Giáo trình Lắp đặt hệ thống đường ống, thiết bị, công trình xử lý nước cấp cung cấp cho người học các kiến thức: Lắp đặt thiết bị pha trộn hóa chất; Lắp đặt đường ống, thiết bị bể phản ứng, bể lắng; Lắp đặt đường ống, thiết bị bể lọc; Lắp đặt đường ống, thiết bị bể chứa;...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TR ƯỜ NG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNH Ẳ Ơ Ớ
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN 25: L P Đ T H TH NG Đ Ắ Ặ Ệ Ố ƯỜ NG NG, THI T B , CÔNG Ố Ế Ị
TRÌNH X LÝ N Ử ƯỚ C C P Ấ
MÃ S : MĐ 25 Ố NGH C P THOÁT N Ề Ấ ƯỚ C TRÌNH Đ : TRUNG C P Ộ Ấ
Ninh Bình, năm 2018 TUYÊN B B N QUY N: Ố Ả Ề
Trang 2Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạtham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụdoanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Mã s : MĐ ố 25
Trang 3L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
XH
Nội dung bài giảng còn đưa ra nhiều bài học thực hành cơ bản bổ ích và hiệu quả cho học viên
Ninh Bình, Ngày tháng năm 2018
Tham gia biên so nạ
1 Ch biên ĐINH VĂN Mủ ƯỜI
2 NGUY N TH S NỄ Ế Ơ
Trang 4M C L C Ụ Ụ
L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ 3
BÀI 1: L P Đ T THI T B PHA TR N HÓA CH T Ắ Ặ Ế Ị Ộ Ấ 12
1 Nghiên c u h s công trình ứ ồ ơ 12
- Đ c tính k thu t ặ ỹ ậ 13
- Kh năng s d ng ả ử ụ 13
- H ng d n s d ng ướ ẫ ử ụ 13
H ng d n s d ng ướ ẫ ử ụ 16
- Yêu c u ch t l ng n c c p vào c t l c cation ầ ấ ượ ướ ấ ộ ọ 16
2 Kh o sát th c đ a ả ự ị 30
3 Công tác chu n b ẩ ị 30
4 Công tác ki m tra ể 31
5 L p đ t thi t b ắ ặ ế ị 31
6 Ki m tra, đánh giá k t thúc công vi c ể ế ệ 32
7 Trình t th c hi n: ự ự ệ 32
BÀI 2: L P Đ T Đ Ắ Ặ ƯỜ NG NG THI T B B PH N NG, B L NG Ố Ế Ị Ể Ả Ứ Ể Ắ 34
1 Nghiên c u h s công trình ứ ồ ơ 35
2 Kh o sát th c đ a ả ự ị 44
3 Công tác chu n b ẩ ị 48
4 Công tác ki m tra ể 51
5 L p đ t đ ng ng, thi t b ắ ặ ườ ố ế ị 52
6 Ki m tra, đánh giá k t thúc công vi c ể ế ệ 54
7 Trình t th c hi n: ự ự ệ 54
BÀI 3: L P Đ T Đ Ắ Ặ ƯỜ Ố N NG, THI T B B L C Ế Ị Ể Ọ 56
1 Nghiên c u h s công trình ứ ồ ơ 57
2 Kh o sát th c đ a ả ự ị 68
3 Công tác chu n b ẩ ị 68
4 Công tác ki m tra ể 71
5 L p đ t đ ng ng, thi t b ắ ặ ườ ố ế ị 72
6 Ki m tra, đánh giá k t thúc công vi c ể ế ệ 74
7 Trình t th c hi n: ự ự ệ 74
BÀI 4: L P Đ T Đ Ắ Ặ ƯỜ NG NG, THI T B B CH A Ố Ế Ị Ể Ứ 76
1 Nghiên c u h s thi t k ứ ồ ơ ế ế 77
2 Kh o sát th c đ a ả ự ị 84
3 Công tác chu n b ẩ ị 84
4 Công tác ki m tra ể 85
5 L p đ t đ ng ng, thi t b ắ ặ ườ ố ế ị 86
6 Ki m tra, đánh giá k t thúc công vi c ể ế ệ 87
7 Trình t th c hi n: ự ự ệ 88
BÀI 5: L P Đ T H TH NG Đ Ắ Ặ Ệ Ố ƯỜ NG NG K THU T H TH NG Ố Ỹ Ậ Ệ Ố 90
X LÝ N Ử ƯỚ C C P Ấ 90
1 Nghiên c u h s công trình ứ ồ ơ 90
2 Kh o sát th c đ a ả ự ị 91
3 Công tác chu n b ẩ ị 91
4 Công tác ki m tra ể 92
5 L p đ t h th ng đ ng ng ắ ặ ệ ố ườ ố 93
