Giáo trình Kế toán doanh nghiệp 3 cung cấp cho người học các kiến thức: Kế toán thành phẩm, bán hàng và xác định kết quả kinh doanh; Kế toán nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu; Báo cáo tài chính trong doanh nghiệp. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3H th ng k toán Vi t Nam không ng ng đệ ố ế ệ ừ ược hoàn thi n và phát tri nệ ể phù h p v i n n kinh t th trợ ớ ề ế ị ường và xu hướng m c a, h i nh p kinh tở ử ộ ậ ế khu v c cũng nh toàn c u. K toán tài chính là b ph n quan tr ng trong hự ư ầ ế ộ ậ ọ ệ
th ng k toán đó, nó cũng không ng ng đố ế ừ ược hoàn thi n cho phù h p v iệ ợ ớ
Lu t k toán, ch đ k toán, chu n m c k toán và các thông l k toánậ ế ế ộ ế ẩ ự ế ệ ế
qu c qu c t nh m đố ố ế ằ ược thông tin k toán ch t lế ấ ượng cao nh t cung c p choấ ấ các c quan ch c năng và nhà qu n lý.ơ ứ ả
V i nh n th c đó, cu n giáo trình “K toán doanh nghi p 3” nh m đápớ ậ ứ ố ế ệ ằ
ng k p th i chuy n bi n c a n n kinh t và nh ng thay đ i c a h th ng k
toán Vi t Nam. Trong quá trình nghiên c u, biên so n và s a ch a hoàn thi nệ ứ ạ ử ữ ệ giáo trình này, t p th tác gi đã c p nh t nh ng quy đ nh pháp lý m i nh tậ ể ả ậ ậ ữ ị ớ ấ
v k toán ki m toán và ch n l c nh ng n i dung khoa h c phù h p c về ế ể ọ ọ ữ ộ ọ ợ ả ề
th c ti n và lý lu n đ hoàn thành cu n giáo trình v i ch t lự ễ ậ ể ố ớ ấ ượng khoa h cọ cao nh t.ấ
Nh m đáp ng yêu c u chu n hoá v n i dung, chằ ứ ầ ẩ ề ộ ương trình đào t oạ sinh viên có trình đ cao đ ng trong giai đo n hi n nay, t p th giáo viênộ ẳ ạ ệ ậ ể Khoa Kinh t – Du l ch, trế ị ường Cao đ ng C gi i Ninh Bình biên so n giáoẳ ơ ớ ạ trình “K toán doanh nghi p 3” và đã đế ệ ược h i đ ng th m đ nh c a Trộ ồ ẩ ị ủ ườ ngcao đ ng C gi i Ninh Bình xét duy t. Giáo trình k toán doanh nghi p 3ẳ ơ ớ ệ ế ệ
Trong quá trình biên so n, nhóm tác gi đã th hi n n i dung giáo trìnhạ ả ể ệ ộ
đ m b o tính khoa h c và tính th c ti n phù h p v i nh n th c c a trình đả ả ọ ự ễ ợ ớ ậ ứ ủ ộ đào t o cao đ ng k toán. Tuy nhiên trong quá trình biên so n giáo trình khôngạ ẳ ế ạ
Trang 4tránh kh i nh ng thi u sót. Nhóm biên so n r t mong nh n đỏ ữ ế ạ ấ ậ ược nh ng đóngữ góp ý ki n đóng góp chân thành c a b n đ c.ế ủ ạ ọ
6 BÀI 1
8 1.2. Nhi m v c a k toán thành ph m ệ ụ ủ ế ẩ
8 1.5. Ph ươ ng pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y u ế ộ ố ị ế ủ ế
10 2.1.1 Các khái ni m chung ệ
14 2.1.2 Nhi m v k toán bán hàng ệ ụ ế
15 2.1.3 Ph ươ ng th c bán hàng và ph ứ ươ ng th c thanh toán ứ
15 2.2 Đi u ki n ghi nh n doanh thu ề ệ ậ
16 2.3 Xác đ nh doanh thu trong m t s tr ị ộ ố ườ ng h p ợ
17 2.4 Tài kho n s d ngả ử ụ
19 2.5 Phương pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y uế ộ ố ị ế ủ ế
21
3. K toán giá v n hàng bánế ố
29 3.1 N i dung ph n ánhộ ả
29 3.2 Tài kho n s d ngả ử ụ
29 3.3 Phương pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y uế ộ ố ị ế ủ ế
30
4. K toán chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p ế ả ệ
32 4.1 K toán chi phí bán hàngế
32 4.2 K toán chí qu n lý doanh nghi pế ả ệ
38
5. K toán ho t đ ng tài chính ế ạ ộ
44 5.1 K toán doanh thu ho t đ ng tài chínhế ạ ộ
44 5.2 K toán chi phí ho t đ ng tài chínhế ạ ộ
50
6. K toán ho t đ ng khác ế ạ ộ
57 6.1 K toán thu nh p khácế ậ
57 6.2 K toán chi phí khácế
65
7. K toán chi phí thu thu nh p doanh nghi p ế ế ậ ệ
67 7.1 Nguyên t c k toánắ ế
67 7.2. K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho nế ấ ộ ả ủ ả
69 7.3 Phương pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y uế ộ ố ị ế ủ ế
72
8. K toán xác đ nh k t qu kinh doanh ế ị ế ả
74
Trang 58.1 Nguyên t c k toánắ ế
74 8.2 K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho nế ấ ộ ả ủ ả
75 8.3 Phương pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y uế ộ ố ị ế ủ ế
75
9. K toán l i nhu n sau thu ch a phân ph i ế ợ ậ ế ư ố
77 9.1 Nguyên t c k toánắ ế
77 9.2 K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho nế ấ ộ ả ủ ả
79 9.3 Phương pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y u.ế ộ ố ị ế ủ ế
99 10.3 Ghi s k toán t ng h pổ ế ổ ợ
112 1.K toán ngu n v n ch s h u ế ồ ố ủ ở ữ
120 1.4.K toán chênh l ch đánh giá l i tài s nế ệ ạ ả
133 1.5. K toán chênh l ch t giá h i đoáiế ệ ỷ ố
135 1.6. K toán các qu doanh nghi p.ế ỹ ệ
145
2. K toán các kho n n ph i tr ế ả ợ ả ả
161 2.1. Nguyên t c k toánắ ế
161 2.3. K toán thu và các kho n ph i n p Nhà nế ế ả ả ộ ước
169 2.5. K toán chi phí ph i trế ả ả
191
tr ướ c còn l i cao h n chi phí th c t phát sinh). ạ ơ ự ế
197 2.7. K toán ph i tr , ph i n p khácế ả ả ả ộ
202 2.8. K toán vay và n thuê tài chínhế ợ
244 3.2 Ghi s k toán chi ti tổ ế ế
261
1. Quy đ nh chung ị
268 1.1. Khái ni mệ
268 1.2. M c đích c a Báo cáo tài chínhụ ủ
269 1.3. K l p Báo cáo tài chínhỳ ậ
269 1.4. Đ i tố ượng áp d ng, trách nhi m l p và ch ký trên Báo cáo tài chínhụ ệ ậ ữ
270 1.5. H th ng Báo cáo tài chính c a doanh nghi pệ ố ủ ệ
271 1.6. Yêu c u đ i v i thông tin trình bày trong Báo cáo tài chínhầ ố ớ
272 1.7. Nguyên t c l p và trình bày Báo cáo tài chính c a doanh nghi p đáp ng gi đ nhắ ậ ủ ệ ứ ả ị
ho t đ ng liên t cạ ộ ụ
273 1.8. Đ ng ti n s d ng đ l p Báo cáo tài chính khi công b ra công chúng và n p cácồ ề ử ụ ể ậ ố ộ
c quan ch c năng qu n lý Nhà nơ ứ ả ướ ạc t i Vi t Nam ệ
274 1.9. Th i h n n p Báo cáo tài chínhờ ạ ộ
275 1.10. N i nh n Báo cáo tài chínhơ ậ
276
Trang 62. N i dung và phộ ương pháp l p Báo cáo tài chính ậ
277 2.1. Nh ng thông tin chung v doanh nghi p ữ ề ệ
277 2.2. L p và trình bày B ng cân đ i k toán năm ậ ả ố ế
278 2.3. L p và trình bày Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh (M u s B02DN)ậ ế ả ạ ộ ẫ ố
2.4. L p và trình bày Báo cáo l u chuy n ti n t (M u s B03 – DN)ậ ư ể ề ệ ẫ ố
311 2.5. L p và trình bày Thuy t minh BCTC (M u s B09 DN)ậ ế ẫ ố
336
3. Th c hành l p báo cáo tài chính ự ậ
348 3.1. L p và trình bày B ng cân đ i k toánậ ả ố ế
348 3.2. L p và trình bày Báo cáo k t qu ho t đông kinh doanhậ ế ả ạ
352 3.3. L p và trình bày Báo cáo l u chuy n ti n tậ ư ể ề ệ
353 3.4. L p và trình bày Thuy t minh báo cáo tài chínhậ ế
nh m trang b cho ngằ ị ườ ọi h c nh ng ki n th c v k toán thành ph m, bánữ ế ứ ề ế ẩ hàng, xác đ nh k t qu kinh doanh, n ph i tr , ngu n v n ch s h u và báoị ế ả ợ ả ả ồ ố ủ ở ữ cáo tài chính
M c tiêu ụ c a ủ mô đun
V ki n th c: ề ế ứ
đ nh k t qu , k toán ngu n v n ch s h u, phị ế ả ế ồ ố ủ ở ữ ương pháp l p báo cáo tàiậ chính;
+ Trình bày được ch ng t , s k toán chi ti t, t ng h p liên quan t iứ ừ ổ ế ế ổ ợ ớ
k toán bán hàng và xác đ nh k t qu , k toán ngu n v n ch s h u, phế ị ế ả ế ồ ố ủ ở ữ ươ ngpháp l p báo cáo tài chính;ậ
V kề ỹ năng:
Trang 7+ Làm bài t p ng d ng liên quan đ n các ph n hành k toán bán hàngậ ứ ụ ế ầ ế
