa s đã chính xác và đúng v i s th c t ệ ổ ớ ố ự ế
Đ u tháng sau ghi l i s d cu i tháng trầ ạ ố ư ố ướ ủ ừc c a t ng tài kho n trên Nh t kýả ậ
S Cái và các s k toán chi ti t. Riêng s li u v thu, chi ngân sách trên s thuổ ổ ế ế ố ệ ề ổ ngân sách, s chi ngân sách là s phát sinh lu k t đ u năm t i cu i k v thu,ổ ố ỹ ế ừ ầ ớ ố ỳ ề chi ngân sách nên không ph i ghi l i s d vào đ u tháng sau.ả ạ ố ư ầ
5.2.3.3 Trình t khóa s k toán cu i ự ổ ế ố năm:
Trước khi khóa s ổ cu i năm ph i th c hi n các công vi cố ả ự ệ ệ sau:
+ Đôn đ c thu n p k p th i các kho n thu c a ngân sách còn ch a thu đ nố ộ ị ờ ả ủ ư ế
Trang 30cu i năm và làm th t c n p ngay các kho n ố ủ ụ ộ ả đã thu ngân sách còn đ t i xã vàoể ạ ngân sách nhà nướ ạc t i Kho b c nhà nạ ước. Đ ng th i gi i quy t thanh toán d tồ ờ ả ế ứ
đi m các kho n liên quan đ n chi ngân sách đ đ m b o m i kho n thu, chiể ả ế ể ả ả ọ ả ngân sách phát sinh trong năm được tính t ngày 01/01 đ n h t ngày 31/ừ ế ế 12;
+ Đôn đ c ố thanh toán k p th i các kho n n ph i thu (n t m ng, các kho nị ờ ả ợ ả ợ ạ ứ ả
ph i thu v khoán, các kho n thu huy đ ng đóng góp ch a thu đả ề ả ộ ư ược, ) đ hoànể
l i qu Đ ng th i thanh toán các kho n n ph i tr (ph i tr sinh ho t phí vàạ ỹ ồ ờ ả ợ ả ả ả ả ạ
ph ụ c p cho cán b xã, b o hi m ấ ộ ả ể xã h i ộ ph i n p cho c quan b o hi m xã h i,ả ộ ơ ả ể ộ
ph i ả tr ả người bán, người cung c p d ch v , ngấ ị ụ ười nh n th uậ ầ XDCB, );
+ X ử lý các kho n ả t m ạ thu ngân sách còn đ n ế cu i năm: V nguyên t c, cácố ề ắ kho n t m thu ngân sách ph i ả ạ ả đượ x c ử lý d t đi m trong năm ứ ể đ ể chuy n vào thuể ngân sách ho c hoàn tr cho đ i tặ ả ố ượng t m thu. Trạ ường h p cu i năm ợ ố s ố t m thuạ ngân sách b ng hi n v t ch a làm th t c ghi thu ngân sách nhà nằ ệ ậ ư ủ ụ ướ ạc t i Kho
b c nhà nạ ước thì được chuy n sang năm sau đ xể ể ử lý;
+ Đ i ố v i các kho n t m gi , căn c vào quy t đ nh x ớ ả ạ ữ ứ ế ị ử lý c a c p có th mủ ấ ẩ quy n, UBND xã ph i làm th t c hoàn tr cho ề ả ủ ụ ả đ i ố tượng t m gi hay làm thạ ữ ủ
t c ụ n p ộ vào ngân sách nhà nướ ạc t i Kho b c nhà nạ ước (n u c p th m quy nế ấ ẩ ề quy t đ nh thu sung côngế ị qu );ỹ
+ Ti n hành ki m kê, sao kê, ế ể đ i ố chi u toàn b tài s n, v t t , công n , ti nế ộ ả ậ ư ợ ề
m t, ti n g i và các lo i ngu n v n, ặ ề ử ạ ồ ố qu ỹ c a ủ xã đ xác đ nh s th c có v tàiể ị ố ự ề
s n, ti n qu , ả ề ỹ công n ợ th i đi m cu i ngày 31/12. Căn c quy t đ nh ở ờ ể ố ứ ế ị x ử lý c aủ
H i đ ng ki m kê, k toán l p ch ng t ộ ồ ể ế ậ ứ ừ ph n ả ánh vi c x lý k t qu ki m kê vàệ ử ế ả ể
đi u ch nh s li u trên s k toán theo th c t ki mề ỉ ố ệ ổ ế ự ế ể kê
+ Chuy n s thu, s chi ngân sách năm nay thành s thu, s chi ngân sách nămể ố ố ố ố
trước nh sau:Tài kho n 7142 “Thu c năm nay” đư ả ộ ược chuy n sang Tài kho nể ả