6 Ki m tra, đánh giá k t thúc công vi c ể ế ệ 95
Trang 57 Trình t th c hi n: ự ự ệ 95 Tài li u tham kh o ệ ả 98
Trang 6MÔ ĐUN: L P Đ T H TH NG Đ Ắ Ặ Ệ Ố ƯỜ NG NG VÀ THI T B CÔNG Ố Ế Ị
TRÌNH X LÝ N Ử ƯỚ C C P Ấ
MÃ MÔ ĐUN: MĐ 25
I V TRÍ, TÍNH CH T C A MÔ ĐUN: Ị Ấ Ủ
- V trí: ị Đ c h c sau mô đun MĐ24 ượ ọ l p đ t ắ ặ đ ng ng ườ ố công nghệ
- Tính ch t: Mô đun ấ l p đ t ắ ặ đường ng công ngh là mô đun chuyên mônố ệmang tính tích h p và đ c l p ợ ộ ậ
II M C TIÊU MÔ ĐUN: Ụ
- V ki n th c: ề ế ứ
+ Trình bày được nhi m v , s đ c u t o, nguyên t c ho t đ ng các bệ ụ ơ ồ ấ ạ ắ ạ ộ ểcông trình x lý nử ướ ấc c p;
+ Đ c đọ ược b n v , tài li u thi công;ả ẽ ệ
+ Trình bày được quy trình L p đ t h th ng đắ ặ ệ ố ường ng, thi t b , côngố ế ịtrình x lý nử ướ ấc c p;
+ Xác đ nh đúng các thông s k thu t theo b n v thi t k ;ị ố ỹ ậ ả ẽ ế ế
- V k năng:ề ỹ
L p đ t đắ ặ ược h th ng đệ ố ường ng, thi t b , công trình x lý nố ế ị ử ước c pấtheo thi t k ; ế ế
- V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ụ ủ ệ
+ Th c hi n an toàn lao đ ng và v sinh công nghi p theo quy đ nh;ự ệ ộ ệ ệ ị
III N I DUNG MÔ ĐUN: Ộ
MÃ BÀI TÊN BÀI
LO I Ạ BÀI
TH C Ự HÀNH
KI M Ể TRA
Trang 7MĐ25 - 01
L p đ t thi t bắ ặ ế ịpha trôn hóa
MĐ25 – 04
Bài 4: L p đ t ắ ặ
đ ng ng, ườ ốthi t b b ch aế ị ể ứ
Tích
h pợ
X ngưở
th cựhành
IV Đi u ki n th c hi n ề ệ ự ệ mô đun:
1 Phòng h c chuyên môn hóa nhà xọ ưởng:
- Phòng h c chuyên môn hóa;ọ
- Xưởng th c hành.ự
2 Trang thi t b , máy móc:ế ị
- Máy chi u đa phế ương ti n, máy vi tính;ệ
- Thi t b l p đ t: Máy th y chu n, máy hàn đi n, thi t b hàn nh a nhi t,ế ị ắ ặ ủ ẩ ệ ế ị ự ệmáy mài c m tay, máy c t ng cao t c, máy khoan bê tông, máy b m nầ ắ ố ố ơ ước đ nhị
Trang 8+ D ng c t h p: clê ng, b clê l c, m l t, b ch nh tâm ng;ụ ụ ổ ợ ố ộ ự ỏ ế ộ ỉ ố
+ D ng c đo ki m tra: Thụ ụ ể ước cu n, thộ ước lá, ni vô, dây căng, qu d i,ả ọ
ke vuông;
+ M t b ng sàn thao tác, kho ch a ặ ằ ứ
+ Các lo i ng thép và ph ki n, ng nh a và ph ki n, các lo i van,ạ ố ụ ệ ố ự ụ ệ ạgioăng đ m cao su, gioăng amian, băng tan, đai gi ng, b l ng, b ph n ng,ệ ữ ố ể ắ ể ả ứ
b l c, b ch a, vòi l y nể ọ ể ứ ấ ước;
+ Đá mài, đá c t, bu lông, đai c các lo i, đinh vít, giá đ thép, g i g đắ ố ạ ỡ ố ỗ ỡ
ng, ngu n n c s ch;
Trang 9+ Gi lau, gi y ráp ẻ ấ
4 Các ngu n l c khác: ồ ự
+ Ngu n đi n 3 pha;ồ ệ
+ Trang b b o h lao đ ng (qu n, áo, giày, mũ, kính b o h , dây an toàn).ị ả ộ ộ ầ ả ộ
V N i dung và ph ộ ươ ng pháp đánh giá:
+ Đ c b n v thi t k và tài li u thi công;ọ ả ẽ ế ế ệ
+ Phương pháp l p đ t c m ng và thi t b công trình x lý nắ ặ ụ ố ế ị ử ướ ấc c p
- K năng: ỹ
+ Ki m tra đi u ki n an toàn đ i chi u v i B ng tiêu chu n v an toàn;ể ề ệ ố ế ớ ả ẩ ề + S d ng các d ng c , thi t b gia công, d ng c đo ki m, d ng c l pử ụ ụ ụ ế ị ụ ụ ể ụ ụ ắghép;
+ Nh n d ng c m ng và thi t b công trình x lý nậ ạ ụ ố ế ị ử ước c p đúng quyấcách;
