Nội dung giáo trình Thiết bị điều khiển tự động dân dụng bao gồm 19 bài như sau: Sửa chữa mạch tự động điều chỉnh điện áp máy phát điện xoat chiều một pha; Máy ổn áp xoay chiều kiểu tự động điều chỉnh điện áp dùng động cơ một chiều; Kiểm tra, thay thế bộ điều khiển chương trình máy giặt; Công dụng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của lò vi sóng; Kiểm tra thay thế bộ chỉnh định thời gian lò vi sóng; Kiểm tra, thay thế bộ nguồn lò vi sóng; Kiểm tra, sửa chữa cơ cấu truyền động, dây dẫn và phụ kiện của hệ thống đóng-mở cửa tự động; Sửa chữa mạch thu tín hiệu của bộ điều khiển từ xa.
Trang 1TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2
TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4Đ ng th i đ đáp ng nhu c u h c t p c a h c sinh h c ngh Đi n dânồ ờ ể ứ ầ ọ ậ ủ ọ ọ ề ệ
d ng, tôi đã biên so n cu n sách này trang b cho h c sinh có c b n v lýụ ạ ố ị ọ ơ ả ề thuy t và th c hành s a ch a trên các pan th c t trên t ng thi t b t đ ngế ự ử ữ ự ế ừ ế ị ự ộ
đi u khi n dân d ng đ ng th i theo tiêu chí chề ể ụ ồ ờ ương trình đào t o h chính quiạ ệ cao đ ng ngh Đi n dân d ng. ẳ ề ệ ụ
Mô đun Thi t b t đ ng đi u khi n dân d ng đế ị ự ộ ề ể ụ ược xây d ng nh m ự ằ
ph c v cho nhu c u nói trên. N i dung mô đun bao g m 19 bài nh sau:ụ ụ ầ ộ ồ ư
Bài 1: S a ch a m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp máy phát đi n xoat ử ữ ạ ự ộ ề ỉ ệ ệchi u m t phaề ộ
Bài 2: Máy n áp xoay chi u ki u t đ ng đi u ch nh đi n áp dùng đ ng ổ ề ể ự ộ ề ỉ ệ ộ
c m t chi uơ ộ ề
Bài 3: Ki m tra, thay th b đi u khi n chể ế ộ ề ể ương trình máy gi tặ
Bài 4: Công d ng, c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a lò vi sóngụ ấ ạ ạ ộ ủ
Bài 5: Ki m tra thay th b ch nh đ nh th i gian lò vi sóngể ế ộ ỉ ị ờ
Bài 6: Ki m tra, thay th b ngu n lò vi sóngể ế ộ ồ
Bài 7: Ki m tra, s a ch a c c u truy n đ ng, dây d n và ph ki n c a ể ử ữ ơ ấ ề ộ ẫ ụ ệ ủ
h th ng đóngm c a t đ ng.ệ ố ở ử ự ộ
Bài 8: S a ch a m ch thu tín hi u c a b đi u khi n t xaử ữ ạ ệ ủ ộ ề ể ừ
Bài 9: S a ch a m ch phát tín hi u c a b đi u khi n t xaử ữ ạ ệ ủ ộ ề ể ừ
M c dù tác gi đã c g ng h t s c trong vi c cung c p đ y đ thông tinặ ả ố ắ ế ứ ệ ấ ầ ủ liên quan đ n các thi t b t đ ng đi u khi n trong dân d ng. Tuy nhiên, doế ế ị ự ộ ề ể ụ
th i gian h n h p, ki n th c và ngu n tài li u tham kh o còn h n ch , nênờ ạ ẹ ế ứ ồ ệ ả ạ ế không th tránh kh i nh ng sai sót. Mong nh n để ỏ ữ ậ ược các ý ki n đóng góp đế ể tác gi hoàn thi n h n n a n i dung c a tài li u. ả ệ ơ ữ ộ ủ ệ
Ninh Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2018
Biên so nạMai Đình Tú
Trang 61. S đ kh i, s đ nguyên lý b ch nh đ nh th i gian c a lò vi sóng/ S đơ ồ ố ơ ồ ộ ỉ ị ờ ủ ơ ồ
Trang 72. S đ kh i và nguyên lý ho t đ ng c a m ch phát tín hi u c a b ĐKX/ơ ồ ố ạ ộ ủ ạ ệ ủ ộ
Trang 8TÊN MÔ ĐUN: THI T B T Đ NG ĐI U KHI N DÂN D NGẾ Ị Ự Ộ Ề Ể Ụ
Mã mô đun: MĐ 29
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ
V trí môđun: Môđun đị ược b trí sau khi sinh viên h c xong các môn h cố ọ ọ chung, các môn h c/ môđun ngh : K thu t đi n t c b n; Đ ng c đi nọ ề ỹ ậ ệ ử ơ ả ộ ơ ệ xoay chi u không đ ng b 1 pha; Máy phát đi n xoay chi u đ ng b 1 pha;ề ồ ộ ệ ề ồ ộ
K thu t xung; K thu t s ; K thu t c m bi nỹ ậ ỹ ậ ố ỹ ậ ả ế
Tính ch t c a môđun: Là môđun ngh b t bu c.ấ ủ ề ắ ộ
M c tiêu c a mô đun: ụ ủ
Gi i thích đả ược nguyên lý ho t đ ng các m ch đi n c a thi t b tạ ộ ạ ệ ủ ế ị ự
đ ng đi u khi n dùng trong dân d ng: máy phát đi n xoay chi u t đ ngộ ề ể ụ ệ ề ự ộ
đi u ch nh đi n áp b ng bán d n, máy n áp xoay chi u, m ch n đ nh đi nề ỉ ệ ằ ẫ ổ ề ạ ổ ị ệ
áp m t chi u, đ ng c m t pha có t c đ đi u ch nh b ng thi t b bán d n,ộ ề ộ ơ ộ ố ộ ề ỉ ằ ế ị ẫ
đ ng c m t pha có t c đ n đ nh, c a t đ ng đóng m , máy gi t, lò viộ ơ ộ ố ộ ổ ị ử ự ộ ở ặ sóng, b đi u khi n t xaộ ề ể ừ
S a ch a đử ữ ược m ch t đ ng đi u khi n c a các thi t b : máy phátạ ự ộ ề ể ủ ế ị
đi n xoay chi u t đ ng đi u ch nh đi n áp b ng bán d n, máy n áp xoayệ ề ự ộ ề ỉ ệ ằ ẫ ổ chi u, m ch n đ nh đi n áp m t chi u, đ ng c m t pha có t c đ đi uề ạ ổ ị ệ ộ ề ộ ơ ộ ố ộ ề
ch nh b ng thi t b bán d n, đ ng c m t pha có t c đ n đ nh, c a t đ ngỉ ằ ế ị ẫ ộ ơ ộ ố ộ ổ ị ử ự ộ đóng m , máy gi t, lò vi sóng, b đi u khi n t xa ở ặ ộ ề ể ừ
Rèn luy n cho ngệ ười h c thái đ nghiêm túc, t m , chính xác trongọ ộ ỉ ỉ
h c t p và trong th c hi n công vi cọ ậ ự ệ ệ
Kiể
m tra*
1 S a ch a m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp máyphát đi n xoay chi u m t phaử ệữ ạ ự ộề ộ ề ỉ ệ 20 9 9 2
2 Máy n áp xoay chi u ki u t đ ng đi u ch nh đi n áp dùng đ ng c m t chi uệ ổ ộ ềơ ộể ự ộề ề ỉ 16 6 10
3 Ki m tra, thay th b đi u khi n chmáy gi tể ặ ế ộ ề ể ương trình 12 4 8
4 Công d ng, c u t o và nguyên lý ho t đ ng c alò vi sóngụ ấ ạ ạ ộ ủ 12 3 7 2
5 Ki m tra, thay th b ch nh đ nh th i gian lò vi sóngể ế ộ ỉ ị ờ 12 4 8
6 Ki m tra, thay th b ngu n lò vi sóngể ế ộ ồ 12 3 7 2
Trang 9Ki m tra, s a ch a c c u truy n đ ng, dây ể ử ữ ơ ấ ề ộ
d n và ph ki n c a h th ng đóngm c a t ẫ ụ ệ ủ ệ ố ở ử ự
8 S a ch a m ch thu tín hi u c a b đi u khi n t xaừử ữ ạ ệ ủ ộ ề ể 12 4 8
9 S a ch a m ch phát tín hi u c a b đi u khi nt xaừử ữ ạ ệ ủ ộ ề ể 12 3 7 2
Trang 10S A CH A M CH T Đ NG ĐI U CH NH ĐI N ÁP MÁY PHÁTỬ Ữ Ạ Ự Ộ Ề Ỉ Ệ
ĐI N XOAY CHI U M T PHAỆ Ề Ộ
Mã bài: MĐ 2901
M c tiêu:ụ
Trình bày được s đ kh i và nguyên lý ho t đ ng c a m ch t đ ngơ ồ ố ạ ộ ủ ạ ự ộ
