Giáo trình Thiết bị cơ khí đại cương giúp các bạn đọc có thể khái quát được những vấn đề cơ bản về gia công cơ khí; Nêu được các khái niệm về nguyên công, lần gá, bước, độ chính xác, chuẩn, gá đặt; Vận dụng những kiến thức của môn học để tính toán, thiết kế và bảo quản đồ gá; Thiết kế được tiến trình hoặc qui trình công nghệ gia công cơ; Tích cực trong học tập, tìm hiểu thêm trong quá trình thực tập xưởng; Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
GIÁO TRÌNH MÔN H C: THI T B C KHÍ Đ I CỌ Ế Ị Ơ Ạ ƯƠNG
Trang 2TUYÊN B B N QUY N:Ố Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
2
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Trong chi n lế ược phát tri n và đào t o ngu n nhân l c ch t lể ạ ồ ự ấ ượng cao
ph c v cho s nghi p công nghi p hóa và hi n đ i hóa đ t nụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước. Đào t oạ ngu n nhân l c ph c v cho công nghi p hóa nh t là trong lĩnh v c c khí –ồ ự ụ ụ ệ ấ ự ơ Ngh c t g t kim lo i là m t ngh đào t o ra ngu n nhân l c tham gia chề ắ ọ ạ ộ ề ạ ồ ự ế
t o các chi ti t máy móc đòi h i các sinh viên h c trong trạ ế ỏ ọ ường c n đầ ượ ctrang b nh ng ki n th c, k năng c n thi t đ làm ch các công ngh sau khiị ữ ế ứ ỹ ầ ế ể ủ ệ
ra trường ti p c n đế ậ ược các đi u ki n s n xu t c a các doanh nghi p trongề ệ ả ấ ủ ệ
và ngoài nước. T môn c t g t kim lo i khoa C khí đã biên so n cu n giáoổ ắ ọ ạ ơ ạ ố trình
Thi t b c khí đ i cế ị ơ ạ ươ N i dung c a mô đun đ c p đ n các công vi c,ng ộ ủ ể ậ ế ệ bài t p c th v phậ ụ ể ề ương pháp và trình t gia công các chi ti t.ự ế
Căn c vào trang thi t b c a các trứ ế ị ủ ường và kh năng t ch c sinh viênả ổ ứ
th c t p các công ty, doanh nghi p bên ngoài mà nhà trự ậ ở ệ ường xây d ng cácự bài t p th c hành áp d ng c th phù h p v i đi u ki n hoàn c nh hi n t i.ậ ự ụ ụ ể ợ ớ ề ệ ả ệ ạ
M c dù đã r t c g ng trong quá trình biên so n, song không tránh kh iặ ấ ố ắ ạ ỏ
nh ng sai sót. Chúng tôi r t mong nh n đữ ấ ậ ược nh ng đóng góp ý ki n c a cácữ ế ủ
b n và đ ng nghi p đ cu n giáo trình hoàn thi n h n.ạ ồ ệ ể ố ệ ơ
Trang 414 1.2. Quá trình công nghệ
14 1.2.1. khái ni mệ
14 1.2.2. Các y u t c a qui trình công nghế ố ủ ệ
14 1.2.2.1. Nguyên công
14 1.2.2.2. Gá
15 1.2.2.3. V tríị
15 1.2.2.4. Bước
16 2.2. D ng s n xu t hàng lo t:ạ ả ấ ạ
16 2.3. D ng s n xu t hàng kh i:ạ ả ấ ố
17 1.1.1. Khái ni mệ
17 1.1.2. Đ nh vị ị
17 1.1.3. K p ch tẹ ặ
17 1.2. Khái ni m v Chu n.ệ ề ẩ
17 1.2.1. Khái ni mệ
17 1.2.2. Phân lo iạ
18 1.3. Cách tính sai s gá đ tố ặ
18 1.3.1. Cách tính sai s k p ch tố ẹ ặ
18 1.3.2. Cách tính sai s đ gáố ồ
19 1.3.3 Cách tính sai s chu nố ẩ
19
2. Nguyên t c đ nh v và k p ch t chi ti t gia công. ắ ị ị ẹ ặ ế
20 2.1. Nguyên t c 6 đi m khi đ nh vắ ể ị ị
20 2.1.1. Khái ni mệ
20 Hình 2.3
20 2.1.2. Nguyên t c 6 đi m đ nh vắ ể ị ị
21 2.1.3. V n d ng nguyên t c 6 đi m đ nh v chi ti tậ ụ ắ ể ị ị ế
21 2.2. Nguyên t c k p ch t.ắ ẹ ặ
21
3. Phương pháp gá đ t chi ti t khi gia công. ặ ế
22 3.1. Ph
ươ ng pháp rà gá 22 3.2. Ph
ươ ng pháp t đ ng đ t kích thự ộ ạ ư cớ 23
4. Nguyên t c ch n chu n gia côngắ ọ ẩ
23
4
Trang 54.1. Nguyên t c ch n chu n thô ắ ọ ẩ
26 1.2. Đ chính xác v hình d ng hình h cộ ề ạ ọ
26 1.3. Đ chính xác v v trí tộ ề ị ương quan
26 1.4. Đ chính xác v ch t lộ ề ấ ượng b m tề ặ
27 1.4.1. Đ nh p nhô t viộ ấ ế
27 1.4.2. Đ sóng b m t.ộ ề ặ
27
2. Các phương pháp đ t đ chính xác gia công ạ ộ
27 2.1. Phương pháp c t th ắ ử
27 2.1.1. Thao tác
27 2.1.2. u đi m c a phƯ ể ủ ương pháp c t thắ ử
27 2.1.3. Nhược đi m c a phể ủ ương pháp c t thắ ử
27 2.1.4. Áp d ng phụ ương pháp c t thắ ử
28 2.2. Phương pháp t đ ng đ t kích thự ộ ạ ước
28 2.2.1. Thao tác
28 2.2.2. u đi m c a phƯ ể ủ ương pháp t đ ng đ t kích thự ộ ặ ước
28 2.2.3. Nhược đi m c a phể ủ ương pháp t đ ng đ t kích thự ộ ặ ước
28 2.2.4. Áp d ng phụ ương pháp t đ ng đ t kích thự ộ ặ ước
28
3. Các nguyên nhân gây ra sai s gia công ố
29 3.1. Bi n d ng đàn h i c a h th ng công nghế ạ ồ ủ ệ ố ệ
29 3.1.1. Đ c ng v ng c a h th ng công nghộ ứ ữ ủ ệ ố ệ
29 3.1.2. nh hẢ ưởng do dao mòn
29 3.1.3. nh hẢ ưởng do sai s c a phôi ố ủ
29 3.2. nh hẢ ưởng đ chính xác c a máy đ n đ chính xác gia côngộ ủ ế ộ
3.3. nh hẢ ưởng sai s c a d ng c c tố ủ ụ ụ ắ
30 3.4. nh hẢ ưởng do bi n d ng nhi t c a h th ng công ngh ế ạ ệ ủ ệ ố ệ
31 3.6. nh hẢ ưởng do phương pháp đo và d ng c đoụ ụ
32
4. Các phương pháp nghiên c u đ chính xác gia công ứ ộ
32 4.1. Phương pháp th ng kê kinh nghi mố ệ
32 4.3. Phương pháp th ng kê xác su t. ố ấ
l n nh t, nh nh t c a c lo t. Chia kho ng gi i h n t l n nh t đ n nh ớ ấ ỏ ấ ủ ả ạ ả ớ ạ ừ ớ ấ ế ỏ
nh t đó thành m t s kho ng (thấ ộ ố ả ường l n h n 6 kho ng). Xác đ nh s ớ ơ ả ị ố
lượng chi ti t có kích thế ước n m trong m i kho ng và xây d ng đằ ỗ ả ự ường cong phân b kích thố ước th c nghi m. ự ệ
33
Trang 6Đ gi m b t chi phí đ ng th i rút ng n th i gian xác đ nh quy lu t phân b ể ả ớ ồ ờ ắ ờ ị ậ ốkích thước, người ta dùng các s li u có s n đ tham kh o khi gia công các ố ệ ẵ ể ảkích thước.
