1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo trình Lắp đặt đường ống thoát nước trong nhà (Nghề: Cấp thoát nước) - CĐ Cơ Giới Ninh Bình

95 46 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 8,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Lắp đặt đường ống thoát nước trong nhà cung cấp cho người học các kiến thức: Lặp đặt mạng lưới đường ống thoát nước; Lắp đặt đường ống thoát nước bẩn và ống thông hơi; Lắp đặt đường ống thoát nước mái; Lắp đặt đường ống thoát nước xí bệt. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể

TR ƯỜ NG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNH Ẳ Ơ Ớ

Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐ- TCGNB ngày… tháng… năm 2017 ế ị ố

c a Tr ng Cao đ ng C gi i Ninh Bình ủ ườ ẳ ơ ớ

Trang 2

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th đệ ộ ạ ồ ể ượcphép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và tham kh o.ả ặ ụ ề ạ ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụdoanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ

Mã s : MĐ ố 18

Trang 3

L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ

Khoa học và cụng nghệ ngày càng phỏt triển trờn thế giới Chỳng ta cần cung

c ấp khoa học cụng nghệ cho cụng nhõn trẻ, những người mong muốn được học tập

và nghiờn c ứu để tiếp tục sự nghiệp phỏt triển nền cụng nghiệp Việt Nam.

Đ ể đỏp ứng nhu cầu trờn, trong nội dung chương trỡnh đào tạo trỡnh độ Cao

đ ẳng và Trung cấp Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bỡnh biờn soạn cuốn bài giảng “

LắP ĐặT đờng ốNG thOÁT N ƯỚ TRONG NHÀ ” C

” nh ằm trang bị cho học sinh những kiến thức về ngh c p thoỏt n c ề ấ ướ

Cuốn bài giảng “LắP ĐặT đờng ốNG thOÁT N ƯỚ TRONG NHÀ ” C

đ c ượ viết theo chương trỡnh khung của Bộ LĐTB & XH

N ội dung bài giảng cũn đưa ra nhiều bài học thực hành cơ bản bổ ớch và hiệu

Ninh Bỡnh, Ngày thỏng năm 2018

Tham gia biờn so n

1 Ch biờn ĐINH VĂN Mủ ƯỜI

2 NGUY N TH S NỄ Ế Ơ

Trang 4

L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ 3

TÊN MÔ ĐUN: L P Đ T Đ Ắ Ặ ƯỜ NG NG THOÁT N Ố ƯỚ C TRONG NHÀ 5

MÃ MÔ ĐUN: MĐ18 5

BÀI 1: L P Đ T M NG L Ắ Ặ Ạ ƯỚ ƯỜ I Đ NG NG THOÁT N Ố ƯỚ 11 C 1 Đ c b n v ọ ả ẽ 11

2 Tính toán kích th c l p đ t ướ ắ ặ 14

3 Công tác chu n b ẩ ị 14

4 Công tác ki m tra ể 15

5 Đo và l y d u đ nh v tuy n ng ấ ấ ị ị ế ố 16

6 T o rãnh (m ng) đ t ng ạ ươ ặ ố 17

7 Gia công đ ng ng ườ ố 18

8 V n chuy n ng, ph ki n và thi t b vào v trí l p đ t ậ ể ố ụ ệ ế ị ị ắ ặ 42

9 L p đ t đ ng ng thoát n c trong nhà (b ng ng PVC) ắ ặ ườ ố ướ ằ ố 43

10 Th áp l c và thông r a đ ng ng ử ự ử ườ ố 51

11 Ki m tra, đánh giá k t thúc công vi c ể ế ệ 55

12 Tóm t t trình t th c hi n: ắ ự ự ệ 56

BÀI 2: L P Đ T Đ Ắ Ặ ƯỜ NG NG THOÁT N Ố ƯỚ C B N VÀ Ẩ 60

NG THÔNG H I Ố Ơ 60

1 L p đ t đ ng ng thoát n c b n và ng thông h i ắ ặ ườ ố ướ ẩ ố ơ 60

2 Tóm t t trình t th c hi n: ắ ự ự ệ 67

BÀI 3: L P Đ T Đ Ắ Ặ ƯỜ NG NG THOÁT N Ố ƯỚ C MÁI 71

Mã bài: MĐ 18 – 03 71

1 L p đ t đ ng ng thoát n c mái ắ ặ ườ ố ướ 71

1.3 Trình t l p đ t h th ng n c m a trên mái ự ắ ặ ệ ố ướ ư 73

1.4 Ki m tra, đánh giá k t thúc công vi c ể ế ệ 74

2 Tóm t t trình t th c hi n: ắ ự ự ệ 74

BÀI 4: L P Đ T Đ Ắ Ặ ƯỜ NG NG THOÁT N Ố ƯỚ C XÍ B T Ệ 75

1 H xí ố 76

2 C u t o m ng l i thoát n c trong nhà ấ ạ ạ ướ ướ 79

Hình 4.4 Chi ti t ng thông h i ế ố ơ 83

Hình 4.5 Các lo i gi ng chuy n b c ạ ế ể ậ 84

3 Tính toán m ng l i thoát n c bên trong nhà ạ ướ ướ 84

B ng 4.1: L u l ng n c th i tính toán c a TBVS, đ ng kính ng d n và đ d c ả ư ượ ướ ả ủ ườ ố ẫ ộ ố 85