và xác đ nh k t qu , k toán ngu n v n ch s h u, phị ế ả ế ồ ố ủ ở ữ ương pháp l p báo cáoậ tài chính;
+ L p đậ ượ ch ngc ứ từ, ki m tra, phân lo i, xể ạ ử lý ch ng t k toán;ứ ừ ế
+ S d ng đử ụ ược ch ng t k toán trong ghi s k toán chi ti t và t ngứ ừ ế ổ ế ế ổ
h pợ theo các hình th c k toánứ ế ;
+ L p đậ ược báo cáo tài chính trong doanh nghi p;ệ
+ Ki m tra đ c công tác k toán tài chính trong doanh nghi p theo t ngể ượ ế ệ ừ
ph n hành.ầ
V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ Trung th c, c n th n, tuân th các ch đự ẩ ậ ủ ế ộ
k toán tài chính do Nhà nế ước ban hành
N i dung c a ộ ủ mô đun:
+ L p đậ ượ ch ngc ứ từ, ki m tra, phân lo i, xể ạ ử lý ch ng t k toán;ứ ừ ế
+ Làm bài t p ng d ng liên quan đ n các ph n hành k toán bán hàngậ ứ ụ ế ầ ế
và xác đ nh k t qu ;ị ế ả
+ Trung th c, c n th n, tuân th các ch đ k toán tài chính do Nhàự ẩ ậ ủ ế ộ ế
nước ban hành
Trang 8 Tính đúng giá thành ph m xu t bán theo các phẩ ấ ương pháp phù h p.ợ
Tổ chức ghi chép, phản ánh đầy đủ, chính xác kịp thời tình hình nhập, xuất, tồn kho thành phẩm
Hư nớ g d nẫ , kiểm tra các bộ phận có liên quan th cự hiện chế độ ghi chép ban đầu v ề nhập, xuất, t nồ kho thành phẩm, kịp thời đưa ra các biện pháp xử lý thành phẩm thừa thiếu, kém phẩm chất
1.3. Nguyên t c ắ
Theo nguyên t c giá g c thì thành ph m đắ ố ẩ ược đánh giá theo giá thành
s n xu t th c t , tùy theo s v n đ ng c a thành ph m mà ta đánh giá choả ấ ự ế ự ậ ộ ủ ẩ phù h p.ợ
* Đ i v i thành ph m nh p kho: ố ớ ẩ ậ
thành s n xu t th c t (Zsxtt) c a thành ph m hoàn thành trong kì, bao g mả ấ ự ế ủ ẩ ồ chi phí nguyên v t li u tr c ti p, chi phí nhân công tr c ti p và chi phí s nậ ệ ự ế ự ế ả
xu t chung.ấ
Zth c ự tế = CP NVLTT + CP NCTT + CP SXC
Trang 9 Thành ph m do thuê ngoài gia công ch bi n hoàn thành nh p kho:ẩ ế ế ậ
Được tính theo giá th c t gia công, bao g m: chi phí nguyên v t li u tr cự ế ồ ậ ệ ự
ti p, chi phí thuê gia công và chi phí liên quan tr c ti p khác (chi phí v nế ự ế ậ chuy n, b c d , hao h t trong gia công ).ể ố ỡ ụ
Zth c ự t thuê gia công ế = CP NVLTT + CPthuê gia công+ CPliên quan đ n quá trình gia công ế
* Đ i v i thành ph m xu t kho: ố ớ ẩ ấ
Đối v iớ giá thành th cự tế của thành phẩm xuất kho có thể sử dụng một trong các phương pháp sau: Phương pháp giá th c t đích danh; Phự ế ươ ngpháp bình quân gia quy n; Phề ương pháp Nh p trậ ước Xu t trấ ước
1.4. K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n ế ấ ộ ả ủ ả
Tài khoản sử dụng: TK 155 "Thành phẩm"
Nội dung: Phản ánh giá trị thành phẩm hiện Có và tình hình tăng, giảm của các loại thành phẩm trong kỳ theo giá thành sản xuất thực tế
Tr giá c a thành ph m nh p kho;ị ủ ẩ ậ
Tr giá c a thành ph m th a khi ki m kê;ị ủ ẩ ừ ể
K t chuy n giá tr c a thành ph m t n kho cu i k (trế ể ị ủ ẩ ồ ố ỳ ường h p doanhợ nghi p h ch toán hàng t n kho theo phệ ạ ồ ương pháp ki m kê đ nh k ).ể ị ỳ
Bên Có:
Tr giá th c t c a thành ph m xu t kho;ị ự ế ủ ẩ ấ
Tr giá c a thành ph m thi u h t khi ki m kê;ị ủ ẩ ế ụ ể
K t chuy n tr giá th c t c a thành ph m t n kho đ u k (trế ể ị ự ế ủ ẩ ồ ầ ỳ ường h pợ doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo phệ ạ ồ ương pháp ki m kê đ nh k ).ể ị ỳ
S d bên N : ố ư ợ Tr giá th c t c a thành ph m t n kho cu i k ị ự ế ủ ẩ ồ ố ỳ
Trang 10d ng đ t; c s h t ng do doanh nghi p đ u t xây d ng đ bán trong kụ ấ ơ ở ạ ầ ệ ầ ư ự ể ỳ
ho t đ ng kinh doanh bình thạ ộ ường
1.5. Ph ươ ng pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y u ế ộ ố ị ế ủ ế
1.5.1. Tr ườ ng h p doanh nghi p k toán hàng t n kho theo ph ợ ệ ế ồ ươ ng pháp kê khai th ườ ng xuyên
1.5.1.1. Nh p kho thành ph m do doanh nghi p s n xu t ra ho c thuê ngoàiậ ẩ ệ ả ấ ặ gia công, ghi:
Có TK 154 Chi phí s n xu t, kinh doanh d dang.ả ấ ở
1.5.1.2. Xu t kho thành ph m đ bán cho khách hàng, k toán ph n ánh giáấ ẩ ể ế ả
v n c a thành ph m xu t bán, ghi:ố ủ ẩ ấ
1.5.1.4. Khi người mua tr l i s thành ph m đã bán: Trả ạ ố ẩ ường h p thành ph mợ ẩ
đã bán b tr l i thu c đ i tị ả ạ ộ ố ượng ch u thu GTGT theo phị ế ương pháp kh u tr ,ấ ừ
k toán ph n ánh doanh thu hàng bán b tr l i theo giá bán ch a có thuế ả ị ả ạ ư ế GTGT, ghi:
N TK 521 Các kho n gi m tr doanh thu (5213)ợ ả ả ừ
Có các TK 111, 112, 131, (t ng giá tr c a hàng bán b tr l i).ổ ị ủ ị ả ạ
Đ ng th i ph n ánh giá v n c a thành ph m đã bán nh p l i kho, ghi:ồ ờ ả ố ủ ẩ ậ ạ
Trang 11 Trường h p đ n v h ch toán ph thu c đợ ơ ị ạ ụ ộ ược phân c p ghi nh n doanh thu,ấ ậ giá v n, k toán ghi nh n giá v n thành ph m xu t bán, ghi:ố ế ậ ố ẩ ấ
Trường h p đ n v h ch toán ph thu c không đợ ơ ị ạ ụ ộ ược phân c p ghi nh nấ ậ doanh thu, giá v n, k toán ghi nh n giá tr s n ph m luân chuy n gi a cácố ế ậ ị ả ẩ ể ữ khâu trong n i b doanh nghi p là kho n ph i thu n i b , ghi:ộ ộ ệ ả ả ộ ộ
Có TK 711 Thu nh p khác (chênh l ch gi a giá đánh giá l i l nậ ệ ữ ạ ớ
h n giá tr ghi s c a thành ph m).ơ ị ổ ủ ẩ
1.5.1.8 Khi xu t kho thành ph m dùng đ mua l i ph n v n góp t i công tyấ ẩ ể ạ ầ ố ạ con, công ty liên doanh, liên k t, ghi:ế
Ghi nh n doanh thu bán thành ph m và kho n đ u t vào công ty con, côngậ ẩ ả ầ ư
ty liên doanh, liên k t, ghi:ế
N các TK 221, 222 (theo giá tr h p lý)ợ ị ợ
Có TK 3331 Thu GTGT đ u ra ph i n p.ế ầ ả ộ
Ghi nh n giá v n thành ph m dùng đ mua l i ph n v n góp t i công tyậ ố ẩ ể ạ ầ ố ạ con, công ty liên doanh, liên k t, ghi:ế
1.5.1.9. M i trọ ường h p phát hi n th a, thi u thành ph m khi ki m kê đ uợ ệ ừ ế ẩ ể ề
ph i l p biên b n và truy tìm nguyên nhân xác đ nh ngả ậ ả ị ười ph m l i. Căn cạ ỗ ứ
Trang 12vào biên b n ki m kê và quy t đ nh x lý c a c p có th m quy n đ ghi sả ể ế ị ử ủ ấ ẩ ề ể ổ
k toán:ế
N u th a, thi u thành ph m do nh m l n ho c ch a ghi s k toán ph iế ừ ế ẩ ầ ẫ ặ ư ổ ế ả
ti n hành ghi b sung ho c đi u ch nh l i s li u trên s k toán;ế ổ ặ ề ỉ ạ ố ệ ổ ế
Trường h p ch a xác đ nh đợ ư ị ược nguyên nhân th a, thi u ph i ch x lý:ừ ế ả ờ ử+ N u th a, ghi:ế ừ
Khi có quy t đ nh x lý c a c p có th m quy n, k toán ghi:ế ị ử ủ ấ ẩ ề ế
N các TK 111, 112, (n u cá nhân ph m l i b i thợ ế ạ ỗ ồ ường b ng ti n)ằ ề
N TK 334 Ph i tr ngợ ả ả ười lao đ ng (tr vào lộ ừ ương c a cá nhân ph mủ ạ
1.5.1.10. Trường h p doanh nghi p s d ng s n ph m s n xu t ra đ bi uợ ệ ử ụ ả ẩ ả ấ ể ế
t ng, khuy n m i, qu ng cáo (theo pháp lu t v thặ ế ạ ả ậ ề ương m i), khi xu t s nạ ấ ả
ph m cho m c đích khuy n m i, qu ng cáo:ẩ ụ ế ạ ả
a) Trường h p xu t s n ph m đ bi u t ng, khuy n m i, qu ng cáoợ ấ ả ẩ ể ế ặ ế ạ ả không thu ti n, không kèm theo các đi u ki n khác nh ph i mua s n ph m,ề ề ệ ư ả ả ẩ hàng hóa , k toán ghi nh n giá tr s n ph m vào chi phí bán hàng (chi ti tế ậ ị ả ẩ ế hàng khuy n m i, qu ng cáo), ghi:ế ạ ả
Có TK 155 Thành ph m (chi phí s n xu t s n ph m).ẩ ả ấ ả ẩ