34 1.2. Phương pháp rèn
34 1.3. Phương pháp đúc
35 3.2. Phân lo i.ạ
35
4. Phương pháp xác đ nh lị ượng d ư
36 4.1. Phương pháp th ng kê kinh nghi mố ệ
36 4.2. Phương pháp tính toán phân tích
36
5. Gia công chu n b phôi ẩ ị
36 5.1. Làm s ch phôiạ
36 5.2. N n th ng phôiắ ẳ
37 5.2.1. Ng m b ng m t, n n b ng búa tayắ ằ ắ ắ ằ
37 5.2.2. N n ép ắ
37 5.2.3. N n th ng trên máy chuyên dùng ắ ẳ
37 5.2.4. N n th ng trên máy cán ren ph ng ắ ẳ ẳ
37 5.3. C t đ t phôiắ ứ
37 5.4. Gia công phá
38 5.5. Gia công l tâm làm chu n phỗ ẩ ụ
38 5.5.1. Công d ng c a l tâm ụ ủ ỗ
38 5.5.2. Phư
40 1.4.2 Ví d minh h aụ ọ
40 1.5. Đường chuy n daoể
40 1.6. Đ ng tácộ
40
2. Phương pháp thi t k quá trình công ngh ế ế ệ
40 2.1. Ý nghĩa c a vi c thi t k quá trình công ngh (QTCN)ủ ệ ế ế ệ
40 2.2. Các tài li u c n thi tệ ầ ế
41 2.3. Trình t thi t kự ế ế
41 2.3.1. Các bước th c hi n.ự ệ
42 2.2.1. L p s đ gá đ tậ ơ ồ ặ
42 2.2.2. Ch n máyọ
42 2.2.3. Ch n d ng c c tọ ụ ụ ắ
42 2.2.4. Tra lượng dư
42
6
Trang 72.2.3. Tra ch đ c tế ộ ắ
42 Phay m t đáyặ
44
2 44 Phay tinh m t đáyặ
44
1 44 Phay thô m t đáyặ
44
1 45 Khoét
45
2 45 Vát mép
45
3 45 Doa
45
1 45 Khoan
45
2 45 Doa
45
3 45 Vát mép
45
1 46 Vát mép
46
1 46 Phay hai m t bênặ
46
1 47 Khoan
47
2 47 Doa
47
1 47 Khoan
47 2.3. L p phi u công ngh hậ ế ệ ướng d n gia côngẫ
47 2.3.1. Phi u ti n trình công nghế ế ệ
47 2.3.2. Phi u quy trình công nghế ệ
47 2.3.3. Phi u nguyên côngế
48
CHƯƠNG 6: GIA CÔNG M T PH NGẶ Ẳ
49
Trang 8 Đ chính xác v hình dáng hình h c và v trí tộ ề ọ ị ương đ i đố ược ghi b ng ký ằ
hi u trên b n v ệ ả ẽ
50
2. Các phương pháp gia công m t ph ng. ặ ẳ
50 2.1. Bào và x c m t ph ng.ọ ặ ẳ
50 2.2. Phay m t ph ng.ặ ẳ
50 2.3. Gia công tinh nh n.ẵ
52 2.3.1. Mài m t ph ngặ ẳ
52 2.3.2. C o rà m t ph ng.ạ ặ ẳ
55 1.2. Phân lo i.ạ
55 1.3. Yêu c u k thu t. ầ ỹ ậ
55
2. Các phương pháp gia công m t ngoài tròn xoay. ặ
56 2.1. Ti nệ
56 2.1.1. Cách gá đ t ặ
56 2.1.3. Đ chính xác gia côngộ
57 2.2. Mài
57 2.3. Gia công tinh nh nẵ
60 1.2. Phân lo i lạ ỗ
60 1.3. Yêu c u k thu t khi gia công l ầ ỹ ậ ỗ
61
2. Các phương pháp gia công l ỗ
61 2.1. Khoan lỗ
61 2.2. Khoét
61 2.3. Doa l ỗ
62 2.4. Ti n trong. ệ
62 2.5. Mài l ỗ
64 1.2. Phân lo i ạ
64
2. Các phương pháp gia công m i ghép ren. ố
65 2.1. Gia công ren trên máy ti n. ệ
65 2.2. Gia công ren b ng bàn ren, tarô. ằ
65 2.3. Gia công ren b ng đ u c t ren. ằ ầ ắ
66 2.4. Ti n cao t c. ệ ố
66 2.5. Phay ren
67 2.6. Cán ren
67 2.7. Mài ren.
67
8
Trang 968
1. Phương pháp gia công.
68 1.1. Phương pháp gia công then b ng.ằ
68 1.3. Gia công m i ghép then hoa.ố
69 1.3.1. Phương pháp đ nh tâm m i ghép then hoa. ị ố
70
CHƯƠNG 11: GIA CÔNG M T Đ NH HÌNHẶ Ị
71 1.Khái ni mệ
71
2. Phương pháp gia công.
71 2.1. Ti n. ệ
71 2.1.1 Ti n b ng dao đ nh hìnhệ ằ ị
71 2.1.2 Ti n b ng d ng c chép hìnhệ ằ ụ ụ
72 2.2. Phay
74 1.2. Phân lo i.ạ
74 1.3. Yêu c u k thu tầ ỹ ậ
74
2. Phương pháp gia công.
75 2.1. Phương pháp gia công bánh răng tr ụ
75 2.1.1. Gia công theo phương pháp đ nh hình ị
75 2.1.2. Gia công theo phương pháp bao hình
77 2.1.3. Gia công m t đ u c a răng ặ ầ ủ
82 2.1.4. Gia công tinh bánh răng tr ụ
83 2.2. Gia công bánh răng côn
83 2.2.1. Gia công bánh răng côn răng th ng ẳ
84 2.2.2. Gia công bánh răng côn răng cong
86 2.3. C t răng bánh vítắ
86 2.3.1. Gia công bánh vít b ng dao phay lăn ằ
86 2.3.2. Gia công bánh vít b ng dao quay ằ
88 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
90
Trang 10MÔN H C: CÔNG NGH CH T O MÁYỌ Ệ Ế Ạ
Mã s môn h c: MH18ố ọ
I. V TRÍ, TÍNH CH T MÔN H CỊ Ấ Ọ
V trí:ị
+ Môn h c Thi t b c khí đ i cọ ế ị ơ ạ ương được b trí sau khi sinh viên đãố
h c xong t t c các môn h c v k thu t, dung sai, v t li u c khí.ọ ấ ả ọ ẽ ỹ ậ ậ ệ ơ
Tính ch t:ấ
+ Là môn h c c s ngh có ki n th c lý thuy t chuyên;ọ ơ ở ề ế ứ ế
+ Là môn h c giúp cho sinh viên có ki n th c th c t khi lĩnh h i cácọ ế ứ ự ế ộ
mô đun ngh và th c t p s n xu t.ề ự ậ ả ấ
II. M C TIÊU MÔN H CỤ Ọ :
Khái quát được nh ng v n đ c b n v gia công c khí;ữ ấ ề ơ ả ề ơ
Nêu được các khái ni m v nguyên công, l n gá, bệ ề ầ ước, đ chính xác, ộ
chu n, gá đ t;ẩ ặ
V n d ng nh ng ki n th c c a môn h c đ tính toán, thi t k và b o ậ ụ ữ ế ứ ủ ọ ể ế ế ả
qu n đ gá;ả ồ
Thi t k đế ế ược ti n trình ho c qui trình công ngh gia công c ;ế ặ ệ ơ
Tích c c trong h c t p, tìm hi u thêm trong quá trình th c t p xự ọ ậ ể ự ậ ưởng;
Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tíchệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ
Lý thuyế t
Bài
t p ậ
Ki m ể tra*
10
Trang 113. Phương pháp gá đ t chi ti t khi gia công.ặ ế
4. Nguyên t c ch n chu n gia công.ắ ọ ẩ
1. Khái ni m, phân lo i và yêu c u k thu t.ệ ạ ầ ỹ ậ
2. Các phương pháp gia công m t ngoài tròn xoay.ặ
Gia công m t trong tròn xoayặ
1. Khái ni m, phân lo i và yêu c u k thu t.ệ ạ ầ ỹ ậ
31.51.51235227122211313225235235235236
31.51.593321712229312214225234224225
00020200000002001010000001011010
00010001000000000001010000000001
Trang 121. Khái ni m, phân lo i và yêu c u k thu t.ệ ạ ầ ỹ ậ
2. Các phương pháp gia công m i ghép ren.ố
23422523523
00101000000
01000000101
+ Giáo trình thi t b c khí đ i cế ị ơ ạ ương;
+ Giáo án thi t b c khí đ i cế ị ơ ạ ương;
+ Đ cề ương bài gi ng thi t b c khí đ i cả ế ị ơ ạ ương;
+ Tài li u tham kh o thi t b c khí đ i cệ ả ế ị ơ ạ ương;
+ Phim, slide
Ngu n l c khác:ồ ự
+ Là nh ng phữ ương ti n không có trong l p h c, xệ ớ ọ ưởng th c t pự ậ
nh ng có t i c s đào t o, s n xu t.ư ạ ơ ở ạ ả ấ
V. PHƯƠNG PHÁP VÀ N I DUNG ĐÁNH GIÁ:Ộ
1. Ph ươ ng pháp đánh giá: Ki m tra viêt, v n đáp, tr c nghi m.ể ấ ắ ệ Th c hi nự ệ theo quy ch thi, ki m tra và công nh n t t nghi p trong d y ngh h chínhế ể ậ ố ệ ạ ề ệ quy ban hành kèm theo Quy t đ nh s 14/2007/QĐBLĐTBXH ngày 24/5/2007ế ị ố
c a B trủ ộ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h iộ
2. N i dung đánh giá: ộ
Ki n th c:ế ứ
12
Trang 13+ Trình bày được phương pháp ch n phôi, gá đ t, ch n chu n và giaọ ặ ọ ẩ công các b m t đi n hình;ề ặ ể
+ Nêu lên được các khái ni m v nguyên công, l n gá, bệ ề ầ ước, đ ộchính xác, chu n, gá đ t;ẩ ặ
+ V n d ng nh ng ki n th c c a môn h c đ tính toán, thi t k và ậ ụ ữ ế ứ ủ ọ ể ế ế
b o qu n đ gá.ả ả ồ
K năng: ỹ
+ L p qui trình công ngh gia công cho các chi ti t.ậ ệ ế
Thái đ : ộ
+ Tích c c trong h c t p, tìm hi u thêm trong quá trình th c t p xự ọ ậ ể ự ậ ưởng
VI. HƯỚNG D N CHẪ ƯƠNG TRÌNH :
1. Ph m vi áp d ng ch ạ ụ ươ ng trình:
Môn h c Thi t b c khí đ i cọ ế ị ơ ạ ương này đượ ử ục s d ng đ gi ng d yể ả ạ cho trình đ đào t o Cao Đ ng C t G t Kim Lo i.ộ ạ ẳ ắ ọ ạ
2. H ướ ng d n m t s đi m chính v ph ẫ ộ ố ể ề ươ ng pháp gi ng d y môn h c ả ạ ọ :
Giáo viên trước khi gi ng d y c n ph i căn c vào n i dung c a t ngả ạ ầ ả ứ ộ ủ ừ bài h c chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n bài h c đ đ m b o ch tọ ẩ ị ầ ủ ề ệ ự ệ ọ ể ả ả ấ