B ng 4.2: Tr s cho các phòng sinh ho t c a xí nghi p tính b ng % ả ị ố ạ ủ ệ ằ 86

B ng 4.3: Tiêu chu n đ đ y c a đ ng ng thoát n c ả ẩ ộ ầ ủ ườ ố ướ 87

B ng 4.4: Đ d c và đ đ y cho phép c a ng thoát n c sinh ho t ả ộ ố ộ ầ ủ ố ướ ạ 88

B ng 4.5: L u l ng nghi m toán q ả ư ượ ệ nt và t c đ nghi m toán vố ộ ệ nt c a Secnicopủ 88

Tài li u tham kh o ệ ả 95

Trang 5

GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN : L P Đ T Đ Ắ Ặ ƯỜ NG NG THOÁT N Ố ƯỚ C TRONG

NHÀ TÊN MÔ ĐUN: L P Đ T Đ Ắ Ặ ƯỜ NG NG THOÁT N Ố ƯỚ C TRONG NHÀ

MÃ MÔ ĐUN: MĐ18

I V TRÍ, TÍNH CH T, Ý NGHĨA VÀ VAI TRÒ C A MÔ ĐUN Ị Ấ Ủ

- V trí: ị Đ c h c sau mô đun MĐ17 ượ ọ l p đ t đắ ặ ường ng c p nố ấ ướ trong nhà.c

- Tính ch t: Mô đun ấ l p đ t đắ ặ ường ngố thoát nướ trong nhà là mô đuncchuyên môn mang tính tích h p và đ c l p ợ ộ ậ

- Ý nghĩa và vai trò c a mô đun: L p đ t đ c h th ng đ ng ng thoát n củ ắ ặ ượ ệ ố ườ ố ướtrong nhà

II M C TIÊU C A MÔ ĐUN: Ụ Ủ

H c xong mô đun này ng i h c có kh năng:ọ ườ ọ ả

- V ki n th c:ề ế ứ

+ Đ c đọ ược các b n v thi công đả ẽ ường ng thoát nố ước;

+ Trình bày được trình t l p đ t đự ắ ặ ường ng thoát nố ước;

Trang 6

III N I DUNG MÔ Ộ ĐUN:

BÀI TÊN BÀI

LO I Ạ BÀI

TH C Ự HÀNH

KI M Ể TRA

Tích

h pợ

X ngưở

th cựhành

IV Đi u ki n th c hi n ề ệ ự ệ mô đun:

1 Phòng h c chuyên môn hóa/ nhà x ng:ọ ưở

- Phòng h c chuyên môn hóa;ọ

- X ng th c hành.ưở ự

2 Trang thi t b máy móc:ế ị

- Máy tính, máy chi u đa năng.ế

- Thi t b l p đ t: Máy th y chu n, máy hàn nhi t, máy u n thu l c, máy màiế ị ắ ặ ủ ẩ ệ ố ỷ ự

c t c m tay, máy g p, máy khoan bê tông, thi t b nâng chuy n, c u, t i, máy b mắ ầ ậ ế ị ể ẩ ờ ơ

n c;ướ

Trang 7

s đ ph i c nh; b n v chi ti t; b n v tri n khai kích th c ;ơ ồ ố ả ả ẽ ế ả ẽ ể ướ

+ Tài li u đ nh m c d toán l p đ t h th ng thoát n c;ệ ị ứ ự ắ ặ ệ ố ướ

+ B ng danh m c thi t b , v t t S ghi chép, bút ả ụ ế ị ậ ư ổ

- D ng c và trang thi t b : ụ ụ ế ị

+ D ng c c m tay: B d ng c v ch d u, ch m d u, búa tay, búa t , c a, đ cụ ụ ầ ộ ụ ụ ạ ấ ấ ấ ạ ư ụ

x m, dũa, đe các lo i, mũi khoan bê tông, ê tô k p ng, bàn ph ng; ả ạ ẹ ố ẳ

+ Pa lăng, dây cáp, xà beng, g kê;ỗ

+ D ng c t h p: clê ng, m l t, b ch nh tâm ng, b cle l c, d ng c x mụ ụ ổ ợ ố ỏ ế ộ ỉ ố ộ ự ụ ụ ả

Trang 8

+ Trang b b o h lao đ ng (qu n, áo, giày, mũ, kính b o h , dây an toàn).ị ả ộ ộ ầ ả ộ

V N i dung và ph ộ ươ ng pháp đánh giá:

1 N i dung:ộ

- Ki n th c: ế ứ

+ C u t o, công d ng, phân lo i, nhi m v các đấ ạ ụ ạ ệ ụ ường ng thoát nố ước; + Phương pháp khai tri n kích thể ướ ắc l p đ t;ặ

+ Đ c b n v thi t k và tài li u thi công;ọ ả ẽ ế ế ệ

+ Phương pháp l p đ t các đắ ặ ường ng thoát nố ước

+ L p ráp, t h p, đo ki m tra kích thắ ổ ợ ể ướ ụ ốc c m ng;