7141 “Thu c năm trộ ước”; Tài kho n 7192 "Thu c năm nay" chuy n sang Tàiả ộ ể kho n 7191 "Thu c năm trả ộ ước" Tài kho n 8142 “Thu c năm nay” đả ộ ược chuy nể sang Tài kho n 8141 “Thu c năm trả ộ ước”; Tài kho n 8192 "Thu c năm nay"ả ộ chuy n sang Tài kho n 8191 "Thu c năm trể ả ộ ước"
Khoá s , chuy n s ổ ể ổ k ế toán cu iố năm:
+ Trình t các bự ước khoá s cu i năm th c hi n nh khoá ổ ố ự ệ ư s ổ cu iố tháng;+ Th i đi m khoá s cu i năm vào cu i ngày 31/12;ờ ể ổ ố ố
+ Khoá s cu i năm đ tính ra s d cu i năm c a t ng tài kho n và t ng đ i ổ ố ể ố ư ố ủ ừ ả ừ ố
Trang 315.2.3.1S a ch a sai sót trên ử ữ s ổ k toán ghi b ng ế ằ tay
Khi phát hi n s k toán ghi b ng tay ệ ổ ế ằ có sai sót thì không đượ t y xoá làmc ẩ
m t ấ d u ấ v t thông tin, s li u ghi sai ph i s a ch a theo ế ố ệ ả ử ữ m t ộ trong 3 phươ ngpháp sau:
Phương pháp c i chính (còn g i là phả ọ ương pháp xóa b );ỏ
Phương pháp ghi s âm (còn g i là phố ọ ương pháp ghi đ );ỏ
m t ộ ch ữ s ố thì cũng ph i ả xoá b toàn b con s sai, vi t l i con ỏ ộ ố ế ạ s ố đúng. Ph iả
ch ng th c ch c i chính b ng ch ký c a k ứ ự ỗ ả ằ ữ ủ ế toán trưởng ho c ph trách kặ ụ ế toán bênở c nh.ạ
Ph ươ ng pháp này áp d ng cho các tr ụ ườ ng h p sau: ợ
Sai sót trong di n ễ gi i, không liên ả quan đ n quan ế h ệ đ i ng c a ố ứ ủcác tài kho n;ả
Sai sót không nh hả ưởng đ n ế s ti n t ngố ề ổ c ng.ộ
b.
Ph ươ ng pháp ghi s âm ố : đượ ử ục s d ng đ đính chính ch sai để ỗ ượ c
th c hi n b ng cách vi t l i b ng m c đ bút toán sai đ hu b ự ệ ằ ế ạ ằ ự ỏ ể ỷ ỏ bút toán này
ho c ghi l i s sai trong d u ngo c đ n, sau đó dùng ặ ạ ố ấ ặ ơ m c ự thường vi t bút toánế đúng thay th ế
Ph ươ ng pháp này áp d ng cho các tr ụ ườ ng h p sau: ợ
Sai v quan h ề ệ đ i ố ứng gi a các tài kho n do đ nh kho n sai ữ ả ị ả đã ghi
s ổ k toán mà không th s a l i b ng phế ể ử ạ ằ ương pháp c iả chính;
Khi báo cáo tài chính và báo cáo quy t toán ế đã được duy t ệ và g i ử đi
m i phát hi n ra saiớ ệ sót;
Sai sót khi số ti nề ghi trùng ho cặ con số ghi sai l nớ h nơ con số đúng.Khi dùng phương pháp ghi s âm đ s a ch a ố ể ử ữ s ố sai thì ph i l p “Ch ng tả ậ ứ ừ đính chính” do k toán trế ưởng ký xác nh n.ậ
Trang 32này được th c hi n b ng cách ự ệ ằ l p ậ “Ch ng t ghi ứ ừ s ổ b ổ sung” do k toán trế ưở ng
ký xác nh n s ti n chênh l ch thi u ph i ghi b sung. Căn c vào ch ng t ghiậ ố ề ệ ế ả ổ ứ ứ ừ
s ổ b sung đ ghi vào s ổ ể ổ kế toán
Trường h p phát hi n ợ ệ s ổ k toán có sai sót trế ước khi báo cáo tài chính đượ c
n p ộ cho phòng tài chính qu n, huy n thì ph i s a ch a trên ậ ệ ả ử ữ s ổ k toán c a nămế ủ đó
Trường h p phát hi n s k toán có sai sót sau khi báo cáo tài chính năm đãợ ệ ổ ế
n p ộ cho phòng tài chính qu n, huy n thì ph i s a ch a trên s k toán c a nămậ ệ ả ử ữ ổ ế ủ
đã phát hi n sai sót và ghi chú ệ vào dòng cu i c a s k toánố ủ ổ ế năm có sai sót
5.2.4.2S a ch a sai sót trên s k toán ghi b ng máy vi ử ữ ổ ế ằ tính
a.