+ V ch d u v trí l p đ t c m ng và thi t b công trình x lý nạ ấ ị ắ ặ ụ ố ế ị ử ướ ấc c p; + L p ráp, t h p, đo ki m tra kích thắ ổ ợ ể ước c m ng và thi t b công trìnhụ ố ế ị
x lý nử ướ ấc c p;
Trang 10- Năng l c t ch và trách nhi m: ự ụ ủ ệ
+ Ý th c ch p hành n i quy h c t p ứ ấ ộ ọ ậ
+ Tác phong nghiêm túc và trách nhi m đ i v i t p th l p.ệ ố ớ ậ ể ớ
2 Phương pháp:
- Ki n th c: Đánh giá b ng hình th c ki m tra vi t ế ứ ằ ứ ể ế theo phương pháp tính
đi m và dùng thang đi m 10 (t 0 đ n 10).Ki m tra đ nh kỳ lý thuy t để ể ừ ế ể ị ế ược th cự
hi n theo hình th c vi t trong th i gian t ệ ứ ế ờ ừ 45 đ n 90 phút.ế
- K năng: Đánh giá k năng qua các bài t p tính toán đỹ ỹ ậ ượ ức ng su t, lún,ấ
2 Hướng d n phẫ ương pháp gi ng d y, h c t p mô đun:ả ạ ọ ậ
- Đ i v i giáo viên, gi ng viên: ố ớ ả
+ S d ng phử ụ ương pháp gi ng d y tích h p;ả ạ ợ
+ Giáo viên trước khi gi ng d y c n ph i căn c vào n i dung c a t ngả ạ ầ ả ứ ộ ủ ừbài h c, chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n bài h c đ đ m b o ch tọ ẩ ị ầ ủ ề ệ ự ệ ọ ể ả ả ấ
lượng gi ng d y;ả ạ
Trang 11+ Khi gi ngả d y c n giúp h c sinh th c hi n các k năng chính xác, đ tạ ầ ọ ự ệ ỹ ạđúng yêu c u, thành th o;ầ ạ
+ Đ i v i các n i dung lý thuy t có liên quan đ n k năng giáo viên c nố ớ ộ ế ế ỹ ầphân tích, gi ng ả gi iả các thao tác, đ ng tác d t khoát, rõ ràng, chu n xác;ộ ứ ẩ
+ Tăng cường s d ng thi t b , đ dùng d y h c đ tăng hi u qu d yử ụ ế ị ồ ạ ọ ể ệ ả ạ
- Tri n khai kích thể ước gia công, l p đ t;ắ ặ
- K năng gia công: X lý bi n d ng, v ch d u, c t, s a pa via, u n t oỹ ử ế ạ ạ ấ ắ ử ố ạhình;
- K năng l p đ t, t h p m i n i ng, căn ch nh tuy n ng, ki m tra côngỹ ắ ặ ổ ợ ố ố ố ỉ ế ố ểtrình x lý nử ướ ấc c p
[1] Gs Pts Tr n Hi u Nhu , Pts Tr n Đ c H , Ks Đ H i, ầ ế ệ ầ ứ ạ ỗ ả C p thoát ấ
[2] Ts Nguy n Ng c Dung,ễ ọ X lý n ử ướ ấ Nhà xu t b n Xây d ng Hà c c p, ấ ả ự
n i, 2015;ộ
[3] Tiêu chu n thi t k thi công và nghi m thu h th ng C p thoát n ẩ ế ế ệ ệ ố ấ ướ c
Trang 12BÀI 1: L P Đ T THI T B PHA TR N HÓA CH T Ắ Ặ Ế Ị Ộ Ấ
Mã bài: MĐ 25 – 01
I M C TIÊU C A BÀI: Ụ Ủ
- Đ c đ c b n v l p c m ng, thi t b pha tr n hóa ch t;ọ ượ ả ẽ ắ ụ ố ế ị ộ ấ
- Xác đ nh đúng các kích th c l p đ t theo b n v thi t k ; ị ướ ắ ặ ả ẽ ế ế
- Ki m tra, giao nh n đ c ng, ph ki n, thi t b theo đúng thi t k ;ể ậ ượ ố ụ ệ ế ị ế ế
- L p đ t đ c c m ng, thi t b pha tr n hóa ch t, đ m b o yêu c u k thu tắ ặ ượ ụ ố ế ị ộ ấ ả ả ầ ỹ ậ
- Th c hi n an toàn lao đ ng và v sinh công nghi p theo quy đ nh; ự ệ ộ ệ ệ ị
Trang 13H t ALUWAT không c n hoàn nguyên Sau th i gian s d ng 1 năm, h t s ạ ầ ờ ử ụ ạ ẽ
b mòn nên c n b sung đ duy trì đ n đ nh c a n c.ị ầ ổ ể ộ ổ ị ủ ướ
Trang 14Hình 1.2: H t LSạCông d ng: nâng đ pH c a n c.ụ ộ ủ ướ
H t LS có th s d ng k t h p v iạ ể ử ụ ế ợ ớ ODM-2F, ODM-3F, cát th ch anhạ đ nângể