đi u ch nh đi n áp máy phát đi n xoay chi u m t pha thề ỉ ệ ệ ề ộ ường g p công su t <ặ ấ 3kW
S a ch a đử ữ ược các h h ng c a m ch t đ ng đi u ch nh đi n ápư ỏ ủ ạ ự ộ ề ỉ ệ
Tuân th các quy t c an toàn khi s a ch a m ch đi n.ủ ắ ử ữ ạ ệ
Có ý th c t giác, tính k lu t cao, tinh th n trách nhi m trong công vi cứ ự ỷ ậ ầ ệ ệ
N i dung chính:ộ
1. S đ kh i m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp máy phát đi n 1 pha.ơ ồ ố ạ ự ộ ề ỉ ệ ệ
1.1. S đ kh i m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp máy phát đi n 1 pha:ơ ồ ố ạ ự ộ ề ỉ ệ ệ
Hình 1.1: S đ kh i m ch t đ ng đi u ch nh đi n ápơ ồ ố ạ ự ộ ề ỉ ệ
B t đ ng đi u ch nh đi n áp AVRộ ự ộ ề ỉ ệ
B t đ ng đi u ch nh đi n áp, t n s t đ ng (Automatic Voltageộ ự ộ ề ỉ ệ ầ ố ự ộ Regulator AVR) trong các máy phát đi n, là m t ph n đóng vai trò quan tr ngệ ộ ầ ọ
c a m i máy phát ho c h th ng t máy phát đi n, n u m t tính năng tủ ỗ ặ ệ ố ổ ệ ế ấ ự
đ ng đi u ch nh này thì ch t lộ ề ỉ ấ ượng đi n cung c p (đi n áp và t n s ) khôngệ ấ ệ ầ ố đáp ng đứ ược yêu c u kh t khe c a h th ng thi t b TTTHầ ắ ủ ệ ố ế ị
Nguyên lý, tác d ng c a b t đ ng đi u ch nh đi n áp, t n s t đ ngụ ủ ộ ự ộ ề ỉ ệ ầ ố ự ộ (Automatic Voltage Regulator AVR) trong các máy phát đi n.ệ
* Tính năng, tác d ng c a AVRụ ủ
Đi u ch nh đi n áp máy phát đi n.ề ỉ ệ ệ
Gi i h n t s đi n áp/t n s ớ ạ ỷ ố ệ ầ ố
Đi u ch nh công su t vô công máy phát đi n.ề ỉ ấ ệ
Bù tr đi n áp suy giàm trên đừ ệ ường dây
T o đ suy gi m đi n áp theo công su t vô công, đ cân b ng s phân ph iạ ộ ả ệ ấ ề ằ ự ố công su t vô công gi a các máy v i nhau trong h th ng khi máy v n hànhấ ữ ớ ệ ố ậ
Kh ng ch dòng đi n kháng do thi u kích thích, nh m t o s n đ nh choố ế ệ ế ằ ạ ự ổ ị
h th ng, khi máy n i lệ ố ố ưới
Cường hành kích thích khi có s c trên lự ố ưới
Đi u ch nh đi n áp c a máy phát đi n:ề ỉ ệ ủ ệ
B đi u ch nh đi n th t đ ng luôn luôn theo dõi đi n áp đ u ra c aộ ề ỉ ệ ế ự ộ ệ ầ ủ máy phát đi n, và so sánh nó v i m t đi n áp tham chi u. Nó ph i đ a raệ ớ ộ ệ ế ả ư
nh ng m nh l nh đ tăng gi m dòng đi n kích thích sao cho sai s gi đi nữ ệ ệ ể ả ệ ố ữ ệ
áp đo được và đi n áp tham chi u là nh nh t. Mu n thay đ i đi n áp c aệ ế ỏ ấ ố ổ ệ ủ
Trang 11máy phát đi n, ngệ ười ta ch c n thay đ i đi n áp tham chi u này. Đi n ápỉ ầ ổ ệ ế ệ tham chi u thế ường được đ t t i giá tr đ nh m c khi máy phát v n hành đ cặ ạ ị ị ứ ậ ộ lâp (Isolated) ho c là đi n áp thanh cái, đi n áp lặ ệ ệ ướ ại t i ch đ v n hành hòaế ộ ậ
lưới (Paralled)
Gi i h n t s đi n áp/t n s :ớ ạ ỷ ố ệ ầ ố
Khi kh i đ ng m t t máy, lúc t c đ quay c a Rotor còn th p, t n sở ộ ộ ổ ố ộ ủ ấ ầ ố phát ra s th p. Khi đó, b đi u ch nh đi n áp t đ ng s có khuynh hẽ ấ ộ ề ỉ ệ ự ộ ẽ ướ ngtăng dòng kích thích lên sao cho đ đi n áp đ u ra nh tham chi u theo giá trủ ệ ầ ư ế ị
đ t ho cặ ặ đi nệ áp lưới. Đi u này d n đ n quá kích thích: cu n dây rotor s bề ẫ ế ộ ẽ ị quá nhi t, các thi t b n i vào đ u c c máy phát nh bi n th chính, máy bi nệ ế ị ố ầ ự ư ế ế ế
áp t dùng s b quá kích thích, bão hòa t , và quá nhi t. Thự ẽ ị ừ ệ ường t c đố ộ máy phát c n đ t đ n 95% t c đ đ nh m c. B đi u ch nh đi n áp t đ ngầ ạ ế ố ộ ị ứ ộ ề ỉ ệ ự ộ cũng ph i luôn theo dõi t s này đ đi u ch nh dòng kích thích cho phù h p,ả ỷ ố ể ề ỉ ợ
m c dù đi n áp máy phát ch a đ t đ n đi n áp tham chi u.ặ ệ ư ạ ế ệ ế
Đi u khi n công su t vô công c a máy phát đi n:ề ể ấ ủ ệ
Khi máy phát ch a phát đi n vào lư ệ ưới, vi c thay đ i dòng đi n kích tệ ổ ệ ừ
ch thay đ i đi n áp đ u c c máy phát. Quan h gi a đi n áp máy phát đ iỉ ổ ệ ầ ự ệ ữ ệ ố
v i dòng đi n kích t đớ ệ ừ ược bi u di n b ng 1 để ễ ằ ường cong, g i là đ c tuy nọ ặ ế không t i. (đ c tuy n VA).ả ặ ế
Tuy nhiên khi máy phát đi n đệ ược n i vào m t lố ộ ưới có công su t r tấ ấ
l n so v i máy phát, vi c tăng gi m dòng kích thích h u nh không làm thayớ ớ ệ ả ầ ư
đ i đi n áp lổ ệ ưới. Tác d ng c a b đi u áp khi đó không còn là đi u khi nụ ủ ộ ề ề ể
đi n áp máy phát n a, mà là đi u khi n dòng công su t ph n kháng (còn g iệ ữ ề ể ấ ả ọ
là công su t vô công, công su t o) c a máy phát.ấ ấ ả ủ
Khi dòng kích thích tăng, công su t vô công tăng. Khi dòng kích thíchấ
gi m, công su t vô công gi m. D ng kích thích gi m đ n m t m c đ nàoả ấ ả ỏ ả ế ộ ứ ộ
đó, công su t vô công c a máy s gi m xu ng 0, và s tăng l i theo chi uấ ủ ẽ ả ố ẽ ạ ề
ngượ ạc l i (chi u âm), n u dòng kích thích ti p t c gi m thêm.ề ế ế ụ ả
Đi u này d n đ n n u h th ng đi u khi n đi n áp c a máy phát quáề ẫ ế ế ệ ố ề ể ệ ủ
nh y, có th d n đ n s thay đ i r t l n công su t vô công c a máy phát khiạ ể ẫ ế ự ổ ấ ớ ấ ủ
đi n áp lệ ưới dao đ ng.ộ
Do đó, b đi u khi n đi n áp t đ ng, ngoài vi c theo dõi và đi uộ ề ể ệ ự ộ ệ ề khi n đi n áp, còn ph i theo dõi và đi u khi n dòng đi n vô công. Th c ch tể ệ ả ề ể ệ ự ấ
c a vi c đi u khi n này là đi u khi n dòng kích thích khi công su t vô côngủ ệ ề ể ề ể ấ
và đi n áp lệ ưới có s thay đ i, sao cho m i liên h gi a đi n áp máy phát,ự ổ ố ệ ữ ệ
đi n áp lệ ưới và công su t vô công ph i là m i liên h h p lý.ấ ả ố ệ ợ
d. Bù tr đi n áp suy gi m trên đừ ệ ả ường dây
Khi máy phát đi n v n hành đ c l p, ho c n i vào lệ ậ ộ ậ ặ ố ưới b ng 1 trằ ở kháng l n, Khi tăng t i, s gây ra s t áp trên đớ ả ẽ ụ ường dây. S t áp này làm choụ
đi n áp t i h tiêu th b gi m theo đ tăng t i, làm gi m ch t lệ ạ ộ ụ ị ả ộ ả ả ấ ượng đi nệ năng
Mu n gi m b t tác h i này c a h th ng, b đi u áp ph i d đoán đố ả ớ ạ ủ ệ ố ộ ề ả ự ược khả
