1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

HD giai chi tiet de thi DH mon hoa KB 2012

9 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 108,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí... Công thức hai axit làC[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

Mụn thi : HểA, khối B - Mó đề : 359

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Tất cả cỏc phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun núng

B Trong cụng nghiệp nhụm được sản xuất từ quặng đolomit

C Ca(OH)2 được dựng làm mất tớnh cứng vĩnh cửu của nước

D CrO3 tỏc dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

HD

phản ứng của lưu huỳnh với Hg khụng cần đun núng

Trong cụng nghiệp nhụm được sản xuất từ quặng boxit

Ca(OH)2 được dựng làm mất tớnh cứng tạm thời của nước

CrO3 tỏc dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit H2CrO4 và H2Cr2O7

Cõu 2 : Đốt 5,6 gam Fe trong khụng khớ, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X tỏc dụng với dung dịch

HNO3 loóng (dư), thu được khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giỏ trị của m là:

HD

Do HNO3 dư nờn muối thu được là Fe(NO3)3 với số mol = Fe bđ = 0,1 mol

Khối lượng = 0,1.242 = 24,2 gam

Cõu 3: Khi núi về kim loại kiềm, phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Cỏc kim loại kiềm cú màu trắng bạc và cú ỏnh kim

B Trong tự nhiờn, cỏc kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

D Kim loại kiềm cú nhiệt độ núng chảy và nhiệt độ sụi thấp

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước tăng dần do độ hoạt động hoỏ học mạnh dần

Cõu 4: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phõn cần dựng 27,44 lớt khớ O2, thu được 23,52 lớt khớ CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tỏc dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đú cú a mol muối Y và b mol muối Z (My

< Mz) Cỏc thể tớch khớ đều đo ở điều kiện tiờu chuẩn Tỉ lệ a : b là

HD

Do số mol H2O = CO2 nờn hai este là no đơn chức

Số mol O pư = 2,45 mol

Số mol O trong H2O = 1,05 mol

Số mol O trong CO2 = 2,1 mol

Vậy số mol O trong X = 0,7 mol

Số mol X = 0,35 mol Số nguyờn tử C của X = 1,05/0,35 = 3 CTPT C3H6O2

HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Số mol NaOH = 0,4 mol NaOH dư = 0,05 mol khối lượng NaOH dư = 2 gam

Hai muối là HCOONa và CH3COONa

Ta cú: x + y = 0,35 và 68x + 82y = 25,9 x = 0,2 và y = 0,15

Cõu 5: Thủy phõn este X mạch hở cú cụng thức phõn tử C4H6O2, sản phẩm thu được cú khả năng trỏng bạc.

Số este X thỏa món tớnh chất trờn là

HD

HCOOCH=CH-CH2, HCOOCH2CH=CH2, HCOOC(CH3)=CH2, CH3COOCH=CH2

Cõu 6: Thớ nghiệm nào sau đõy chứng tỏ trong phõn tử glucozơ cú 5 nhúm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

dơng

đình luyến

l p dơng

Trang 2

B Cho glucozơ tỏc dụng với Cu(OH)2.

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D Thực hiện phản ứng trỏng bạc

Cõu 7: Cho dóy chuyển húa sau:

CaC2 X Y Z

Tờn gọi của X và Z lần lượt là:

C etan và etanal D etilen và ancol etylic

CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2

C2H2 + H2 C2H4

C2H4 + H2O C2H5OH

Cõu 8: Điện phõn dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ) Khi ở

catot bắt đầu thoỏt khớ thỡ ở anot thu được V lớt khớ (đktc) Biết hiệu suất của quỏ trỡnh điện phõn là 100% Giỏ trị của V là:

HD

Thứ tự điện phõn ở catot :

Fe3+ + 1e Fe2+

0,1 0,1

Cu2+ + 2e Cu

0,2 0,4

2H+ + 2e H2

Catot bắt đầu cú khớ thoỏt ra: số mol e nhận tại catot = 0,5 mol

Ở anot: 2Cl- Cl2 + 2e

0,25 0,5

Vậy số mol Cl2 = 0,25 mol V = 5,6 lớt

Cõu 9: Cỏc polime thuộc loại tơ nhõn tạo là

A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ tằm và tơ vinilon

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

Tơ nhõn tạo là tơ được điều chế từ nguyờn liệu trong thiờn nhiờn tơ visco và tơ xenlulozơ axetat được điều chế từ xenlulozo

Cõu 10: Đun núng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600

ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi cỏc phản ứng kết thỳc, cụ cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của cỏc amino axit đều cú một nhúm -COOH và một nhúm -NH2 trong phõn tử Giỏ trị của M là

HD

Số mol NaOH pư = 4a + 3.2a = 10a = 0,6 a = 0,06 mol

Số mol H2O tạo ra = a + 2a = 3a = 0,18 mol BTKL: m = 72,48+0,18.18 – 0,6.40 = 51,72 gam

Cõu 11: Cho sơ đồ chuyển húa

Fe(NO3)3 X Y Z Fe(NO3)3

Cỏc chất X và T lần lượt là

C Fe2O3 và Cu(NO3)2 D Fe2O3 và AgNO3

Cõu 12: Cho cỏc thớ nghiệm sau:

Pd/PbCO3,t0

+H2O

H2SO4, t0

dơng

đình luyến

l p dơng

Trang 3

Số thớ nghiệm tạo ra chất khớ là

Cõu 13: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tỏc dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung

dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tỏc dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giỏ trị của m là

HD

CH2NH2COOH + KOH CH2NH2COOK + H2O

CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O

Cứ 1 mol hh pư với KOH thỡ khối lượng muối tăng 39-1 = 38 gam

Vậy số mol hh = (32,4-21)/38 = 0,3 mol

Số mol KOH = 0,3 mol

Giải hpt: 75x + 60y = 21 và x + y = 0,3 được x = 0,2 và y = 0,1

Khi cho X tỏc dụng với HCl thỡ muối thu được: NH3ClCH2COOH: 0,2 mol và KCl 0,3 mol

Vậy m = 111,5.0,2 + 74,5.0,3 = 44,65 gam

Cõu 14: Phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Nguyờn tử kim loại thường cú 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cựng

B Cỏc nhúm A bao gồm cỏc nguyờn tố s và nguyờn tố p

C Trong một chu kỡ, bỏn kớnh nguyờn tử kim loại nhỏ hơn bỏn kớnh nguyờn tử phi kim

D Cỏc kim loại thường cú ỏnh kim do cỏc electron tự do phản xạ ỏnh sỏng nhỡn thấy được

HD

Trong một chu kỡ, bỏn kớnh nguyờn tử kim loại lớn hơn bỏn kớnh nguyờn tử phi kim.

Cõu 15: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt chỏy hoàn toàn m gam X thu được

6,72 lớt khớ CO2 (đktc) Cũng m gam X trờn cho tỏc dụng với Na dư thu được tối đa V lớt khớ H2 (đktc) Giỏ trị của V là

HD

CH3OH CO2 0,5H2

C2H4(OH)2 2CO2 H2

C3H5(OH)3 3CO2 1,5 H2

Ta thấy số mol H2 thu được luụn bằng ẵ số mol CO2 = 0,15 mol V = 3,36 lớt

Cõu 16: Số trieste khi thủy phõn đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

HD

CH3COOCH2-CH(CH3OOC)-CH2OOCC2H5, CH3COOCH2-CH(C2H5OOC)-CH2OOCC2H5,

CH3COOCH2-CH(C2H5OOC)-CH2OOCCH3, C2H5COOCH2-CH(CH3OOC)-CH2OOCC2H5

Cõu 17: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

B Thổi khụng khớ qua than nung đỏ, thu được khớ than ướt

C Phốtpho đỏ dễ bốc chỏy trong khụng khớ ở điều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hũa tan được bột đồng

HD

CuS khụng tan trong HCl, HNO 3 , H 2 SO 4 loóng

Thổi hơi nước qua than nung đỏ được khớ than ướt

P trắng mới cú khả năng bốc chỏy trong khụng khớ

3Cu + 8H + + 2NO 3 - 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Cõu 18: Đốt chỏy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khớ X gồm Clo và Oxi, sau phản

ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm cỏc oxit và muối clorua (khụng cũn khớ dư) hũa tan Y bằng một lượng vừa

đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tớch của Clo trong hỗn hợp X là

dơng

đình luyến

l p dơng

Trang 4

Số mol HCl = 0,24 mol Số mol O = 0,12 mol (trung hoà điện tớch) số mol O2 = 0,06 mol

Gọi số mol Cl2 ban đầu là x mol, số mol Ag+ tham gia nhận e là y

Kết tủa là AgCl và Ag (do Ag+ nhận e)

Ta cú: 0,08.2 + 0,08.3 = 0,06.4 + 2x + y 2x + y = 0,16

Và: 143,5(2x+0,24) + 108y = 56,69 287x + 108y = 22,25

Giải ra: x = 0,07, y = 0,02

Vậy % số mol Cl2 = 0,07/0,13 = 53,85%

Cõu 19: Oxi húa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit,

ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần một cho tỏc dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lớt khớ H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng trỏng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi húa là

HD

RCH2OH RCHO + H2O

x x x

RCH2OH RCOOH + H2O

y y y

RCH2OH dư : z

Nếu RCHO khụng phải là HCHO thỡ ta cú:

Số mol RCHO = 0,09/2 = 0,045 mol

Mà số mol H2 = 0,0225 mol số mol H2O = 0,045 mol y, z = 0 vụ lớ

Vậy RCHO là HCHO

HCHO 4Ag

x 4x

HCOOH 2Ag

y 2y

Ta cú: 4x + 2y = 0,09

Và: x/2 + y/2 + y/2 + z/2 = 0,0225 x + 2y + z = 0,045

Theo đề bài: x + y + z = 0,08/2 = 0,04

x= 0,02, y = 0,005, z = 0,015

Hiệu suất chuyển hoỏ: (x+y)/0,04 = 62,5%

Cõu 20: Nguyờn tố Y là phi kim thuộc chu kỡ 3, cú cụng thức oxit cao nhất là YO3 Nguyờn tốt Y tạo với kim

loại M hợp chất cú cụng thức MY, trong đú M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là

HD

Y thuộc chu kỳ 3 nhúm VIA vậy Y là S

Hợp chất MS cú 63,64% khối lượng M nờn M = 56

Cõu 21: Đốt chỏy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 110 ml khớ O2 thu

được 160 ml hỗn hợp Y gồm khớ và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), cũn lại 80 ml khớ Z Biết cỏc thể tớch khớ và hơi đo ở cựng điều kiện Cụng thức phõn tử của X là

HD

Thể tớch H2O = 80 ml

Thể tớch CO2 = 80 ml

Số nguyờn tử C = 80/20 = 4, H = 80.2/20 = 8

BT nguyờn tố O: O trong X = 80 + 80.2 - 110.2 = 20

Số m\nguyờn tử O = 20/20 = 1 Vậy CT X là C4H8O

Cõu 22: Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 

và a mol ion X (bỏ qua sự điện

li của nước) Ion X và giỏ trị của a là

dơng

đình luyến

l p dơng

Trang 5

A NO3 

và 0,03 D OH và 0,03 HD

Trong 1 dung dịch trung hoà điện, số mol điện tớch (-) = đt (+)

0,01.1 + 0,02.2 = 0,02.1 + X X = 0,03 mol

Loại B và C

D khụng phự hợp vỡ OH- cú pư với HCO3-

Cõu 23: Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k) € 2NH3 (k); H= -92 kJ Hai biện phỏp đều làm cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm ỏp suất B tăng nhiệt độ và tăng ỏp suất

Cõu 24: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung núng hỗn hợp X (xỳc tỏc Ni) một thời

gian, thu được hỗn hợp Y cú tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

HD

CH C-CH=CH 2 + 3H 2 CH3CH2CH2CH3

Số mol hh ban đầu = 0,75 mol

BTKL: 0,15.52 + 0,6.2 = n.20 n = 0,45 mol

Vậy số mol hh giảm = 0,75 – 0,45 = 0,3 mol

Số mol hh giảm = số mol H2 pư = 0,3 mol số mol vinyl axetilen pư = 0,1 mol

Số mol vinylaxetilen cũn = 0,15 – 0,1 = 0,05 mol

số mol Br2 pư = 3.0,05 = 0,15 mol khối lượng Br2 = 24 gam

Cõu 25: Sục 4,48 lớt khớ CO2 (đktc) vào 1 lớt dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là

HD

Số mol OH- = 0,3, số mol CO2 = 0,2

số mol CO32- = 0,3-0,2 = 0,1 mol

Số mol Ba2+ = 0,12 mol > CO2 nờn số mol BaCO3 = 0,1 = 19,7 gam

Cõu 26: Trường hợp nào sau đõy xảy ra ăn mũn điện húa?

A Sợi dõy bạc nhỳng trong dung dịch HNO3

B Đốt lỏ sắt trong khớ Cl2

C Thanh nhụm nhỳng trong dung dịch H2SO4 loóng

D Thanh kẽm nhỳng trong dung dịch CuSO4

Cõu 27: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tỏc dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lớt hỗn hợp khớ X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giỏ trị của m là

HD

Số mol NO = 0,2 mol, N2O = 0,05 mol

Nếu khụng cú muối NH4NO3 thỡ số mol HNO3 pư = 0,2.4 + 0,05.10 = 1,3 mol (<1,425 mol)

Vậy trong muối cú NH4NO3

Đặt số mol NH4NO3 = x, Al = a, Cu = b và Ag = c

Ta cú: 8x + 3.0,2 + 8.0,05 = 3a + 2b + c (số mol e nhường nhận) 3a + 2b + c = 8x + 1

3a + 2b + c + 2x + 0,2 + 0,1 = 1,425 8x + 1 + 2x + 0,3 = 1,425 x = 0,0125

Khối lượng muối: 213a + 188b + 170c + 80x = 27a + 64b + 108c + 62(3a + 2b + c) + 80.0,0125 =

m = 29 + 62(8.0,0125+1) + 1 = 98,2 gam

Cõu 28: Đốt chỏy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khớ X gồm trimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng

một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khớ và hơi Dẫn toàn bộ Y đ qua dung dịch H2SO4 đặc (dư) Thể tớch khớ cũn lại là 175 ml Cỏc thể tớch khớ và hơi đo ở cựng điều kiện Hai hiđrocacbon đú là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10

HD

dơng

đình luyến

l p dơng

Trang 6

Thể tớch H2O = 200 ml, thể tớch CO2 = 175 mol

Gọi CTC của X: CxHyN

Số nguyờn tử C trung bỡnh = 3,5

Số nguyờn tử H trung bỡnh = 8

Do trimetylamin cú 3C và 9H nờn số nguyờn tử C trung bỡnh trong hai H.C phải > 3,5 và số nguyờn tử H trung bỡnh phải < 8H Vậy ĐA đỳng là B

Cõu 29: Cho cỏc chất riờng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc, núng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi húa khử là

Cõu 30: Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi cỏc phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A 0,168 gam B 0,123 gam C 0,177 gam D 0,150 gam

HD

Al + 3Ag+ Al3+ + 3Ag

x 3x 3x

Fe + 2Ag+ Fe2+ + 2Ag

y 2y y 2y

Nếu chất rắn cú Fe dư và Ag:

Gọi số mol Al và Fe ban đầu là x và a

Số mol Fe pư là y Ta cú :

27x + 56a = 0,42

3x + 2y = 0,12.0,25 = 0,03

108(3x+2y) + 56(a-y) = 3,333 324x + 160y + 56a = 3,333

Giải ra: x = 0,009, y = 0,0015 và a = 0,00316

Khối lượng Fe ban đầu = 0,00316.56 = 0,177 gam

Nếu chất rắn chỉ cú Ag

Số mol Ag = 0,0308 > số mol Ag+ = 0,03 Loại

Cõu 31: Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 27

gam Ag Mặt khỏc, hiđro húa hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H2 Dóy đồng đẳng của X cú cụng thức chung là

A CnH2n(CHO)2(n 0) B CnH2n-3CHO (n  2)

C CnH2n+1CHO (n  0) D CnH2n-1CHO (n  2)

HD

Số mol H2 = 2 lần số mol andehit gốc andehit cú 1 lk đụi C=C andehit là khụng no (1 liờn kết đụi), mạch hở đơn chức

Cõu 32: Cho cỏc chất sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hũa tan cựng số mol mỗi chất vào dung dịch

H2SO4 đặc, núng (dư) thỡ chất tạo ra số mol khớ lớn nhất là

HD

1 mol FeCO3 cho 1 mol e

1 mol Fe3O4 cho 1 mol e

1 mol Fe(OH)2 cho 1 mol e

1 mol FeS cho 8 mol e

Cõu 33: Đun núng m gam hỗn hợp X gồm cỏc chất cú cựng một loại nhúm chức với 600 ml dung dịch NaOH

1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm cỏc ancol Cho toàn bộ Z tỏc dụng với Na dư, thu được 5,04 lớt khớ H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch Y, nung núng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khớ Giỏ trị của m là

HD

Số mol NaOH = 0,69

Số mol H2 = 0,225 mol

Nếu ancol đơn chức, số mol ancol = 0,45 mol

dơng

đình luyến

l p dơng

Trang 7

Este cú dạng: RCOOR’.

RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH

0,45 0,45 0,45 0,45

Số mol NaOH cũn dư = 0,24 mol

RCOONa + NaOH RH + Na2CO3

0,24 0,24 0,24

MRH = 7,2/0,24 = 30 RH là C2H6

BTKL: m + 0,45.40 = 0,45.82 + 15,4 m = 34,3 gam

Nếu ancol hai chức: số mol ancol = 0,225 mol

Este cú dạng : (RCOO)2R’

(RCOO)2R’ + 2NaOH 2 RCOONa + R’(OH)2

0,225 0,45 0,45 0,225

RCOONa + NaOH RH + Na2CO3

0,24 0,24 0,24

MRH = 7,2/0,24 = 30 RH là C2H6

BTKL: m + 0,45.40 = 0,45.82 + 15,4 m = 34,3 gam

Cõu 34: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24 mol O2 thu

được CO2 và 0,2 mol H2O Cụng thức hai axit là

C CH3COOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2=CHCOOH

HD

Số mol O trong X = 0,2 mol

Số mol O pư = 0,48 mol

Số mol O trong H2O = 0,2 mol

BT nguyờn tố O: số mol O trong CO2 = 0,48 mol

Vậy số mol CO2 = 0,24 mol

Vỡ số mol CO2 > H2O và 0,1 > 0,24 – 0,2

nờn phải cú 1 axit no và 1 axit khụng no

Cõu 35: Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khớ Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước

dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại Dung dịch Z tỏc dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (khụng tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

HD

Số mol e do MnO4- nhận = 1,05 mol

Cl2 nhận e từ hỗn hợp kim loại nhưng sau đú nhường cho MnO4- do vậy chất khử là Al và Fe

Ta cú hệ pt: 27x + 56y = 16,2 – 2,4 = 13,8

Và 3x + 3y = 1,05

Giải ra: x = 0,2, y = 0,15 Vậy khối lượng Fe trong hh = 0,15.56 + 2,4 =10,8 gam

Cõu 36: Hũa tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung

dịch X và một chất khớ thoỏt ra Dung dịch X cú thể hũa tan tối đa m gam Cu Biết trong cỏc quỏ trỡnh trờn, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giỏ trị của m là

3FeS2 + 12H+ + 15NO3- 3Fe3+ + 6SO42- + 15NO + 6H2O

0,1 0,4 0,5 0,1

2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+

0,1 0,05

8H+ + 2NO3- + 3Cu 2NO + 3 Cu2+ + 4H2O

0,4 0,1 0,15

NO3- vẫn cũn dư

dơng

đình luyến

l p dơng

Trang 8

Số mol Cu = 0,2 mol Khối lượng = 12,8 gam

Cõu 37: Este X là hợp chất thơm cú cụng thức phõn tử là C9H10O2 Cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH, tạo

ra hai muối đều cú phõn tử khối lớn hơn 80 Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

HD

Do X cú 2 nguyờn tử O mà khi pư với NaOH được hai muối vậy X phải là este của phenol

Mặt khỏc M của hai muối đều lớn hơn 80 nờn Đa đỳng là C2H5COOC6H5

Cõu 38: Alanin cú cụng thức là

Cõu 39: Cho phương trớnh húa học : 2X + 2NaOH 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3

Chất X là

A CH2(COOK)2 B CH2(COONa)2 C CH3COOK D CH3COONa

HD

2CH3COOK + 2NaOH 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3

Cõu 40: Dẫn luồng khớ CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung núng, sau một thời gian thu được chất

rắn X và khớ Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giỏ trị của V là

HD

CO là chất khử, HNO3 là chất oxh

Số mol CO = CO2 = BaCO3 = 0,15 mol

Vậy số mol NO = 0,15.2/3 = 0,1 mol

VNO = 2,24 lớt

II PHẦN RIấNG (10 cõu)

Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riờng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trỡnh Chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41: Cho dóy cỏc chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein

Số chất bị thủy phõn trong mụi trường axit là:

Cõu 42: Cho phương trỡnh húa học (với a, b, c, d là cỏc hệ số):

aFeSO4 + bCl2  cFe2(SO4)3 + dFeCl3

Tỉ lệ a : c là

6FeSO4 + 3Cl2  2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3

Cõu 43: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl Sau khi cỏc phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại Giỏ trị của m là

HD

Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu

0,15 0,15 0,15

Fe + 2H+ Fe2+ + H2

0,1 0,2

Số mol Fe pư = 0,25 mol, khối lượng Fe pư = 14 gam

Khối lượng Cu thu được = 0,15.64= 9,6 gam

Theo bài ra: m – 14 + 9,6 = 0,725m m = 16 gam

Cõu 44: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dựng ớt nhất V lớt axit nitric 94,5%

(D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giỏ trị của V là

HD

[C6H7O2(OH)3]n + 3n HNO3 [C6H7O2(ONO2)3]n

189 gam 297 gam

CaO, t 0

dơng

đình luyến

l p dơng

Trang 9

X 53,46 kg

X = 34,02 kg Khối lượng HNO3 thực tế = 56,7 kg Khối lượng dd = 60 kg Thể tớch dung dịch = 40 lớt

Cõu 45: Cú bao nhiờu chất chứa vũng benzene cú cựng cụng thức phõn tử C7H8O?

CH3-C6H4-OH (3 đồng phõn: octho, meta và para)

C6H5CH2OH và C6H5-O-CH3

Cõu 46: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) cú cụng thức đơn giản nhất

khỏc nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Cỏc chất trong X là

HD

Do số mol H2O thu được bằng CO2, mà hai H.C này khụng cựng CTĐGN (khụng cựng dóy đồng đẳng) nờn

nú là hỗn hợp ankan và ankin (tỉ lệ mol 1:1)

Cõu 47: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối cú cụng thức phõn tử C3H9O2N (sản

phẩm duy nhất) Số cặp chất X và Y thỏa món điều kiện trờn là

HD

CH3CH2COOH + NH3 , CH3COOH + CH3NH2, HCOOH + CH3CH2NH2 và HCOOH + CH3NHCH3

Cõu 48: Phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Clo được dựng để diệt trựng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

B Amoniac được dựng để điều chế nhiờn liệu cho tờn lửa

C Lưu huỳnh đioxit được dựng làm chất chống thấm nước

D Ozon trong khụng khớ là nguyờn nhõn chớnh gõy ra sự biến đổi khớ hậu

Cõu 49: Phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

B Trong mụi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

C Photpho bốc chỏy khi tiếp xỳc với CrO3

D Trong mụi trường kiềm, Br2 oxi húa CrO-2 thành

2-4

CrO .

HD: Trong mụi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr2+

Cõu 50: Nung núng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện khụng cú khụng khớ) đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loóng) Để hũa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giỏ trị của a là

HD

2Al + Cr2O3 2Cr + Al2O3

Cr và Cr2O3 khụng tỏc dung với NaOH loóng do vậy số mol Al = NaOH = 0,3 mol (tạo NaAlO2 mà)

Khối lượng Al ban đầu = 8,1 gam

Khối lượng Cr2O3 ban đầu = 46,6/2 – 8,1 = 15,2 gam

Số mol Cr2O3 = 0,1 mol

Phản ứng với HCl: Số mol HCl pư với Al = 3.0,3 = 0,9 mol (tạo AlCl3)

Số mol HCl pư với Cr = 2.0,2 = 0,4 mol (tạo CrCl2)

Tổng số mol HCl = 1,3 mol

dơng

đình luyến

l p dơng

Ngày đăng: 28/05/2021, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w