Tr ườ ng h p ghi s k toán b ng ợ ổ ế ằ máy vi tính có phát hi n saiệ sót:
Khi phát hi n sai sót trệ ước khi báo cáo tài chính đượ n p cho c ộ phòng tài chính thì ph i s a ch a tr c ti p vào ả ử ữ ự ế s ổ k toán c a năm đó trên ế ủ máy vi tính;
Khi phát hi n sai sót sau khi báo cáo tài chính năm ệ đã n p cho phòngộ tài chính huy n ệ thì ph i s a ch a tr c ti p vào s k toán c a năm đã phát hi nả ử ữ ự ế ổ ế ủ ệ sai sót trên máy vi tính và ghi chú vào dòng cu i c a s k toán năm có sai sót (đãố ủ ổ ế
được in ra gi y).ấ
b.
S a ch a ử ữ s k toán trong tr ổ ế ườ ng h p ghi s k toán b ng máy vi ợ ổ ế ằ tính được th c hi n theo phự ệ ương pháp ghi s âm ho c ghi b sung nh qui đ nhố ặ ổ ư ị trong trường h p ghi s b ng tay.ợ ổ ằ
5.2.4.3S a ch a nh ng sai sót trên s k toán khi báo cáo quy t toán năm ử ữ ữ ổ ế ế
tr ướ c đ ượ c duy t: ệ Khi báo cáo quy t toán năm trế ước được duy t ho c khi côngệ ặ
vi c thanh tra, ki m tra, ki m toán báo cáo tài chính năm trệ ể ể ước k t thúc và có ýế
ki n k t lu n ph i s a l i ế ế ậ ả ử ạ s ố li u trên ệ báo cáo tài chính năm trước thì đ n ơ v ph iị ả
s a ch a ch sai trên s ử ữ ỗ ổ k ế toán năm nay (th i đi m phát hi n sai sót), đ ng th iờ ể ệ ồ ờ
ph i ghi chú vào các m c (dòng cu i) c a ả ụ ố ủ s ổ k toán năm trế ước đ ti n đ iể ệ ố chi u, ki mế ể tra
5.2.5. Đi u ch nh s li u k toán khi ch nh lý quy t toán nămề ỉ ố ệ ế ỉ ế
Th i gian ch nh lý báo cáo quy t toán ngân sách là th i gian quy đ nhờ ỉ ế ờ ị cho ngân sách xã đ x lý ti p các vi c theo qui đ nh c a Lu t Ngân sách choể ử ế ệ ị ủ ậ phép nh ti n hành đi u ch nh nh ng sai sót trong quá trình h ch toán (n u cóư ế ề ỉ ữ ạ ế phát hi n ra sai sót), các kho n chi (thu c niên đ ngân sách năm trệ ả ộ ộ ước) n uế
được phép chi trong th i gian ch nhờ ỉ lý
Th i gian ch nh lý quy t toán quy đ nh đ n h t ngày 31/01 nămờ ỉ ế ị ế ế sau
Vi c ch nh ệ ỉ lý quy t toán ngân sách th c hi n nhế ự ệ ư sau:
+ H ch toán t ng h p th c hi n trên S Cái ho c Nh t ký S Cái c a s ạ ổ ợ ự ệ ổ ặ ậ ổ ủ ổ
Trang 33năm m i;ớ
+ H ch toán chi ti t thu, chi ngân sách xã đạ ế ược th c hi n trên S thu, chiự ệ ổ ngân sách xã và s t ng h p thu, chi ngân sách xã theo ch tiêu báo cáo và quy tổ ổ ợ ỉ ế toán c a s năm trủ ổ ước
Xác đ nh ị và x lý k t d ngânử ế ư sách:
Sau khi hoàn t t vi c ch nh lý quy t toán ngân sách, l p báo cáo quy t toánấ ệ ỉ ế ậ ế thu ngân sách và báo cáo quy t toán chi ngân sách g i Phòng Tài chính qu n,ế ử ậ huy n và trình HĐND ệ xã. Căn c vào phê duy t c a HĐND xã v t ng thu ngânứ ệ ủ ề ổ sách xã và t ng chi ngân sách ổ xã đ xác đ nh s k t d ngân sách. S k t ể ị ố ế ư ố ế d ư ngân sách xã là s ố chênh l ch gi a s th c thu l n h n s th c chi ngân sách ệ ữ ố ự ớ ơ ố ự xã. (Sau khi đã lo i tr nh ng kho n chi thu c nhi m v năm trạ ừ ữ ả ộ ệ ụ ước ch a th c hi n ph iư ự ệ ả chuy n sang năm nay th c hi n ti p). Sau khi xác đ nh s k t d ngân sách nămể ự ệ ế ị ố ế ư
trướ UBND xã l p văn b n đ ngh c, ậ ả ề ị Kho b c Nhà nạ ước huy n làm th t c ghiệ ủ ụ thu ngân sách năm nay s ố k t d ngân sách năm trế ư ước. Căn c vào ch ng t đãứ ứ ừ
được Kho b c Nhà nạ ước x ử lý v s k t d năm trề ố ế ư ước, k toán vào ế s ổ thu ngân sách năm nay s k t d nămố ế ư trước
Trình bày đ ượ c nguyên t c h ch toán K toán thu chi ngân sách; ắ ạ ế
Th c hi n thành th o các nghi p v chuyên môn v k toán ngân sách; ự ệ ạ ệ ụ ề ế
Th c hi n thành th o các nghi p v chuyên môn v k ự ệ ạ ệ ụ ề ế toán thu ngân sách
Trong h ch toán k toán, s d ng lo i tài kho n 7 đ ph n ánh thu ngân sáchạ ế ử ụ ạ ả ể ả
xã và vi c k t chuy n s thu ngân sách xã, sau khi quy t toán thu ngân sách đệ ế ể ố ế ượ cHĐND xã phê chu n.ẩ
Trang 34Ngoài ra, lo i tài kho n này còn đạ ả ượ ử ục s d ng cho nh ng xã có t ch c h chữ ổ ứ ạ toán t p trung các kho n thu s nghi p trên cùng h th ng s k toán ngân sáchậ ả ự ệ ệ ố ổ ế
xã đ ph n ánh s thu c a các ho t đ ng s nghi p trong xã.ể ả ố ủ ạ ộ ự ệ
Lo i tài kho n 7 Thu ngân sách xã và thu ạ ả s ự nghi p có 3 tài kho n,ệ ả g m:ồ
a.Ngu n thu c a ngân sách xã baoồ ủ g mồ :
Các kho n thu ngân sách xã đả ược hưở 100%ng
Các kho n thu phân chia theo t l ph n trăm (%) ả ỷ ệ ầ đượ hc ưởng gi aữ các c p ngânấ sách
Thu b ổ sung t ngân sách c pừ ấ trên
Các kho n thu c a 3 lo i trên đả ủ ạ ược quy đ nh c th trong các văn ị ụ ể b n ả pháp
lu t quy đ nh v qu n lý ngân sách xã và các ho t đ ng tài chính khác c a xã,ậ ị ề ả ạ ộ ủ
phường, thị tr n.ấ
b.T t c các kho n ấ ả ả thu ngân sách xã đ u ph n ánh vào ngân sách Nhà nề ả ướ t i c ạKho b c theo m c l c ngânạ ụ ụ sách
c.Đ i v i các kho n thu đi u ti t, thu b sung t ngân sách c p trên, khi ố ớ ả ề ế ổ ừ ấ
nh n ậ đượ gi y báo c ấ Có ho c ch ng t t i Kho ặ ứ ừ ạ b c ạ (b ng kê thu ngân sách ả xã qua kho b c, ạ s ổ ph c a kho b c), căn c vào ch ng t c a kho b c h ch toán vào tàiụ ủ ạ ứ ứ ừ ủ ạ ạ kho n 112 “Ti n g i Ngân hàng, Kho b c” (Tài kho nả ề ử ạ ả 1121 “Ti n ề ngân sách t i Kho ạ
b c) và tài kho n 714 “Thu ngân sách xã ạ ả đã qua kho b c” (Tài kho n 7142 “Thu c năm ạ ả ộ nay”)