Trang 13b) Trường h p xu t s n ph m đ khuy n m i, qu ng cáo nh ng kháchợ ấ ả ẩ ể ế ạ ả ư hàng ch đỉ ược nh n hàng khuy n m i, qu ng cáo kèm theo các đi u ki nậ ế ạ ả ề ệ khác nh ph i mua s n ph m (ví d nh mua 2 s n ph m đư ả ả ẩ ụ ư ả ẩ ượ ặc t ng 1 s nả
ph m ) thì k toán ph i phân b s ti n thu đẩ ế ả ổ ố ề ược đ tính doanh thu cho cể ả hàng khuy n m i, giá tr hàng khuy n m i đế ạ ị ế ạ ược tính vào giá v n hàng bánố (trường h p này b n ch t giao d ch là gi m giá hàng bán).ợ ả ấ ị ả
Khi xu t hàng khuy n m i, k toán ghi nh n giá tr hàng khuy n m iấ ế ạ ế ậ ị ế ạ vào giá v n hàng bán, ghi:ố
N TK 632 Giá v n hàng bán (giá thành s n xu t)ợ ố ả ấ
Ghi nh n doanh thu c a hàng khuy n m i trên c s phân b s ti nậ ủ ế ạ ơ ở ổ ố ề thu được cho c s n ph m đả ả ẩ ược bán và s n ph m khuy n m i, qu ng cáo,ả ẩ ế ạ ả ghi:
c) N u bi u t ng cho cán b công nhân viên đế ế ặ ộ ược trang tr i b ng quả ằ ỹ khen thưởng, phúc l i, k toán ph i ghi nh n doanh thu, giá v n nh giao d chợ ế ả ậ ố ư ị
Ghi nh n giá v n hàng bán đ i v i giá tr s n ph m dùng đ bi u,ậ ố ố ớ ị ả ẩ ể ế
t ng công nhân viên và ngặ ười lao đ ng:ộ
1.5.1.11. K toán tr lế ả ương cho người lao đ ng b ng s n ph mộ ằ ả ẩ
Doanh thu c a s n ph m dùng đ tr lủ ả ẩ ể ả ương cho người lao đ ng, ghi:ộ
N TK 334 Ph i tr ngợ ả ả ười lao đ ng (t ng giá thanh toán)ộ ổ
Trang 14Có TK 3335 Thu thu nh p cá nhân (n u có).ế ậ ế
Ghi nh n giá v n hàng bán đ i v i giá tr s n ph m dùng đ tr lậ ố ố ớ ị ả ẩ ể ả ươ ngcho công nhân viên và người lao đ ng:ộ
a) Đ u k , k toán căn c k t qu ki m kê thành ph m đã k t chuy nầ ỳ ế ứ ế ả ể ẩ ế ể
cu i k trố ỳ ước đ k t chuy n giá tr thành ph m t n kho đ u k vào tài kho nể ế ể ị ẩ ồ ầ ỳ ả
632 “Giá v n hàng bán”, ghi:ố
b) Cu i k k toán, căn c vào k t qu ki m kê thành ph m t n kho,ố ỳ ế ứ ế ả ể ẩ ồ
k t chuy n giá tr thành ph m t n kho cu i k , ghi:ế ể ị ẩ ồ ố ỳ
* Tiêu thụ sản phẩm là quá trình doanh nghiệp bán sản phẩm, hàng
có tiêu thụ sản phẩm mà doanh nghiệp có tiền để bù đắp chi phí sản xuất kinh doanh đã bỏ ra và Có lãi để tiếp tục quá trình tái sản xuất tiếp theo
* Doanh thu bán hàng là số tiền bán hàng thu đư cợ trong kỳ do việc bán sản phẩm, hàng hoá, lao vụ, dịch vụ cho khách hàng
+ Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượ chịu thuế ngGTGT theo phương pháp khấu trừ giá bán đơn vị là giá bán chưa Có thuế GTGT
+ Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượ chịu thuế ng
Trang 15GTGT theo phương pháp trực tiếp là giá bán đơn vị là giá bán bao gồm cả thuế GTGT
thụ đ cặ biệt, hoặc thuế xuất khẩu thì giá bán đơn vị bao gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt, hoặc thuế xuất khẩu
* Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là số chênh lệch giữa doanh thu với các khoản giảm trừ doanh thu
* Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm:
t l nào đóỷ ệ tính trên giá bán đã tho thả uận và được ghi trên các hợp đồng
mua m t s lộ ố ượng hàng l n.ớ
Hàng bán bị trả lại: Là s hàng đã bán cho khách hàng nh ng b kháchố ư ị hàng tr l i doả ạ các nguyên nhân vi phạm hợp đồng đã ký như: hàng kém mất phẩm chất, giao hàng không đúng thời gian, sai qui cách, không đúng chủng loại
Giảm giá hàng bán: Là số tiền giảm trừ cho khách hàng trên giá bán
phẩm chất, không đúng thời gian, sai qui cách, không đúng chủng loại so với hợp đồng kinh tế đã ký kết
2.1.2 Nhiệm vụ kế toán bán hàng
Phản ánh kịp thời, chính xác tình hình xuất bán thành phẩm, tính chính xác các khoản giảm trừ doanh thu
Tính toán ghi chép phản ánh chính xác các khoản chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm
Trang 162.2 Đi u ki n ghi nh n doanh thu ề ệ ậ
a) Doanh nghi p ch ghi nh n doanh thu bán hàng khi đ ng th i th aệ ỉ ậ ồ ờ ỏ mãn các đi u ki n sau:ề ệ
Doanh nghi p đã chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích g n li n v iệ ể ầ ớ ủ ợ ắ ề ớ quy n s h u s n ph m, hàng hóa cho ngề ở ữ ả ẩ ười mua;
Doanh nghi p không còn n m gi quy n qu n lý hàng hóa nh ngệ ắ ữ ề ả ư ườ i
s h u ho c quy n ki m soát hàng hóa;ở ữ ặ ề ể
Doanh thu được xác đ nh tị ương đ i ch c ch n ố ắ ắ Khi h p đ ng quyợ ồ
đ nh ngị ười mua được quy n tr l i s n ph m, hàng hoá, đã mua theo nh ngề ả ạ ả ẩ ữ
đi u ki n c th , doanh nghi p ch đề ệ ụ ể ệ ỉ ược ghi nh n doanh thu khi nh ng đi uậ ữ ề
ki n c th đó không còn t n t i và ngệ ụ ể ồ ạ ười mua không được quy n tr l i ề ả ạ s nả
ph m, ẩ hàng hoá (tr trừ ường h p khách hàng có quy n tr l i hàng hóa dợ ề ả ạ ướ ihình th c đ i l i đ l y hàng hóa, d ch v khác);ứ ổ ạ ể ấ ị ụ
Doanh nghi p đã ho c s thu đệ ặ ẽ ượ ợc l i ích kinh t t giao d ch bánế ừ ị hàng;
Xác đ nh đị ược các chi phí liên quan đ n giao d ch bán hàng.ế ị
b) Doanh nghi p ch ghi nh n doanh thu cung c p d ch v khi đ ng th iệ ỉ ậ ấ ị ụ ồ ờ
th a mãn các đi u ki n sau:ỏ ề ệ
Doanh thu được xác đ nh tị ương đ i ch c ch n. Khi h p đ ng quyố ắ ắ ợ ồ
đ nh ngị ười mua được quy n tr l i d ch v đã mua theo nh ng đi u ki n cề ả ạ ị ụ ữ ề ệ ụ
th , doanh nghi p ch để ệ ỉ ược ghi nh n doanh thu khi nh ng đi u ki n c thậ ữ ề ệ ụ ể
đó không còn t n t i và ngồ ạ ười mua không được quy n tr l i d ch v đã cungề ả ạ ị ụ
c p;ấ
Trang 17 Doanh nghi p đã ho c s thu đệ ặ ẽ ượ ợc l i ích kinh t t giao d ch cungế ừ ị
c p d ch v đó;ấ ị ụ
Xác đ nh đị ược ph n công vi c đã hoàn thành vào th i đi m báo cáo;ầ ệ ờ ể
Xác đ nh đị ược chi phí phát sinh cho giao d ch và chi phí đ hoàn thànhị ể giao d ch cung c p d ch v đó.ị ấ ị ụ
2.3 Xác đ nh doanh thu trong m t s tr ị ộ ố ườ ng h p ợ
2.3.1 Doanh thu bán hàng, cung c p d ch v không bao g m các kho nấ ị ụ ồ ả thu gián thu ph i n p, nh thu GTGT (k c trế ả ộ ư ế ể ả ường h p n p thu GTGTợ ộ ế theo phương pháp tr c ti p), thu TTĐB, thu xu t kh u, thu b o v môiự ế ế ế ấ ẩ ế ả ệ
trường
Trường h p không tách ngay đợ ược s thu gián thu ph i n p t i th iố ế ả ộ ạ ờ
đi m ghi nh n doanh thu, k toán để ậ ế ược ghi nh n doanh thu bao g m c sậ ồ ả ố thu ph i n p và đ nh k ph i ghi gi m doanh thu đ i v i s thu gián thuế ả ộ ị ỳ ả ả ố ớ ố ế
ph i n p. Khi l p báo cáo k t qu kinh doanh, ch tiêu “Doanh thu bán hàng,ả ộ ậ ế ả ỉ cung c p d ch v ” và ch tiêu “Các kho n gi m tr doanh thu” đ u không baoấ ị ụ ỉ ả ả ừ ề
g m s thu gián thu ph i n p trong k do v b n ch t các kho n thu giánồ ố ế ả ộ ỳ ề ả ấ ả ế thu không được coi là m t b ph n c a doanh thu.ộ ộ ậ ủ
2.3.2. Trường h p trong k doanh nghi p đã vi t hoá đ n bán hàng vàợ ỳ ệ ế ơ
đã thu ti n bán hàng nh ng đ n cu i k v n ch a giao hàng cho ngề ư ế ố ỳ ẫ ư ười mua hàng, thì tr giá s hàng này không đị ố ược coi là đã bán trong k và không đỳ ượ cghi vào tài kho n 511 “Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ” mà ch h chả ấ ị ụ ỉ ạ toán vào bên Có tài kho n 131 “Ph i thu c a khách hàng” v kho n ti n đãả ả ủ ề ả ề thu c a khách hàng. Khi th c giao hàng cho ngủ ự ười mua s h ch toán vào tàiẽ ạ kho n 511“Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ” v tr giá hàng đã giao,ả ấ ị ụ ề ị