pH, t o đ trong cho n c đ ng th i kh các ch t ô nhi m khác, n u có trongạ ộ ướ ồ ờ ử ấ ễ ếngu n n c Khi s d ng k t h p, ph i b trí h t LS phía trên cùng c a bìnhồ ướ ử ụ ế ợ ả ố ạ ủ
l c.ọ
Trang 15l c nh tr ng h p b l c cát thông th ng.ọ ư ườ ợ ể ọ ườ
Hóa ch t x lý n c - Nh a Cation 220NA (Hình 1.3)ấ ử ướ ự
Hình 1.3: Nh a Cation 220NA ự
- Công d ngụ
Indion 220Na là lo i nh a trao đ i cation g c axít m nh, d ng h t keo, đ cạ ự ổ ố ạ ạ ạ ượ
s n xu t t quá trình sunfon hoá h p ch t cao phân t trùng h p tả ấ ừ ợ ấ ử ợ ừpolystyrene
Indion 220Na có c h t đ ng đ u, đ x p đ m b o kh năng trao đ i cationỡ ạ ồ ề ộ ố ả ả ả ổcao nh t V i các đ c tính lý hóa t i u và đ b n nhi t, Indion 220Na đ cấ ớ ặ ố ư ộ ề ệ ượdùng đ làm m m n c, kh ch t ô nhi m amôni ho c kh khoáng.ể ề ướ ử ấ ễ ặ ử
Khi đ trao đ i bão hòa có th tái sinh b ng dung d ch NaCl, HCl ho cộ ổ ể ằ ị ặH2SO4 (tùy theo m c đích s d ng đ làm m m hay kh khoáng) theo cùngụ ử ụ ể ề ử
Trang 16Ch t l ng t ng đ ng: Purolite C100, Dowexấ ượ ươ ươ
HCR-S, Amberlite IR120, Lewatit S100
Th i gian hút hóa ch t tái sinhờ ấ 30 – 45 phút
N ng đ dung d ch tái sinhồ ộ ị H2SO4 =1–5%, ho c HCl =4–5%, ho cặ ặ
b ng các bi n pháp l ng, l c hay tuy n n i.ằ ệ ắ ọ ể ổ
Trang 17Các ch t keo t th ng đ c s d ng là phèn nhôm, phèn s t, PAC (hình 1.4), h t polyme ấ ụ ườ ượ ử ụ ắ ạ (hình 1.5) d i d ng dung d ch hòa tan, các ch t đi n ly ho c các ch t cao phân t ,… ướ ạ ị ấ ệ ặ ấ ử
Hình 1.4: PAC
B ng cách s d ng quá trình keo t ng i ta có th tách đ c ho c làm gi mằ ử ụ ụ ườ ể ượ ặ ả
đi các thành ph n có trong n c th i nh : các kim lo i n ng, các ch t b n l l ng,ầ ướ ả ư ạ ặ ấ ẩ ơ ửCOD, các anion PO43-… và có th c i thi n đ c đ đ c và màu s c c a n c.ể ả ệ ượ ộ ụ ắ ủ ướ
ng d ng c a Polymer:
Khi s d ng ch t keo t là các h p ch t polymer, nh c u trúc m ch dài cácử ụ ấ ụ ợ ấ ờ ấ ạ
đo n phân t polymer h p ph lên b n m t keo, t o ra c u n i v i nhau hình thànhạ ử ấ ụ ề ặ ạ ầ ố ớbông keo t có kích th c l n h n làm tăng t c đ l ng c a các h t keo Quá trìnhụ ướ ớ ơ ố ộ ắ ủ ạ
t o bông keo v i các polymer nh c ch b c c u có th th c hi n qua các b c sauạ ớ ờ ơ ế ắ ầ ể ự ệ ướđây:
- Phân tán dung d ch polymer vào trong h huy n phù.ị ệ ề
- V n chuy n polymer trong h t i b m t h t.ậ ể ệ ớ ề ặ ạ
- H p ph polymer lên b m t h t.ấ ụ ề ặ ạ
- Liên k t các h t đã h p ph polymer v i nhau.ế ạ ấ ụ ớ
Hi u qu c a quá trình keo t v i polymer nh c ch b c c u, ph thu c vàoệ ả ủ ụ ớ ờ ơ ế ắ ầ ụ ộ
tr ng l ng phân t polymer Khi tăng tr ng l ng phân t , đ hòa tan c a nó kémọ ượ ử ọ ượ ử ộ ủ
đi, dung d ch s có đ nh t cao h n, li u l ng dùng t i u s cao h n, bông c nị ẽ ộ ớ ơ ề ượ ố ư ẽ ơ ặ
t o ra l n h n, quá trình l ng nhanh h n.ạ ơ ơ ắ ơ
Dung d ch PACịPAC d ng b tạ ộ