+ Nghi m thu, bàn giao.ệ

- Năng l c t ch và trách nhi m:ự ụ ủ ệ

+ Ý th c ch p hành n i quy h c t p ứ ấ ộ ọ ậ

+ Tác phong và trách nhi m đ i v i t p th l p, ý th c làm vi c nhóm.ệ ố ớ ậ ể ớ ứ ệ

2 Phương pháp:

Trang 9

+ Ki n th c: ki m tra đánh giá đế ứ ể ược theo phương pháp tính đi m và dùngểthang đi m 10 (t 0 đ n 10) Ki m tra đ nh kỳ để ừ ế ể ị ược th c hi n theo k ho chự ệ ế ạ

được quy đ nh trong môđun Ki m tra đ nh kỳ lý thuy t đị ể ị ế ược th c hi n theo hìnhự ệ

th c vi t trong th i gian t 45 đ n 90 phút ứ ế ờ ừ ế

+ K năng: Đánh giá qua ki m tra đ nh kỳ th c hành đỹ ể ị ự ược th c hi n theoự ệhình th c th c hành m t bài t p k năng K t qu ki m tra đứ ự ộ ậ ỹ ế ả ể ược ghi vào Phi uếđánh giá th c hành mô đun.ự

2 Hướng v phề ương pháp gi ng d y, h c t p mô đun:ả ạ ọ ậ

- Đ i v i giáo viên, gi ng viên: ố ớ ả

+ Giáo viên trước khi gi ng d y c n ph i căn c vào n i dung c a t ng bàiả ạ ầ ả ứ ộ ủ ừ

h c, chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n bài h c đ đ m b o ch t lọ ẩ ị ầ ủ ề ệ ự ệ ọ ể ả ả ấ ượng

Trang 10

trên l p, t i xớ ạ ưởng trường ho c t i công trặ ạ ường th c t đ tăng hi u qu d yự ế ể ệ ả ạ

- Tri n khai kích thể ước gia công, l p đ t;ắ ặ

- Các k năng gia công: X lý bi n d ng, v ch d u, c t, khoan l , s a paỹ ử ế ạ ạ ấ ắ ỗ ửvia, u n t o hình;ố ạ

- K năng l p đ t, t h p m i n i ng, căn ch nh tuy n ng, ki m tra cácỹ ắ ặ ổ ợ ố ố ố ỉ ế ố ể

đường ng thoát nố ước

4 Tài li u tham kh o: ệ ả

[1] Gs Pts Tr n Hi u Nhu , Pts Tr n Đ c H , Ks Đ H i ,ầ ế ệ ầ ứ ạ ỗ ả C p thoát ấ

n ướ c, Nhà xu t b n Khoa h c và k thu t năm 1996;ấ ả ọ ỹ ậ

[2] Tiêu chu n thi t k thi công và nghi m thu h th ng C p thoát n ẩ ế ế ệ ệ ố ấ ướ c bên trong nhà và công trình, Nhà xu t b n Xây d ng Hà n i, 2002.ấ ả ự ộ

Trang 11

BÀI 1: L P Đ T M NG L Ắ Ặ Ạ ƯỚ I Đ ƯỜ NG NG THOÁT N Ố ƯỚ C

Mã bài: MĐ 18 – 01

I M C TIÊU C A BÀI Ụ Ủ :

- Đ c đ c b n v thi t k thi công; ọ ượ ả ẽ ế ế

- Mô t đ c các d ng c , thi t b thi công theo yêu c u;ả ượ ụ ụ ế ị ầ

- Ki m tra, đ i chi u, giao nh n đ c ng, ph ki n theo phi u v t t ; ể ố ế ậ ượ ố ụ ệ ế ậ ư

- L y d u, l p đ t, căn ch nh đ c đ ng ng đ m b o yêu c u k thu t;ấ ấ ắ ặ ỉ ượ ườ ố ả ả ầ ỹ ậ

- L p đ t đ c m ng l i đ ng ng thoát n c theo thi t k đ t yêu c u kắ ặ ượ ạ ướ ườ ố ướ ế ế ạ ầ ỹthu t, đ m b o an toàn cho ng i và thi t b ậ ả ả ườ ế ị

- Th c hi n công vi c đúng th i gian theo đ nh m c đ ra;ự ệ ệ ờ ị ứ ề

II N I DUNG CHÍNH Ộ

1 Đ c b n vọ ả ẽ

Trước khi tiến hành thiết kế, lắp đặt mạng lưới đường ống thoát nước cầnđọc kỹ và hiểu rõ về bản vẽ thiết kế của ngôi nhà cần lắp đặt Bản vẽ giúp chongười lắp đặt biết được các vị trí cần cung cấp nước trong nhà Từ đó sẽ có cáinhìn tổng quát của các công việc cần tiến hành sau này

1.1 Các ký hi u v h th ng c p nệ ề ệ ố ấ ư c trong nhàớ

Trang 12

Vßi n í c ©u tiÓu

Bé kÐt röa hè xÝ

Trang 13

- B n thuy t minh k thuâả ế ỹ ̣t tính toán, kích thước

- B n kh i lả ố ượng, tiên lượng dự toán

Sau bước này yêu c u n m đầ ắ ược:

+ V trí, chi u dài, đị ề ường kính c a đủ ường c p nấ ước chính trong nhà

+ V trí, s lị ố ượng các thi t biế ̣ dùng nước như: vòi l y nấ ước, van khóa, các thi tế

bị vệ sinh Xác định được chi u dài, đề ường kính c a các đủ ường d n nẫ ước nhánh (tớicác thi t biế ̣ dùng nước)

+ Xác định được s lố ượng, kiểu loại các phụ kiện phục vụ cho việc n i ghépố

đường ng.ố

Trang 14

Mạng lưới cấp nước bên trong nhà gồm: Ống chính dẫn nước vào, ống đứngcấp nước lên các tầng, ống nhánh dẫn nước tới các thiết bị bên trong nhà.

Yêu cầu đối với việc vạch tuyến ống bên trong nhà là:

- Đường ống phải đi tới mọi dụng cụ thiết bị bên trong nhà

- Tổng chiều dài đường ống ngắn nhất

- Dễ gắn chặt ống vào các kết cấu trong nhà

- Thuận tiện cho việc quản lý thi công mạng lưới

- Bảo đảm tính mỹ quan cho ngôi nhà

Việc tính toán cơ bản là xác định được áp lực của mạng lưới yêu cầu để có thể

đưa nước tới mọi dụng cụ thiết bị bên trong ngôi nhà, từ đó so sánh với áp lực đườngống cần mua xem có đảm bảo không để chọn phương án nào cho hợp lý và kinh tế

nhất

Căn cứ vào lưu lượng nước bên trong nhà, lưu lượng nước đi qua các đoạn ống

dẫn để chọn đường kính ống cho hợp lý, kinh tế, đủ khả năng tải một lưu lượng nướctheo yêu cầu sử dụng bên trong nhà

3 Công tác chu n bẩ ị

Sau khi tính toán được kích thước lắp đặt ở trên sẽ tiến hành công tác chuẩn bị

vật liệu như ống nước, cút nối, van, keo dính và các thiết bị cần thiết khác để có thể

tiến hành thực hiện công việc lắp đặt Số lượng vật liệu chuẩn bị cần vừa đủ hoặc hơi

dư chứ không nên chuẩn bị quá nhiều gây lãng phí tiền bạc

Công tác chuẩn bị có ý nghĩa rất quan trọng trong quá trình lắp đặt Nếu chuẩn

bị đầy đủ, chu đáo sẽ tiết kiệm được nhiều thời gian đi lại và công sức cho người laođộng

T các b n v chi ti t ta l p b ng t ng h p v t từ ả ẽ ế ậ ả ổ ợ ậ ư, trang thi t b cho công trìnhế ịnhư sau:

Tên d ng c , v t t , thi t b u u â ư ê i S l ng ô ươ

Trang 15

v t li u cách nhi t và có thi t b đ ng dãn n t do.ậ ệ ệ ế ị ể ố ở ự

Nh ng đ ng ng d n n c s ch ph v sinh ho t, ăn u ng, s n xu t th cữ ườ ố ẫ ướ ạ ụ ụ ạ ố ả ấ ự

ph m thu c men … không đ c b trí đ ng ng qua khu v sinh.ẩ ố ượ ố ườ ố ệ

Các đ ng ng n i v i nhau m t góc l n h n ho c b ng 90 đ theo chi u n cườ ố ố ớ ộ ớ ơ ặ ằ ộ ề ướ

ch y.ả

Nh ng đ ng ng thi công d dang ph i t m th i nút l i.ữ ườ ố ở ả ạ ờ ạ

Nh ng đ ng ng ph i hàn m t bích thì bích ph i vuông góc v i ng Chi uữ ườ ố ả ặ ả ớ ố ềdày c a bích ph i đ u đ n không đ c th a vào bên trong ng.ủ ả ề ặ ượ ừ ố

Khi v n êcu vào bulông đ xuêts ch t hai m t bích thì ph i v n đ i x ng nhauặ ể ặ ặ ả ặ ố ứ

t ng đôi m t Đ u th a c a bu long không đ c l n h n ½ đ ng kính c a bulông.ừ ộ ầ ừ ủ ượ ớ ơ ườ ủ

Khi hàn ho c c t ng không đ c đ l i r a x m trong đ ng ng.ặ ắ ố ượ ể ạ ừ ờ ườ ố

Trang 16

Trên b n v thi t k : Các đ ng tr c và cao đ đ c ghi b ng ký hi u.ả ẽ ế ế ườ ụ ộ ượ ằ ệ

Các d u ch cao đ đ c ghi là “c t” Ký hi u a: Con s ch cao đ (mét) soấ ỉ ộ ượ ố ệ ố ỉ ộ

v i m t n n sàn t ng 1 c a ngôi nhà.ớ ặ ề ầ ủ

D u ch đ ng tr c g i là tim.ấ ỉ ườ ụ ọ

Khi v ch d u đ quy đ nh v trí các đ ng tr c, cao đ c a ng, ta đánh d u lênạ ấ ể ị ị ườ ụ ộ ủ ố ấcác k t c u ki n trúc mà đ ng ng đi qua nhu đánh d u lên t ng, lên sàn, lên d m.ế ấ ế ườ ố ấ ườ ầTuy n ng ph i đ m b o không làm nh h ng đ n các k t c u xây d ng.ế ố ả ả ả ả ưở ế ế ấ ự