Trang 12năng s t gi m c a đụ ả ủ ường dây, và t o ra đi n áp bù tr cho đ s t gi m đó.ạ ệ ừ ộ ụ ả Tác đ ng bù này giúp cho đi n đáp t i m t đi m nào đó, gi a máy phát và hộ ệ ạ ộ ể ữ ộ tiêu th s đụ ẽ ượ ổc n đ nh theo t i. Đi n áp t i h tiêu th s gi m đôi chút soị ả ệ ạ ộ ụ ẽ ả
v i t i, trong khi đi n áp t i đ u c c máy phát s tăng đôi chút so v i t i. Đớ ả ệ ạ ầ ự ẽ ớ ả ể
có dược tác đ ng này, ngộ ười ta đ a thêm 1 tín hi u dòng đi n vào trong m chư ệ ệ ạ
đo lường. Dòng đi n c a 1 pha (thệ ủ ường là pha B) t th c p c a bi n dòngừ ứ ấ ủ ế
đo lường s đẽ ược ch y qua m t m ch đi n R và L, t o ra các s t áp tả ộ ạ ệ ạ ụ ươ ng
ng v i s t áp trên R và L c a đ ng dây t máy phát đ n đi m mà ta mu n
Đi n áp này đệ ược c ng thêm vào (ho c tr b t đi) v i đi n áp đ u c c máyộ ặ ừ ớ ớ ệ ầ ự phát đã đo lường được. B đi u áp t đ ng s căn c vào đi n áp t ng h pộ ề ự ộ ẽ ứ ệ ổ ợ này mà đi u ch nh dòng kích t , sao cho đi n áp t ng h p nói trên là khôngề ỉ ừ ệ ổ ợ
đ i. N u các c c tính c a bi n dòng đo lổ ế ự ủ ế ường và bi n đi n áp đo lế ệ ường đượ c
n i sao cho chúng tr b t l n nhau,ố ừ ớ ẫ s có:ẽ
Ump – Imp (r + jx) = const
Nh v y chi u đ u n i này làm cho đi n áp máy phát s tăng nh khiư ậ ề ấ ố ệ ẽ ẹ tăng t i. Đ tăng tả ộ ương đ i đố ược tính trên t s gi a đ tăng ph n trăm c aỷ ố ữ ộ ầ ủ
đi n áp máy phát khi dòng đi n tăng t 0 đ n dòng đ nh m c.ệ ệ ừ ế ị ứ
Thí d khi dòng đi n máy phát =0, thì đi n áp máy phát là 100%. Khiụ ệ ệ dòng đi n máy phát = dòng đ nh m c, đi n áp máy phát là 104% đi n áp đ nhệ ị ứ ệ ệ ị
m c.ứ
V y đ tăng tậ ộ ương đ i là + 4%. Đ tăng này còn g i là đ bù (compensation).ố ộ ọ ộ
Đ bù c a b đi u áp càng cao, thì đi m n đ nh đi n áp càng xa máy phát vàộ ủ ộ ề ể ổ ị ệ càng g n t i h n.ầ ả ơ
Trong các nhà máy đi n nói chung và nhà máy thu đi n nói riêng, v nệ ỷ ệ ấ
đ duy trì đi n áp đ u c c máy phát n đ nh (liên quan đ n t n s phát) vàề ệ ầ ự ổ ị ế ầ ố
b ng v i giá tr đi n áp đ nh s n là r t quan tr ng, h th ng kích t máy phátằ ớ ị ệ ị ẵ ấ ọ ệ ố ừ
ph i đ m b o đi u này b ng cách thay đ i giá tr c a b bù t ng tr khi máyả ả ả ề ằ ổ ị ủ ộ ổ ở phát v n hành ho c cách ly v i h th ng và các máy c t đậ ặ ớ ệ ố ắ ường dây truy n t iề ả đóng ho c m Thành ph n quan tr ng nh t trong h th ng là các c u ch nhặ ở ầ ọ ấ ệ ố ầ ỉ
l u thyristor và b t đ ng đi u ch nh đi n áp (AVR Automatic Voltageư ộ ự ộ ề ỉ ệ Regulator)
* Gi i thi u các lo i b t đ ng đi u ch nh đi n ápớ ệ ạ ộ ự ộ ề ỉ ệ
M i h th ng kích t c a máy phát đỗ ệ ố ừ ủ ược trang b m t b t đ ng đi uị ộ ộ ự ộ ề
ch nh đi n áp (Automatic Voltage Regulator AVR). B AVR đỉ ệ ộ ược đ u n iấ ố
v i các bi n đi n áp m t pha ll0V riêng bi t nhau n m trong t thi t b đóngớ ế ệ ộ ệ ằ ủ ế ị
c t máy phát. B AVR đáp ng đắ ộ ứ ược thành ph n pha th t thu n c a đi nầ ứ ự ậ ủ ệ
áp máy phát và không ph thu c vào t n s B AVR là lo i đi n t k thu tụ ộ ầ ố ộ ạ ệ ử ỹ ậ
s , nh n tín hi u đ u vào là đi n áp 3pha t i đ u c c máy phát, s d ngố ậ ệ ầ ệ ạ ầ ự ử ụ nguyên lý đi u ch nh PID theo đ l ch đi n áp đ u c c máy phát, nó cũng cóề ỉ ộ ệ ệ ầ ự
ch c năng đi u ch nh h ng s h s công su t và h ng s dòng đi n trứ ề ỉ ằ ố ệ ố ấ ằ ố ệ ường
Trang 13M t b cài đ t đi n áp độ ộ ặ ệ ượ ử ục s d ng, thi t b này thích h p v i vi cế ị ợ ớ ệ
v n hành b ng tay t i t đi u ch nh đi n áp và t i t đi u khi n t i ch tậ ằ ạ ủ ề ỉ ệ ạ ủ ề ể ạ ỗ ổ máy. B cài đ t này có kh năng đ t d i đi n áp đ u c c máy phát trongộ ặ ả ặ ả ệ ầ ự kho ng ±50% giá tr đi n áp đ nh m c. T t c các b cài đ t giá tr v n hànhả ị ệ ị ứ ấ ả ộ ặ ị ậ
đ u là ki u đi n t k thu t s B cài đ t giá tr đi n áp v n hành b ng tayề ể ệ ử ỹ ậ ố ộ ặ ị ệ ậ ằ
và b cài đ t giá tr đi n áp m u ph i t đ ng đ t v giá tr nh nh t khi tộ ặ ị ệ ẫ ả ự ộ ặ ề ị ỏ ấ ổ máy d ng. B AVR đi u khi n t đ ngừ ộ ề ể ự ộ đóng ho c mặ ở m ch m i kích t banạ ồ ừ
đ u trong quá trình kh i đ ng t máy.ầ ở ộ ổ
Ch c năng bù đi n kháng đứ ệ ược thi t k kèm theo các phế ế ương pháp
đi u ch nh đ có th bù đi n kháng trong kho ng l n nh t là 20%. Ch c năngề ỉ ể ể ệ ả ớ ấ ứ
bù dòng gi a các t máy đữ ổ ược thi t k đ đ m b o đi n kháng đế ế ể ả ả ệ ược phân bổ
n đ nh gi a các máy phát. Có bi n pháp ngăn ng a quá kích t máy phát
trong quá trình kh i đ ng và d ng bình thở ộ ừ ường c a t máy.ủ ổ
B AVR cùng v i trang thi t b ph độ ớ ế ị ụ ược đ t trong t đ c l p trên sànặ ủ ộ ậ máy phát, phù h p v i các t khác c a h th ng kích t T t c trang thi t bợ ớ ủ ủ ệ ố ừ ấ ả ế ị cho v n hành và đi u khi n đậ ề ể ượ ắc l p trên m t trặ ướ ủ ủc c a t
Các m ch t h p đạ ổ ợ ược thi t k v i đ tin c y l n nh t có th và cóế ế ớ ộ ậ ớ ấ ể
k t c u d phòng phù h p đ s c m t vài ph n t đi u khi n s khôngế ấ ự ợ ể ự ố ở ộ ầ ử ề ể ẽ làm h th ng kích t g p nguy hi m hay không v n hành. T t c các b ph nệ ố ừ ặ ể ậ ấ ả ộ ậ
s phù h p v i đi u ki n làm vi c liên t c và dài h n dẽ ợ ớ ề ệ ệ ụ ạ ưới đi u ki n nhi tề ệ ệ
đ 00C700C và đ m t i 95%.ộ ộ ẩ ớ
M i c u n n dòng thyristor đỗ ầ ắ ược trang b riêng m t m ch đi u khi nị ộ ạ ề ể xung. M ch đi u khi n xung có kh năng v n hành t đ ng và không tạ ề ể ả ậ ự ộ ự
đ ng.ộ
Các c ng tín hi u vào và ra có th b nh hổ ệ ể ị ả ưởng do các nhi u lo n trongễ ạ
m ch đi u khi n, do đó đạ ề ể ược b o v b ng các b l c nhi u ho c b ng cácả ệ ằ ộ ọ ễ ặ ằ
r le thích h p.ơ ợ
Đ tin c y và chính xác c a góc pha m ch đi u khi n xung ph i đ mộ ậ ủ ạ ề ể ả ả
b o sao cho các b ch nh l u ho t đ ng trong toàn b ph m vi áp xoay chi uả ộ ỉ ư ạ ộ ộ ạ ề