Trang 18Hình 1.5: H t polymeạGiá tr pH c a môi tr ng cũng có ý nghĩa đáng k v i các polymer khôngị ủ ườ ể ớion, nh h ng c a pH không l n l m nh ng v i các polymer anion pH cao vàả ưở ủ ớ ắ ư ớ ởcác polymer cation pH th p s nh h ng t i quá trình ion hóa c a chúng, d n t iở ấ ẽ ả ưở ớ ủ ẫ ớ
nh h ng đ n quá trình t o bông keo
Ngoài ra c ng đ ion trong h cũng có th xúc ti n hay c n tr quá trình t oườ ộ ệ ể ế ả ở ạbông keo
Các c ch c a quá trình keo t t o bông: ơ ế ủ ụ ạ
- Quá trình nén l p đi n tích kép: Quá trình đòi h i n ng đ cao c a các ion tráiớ ệ ỏ ồ ộ ủ
d u cho vào đ gi m th đi n đ ng Zeta S t o bông nh trung hòa đi n tích,ấ ể ả ế ệ ộ ự ạ ờ ệ
gi m th đi n đ ng Zeta làm cho l c hút m nh h n l c đ y và t o ra s k t dínhả ế ệ ộ ự ạ ơ ự ẩ ạ ự ế
gi a các h t keo.ữ ạ
- Quá trình keo t do h p ph , trung hòa đi n tích t o ra đi m đ ng đi n Zetaụ ấ ụ ệ ạ ể ẳ ệ
b ng 0: Các h t keo h p ph ion trái d u lên b m t song song v i c ch nénằ ạ ấ ụ ấ ề ặ ớ ơ ế
l p đi n tích kép nh ng c ch h p ph m nh h n H p ph ion trái d u làmớ ệ ư ơ ế ấ ụ ạ ơ ấ ụ ấtrung hòa đi n tích, gi m th đi n đ ng Zeta t o ra kh năng k t dính gi a cácệ ả ế ệ ộ ạ ả ế ữ
h t keo.ạ
- Quá trình keo t do h p ph tĩnh đi n thành t ng l p các h t keo đ u tích đi n,ụ ấ ụ ệ ừ ớ ạ ề ệ
nh l c tĩnh đi n chúng có xu th k t h p v i nhau.ờ ự ệ ế ế ợ ớ
Trang 19 - Quá trình keo t do hi n t ng b c c u: Các polyme vô c ho c h u c (khôngụ ệ ượ ắ ầ ơ ặ ữ ơ
ph i Al ho c Fe) có th ion hóa, nh c u trúc m ch dài chúng t o ra c u n i gi aả ặ ể ờ ấ ạ ạ ầ ố ữcác h t keo.ạ
- Quá trình keo t ngay trong quá trình l ng: Hình thành các tinh th Al(OH)3,ụ ắ ểFe(OH)3, các mu i không tan,… Khi l ng, chúng h p ph cu n theo các h t keoố ắ ấ ụ ố ạkhác, các c n b n, các ch t vô c , h u c l l ng và hòa tan trong n c.ặ ẩ ấ ơ ữ ơ ơ ử ướ
1.2 Thi t b pha tr n hóa ch tế ị ộ ấ
1.2.1 Thi t b pha tr n hóa ch t (Hình 1.8)ế ị ộ ấ
+ Bình ch a hóa ch t: làm b ng v t li u ch ng ăn mòn (nh a, xi măng) Hình 1.8ứ ấ ằ ậ ệ ố ự
gi i thi u bình pha dung d ch PACớ ệ ị
+ Thi t b đ nh l ng: g n đ u c m bi n đ pha hóa ch t theo n ng đ yêu c uế ị ị ượ ắ ầ ả ế ể ấ ồ ộ ầ+ Máy b m hóa ch tơ ấ
+ Đ ng ng, khóa c p n c s chườ ố ấ ướ ạ
+ Đ ng ng, khóa d n hóa ch tườ ố ẫ ấ
- Đ ng c g n cánh khu y: dùng đ khu y tr n hóa ch t Tùy thu c vào hóa ch t sộ ơ ắ ấ ể ấ ộ ấ ộ ấ ử
d ng các cánh khu y có c u t o khác nhau (Hình 1.9) Cánh khu y và tr c n i làmụ ấ ấ ạ ấ ụ ố
b ng v t li u ch ng ăn mòn (inox ho c nh a).ằ ậ ệ ố ặ ự
Trang 20Hình 1.8: Thi t b pha PACế ị
V t li u nh a ậ ệ ự
Composite
Đ ng c g n cánh ộ ơ ắkhu yấ
Trang 21Hình 1.9: Cánh khu y hóa ch tấ ấ1.3 Đ c thi t k b n v thi công ọ ế ế ả ẽ
- B n v s đ cao trình công ngh khu x lý (Hình 1.10)ả ẽ ơ ồ ệ ử
- B n v m t b ng b trí đ ng ng trong khu x lý (Hình 1.11)ả ẽ ặ ằ ố ườ ố ử
- B n v s đ không gian đ ng ng t ng th (Hình 1.12)ả ẽ ơ ồ ườ ố ổ ể
- B n v chi ti t b n hóa ch t (Hình 1.13)ả ẽ ế ồ ấ
- B n v m t b ng đ ng ng nhà hóa ch t (Hình 1.14)ả ẽ ặ ằ ườ ố ấ
- B n v khác (Hình 1.15)ả ẽ