đã thu trước ti n bán hàng, phù h p v i các đi u ki n ghi nh n doanh thu.ề ợ ớ ề ệ ậ
2.3.3. Trường h p xu t hàng hóa đ khuy n m i, qu ng cáo nh ngợ ấ ể ế ạ ả ư khách hàng ch đỉ ược nh n hàng khuy n m i, qu ng cáo kèm theo các đi uậ ế ạ ả ề
ki n khác nh ph i mua s n ph m, hàng hóa (ví d nh mua 2 s n ph mệ ư ả ả ẩ ụ ư ả ẩ
đượ ặc t ng 1 s n ph m ) thì k toán ph i phân b s ti n thu đả ẩ ế ả ổ ố ề ược đ tínhể doanh thu cho c hàng khuy n m i, giá tr hàng khuy n m i đả ế ạ ị ế ạ ược tính vào giá
v n hàng bán (trố ường h p này b n ch t giao d ch là gi m giá hàng bán).ợ ả ấ ị ả
d ch v b ng ngo i t thì ph i quy đ i ngo i t ra đ n v ti n t k toán theoị ụ ằ ạ ệ ả ổ ạ ệ ơ ị ề ệ ế
Trang 18t giá giao d ch th c t t i th i đi m phát sinh nghi p v kinh t ỷ ị ự ế ạ ờ ể ệ ụ ế Trường h pợ
có nh n ti n ng trậ ề ứ ướ ủc c a khách hàng b ng ngo i t thì doanh thu tằ ạ ệ ương ngứ
v i s ti n ng trớ ố ề ứ ước được quy đ i ra đ n v ti n t k toán theo t giá giaoổ ơ ị ề ệ ế ỷ
d ch th c t t i th i đi m nh n ng trị ự ế ạ ờ ể ậ ứ ước
2.3.5. Doanh thu bán b t đ ng s n c a doanh nghi p là ch đ u t ph iấ ộ ả ủ ệ ủ ầ ư ả
th c hi n theo nguyên t c:ự ệ ắ
a) Đ i v i các công trình, h ng m c công trình mà doanh nghi p là chố ớ ạ ụ ệ ủ
đ u t (k c các công trình, h ng m c công trình doanh nghi p v a là chầ ư ể ả ạ ụ ệ ừ ủ
đ u t , v a t thi công), doanh nghi p không đầ ư ừ ự ệ ược ghi nh n doanh thu bánậ
b t đ ng s n theo Chu n m c k toán H p đ ng xây d ng và không đấ ộ ả ẩ ự ế ợ ồ ự ược ghi
nh n doanh thu đ i v i s ti n thu trậ ố ớ ố ề ước c a khách hàng theo ti n đ Vi củ ế ộ ệ ghi nh n doanh thu bán b t đ ng s n ph i đ m b o tho mãn đ ng th i 5ậ ấ ộ ả ả ả ả ả ồ ờ
đi u ki n sau:ề ệ
B t đ ng s n đã hoàn thành toàn b và bàn giao cho ngấ ộ ả ộ ười mua, doanh nghi p đã chuy n giao r i ro và l i ích g n li n v i quy n s h u b t đ ngệ ể ủ ợ ắ ề ớ ề ở ữ ấ ộ
s n cho ngả ười mua;
Doanh nghi p không còn n m gi quy n qu n lý b t đ ng s n nhệ ắ ữ ề ả ấ ộ ả ư
ngườ ở ữi s h u b t đ ng s n ho c quy n ki m soát b t đ ng s n;ấ ộ ả ặ ề ể ấ ộ ả
Doanh thu được xác đ nh tị ương đ i ch c ch n;ố ắ ắ
Doanh nghi p đã thu đệ ược ho c s thu đặ ẽ ượ ợc l i ích kinh t t giaoế ừ
d ch bán b t đ ng s n;ị ấ ộ ả
Xác đ nh đị ược chi phí liên quan đ n giao d ch bán b t đ ng s n.ế ị ấ ộ ả
b) Đ i v i các công trình, h ng m c công trình mà doanh nghi p là chố ớ ạ ụ ệ ủ
đ u t (k c các công trình, h ng m c công trình doanh nghi p v a là chầ ư ể ả ạ ụ ệ ừ ủ
đ u t , v a t thi công), trầ ư ừ ự ường h p khách hàng có quy n hoàn thi n n i th tợ ề ệ ộ ấ
c a b t đ ng s n và doanh nghi p th c hi n vi c hoàn thi n n i th t c a b tủ ấ ộ ả ệ ự ệ ệ ệ ộ ấ ủ ấ
đ ng s n theo đúng thi t k , m u mã, yêu c u c a khách hàng thì doanhộ ả ế ế ẫ ầ ủ
khách hàng. Trường h p này, doanh nghi p ph i có h p đ ng hoàn thi n n iợ ệ ả ợ ồ ệ ộ
th t b t đ ng s n riêng v i khách hàng, trong đó quy đ nh rõ yêu c u c aấ ấ ộ ả ớ ị ầ ủ khách hàng v thi t k , k thu t, m u mã, hình th c hoàn thi n n i th t b tề ế ế ỹ ậ ẫ ứ ệ ộ ấ ấ
đ ng s n và biên b n bàn giao ph n xây thô cho khách hàng.ộ ả ả ầ
Trang 19c) Đ i v i b t đ ng s n phân lô bán n n, n u đã chuy n giao n n đ tố ớ ấ ộ ả ề ế ể ề ấ cho khách hàng (không ph thu c đã làm xong th t c pháp lý v gi y ch ngụ ộ ủ ụ ề ấ ứ
nh n quy n s d ng đ t hay ch a) và h p đ ng không h y ngang, ch đ uậ ề ử ụ ấ ư ợ ồ ủ ủ ầ
t đư ược ghi nh n doanh thu đ i v i n n đ t đã bán khi th a mãn đ ng th iậ ố ớ ề ấ ỏ ồ ờ các đi u ki n sau:ề ệ
Đã chuy n giao r i ro và l i ích g n li n v i quy n s d ng đ t choể ủ ợ ắ ề ớ ề ử ụ ấ
người mua;
Doanh thu được xác đ nh tị ương đ i ch c ch n;ố ắ ắ
Xác đ nh đị ược chi phí liên quan đ n giao d ch bán n n đ t;ế ị ề ấ
Doanh nghi p đã thu đệ ược ho c ch c ch n s thu đặ ắ ắ ẽ ượ ợc l i ích kinh tế
t giao d ch bán n n đ t.ừ ị ề ấ
2.3.6. Đ i v i hàng hoá nh n bán đ i lý, ký g i theo phố ớ ậ ạ ử ương th c bánứ
nghi p đệ ược hưởng
2.3.7. Đ i v i ho t đ ng d ch v y thác xu t nh p kh u, doanh thu làố ớ ạ ộ ị ụ ủ ấ ậ ẩ phí y thác đ n v đủ ơ ị ược hưởng
2.3.8. Đ i v i đ n v nh n gia công v t t , hàng hoá, doanh thu là số ớ ơ ị ậ ậ ư ố
ti n gia công th c t đề ự ế ược hưởng, không bao g m giá tr v t t , hàng hoáồ ị ậ ư
Doanh thu hàng bán b tr l i k t chuy n cu i k ;ị ả ạ ế ể ố ỳ
Kho n gi m giá hàng bán k t chuy n cu i k ;ả ả ế ể ố ỳ
Kho n chi t kh u thả ế ấ ương m i k t chuy n cu i k ;ạ ế ể ố ỳ
K t chuy n doanh thu thu n vào tài kho n 911 "Xác đ nh k t qu kinhế ể ầ ả ị ế ả doanh"
Trang 20Bên Có: Doanh thu bán s n ph m, hàng hoá, b t đ ng s n đ u t và cungả ẩ ấ ộ ả ầ ư
c p d ch v c a doanh nghi p th c hi n trong k k toán.ấ ị ụ ủ ệ ự ệ ỳ ế
Tài kho n 511 không có s d cu i k ả ố ư ố ỳ
Tài kho n 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v , có 6 tài ả ấ ị ụ kho n c p 2: ả ấ
Tài kho n 5111 Doanh thu bán hàng hoá: ả Tài kho n này dùng đ ph nả ể ả ánh doanh thu và doanh thu thu n c a kh i lầ ủ ố ượng hàng hoá được xác đ nh làị
đã bán trong m t k k toán c a doanh nghi p. Tài kho n này ch y u dùngộ ỳ ế ủ ệ ả ủ ế cho các ngành kinh doanh hàng hoá, v t t , lậ ư ương th c, ự
Tài kho n 5112 Doanh thu bán các thành ph m: ả ẩ Tài kho n này dùng đả ể
ph n ánh doanh thu và doanh thu thu n c a kh i lả ầ ủ ố ượng s n ph m (thànhả ẩ
ph m, bán thành ph m) đẩ ẩ ược xác đ nh là đã bán trong m t k k toán c aị ộ ỳ ế ủ doanh nghi p. Tài kho n này ch y u dùng cho các ngành s n xu t v t ch tệ ả ủ ế ả ấ ậ ấ
nh : Công nghi p, nông nghi p, xây l p, ng nghi p, lâm nghi p, ư ệ ệ ắ ư ệ ệ
Tài kho n 5113 Doanh thu cung c p d ch v : ả ấ ị ụ Tài kho n này dùng đả ể
ph n ánh doanh thu và doanh thu thu n c a kh i lả ầ ủ ố ượng d ch v đã hoàn thành,ị ụ
đã cung c p cho khách hàng và đấ ược xác đ nh là đã bán trong m t k k toán.ị ộ ỳ ế
thông v n t i, b u đi n, du l ch, d ch v công c ng, d ch v khoa h c, kậ ả ư ệ ị ị ụ ộ ị ụ ọ ỹ thu t, d ch v k toán, ki m toán, ậ ị ụ ế ể
Tài kho n 5114 Doanh thu tr c p, tr giá: ả ợ ấ ợ Tài kho n này dùng đả ể
ph n ánh các kho n doanh thu t tr c p, tr giá c a Nhà nả ả ừ ợ ấ ợ ủ ước khi doanh nghi p th c hi n các nhi m v cung c p s n ph m, hàng hoá và d ch v theoệ ự ệ ệ ụ ấ ả ẩ ị ụ yêu c u c a Nhà nầ ủ ước
Tài kho n 5117 Doanh thu kinh doanh b t đ ng s n đ u t : ả ấ ộ ả ầ ư Tài kho nả này dùng đ ph n ánh doanh thu cho thuê b t đ ng s n đ u t và doanh thuể ả ấ ộ ả ầ ư bán, thanh lý b t đ ng s n đ u t ấ ộ ả ầ ư
Tài kho n 5118 Doanh thu khác: ả Tài kho n này dùng đ ph n ánh cácả ể ả
Trang 21 Nội dung: phản ánh chiết khấu thươ mại chấp nhận cho khách nghàng trên giá bán đã thoả thuận về lượng hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ đã tiêu thụ.