Căn c vào tim và c t chu n đ xác đ nh t t c các kích th c c n thi t khácứ ố ẩ ể ị ấ ả ướ ầ ếcho vi c l p ng.ệ ắ ố

5.3 D ng c đo l y d uụ ụ ấ ấ

Máy tr c đ c, nivô n c, dây, qu d i, th c th ng, êke, v ch d u.ắ ạ ướ ả ọ ướ ẳ ạ ấ

5.4 Trình t và ph ng pháp đánh d uự ươ ấ

- Đ c b n v đ xác đ nh đ ng đi c a ng và v trí c a các thi t b ọ ả ẽ ể ị ườ ủ ố ị ủ ế ị

- Căn c vào v trí c a các đ ng ng d n n c cho trên b n v , dùng n c,ứ ị ủ ườ ố ẫ ướ ả ẽ ướnivô, qu d i, v ch d u đ v ch d u lên t ng, sàn.ả ọ ạ ấ ể ạ ấ ườ

- Xác đ nh v trí thoát phù h p v i t ng thi t b v sinh và đánh d u v trí c aị ị ợ ớ ừ ế ị ệ ấ ị ủcác thi t b nhế ị ư hình 1.1

- Dùng nivô, máy tr c đ c đ l y đ d c n u c nắ ạ ể ấ ộ ố ế ầ

Trang 17

Đường đặt ng phaố ̉i phù hợp với c u trúc xây dấ ựng.

Đ c rãnh đăụ ̣t ng phaố ̉i đảm bảo độ sâu đặt ng, đôố ̣ thăng b ng Vằ ới các đường

đặt ng đố ứng nên đục từ dưới lên trên

Trang 18

ngang hoặc chéo qua tường thì không được tạo đường đặt ống Việc lắp đặt ống thoát

có đường kính như trên được kết hợp khi xây tường

7 Gia công đ ng ngườ ố

v i nhi u lo i l i c a khác nhau.ớ ề ạ ưỡ ư

L i c a: Là thanh thép dày 0,6 – 0,8mm r ng t 12 – 15mm L i c a làmưỡ ư ộ ừ ưỡ ư

b ng théo cácbon dung c ho c làm b ng thép gió Hai đ u l i có l nh đ l p lênằ ụ ặ ằ ầ ưỡ ỗ ỏ ể ắkhung c a D c theo l i c a là răng c a Răng c a có th 1 phía ho c 2 phía Răngư ọ ưỡ ư ư ư ể ặ

c a đ c làm theo các b c răng chu n 14, 18, 24, 48 răng/25mm chi u dài Khi c tư ượ ướ ẩ ề ắcác v t li u m m, m ng dùng l i c a có b c răng chu n nh Khi c t các v t li uậ ệ ề ỏ ưỡ ư ướ ẩ ỏ ắ ậ ệ

c ng dày dùng l i c a có b c răng chu n l n.ứ ưỡ ư ướ ẩ ớ

Cách m c l i c a lên ng:ắ ưỡ ư ố

- N i đai c đ lùi tay c a di đ ng và g n tay c a c đ nh.ớ ố ể ư ộ ầ ư ố ị

- Đ t m t đ u l i c a vào rãnh c a tay c a c đ nh, lu n ch t c đ nh l iặ ộ ầ ưỡ ư ủ ư ố ị ồ ố ố ị ưỡ

c a.ư

- Đ t đ u còn l i vào rãnh c a tay c a di đ ng, lu n ch t gi ặ ầ ạ ủ ư ộ ồ ố ữ

- V n đai c tai h ng đ căng l i c a.ặ ố ồ ể ưỡ ư

Chú ý:

- L c căng l i c a v a ph i tránh quá trùng ho c quá căng.ự ưỡ ư ừ ả ặ

Khi l p l i c a ph n răng nh n c a răng c a h ng v phía đai c tai h ng.ắ ưỡ ư ầ ọ ủ ư ướ ề ố ồ

Trang 19

c) d)

Hình 1.27.1.2 Trình t c a ngự ư ố

- Đ c b n v đ xác đ nh chi u dài và đ ng kính ng c a đo n ng c n c t.ọ ả ẽ ể ị ề ườ ố ủ ạ ố ầ ắ

- Chu n b d ng c v t t : C a, êtô k p ng, th c dây ho c th c lá, v chẩ ị ụ ụ ậ ư ư ẹ ố ướ ặ ướ ạ

d u, ng.ấ ố

- Xác đ nh chi u dài đo n ng c n c t và v ch d u.ị ề ạ ố ầ ắ ạ ấ

- Đ t ng c n c t lên êtô và k p ch t Chú ý l c k p v a đ đ tránh làm bi nặ ố ầ ắ ẹ ặ ự ẹ ừ ủ ể ế

d ng ng.ạ ố

- C t ng: Đ u tiên c t theo m t ph ng ngang 1 Khi l i c a c t đ t chi u dày ắ ố ầ ắ ặ ẳ ưỡ ư ắ ứ ề

ng thì nghiêng l i c a v phía ng c theo th t 2, 3 Khi không nghiêng đ c n a

thì n i êtô, xoay ng, k p ch t ng và ti p t c c a nh trên cho t i khi m ch c a khépớ ố ẹ ặ ố ế ụ ư ư ớ ạ ưkín như hình 1.3 đ i v i cố ớ ưa ng tròn.ố