d.Nh ng kho n thu ngân sách thu b ng biên ữ ả ằ lai tài chính t i xã b ngạ ằ
ti n ề m tặ đ c chia làm 1 s tr ng h p ượ ố ườ ợ đ ể h ch toán vào thu ngân sách ạ xã đã qua kho b c nhạ ư sau:
Nh ng kho n thu ngân sách trong ngày n u ch a k p n p ữ ả ế ư ị ộ vào Kho
b c thì ph i nh p qu ti n ạ ả ậ ỹ ề m t ặ c a xã, căn c vào phi u thu và b ng t ng h pủ ứ ế ả ổ ợ biên lai ghi tăng qu ti n m t, tăng thu ngân sách ch a ỹ ề ặ ư qua kho b c (N TKạ ợ
Trang 35111/Có TK 719 (7192)). Khi xu t qu n p vào tài kho n ngân sách t i kho b c, cănấ ỹ ộ ả ạ ạ
c vào phi u chi và gi y n p ti n vào ngân sách đã đứ ế ấ ộ ề ượ kho b c xác nh n ghi:c ạ ậ
N TK 112 (1121)/ Có TK 111 và ợ N ợ TK 719 (7192)/Có TK 714 (7142)
Nh ng kho n thu ngân sách xã n u thu xong n p th ng vào ngânữ ả ế ộ ẳ sách t i kho b c trong ngày (ch y u nh ng xã, phạ ạ ủ ế ữ ường, th tr n g n kho b c),ị ấ ở ầ ạ căn c vào gi y n p ti n vào ngân sách đã đứ ấ ộ ề ược Kho b c xác nh n, ạ ậ k ế toán ph nả ánh s ố thu ngân sách đã qua kho b c ạ ghi N ợ TK 112 (1121)/ Có TK 714 (7142)
Trường h p nh ng xã mi n núi thu c vùng sâu, vùng xa ợ ữ ề ộ ở quá xa kho
b c, đi l i r t khó khăn, ạ ạ ấ s ố thu ti n m t ít, ề ặ đượ c p có th m quy n cho phép gic ấ ẩ ề ữ
l i ạ m t ộ s kho n thu ngân sách đ chi ngân sách, ố ả ể đ nh k ị ỳ k toán l p b ng kê ghiế ậ ả thu, ghi chi ngân sách đã qua kho b c: Khi thu ngân sách b ng ti n m t nh p quạ ằ ề ặ ậ ỹ ghi N ợ TK 111 (1111)/ Có TK 719 (7192), khi xu t qu ra s d ng cho chi ngânấ ỹ ử ụ sách ch a qua kho b c, ghi ư ạ N ợ TK 819 (8192)/ Có TK 111; đ nh k làm th t cị ỳ ủ ụ ghi thu, ghi chi ngân sách xã đã qua kho b c, căn c vào b ng ạ ứ ả kê ghi thu, ghi chi ngân sách ngân sách xã đã qua kho b c, căn c vào b ng kê ghi thu, ghi chi ngânạ ứ ả sách xã đã được kho b c ch p nh n, ạ ấ ậ k ế toán ghi N TK 719 (7192)/ Có TK 714ợ (7142) và N ợ TK 814 (8142)/ Có TK 819 (8192)
e.Đ i v i các kho n thu ngân sách xã b ng hi n v tố ớ ả ằ ệ ậ thì quy đ i hi n v t ra giáổ ệ ậ
tr đ ghi s , trị ể ổ ường h p hi n v t nh p ợ ệ ậ ậ kho thì ghi thu ngân sách xã ch a qua ư kho
b c ghi N TK 152/ ạ ợ Có TK 719 (7192). Khi xu t hi n v t ra ấ ệ ậ s ử d ng đ n đâu ghiụ ế thu, ghi chi ngân sách xã đ n ế đó. Trường h p không nh p ợ ậ kho mà thu đượ đ ac ư vào s ử d ng ngay cho các công trình ụ XDCB thì h ch toán N TK 819 (8192)/Cóạ ợ
TK 719 (7192), sau đó làm th t c ghi thu, ghi chi ngân sách đã qua ủ ụ kho b c N TKạ ợ
719 (7192)/ Có TK 714 (7142) và N TK 814 (8142)/ Có TK 819 (8192).ợ