lượng gi ng d y;ả ạ
Khi gi ng d y, c n giúp ngả ạ ầ ườ ọi h c nh n th c đ y đ vai trò, v tríậ ứ ầ ủ ị
t ng bài h c;ừ ọ
Đ giúp ngể ườ ọi h c n m v ng nh ng ki n th c c b n c n thi t sauắ ữ ữ ế ứ ơ ả ầ ế
m i bài c n giao bài t p đ n t ng h c sinh. Các bài t p ch c n m c đỗ ầ ậ ế ừ ọ ậ ỉ ầ ở ứ ộ
đ n gi n, trung bình phù h p v i ph n lý thuy t đã h c, ki m tra đánh giá vàơ ả ợ ớ ầ ế ọ ể công b k t qu công khai;ố ế ả
Tăng cường s d ng thi t b , đ dùng d y h c, trình di n m u đử ụ ế ị ồ ạ ọ ễ ẫ ể tăng hi u qu d y h c;ệ ả ạ ọ
Giáo viên gi ng d y ph i ki m tra đánh giá thả ạ ả ể ường xuyên
3. Nh ng tr ng tâm ch ữ ọ ươ ng trình c n chú ý: ầ
Tr ng tâm c a môn h c đ gá là các chọ ủ ọ ồ ương: 2, 3, 6, 7, 8, 9
Trang 14Quá trình công ngh gia công c là quá trình c t g t phôi đ làm thayệ ơ ắ ọ ể
đ i kích thổ ước, hình d ng c a nó.ạ ủ
Quá trình công ngh nhi t luy n là quá trình làm thay đ i tính ch t v tệ ệ ệ ổ ấ ậ
lý và hoá h c c a v t li u chi ti t.ọ ủ ậ ệ ế
Quá trình công ngh l p ráp là quá trình t o thành nh ng quan h tệ ắ ạ ữ ệ ươ ngquan gi a chi ti t thông qua các lo i liên k t m i l p ghép.ữ ế ạ ế ố ắ
Quá trình công ngh ch t o phôi nh : đúc, gia công áp l c.ệ ế ạ ư ự
1.2.2. Các y u t c a qui trình công nghế ố ủ ệ
Xác đ nh quá trình công ngh h p lý r i ghi l i thành văn b n g i làị ệ ợ ồ ạ ả ọ qui trình công ngh .ệ
1.2.2.1. Nguyên công
Nguyên công là m t ph n c a quá trình công ngh độ ầ ủ ệ ược hoàn thành liên
t c t i m t ch làm vi c do m t hay m t nhóm công nhân th c hi n.ụ ạ ộ ỗ ệ ộ ộ ự ệ
14
Trang 15N u thay đ i m t trong các đi u ki n: Tính làm vi c liên t c ho c chế ổ ộ ề ệ ệ ụ ặ ỗ làm vi c thì chúng ta đã chuy n sang m t nguyên công khác.ệ ể ộ
đ ng th i v i ch đ c t không đ i (máy làm vi c không thay đ i).ồ ờ ớ ế ộ ắ ổ ệ ổ
M t nguyên công có th có m t bộ ể ộ ước ho c nhi u bặ ề ước
BA
C
Trang 161. 2.2.5. Đường chuy n daoể
Dường chuy n dao là m t ph n c a bể ộ ầ ủ ước đ b t đi m t l p v t li u cóể ớ ộ ớ ậ ệ cùng ch đ c t và cùng m t dao.ế ộ ắ ộ
S n lả ượng hàng năm r t ít t m t đ n vài ch c chi c.ấ ừ ộ ế ụ ế
+ Tính n đ nh: S n ph m không n đ nh do ch ng lo i nhi u.ổ ị ả ẩ ổ ị ủ ạ ề
+ Tính l p l i: Chu k ch t o không xác đ nh. Do v y, d ng s n xu tặ ạ ỳ ế ạ ị ậ ạ ả ấ này thường ch dùng các trang thi t b , d ng c công ngh v n năng. Máyỉ ế ị ụ ụ ệ ạ móc được b trí theo t ng lo i, thành t ng b ph n s n xu t khác nhau. Tàiố ừ ạ ừ ộ ậ ả ấ
li u công ngh có n i dung s lệ ệ ộ ơ ược, yêu c u th ph i có tay ngh cao.ầ ợ ả ề
2.2. D ng s n xu t hàng lo t:ạ ả ấ ạ
S n lả ượng hàng năm không quá ít
+ Tính n đ nh: Tổ ị ương đ i n đ nh.ố ổ ị
+ Tính l p l i: S n ph m đặ ạ ả ẩ ược ch t o hàng lo t theo chu k xác đ nh.ế ạ ạ ỳ ị
Tu theo s n lỳ ả ượng và m c đ n đ nh c a s n ph m chúng ta có thứ ộ ổ ị ủ ả ẩ ể chia ra: d ng s n xu t lo t nh (g n gi ng v i d ng s n xu t đ n chi c);ạ ả ấ ạ ỏ ầ ố ớ ạ ả ấ ơ ế
d ng s n xu t lo t v a; d ng s n xu t lo t l n (g n gi ng v i d ng s nạ ả ấ ạ ừ ạ ả ấ ạ ớ ầ ố ớ ạ ả
xu t hàng kh i).ấ ố
2.3. D ng s n xu t hàng kh i:ạ ả ấ ố
S n lả ượng: r t l n.ấ ớ
Tính n đ nh: r t cao. ổ ị ấ
Do v y d ng s n xu t hàng kh i có trình đ chuyên môn hoá s n xu tậ ạ ả ấ ố ộ ả ấ
r t cao, trang thi t b và d ng c chuyên dùng, qui trình công ngh đấ ế ị ụ ụ ệ ược thi tế
k và tính toán chính xác. Trình đ th đ ng máy không cao nh ng yêu c uế ộ ợ ứ ư ầ
ph i có th đi u ch nh máy gi i.ả ợ ề ỉ ỏ
D ng s n xu t hàng kh i cho phép áp d ng các công ngh tiên ti n cóạ ả ấ ố ụ ệ ế
đi u ki n c khí hoá và t đ ng hoá. Máy móc đề ệ ơ ự ộ ược b trí theo th t cácố ứ ự nguyên công
16
Trang 17CHƯƠNG 2: GÁ Đ T CHI TI T GIA CÔNGẶ Ế
Mã chương: MH 18.02
M c tiêu:ụ
Phân bi t đệ ược quá trình đ nh v và quá trình k p ch t;ị ị ẹ ặ
Phân lo i đạ ược chu n;ẩ
Th c hi n đự ệ ược cách gá đ t, đ nh v , k p ch t chi ti t gia công;ặ ị ị ẹ ặ ế
Tính được các lo i sai s ;ạ ố
Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tíchệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ
Quá trình đ nh v là xác đ nh v trí c a chi ti t gia công so v i máy ho cị ị ị ị ủ ế ớ ặ
d ng c c t. Dùng đ gá đ đ nh v chi ti t gia công b o đ m đụ ụ ắ ồ ể ị ị ế ả ả ược đ chínhộ xác v trí và thao tác nhanh chóng. V trí c a chi ti t gia công đị ị ủ ế ược quy t đ nhế ị
b i các c c u đ nh v c a đ gá.ở ơ ấ ị ị ủ ồ
1.1.3. K p ch tẹ ặ
K p ch t là quá trình gi ch t chi ti t gia công không cho ngo i l c làmẹ ặ ữ ặ ế ạ ự thay đ i v trí đã đổ ị ược đ nh v ị ị
Ngo i l c ch y u là: l c c t, l c ly tâm, tr ng l c.ạ ự ủ ế ự ắ ự ọ ự
Quá trình đ nh v bao gi cũng ti n hành trị ị ờ ế ước quá trình k p ch t,ẹ ặ không bao gi x y ra đ ng th i ho c sau quá trình k p ch t.ờ ẩ ồ ờ ặ ẹ ặ
Trang 18đi m khác c a b n thân chi ti t đó hay c a chi ti t khác. ể ủ ả ế ủ ế
C n l u ý r ng chu n có th là m t hay nhi u b m t, đầ ư ằ ẩ ể ộ ề ề ặ ường ho cặ
đi m. V trí tể ị ương quan c a các b m t, đủ ề ặ ường ho c đi m đặ ể ược xác đ nhị trong quá trình thi t k gia công c , l p giáp và đo lế ế ơ ắ ường
1.2.2. Phân lo iạ
a Chu n thi t k ẩ ế ế
Chu n đẩ ược dùng trong quá trình thi t k đế ế ược g i là chu n thi t k ọ ẩ ế ế
Nó được hình thành khi l p các chu i kích thậ ỗ ước trong quá trình thi t k ế ế
Chu n thô: là nh ng b m t ch a đẩ ữ ề ặ ư ược gia công dùng làm m t chu n.ặ ẩ
Chu n tinh: là nh ng b m t đã đẩ ữ ề ặ ược gia công dùng làm m t chu n.ặ ẩ
c Chu n l p ráp ẩ ắ
Chu n dùng đ xác đ nh v trí tẩ ể ị ị ương quan c a các b m t, đủ ề ặ ường ho cặ
đi m trong quá trình l p ráp các chi ti t máy đ t o thành các m t b ph nể ắ ế ể ạ ặ ộ ậ
c a máy hay s n ph m thì đủ ả ẩ ược g i là chu n l p ráp.ọ ẩ ắ
d Chu n ki m tra ẩ ể
Chu n ki m tra là chu n mà ngẩ ể ẩ ười ta căn c vào đó đ ki m tra cácứ ể ể kích thước, v trí tị ương quan gi a các y u t hình h c c a chi ti t máy.ữ ế ố ọ ủ ế
1.3. Cách tính sai s gá đ tố ặ
1.3.1. Cách tính sai s k p ch tố ẹ ặ
Sai s k p ch t là lố ẹ ặ ượng chuy n v c a chu n g c đ i chi u lênể ị ủ ẩ ố ố ế
phương kích thước th c hi n do l c k p thay đ i gây ra.ự ệ ự ẹ ổ
K (ymax ymin) cos
Trong đó:
18
Trang 19+ : góc gi a phữ ương kích thước th c hi n và phự ệ ương d ch chuy n yị ể
c a chu n g c (chu n đo lủ ẩ ố ẩ ường)
+ ymax, ymin: lượng chuy n v l n nh t và nh nh t c a chu n g c khiể ị ớ ấ ỏ ấ ủ ẩ ố
Lượng chuy n v y x y ra do bi n d ng ti p xúc gi a m t chu n đ nhể ị ẩ ế ạ ế ữ ặ ẩ ị
v c a chi ti t và c c u đ nh v c a đ gá.ị ủ ế ơ ấ ị ị ủ ồ
Quan h gi a bi n d ng ti p xúc và l c k p (ệ ữ ế ạ ế ự ẹ 2.1).
Sai s k p ch t không nhố ẹ ặ ả
hưởng đ n đ chính xác c a kíchế ộ ủ
thước đường kính và kích thướ c
gi a 2 b m t đữ ề ặ ược gia công
Trong đó:
+ ct: sai s ch t o đ gá.ố ế ạ ồ+ n: sai s mòn đ gá.ố ồ+ dc: sai s đi u ch nhố ề ỉ
Trang 20chi u lên kích thế ước c n th c hi n. Sai s này phát sinh khi chu n đ nh vầ ự ệ ố ẩ ị ị không trùng g c kích thố ước.