là 30% 150% giá tr đ nh m c và t n s là 90% 145% giá tr đ nh m c, th mị ị ứ ầ ố ị ị ứ ậ chí c khi sóng đi n áp b méo (không là hình sin).ả ệ ị
B AVR c b n g m có m t vòng l p đi u ch nh áp b ng các tín hi uộ ơ ả ồ ộ ặ ề ỉ ằ ệ tích phân t i đ đ t đả ể ạ ược s n đ nh t m th i và n đ nh đ ng. Đo lự ổ ị ạ ờ ổ ị ộ ườ ng
đi n áp máy phát đệ ược th c hi n trên c ba pha. Đ chính xác c a đi n ápự ệ ả ộ ủ ệ
đi u ch nh n m trong trong kho ng 0.5% giá tr cài đ t, trong các ch đ v nề ỉ ằ ả ị ặ ế ộ ậ hành t không t i t i đ y t i.ừ ả ớ ầ ả
M t tín hi u đi u khi n t bên ngoài độ ệ ề ể ừ ược tác đ ng vào b AVR độ ộ ể thay đ i liên t c giá tr đi u ch nh m u mà không c n b t c m t b ph nổ ụ ị ề ỉ ẫ ầ ấ ứ ộ ộ ậ quay nào. M t m ch c n có th độ ạ ả ể ược s d ng đ h n ch đ d c c a tínử ụ ể ạ ế ộ ố ủ
hi u bên ngoài, n u c n thi t.ệ ế ầ ế
B AVR độ ược cung c p cùng v i các b gi i h n giá tr kích t min,ấ ớ ộ ớ ạ ị ừ max và có th đi u ch nh; b gi i h n cho phép t máy v n hành an toàn vàể ề ỉ ộ ớ ạ ổ ậ
n đ nh, th m chí t i các giá tr gi i h n trên và d i kích t B gi i h n
Trang 14ho t đ ng s tác đ ng đi u ch nh góc m các thyristor. Nó có kh năng đ aạ ộ ẽ ộ ề ỉ ở ả ư
đường cong v n hành c a các b gi i h n càng g n v i đậ ủ ộ ớ ạ ầ ớ ường cong công
su t c a t máy. Do s xu t hi n s t áp t c th i ho c do ng n m ch ngoài,ấ ủ ổ ự ấ ệ ụ ứ ờ ặ ắ ạ
b gi i h n quá kích t s không ph n ng trong kho ng 1s đ cho phépộ ớ ạ ừ ẽ ả ứ ả ể chính xác l i dòng kích tạ ừ cưỡng b c.ứ Các giá tr đo lị ường thích h p nh đo tính tr c a m ng đợ ư ễ ủ ạ ượ ấc l y đ đ a vàoể ư
ph c v ch đ v n hành dụ ụ ế ộ ậ ưới kích t ừ
M t M ch khoá gi n đ nh m ng (ho c ch ngộ ạ ữ ổ ị ạ ặ ố dao đ ng) switchableộ stabilizing network được trang b đ góp ph n d p dao d ng c a t máy b ngị ể ầ ậ ộ ủ ổ ằ cách đi u khi n thích h p b kích t Tín hi u n đ nh đề ể ợ ộ ừ ệ ổ ị ược gi i h n sao choớ ạ
nó không th làm b kích t thay đ i quá l0% giá tr bình thể ộ ừ ổ ị ường trong b t cấ ứ
trường h p nào. Tín hi u n đ nh s t đ ng c t khi dòng tác d ng nh h nợ ệ ổ ị ẽ ự ộ ắ ụ ỏ ơ giá tr đã xác đ nh. Nó có kh năng xác đ nh các giá tr t 1030% giá tr dòngị ị ả ị ị ừ ị tác d ng bình thụ ường và đi u ch nh tín hi u đ u ra c a khoá Gi n đ nhề ỉ ệ ầ ủ ữ ổ ị
m ng theo th c t v i các giá tr liên t c t 0 t i giá tr l n nh t c a nó. Cácạ ự ế ớ ị ụ ừ ớ ị ớ ấ ủ thông s n đ nh đố ổ ị ược d a vào thành ph n tích phân c a bi n đ i công su tự ầ ủ ế ổ ấ tác d ng. Tín hi u công su t đ u vào đụ ệ ấ ầ ượ ọc l c thích h p đ không sinh ra giáợ ể
tr bù đi n áp c đ nh. B AVR đị ệ ố ị ộ ược trang b b đi u khi nị ộ ề ể áp đường dây và
m ch bù dòng t máy đ phân b t i gi a các máy phát.ạ ổ ể ố ả ữ
* B đi u khi n t đ ng bán d n ho c k thu t s ;ộ ề ể ự ộ ẫ ặ ỹ ậ ố
Ngày nay, b đi u khi n thộ ề ể ường c u t o trên k thu t s vi x lý.ấ ạ ỹ ậ ố ử Màn hình c mả ng (Touchscreen)ứ được k t n iế ố đ có th càiể ể đ t tham s , thu tặ ố ậ toán đi u khi n bvàề ể đo lường các giá tr t c th i.ị ứ ờ M t s b đi u t c cho cácộ ố ộ ề ố máy phát c l n (>15MW) b đi u khi n có th k t n i đ n h th ng giámớ ớ ộ ề ể ể ế ố ế ệ ố sát SCADA trong nhà máy đ giám sát các thông s t c th i, bi u đ v nể ố ứ ờ ể ồ ậ hành quá kh (trent) ho c các s ki n b i các giao th c và m ng thông tinứ ặ ự ệ ở ứ ạ
ph thông ho c chuyên bi t c a nhà s n xu t (Modbus, CAN bus, ).ổ ặ ệ ủ ả ấ
* B đi u ch nh đi n áp b ng tay:ộ ề ỉ ệ ằ
B đi u ch nh đi n áp b ng tay có kh năng đi u ch nh góc mộ ề ỉ ệ ằ ả ề ỉ ở thyristor b ng m t m ch đ c l p. Đ ch báo s khác nhau gi a đi u khi nằ ộ ạ ộ ậ ể ỉ ự ữ ề ể
b ng tay và đi u khi n t đ ng, s trang b m t m ch cân b ng. Trongằ ề ể ự ộ ẽ ị ộ ạ ằ
trường h p b đi u ch nh t đ ng g p s c thì đi u ch nh b ng tay ph i s nợ ộ ề ỉ ự ộ ặ ự ố ề ỉ ằ ả ẵ sàng đ t máy ti p t c v n hành. M t m ch chuy n ti p ph i để ổ ế ụ ậ ộ ạ ể ế ả ược cung
c p đ cho phép chuy n t ch đ t đ ng sang ch đ b ng tay mà khôngấ ể ể ừ ế ộ ự ộ ế ộ ằ
có sự thay đ i nào cho bổ ộ kích t ừCác thi t b ph c v đi u khi n b ng tay đế ị ụ ụ ề ể ằ ược cung c p cho m i h th ngấ ỗ ệ ố kích t máy phát Trang thi t b khóa ch đ , chuy n m ch đừ ế ị ế ộ ể ạ ượ thi tc ế
kế cho tủ kích t t i các t đi u khi n t máy t i ch và t i phòng đi uừ ạ ủ ề ể ổ ạ ỗ ạ ề khi n đ có th ch n l a ch đ v n hành c a h th ng kích t là t đ ngể ể ể ọ ự ế ộ ậ ủ ệ ố ừ ự ộ
đi u ch nh đi n áp (AVR) ho c di u ch nh b ng tay.ề ỉ ệ ặ ề ỉ ằ
M t b đi u khi n chuy n ti p cũng ph iộ ộ ề ể ể ế ả được thi t k đ chuy nế ế ể ể
ti p đi u khi n kích t t ch đ AVR sang ch đ đi u ch nh b ng tay trongế ề ể ừ ừ ế ộ ế ộ ề ỉ ằ
Trang 15trường h p m t tín hi u t m t vài thi t b đo áp ho c ngu n v n hành DC,ợ ấ ệ ừ ộ ế ị ặ ồ ậ
AC c a h th ng AVR. B phát hi n tín hi u áp xoay chi u s phân bi tủ ệ ố ộ ệ ệ ề ẽ ệ
được gi a s c c a m ch áp th c p (đ t m ch, m t pha ) ho cữ ự ố ủ ạ ứ ấ ứ ạ ấ ặ s s t ápự ụ
c a m ch s c p gây ra b i các s c ng n m ch.ủ ạ ơ ấ ở ự ố ắ ạ
Trang thi t b đi u khi n b ng tay đế ị ề ể ằ ược thi t k đ liên t c và t đ ngế ế ể ụ ự ộ
đ t t i các v trí tặ ạ ị ương ng v i các giá tr mà b AVR đ t đứ ớ ị ộ ạ ược sao cho không
có s thay đ i v dòng kích t nào x y ra khi chuy n t ch đ AVR sangự ổ ề ừ ả ể ừ ế ộ
đi u khi n b ng tay ho c do ch n ch đ v n hành ho c do b đi u khi nề ể ằ ặ ọ ế ộ ậ ặ ộ ề ể chuy n ti p tác đ ng.ể ế ộ
1.2. Tác d ng các kh i c a m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp máy phát đi n 1ụ ố ủ ạ ự ộ ề ỉ ệ ệ pha:
2. S đ nguyên lý c a m t s m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp.ơ ồ ủ ộ ố ạ ự ộ ề ỉ ệ
2.1. S đ nguyên lý m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp:ơ ồ ạ ự ộ ề ỉ ệ
Trang 16U 2
L M 7 4 1 / S O
3 2 6
R 9 R
Trang 17K 2
K 1
J 1 L
+
Hình 1.5: S đ nguyên lý m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp AVRPA416.ơ ồ ạ ự ộ ề ỉ ệ
3. Nguyên lý ho t đ ng m ch đi n t đ ng đi u ch nh đi n áp m t pha.ạ ộ ạ ệ ự ộ ề ỉ ệ ộ
3.1. Nguyên lý tăng đi n áp ra c a m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp:ệ ủ ạ ự ộ ề ỉ ệ
3.2. Nguyên lý gi m đi n áp ra c a m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp:ả ệ ủ ạ ự ộ ề ỉ ệ
4. Trình t s a ch a m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp.ự ử ữ ạ ự ộ ề ỉ ệ
4.1. Kh i ngu n ch nh l u m t chi u:ố ồ ỉ ư ộ ề
4.2. Kh i so sánh đi n áp:ố ệ
4.3. Kh i dao đ ng t o xung và khu ch đ i:ố ộ ạ ế ạ
4.4. Kh i khu ch đ i công su t (kh i quy t đ nh k t qu ):ố ế ạ ấ ố ế ị ế ả
5. S a ch a các m ch t đ ng đi u ch nh đi n áp máy phát m t pha.ử ữ ạ ự ộ ề ỉ ệ ộ
5.1. S a ch a m ch ngu n ch nh l u m t chi u:ử ữ ạ ồ ỉ ư ộ ề
5.2. S a ch a m ch so sánh đi n áp:ử ữ ạ ệ
5.3. S a ch a m ch dao đ ng t o xung và khu ch đ i:ử ữ ạ ộ ạ ế ạ
5.4. S a ch a m ch khu ch đ i công su tử ữ ạ ế ạ ấ
Trang 18BÀI 2 MÁY N ÁP XOAY CHI U KI U T Đ NG ĐI U CH NH ĐI N ÁPỔ Ề Ể Ự Ộ Ề Ỉ Ệ
DÙNG Đ NG C M T CHI UỘ Ơ Ộ Ề
Mã bài: MĐ 2902
M c tiêu:ụ
Trình bày đượ ấ ạc c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a máy n áp xoay chi uạ ộ ủ ổ ề
m t pha dùng m ch đi n t và đông c m t chi u quay ch i than ộ ạ ệ ử ơ ộ ề ổ
S a ch a đử ữ ược mach đi u khi n máy n áp xoay chi u m t pha dùngề ể ổ ề ộ
m ch đi n t và đ ng c m t chi u quay ch i than đ t các tiêu chu n kạ ệ ử ộ ơ ộ ề ổ ạ ẩ ỹ thu t v dãi n đ nh đi n áp, đ nh yậ ề ổ ị ệ ộ ạ
Tuân th các quy t c an toàn khi s a ch a m ch đi nủ ắ ử ữ ạ ệ
Ch đ ng, sáng t o và an toàn trong quá trình h c t p.ủ ộ ạ ọ ậ
N i dung chính:ộ
1. S đ nguyên lý m ch n đ nh đi n áp dùng m ch đi n t và đ ng cơ ồ ạ ổ ị ệ ạ ệ ử ộ ơ
m t chi u quay ch i than.ộ ề ổ
1.1. S đ nguyên lý m ch n đ nh đi n áp trong máy n áp:ơ ồ ạ ổ ị ệ ổ
* Hình d ng th c t c a thi t b n áp xoay chi u 1 pha:ạ ự ế ủ ế ị ổ ề
Hình 2.1: Hình d ng th c t c aạ ự ế ủ
thi t b n áp xoay chi u 1 pha.ế ị ổ ề Hình :
* Các chi ti t c u t o lên thi t b n áp:ế ấ ạ ế ị ổ
1. Áp tô mát, C u chì, R le nhi t.ầ ơ ệ
7. Đèn báo ngu n.ồ
8. Bi n dòng.ế
9. Công t c hành trình.ắ
Trang 195. M ch đi u khi n.ạ ề ể 10. V máy.ỏ
* C u t o:ấ ạ
Lõi thép vòng xuy n: Lá thép m ng k thu t đi n ghép l i.ế ỏ ỹ ậ ệ ạ
Dây qu n: Dây đ ng có b c cách đi n.ấ ồ ọ ệ
J 2
C O N 2
1 2
gi n s c ng k nh trong thi t b ngả ự ồ ề ế ị ười ta ch t o thêm hai d i đi n áp đế ạ ả ệ ượ ccách ly v i hai cu n dây đ ng l c Lớ ộ ộ ự 2 và L1, dùng đ cung c p đi n áp choể ấ ệ
m ch đi u khi n Lạ ề ể 3 và L4 (cu n dây Lộ 3 và L4 có th để ược ch t o bên ngoàiế ạ
Trang 20M o t o r
Hình 2.3: C c u truy n đ ng quayơ ấ ề ộNhi m v c a c c u truy n đ ng quay là tăng l c momen quay choệ ụ ủ ơ ấ ề ộ ự
ch i than (khi ch i than luôn ti p xúc v i các vòng dây trên bi n áp đ ng l cổ ổ ế ớ ế ộ ự nên sinh ma sát r t l n, đ i v i các lo i thi t b n áp có công su t l n thìấ ớ ố ớ ạ ế ị ổ ấ ớ
* S đ nguyên lý m ch đi n đi u khi n c a n áp có công su t 1000VAơ ồ ạ ệ ề ể ủ ổ ấ
+
_
_
+ _
I N 2 3
N C 4
O U T 1 7
Tác d ng linh ki n trong m ch đi n:ụ ệ ạ ệ
Trang 21+ R4: Là đi n tr không đ i dùng đ ch n th i gian ngh cho m ch soệ ở ổ ể ọ ờ ỉ ạ sánh (th i gian ngh cho m ch đi u khi n).ờ ỉ ạ ề ể
cho vi c ch n d i làm vi c c n n áp.ệ ọ ả ệ ầ ổ
máy bi n áp. ế
chi u sang m t chi u.ề ộ ề
đi n áp ra.ệ
Nguyên lý ho t đ ng c a m ch đi n:ạ ộ ủ ạ ệ
M ch đi n đạ ệ ược thi t k ng ng ho t đ ng (ngh làm vi c) khi đi n ápế ế ừ ạ ộ ỉ ệ ệ
c p vào là 12V. M ch đi n ch ho t đ ng khi đi n áp lấ ạ ệ ỉ ạ ộ ệ ưới tăng ho c gi m soặ ả
T i chân 23 c a ICHA17324, đi n áp chân 2 s cao h n chân 3, tínạ ủ ệ ẽ ơ
hi u vào là ngệ ược nên chân 1 ra m c th p nh n đi n áp 0V c a “GND”. ứ ấ ậ ệ ủ
T i chân 56 c a ICHA17324, vì chân 5 đạ ủ ược n i v i chân 1 nên đi nố ớ ệ
áp chân 5 là 0V, còn chân 6 nh n đi n áp m u 6V nên đi n áp chân 6 s caoậ ệ ẫ ệ ẽ
h n chân 5, tín hi u vào là ngơ ệ ược nên chân 7 ra m c th p nh n đi n áp 0Vứ ấ ậ ệ
c a “GND”. ủ
T i chân 910 c a ICHA17324, đi n áp chân 9 cao h n chân 10, tínạ ủ ệ ơ
hi u vào ngệ ược nên chân 8 ra m c th p nh n đi n áp 0V c a “GND”.ứ ấ ậ ệ ủ
Tương t , chân 1213 c a ICHA17324, đi n áp chân 12 cao h n chânự ủ ệ ơ
13, tín hi u vào thu n nên chân 14 ra m c cao nh n đi n áp g n b ng v iệ ậ ứ ậ ệ ầ ằ ớ
đi n áp Vcc.ệ
Đ u ra chân 7 m c th p và chân 14 m c cao đầ ứ ấ ứ ược đ a sang chân 23ư
c a ICBA6208 làm cho đ ng c quay ngủ ộ ơ ược “trái” thông qua b truy n đ ngộ ề ộ bánh răng đ a ch i than v v trí có s vòng dây Wư ổ ề ị ố TC tăng còn WSC gi m đả ể tăng đi n áp ra “Uệ 2” tăng đ n khi nào Uế 2= 220V thì đi n áp c p vào m chệ ấ ạ
Trang 22đi u khi n cũng chính b ng 12V, quay v tr ng thái cân b ng m ch so sánhề ể ằ ề ạ ằ ạ không ho t đ ng, đ ng c d ng quay ch i than n m v trí n áp.ạ ộ ộ ơ ừ ổ ằ ở ị ổ
+ N u đi n áp lế ệ ướ ới l n h n 220V, lúc này đi n áp c p vào m ch đi u khi nơ ệ ấ ạ ề ể
l n h n 12V. ớ ơ
T i chân 23 c a ICHA17324, đi n áp chân 2 s th p h n chân 3, tínạ ủ ệ ẽ ấ ơ
hi u vào là thu n nên chân 1 ra m c cao nh n đi n áp g n b ng v i đi n ápệ ậ ứ ậ ệ ầ ằ ớ ệ Vcc.