f.Đ i ố v i các kho n thu ngân sách b ng ngày công lao đ ngớ ả ằ ộ (ngày
công lao đ ngộ do nhân dân đóng góp) h chạ toán vào bên Có TK 719 “Thu ngânsách xã ch a ư qua kho b c”và bên N ạ ợ TK 819 “ Chi ngân sách xã ch a qua khoư
b c”. Sau khi công trình hoàn thành ho c cu i niên đ k toán làm th t c ghi thu,ạ ặ ố ộ ế ủ ụ ghi chi ngân sách đã qua kho b c ghi: N TK 719 (7192)/Có TK 714 (7142) và Nạ ợ ợ
Trang 36h.Ch ng t đ h ch toán thu ngân ứ ừ ể ạ sách xã đã qua kho b cạ là gi y n pấ ộ
ti n vào ngân sách, gi y báo có, ề ấ s ổ ph ho c b ng kê thu ngân sách đã qua khoụ ặ ả
b c, b ng kê kèm theo ch ng t g c đ làm th t c ghi thu ngân sách, gi y đạ ả ứ ừ ố ể ủ ụ ấ ề ngh kho ị b c ạ ghi thu k t d ngân sách nămế ư trước
i.H ch toán chi ti t thu ngân sách xãạ ế ph i m ả ở s ổ thu ngân sách theo
m c l c ngân sách và s t ng h p thu ngân sách ụ ụ ổ ổ ợ xã đ ph c v cho vi c ể ụ ụ ệ l p ậ báo cáo tài chính và báo cáo quy t toán thu ngân sáchế xã
k.Cu i năm, ố s ố thu ngân sách đã qua kho b c ạ th c hi n lu k ự ệ ỹ ế t ừ đ u ầ năm
đ n cu i ngày 31/12 đã ế ố đượ theo dõi trên tài kho n 7142 “thu c năm nay” sc ả ộ ẽ
được chuy n sang tài kho n 7141 “Thu c năm trể ả ộ ước”. S li u trên tài kho n 714ố ệ ả
“Thu ngân sách xã đã qua kho b c” (7141 “Thu c năm trạ ộ ước”) được chuy n sangể
s Nh t ký S cái năm sau đ theo ổ ậ ổ ể dõi h ch toán trong th i gian ch nh lý quy tạ ờ ỉ ế toán.Sau khi quy t toán thu ngân sách năm trế ước được h i ộ đ ng ồ nhân dân phê chu n ẩ s ẽ k t chuy n s th c thu ngân sách năm trế ể ố ự ước vào tài kho n 914 “Chênhả
K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n tài kho n 714Thu ngân sách xãế ấ ộ ả ủ ả ả
đã qua kho b c.ạ
Tài kho n 714 Thu ngân sách xã đã qua kho b cả ạ
Trang 37
Tài kho n 714 Thu ngân sách xã đã qua kho b c có 2 tài kho n c pả ạ ả ấ 2:
Tài kho n 7141 Thu c năm trả ộ ướ là tài kho n ph n ánh c: ả ả s ố thu ngân sách xã đã qua kho b c thu c năm ngân sách trạ ộ ước. Sau khi quy t toán thuế ngân sách năm trướ đc ượ HĐND xã phê chu n, k t chuy n toàn b c ẩ ế ể ộ s ố th c thuự ngân sách đã qua kho b c thu c năm trạ ộ ướ vào tài kho n 914 “Chênh l ch thu, chic ả ệ ngân sách xã”
K t c u và n i dung c a tài kho n 7141Thu c năm trế ấ ộ ủ ả ộ ước
Tài kho n 7141 Thu c năm trả ộ ước
K t ế chuy n ể s ố thu ngân sách đã qua
kho b c thu c niên đ ngân sách nămạ ộ ộ
trước sang tài kho n chênh l ch thu,ả ệ
chi ngân sách xã sau khi HĐND xã đẫ
phê chu n quy t toán thu ngânẩ ế sách
năm trước