Ký hi u: ệ C
Ví dụ: (hình 2.2)
+ H: kích thước đi u ch nh, c đ nh cho c lo t chi ti t.ề ỉ ố ị ả ạ ế
+ h1: có dung sai h1
+ h2: kích thướ ầc c n đ t đạ ược khi gia công
* Nh n xét ậ : Kích thước h2 ph thu c vào v trí b m t C (g c kích thụ ộ ị ề ặ ố ước). Vị trí c a b m t C bi n đ ng m t kho ng ủ ề ặ ế ộ ộ ả h1 (tính cho c lo t chi ti t giaả ạ ế công). Do đó C = h1
Khi thi t k quy trình công ngh ph i ch n chu n đ nh v và tính toánế ế ệ ả ọ ẩ ị ị
s chu n đ tho mãn đi u ki n kích thố ẩ ể ả ề ệ ước gia công n m trong ph m vi dungằ ạ sai
Sai s chu n đ nh v có nh hố ẩ ị ị ả ưởng đ n đ chính xác c a kích thế ộ ủ ướ cgia công và đ chính xác v trí tộ ị ương quan nh ng không nh hư ả ưởng đ n sai sế ố hình dáng, hình h c c a chi ti t.ọ ủ ế
Đ gi m ho c lo i tr sai s chu n đ nh v c n ph i ch n phể ả ặ ạ ừ ố ẩ ị ị ầ ả ọ ương án
gá đ t đ cho chu n đ nh v trùng v i chu n đo lặ ể ẩ ị ị ớ ẩ ường (g c kích thố ước). Gi mả khe h gi a m t l chu n và ch t đ nh v ở ữ ặ ỗ ẩ ố ị ị
t t c các nguyên công ph i b o đ m nguyên t c dùng chu n tinhỞ ấ ả ả ả ả ắ ẩ
th ng nh t.ố ấ
2. Nguyên t c đ nh v và k p ch t chi ti t gia công.ắ ị ị ẹ ặ ế
2.1. Nguyên t c 6 đi m khi đ nh vắ ể ị ị
2.1.1. Khái ni mệ
M i v t th trong không gian đ u có th có 6 chuy n đ ng c b nỗ ậ ể ề ể ể ộ ơ ả xác đ nh b ng t a đ c a 3 tr c Ox, Oy, Oz (t a đ Đ các) vuông góc v iị ằ ọ ộ ủ ụ ọ ộ ề ớ nhau
6 chuy n đ ng đó là: 3 chuy n đ ng t nh ti n và 3 chuy n đ ng quay:ể ộ ể ộ ị ế ể ộ+ T nh ti n theo phị ế ương Ox, ký hi u ệ Ox
+ T nh ti n theo phị ế ương Oy, ký hi u ệ Oy
+ T nh ti n theo phị ế ương Oz, ký hi u ệ Oz
+ Quay quanh tr c Ox, ký hi u ụ ệ
+ Quay quanh tr c Oy, ký hi u ụ ệ
+ Quay quanh tr c Oz, ký hi u ụ ệ
Oz
Hình 2.2
Trang 212.1.2. Nguyên t c 6 đi m đ nh vắ ể ị ị
M t v t r n mu n c đ nh trong không gian thì ph i kh ng ch 6 b cộ ậ ắ ố ố ị ả ố ế ậ
t do.ự
N u ch c n t n t i m t b c t do thì v t r n s có vô s v trí và doế ỉ ầ ồ ạ ộ ậ ự ậ ắ ẽ ố ị
đó v t r n không th xác đ nh đậ ắ ể ị ược v trí c đ nh trong không gian.ị ố ị
Nguyên t c đ nh v ắ ị ị (hình 2.4)
+ 6 b c t do đậ ự ược h n ch nh 6 đi m (6 ch t t t 1 đ n 6).ạ ế ờ ể ố ỳ ừ ế
+ M i đi m (m i ch t t ) h n ch m t b c t do.ỗ ể ỗ ố ỳ ạ ế ộ ậ ự
+ Đ h n ch c 6 b c t do c a v t r n (chi ti t máy) thì ph i c n 6ể ạ ế ả ậ ự ủ ậ ắ ế ả ầ
đi m (6 ch t t ).ể ố ỳ
+ 6 đi m đ nh v c a chi ti t là 6 đi m h n ch 6 b c t do.ể ị ị ủ ế ể ạ ế ậ ự
+ Dùng 3 m t ph ng vuông góc v i nhau xOy,ặ ẳ ớ xOz, yOz
+ Đi m 1, 2, 3 n m trong m t ph ng xOy ể ằ ặ ẳ
2.1.3. V n d ng nguyên t c 6 đi m đ nh v chi ti tậ ụ ắ ể ị ị ế
Dùng nguyên tác 6 đi m đ đ nh v chi ti t gia công, nh ng trong quáể ể ị ị ế ư trình gia công không nh t thi t ph i h n ch đ 6 b c t do mà tu theo yêuấ ế ả ạ ế ủ ậ ự ỳ
c u kích thầ ước đ t đạ ược c a b m t gia công có th ch c n h n ch 1 b c,ủ ề ặ ể ỉ ầ ạ ế ậ
2 b c, 3 b c, 4 b c, 5 b c ho c 6 b c t do.ậ ậ ậ ậ ặ ậ ự
2.2. Nguyên t c k p ch t.ắ ẹ ặ
Không được phá v v trí đã đ nh v c a chi ti t gia công.ỡ ị ị ị ủ ế
L c k p ph i v a đ không nh h n l c k p c n thi t, đ ng th iự ẹ ả ừ ủ ỏ ơ ự ẹ ầ ế ồ ờ cũng không quá l n đ tránh chi ti t b bi n d ng.ớ ể ế ị ế ạ
Bi n d ng do l c k p gây ra không đế ạ ự ẹ ược vượt quá gi i h n cho phép.ớ ạ
Thao tác k p ch t ph i nhanh, nh , ti n l i, an toàn.ẹ ặ ả ẹ ệ ợ
C c u k p ch t ph i nh g n, đ n gi n, g n li n thành m t kh i.ơ ấ ẹ ặ ả ỏ ọ ơ ả ắ ề ộ ố
Phương chi u c a l c k p nên c g ng vuông góc v i m t chu nề ủ ự ẹ ố ắ ớ ặ ẩ
Trang 22 Chi u c a l c k p t ngoài hề ủ ự ẹ ừ ướng vào m t đ nh v , chi u c a l c k pặ ị ị ề ủ ự ẹ không ngược v i chi u c a l c c t và tr ng lớ ề ủ ự ắ ọ ượng c a v t gia công.ủ ậ
Đi m đ t c a l c k p ph i tác d ng vào ch chi ti t gia công có để ặ ủ ự ẹ ả ụ ỗ ế ộ
c ng v ng l n làm cho chi ti t gia công b bi n d ng ít nh t.ứ ữ ớ ế ị ế ạ ấ
Khi k p không gây ra mômen quay đ i v i v t gia công.ẹ ố ớ ậ
Người th dùng m t v i nh ng d ngợ ắ ớ ữ ụ
c nhụ ư: bàn rà, mũi rà, đ ng h đo, hồ ồ ệ
W
W W
Hình 2.5
Trang 23Ví dụ: Khi gia công l dỗ 2 c a b c l ch tâm trên mâm c p 4 ch u. Rà gá đủ ạ ệ ặ ấ ể
b o đ m tâm l Oả ả ỗ 2 trùng v i tâm tr c chính c a máy (ớ ụ ủ hình 2.6).
Phương pháp rà gá thường được dùng trong s n xu t đ n chi c hayả ấ ơ ế
lo t nh ho c trong trạ ỏ ặ ường h p m t phôi quá thô không th dùng đ gá đợ ặ ể ồ ư c.ợ3.2. Phương pháp t đ ng đ t kích thự ộ ạ ư ớc
đ gá. Khi gia công theo phồ ư ng pháp này, máy và dao đơ ược đi u ch nh trề ỉ ư c.ớ
4. Nguyên t c ch n chu n gia côngắ ọ ẩ
4.1. Nguyên t c ch n chu n thô ắ ọ ẩ
L y m t A làm chu n thô đ gia công m t B, C và D đ đ m b o đấ ặ ẩ ể ặ ể ả ả ộ
đ ng tâm c a các m t này v i A và làm cho s thay đ i v trí tồ ủ ặ ớ ự ổ ị ư ng quan gi aơ ữ
b m t gia công và b m t không gia công là nh nh t.ề ặ ề ặ ỏ ấ
A
B
Hình 2.6
Trang 24 N u có m t s b m t không gia công, thì nên ch n b m t không giaế ộ ố ề ặ ọ ề ặ công nào đó có yêu c u chính xác v v trí tầ ề ị ương quan cao nh t đ i v i các bấ ố ớ ề
m t gia công làm chu n thô.ặ ẩ
Ví dụ: Gia công l c a tay biên (ỗ ủ hình 2.9) l y m t A làm chu n thô đ đ mấ ặ ẩ ể ả
b o l có chi u dày đ u nhau. Yêu c u v trí tả ỗ ề ề ầ ị ư ng quan gi a tâm l và m tơ ữ ỗ ặ
A cao h n đ i v i m t B.ơ ố ớ ặ
Trong các b m t ph i gia công ch n m t nào có lề ặ ả ọ ặ ư ng dợ ư nh , đ uỏ ề làm chu n.ẩ
Ch n b m t làm chu n thô tọ ề ặ ẩ ương đ i b ng ph ng, không có nét rènố ằ ẳ
d p (ba via), đ u ngót, đ u rót, quá g gh ậ ậ ậ ồ ề
* Nguyên t c ch n chu n tinh:ắ ọ ẩ
Chu n tinh là chu n tinh chính, nhẩ ẩ ư v y s làm cho chi ti t lúc giaậ ẽ ế công có v trí nhị ư lúc làm vi c.ệ
24
Hình 2.12
Trang 25 Ví dụ: Gia công răng (phay răng) c a bánh ủ
răng (hình 2.12)
* Ch n b m t l A làm chu n tinh.ọ ề ặ ỗ ẩ
* B m t l A sau này cũng đề ặ ỗ ợ ắc l p ghép v i tr c truy n đ ng c a bánh răng.ớ ụ ề ộ ủ
Ch n chu n đ nh v trùng v i g c kích thọ ẩ ị ị ớ ố ư c. Đ sai s ch n chu n ớ ể ố ọ ẩ e(L) = 0.