T i chân 56 c a ICHA17324, vì chân 5 đạ ủ ược n i v i chân 1 nên đi nố ớ ệ
áp chân 5 là Vcc, còn chân 6 nh n đi n áp m u 6V nên đi n áp chân 6 s th pậ ệ ẫ ệ ẽ ấ
h n chân 5, tín hi u vào là thu n nên chân 7 ra m c cao nh n đi n áp g nơ ệ ậ ứ ậ ệ ầ
b ng v i đi n áp Vcc. ằ ớ ệ
T i chân 910 c a ICHA17324, đi n áp chân 9 th p h n chân 10, tínạ ủ ệ ấ ơ
hi u vào thuân nên chân 8 ra m c cao nh n đi n áp g n b ng v i đi n ápệ ứ ậ ệ ầ ằ ớ ệ Vcc
Tương t , chân 1213 c a ICHA17324, vì chân 13 đự ủ ược n i v i chân 8ố ớ nên đi n áp chân 12 th p h n chân 13, tín hi u vào ngệ ấ ơ ệ ược nên chân 14 ra m cứ
th p nh n đi n áp 0V c a “GND”.ấ ậ ệ ủ
Đ u ra chân 7 m c cao và chân 14 m c th p đầ ứ ứ ấ ược đ a sang chân 23ư
c a ICBA6208 làm cho đ ng c quay thu n “ph i” thông qua b truy n đ ngủ ộ ơ ậ ả ộ ề ộ bánh răng đ a ch i than v v trí có s vòng dây Wư ổ ề ị ố TC gi m còn Wả SC tăng để
gi m đi n áp ra “Uả ệ 2” gi m đ n khi nào Uả ế 2= 220V thì đi n áp c p vào m chệ ấ ạ
đi u khi n cũng chính b ng 12V, quay v tr ng thái cân b ng m ch so sánhề ể ằ ề ạ ằ ạ không ho t đ ng, đ ng c d ng quay ch i than n m v trí n áp.ạ ộ ộ ơ ừ ổ ằ ở ị ổ
M ch n áp s làm vi c theo hai trạ ổ ẽ ệ ường h p đi n áp lợ ệ ưới tăng ho cặ
gi m so v i đi n áp đ nh m c là 220V. Hình 3.5 là s đ bên trong c a ICả ớ ệ ị ứ ơ ồ ủBA6208 dùng đ đ o chi u quay cho đ ng c ể ả ề ộ ơ
Hình 2.5: S đ nguyên lý c a ICBA6208ơ ồ ủ
Trang 23M t s m ch đi n hình 3.6, 3.8, 3.9, 3.10 có nguyên lý tộ ố ạ ệ ương t nhự ư hình 2.10. Ch có khác khi đỉ ượ ức ng d ng trong nh ng máy n áp có côngụ ữ ổ
su t l n thì m ch đ o chi u quay là s d ng m ch c u “H”. M ch đi n nàyấ ớ ạ ả ề ử ụ ạ ầ ạ ệ
thường có dòng và công su t l n h n r t nhi u so v i ICBA6208 và ICấ ớ ơ ấ ề ớBA6209. Đ ngu n cung c p cho đ ng c có công su t l n để ồ ấ ộ ơ ấ ớ ược tin c y h nậ ơ thông thường đượ ử ục s d ng ngu n n áp tuy n tính dùng transistor thay choồ ổ ế ICLM7812
* S đ nguyên lý m ch đi n đi u khi n c a n áp có công su t 1500VAơ ồ ạ ệ ề ể ủ ổ ấ
U 2 SG7812
-U 4 A
H A 1 7 3 2 4
3 2 1
-U 4 B
H A 1 7 3 2 4 5
6 7
-U 4 C
H A 1 7 3 2 4
1 0 9 8
Hình 2.6: S đ nguyên lý m ch n áp 1500VAơ ồ ạ ổ
Trang 24-U 1 A
H A 1 7 3 2 4
1 2 3
-U 2 A
H A 1 7 3 2 4
7 6 5
Trang 25* S đ nguyên lý m ch đi n đi u khi n c a n áp có công su t 4000VAơ ồ ạ ệ ề ể ủ ổ ấ
+
U 2 C
H A 1 7 3 2 4
1 0 9 8
-U 1 B
H A 1 7 3 2 4
5
6 7
-U 1 A
H A 1 7 3 2 4
3
2 1
Trang 26Hình 2.11: S đ nguyên lý m ch gi i h n hành trình c a ch i thanơ ồ ạ ớ ạ ủ ổ
Khi đi n áp lệ ưới vào quá cao hay quá th p thì m ch so sánh v n th cấ ạ ẫ ự
hi n phép so sánh cho đ ng c ho t đ ng, nh ng máy bi n áp đ ng l c khôngệ ộ ơ ạ ộ ư ế ộ ự cho phép d i đi n áp vào vả ệ ượt kh i d i đi n áp đã qui đ nh, nh v y đ ng cỏ ả ệ ị ư ậ ộ ơ không th quay mãi mà ph i có m ch b o v đ ng c cũng nh b o v m chể ả ạ ả ệ ộ ơ ư ả ệ ạ
đi u khi n khi ho t đ ng quá d i đi n áp vào cho phép nh đã thi t k choề ể ạ ộ ả ệ ư ế ế
m i lo i m ch n áp. Do v y trên b truy n đ ng c a đ ng c quay ch iỗ ạ ạ ổ ậ ộ ề ộ ủ ộ ơ ổ than có g n hai công t c hành trình trái và ph i. M c đích c a các công t cắ ắ ả ụ ủ ắ hành trình là h n ch đ khi đ ng c quay ch i than đ n v trí cu i cho phépạ ế ể ộ ơ ổ ế ị ố
gi m s vòng dây hay khi v trí cu i cho phép tăng s vòng dây, thì công t cả ố ị ố ố ắ hành trình ho t đ ng cho d ng đ ng c nh hình v 3.11.ạ ộ ừ ộ ơ ư ẽ
1.2.2. M ch tr trong máy n áp:ạ ễ ổ
Trang 27K 1
R E L A Y S P D T
3 5 4 1
x lý đử ược nhược đi m này ph i nh đ n m ch đi n hình 3.12 là m ch trể ả ờ ế ạ ệ ạ ễ
th i gian, khi đóng áp tô mát cho thi t b n áp ho t đ ng thì m ch đi n có tácờ ế ị ổ ạ ộ ạ ệ
d ng là đ i cho m ch n áp th c hi n phép so sánh đ đi n áp ra n đ nhụ ợ ạ ổ ự ệ ể ệ ổ ị hoàn toàn m i c p ngu n cho t i thông qua relay.ớ ấ ồ ả
Nguyên lý ho t đ ng c a m ch r t đ n gi n khi đi n áp ra c a máyạ ộ ủ ạ ấ ơ ả ệ ủ
bi n áp nh h n 220V thì đi n áp trên m ch tr s không đ 10V và 18Vế ỏ ơ ệ ạ ễ ẽ ủ transistor Q5 d n y u “không d n” đ ng th i transistor Qẫ ế ẫ ồ ờ 4 d n do t Cẫ ụ 3 n pạ
đi n, làm cho Qệ 3 và Q6 d n còn Qẫ 7 và Q8 t t relay không có đi n, đi n áp ch aắ ệ ệ ư
đượ ấc c p cho t i. Khi m ch n áp th c hi n xong nhi m v n áp đi n áp raả ạ ổ ự ệ ệ ụ ổ ệ chu n đ nh m c 220V thì t Cẩ ị ứ ụ 3 đ ng th i n p đ y transistor Qồ ờ ạ ầ 4 t t làm cho Qắ 3
và Q6 t t d n đ n Qắ ẫ ế 7 và Q8 d n relay có đi n, đi n áp đẫ ệ ệ ượ ấc c p cho t i khi đãả
đ nh m c. Ngị ứ ượ ạc l i khi đi n áp ra c a máy bi n áp l n h n 220V thì đi n ápệ ủ ế ớ ơ ệ trên m ch tr s cao 10V và 18V, lúc này t Cạ ễ ẽ ụ 3 n p nhanh đ y làm cho Qạ ầ 4 t tắ