S thu ngân sách xã thu c ngân sáchố ộ năm trước đã qua kho b c ch HĐNDạ ờ phê chu n quy t toán.ẩ ế
S d bên Có: ố ư S thu ngân sách xãố thu c niên đ ngân sách năm trộ ộ ướ c
ch a đư ược HĐND phê chu nẩ quy tếtoán
Tài kho n 7142 Thu c năm nay: ả ộ Tài kho n này ph n ánh ả ả s ố thu ngân sách xã đã qua kho b c thu c niên đ ngân sách năm nay t ngày 01/01 đ nạ ộ ộ ừ ế
h t ngày 31/12. Cu i ngày 31/12 toàn b s thu ngân sách xã đã qua kho b c đế ố ộ ố ạ ượ c
ph nả ánh trên tài kho nả 7142 “Thu cộ năm nay” luỹ kế đ nế cu iố ngày 31/12 đượ cchuy n sang tài kho n 7141 “Thu c năm tr ể ả ộ ướ c” đ chuy n sang s Nh t ký S cái năm m i ti p ể ể ổ ậ ổ ớ ế
t c theo dõi cho đ n khi quy t toán thu ngân sách đ ụ ế ế ượ c phê chu n ẩ
Trang 38K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n 7142 Thu c năm nay:ế ấ ộ ả ủ ả ộ
Tài kho n 7142 Thu c năm nayả ộ
S thoái thu ngân sách xã đã qua kho ố
b cạ
S thu ngân sách xã đã qua kho b c ố ạphát sinh trong năm
1.3.Phương pháp h chạ toán
1.3.1.Các kho n thu ngân sách b ng ti n m t đả ằ ề ặ ược thu b ng biên lai tài chínhằ
1.3.1.1 Đ i v i các kho n thu ngân sách khi thu đ ố ớ ả ượ c ti n ề , n p ti n m t ộ ề ặ vào qu c a xã sau đó m i n p kho b c ỹ ủ ớ ộ ạ
Căn c vào biên lai thu ti n ho c h p đ ng giao khoán l p phi u thu làm ứ ề ặ ợ ồ ậ ế
th t c nh p qu ti n m t c a xã, ghi:ủ ụ ậ ỹ ề ặ ủ
N ợ TK 719 Thu ngân sách xã ch a qua kho b c (TK 7192 Thu c năm nay) ư ạ ộ
Có TK 714 Thu ngân sách xã đã qua kho b c (TKạ 7142 Thu c nămộ
Trang 391.3.1.2.Đ i ố v i nh ng kho n thu ngân sách b ng ti n m t ớ ữ ả ằ ề ặ , sau khi thu
đ ượ c n p th ng ti n m t vào kho b c (không qua nh p qu c a xã), ộ ẳ ề ặ ạ ậ ỹ ủ d aự vào b ng t ng h p biên lai thu ti n, l p gi y ả ổ ợ ề ậ ấ n p ộ ti n vào ngân sách b ng ti nề ằ ề
m t, căn c vào gi y n p ti n vào ngân sách đã đặ ứ ấ ộ ề ược kho b c xác nh n,ạ ậ ghi:
N : TK 112 Ti n g i Ngân hàng, Kho b c (1121 Ti n ngân sách t iợ ề ử ạ ề ạ kho b c)ạ
Có TK 714 Thu ngân sách xã đã qua kho b c (7142 Thu c nămạ ộ
1.3.1.3.Tr ườ h p ng ợ nh ng ữ xã ở mi n ề núi vùng cao quá xa kho b c, ạ đi l i ạkhó khăn, s thu ti n m t ít, đ ố ề ặ ượ ấ c c p có th m quy n cho phép gi l i m t s kho n thu ngân ẩ ề ữ ạ ộ ố ả sách đ chi ngân sách t i xã ể ạ
Khi thu ngân sách xã b ng ti n m t nh p qu c a xã, căn c vào biên lai ằ ề ặ ậ ỹ ủ ứthu và phi u thu ti n măt đã nh p qu , ghi:ế ề ậ ỹ
N 111 Ti n mătợ ề
Có: TK 719 Thu ngân sách xã ch a qua kho b c (7192 Thu cnăm nay)ư ạ ộ
Khi xu t qu ti n m t chi ngân sách t i xã, căn c vào phi u chi, ấ ỹ ề ặ ạ ứ ế
N ợ TK 719Thu ngân sách xã ch a qua ư kho b c ạ (7192Thu c năm nay)ộ
Có TK 714 – Thu ngân sách xã đã qua kho b cạ (7142 Thu cộ năm nay)+ Ghi chi ngân sách đã qua kho b c:ạ
N ợ TK 814 Chi ngân sách xã đã qua kho b c (8142 Thu c nămạ ộ nay)
Có TK 819 Chi ngân sách xã ch a qua kho b c (8192 Thu c năm nay)ư ạ ộ
1.3.2.H ch toán các kho n thu phân chia theo t l gi a các c p ngân sách (thu ạ ả ỷ ệ ữ ấ
v ề thu , ế phí, lệ phí,…)
1.3.2.1 Nh ng kho n thu , phí, l phí c quan thu u quy n cho ữ ả ế ệ ơ ế ỷ ề UBND xã thu (thu b ng biên lai c quan thu k c các kho n thu , phí, l ằ ơ ế ể ả ả ế ệ phí xã
hưởng 100%)
Trang 40 Khi thu được ti n m t n u ch a k p n p vào kho b c, căn c vàoề ặ ế ư ị ộ ạ ứ phi u thu,ế ghi:
N TK 111 Ti n m tợ ề ặ
Có TK 336Các kho n thu h , chi hả ộ ộ
Khi thanh toán ti n thu thu , phí, l phí v i c quan thu , căn c vàoề ế ệ ớ ơ ế ứ
hướng d n c a c quan thu , vi t gi y n p ti n vào ngân sách,ẫ ủ ơ ế ế ấ ộ ề ghi:
N TK 336 Các kho n thu h , chi h Có ợ ả ộ ộ
TK 111 Ti n m tề ặ
Khi nh n đậ ược gi y báo ấ Có c a Kho b c v ủ ạ ề s ố ti n thu , phí, l phíề ế ệ
đi u ti t cho ề ế xã (k c các kho n xã để ả ả ược hưởng 100%), ghi:
N TK 112 Ti n g i Ngân hàng, Kho b c (1121 Ti n ngân sách t i kho ợ ề ử ạ ề ạ
b c)ạ
Có TK 714 Thu ngân sách xã đã qua kho b c (7142 Thu c nămạ ộ nay)
1.3.2.2 Nh ng kho n thu do c quan thu tr c ti p thu c a các đ i ữ ả ơ ế ự ế ủ ố
t ượ ng trên đ a bàn ị xã:
Khi thu ti n thu và n p vào ngân sách do cán b thu ch u trách nhi mề ế ộ ộ ế ị ệ
Khi nh n đậ ược ch ng t c a kho b c báo s thu ngân sach trên đ a ứ ừ ủ ạ ố ị
bàn, phân chia cho xã theo t l đi u ti t,ỷ ệ ề ế ghi:
N TK 112 Ti n g i Ngân hàng, Kho b c (1121Ti n ngân sách t i kho b c)ợ ề ử ạ ề ạ ạ
Có TK 714 Thu ngân sách xã đã qua kho b c (7142Thu c năm nay)ạ ộ
1.3.3.H ch toán thu b sung t ngân sách c pạ ổ ừ ấ trên
Khi nh n đậ ược ch ng t c a kho b c báo s thu b sung t ngân sách c p trên, ứ ừ ủ ạ ố ổ ừ ấghi:
N TK 112 Ti n g i Ngân hàng, Kho b c (1121 Ti n ngân sách t i kho b c)ợ ề ử ạ ề ạ ạ
Có TK 714 Thu ngân sách xã đã qua kho b c (7142 Thu c năm nay)ạ ộ
Thu ngân sách xã b ng hi n v t (k c các kho n thu vi n ằ ệ ậ ể ả ả ệ tr ợ b ng v t t thi tằ ậ ư ế
b )ị
Căn c vào s lứ ố ượng hi n v t thu đệ ậ ược quy ra giá tr đ h ch toán:ị ể ạ
*Tr ườ ng h p có ợ t ổ ch c kho qu n ứ ả lý và h ch toán nh p, xu t ạ ậ ấ
hi n v t qua ệ ậ kho.
Khi thu đượ hi n v t nh p kho,c ệ ậ ậ ghi:
N TK 152 V t li u (chi ti t theo t ng lo i hi n v t và theo n i b o qu n ợ ậ ệ ế ừ ạ ệ ậ ơ ả ả