Kết cấu :
S chi t kh u th ng m i đã ch p nh n thanh toán cho khách hàng;ố ế ấ ươ ạ ấ ậ
S gi m giá hàng bán đã ch p thu n cho ngố ả ấ ậ ười mua hàng;
Doanh thu c a hàng bán b tr l i, đã tr l i ti n cho ngủ ị ả ạ ả ạ ề ười mua ho cặ tính tr vào kho n ph i thu khách hàng v s s n ph m, hàng hóa đã bánừ ả ả ề ố ả ẩ
Bên Có: Cu i k k toán, k t chuy n toàn b s chi t kh u th ngố ỳ ế ế ể ộ ố ế ấ ươ
m i, gi m giá hàng bán, doanh thu c a hàng bán b tr l i sang tài kho n 511ạ ả ủ ị ả ạ ả
Tài kho n 5211 Chi t kh u th ả ế ấ ươ ng m i: ạ Tài kho n này dùng đ ph nả ể ả
v i kh i lớ ố ượng l n nh ng ch a đớ ư ư ược ph n ánh trên hóa đ n khi bán s nả ơ ả
2.5 Ph ươ ng pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y u ế ộ ố ị ế ủ ế
2.5.1. Doanh thu c a kh i l ủ ố ượ ng s n ph m (thành ph m, bán thành ả ẩ ẩ
ph m) đã đ ẩ ượ c xác đ nh là đã bán trong k k toán: ị ỳ ế
a) Đ i v i s n ph m thu c đ i tố ớ ả ẩ ộ ố ượng ch u thu GTGT, thu tiêu thị ế ế ụ
đ c bi t, thu xu t kh u, thu b o v môi trặ ệ ế ấ ẩ ế ả ệ ường, k toán ph n ánh doanhế ả thu bán hàng và cung c p d ch v theo giá bán ch a có thu , các kho n thuấ ị ụ ư ế ả ế
Trang 22gián thu ph i n p (chi ti t t ng lo i thu ) đả ộ ế ừ ạ ế ược tách riêng ngay khi ghi nh nậ doanh thu (k c thu GTGT ph i n p theo phể ả ế ả ộ ương pháp tr c ti p), ghi:ự ế
N các TK 111, 112, 131, (t ng giá thanh toán)ợ ổ
Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (giá ch a cóấ ị ụ ư thu )ế
Có TK 333 Thu và các kho n ph i n p Nhà nế ả ả ộ ước
b) Trường h p không tách ngay đợ ược các kho n thu ph i n p, k toánả ế ả ộ ế ghi nh n doanh thu bao g m c thu ph i n p. Đ nh k k toán xác đ nhậ ồ ả ế ả ộ ị ỳ ế ị nghĩa v thu ph i n p và ghi gi m doanh thu, ghi:ụ ế ả ộ ả
N TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vợ ấ ị ụ
Có TK 333 Thu và các kho n ph i n p Nhà nế ả ả ộ ước
2.5.2. Đ i v i giao d ch hàng đ i hàng không t ng t : ố ớ ị ổ ươ ự
Khi xu t s n ph m đ i l y v t t , hàng hoá, TSCĐ không tấ ả ẩ ổ ấ ậ ư ương t , kự ế toán ph n ánh doanh thu bán hàng đ đ i l y v t t , hàng hoá, TSCĐ khácả ể ổ ấ ậ ư theo giá tr h p lý tài s n nh n v sau khi đi u ch nh các kho n ti n thu thêmị ợ ả ậ ề ề ỉ ả ề
ho c tr thêm. Trặ ả ường h p không xác đ nh đợ ị ược giá tr h p lý tài s n nh nị ợ ả ậ
v thì doanh thu xác đ nh theo giá tr h p lý c a tài s n mang đi trao đ i sauề ị ị ợ ủ ả ổ khi đi u ch nh các kho n ti n thu thêm ho c tr thêmề ỉ ả ề ặ ả
Khi ghi nh n doanh thu, ghi:ậ
N TK 131 Ph i thu c a khách hàng (t ng giá thanh toán)ợ ả ủ ổ
Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (giá ch a có thu )ấ ị ụ ư ế
Có TK 333 Thu và các kho n ph i n p Nhà nế ả ả ộ ước
Đ ng th i ghi nh n giá v n hàng mang đi trao đ i, ghi:ồ ờ ậ ố ổ
Có các TK 155
Khi nh n v t t , hàng hoá, TSCĐ do trao đ i, k toán ph n ánh giá trậ ậ ư ổ ế ả ị
v t t , hàng hoá, TSCĐ nh n đậ ư ậ ược do trao đ i, ghi:ổ
N các TK 152, 153, 156, 211, (giá mua ch a có thu GTGT)ợ ư ế
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (n u có)ấ ừ ế
Có TK 131 Ph i thu c a khách hàng (t ng giá thanh toán).ả ủ ổ
Trường h p đợ ược thu thêm ti n do giá tr h p lý c a s n ph m, hàngề ị ợ ủ ả ẩ hoá đ a đi trao đ i l n h n giá tr h p lý c a v t t , hàng hoá, TSCĐ nh nư ổ ớ ơ ị ợ ủ ậ ư ậ
Trang 23được do trao đ i thì khi nh n đổ ậ ược ti n c a bên có v t t , hàng hoá, TSCĐề ủ ậ ư trao đ i, ghi:ổ
2.5.3. Khi bán s n ph m theo ph ả ẩ ươ ng th c tr ch m, tr góp: ứ ả ậ ả
Khi bán hàng tr ch m, tr góp, k toán ph n ánh doanh thu bán hàngả ậ ả ế ả theo giá bán tr ti n ngay ch a có thu , ghi :ả ề ư ế
N TK 131 Ph i thu c a khách hàngợ ả ủ
ti n ngay ch a có thu )ề ư ế
Có TK 333 Thu và các kho n ph i n p Nhà n c (3331, 3332).ế ả ả ộ ướ
Có TK 3387 Doanh thu ch a th c hi n (chênh l ch gi a t ng sư ự ệ ệ ữ ổ ố
ti n theo giá bán tr ch m, tr góp v i giá bán tr ti n ngay).ề ả ậ ả ớ ả ề
Đ nh k , ghi nh n doanh thu ti n lãi bán hàng tr ch m, tr góp trongị ỳ ậ ề ả ậ ả
k , ghi:ỳ
N TK 3387 Doanh thu ch a th c hi nợ ư ự ệ
Có TK 515 Doanh thu ho t đ ng tài chính (lãi tr ch m, tr góp).ạ ộ ả ậ ả
2.5.4. Tr ườ ng h p bán hàng thông qua đ i lý bán đúng giá h ợ ạ ưở ng hoa h ng ồ
a) K toán đ n v giao hàng đ i lý:ế ở ơ ị ạ
Khi xu t kho s n ph m, hàng hoá giao cho các đ i lý ph i l p Phi uấ ả ẩ ạ ả ậ ế
xu t kho hàng g i bán đ i lý. Căn c vào phi u xu t kho hàng g i bán đ i lý,ấ ử ạ ứ ế ấ ử ạ ghi:
Trang 24N TK 641 Chi phí bán hàng (hoa h ng đ i lý ch a có thu GTGT)ợ ồ ạ ư ế
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1331)ấ ừ
Có các TK 111, 112, 131, …
b) K toán đ n v nh n đ i lý, bán đúng giá hế ở ơ ị ậ ạ ưởng hoa h ng:ồ
Khi nh n hàng đ i lý bán đúng giá hậ ạ ưởng hoa h ng, doanh nghi p chồ ệ ủ
đ ng theo dõi và ghi chép thông tin v toàn b giá tr hàng hoá nh n bán đ i lýộ ề ộ ị ậ ạ trong ph n thuy t minh Báo cáo tài chính.ầ ế
Khi hàng hoá nh n bán đ i lý đã bán đậ ạ ược, căn c vào Hoá đ n GTGTứ ơ
ho c Hoá đ n bán hàng và các ch ng t liên quan, k toán ph n ánh s ti nặ ơ ứ ừ ế ả ố ề bán hàng đ i lý ph i tr cho bên giao hàng, ghi:ạ ả ả
N các TK 111, 112, 131, ợ
Có TK 331 Ph i tr cho ngả ả ười bán (t ng giá thanh toán).ổ
Đ nh k , khi xác đ nh doanh thu hoa h ng bán hàng đ i lý đị ỳ ị ồ ạ ược hưởng, ghi:
N TK 331 Ph i tr cho ngợ ả ả ười bán
Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vấ ị ụ
Có TK 3331 Thu GTGT ph i n p (n u có).ế ả ộ ế
Khi tr ti n bán hàng đ i lý cho bên giao hàng, ghi:ả ề ạ
N TK 331 Ph i tr cho ngợ ả ả ười bán
Có các TK 111, 112
2.5.5. Đ i v i s n ph m xu t bán cho các đ n v h ch toán ph thu c trong n i ố ớ ả ẩ ấ ơ ị ạ ụ ộ ộ
b doanh nghi p ộ ệ
doanh nghi p, ch ghi nh n doanh thu khi th c bán hàng ra bên ngoài:ệ ỉ ậ ự
a) K toán t i đ n v bánế ạ ơ ị
Trang 25 Khi xu t s n ph m đ n các đ n v h ch toán ph thu c trong n i bấ ả ẩ ế ơ ị ạ ụ ộ ộ ộ doanh nghi p, k toán l p Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b ho c hóaệ ế ậ ế ấ ậ ể ộ ộ ặ