nh ng Qư 5 d n, d n đ n Qẫ ẫ ế 3 và Q6 d n còn Qẫ 7 và Q8 t t relay không có đi n,ắ ệ
đi n áp ch a đệ ư ượ ấc c p cho t i. Khi m ch n áp th c hi n xong nhi m v nả ạ ổ ự ệ ệ ụ ổ
áp đi n áp ra đ nh m c 220V thì transistor Qệ ị ứ 5 t t làm cho Qắ 3 và Q6 t t còn Qắ 7
và Q8 d n relay có đi n, đi n áp đẫ ệ ệ ượ ấc c p cho t i khi đã đ nh m c. ả ị ứ
Hi n tệ ượng h h ngư ỏ Bi n pháp x lýệ ử
M ch n áp không ho t đ ng.ạ ổ ạ ộ Thông thường trường h p này m chợ ạ
c u “H” b h ng. t c là m t trong 4ầ ị ỏ ứ ộ transistor s có m t transistor b h ng.ẽ ộ ị ỏ
Dùng đ ng h v n năng ch đồ ồ ạ ở ế ộ
Trang 28đo đi n tr xác đ nh ph n t h ng vàệ ở ị ầ ử ỏ thay th m i.ế ớ
M ch n áp ho t đ ng bình thạ ổ ạ ộ ường,
nh ng đ ng c không quay.ư ộ ơ
Trường h p này thông thợ ường do
ch i than trong đ ng c ho t đ ng lâuổ ộ ơ ạ ộ ngày đã b mòn ti p xúc không t t nênị ế ố
đ ng c không quay. Cũng có th doộ ơ ể
ti p đi m c a công t c hành trìnhế ể ủ ắ
ti p xúc ch a t t.ế ư ố
Tháo đ ng c ra kh i m ch n áp vàộ ơ ỏ ạ ổ
c p ngu n 12VDC tr c ti p vào đ ngấ ồ ự ế ộ
c n u đ ng c không quay, nh v yơ ế ộ ơ ư ậ
đ ng c b h ng. Còn n u đ ng cộ ơ ị ỏ ế ộ ơ quay bình thường thì ph i dùng đ ngả ồ
h v n năng ch đ đo đi n trồ ạ ở ế ộ ệ ở
ki m tra ti p đi m c a công t c hànhể ế ể ủ ắ trình có s ch hay không. M t trong haiạ ộ công t c hành trình khi tìm đắ ược công
t c b h ng ta có th tháo ra v sinhắ ị ỏ ể ệ
ti p đi m ho c thay th m i.ế ể ặ ế ớ
Ch i than trên máy bi n áp đ ng l c ổ ế ộ ự
sinh nhi t b t bình thệ ấ ường
Trường h p này thợ ường do ch iổ than trên máy bi n áp đ ng l c ch yế ộ ự ạ lâu ngày bào mòn nhi u vì v y b tề ậ ộ than s gi l i trên các khe dây qu nẽ ữ ạ ấ trên máy bi n áp, sinh ra hi n tế ệ ượ ng
ch m nh trên các vòng dây. V i sạ ẹ ớ ự
c trên máy bi n áp cũng có th bố ế ể ị quá t i và các ph n t b o v ng nả ầ ử ả ệ ắ
Trường h p này thợ ường do hệ truy n đ ng bánh răng b khô d u.ề ộ ị ầ
Nên tra m chuyên d ng cho hỡ ụ ệ truy n đ ng.ề ộ
2. Nguyên lý ho t đ ng c a m ch.ạ ộ ủ ạ
2.1. Nguyên lý ho t đ ng c a m ch n áp:ạ ộ ủ ạ ổ
2.1.1. Nguyên lý tăng đi n áp ra:ệ
Trang 292.1.2. Nguyên lý gi m đi n áp ra:ả ệ
2.2. Nguyên lý ho t đ ng c a m ch gi i h n hành trình ch i than:ạ ộ ủ ạ ớ ạ ổ
2.3. Nguyên lý ho t đ ng c a m ch tr trong máy n áp:ạ ộ ủ ạ ễ ổ
3. Trình t s a ch a m ch.ự ử ữ ạ
3.1. Trình t s a ch a m ch n đ nh đi n áp:ự ử ữ ạ ổ ị ệ
3.2. Trình t s a ch a m ch gi i h n hành trình ch i than:ự ử ữ ạ ớ ạ ổ
3.3. Trình t s a ch a m ch tr trong máy n áp:ự ử ữ ạ ễ ổ
4. S a ch a các m ch n đ nh đi n áp dùng m ch đi n t và đ ng c ử ữ ạ ổ ị ệ ạ ệ ử ộ ơ
m t chi u quay ch i than.ộ ề ổ
4.1. S a ch a m ch n đ nh đi n áp:ử ữ ạ ổ ị ệ
4.2. S a ch a m ch gi i h n hành trình ch i than:ử ữ ạ ớ ạ ổ
4.3. S a ch a m ch tr trong máy n áp:ử ữ ạ ễ ổ
S d ng thành th o máy gi t có b đi u khi n chử ụ ạ ặ ộ ề ể ương trình b ng IC.ằ
Ki m tra và gi i thích để ả ược h h ng các kh i trong b đi u khi nư ỏ ố ộ ề ể
Trang 301. Nguyên lý ho t đ ng máy gi t có b đi u khi n chạ ộ ặ ộ ề ể ương trình b ng ằ
* Thông s kĩ thu t c a máy gi t:ố ậ ủ ặ
Dung lượng máy: là kh i lố ượng đ khô l n nh t máy có th gi t trong m tồ ớ ấ ể ặ ộ
l n s d ng. Máy thông d ng nh t có dung lầ ử ụ ụ ấ ượng 3,2 5kg
Áp su t ngu n nấ ồ ước c p: thấ ường có tr s 0,3 đ n 8 kG/cm2. N u áp su tị ố ế ế ấ
nh h n 0,3 kG/cm2 d làm h ng van n p nỏ ơ ễ ỏ ạ ước,
M c nứ ước trong thùng: đi u ch nh tu theo kh i lề ỉ ỳ ố ượng đ gi t l n đó,.ồ ặ ầ
Lượng nước m t l n vào thùng gi t t 25 đ n 50 lít.ộ ầ ặ ừ ế
Lượng nước m t l n gi t: 120 đ n 150 lít.ộ ầ ặ ế
Công su t đ ng c : 120 đ n 150W.ấ ộ ơ ế
Đi n áp ngu n đi n cung c p.ệ ồ ệ ấ
Ngoài ra c n chú ý đ n kích thầ ế ước và tr ng lọ ượng máy. m t s máyỞ ộ ố còn ghi thêm công su t tiêu th c a b gia nhi t (23kW).ấ ụ ủ ộ ệ
Hình 9.2 là s đ c u t o c a máy gi t m t thùng quay ngang và hình 9.3 làơ ồ ấ ạ ủ ặ ộ
s đ đi n c a máy gi t này. Đ ng c đi n là lo i đ ng c đi n m t phaơ ồ ệ ủ ặ ộ ơ ệ ạ ộ ơ ệ ộ
ch y t ạ ụ
Trang 311 V máy; 2 N p máy; 3 N p trongỏ ắ ắ
su t; 4 B ng đi u khi n; 5 Lò xoố ả ề ể
treo thùng; 6 Thùng ngoài; 7 Thùng
trong; 8 ng nỐ ước vào; 9 ngỐ
xiphông đo nước; 10 Đ i tr ng; 11ố ọ
Hình 3.3: S đ đi n c a máy gi t m t thùng tr c quay ngangơ ồ ệ ủ ặ ộ ụ
SC Công t c c a; MB Đ ng c b m x nắ ử ộ ơ ơ ả ước; VĐ1, VĐ2 Van đi n t ; M ệ ừ
Đ ng c gi t; TM đ ng c th i gian; Sộ ơ ặ ộ ơ ờ 1 đ n Sế 12 Cam và ti p đi m c a bế ể ủ ộ
đi u khi n theo chề ể ương trình; RN Ti p đi m c a r le m c nế ể ủ ơ ứ ước; Th Ti pế