Ví dụ: Gia công m t N. ặ (hình 2.13)
N
Hình 2.13
G c kích thố ư c h và chu n đ nh v đ u n m trên m t K. Nên khi gia công m tớ ẩ ị ị ề ằ ặ ặ
N đ đ t kích thể ạ ước h thì sai s chu n c a kích thố ẩ ủ ước là eh = 0
Ch n chu n sao cho khi gia công chi ti t không b bi n d ng do l c c t, l c ọ ẩ ế ị ế ạ ự ắ ự
k p ch t. M t chu n ph i đ di n tích đ nh v ẹ ặ ặ ẩ ả ủ ệ ị ị
Ví dụ: Gia công tay biên (hình 2.14)
M
Hình 2.14
Ch n chu n sao cho k t c u đ gá đ n gi n và thu n ti n khi s d ng.ọ ẩ ế ấ ồ ơ ả ậ ệ ử ụ
Ch n chu n tinh th ng nh t. Trong nhi u l n gá cũng ch dùng m t chu n ọ ẩ ố ấ ề ầ ỉ ộ ẩ
đ th c hi n các nguyên công c a c quá trình công ngh Vì khi thay đ i ể ự ệ ủ ả ệ ổchu n này s gây ra sai s tích lu nh ng l n gá sau.ẩ ẽ ố ỹ ở ữ ầ
Ví dụ: Gia công các m t ngoài c a tr c khu u ch n l tâm làm chu n tinh ặ ủ ụ ỷ ọ ỗ ẩ
th ng nh t. ố ấ Hình 2.15
Trang 26 Xác đ nh đị ược các phương pháp đ m b o đ chính xác;ả ả ộ
Nêu lên được các nguyên nhân gây ra sai s gia công và bi n phápố ệ
Đ chính xác kích thộ ước được đánh giá b ng sai s kích thằ ố ước th t soậ
v i kích thớ ước lý tưởng c n có và đầ ược th hi n b ng dung sai c a kíchể ệ ằ ủ
Đ chính xác v trí tộ ị ương quan được đánh giá theo sai s v góc yêuố ề
c u gi a v trí b m t này so v i b m t kia trong hai m t ph ng to đầ ữ ị ề ặ ớ ề ặ ặ ẳ ạ ộ vuông góc v i nhau.ớ
Đ chính xác tộ ương quan được ghi thành m t đi u ki n k thu t trênộ ề ệ ỹ ậ
b n v thi t k ả ẽ ế ế
26
Trang 271.4. Đ chính xác v ch t lộ ề ấ ượng b m tề ặ
1.4.1. Đ nh p nhô t viộ ấ ế
Sai l ch v đ nh n b m t đệ ề ộ ẵ ề ặ ược bi u th b ng Ra và Rz. Sai s c aể ị ằ ố ủ
b m t th c đề ặ ự ược quan sát trong m t mi n r t nh kho ngộ ề ấ ỏ ả 1mm2.
1.4.2. Đ sóng b m t.ộ ề ặ
Đ sóng c a b m t chi ti t là chu k không ph ng c a b m t chi ti tộ ủ ề ặ ế ỳ ẳ ủ ề ặ ế
được quan sát trong ph m vi t 1 100mm.ạ ừ
2. Các phương pháp đ t đ chính xác gia côngạ ộ
2.1. Phương pháp c t th ắ ử
2.1.1. Thao tác
Sau khi gá chi ti t gia công lên máy, ngế ười th đ a dao vào và c t điợ ư ắ
m t l p phôi trên m t ph n r t ng n c a m t c n gia công, sau đó d ng máyộ ớ ộ ầ ấ ắ ủ ặ ầ ừ
và đo th kích thử ước. N u kích thế ước ch a đ t yêu c u thì l i đi u ch nh daoư ạ ầ ạ ề ỉ
và ti p t c c t th ti p m t ph n nh c a b m t c n gia công, l i ti p t cế ụ ắ ử ế ộ ầ ỏ ủ ề ặ ầ ạ ế ụ
đo th v.v… và c th cho đ n khi kích thử ứ ế ế ước đ t yêu c u thì m i ti n hànhạ ầ ớ ế
c t toàn b chi u dài c a m t gia công. Khi gia công chi ti t ti p theo thì l iắ ộ ề ủ ặ ế ế ạ
m t l n n a l p l i quá trình nói trên.ộ ầ ữ ặ ạ
Trước khi c t th thắ ử ường ph i l y d u đ ngả ấ ấ ể ười th có th ràợ ể chuy n đ ng c a lể ộ ủ ưỡ ắi c t trùng v i d u đã v ch m t cách nhanh chóng vàớ ấ ạ ộ tránh sinh ra ph ph m ngay t l n c t đ u tiên.ế ẩ ừ ầ ắ ầ
2.1.2. u đi m c a phƯ ể ủ ương pháp c t thắ ử
Có th đ t để ạ ược đ chính xác v kích thộ ề ước nh rà gá (t t nhiên cóờ ấ
ph thu c vào tay ngh c a ngụ ộ ề ủ ười th ).ợ
Có th lo i tr để ạ ừ ượ ảc nh hưởng c a dao b mòn đ n đ chính xác giaủ ị ế ộ công, vì khi rà gá người th đã bù l i các sai s h th ng thay đ i trên t ngợ ạ ố ệ ố ổ ừ chi ti t gia công.ế
Đ i v i phôi không chính xác ngố ớ ười th có th phân b lợ ể ố ượng d đ uư ề
đ n nh vào quá trình v ch d u ho c rà tr c ti p.ặ ờ ạ ấ ặ ự ế
Không c n đ n đ gá ph c t p.ầ ế ộ ứ ạ
2.1.3. Nhược đi m c a phể ủ ương pháp c t thắ ử
Đ chính xác gia công b gi i h n b i b dày bé nh t c a l p phôi h tộ ị ớ ạ ở ề ấ ủ ớ ớ
đi. Người th không th nào đi u ch nh đợ ể ề ỉ ược d ng c đ lụ ụ ể ưỡ ắi c t có th h tể ớ
đi m t kích thộ ước bé h n chi u dày nh nh t cho phép (đ i v i dao ti n h pơ ề ỏ ấ ố ớ ệ ợ kim c ng chi u dày phôi nh nh t là 0,005mm; đ i v i dao ti n đã mòn làứ ề ỏ ấ ố ớ ệ 0,02mm). Do đó không th b o đ m để ả ả ược sai s bé h n chi u dày l p phôiố ơ ề ớ đó
Người th ph i chú ý cao đ trong quá trình làm vi c nên b m t m iợ ả ộ ệ ị ệ ỏ
do đó d sinh ra chi ti t b ph ph m.ễ ế ị ế ẩ
Trang 28 Do ph i c t th nhi u l n nên năng su t th p.ả ắ ử ề ầ ấ ấ
Trình đ tay ngh c a ngộ ề ủ ười th yêu c u cao.ợ ầ
Giá thành gia công cao
2.1.4. Áp d ng phụ ương pháp c t thắ ử
Phương pháp c t th ch dùng trong s n xu t đ n chi c, lo t nh , trongắ ử ỉ ả ấ ơ ế ạ ỏ công ngh s a ch a và ch th ho c trong m t vài nguyên công gia công tinh.ệ ử ữ ế ử ặ ộ2.2. Phương pháp t đ ng đ t kích thự ộ ạ ước
2.2.1. Thao tác
D ng c c t có v trí quan tr ng c đ nh so v i chi ti t gia công (t c làụ ụ ắ ị ọ ố ị ớ ế ứ
v trí đã đị ược đi u ch nh) hay nói cách khác chi ti t gia công cũng ph i có về ỉ ế ả ị trí xác đ nh so v i d ng c c t.ị ớ ụ ụ ắ
V trí này đị ược đ m b o nh các c c u đ nh v c a đ gá, đ gá l iả ả ờ ơ ấ ị ị ủ ồ ồ ạ
có v trí xác đ nh trên bàn máy.ị ị
Khi gia công theo phương pháp t đ ng đ t kích thự ộ ặ ước máy và dao đã
được đi u ch nh s n.ề ỉ ẵ
2.2.2. u đi m c a phƯ ể ủ ương pháp t đ ng đ t kích thự ộ ặ ước
Đ m b o đ chính xác gia công, gi m b t chi ti t ph ph m.ả ả ộ ả ớ ế ế ẩ
Đ chính xác chi ti t đ t độ ế ạ ược ph thu c không nhi u vào trình đ tayụ ộ ề ộ ngh c a ngề ủ ười th và b dày bé nh t c a l p phôi b h t đi.ợ ề ấ ủ ớ ị ớ
Ch c t m t l n là đ t đỉ ắ ộ ầ ạ ược kích thước yêu c u, không m t thì giầ ấ ờ
c t th và đo nhi u l n.ắ ử ề ầ
Năng su t và hi u qu kinh t cao.ấ ệ ả ế
2.2.3. Nhược đi m c a phể ủ ương pháp t đ ng đ t kích thự ộ ặ ước
Phí t n v vi c thi t k , ch t o đ gá cũng nh phí t n v công vàổ ề ệ ế ế ế ạ ồ ư ổ ề
th i gian đi u ch nh máy, dao c t.ờ ề ỉ ắ
Phí t n v vi c ph i ch t o phôi chính xác.ổ ề ệ ả ế ạ
Trang 293. Các nguyên nhân gây ra sai s gia côngố
3.1. Bi n d ng đàn h i c a h th ng công nghế ạ ồ ủ ệ ố ệ
3.1.1. Đ c ng v ng c a h th ng công nghộ ứ ữ ủ ệ ố ệ
Đ th y rõ h n nh hể ấ ơ ả ưởng c a đ c ng v ng h th ng công ngh đ nủ ộ ứ ữ ệ ố ệ ế
đ chính xác gia công, ta kh o sát quá trình ti n m t tr c tr n. Chi ti t độ ả ệ ộ ụ ơ ế ượ c
gá trên hai mũi tâm, v trí tị ương đ i gi a dao và chi ti t ph thu c vào v tríố ữ ế ụ ộ ị
tương đ i c a trố ủ ụ ướ ục, sau và bàn dao. Do v y, ta kh o sát chuy n v c aậ ả ể ị ủ
t ng b ph n nói trên, r i t ng h p l i s đừ ộ ậ ồ ổ ợ ạ ẽ ược chuy n v c a c h th ngể ị ủ ả ệ ố công ngh , t đó bi t đệ ừ ế ược sai s gia công. ố
N u ch t lế ấ ượng d ng c c t kém, mau mòn thì kích thụ ụ ắ ước đã đi uề
ch nh s b phá ho i nhanh chóng. Nghĩa là b thay đ i trong kho ng th i gianỉ ẽ ị ạ ị ổ ả ờ
ng n cho nên ph i đi u ch nh l i kích thắ ả ề ỉ ạ ước đi u ch nh ban đ u.ề ỉ ầ
3.1.2. nh hẢ ưởng do dao mòn
Khi dao mòn s làm cho lẽ ưỡ ắ ịi c t b cùn đi, vi c đó làm cho kích thệ ướ cgia công thay đ i, l c c t cũng thay đ i m t lổ ự ắ ổ ộ ượng ∆Py t l thu n v i di nỷ ệ ậ ớ ệ tích mòn Um.
Ngoài ra, các thông s hình h c c a dao cũng có nh hố ọ ủ ả ưởng đ n lế ượ ngthay đ i l c pháp tuy n Py. Do v y, khi xác đ nh ∆Py ngoài mòn dao còn ph iổ ự ế ậ ị ả nhân thêm các h s đi u ch nh. ệ ố ề ỉ
Ta có: ∆Py = Kdm. K K Kr. Um (các h s t l đệ ố ỷ ệ ược tra theo
b ng) ả
Khi gia công trên các máy đã đi u ch nh s n (theo phề ỉ ẵ ương pháp t đ ngự ộ
đ t kích thạ ước), mòn dao s gây ra sai s h th ng thay đ i. ẽ ố ệ ố ổ
3.1.3. nh hẢ ưởng do sai s c a phôi ố ủ
Do sai s v hình d ng hình h c c a phôi trong quá trình ch t o màố ề ạ ọ ủ ế ạ trong quá trình c t lắ ượng d gia công thay đ i, làm cho chi u sâu c t cũngư ổ ề ắ thay đ i và l c c t thay đ i theo, gây nên sai s hình d ng cùng lo i trên chiổ ự ắ ổ ố ạ ạ
* N u đế ường tâm tr c chính máy ti n không song song v i s ng trụ ệ ớ ố ượ t
c a thân máy trong m t ph ng n m ngang thì khi ti n chi ti t gia công s cóủ ặ ẳ ằ ệ ế ẽ hình côn.
* N u đế ường tâm tr c chính máy ti n không song song v i s ng trụ ệ ớ ố ượ t
c a thân máy trong m t ph ng th ng đ ng thì khi ti n chi ti t gia công s cóủ ặ ẳ ẳ ứ ệ ế ẽ hình hypecbôlôit.
Trang 30* N u s ng trế ố ượt không th ng trên m t ph ng n m ngang s làm choẳ ặ ẳ ằ ẽ
qu đ o chuy n đ ng c a mũi dao không th ng, làm cho đỹ ạ ể ộ ủ ẳ ường kính chi ti tế gia công ch to, ch nh ỗ ỗ ỏ
* Đ l ch tâm c a mũi tâm trộ ệ ủ ước so v i tâm quay c a tr c chính sớ ủ ụ ẽ làm cho đường tâm c a chi ti t gia công không trùng v i đủ ế ớ ường tâm c a haiủ
l tâm đã đỗ ược gia công trước đ gá đ t. Chi ti t v n có ti t di n tròn nh ngể ặ ế ẫ ế ệ ư tâm c a nó l ch v i đủ ệ ớ ường n i hai l tâm là eố ỗ 1.
* N u chi ti t gia công trong m t l n gá thì đế ế ộ ầ ường tâm c a chi ti t làủ ế
đường th ng nh ng h p v i đẳ ư ợ ớ ường n i hai l tâm m t góc nh Nh ng n uố ỗ ộ ỏ ư ế gia công v i hai l n gá (đ i đ u) thì m i đo n c t có m t đớ ầ ổ ầ ỗ ạ ắ ộ ường tâm riêng.
* N u tr c chính máy phay đ ng không th ng góc v i m t ph ng c aế ụ ứ ẳ ớ ặ ẳ ủ bàn máy theo phương ngang thì m t ph ng phay đặ ẳ ượ ẽc s không song song v iớ
m t ph ng đáy c a chi ti t đã đặ ẳ ủ ế ược đ nh v trên bàn máy. Đ không song songị ị ộ này chính b ng đ không vuông góc c a đằ ộ ủ ường tâm tr c chính trên c chi uụ ả ề
tr n thì hi n tơ ệ ượng mài mòn càng nhanh. Ngoài ra, d u bôi tr n và dung d chầ ơ ị
tr n ngu i còn gây nên hi n tơ ộ ệ ượng ăn mòn hóa h c nh ng b ph n nó tácọ ở ữ ộ ậ
d ng vào và làm mòn thêm nhanh. Tr ng thái mòn c a máy s gây ra sai sụ ạ ủ ẽ ố mang tính ch t h th ng. ấ ệ ố
3.3. nhẢ hưởng sai s c a d ng c c tố ủ ụ ụ ắ
Đ chính xác ch t o d ng c c t, m c đ mài mòn c a nó và sai s gáộ ế ạ ụ ụ ắ ứ ộ ủ ố
đ t d ng c trên máy đ u nh hặ ụ ụ ề ả ưởng đ n đ chính xác gia công. ế ộ
Khi gia công b ng các d ng c đ nh kích thằ ụ ụ ị ước (mũi khoan, khoét, doa, chu t ) thì sai s ch t o d ng c nh hố ố ế ạ ụ ụ ả ưởng tr c ti p đ n đ chính xác giaự ế ế ộ công.
Dao phay ngón, phay đĩa dùng đ gia công rãnh then thì sai s để ố ườ ngkính và chi u r ng c a dao cũng nh hề ộ ủ ả ưởng tr c ti p đ n đ chính xác chi uự ế ế ộ ề
r ng rãnh then. ộ
Sai s bố ước ren, góc nâng c a ren, góc đ nh ren, đủ ỉ ường kính trung bình
c a các lo i tarô, bàn ren đ u ph n ánh tr c ti p lên ren gia công. ủ ạ ề ả ự ế
Khi gia công b ng các lo i dao đ nh hình, n u prôfin c a lằ ạ ị ế ủ ưỡ ắi c t có sai
s s làm sai b m t gia công. ố ẽ ề ặ
Ngoài sai s ch t o, trong quá trình c t, dao s b mòn và nh hố ế ạ ắ ẽ ị ả ưở ng
r t l n đ n đ chính xác gia công. Tùy theo m c đ mòn, dao có th thay đ iấ ớ ế ộ ứ ộ ể ổ
c hình d ng l n kích thả ạ ẫ ước và sinh ra sai s trên chi ti t gia công dố ế ướ ạ i d ngsai s h th ng thay đ i. ố ệ ố ổ
30
Trang 31Ngoài ra, vi c gá đ t dao không chính xác cũng gây nên sai s kíchệ ặ ố
thước và hình d ng hình h c c a chi ti t gia công. Ví d , khi ti n ren, n uạ ọ ủ ế ụ ệ ế dao gá không vuông góc v i đớ ường tâm chi ti t thì góc ren c t ra bên ph iế ắ ở ả
và bên trái không b ng nhau. Hay khi ti n tr c tr n, n u dao gá cao h n ho cằ ệ ụ ơ ế ơ ặ
th p h n tâm quay c a chi ti t thì s làm cho đấ ơ ủ ế ẽ ường kính chi ti t gia côngế tăng lên m t lộ ượng
3.4. nhẢ hưởng do bi n d ng nhi t c a h th ng công ngh ế ạ ệ ủ ệ ố ệ
a) nh h Ả ưở ng do bi n d ng nhi t c a máy ế ạ ệ ủ
Khi máy làm vi c, nhi t đ các b ph n khác nhau có th chênh l chệ ệ ộ ở ộ ậ ể ệ kho ng 10 15ả 0C, sinh ra bi n d ng không đ u và máy s m t chính xác. ế ạ ề ẽ ấ
nh h ng đ n đ chính xác gia công nhi u nh t là bi n d ng nhi t
c a ủ ổ
tr c chính. Nhi t tăng làm cho tâm tr c chính xê d ch theo hụ ệ ụ ị ướng ngang và
hướng đ ng vì các đi m trên nó có nhi t đ khác nhau. ứ ể ệ ộ
Thông thường, nhi t tăng nhi u nh t đ tr c chính, nhi t đ đâyệ ề ấ ở ổ ỡ ụ ệ ộ ở
có th cao h n các n i khác c a tr c chính t 30 40%. ể ơ ơ ủ ụ ụ ừ
Xê d ch theo hị ướng ngang làm thay đ i kích thổ ước và hình d ng c a chiạ ủ
ti t gia công, gây ra sai s h th ng thay đ i. Khi s vòng quay tr c chính ế ố ệ ố ổ ố ụ n
càng l n thì s xê d ch càng nhi u và t l thu n v i ớ ự ị ề ỉ ệ ậ ớ n .
Th i gian đ t nóng tr c chính kho ng 3 5 gi , sau đó nhi t đ đ tờ ố ụ ụ ả ờ ệ ộ ố nóng cũng nh v trí tâm s n đ nh. N u t t máy s x y ra quá trình làmư ị ẽ ổ ị ế ắ ẽ ả ngu i ch m và tâm c a tr c chính s xê d ch theo hộ ậ ủ ụ ẽ ị ướng ngượ ạc l i.
Đ kh c ph c sai s gia công do bi n d ng nhi t gây ra có th cho máyể ắ ụ ố ế ạ ệ ể
ch y không t i ch ng 2 3 gi r i m i ti n hành đi u ch nh máy. ạ ả ừ ờ ồ ớ ế ề ỉ
Ngoài ra, đ i v i các máy công c chính xác cao, ánh n ng m t tr iố ớ ụ ắ ặ ờ chi u vào cũng làm cho máy m t chính xác. ế ấ
b) nh h Ả ưở ng do bi n d ng nhi t c a dao c t ế ạ ệ ủ ắ
T i vùng c t, h u h t công c h c c n thi t cho qúa trình c t đ uạ ắ ầ ế ơ ọ ầ ế ắ ề chuy n thành nhi t. Tùy theo ch đ c t, v t li u làm dao, v t li u gia côngể ệ ế ộ ắ ậ ệ ậ ệ
mà t l ph n nhi t phân b vào phoi, chi ti t gia công, d ng c c t và m tỷ ệ ầ ệ ố ế ụ ụ ắ ộ
ph n t a ra môi trầ ỏ ường xung quanh s khác nhau. ẽ
Khi nhi t c t truy n vào dao, dao b n dài, mũi dao vệ ắ ề ị ở ươn thêm v phíaề
trước làm cho đường kính ngoài gi m đi, đả ường kính l tăng lên. Cho đ n khiỗ ế dao tr ng thái cân b ng nhi t thì dao không n dài thêm n a và n u khôngở ạ ằ ệ ở ữ ế
có s mòn dao thì kích thự ước gia công s không đ i. ẽ ổ
c) nh h Ả ưở ng do bi n d ng nhi t c a chi ti t gia công ế ạ ệ ủ ế
M t ph n nhi t vùng c t truy n vào chi ti t gia công, làm nó bi nộ ầ ệ ở ắ ề ế ế
d ng và gây ra sai s gia công. N u chi ti t đạ ố ế ế ược nung nóng toàn b thì chộ ỉ
Trang 32gây ra sai s kích thố ước, còn n u b nóng không đ u thì còn gây ra c sai sế ị ề ả ố hình dáng.
Nhi t đ c a chi ti t gia công trong quá trình c t ph thu c vào ch đệ ộ ủ ế ắ ụ ộ ế ộ
c t. ắ
Khi ti n, n u tăng v n t c c t và lệ ế ậ ố ắ ượng ch y dao, t c là rút ng n th iạ ứ ắ ờ gian nung nóng liên t c chi ti t gia công thì nhi t đ c a nó s nh Cònụ ế ệ ộ ủ ẽ ỏ chi u sâu c t tăng thì nhi t đ chi ti t gia công cũng tăng theo. ề ắ ệ ộ ế
3.5. nh hẢ ưởng do rung đ ng c a h th ng công ngh đ n đ chính xácộ ủ ệ ố ệ ế ộ gia công
Rung đ ng c a h th ng công ngh trong quá trình c t không nh ngộ ủ ệ ố ệ ắ ữ làm tăng đ nhám b m t và đ sóng, làm cho dao nhanh mòn mà còn làm choộ ề ặ ộ
l p kim lo i m t b c ng ngu i, h n ch kh năng c t g t. ớ ạ ặ ị ứ ộ ạ ế ả ắ ọ
Rung đ ng làm cho v trí tộ ị ương đ i gi a dao c t và v t gia công thayố ữ ắ ậ
đ i theo chu k , n u t n s th p, biên đ l n s sinh ra đ sóng b m t; n uổ ỳ ế ầ ố ấ ộ ớ ẽ ộ ề ặ ế
t n s cao, biên đ th p s sinh ra đ nhám b m t. ầ ố ộ ấ ẽ ộ ề ặ
Ngoài ra, rung đ ng làm cho chi u sâu c t, ti t di n phoi và l c c t sộ ề ắ ế ệ ự ắ ẽ tăng, gi m theo chu k , làm nh hả ỳ ả ưởng t i sai s gia công.ớ ố
3.6. nh hẢ ưởng do phương pháp đo và d ng c đoụ ụ
Trong quá trình ch t o, vi c ki m tra, đo lế ạ ệ ể ường cũng gây ra sai s vàố
nh h ng đ n đ chính xác gia công. Nh ng sai s do đo l ng bao g m:
Sai s do đ mòn c a d ng c sau m t th i gian s d ng, ố ộ ủ ụ ụ ộ ờ ử ụ
Đ gi m b t nh hể ả ớ ả ưởng c a đo lủ ường đ n đ chính xác gia công, khiế ộ
đo lường ph i ch n d ng c đo và phả ọ ụ ụ ương pháp đo phù h p v i đ chính xácợ ớ ộ theo yêu c u.ầ
4. Các phương pháp nghiên c u đ chính xác gia côngứ ộ
4.1. Phương pháp th ng kê kinh nghi mố ệ
Đây là phương pháp đ n gi n nh t, căn c vào đ chính xác bình quânơ ả ấ ứ ộ kinh t đ đánh giá. Đ chính xác bình quân kinh t là đ chính xác có th đ tế ể ộ ế ộ ể ạ
được m t cách kinh t trong đi u ki n s n xu t bình thộ ế ề ệ ả ấ ường, là đi u ki nề ệ
s n xu t có đ c đi m sau: ả ấ ặ ể
Thi t b gia công hoàn ch nh. ế ị ỉ
Trang b công ngh đ t đị ệ ạ ược yêu c u v ch t lầ ề ấ ượng.
S d ng b c th trung bình. ử ụ ậ ợ
32
Trang 33 Ch đ c t theo tiêu chu n và đ nh m c th i gian cũng theo tiêuế ộ ắ ẩ ị ứ ờ chu n. ẩ
Cách ti n hành: Cho gia công trên m t lo i máy, m t ch đ công ngh ,ế ộ ạ ộ ế ộ ệ
b c th trong đi u ki n tiêu chu n và xem th đ t đậ ợ ề ệ ẩ ử ạ ược đ chính xác giaộ công ra sao. Làm nhi u l n nh th , th ng kê l i k t qu đ t đề ầ ư ế ố ạ ế ả ạ ược và l pậ thành b ng. ả
Đ chính xác bình quân kinh t không ph i là đ chính xác cao nh t cóộ ế ả ộ ấ
th đ t để ạ ược c a m t phủ ộ ương pháp gia công và cũng không ph i là đ chínhả ộ xác có th đ t để ạ ược trong b t k đi u ki n nào. ấ ỳ ề ệ
Phương pháp này nên dùng làm tham kh o và khi v n d ng ph i căn cả ậ ụ ả ứ thêm đi u ki n s n xu t c th đ xác đ nh cho thích h p. ề ệ ả ấ ụ ể ể ị ợ
4.2. Phương pháp tính toán phân tích
Theo phương pháp này, ta phân tích nguyên nhân sinh ra sai s gia công,ố tính các sai s đó, r i t ng h p chúng l i thành sai s gia công t ng. T đó, vố ồ ổ ợ ạ ố ổ ừ ẽ quy lu t phân b và căn c vào đó đ đánh giá đ chính xác gia công. ậ ố ứ ể ộ
Trong m i trọ ường h p, sai s gia công t ng ph i nh h n dung sai choợ ố ổ ả ỏ ơ phép c a chi ti t c n ch t o.ủ ế ầ ế ạ
4.3. Phương pháp th ng kê xác su t. ố ấ
Phương pháp này đượ ử ục s d ng trong s n xu t hàng lo t và hàng kh i. ả ấ ạ ốCách ti n hành: C t th m t lo t chi ti t có s lế ắ ử ộ ạ ế ố ượng đ đ thu đủ ể ược
nh ngđ c tính phân b c a kích thữ ặ ố ủ ước đ t đạ ược. Thông thường, s lố ượng chi
ti t c t th t 60 đ n 100 chi ti t trong m t l n đi u ch nh máy. Đo kích ế ắ ử ừ ế ế ộ ầ ề ỉ
thước th c c a t ng chi ti t trong c lo t. Tìm kích thự ủ ừ ế ả ạ ước gi i h n l n nh t, ớ ạ ớ ấ
nh nh t c a c lo t. Chia kho ng gi i h n t l n nh t đ n nh nh t đó ỏ ấ ủ ả ạ ả ớ ạ ừ ớ ấ ế ỏ ấthành m t s kho ng (thộ ố ả ường l n h n 6 kho ng). Xác đ nh s lớ ơ ả ị ố ượng chi ti t ế
có kích thước n m trong m i kho ng và xây d ng đằ ỗ ả ự ường cong phân b kích ố
thước th c nghi m. ự ệ
Đường cong th c nghi m có tr c hoành là kích thự ệ ụ ước đ t đạ ược, còn
tr c tung là t n su t c a các kích thụ ầ ấ ủ ước xu t hi n trong m i m t kho ng.ấ ệ ỗ ộ ả Trên đường cong th c nghi m ta th y r ng: kích thự ệ ấ ằ ước phân b c a c lo tố ủ ả ạ chi ti t c t th t p trung kho ng gi a. S chi ti t c t th trong m t l nế ắ ử ậ ở ả ữ ố ế ắ ử ộ ầ
đi u ch nh máy càng l n thì đề ỉ ớ ường cong càng có d ng ti m c n đ n đạ ệ ậ ế ườ ngcong phân b chu n Gauss. Phố ẩ ương pháp này tuy đ n gi n nh ng t n kém vìơ ả ư ố
ph i c t th c lo t chi ti t.ả ắ ử ả ạ ế
Đ gi m b t chi phí đ ng th i rút ng n th i gian xác đ nh quy lu t phânể ả ớ ồ ờ ắ ờ ị ậ
b kích thố ước, người ta dùng các s li u có s n đ tham kh o khi gia côngố ệ ẵ ể ả các kích thước
Trang 34CHƯƠNG 4: PHÔI VÀ LƯỢNG D GIA Ư CÔNG
Cán là m t phộ ương pháp ép kim lo i b ng cách cho kim lo i đi gi a 2ạ ằ ạ ữ
tr c quay c a máy cán, phôi bi n d ng và di chuy n nh s quay liên t c c aụ ủ ế ạ ể ờ ự ụ ủ
tr c cán và ma sát gi a tr c cán và phôi.ụ ữ ụ
Cán s n xu t ra 75% s n ph m gia công b ng áp l c.ả ấ ả ẩ ằ ự
+ C tính c a v t rèn t do không đ u ơ ủ ậ ự ề
+ Tính d o kim lo i không cao, không nên gc v t hình khuôn, nêm ẻ ạ ậ
Trang 35 Có ki n th c v đ c tính các lo i v t li u và các lo i phôi.ế ứ ề ặ ạ ậ ệ ạ
N m v ng ph m vi công d ng c a t ng lo i phôi.ắ ữ ạ ụ ủ ừ ạ
Trang 36Lượng d t ng c ng là l p kim lo i c n ph i h t đi trong t t c cácư ổ ộ ớ ạ ầ ả ớ ấ ả
bước ho c nguyên công t c là trong su t c quá trình gia công trên b m t đóặ ứ ố ả ề ặ
đ bi n t phôi thô thành chi ti t hoàn thi n, ký hi u Z0. ể ế ừ ế ệ ệ
Lượng d t ng c ng đư ổ ộ ược xác đ nh b ng hi u s kích thị ằ ệ ố ước phôi thô
và kích thước chi ti t đã ch t o xong. ế ế ạ
Đ i v i m t ngoài: Zố ớ ặ 0 = aph act
Đ i v i m t trong: Zố ớ ặ 0 = act aph
Nh v y, rõ ràng là lư ậ ượng d t ng c ng s b ng t ng các lư ổ ộ ẽ ằ ổ ượng dư trung gian trong t t c các bấ ả ướ ủc c a quá trình công ngh : ệ
Lượng d đ i x ng, nó t n t i khi gia công các b m t tròn xoay ngoàiư ố ứ ồ ạ ề ặ
ho c tròn xoay trong, ho c khi gia công song song các b m t ph ng đ i di nặ ặ ề ặ ẳ ố ệ nha
4. Phương pháp xác đ nh lị ượng dư
4.1. Phương pháp th ng kê kinh nghi mố ệ
V i phớ ương pháp này lượng d đư ược xác đ nh d a trên t ng s lị ự ổ ố ượ ng
d các bư ước gia công theo kinh nghi m. Lệ ượng d phôi đúc thư ường l y theoấ kinh nghi m mà không tính t i các bệ ớ ước gia công. Trong các s tay thổ ườ ngcho lo i lạ ượng d này. ư
Song theo phương pháp này thì ta xác đ nh lị ượng d gia công m t cáchư ộ máy móc, không d a trên các bự ước gia công, không tính t i s đ đ nh v , k pớ ơ ồ ị ị ẹ
ch t, các đi u ki n khác khi c t nên lặ ề ệ ắ ượng d thư ường l n h n yêu c u, d nớ ơ ầ ẫ
đ n không kinh t ế ế
4.2. Phương pháp tính toán phân tích
Phương pháp này do GS. Kôvan đ xu t, d a trên vi c phân tích vàề ấ ự ệ
t ng h p các y u t t o nên l p kim lo i c n ph i h t đi đ có m t chi ti tổ ợ ế ố ạ ớ ạ ầ ả ớ ể ộ ế hoàn thi n. ệ
Phương pháp này tính lượng d cho hai trư ường h p: ợ
Trường h p dao đợ ược đi u ch nh s n trên máy. ề ỉ ẵ
Trường h p gá đ t chi ti t theo ki u rà gá. ợ ặ ế ể
Các v n đ trình bày sau đây ch y u thu c trấ ề ủ ế ộ ường h p dao đợ ược đi uề
ch nh s n trên máy, n u áp d ng vào trỉ ẵ ế ụ ường h p rà gá thì ch c n b sung m tợ ỉ ầ ổ ộ
Trang 37 Lo i tr v y kim lo i b cháy trên v m t phôi rèn, phôi đúc.ạ ừ ẩ ạ ị ề ặ
Lo i tr các rìa, mép (bavia) c a v t rèn, d p ho c các l p kim lo iạ ừ ủ ậ ậ ặ ớ ạ
h h ng trên b m t trư ỏ ề ặ ớc khi d p tinh.ậ
th ngẳ góc c aủ m tặ c tắ v iớ đườ tâm c ang ủ phôi.
Bề r ngộ mi ngệ c tắ l nớ hay bé có liên quan đ nế chi phí v tậ li uệ nhi uề h
Trang 38ay ít, đ c bi tặ ệ là đ iố v iớ nh ngữ kim lo iạ quý.
Máy công c dùng đ gia công phá c n có công su t l n, đ c ngụ ể ầ ấ ớ ộ ứ
v ng cao đ đ t năng su t cao, còn đ chính xác thì không c n cao l m.ữ ể ạ ấ ộ ầ ắ
5.5. Gia công l tâm làm chu n phỗ ẩ ụ
5.5.1. Công d ng c a l tâm ụ ủ ỗ
L tâm là chu n tinh ph th ng nh t đ đ nh v chi ti t d ng tr cỗ ẩ ụ ố ấ ể ị ị ế ạ ụ trong nhi u l n gá ho c nhi u nguyên công khác nhau.ề ầ ặ ề
L tâm dùng làm chu n trong gia công c , ki m tra, s a ch a.ỗ ẩ ơ ể ử ữ
L tâm giúp cho vi c gá đ t đỗ ệ ặ ư c nhanh chóng, b o đ m đ chính xácợ ả ả ộ khi ph i qua nhi u l n gá đ t.ả ề ầ ặ
5.5.2. Phư ng pháp gia công l tâm ơ ỗ
D ng s n xu t đ n chi c và s n xu t nh : l tâm đạ ả ấ ơ ế ả ấ ỏ ỗ ư c gia công b ngợ ằ máy ti n, máy khoan.ệ
D ng s n xu t hàng lo t và s n xu t hàng kh i: l tâm đạ ả ấ ạ ả ấ ố ỗ ư c gia côngợ trên máy chuyên dùng v a phay m t đ u v a khoan l tâm.ừ ặ ầ ừ ỗ
S đ gia công hai l tâm trên máy liên h p. ơ ồ ỗ ợ
38
Trang 39CHƯƠNG 5: NGUYÊN T C THIÊT K QUY TRÌNH CÔNG NGHẮ Ế Ệ
Mã chương: MH 18 05
M c tiêu:ụ
Trìmh bày được ý nghĩa c a vi c thi t k quy trình công ngh ủ ệ ế ế ệ
Phân tích và ch n phọ ương án h p lý, s d ng dợ ử ụ ược các lo i s tayạ ổ công ngh khi thi t k ệ ế ế
Xác đ nh đị ược các bi n pháp nâng cao năng su t lao đ ng và áp d ngệ ấ ộ ụ khi xây d ng quy trình.ự
Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tíchệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ
1.1.2. Đ c đi mặ ể
Nguyên công là đ n v c b n c a quá trình công ngh đ ho ch toánơ ị ơ ả ủ ệ ể ạ kinh t và t ch c s n xu t có 2 phế ổ ứ ả ấ → ương hướng đ phân chia nguyên công: ể + T p trung nguyên công: T i 1 ch làm vi c làm nhi u công vi c ậ ạ ỗ ệ ề ệ
+ Phân tán nguyên công: T i 1 ch làm vi c ch th c hi n 1 nguyênạ ỗ ệ ỉ ự ệ công
Đ ch t o 1 s n ph m có th th c hi n qua nhi u nguyên công thìể ế ạ ả ẩ ể ự ệ ề các nguyên công đó được đánh theo s La Mã: I, II, III, ố
1.2. Gá
Gá Là m t ph n c a nguyên công, độ ầ ủ ược hoàn thành trong m t l n gáộ ầ
đ t chi ti t. M t nguyên công có th có m t hay nhi u l n gá.ặ ế ộ ể ộ ề ầ
1.3. V trí. ị
Là m t ph n c a nguyên công, độ ầ ủ ược xác đ nh b i m t v trí tị ở ộ ị ương quan
gi a chi ti t v i máy ho c gi a chi ti t v i dao c t.ữ ế ớ ặ ữ ế ớ ắ
Trang 40 P/án 2 & 3: M i nguyên công là m t b→ ỗ ộ ước phân công
1.5. Đường chuy n daoể
Đường chuy n dao là m t ph n c a bể ộ ầ ủ ước đ b t đi m t l p v t li u cóể ớ ộ ớ ậ ệ cùng ch đ c t và cùng m t dao.ế ộ ắ ộ
1.6. Đ ng tácộ
Đ ng tác là m t ph n c a bộ ộ ầ ủ ước ho c nguyên công. T p h p các ho tặ ậ ợ ạ
đ ng, thao tác c a công nhân đ th c hi n nhi m v c a bộ ủ ể ự ệ ệ ụ ủ ước (nguyên công)
2. Phương pháp thi t k quá trình công ngh ế ế ệ
2.1. Ý nghĩa c a vi c thi t k quá trình công ngh (QTCN)ủ ệ ế ế ệ
Thi t k quy trình công ngh gia công c là l p nên nh ng văn ki n, tàiế ế ệ ơ ậ ữ ệ
li u đ ph c v và hệ ể ụ ụ ướng d n cho vi c gia công các chi ti t trên máy, baoẫ ệ ế
g m c vi c thi t k nh ng trang b c n thi t. M c đích là nh m hồ ả ệ ế ế ữ ị ầ ế ụ ằ ướng d nẫ công ngh , l p các ch tiêu kinh t k thu t, k ho ch s n xu t và đi u hànhệ ậ ỉ ế ỹ ậ ế ạ ả ấ ề
s n xu t. ả ấ
M c đ ph c t p c a QTCN ph thu c vào d ng s n xu t. Trong s nứ ộ ứ ạ ủ ụ ộ ạ ả ấ ả
xu t lo t nh , đ n chi c quy trình công ngh ch bao g m trình t các nguyênấ ạ ỏ ơ ế ệ ỉ ồ ự công v i m t s thông s c n thi t nh ch rõ máy, dao, th i gian gia công,ớ ộ ố ố ầ ế ư ỉ ờ
b c th Còn s n xu t lo t l n, hàng kh i thì quy trình r t quy mô, t m ,ậ ợ ả ấ ạ ớ ố ấ ỷ ỷ bao g m nhi u tài li u khác nhau. ồ ề ệ
Đ m t quy trình công ngh thi t k ra để ộ ệ ế ế ượ ốc t t thì ph i có các đi uả ề
ki n sau: ệ
Ph i đ m b o ch t lả ả ả ấ ượng s n ph m. ả ẩ
Phương pháp gia công ph i kinh t nh t. ả ế ấ
áp d ng đụ ược nh ng thành t u m i nh t trong khoa h c k thu t. ữ ự ớ ấ ọ ỹ ậ Ph i thích h p v i đi u ki n c th c a nhà máy, kh năng và l cả ợ ớ ề ệ ụ ể ủ ả ự
lượng cán b , công nhân, thi t b ộ ế ị
40