N TK 136 Ph i thu n i b (giá v n)ợ ả ộ ộ ố
Có các TK 155
Có TK 333 Thu và các kho n ph i n p Nhà nế ả ả ộ ước
Khi nh n đậ ược thông báo t đ n v mua là s n ph m đã đừ ơ ị ả ẩ ược tiêu thụ
ra bên ngoài, đ n v bán ghi nh n doanh thu, giá v n:ơ ị ậ ố
b) K toán t i đ n v muaế ạ ơ ị
Khi nh n đậ ượ ảc s n ph m do đ n v h ch toán ph thu c trong n i bẩ ơ ị ạ ụ ộ ộ ộ doanh nghi p chuy n đ n, k toán căn c vào các ch ng t có liên quan, ghi:ệ ể ế ế ứ ứ ừ
N các TK 155 (giá v n)ợ ố
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (n u có)ấ ừ ế
Có TK 336 Ph i tr n i b ả ả ộ ộ
Khi bán s n ph m ra bên ngoài, k toán ghi nh n doanh thu, giá v nả ẩ ế ậ ố
nh giao d ch bán hàng thông thư ị ường
Trường h p đ n v h ch toán ph thu c không đợ ơ ị ạ ụ ộ ược phân c p h chấ ạ toán đ n k t qu kinh doanh sau thu , k toán ph i k t chuy n doanh thu, giáế ế ả ế ế ả ế ể
Trang 26N các TK 136 Ph i thu n i bợ ả ộ ộ
Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (chi ti t giaoấ ị ụ ế
d ch bán hàng n i b )ị ộ ộ
Có TK 333 Thu và các kho n ph i n p Nhà nế ả ả ộ ước
Ghi nh n giá v n hàng bán nh giao d ch bán hàng thông thậ ố ư ị ường
2.5.6. Đ i v i ho t đ ng gia công hàng hoá: ố ớ ạ ộ
a) K toán t i đ n v giao hàng đ gia công:ế ạ ơ ị ể
Khi xu t kho giao hàng đ gia công, ghi:ấ ể
N TK 154 Chi phí s n xu t, kinh doanh d dangợ ả ấ ở
Có các TK 152
Ghi nh n chi phí gia công hàng hoá và thu GTGT đậ ế ược kh u tr :ấ ừ
N TK 154 Chi phí s n xu t, kinh doanh d dangợ ả ấ ở
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (n u có)ấ ừ ế
Có các TK 111, 112, 331,
Khi nh n l i hàng g i gia công ch bi n hoàn thành nh p kho, ghi:ậ ạ ử ế ế ậ
Có TK 154 Chi phí s n xu t, kinh doanh d dang.ả ấ ở
b) K toán t i đ n v nh n hàng đ gia công:ế ạ ơ ị ậ ể
Khi nh n hàng đ gia công, doanh nghi p ch đ ng theo dõi và ghiậ ể ệ ủ ộ chép thông tin v toàn b giá tr v t t , hàng hoá nh n gia công trong ph nề ộ ị ậ ư ậ ầ
th u t xác đ nh t i th i đi m l p Báo cáo tài chính, ghi:ầ ự ị ạ ờ ể ậ
N TK 337 Thanh toán theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ngợ ế ộ ế ạ ợ ồ ự
Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (5111).ấ ị ụ
Trang 27 Căn c vào Hoá đ n GTGT đứ ơ ượ ậc l p theo ti n đ k ho ch đ ph nế ộ ế ạ ể ả ánh s ti n khách hàng ph i tr theo ti n đ k ho ch đã ghi trong h p đ ng,ố ề ả ả ế ộ ế ạ ợ ồ ghi:
N các TK 111, 112, 131, ợ
Có TK 3331 Thu GTGT ph i n p (n u có).ế ả ộ ế
Khi nh n đậ ược ti n thanh toán kh i lề ố ượng công trình hoàn thành ho cặ kho n ng trả ứ ướ ừc t khách hàng, ghi:
Trang 28N các TK 111, 112, ợ
Có TK 131 Ph i thu c a khách hàng.ả ủ
2.5.8 K toán doanh thu t các kho n tr c p, tr giá c a Nhà n ế ừ ả ợ ấ ợ ủ ướ c cho doanh nghi p: ệ
Khi nh n đậ ược thông báo c a Nhà nủ ướ ề ợ ấc v tr c p, tr giá, ghi:ợ
N TK 333 Thu và các kho n ph i n p Nhà nợ ế ả ả ộ ước (3339)
Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (5114).ấ ị ụ
Khi nh n đậ ược ti n c a Ngân sách Nhà nề ủ ước thanh toán, ghi:
N các TK 111, 112, ợ
Có TK 333 Thu và các kho n ph i n p Nhà nế ả ả ộ ước (3339)
2.5.9. Tr ườ ng h p tr l ợ ả ươ ng cho công nhân viên và ng ườ i lao đ ng khác b ng ộ ằ
s n ph m: K toán ph i ghi nh n doanh thu đ i v i s n ph m nh đ i v i ả ẩ ế ả ậ ố ớ ả ẩ ư ố ớ giao d ch bán hàng thông th ị ườ ng, ghi:
N TK 334 Ph i tr ngợ ả ả ười lao đ ng (t ng giá thanh toán)ộ ổ
2.5.10. Tr ườ ng h p s d ng s n ph m đ bi u, t ng cho cán b công nhân ợ ử ụ ả ẩ ể ế ặ ộ viên đ ượ c trang tr i b ng qu khen th ả ằ ỹ ưở ng, phúc l i: K toán ph i ghi nh n ợ ế ả ậ doanh thu đ i v i s n ph m nh đ i v i giao d ch bán hàng thông th ố ớ ả ẩ ư ố ớ ị ườ ng, ghi:
N TK 353 Qu khen thợ ỹ ưởng, phúc l i (t ng giá thanh toán)ợ ổ
2.5.11. Cu i k k toán, k t chuy n doanh thu c a hàng bán b tr l i, kho n ố ỳ ế ế ể ủ ị ả ạ ả
gi m giá hàng bán và chi t kh u th ả ế ấ ươ ng m i phát sinh trong k tr vào doanh ạ ỳ ừ thu th c t trong k đ xác đ nh doanh thu thu n, ghi: ự ế ỳ ể ị ầ
N TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vợ ấ ị ụ
Có TK 521 Các kho n gi m tr doanh thu.ả ả ừ
2.5.12. Cu i k k toán, k t chuy n doanh thu thu n sang TK 911 “Xác đ nh ố ỳ ế ế ể ầ ị
k t qu kinh doanh”, ghi: ế ả
N TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vợ ấ ị ụ
Có TK 911 Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả
Trang 29th c hi n đự ệ ược nh h n giá g c hàng t n kho. Khi xác đ nh kh i lỏ ơ ố ồ ị ố ượng hàng
t n kho b gi m giá c n ph i trích l p d phòng, k toán ph i lo i tr kh iồ ị ả ầ ả ậ ự ế ả ạ ừ ố
lượng hàng t n kho đã ký đồ ược h p đ ng tiêu th (có giá tr thu n có th th cợ ồ ụ ị ầ ể ự
hi n đệ ược không th p h n giá tr ghi s ) nh ng ch a chuy n giao cho kháchấ ơ ị ổ ư ư ể hàng n u có b ng ch ng ch c ch n v vi c khách hàng s không t b th cế ằ ứ ắ ắ ề ệ ẽ ừ ỏ ự
s n ph m nh p kho, k toán ph i tính ngay vào giá v n hàng bán (sau khi trả ẩ ậ ế ả ố ừ
đi các kho n b i thả ồ ường, n u có) k c khi s n ph m, hàng hóa ch a đế ể ả ả ẩ ư ượ cxác đ nh là tiêu th ị ụ
+ Tr giá v n c a s n ph m, hàng hóa, d ch v đã bán trong k ị ố ủ ả ẩ ị ụ ỳ
+ Chi phí nguyên li u, v t li u, chi phí nhân công vệ ậ ệ ượt trên m c bìnhứ
th ng và chi phí s n xu t chung c đ nh không phân b đườ ả ấ ố ị ổ ược tính vào giá v nố hàng bán trong k ;ỳ
+ Các kho n hao h t, m t mát c a hàng t n kho sau khi tr ph n b iả ụ ấ ủ ồ ừ ầ ồ
th ng do trách nhi m cá nhân gây ra;ườ ệ
Trang 30+ Chi phí xây d ng, t ch TSCĐ v t trên m c bình thự ự ế ượ ứ ường không đ cượ tính vào nguyên giá TSCĐ h u hình t xây d ng, t ch hoàn thành;ữ ự ự ự ế
+ S trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho (chênh l ch gi a s dố ậ ự ả ồ ệ ữ ố ự phòng gi m giá hàng t n kho ph i l p năm nay l n h n s d phòng đã l p nămả ồ ả ậ ớ ơ ố ự ậ
+ Tr giá hàng bán b tr l i nh p kho;ị ị ả ạ ậ
3.3 Ph ươ ng pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y u ế ộ ố ị ế ủ ế
3.3.1. Đ i v i doanh nghi p k toán hàng t n kho theo ph ố ớ ệ ế ồ ươ ng pháp kê khai
th ườ ng xuyên.