đi m c a r le kh ng ch nhi t đ ; R Đi n tr gia nhi t; C T đi n; SPể ủ ơ ố ế ệ ộ ệ ở ệ ụ ệ
Ti p đi m chuy n chế ể ể ương trình
• Trong quá trình gi t đ ng c quay v i t c đ 120 150 vòng/phút v iặ ộ ơ ớ ố ộ ớ
th i gian vài giây, sau đó d ng l i m t vài giây r i ti p t c quay theoờ ừ ạ ộ ồ ế ụ
Trang 32chi u ngề ượ ạc l i. Quá trình này c l p đi l p l i nh th cho đ n khiứ ặ ặ ạ ư ế ế
gi t xong.ặ
• Đ ng c đ i chi u b ng cách thay đ i nhi m v gi a cu n dây làmộ ơ ổ ề ằ ổ ệ ụ ữ ộ
vi c và cu n kh i đ ng. Th c hi n nhi m v này nh đi u khi n camệ ộ ở ộ ự ệ ệ ụ ờ ề ể S7 và S8 trên s đ hình 424.ơ ồ
• Khi đ ng c làm vi c ch đ v t, t c đ đ ng c tăng d n đ n 600ộ ơ ệ ở ế ộ ắ ố ộ ộ ơ ầ ế vòng/phút. Đ ng c thay đ i t c đ b ng cách có hai dây qu n làmộ ơ ổ ố ộ ằ ấ
vi c, ng v i t c đ khác nhau.ệ ứ ớ ố ộ
Chú ý khi l p đ t máy gi t:ắ ặ ặ
• Nên l p đ t máy gi t g n n i ph i, thu n ti n đắ ặ ặ ầ ơ ơ ậ ệ ường nước c p vàấ
nước x Khi đ t c nh ngu n nả ặ ạ ồ ước và ch th i nỗ ả ước, c n n i ngầ ố ố
c p/thoát nấ ước sao cho không đ nể ước tràn vào khu v c đ máy, đự ể ề phòng h ch p đi n ho c gây r sét cho máy. ở ậ ệ ặ ỉ
• Nên đ t máy xa n i ng , ngh càng t t.ặ ơ ủ ỉ ố
• Đ t máy gi t vào nh ng n i có b m t b ng ph ng, ch nh cho máyặ ặ ữ ơ ề ặ ằ ẳ ỉ
đ ng th t cân và ch c ch n. Nh th , trong quá trình s d ng, máyứ ậ ắ ắ ư ế ử ụ không b rung, không gây ra ti ng n cũng nh không gây t n h i đ nị ế ồ ư ổ ạ ế các thi t b đang v n hành trong máy. Tránh đ máy gi t sát tế ị ậ ể ặ ường ho cặ các đ v t khác vì khi ho t đ ng, máy có th va ch m vào tồ ậ ạ ộ ể ạ ường làm
• Ống nước x ph i l p v ng ch c, không nên quá dài, không đả ả ắ ữ ắ ược nhỏ
h n ng ra c a máy, ph i b o đ m kín đ tránh rò r , gi đơ ố ủ ả ả ả ể ỉ ữ ược s chạ
s , khô ráo xung quanh máy ẽ
• Không nên s d ng chung v i các thi t b khác trên cùng m t c mử ụ ớ ế ị ộ ổ ắ
đi n. Nên l p thêm m t c u dao trệ ắ ộ ầ ướ ổ ắc c m đi n c a máy đ tránhệ ủ ể
đi n gi t khi c m đi n. M i l n s d ng ch vi c b t t t c u dao làệ ậ ắ ệ ỗ ầ ử ụ ỉ ệ ậ ắ ầ xong
• Tr ng lọ ượng qu n áo không nh hầ ả ưởng nhi u đ n đ b n c a máy.ề ế ộ ề ủ Tuy nhiên không nên gi t quá nhi u. Tu theo lo i qu n áo b n có thặ ề ỳ ạ ầ ạ ể
gi t t 60 ~ 100% công su t máy đ đ m b o đ s ch. Mu n tăng đặ ừ ấ ể ả ả ộ ạ ố ộ
b n ban ph i th c hi n nghiêm ch nh các qui đ nh v v n hành, b o trìề ả ự ệ ỉ ị ề ậ ả
và l p đ t máy ví d không l p máy n i m ắ ặ ụ ắ ở ơ ẩ ướ ểt đ tránh h ng vỏ ỉ
m ch. ạ
• Không v n hành máy khi đi n áp quá th p ho c quá cao, v.v.ậ ệ ấ ặ
Trang 33• Máy có hai lo i: c a ngang v i c a đ ng. C a máy là n i cho đ c nạ ử ớ ử ứ ử ơ ồ ầ
gi t vào trong. ặ
• Máy gi t l ng đ ng m t kho ng 1 gi đ gi t, còn máy gi t l ngặ ồ ứ ấ ả ờ ể ặ ặ ồ ngang m t kho ng 2 gi Máy gi t l ng ngang tiêu th đi n năng nhi uấ ả ờ ặ ồ ụ ệ ề
h n máy gi t l ng đ ng kho ng 60%. Tuy nhiên, máy gi t l ng ngangơ ặ ồ ứ ả ặ ồ
ch s d ng 1 n a s nỉ ử ụ ử ố ước (so v i máy gi t l ng đ ng), đ ng th i chớ ặ ồ ứ ồ ờ ế
đ v t qu n áo cũng hi u qu h n, đi u này s giúp b n ti t ki m chiộ ắ ầ ệ ả ơ ề ẽ ạ ế ệ phí đ s y qu n áo.ể ấ ầ
• Có hai lo i máy gi t: lo i thông d ng là c ph n gi t và v t trong cùngạ ặ ạ ụ ả ầ ặ ắ
m t khoang. Lo i máy th hai: ph n gi t trong m t khoang và ph n v tộ ạ ứ ầ ặ ộ ầ ắ trong m t khoang.ộ
Trước khi v n hành máy ph i chú ýậ ả :
• Máy ph i kê đ u, không kênh, đ tránh vi c cháy mô t ả ề ể ệ ơ
• Phân lo i áo dày áo m ng, màu tr ng và màu s m. Màu tr ng gi tạ ỏ ắ ẫ ắ ặ riêng màu s m gi t riêng.ẫ ặ
• Trước khi cho áo sáng màu vào máy ph i ngâm nả ước, ch i b ng xàả ằ phòng c áo, măng séc áo, sau đó m i cho vào gi t.ổ ớ ặ
• M t s qu n áo không gi t b ng máy nh đ t l a, da, v i gi da,ộ ố ầ ặ ằ ư ồ ơ ụ ả ả
qu n áo comple, các lo i qu n áo đ t ti n ph i đem ra hi u gi t. Khiầ ạ ầ ắ ề ả ệ ặ chu n b gi t ph i xem trong túi qu n áo xem có gì không ph i móc h tẩ ị ặ ả ầ ả ế
ra. Qu n áo ph i l n m t trái ra r i m i gi t. N u nghi ng có nh ngầ ả ộ ặ ồ ớ ặ ế ờ ữ
đ d phai màu, ph i ngâm riêng đ ki m tra l i.ồ ễ ả ể ể ạ
• Không đ qu n áo quá hôi m i đem gi t, đ c bi t qu n áo ể ầ ớ ặ ặ ệ ầ ướt ph iả
gi t ngay, khi gi t chú ý xem máy gi t đặ ặ ặ ược phép bao nhiêu cân r i m iồ ớ
gi t cho qu n áo. Không dùng xà phòng thặ ầ ường đ gi t máy.ể ặ
• Nên dùng nướ ạc l nh đ gi t qu n áo và ch gi t khi đã đ lể ặ ầ ỉ ặ ủ ượng qu nầ
áo. N u gi t ít qu n áo thì nên đi u ch nh l i m c nế ặ ầ ề ỉ ạ ứ ước cho phù h p.ợ Không nên s d ng ch đ s y đ làm khô qu n áo mà nên ph i ngoàiử ụ ế ộ ấ ể ầ ơ
tr i đ ti t ki m đi n.ờ ể ế ệ ệ
Quá trình gi t nh sau :ặ ư