Trang 20

Đ m b o chính xách chi u dài đo n ng c n c tả ả ề ạ ố ầ ắ

M ch c t ph i g n và không b l ch.ạ ắ ả ọ ị ệ

7.1.3 Bi n pháp kh c ph c sai l ch khi c a tayệ ắ ụ ệ ư

- M ch c a b l ch: Do tay c a ch a v ng Khi c a, khung c a b nghiêng ngạ ư ị ệ ư ư ữ ư ư ị ảlàm cho l i c a ăn l ch m ch N u m ch b l ch t t nh t là b m ch đó và t o m chưỡ ư ệ ạ ế ạ ị ệ ố ấ ỏ ạ ạ ạ

m i m ch sau.ớ ở ạ

- Răng c a b m do c a ng không theo đúng trình t trên (c a m t m ch).ư ị ẻ ư ố ự ư ộ ạKhi răng b m ph i d ng c a và thay l i c a m i.ị ẻ ả ừ ư ưỡ ư ớ

7.1.4 An toàn khi c a tayư

- L i c a m c lên khung c a ph i v a ch t N u trùng quá l c a d b tu t.ưỡ ư ắ ư ả ử ặ ế ưỡ ư ễ ị ộ

M ch c a không th ng N u căng quá luwõi c a d b gãy bung ra gây ngu hi m choạ ư ẳ ế ư ễ ị ể

ng i c a.ườ ư

- ng c p lên êtô ph i v a ch t N u ch t quá d làm cho ng b bi n d ng, bỐ ặ ả ừ ặ ế ặ ễ ố ị ế ạ ề

m t ng b sây sát N u l ng quá d làm cho ng r i vào chân ng i c a.ặ ố ị ế ỏ ễ ố ơ ườ ư

- Không đ c dùng c a không có chuôi ho c chuôi b v i.ượ ư ặ ị ỡ

- Khi c a g n đ t c n dung m t tay đ ng đ tránh làm ng r i vào chân.ư ầ ứ ầ ộ ỡ ố ể ố ơ

- Không đ c dùng mi ng ho c khí nén th i vào m t c a vì d làm phoi bayượ ệ ặ ổ ặ ư ễvào m t ng i c a.ắ ườ ư

7.2 C t ng b ng d ng c c tắ ố ằ ụ ụ ắ

Ph ng pháp c a đ c t oóng cho năng su t th p, d gây s t m răng c a, m t ươ ư ể ắ ấ ấ ễ ứ ẻ ư ặ

ng sau khi c t khó ph ng và không đ p Do v y, hi n nay có nhi u các d ng c

chuyên dùng đ c t ng.ể ắ ố

7.2.1 S b m t s d ng c c t ng:ơ ộ ộ ố ụ ụ ắ ố

C u t o c a m t lo i d ng c c t ng nhấ ạ ủ ộ ạ ụ ụ ắ ố ư hình 1.4

Trang 21

Hình 1.6Bánh c t ng d y nhắ ố ầ ư hình 1.7.

Trang 22

M t s lo i d ng c c t ng khácộ ố ạ ụ ụ ắ ố

D ng c c t ng gang b ng xích hình 1.8ụ ụ ắ ố ằ

Hình 1.8

D ng c c t bên trong ng hình 1.9.ụ ụ ắ ố

Trang 23

Hình 1.9

D ng c c t và khoét ng hình 1.10.ụ ụ ắ ố

Hình 1.10

D ng c c t bên tr ng ng th i hình 1.11ụ ụ ắ ọ ố ả

Trang 24

7.2.2 Trình t c t ng b ng d ng c c tự ắ ố ằ ụ ụ ắ

- Đ c b n v đ xác đ nh chi u dài và đ ng kính ng c a đo n ng c n c t.ọ ả ẽ ể ị ề ườ ố ủ ạ ố ầ ắ

- Chu n b d ng c v t t : C a, êtô k p ng, th c dây ho c th c lá, v chẩ ị ụ ụ ậ ư ư ẹ ố ướ ặ ướ ạ

d u, ng.ấ ố

- C t ng:ắ ố

+ L ng d ng c c t vào ng.ồ ụ ụ ắ ố

Cách s d ng d ng c c t ng hình 1.12ử ụ ụ ụ ắ ố

Trang 25

Hình 1.12+ Xoay tay c m đ cho các bánh c t ép ch t v i ng v trí c n c t.ầ ể ắ ặ ớ ố ở ị ầ ắ