1.4 Đ c thuy t minh công trìnhọ ế
- B ng tiên l ng thi t b , v t tả ượ ế ị ậ ư
- Nghiên c u h s thi t b c a nhà s n xu tứ ồ ơ ế ị ủ ả ấ
+ H ng d n l p đ tướ ẫ ắ ặ
+ H ng d n s d ngướ ẫ ử ụ
Trang 22Sau khi nghiên c u h s ứ ồ ơ
- L p b n d trù thi t b , d ng c , v t t , nhân côngậ ả ự ế ị ụ ụ ậ ư
- L p ph ng án, ti n đ thi côngậ ươ ế ộ
Trang 26Hình 1.12: S đ b trí không gian đ ng ngơ ồ ố ườ ố
Trang 2730 70
135
30 15
DN20 PVC-DN27
Trang 302 Kh o sát th c đ aả ự ị
- Xác đ nh v trí công trình, c t đ a hình và làm m cị ị ố ị ố
- Xác đ nh các v trí b trí tuy n ngị ị ố ế ố
- Xác đ nh v trí l p đ t thi t bị ị ắ ặ ế ị
- Xác đ nh các ngu n l c ph c v cho vi c thi công, l p đ t: ngu n n c, ngu nị ồ ự ụ ụ ệ ắ ặ ồ ướ ồ
đi n, đ ng giao công, b n bãi, nhà x ng, nhân l c, ệ ườ ế ưở ự
- D ki n k ho ch thi công, t p k t v t tự ế ế ạ ậ ế ậ ư
3 Công tác chu n bẩ ị
3.1 B ng d trù thi t b , d ng c , v t t l p đ t (cho m t l p th c hành 18 h c viên) ả ự ế ị ụ ụ ậ ư ắ ặ ộ ớ ự ọ
TT Tên thi t b , d ng c , v t t ế ị ụ ụ ậ ư S l ng ố ượ
7 Ống và ph ki n n i ng nh a D27 các lo iụ ệ ố ố ự ạ
8 Dây đi n, băng tanệ
9 Hóa ch t (phèn s t)ấ ắ
9 Ngu n n c, ngu n đi n, ồ ướ ồ ệ
3.2 Chu n b m t b ng thi côngẩ ị ặ ằ
- Đo, ki m tra, ch nh s a cao đ (n u có) m t b ng thi công theo b n v thi t k ể ỉ ử ộ ế ặ ằ ả ẽ ế ế
- D n dòng đ ng n c, đ ng đi n ra v trí l p đ t.ẫ ườ ướ ườ ệ ị ắ ặ
Trang 31- Đ ng giao thông n i bườ ộ ộ
3.3 T p k t nguyên v t li uậ ế ậ ệ
- Ki m tra, đóng gói, v n chuy n thi t bể ậ ể ế ị
- Ki m tra, đóng gói, v n chuy n d ng cể ậ ể ụ ụ
- Ki m tra, đóng gói, v n chuy n v t tể ậ ể ậ ư
3.4 Ngu n nhân l cồ ự
4 Công tác ki m traể
- Ki m tra, v n hành th thi t b : thi t b có ho t đ ng bình th ng không, thông sể ậ ử ế ị ế ị ạ ộ ườ ố
k thu t, ch ng lo i đã đúng nh trong h s thi t k ch a ỹ ậ ủ ạ ư ồ ơ ế ế ư
- Ki m tra, s d ng th d ng cể ử ụ ử ụ ụ
- Ki m tra v t tể ậ ư
5 L p đ t thi t bắ ặ ế ị
5.1 Yêu c u k thu tầ ỹ ậ
- Thi t b đ c l p đ t ch c ch n, thăng b ngế ị ượ ắ ặ ắ ắ ằ
- Đ ng n c, đ ng đi n l p đ t thu n ti n cho vi c theo dõi, ki m tra, đóng m ườ ướ ườ ệ ắ ặ ậ ệ ệ ể ở
- Máy b m ho t đ ng n đ nh, t đ ng đóng ng t đi n, d tháo l p b o d ng.ơ ạ ộ ổ ị ự ộ ắ ệ ễ ắ ả ưỡ
- B trí thi t b h p lý thu n ti n cho vi c v sinh, b o d ngố ế ị ợ ậ ệ ệ ệ ả ưỡ
5.2 L p đ t b n, thi t b pha hóa ch tắ ặ ồ ế ị ấ
- V n chuy n, đ nh v b n pha hóa ch t vào v trí l p đ tậ ể ị ị ồ ấ ị ắ ặ
- Gia công, l p đ t đ ng n c ra, vào b nắ ặ ườ ướ ồ
- L p giá đ t đ ng cắ ặ ộ ơ
- V n chuy n, đ nh v đ ng c lên giá treo ậ ể ị ị ộ ơ
- N i cánh khu y vào tr c đ ng cố ấ ụ ộ ơ
- L p đ t máy b m b m hóa ch t (xem Mô đun L p đ t máy b m)ắ ặ ơ ơ ấ ắ ặ ơ
- L p đ t, đ u n i thi t b đ nh l ng v i máy b m.ắ ặ ấ ố ế ị ị ượ ớ ơ
Trang 32- Đ u đi n cho máy b m, đ ng cấ ệ ơ ộ ơ
6 Ki m tra, đánh giá k t thúc công vi cể ế ệ
- Ki m tra đ thăng b ng, ch c ch n thi t b sau l p đ tể ộ ằ ắ ắ ế ị ắ ặ
- Ki m tra v trí đ t thi t b so v i b n v thi t kể ị ặ ế ị ớ ả ẽ ế ế
- Ki m tra vi c b trí các thi t b , đ ng ng đã h p lý v i đi u ki n th c t không.ể ệ ố ế ị ườ ố ợ ớ ề ệ ự ế
- Ki m tra ho t đ ng các thi t b : đóng đi n, đóng n c ki m tra kh năng ho tể ạ ộ ế ị ệ ướ ể ả ạ
đ ng các thi t b : ho t đ ng cánh khu y, máy b m, rò r , ộ ế ị ạ ộ ấ ơ ỉ
đ ủ
Trang 33- L p ti n đ thiậ ế ộcông
- Hi u ch nh sệ ỉ ố
li u cho phù h pệ ợ
- An toànkhi đo đ c,ạ
- D toán công trìnhự
- Chu n b đ y đ ,ẩ ị ầ ủđóng gói ch cắ
ch n.ắ
- M t b ng thiặ ằcông theo yêu c uầthi t kế ế
- Thi t bế ịsai, thi u soế
5 L p đ t thi tắ ặ ế
bị
- Máy b m, máyơkhoan
- Bộ d ng cụ ụchuyên dùng
- Giá đỡ
- L p đ t thi t bắ ặ ế ịđúng quy trình
- Thi t bế ị
ho t đ ngạ ộ
Trang 34vít+ n , bu lông đaiởc
ố
- Ngu nồ n c,ướngu n đi nồ ệ
- Đánh giá đúng
- Đánh giákhông đúng
BÀI 2: L P Đ T Ắ Ặ Đ ƯỜ NG NG THI T B B PH N NG, B L NG Ố Ế Ị Ể Ả Ứ Ể Ắ
Mã bài: MĐ25 – 02
I M C TIÊU C A BÀI: Ụ Ủ
Trang 35- Trình bày đ c nhi m v c a b l ng, b ph n ng; ượ ệ ụ ủ ể ắ ể ả ứ
- Đ c đ c b n v l p c m ng và thi t b c a b l ng, b ph n ng;ọ ượ ả ẽ ắ ụ ố ế ị ủ ể ắ ể ả ứ
- Xác đ nh đ c các kích th c l p đ t theo b n v thi t k ; ị ượ ướ ắ ặ ả ẽ ế ế
- Nh n d ng đ c ng, ph ki n, thi t b theo b ng tiêu chu n;ậ ạ ượ ố ụ ệ ế ị ả ẩ
- L p đ t, căn ch nh đ c c m ng, ph ki n, thi t b đ m b o yêu c u kắ ặ ỉ ượ ụ ố ụ ệ ế ị ả ả ầ ỹthu t;ậ
- Th c hi n an toàn lao đ ng và v sinh công nghi p theo quy đ nh; ự ệ ộ ệ ệ ị
Trang 36Hình 2.1: B ph n ng h p kh i v i b l ng đ ngể ả ứ ợ ố ớ ể ắ ứ
N c và hóa ch t sau khi đã đ c hòa tr n trong b tr n s đ c đ a sang bướ ấ ượ ộ ể ộ ẽ ượ ư ể
ph n ng, b ph n ng có ch c năng hoàn thành n t quá trình keo t t o đi u ki nả ứ ể ả ứ ứ ố ụ ạ ề ệthu n l i cho quá trình ti p xúc và k t dính gi a các h t keo và c n b n trong n cậ ợ ế ế ữ ạ ặ ẩ ướ
đ t o nên các bông c n đ l n, nh ng bông c n này đ c gi l i trong b l ng.ể ạ ặ ủ ớ ữ ặ ượ ữ ạ ể ắ1.1.2 C u t o và nguyên lý ho t đ ngấ ạ ạ ộ
a B ph n ng xoáy hình ph u (Hình 2.2)ể ả ứ ễ
Hình 2.2: C u t o b ph n ng xoáy ấ ạ ể ả ứ
B ph n ng xoáy hình ph u có d ng nh m t cái ph u l n, góc đáy t 50ể ả ứ ễ ạ ư ộ ễ ớ ở ừ 0
700 tùy theo chi u cao c a b , th i gian n c l u l i trong b t 6 - 10 phút, T c đề ủ ể ờ ướ ư ạ ể ừ ố ộ
n c vào b phía d i t 0,7m/s ướ ể ở ướ ừ 1,2m/s t c đ n c đi lên t i ch ra kh i b t 4 -ố ộ ướ ạ ỗ ỏ ể ừ5mm/s B ph n d n n c sang b l ng ph i tính v i t c đ n c ch y trong máng,ộ ậ ẫ ướ ể ắ ả ớ ố ộ ướ ảtrong ng và qua l không đ c l n h n 0,1 m/s đ đ m b o các bông c n đã đ cố ỗ ượ ớ ơ ể ả ả ạ ượhình thành không b phá v ị ỡ
- u đi m: hi u qu cao t n th t áp l c trong b nh Ư ể ệ ả ổ ấ ự ể ỏ
- Nh c đi m: dung tích l n khó xây d ng nên ch phù h p v i nh ng tr m có côngượ ể ớ ự ỉ ợ ớ ữ ạ
su t nh (nh h n 3000 mấ ỏ ỏ ơ 3/ngđêm)