a) Khi xu t bán các s n ph m (k c s n ph m dùng làm thi t b , phấ ả ẩ ể ả ả ẩ ế ị ụ tùng thay th đi kèm s n ph m), d ch v hoàn thành đế ả ẩ ị ụ ược xác đ nh là đã bánị trong k , ghi:ỳ
Có TK 627 Chi phí s n xu t chung.ả ấ
Trang 31 Ph n ánh kho n hao h t, m t mát c a hàng t n kho sau khi tr ()ả ả ụ ấ ủ ồ ừ
ph n b i thầ ồ ường do trách nhi m cá nhân gây ra, ghi:ệ
Có các TK 152, 153, 138 (1381),…
Ph n ánh chi phí t xây d ng TSCĐ vả ự ự ượt quá m c bình thứ ường không
Có TK 241 Xây d ng c b n d dang.ự ơ ả ở
c) H ch toán kho n trích l p ho c hoàn nh p d phòng gi m giá hàngạ ả ậ ặ ậ ự ả
t n khoồ
Trường h p s d phòng gi m giá hàng t n kho ph i l p k này l nợ ố ự ả ồ ả ậ ỳ ớ
h n s đã l p k trơ ố ậ ỳ ước, k toán trích l p b sung ph n chênh l ch, ghi:ế ậ ổ ầ ệ
Có TK 229 D phòng t n th t tài s n (2294).ự ổ ấ ả
Trường h p s d phòng gi m giá hàng t n kho ph i l p k này nhợ ố ự ả ồ ả ậ ỳ ỏ
h n s đã l p k trơ ố ậ ỳ ước, k toán hoàn nh p ph n chênh l ch, ghi:ế ậ ầ ệ
Có TK 154 Chi phí s n xu t, kinh doanh d dang.ả ấ ở
e) Hàng bán b tr l i nh p kho, ghi:ị ả ạ ậ
f) K t chuy n giá v n hàng bán c a các s n ph m, hàng hóa, b t đ ngế ể ố ủ ả ẩ ấ ộ
s n đ u t , d ch v đả ầ ư ị ụ ược xác đ nh là đã bán trong k vào bên N tài kho nị ỳ ợ ả
Trang 32 Đ u k , k t chuy n tr giá v n c a thành ph m t n kho đ u k vàoầ ỳ ế ể ị ố ủ ẩ ồ ầ ỳ tài kho n 632 “Giá v n hàng bán”, ghi:ả ố
Đ u k , k t chuy n tr giá c a thành ph m, d ch v đã g i bán nh ngầ ỳ ế ể ị ủ ẩ ị ụ ử ư
ch a đư ược xác đ nh là đã bán vào tài kho n 632 “Giá v n hàng bán”, ghi:ị ả ố
Cu i k , xác đ nh tr giá c a thành ph m, d ch v đã g i bán nh ngố ỳ ị ị ủ ẩ ị ụ ử ư
ch a đư ược xác đ nh là đã bán, ghi:ị
N TK 157 Hàng g i đi bánợ ử
Cu i k , k t chuy n giá v n c a thành ph m, d ch v đã đố ỳ ế ể ố ủ ẩ ị ụ ược xác
đ nh là đã bán trong k vào bên N tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu kinhị ỳ ợ ả ị ế ả doanh”, ghi:
ph m, hàng hoá, cung c p d ch v , bao g m các chi phí chào hàng, gi i thi uẩ ấ ị ụ ồ ớ ệ
s n ph m, qu ng cáo s n ph m, hoa h ng bán hàng, chi phí b o hành s nả ẩ ả ả ẩ ồ ả ả
ph m, hàng hoá (tr ho t đ ng xây l p), chi phí b o qu n, đóng gói, v nẩ ừ ạ ộ ắ ả ả ậ chuy n, ể
Trang 33Theo quy đ nh hi n hành, chi phí bán hàng đị ệ ược phân thành các lo i:ạ
Chi phí nhân viên: Ph n ánh các kho n ph i tr cho nhân viên bánả ả ả ả hàng, nhân viên đóng gói, v n chuy n, b o qu n s n ph m, hàng hoá, baoậ ể ả ả ả ẩ
g m ti n lồ ề ương, ti n ăn gi a ca, ti n công và các kho n trích b o hi m xãề ữ ề ả ả ể
h i, b o hi m y t , kinh phí công đoàn, b o hi m th t nghi p, ộ ả ể ế ả ể ấ ệ
Chi phí v t li u, bao bì: ậ ệ Ph n ánh các chi phí v t li u, bao bì xu tả ậ ệ ấ dùng cho vi c gi gìn, tiêu th s n ph m, hàng hoá, d ch v , nh chi phí v tệ ữ ụ ả ẩ ị ụ ư ậ
li u đóng gói s n ph m, hàng hoá, chi phí v t li u, nhiên li u dùng cho b oệ ả ẩ ậ ệ ệ ả
qu n, b c vác, v n chuy n s n ph m, hàng hoá trong quá trình tiêu th , v tả ố ậ ể ả ẩ ụ ậ
li u dùng cho s a ch a, b o qu n TSCĐ, dùng cho b ph n bán hàng.ệ ử ữ ả ả ộ ậ
Chi phí d ng c , đ dùng: ụ ụ ồ Ph n ánh chi phí v công c , d ng c ph cả ề ụ ụ ụ ụ
v cho quá trình tiêu th s n ph m, hàng hoá nh d ng c đo lụ ụ ả ẩ ư ụ ụ ường, phươ ng
ti n tính toán, phệ ương ti n làm vi c, ệ ệ
Chi phí kh u hao TSCĐ: ấ Ph n ánh chi phí kh u hao TSCĐ b ph nả ấ ở ộ ậ
b o qu n, bán hàng, nh nhà kho, c a hàng, b n bãi, phả ả ư ử ế ương ti n b c d ,ệ ố ỡ
v n chuy n, phậ ể ương ti n tính toán, đo lệ ường, ki m nghi m ch t lể ệ ấ ượng,
Chi phí b o hành: ả Dùng đ ph n ánh kho n chi phí b o hành s nể ả ả ả ả
ph m, hàng hoá. Riêng chi phí s a ch a và b o hành công trình xây l p ph nẩ ử ữ ả ắ ả ánh TK 627 “Chi phí s n xu t chung” mà không ph n ánh TK này.ở ả ấ ả ở
Chi phí d ch v mua ngoài: ị ụ Ph n ánh các chi phí d ch v mua ngoàiả ị ụ
ph c v cho bán hàng nh chi phí thuê ngoài s a ch a TSCĐ ph c v tr cụ ụ ư ử ữ ụ ụ ự
ti p cho khâu bán hàng, ti n thuê kho, thuê bãi, ti n thuê b c vác, v n chuy nế ề ề ố ậ ể
s n ph m, hàng hoá đi bán, ti n tr hoa h ng cho đ i lý bán hàng, cho đ n vả ẩ ề ả ồ ạ ơ ị
nh n u thác xu t kh u, ậ ỷ ấ ẩ
Chi phí b ng ti n khác: ằ ề Ph n ánh các chi phí b ng ti n khác phát sinhả ằ ề trong khâu bán hàng ngoài các chi phí đã k trên nh chi phí ti p khách bể ư ế ở ộ
ph n bán hàng, chi phí gi i thi u s n ph m, hàng hoá, qu ng cáo, chào hàng,ậ ớ ệ ả ẩ ả chi phí h i ngh khách hàng ộ ị
4.1.2 K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n ế ấ ộ ả ủ ả
Bên N : ợ Các chi phí phát sinh liên quan đ n quá trình bán s n ph m,ế ả ẩ hàng hoá, cung c p d ch v phát sinh trong k ấ ị ụ ỳ
Bên Có:
Kho n đả ược ghi gi m chi phí bán hàng trong k ;ả ỳ
Trang 34 K t chuy n chi phí bán hàng vào tài kho n 911 "Xác đ nh k t qu kinhế ể ả ị ế ả doanh" đ tính k t qu kinh doanh trong k ể ế ả ỳ
Tài kho n 641 không có s d cu i k ả ố ư ố ỳ
Tài kho n 641 ả Chi phí bán hàng, có 7 tài kho n c p 2: ả ấ
Tài kho n 6411 Chi phí nhân viên:ả
Tài kho n 6412 Chi phí v t li u, bao bìả ậ ệ
Tài kho n 6413 Chi phí d ng c , đ dùngả ụ ụ ồ
Tài kho n 6415 Chi phí b o hànhả ả
Tài kho n 6417 Chi phí d ch v mua ngoàiả ị ụ
Tài kho n 6418 Chi phí b ng ti n khácả ằ ề
4.1.3 Ph ươ ng pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y u ế ộ ố ị ế ủ ế
a) Tính ti n lề ương, ph c p, ti n ăn gi a ca và tính, trích b o hi m xãụ ấ ề ữ ả ể
h i, b o hi m y t , kinh phí công đoàn, b o hi m th t nghi p, các kho n hộ ả ể ế ả ể ấ ệ ả ỗ
tr khác (nh b o hi m nhân th , b o hi m h u trí t nguy n ) cho nhânợ ư ả ể ọ ả ể ư ự ệ viên ph c v tr c ti p cho quá trình bán các s n ph m, hàng hoá, cung c pụ ụ ự ế ả ẩ ấ
Trang 35 Trường h p s d ng phợ ử ụ ương pháp trích trước chi phí s a ch a l nử ữ ớ TSCĐ:
+ Khi trích trước chi phí s a ch a l n TSCĐ vào chi phí bán hàng, ghi:ử ữ ớ
Có TK 335 Chi phí ph i tr (n u vi c s a ch a đã th c hi n trong kả ả ế ệ ử ữ ự ệ ỳ
nh ng ch a nghi m thu ho c ch a có hóa đ n).ư ư ệ ặ ư ơ
Có TK 352 D phòng ph i tr (N u đ n v trích trự ả ả ế ơ ị ước chi phí s a ch a choử ữ TSCĐ theo yêu c u k thu t ph i b o dầ ỹ ậ ả ả ưỡng, duy tu đ nh k )ị ỳ
+ Khi chi phí s a ch a l n TSCĐ th c t phát sinh, ghi:ử ữ ớ ự ế
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u trấ ừ
Có các TK 331, 241, 111, 112, 152,
Trường h p chi phí s a ch a l n TSCĐ phát sinh m t l n có giá trợ ử ữ ớ ộ ầ ị
l n và liên quan đ n vi c bán s n ph m, hàng hoá, d ch v trong nhi u k ,ớ ế ệ ả ẩ ị ụ ề ỳ
đ nh k k toán tính vào chi phí bán hàng t ng ph n chi phí s a ch a l n đãị ỳ ế ừ ầ ử ữ ớ phát sinh, ghi:
Có TK 242 Chi phí tr trả ước
e) H ch toán chi phí b o hành s n ph m, hàng hóa (không bao g m b oạ ả ả ẩ ồ ả hành công trình xây l p):ắ
b o hành s a ch a cho các h ng hóc do l i s n xu t đả ử ữ ỏ ỗ ả ấ ược phát hi n trongệ
th i gian b o hành s n ph m, hàng hoá, doanh nghi p ph i xác đ nh cho t ngờ ả ả ẩ ệ ả ị ừ
m c chi phí s a ch a cho toàn b nghĩa v b o hành. Khi xác đ nh s dứ ử ữ ộ ụ ả ị ố ự phòng ph i tr v chi phí s a ch a, b o hành s n ph m, hàng hoá k toánả ả ề ử ữ ả ả ẩ ế ghi:
Có TK 352 D phòng ph i tr ự ả ả
Cu i k k toán sau, doanh nghi p ph i tính, xác đ nh s d phòngố ỳ ế ệ ả ị ố ự
ph i tr v s a ch a b o hành s n ph m, hàng hoá c n l p:ả ả ề ử ữ ả ả ẩ ầ ậ
+ Trường h p s d phòng ph i tr c n l p k k toán này l n h nợ ố ự ả ả ầ ậ ở ỳ ế ớ ơ
s d phòng ph i tr v b o hành s n ph m, hàng hoá đã l p k k toánố ự ả ả ề ả ả ẩ ậ ở ỳ ế
Trang 36trước nh ng ch a s d ng h t thì s chênh l ch đư ư ử ụ ế ố ệ ược trích thêm ghi nh nậ vào chi phí, ghi:
Có TK 352 D phòng ph i tr ự ả ả
+ Trường h p s d phòng ph i tr c n l p k k toán này nh h nợ ố ự ả ả ầ ậ ở ỳ ế ỏ ơ
s d phòng ph i tr v b o hành s n ph m, hàng hoá đã l p k k toánố ự ả ả ề ả ả ẩ ậ ở ỳ ế
trước nh ng ch a s d ng h t thì s chênh l ch đư ư ử ụ ế ố ệ ược hoàn nh p ghi gi mậ ả chi phí:
N TK 352 D phòng ph i trợ ự ả ả
Có TK 641 Chi phí bán hàng (6415)
g) Đ i v i s n ph m, hàng hóa dùng đ khuy n m i, qu ng cáoố ớ ả ẩ ể ế ạ ả
Đ i v i hàng hóa mua vào ho c s n ph m do doanh nghi p s n xu tố ớ ặ ả ẩ ệ ả ấ
ra dùng đ khuy n m i, qu ng cáo:ể ế ạ ả
+ Trường h p xu t ợ ấ s n ph m, ả ẩ hàng hóa đ khuy n m i, qu ng cáoể ế ạ ả không thu ti n, không kèm theo các đi u ki n khác nh ph i mua s n ph m,ề ề ệ ư ả ả ẩ hàng hóa, ghi:
N TK 641 Chi phí bán hàng (ợ chi phí SX s n ph mả ẩ , giá v n hàng hoá)ố
Có các TK 155, 156
+ Trường h p xu t hàng hóa đ khuy n m i, qu ng cáo nh ng kháchợ ấ ể ế ạ ả ư hàng ch đỉ ược nh n hàng khuy n m i, qu ng cáo kèm theo các đi u ki nậ ế ạ ả ề ệ khác nh ph i mua s n ph m, hàng hóa (ví d nh mua 2 s n ph m đư ả ả ẩ ụ ư ả ẩ ượ c
t ng 1 s n ph m ) thì k toán ph n ánh giá tr hàng khuy n m i, qu ng cáoặ ả ẩ ế ả ị ế ạ ả vào giá v n hàng bán (trố ường h p này b n ch t giao d ch là gi m giá hàngợ ả ấ ị ả bán)
Trường h p doanh nghi p có ho t đ ng thợ ệ ạ ộ ương m i đạ ược nh n hàngậ hoá (không ph i tr ti n) t nhà s n xu t, nhà phân ph i đ qu ng cáo,ả ả ề ừ ả ấ ố ể ả khuy n m i cho khách hàng mua hàng c a nhà s n xu t, nhà phân ph i:ế ạ ủ ả ấ ố
+ Khi nh n hàng c a nhà s n xu t (không ph i tr ti n) dùng đậ ủ ả ấ ả ả ề ể khuy n m i, qu ng cáo cho khách hàng, nhà phân ph i ph i theo dõi chi ti tế ạ ả ố ả ế
s lố ượng hàng trong h th ng qu n tr n i b c a mình và thuy t minh trênệ ố ả ị ộ ộ ủ ế
B n thuy t minh Báo cáo tài chính đ i v i hàng nh n đả ế ố ớ ậ ược và s hàng đãố dùng đ khuy n m i cho ngể ế ạ ười mua (nh hàng hóa nh n gi h ).ư ậ ữ ộ
Trang 37+ Khi h t chế ương trình khuy n m i, n u không ph i tr l i nhà s nế ạ ế ả ả ạ ả
xu t s hàng khuy n m i ch a s d ng h t, k toán ghi nh n thu nh p khácấ ố ế ạ ư ử ụ ế ế ậ ậ
là giá tr s hàng khuy n m i không ph i tr l i, ghi:ị ố ế ạ ả ả ạ
Có các TK 155, 156 (chi phí s n xu t s n ph m ho c giá v n hàng hoá).ả ấ ả ẩ ặ ố
N u ph i kê khai thu GTGT cho s n ph m, hàng hoá tiêu dùng n i b (giá trế ả ế ả ẩ ộ ộ ị
kê khai th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v thu ), ghi:ự ệ ị ủ ậ ề ế
N TK 133 Thu GTGT đ c kh u trợ ế ượ ấ ừ
Có TK 3331 Thu GTGT ph i n p.ế ả ộ
i) Trường h p s n ph m, hàng hoá dùng đ bi u, t ngợ ả ẩ ể ế ặ
Trường h p s n ph m, hàng hoá dùng đ bi u, t ng cho khách hàngợ ả ẩ ể ế ặ bên ngoài doanh nghi p đệ ược tính vào chi phí s n xu t, kinh doanhả ấ :
N TK 641 Chi phí bán hàng ợ (chi phí SX s n ph m, giá v n hàng hoá)ả ẩ ố
Có các TK 152, 153, 155, 156
N u ph i kê khai thu GTGT đ u ra, ghi:ế ả ế ầ
N TK 133 Thu GTGT đ c kh u trợ ế ượ ấ ừ
Trang 38Chi phí qu n lý doanh nghi p là nh ng chi phí có liên quan đ n ho tả ệ ữ ế ạ
s a ch a TSCĐ, công c , d ng c , (giá có thu , ho c ch a có thu GTGT).ử ữ ụ ụ ụ ế ặ ư ế
Chi phí đ dùng văn phòng ồ : Ph n ánh chi phí d ng c , đ dùng vănả ụ ụ ồ phòng dùng cho công tác qu n lý (giá có thu , ho c ch a có thu GTGT).ả ế ặ ư ế
Chi phí kh u hao TSCĐ: ấ Ph n ánh chi phí kh u hao TSCĐ dùng chungả ấ cho doanh nghi p nh : Nhà c a làm vi c c a các phòng ban, kho tàng, v tệ ư ử ệ ủ ậ
Trang 39ki n trúc, phế ương ti n v n t i truy n d n, máy móc thi t b qu n lý dùng trênệ ậ ả ề ẫ ế ị ả văn phòng,
Thu , phí và l phí: ế ệ Ph n ánh chi phí v thu , phí và l phí nh : thuả ề ế ệ ư ế môn bài, ti n thuê đ t, và các kho n phí, l phí khác.ề ấ ả ệ
Chi phí d phòng: ự Ph n ánh các kho n d phòng ph i thu khó đòi, dả ả ự ả ự phòng ph i tr tính vào chi phí s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p.ả ả ả ấ ủ ệ
Chi phí d ch v mua ngoài: ị ụ Ph n ánh các chi phí d ch v mua ngoàiả ị ụ
ph c v cho công tác qu n lý doanh nghi p; các kho n chi mua và s d ngụ ụ ả ệ ả ử ụ các tài li u k thu t, b ng sáng ch , (không đ tiêu chu n ghi nh n TSCĐ)ệ ỹ ậ ằ ế ủ ẩ ậ
được tính theo phương pháp phân b d n vào chi phí qu n lý doanh nghi p;ổ ầ ả ệ
ti n thuê TSCĐ, chi phí tr cho nhà th u ph ề ả ầ ụ
Chi phí b ng ti n khác: ằ ề Ph n ánh các chi phí khác thu c qu n lý chungả ộ ả
c a doanh nghi p, ngoài các chi phí đã k trên, nh : Chi phí h i ngh , ti pủ ệ ể ư ộ ị ế khách, công tác phí, tàu xe, kho n chi cho lao đ ng n , ả ộ ữ
4.2.2 K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n ế ấ ộ ả ủ ả
Các chi phí qu n lý doanh nghi p th c t phát sinh trong k ;ả ệ ự ế ỳ
S d phòng ph i thu khó đòi, d phòng ph i tr (Chênh l ch gi a số ự ả ự ả ả ệ ữ ố
d phòng ph i l p k này l n h n s d phòng đã l p k trự ả ậ ỳ ớ ơ ố ự ậ ỳ ước ch a s d ngư ử ụ
h t);ế
Bên Có:
Các kho n đả ược ghi gi m chi phí qu n lý doanh nghi p;ả ả ệ
Hoàn nh p d phòng ph i thu khó đòi, d phòng ph i tr (chênh l chậ ự ả ự ả ả ệ
gi a s d phòng ph i l p k này nh h n s d phòng đã l p k trữ ố ự ả ậ ỳ ỏ ơ ố ự ậ ỳ ước ch aư
s d ng h t);ử ụ ế
K t chuy n chi phí qu n lý doanh nghi p vào tài kho n 911 "Xác đ nhế ể ả ệ ả ị
k t qu kinh doanh".ế ả
Tài kho n 642 không có s d cu i k ả ố ư ố ỳ
Tài kho n 642 Chi phí qu n lý doanh nghi p, có 8 tài kho n c p 2: ả ả ệ ả ấ
Tài kho n 6421 Chi phí nhân viên qu n lýả ả
Tài kho n 6422 Chi phí v t li u qu n lýả ậ ệ ả
Trang 40 Tài kho n 6425 Thu , phí và l phíả ế ệ
Tài kho n 6426 Chi phí d phòngả ự
Tài kho n 6427 Chi phí d ch v mua ngoàiả ị ụ
Tài kho n 6428 Chi phí b ng ti n khácả ằ ề
4.2.3 Ph ươ ng pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y u ế ộ ố ị ế ủ ế
4.2.3.1. Ti n lề ương, ti n công, ph c p và các kho n khác ph i tr choề ụ ấ ả ả ả nhân viên b ph n qu n lý doanh nghi p, trích b o hi m xã h i, b o hi m yộ ậ ả ệ ả ể ộ ả ể
t , kinh phí công đoàn, b o hi m th t nghi p, các kho n h tr khác (nhế ả ể ấ ệ ả ỗ ợ ư
b o hi m nhân th , b o hi m h u trí t nguy n ) c a nhân viên qu n lýả ể ọ ả ể ư ự ệ ủ ả doanh nghi p, ghi:ệ
N TK 642 Chi phí qu n lý doanh nghi p (6421)ợ ả ệ
Có các TK 334, 338
4.2.3.2. Giá tr v t li u xu t dùng, ho c mua vào s d ng ngay choị ậ ệ ấ ặ ử ụ
qu n lý doanh nghi p nh : xăng, d u, m đ ch y xe, v t li u dùng cho s aả ệ ư ầ ỡ ể ạ ậ ệ ử
ch a TSCĐ chung c a doanh nghi p, , ghi:ữ ủ ệ
N TK 642 Chi phí qu n lý doanh nghi p (6422)ợ ả ệ
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1331) (n u đấ ừ ế ược kh u tr )ấ ừ
Có TK 152 Nguyên li u, v t li uệ ậ ệ
Có các TK 111, 112, 242, 331,
4.2.3.3. Tr giá d ng c , đ dùng văn phòng xu t dùng ho c mua sị ụ ụ ồ ấ ặ ử
d ng ngay không qua kho cho b ph n qu n lý đụ ộ ậ ả ược tính tr c ti p m t l nự ế ộ ầ vào chi phí qu n lý doanh nghi p, ghi:ả ệ