+ C m tay quay, quay d ng c xung quanh ng Các con lăn s lăn quanh ngầ ụ ụ ố ẽ ố

Trang 26

Hình 1.147.3 C t ng b ng máyắ ố ằ

7.3.1 D ng c và thi t bụ ụ ế ị

Trang 28

Máy c t ng N258 hình 1.17.ắ ố

Hình 1.17Máy c t ng N691 hình 1.18ắ ố

Trang 29

Hình 1.187.3.2 Trình t c t ng b ng máyự ắ ố ằ

- Đ c b n v : Sau khi đ c b n v xác đ nh đ c đ ng kính ng, chi u dàiọ ả ẽ ọ ả ẽ ị ượ ườ ố ề

đo n ng c n c t.ạ ố ầ ắ

- Chu n b d ng c thi t b : Th c lá ho c th c dây, v ch d u, giá đ ng,ẩ ị ụ ụ ế ị ướ ặ ướ ạ ấ ỡ ốmáy c t ng Ki m tra ngu n đi n cũng nh tình tr ng đ u n i dây đ ng c đi n c aắ ố ể ồ ệ ư ạ ấ ố ộ ơ ệ ủmáy c t v i ngu n đi n.ắ ớ ồ ệ

- Xác đ nh chi u dài đo n ng, v ch d u.ị ề ạ ố ạ ấ

Trang 30

- U n ng nóng b ng dòng đi n cao t n trên các máy.ố ố ằ ệ ầ

- U n ng ngu i trên các máy và g gá chuyên dùng.ố ố ộ ồ

7.4.3 Các d ng c và thi t b u n ngụ ụ ế ị ố ố

+ M t s d ng c u n ng hình 1.19ộ ố ụ ụ ố ố

Hình 1.19

U n ng b ng chân hình 1.20ố ố ằ

Trang 31

Hình 1.20

U n ng b ng tay hình 1.21ố ố ằ

Hình 1.21Máy u n ng th y l c hình 1.22ố ố ủ ự

Trang 32

- D n c t vào ng, cát dùng đ cho vào ng ph i khô và đ c l c s ch b i b nồ ắ ố ể ố ả ượ ọ ạ ụ ẩ

và đ c l c sàng qua m t l i có kích th c quy đ nh và b o đ m đ đ ng đ u.ượ ọ ắ ướ ướ ị ả ả ộ ồ ề

- Các b c cho cát vào ng:ướ ố

+ H nóng ng đ h i m trong ng bay h t.ơ ố ể ơ ẩ ố ế

+ B t nút g vào m t đ u ng và đ cát vào ng theo chi u th ng đ ng.ị ỗ ộ ầ ố ổ ố ề ẳ ứ

+ Làm ch t cát b ng cách gõ bên ngoài cát b ng d ng c thích h p (búa tay).ặ ằ ằ ụ ụ ợ

Trang 33

+ Đ ti p cát vào ng và gõ đ u nh trên t i khi không th y m c cát trongổ ế ố ề ư ớ ấ ứ

+ Đ t ng đã đ c nung nóng lên đ gá ho c máy u n.ặ ố ượ ồ ặ ố

+ Có th u n b ng tay, chân ho c máy u n.ể ố ằ ặ ố

Trang 34

- Tác đ ng vào tay b m đ nén d u trong xi lanh Chuy n đ ng t nh ti n sộ ơ ể ầ ể ộ ị ế ẽ

đ c truy n cho cung u n Cung này làm cho ng b u n theo bán kính quy đ nh.ượ ề ố ố ị ố ị

- M van x d u cho cung u n tr v v trí ban đ uở ả ầ ố ở ề ị ầ

- Ki m tra sau khi u nể ố

7.5 S a mép ngử ố

Các ng sau khi gia công c t th ng đ l i các rìa x m các mép ho c mépố ắ ườ ể ạ ờ ở ặ

ng không ph ng, m t ph ng mép không th ng góc v i đ ng tr c ng ho c trong

quá trình v n chuy n hay b o qu n không c n th n đã làm cho mép ng b bi n d ng.ậ ể ả ả ẩ ậ ố ị ế ạ

Đ không làm nh h ng đ n ch t l ng gia công các b c ti p theo nh gia côngể ả ưở ế ấ ượ ở ướ ế ưren đ u ng ho c hàn v i m t bích thì c n ti n hành s a mép ng.ầ ố ặ ớ ặ ầ ế ử ố

V i các ng có rìa x m mép ng, ho c khi mép ng không ph ng sau khi cớ ố ờ ở ố ặ ố ẳ ố

đ nh ng trên êtô s d ng giũa ho c máy mài tay đ s a.ị ố ử ụ ặ ể ử

V i các ng mà đ u ng b bi n d ng, s d ng búa, đe, b o d ng, ki m tra đớ ố ầ ố ị ế ạ ử ụ ả ưỡ ể ể

n n s a.ắ ử

Ngoài ra ng i ta có th s a mép ng trên máy đa năng c t ren và s a mép ườ ể ử ố ắ ửng

7.6 Ren ng b ng bàn ren th côngố ằ ủ

Trang b c a 1 bàn ren th công g m: êtô k p ng, bàn doa ren, l i ren, tayị ủ ủ ồ ẹ ố ưỡquay