b B ph n ng ki u vách ngăn (Hình 2.3)ể ả ứ ể
Trang 37Nguyên lý c b n c a b là dùng các vách ngăn t o ra s đ i chi u liên t c c aơ ả ủ ể ạ ự ổ ề ụ ủdòng n c B có c u t o hình ch nh t, bên trong có các vách ngăn h ng dòngướ ể ấ ạ ữ ậ ướ
n c chuy n đ ng zíc z c theo ph ng ngang ho c đ ng Th i gian n c l u l iướ ể ộ ắ ươ ặ ứ ờ ướ ư ạtrong b là 20 phút khi x lý n c đ c, và l y là 30 ể ử ướ ụ ấ 40 phút khi x lý n c cóử ướmàu T c đ gi m d n theo chi u dòng ch y 0,3m/s đ u b , 0,1m/s cu i b ố ộ ả ầ ề ả ầ ể ở ố ể
- B ph n ng có vách ngăn thông th ng có 8- 10 ch ngo t.ể ả ứ ườ ỗ ặ
- Chi u sâu trung bình c a b t 2 - 3m đ d c đáy b t 2% ề ủ ể ừ ộ ố ể ừ 3%
- B ph n ng có vách ngăn ngang th ng dùng cho các tr m có công su t l n.ể ả ứ ườ ạ ấ ớ
Hình 2.3: C u t o b ph n ng ki u vách ngănấ ạ ể ả ứ ể
Trang 38Hình 2.4: B ph n ng t o bông c n có máy khu yể ả ứ ạ ặ ấ
Hình 2.5: B ph n ng t o bông c n lo i máng d n có t m ch nể ả ứ ạ ặ ạ ẫ ấ ắ1.2 C u t o, nguyên lý b l ng (Hình 2.6)ấ ạ ể ắ
Trang 39Hình 2.6: B l ng đ ng có l p c n l l ngể ắ ứ ớ ặ ơ ử
B l ng đ c thi t k nh m lo i tr ra kh i n c các h t c n r n, c n l l ngể ắ ượ ế ế ằ ạ ừ ỏ ướ ạ ặ ắ ặ ơ ử
và các bông c n d i tác d ng c a tr ng l c B l ng th ng đ c xây h p kh i v iặ ướ ụ ủ ọ ự ể ắ ườ ượ ợ ố ớ
1 N c vào, 2 Bánh xích g t c n, 3 H thu bùn l ng; 4 Máng thu ch t n i, 5.ướ ạ ặ ố ắ ấ ổ
V a thu n c ra, 6 N c raỉ ướ ướNguyên lý ho t đ ng: B l ng chia làm nhi u ngăn, m i ngăn r ng t 3 ÷ 6ạ ộ ể ắ ề ỗ ộ ừ
m N c chuy n đ ng trong b theo chi u ngang, chi u dài b không quy đ nh Đướ ể ộ ể ề ề ể ị ể
gi m di n tích xây d ng có th làm b nhi u t ng Khi b có chi u dài l n có thả ệ ự ể ể ề ầ ể ề ớ ểcho n c ch y xoay chi uướ ả ề
Các thông s c a b l ng ngangố ủ ể ắ
Vra = 5 ÷10 mm/s
u = 0,12 ÷ 0,6 mm/s
H = 2 ÷ 3,5 mm/s
Trang 40B l ng li tâm có d ng hình tròn, đ ng kính t 5m tr lên Th ng dùng để ắ ạ ườ ừ ở ườ ể
s l ng ngu n n c có hàm l ng c n cao, Co > 2000 mg/l Áp d ng cho tr m cóơ ắ ồ ướ ượ ặ ụ ạcông suât l n Q ≥ 30.000 mớ 3/ngđ
Nguyên t c làm vi c: N c c n x lý theo ng trung tâm vào ngăn phânắ ệ ướ ầ ử ố
ph i, phân ph i đ u vào vùng l ng N c t vùng l ng chuy n đ ng t trong raố ố ề ắ ướ ừ ắ ể ộ ừngoài và t d i lên trên C n đ c l ng xu ng d i đáy N c trong thì đ c thuừ ướ ặ ượ ắ ố ướ ướ ượvào máng t p trung theo đ ng ng sang b l c.ậ ườ ố ể ọ
Đ thu bùn có thiêt b g t c n g m d m chuy n đ ng theo ray vòng tròn.ể ị ạ ặ ồ ầ ể ộ
D m treo giàn cào thép có các cánh g t phía d i Nh nh ng cánh g t này, c nầ ạ ở ướ ờ ữ ạ ặ
l ng đáy đ c g t vào ph u và x ra ngoài theo ng x c nắ ở ượ ạ ễ ả ố ả ặ
Hình 2.8 B l ng Radian k t h p v i ngăn ph n ng t o bôngể ắ ế ợ ớ ả ứ ạ
1 N c vào, 2 Hoá ch t keo t , 3 Vùng tr n, 4 Vùng k t t a, 5 Vùng n cướ ấ ụ ộ ế ủ ướtrong đã l ng, 6 Máy cào bùn ki u thanh g t, 7 X bùn, 8 N c ra sau l ngắ ể ạ ả ướ ắCác thông s c a bố ủ ể