7.6.1 Gi i thi u bàn ren ngớ ệ ố

7.6.1.1 Bàn ren ngố

- B ph n đ nh tâm: Gòm có 3 ch u c p đ gi ng v trí đúng tâm c a bànộ ậ ị ấ ặ ể ữ ố ở ị ủren Đi u khi n ra, vào các ch u c p b ng tay đi u khi n n m trên bàn ren.ề ể ấ ặ ằ ề ể ằ

- Tay quay: Dùng đ truy n l c cho bàn ren t tay ng i công nhân Khi tácể ề ự ừ ườ

d ng l c vào tay quay s làm cho bàn ren quay cùng chi u hay ng c chi u kim đ ngụ ự ẽ ề ượ ề ồ

h nh c c u cóc hãm Tay quay dài 500mm đ c n i v i bàn ren b ng m i ghépồ ờ ơ ấ ượ ố ớ ằ ốren

Trang 35

- Bàn ren: Dùng đ c t ren Bàn ren g m có các b ph n.ể ắ ồ ộ ậ

- M t đ ng: N m v trí ngoài cùng bàn ren trên m t đ ng có ghi các s ½",ặ ộ ằ ở ị ặ ộ ố

¾", 1.1/4", 1.1/2", 2" dùng đ c t các ren cho các ng t ng ng Φ15, Φ20, Φ25,ể ắ ố ươ ứΦ32, Φ440, Φ50

M t tĩnh: N m phía trong m t đ ng Trên m t tĩnh có 1 v ch lõm sâu Khi giaặ ằ ặ ộ ặ ạcông ren cho m t trong các lo i ng trên c n ph i ch nh v ch lõm trùng v i v ch ghiộ ạ ố ầ ả ỉ ạ ớ ạtrên m t đ ng quy đ nh cho lo i ng yặ ộ ị ạ ố ấ

L i dao ren: G m có 3 b l i dao ren t ng ng v i c p s ghi trên m tưỡ ồ ộ ưỡ ươ ứ ớ ặ ố ặ

đ ng c a bàn ren 1/2"- 3/4", 1 – 1.1/4", 1.1/2" - 2".ộ ủ

M t b l i dao ren g m 4 chi c đ c nhét vào 4 rãnh trên m t đ ng Các rãnhộ ộ ưỡ ồ ế ượ ặ ộ

đ c đ t cách xung quanh bàn ren Trên các rãnh và các l i ren đ u đ c đánh s vượ ặ ưỡ ề ượ ố ịtrí Khi l p l i ren c n ph i l p đúng v trí quy đ nh Khi ren, các l i ren đ c đi uắ ưỡ ầ ả ắ ị ị ưỡ ượ ề

ch nh ra vào đỉ ư c (đi u ch nh đ sâu c a ren) b ng tay đi u khi n.ợ ề ỉ ộ ủ ằ ề ể

Trang 36

B lộ ư i ren hình 1.25 ỡ

Hình 1.257.6.1.2 D ng c gi ngụ ụ ữ ố

M t s lo i Êtô d ng nhộ ố ạ ữ ố ư hình 1.26

Trang 37

Hình 1.257.6.2 Trình t ren ngự ố

Trang 38

- Quay bàn ren tr ra, xi t ch t thêm l i dao ren và ti p t c ren.ở ế ặ ưỡ ế ụ

- Quay bàn ren tr ra, xi t ch t thêm l i dao ren đ n đ sâu đ t yêu c u vàở ế ặ ưỡ ế ộ ặ ầ

ti p t c ren.ế ụ

- Đ gi m ma sát, nhi t trong quá trình ren c n tra d u nh t vào b m t giaể ả ệ ầ ầ ớ ề ặcông như hình 1.27

Trang 39

Hình 1.277.6.3 Nh ng h h ng khi ren ngữ ư ỏ ố

- Ren b l ch: ị ệ

Nguyên nhân: Do m t đ u ng không ph ng và không th ng góc v i tr c ng.ự ầ ố ẳ ẳ ớ ụ ố

Kh c ph c: S a m t đ u ng theo đúng yêu c u tr c khi renắ ụ ử ặ ầ ố ầ ướ

Ren b cháy và không bóngị

Nguyên nhân:

+ Trong khi gia công không làm mát b m t gia công b ng d u nh tề ặ ằ ầ ớ

+ Không gia công ren theo đúng trình tự

7.7 Ren ng b ng máy ren ngố ằ ố

7.7.1 Thi t b ren ng:ế ị ố

- Ph n c s d ng đ ng c đi n t c đ 1500v/phút, có b gi m t c cho tr cầ ơ ử ụ ộ ơ ệ ố ộ ộ ả ố ụchính c a máy.ủ

- Mâm k p ng: K p ch t ng khi gia công Khi gia công xoay vành ngoàiẹ ố ẹ ặ ốmâm c p, cho ng vào mâm c p Khi làm vi c mâm c p s t c p nh t ng cnh cácặ ố ặ ệ ặ ẽ ự ặ ặ ố ờ

qu văng trong mâm c p.ả ặ

Trang 40

dài ng khi c t ren.ố ắ

- B m d u khi gia công.ơ ầ

- Đ tăng công năng c a máy, trên máy c t ren còn b trí b ph n dao c t dùngể ủ ắ ố ộ ậ ắ

Ngày đăng: 28/05/2021, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm