(NB) Giáo trình Lập trình web cung cấp cho người học các kiến thức: Tổng quan về asp.net; Web server control; Cơ bản về lập trình c# lập trình trong trang asp.net; Sql server; Truy cập và xử lý cơ sở dữ liệu với.net; Các điều khiển liên kết dữ liệu. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2Ninh Bình, năm 2017
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Trong h th ng ki n th c chuyên ngành trang b cho sinh viên ngh L pệ ố ế ứ ị ề ậ trình máy tính, mô đun góp ph n cung c p nh ng n i dung liên quan đ n vi cầ ấ ữ ộ ế ệ xây d ng các ng d ng v c s d li u.ự ứ ụ ề ơ ở ữ ệ
Các n i dung chính độ ược trình bày trong tài li u này g m các bài:ệ ồ
T ng quan vổ ề asp.net
Web server control
C b n v l p trình c# l p trình trong trang asp.netơ ả ề ậ ậ
Sql server
Truy c p và x lý c s d li u v i.netậ ử ơ ở ữ ệ ớ
Các điều khi n liên kể ết d li uữ ệ
M c dù có r t nhi u c g ng, nh ng không tránh kh i nh ng khi mặ ấ ề ố ắ ư ỏ ữ ế khuy t, r t mong nh n đế ấ ậ ược s đóng góp ý ki n c a đ c gi đ giáo trìnhự ế ủ ộ ả ể
được hoàn thi n h n.ệ ơ
Ninh Bình, ngày tháng năm 2017
Tham gia biên so nạ
1. Ch biên ủ Nguy n Anh Vănễ
2. Nguy n Trung Cễ ương
3. Nguy n Xuân Khôiễ
Trang 5V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun:ị ấ ủ ọ
V trí: ị Đây là mô đun đ u tiên l p trình trên môi trầ ậ ường web trong
chương trình đào t o ngh Cao đ ng l p trình máy tính, s d ng môi trạ ề ẳ ậ ử ụ ườ ngMicrosoft Visual Studio.NET làm n n t ng phát tri n web. ề ả ể
Tính ch t: ấ Đ h c t t mô đun này c n h c qua các môn h c Tin h cể ọ ố ầ ọ ọ ọ căn b n, L p trình căn b n, c s toán cho tin h c, c u trúc d li u và gi iả ậ ả ơ ở ọ ấ ữ ệ ả thu t, l p trình hậ ậ ướng đ i tố ượng
Ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun: ủ ọ mô đun này trình bày các c uấ trúc đi u khi n c a ngôn ng ASP.NET hi n đ i thay vì s d ng ngôn ngề ể ủ ữ ệ ạ ử ụ ữ ASP c đi n.ổ ể
M c tiêu c a môn h c/mô đun:ụ ủ ọ
V ki n th c:ề ế ứ
+ Trình bày được ki n trúc h t ng .NET.ế ạ ầ
+ V n d ng đậ ụ ược cú pháp c a ngôn ng l p trình ASP.NETủ ữ ậ
V k năng:ề ỹ
+ S d ng đử ụ ược phương pháp l p trình hậ ướng đ i tố ượng trong ngôn
ng l p trình ASP.NET.ữ ậ
+ Khai thác được các tính năng tiên ti n trong ASP.NET.ế
+ T o đạ ược các ng d ng web k t n i v i c s d li u.ứ ụ ế ố ớ ơ ở ữ ệ
+ S d ng đử ụ ược các ng d ng thi t k web theo yêu c uứ ụ ế ế ầ
Trang 6BÀI 1. T NG QUAN V ASP.NETỔ Ề
1.1. HTTP và HTML. N n móng c a K thu t l p trình web ề ủ ỹ ậ ậ
K thu t c b n c a l p trình ng d ng web kh i đ u là HyperTextỹ ậ ơ ả ủ ậ ứ ụ ở ầ Transfer Protocol (HTTP), đó là m t giao th c cho phép các máy tính trao đ iộ ứ ổ thông tin v i nhau qua m ng máy tính HTTP đớ ạ ược xác đ nh qua URLsị (Uniform Resource Locators), v i c u truc chu i có đ nh d ng nh sau:ớ ấ ỗ ị ạ ư
Sau ti n t http://, chu i URL s ch a tên host hay đ a ch IP c a máyề ố ỗ ẽ ứ ị ỉ ủ server (có th có s c ng đi kèm), ti p theo la để ố ổ ế ường d n d n đ n t p tinẫ ẫ ế ậ server được yêu c u. Tuy ch n sau cung là tham s , con đầ ọ ố ược g i là ọ query string (chu i tham s /chu i truy v n)ỗ ố ỗ ấ
Vi dụ:
Phân tích đ a ch http://www.comersus.com/comersus6/store/index.aspị ỉTrang web index.asp đượ ưc l u tr trong th m c ữ ư ụ /comersus6/store t i Webạ Server v i host là ớ www.comersus.com
Trang 7M t s thu t ng : ộ ố ậ ữ
Internet: là m t h th ng g m nhi u máy tính kh p n i trên th gi iộ ệ ố ồ ề ở ắ ơ ế ớ
n i l i v i nhau;ố ạ ớ
WWW: World Wide Web (m ng toan c u), thạ ầ ường được dung khi noi
v Internet;ề
Web Server: Máy tính l u tr cac trang web;ư ữ
Web Client: Máy tính dung đ truy c p cac trang web;ể ậ
Web Browser: Ph n m m dung đ truy c p web;ầ ề ể ậ
M t s web browser ph bi n: Internet Explorer, Netscape Navigator,ộ ố ổ ế Avant Browser, Opera,
M cặ dù có r tấ nhi uề tag để đ nhị d ngạ văn b n,ả nh ngữ tag sau đây là
nh ngữ tag cơ b nả nhất mà g nầ nh b t c m t trang web ư ấ ứ ộ nào cũng phải sử
<! n i dung ghi chú ộ >
d.Đ nh ị d ng ạ ki u ể chữ
Trong các tài li u,ệ văn b nả chúng ta thườ sử d ngng ụ các ki uể chữ
đậm, nghiêng, g chạ d ưới ,…ví d sau minh ho ụ ạ các tag đư c dùnợ g định d ngạ
ki u ch :ể ữ
Trang 8<font face="Arial">Máy tính c a anh có đĩa m m ch ?</font>ủ ổ ề ứ
Các thông tin chi ti tế đượ g ic ọ là các thu cộ tính của tag. Một tag có thể có nhi uề thuộc tính. B n nênạ đ t giáặ tr ịc a thu c tính trong d u ngo củ ộ ấ ặ kép
Đ nị h d ng trạ ư c nớ ội dung văn b n Weả b browser sẽ không quan tâm
đ nế cách b nạ trình bày đo nạ code HTML trong file .html mà ch d aỉ ự vào các tag đ trình bày n i duể ộ ng trang web
Trang 9Tag <pre> đượ dùng khi b nc ạ mu nố yêu c uầ web browser "tôn tr ng"ọ các khoảng tr ngắ và xuống dòng trong đo n code Hạ TML c a mình.ủ
Các Style Sheet độc l p đậ ượ ưc l u trong file CSS riêng bi tệ
Các Style Sheet độc l p có th ti t ki m nhi u th i gianậ ể ế ệ ề ờ cho bạn
Nhiều đ nhị nghĩa Style cho cùng m t lo i đ i tộ ạ ố ượng s đẽ ượ ử ụ c s d ngtheo l p.ớ
b. Style giúp b n ạ giải quy t ế nhi u ề v n ấ đề
HTML tag đượ thi tc ế kế để đ nhị d ngạ cách hiển thị n iộ dung của
m tộ trang Web bằng cách đ nh nghị ĩa như "đây là phần header", "đây là m tộ
đo n",ạ "đây là m tộ b ng",…ả M iỗ trình duy tệ hi nể th n i dung trang Webị ộ theo cách riêng c a mình ủ d a trên nh ng đ nh ngự ữ ị hĩa đó
Các trình duy tệ thông d ngụ như Internet Explorer hay Netscape liên
t cụ thêm thắt các tag HTML m iớ c aủ riêng mình vào danh sách các HTML tag chu nẩ c aủ W3C làm cho việc tạo l pậ các văn bản Web đ hi n th đ cể ể ị ộ
l p trênậ m i trọ ình duyệt ngày càng khó khăn
Để gi iả quy tế v nấ đề này, W3C (World Wide Web consortium tổ
ch cứ ch uị trách nhi mệ t oạ l pậ các chu n trên Web) t o ra các Sẩ ạ TYLE cho HTML 4.0
C ả Netscape 4.0 và Internet Explorer 4.0 đ u h tr Cề ỗ ợ ascading Style Sheets
1. Style Sheet tiết ki mệ nhi uề công s cứ thi tế kế
Các Style trên HTML 4.0 đ nhị nghĩa cách mà các thành ph nầ HTML được hi nể th ị Các Style thường đượ lưu trong các file đ cc ộ l pậ v iớ trang Web của b n.ạ Các file CSS độc l pậ cho phép b nạ thay đ i hìnhổ th cứ thể
hi nệ và khuôn d ngạ của tất cả các trang trong Website th ngố nh tấ mà chỉ
ph iả th c hi nự ệ thay đ i m t l n.ổ ộ ầ
2. Style nào sẽ đượ dùng?c
Ta có thể nói r ng,ằ các Style sẽ đượ sử d ngc ụ theo "l pớ " (cascade)
Trang 10Cú pháp của CSS g m 3 ph n:ồ ầ đ i tố ượng, thu c tính và giáộ tr :ị
Đ i tố ượng {thu c tính: giộ á tr }ị
Đ iố tượ thư ngng ờ là các tag HTML mà bạn mu nố đ nhị nghĩa cách hi nể
th ị Thu cộ tính là thuộc tính hi nể thị c aủ đ iố tượng đó. Giá trị là cách mà
b nạ mu nố m tộ thu cộ tính hiển thị như thế nào. C p {thặ u cộ tính: giá tr }ị được đ t trongặ d u ấ {}
Trang 11Ch m t thỉ ộ ành ph n HTầ ML nào đó có ID được định nghĩa.
Ví d sau,ụ Style dùng cho t t c cấ ả ác thành ph nầ HTML có ID là "intro":
#intro {
font
Trang 12Bước 2: Vi t hàm css cho th c n làmế ẻ ầ
Bước 3: Ch y th ki m tra xem đạ ử ể ược ch aư
1.3.3. S d ng CSS trong trang HTML ử ụ
1. Lý thuy t liên quan:ế
Trang 131.1. Làm thế nào chèn vào m t ộ Style Sheet
Khi trình duy tệ đ cọ một Style, nó sẽ đ nhị d ngạ n iộ dung trang Web theo Style đó. Có 3 cách để s dử ụng Style trong m t trộ ang HTML
1.2. Dùng file CSS riêng
File CSS đ cộ l pậ nên dùng khi Style được áp d ngụ cho nhi uề trang.
M iỗ trang sử d ngụ Style đ nh nghị ĩa trong file CSS s ph i liên k t đ n file đóẽ ả ế ế
b ng tag <liằ nk> đ t trong ph n HEAD:ặ ầ
Các Style định nghĩa trong ph nầ HEAD có thể dùng cho nhi uề thành
ph nầ HTML trong trang Web đó. B n s d ng tag <Style> đạ ử ụ ể định nghĩa Style:
Ghi chú: Trình duyệt thườ bỏ qua các tag HTML mà nó không ng
bi t,ế do đó để các trình duy t khệ ông hỗ trợ CSS không hi nể thị ph nầ đ nhị nghĩa Style, b nạ nên đặt trong tag ghi chú c aủ HTML: <! … >
<head>
<style type="text/css">
Trang 14Style cho m tộ tag HTML cụ thể g nầ như không t nậ d ngụ đư cợ các l iợ
đi mể c aủ CSS ngo iạ trừ cách hi n thể ị đ iố tượng. B nạ dùng thuộc tính Style
Nếu m tộ đối tượ được đ nhng ị nghĩa nhiều Style, nó sẽ sử d ngụ Style
cụ thể nh t.ấ Ví d ,ụ một file CSS đ nhị nghĩa tag H3 nh sau:ư
Bước 2: Vi t hàm css cho th c n làmế ẻ ầ
Bước 3: Ch y th ki m tra xem đạ ử ể ược ch aư
Bước 4: Trong th <head> c a file html thêm đo n sauẻ ủ ạ
<link rel="stylesheet" type="text/css" media="screen" href="style.css">
Bước 5: Ch y th và ki m tra xem đạ ử ể ược ch aư
3. Sai h ng thỏ ường g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh cặ ệ ắ
ph cụ
Trang 15Ki m tra l i c u trúc file cssể ạ ấ
Ki m tra l i dòng l nh g i style.cssể ạ ệ ọ
2. Web Server
2.1. Internet Information Services
IIS có thể đượ sử d ngc ụ như m tộ Web server, k tế h pợ v iớ ASP để xây
d ngự các ngứ d nụ g Web t n dậ ụng các đi m m nh cể ạ ủa Serverside Script, COM component, … theo mô hình Client/Server
IIS có r t nấ hi u ề phiên b n,ả đ u tầ iên được phát hành r i trong bờ ản Service pack c aủ WinNT
– Các phiên b n Windowả s 2000 đã có tích h p IIS 5.0. ợ – Windows XP tích h p IIS 5.5ợ
– Windows XP NET Server tích h pợ IIS 6 hỗ trợ các tính năng dành cho .NET c aủ ASP.NET và Web Service
2.2. Cài đ t Web Server ặ
1. Cài đ tặ Web Server trên Windows 2000/Windows XP Professional
Windows 2000 tích h pợ s nẵ IIS nh ngư không tự đ ngộ cài đ tặ do đó,
b nạ ph iả tự cài IIS n uế h thệ ống đã đư c cài r i.ợ ồ
Bư c 1.ớ Ch n Control Panel | Add/Remove programọ s.
Trang 16Bư c 2.ớ Add/Remove Windows Components.
Bư c 3.ớ Đánh d u vấ ào m cụ Internet Information Services (IIS).
Bư c 4.ớ Ch n nútọ Details để chọn các m cụ chi tiết
Bư c 5.ớ Ch n các m c c n cài đ t trong đóọ ụ ầ ặ b n nh chạ ớ ọn:
Bư c 3.ớ Đánh d u vàấ o Application Server
Bư c 4.ớ Ch n nútọ Details để chọn các m cụ chi tiết
Các bước còn l i th c hạ ự i n nh trênệ ư Windows 2000 (t bừ ướ 3 đ nc ế
Đ ể xác đ nh đ a cị ị h IPỉ c a máy mình:ủ ƒ Vào menu Start|Run và gõ l nh:ệ command ho c ặ cmd
ƒ Trên màn hình DOS, gõ l nh: ipconfig và ệ xem ph nầ IP Address
– Khi gõ //localhost, b nạ sẽ th yấ trong thanh đ aị chỉ tự động đ iổ thành: http://localhost. HTTP là giao th cứ m cặ định được dùng trên Internet. Vì HTTP là m tộ giao thức thu cộ bộ TCP/IP, b n cạ ần có địa chỉ IP để các máy
Trang 17tính khác trong m ngạ có thể truy c pậ đượ đ nc ế trang web của bạn.
– Sau khi cài đ tặ Web Server, m cặ định trên ổ đĩa C:\ sẽ có s nẵ thư mục C:\inetpub\wwwroot. Đây là thư m cụ mà Web Server m cặ đ nhị ánh xạ vào //localhost, do đó, các trang web đ t trong wwwroot có thặ ể đượ truy c cập b iở các máy tính khác
Để kiểm tra, hãy tạo m tộ trang web và đ tặ vào c:\inetpub\wwwroot. Trên IE, gõ đ aị chỉ: /localhost/<tên file html>
2. Trình t th c hi nự ự ệ
Bư c 1.ớ Ch n Control Panel | Add/Remove programọ s.
Bư c 2.ớ Add/Remove Windows Components
Bư c 3.ớ Đánh d u vấ ào m cụ Internet Information Services (IIS).
Bư c 4.ớ Ch n nútọ Details để chọn các m cụ chi tiết
Bư c 5.ớ Ch n các m c c n cài đ t trong đóọ ụ ầ ặ b n nh chạ ớ ọn:
d ngụ công cụ Microsoft Management Console (MMC) để làm công cụ
qu nả lý, do đó t tấ cả các thao tác đ uề sử d ngụ menu ngữ c nh bả ằng cách
nh pắ chu tộ ph iả trên mục mu nố ch n.ọ Ch nọ Properties c aủ m cụ Default Web Site, b n có tạ h xem và c u hìnhể ấ l i ạ các thông tin dành cho trang web
m c đ nh cặ ị ủa mình
Trang 18– Trên tab Home Directory, b nạ có thể thay đ iổ đườ d nng ẫ đ nế m tộ thư m cụ khác trên ổ c ng nứ ếu mu nố
Trang 19– Trên tab Documents, bạn có thể đ tặ trang web m cặ đ nhị sẽ hi nể thị khi Web Browser không ch đ nhỉ ị trang web cụ th ể B nạ sẽ thấy index.htm và default.htm được li tệ kê trong phần này. Đây là lý do t iạ sao khi b nạ gõ //localhost thì Web browser l iạ hi nể thị đư cợ trang hompage. Thực
ra, //localhost tương đương v iớ //localhost/index.htm hay //localhost/default.htm
– Trong tab Directory Security, b nạ có thể đ nhị l iạ các chế độ ki mể tra ngư iờ dùng truy c pậ vào web site
Trang 20một web site, chúng ta c n t o Virtual Directory liên kầ ạ ết đ nế thư m cụ đó.
c uấ hình l iạ tươ g tự như v in ớ Default Web Site trở ên
3. T o ng d ng Web đ u tiênạ ứ ụ ầ
My Profile ghi nhớ thông tin về ngườ sử d ngi ụ VS.NET. Các thông tin
Trang 21chủ y uế liên quan đ nế cách chúng ta sẽ sử dụng VS.NET như thế nào. Chẳng h nạ như cách hi nể thị các c aử sổ, các phím t t, cáắ ch VS.NET hiển thị màn hình giúp đ ,ỡ …
Online Resource cần một k t n i v i Internet đế ố ớ ể download các thông tin
t ừ website c a ủ Microsoft về máy tính của chúng ta
Projects li tệ kê các project mà chúng ta đã làm vi cệ trong th iờ gian g nầ đây. Trên m cụ này, chúng ta cũng có thể t o ạ m iớ m tộ project b ng cách ằ nh nấ vào nút New Project
Trang 22là số thứ tự tự đ ngộ ). Chúng ta có thể thay đ iổ tên c aủ Project t iạ điều khi nể Location. Trong ví dụ này, chúng tôi thay đ i tên Project ổ WebApplication1 thành MinhHoa.
Project đượ ạc t o m c đặ ịnh l uư t i thạ ư m c: C:\Inetpub\wụ wwroot
Viết l nh cho s ệ ự ki n Pệ age_Load
2. Trình t th c hi n:ự ự ệ
Bư c 1.ớ Ch n t ọ ừ thực đơn File | New | Project.
Bước 2: Xu t hi n h p tho i t oấ ệ ộ ạ ạ m i Proớ ject
Ch n lo i Pọ ạ roject là Visual Basic Project t Project Từ ypesƒCh nọ ASP.Net Web Application t vùng Từ emplate
ng
Ứ dụng m iớ đượ t oc ạ m cặ đ nhị có tên là WebApplicationXX (XX
là số thứ tự tự đ ngộ ). Chúng ta có thể thay đ iổ tên c aủ Project t iạ điều khi nể Location.
Bước 3: Trong ví dụ này, chúng tôi thay đ i tên Projectổ WebApplication1
Bước 4: Project đượ ạc t o m c đặ ịnh l uư t i thạ ư m c: ụ
C:\Inetpub\wwwroot
Trang 23Mã bài: MĐ26B01
M c tiêuụ
S d ng c a s phát tri n ng d ng web MS Visual studio.NETử ụ ử ổ ể ứ ụ
S d ng đử ụ ượ ấ ảc t t c các công c trong ToolBox ụ
T ch c và qu n lý đổ ứ ả ượ ức ng d ng Webụ
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t bế ị
N i dung chính:ộ
1. HTML Control
Đi uề khi nể HTML (tag HTML) trong trang ASP.Net có thể xem như nh ngữ chu iỗ văn b nả bình thư ng.ờ Để có thể đượ sử d ngc ụ l pậ trình
ở phía Server, ta gán thu cộ tính runat="Server" cho các đi uề khi nể HTML
đó. Những đi uề khiển HTML (tag HTML) có thu cộ tính runat="Server"
được gọi là HTML Server Control
Các đi uề khiển HTML trên thanh công cụ
Trang 24Để chuy nể các đi uề khi nể HTML thành đi uề khi nể HTML Server, ta
Trong ví dụ sau, chúng ta sẽ th cự hi nệ Upload t pậ tin lên server, cụ thể
h n,ơ t pậ tin vừa Upload s đẽ ượ l u trong th mc ư ư ục Upload
Trang 25Màn hình ở chế độ thi t ế kế X ử lý s ki n:ự ệ
Private Sub butUpload_ServerClick(…, e … ) …
Dim sTap_tin As
String Dim sTen_file As
Dưới đây là các lý do b n nên s dạ ử ụng ASP.Net Web Control:
Đ n gi n, tơ ả ương t nhự ư các điều khi n trên Wiể ndows Form
Đ ngồ nhất: Các đi uề khi nể Web server có các thu cộ tính gi ngố nhau
Trang 26Enabled Boolean Qui đ nhị đi uề khiển có đượ hiển thị hay không. c
Giá trị m c đ nh c a ặ ị ủ thu c tính này là True ộ – đượ cFont FontInfo Qui đ nh Font hi n th cho ị ể ị đi u khi n.ề ể
ForeColor Color Qui đ nh mị àu ch ữ hi n th trên đi uể ị ề khiển
Height Unit Qui định chi u cao ề c aủ đi u khiề ển
ToolTip String Dòng ch s hiữ ẽ ển th khiị rê chuột vào điều khi n.ểWidth Unit Qui định độ r ngộ của điều khiển
1. Label
Label thường đượ sử d ngc ụ để hi nể thị và trình bày nội dung trên trang weN i dung chính:ộ được hi n th trongể ị label đượ xác định thông qua cthu c tộ ính Text. Thu cộ tính Text có th nể hận và hi nể thị n i dung vộ ới các tag HTML
Ví
d ụ :
lblA.Text = "Đây là chu i văn b n ỗ ả thường"
lblB.Text = "<B>Còn đây là chu i văn b n đỗ ả ược in đ m</B>"ậ
2. HyperLink
Đi u ề khi n ể này được sử d nụ g đ t o ra các liên kể ạ ết siêu văn bản
Các thu cộ tính
ImageURL: Qui đ nh hìị nh hi n thể ị trên đi u khi n.ề ể
Text: Chu iỗ văn b nả sẽ đượ hi nc ể thị trên điều khi n.ể Trong trường
h pợ cả 2 thu cộ tính ImageURL và Text đượ thi tc ế lập, thu cộ tính ImageURL đượ uc ư tiên, thuộc tính Text s đẽ ượ hi nc ể th nhị ư Tooltip
NavigateUrl: Đường d nẫ cần liên k tế đ n.ế
Trang 27Target: Xác đ nh ị c a sử ổ s hi n th cho m i liẽ ể ị ố ên kết
_blank: Hi n th trang lể ị iên k t ế ở m t c a s m i.ộ ử ổ ớ
_self: Hi n th trang liên kể ị ết t i chạ ính c a s ch a liên k t đó. ử ổ ứ ế
_parent: Hi n th trang liên kể ị ết frame cha.ở
Text: N i dung chộ ứa trong Textbox
TextMode: Qui đ nh cị h cứ năng của Textbox, có các giá tr ịsau:
SingleLine: Hiển thị và nh p li u 1 dòng ậ ệ văn b nả
MultiLine: Hiển th vị à nh p liậ ệu nhi u dòngề văn b nả
Password: Hi n thể ị d u *ấ thay cho các ký t có trong Textbox.ự
Rows: Trong trườ hợp thu cng ộ tính TextMode = MultiLine, thu cộ tính Rows sẽ qui đ nhị số dòng văn b n đả ược hi n th ể ị
Maxlength: Qui định s kýố t t i đa đự ố ượ nh p vàoc ậ cho TextBox
Wrap: Thuộc tính này qui đ nhị việc hi nể thị c aủ văn bản có đượ phép c
tự đ ngộ xu ngố dòng khi kích thướ ngang của c ac ủ đi uề khi nể không đủ để
hi nể thị dòng n iộ dung văn b n.ả Giá trị mặc đ nh c a ị ủ thu c tính này ộ là True
t đ ng ự ộ xuống dòng
Ví
d ụ :
Trang 28AutoPostBack: Thu cộ tính này qui định đi uề khiển có được phép tự
đ ngộ PostBack về Server khi n iộ dung trong Textbox bị thay đ iổ hay không. Giá trị mặc đ nhị c aủ thuộc tính này là False không t đ ng Postback.ự ộ
4. Image
Đi u ề khi n ể này được dùng đ hi n thể ể ị hình nh lả ên trang Web
Thuộc tính;
ImageURL: Đường d n đ n ẫ ế t pậ tin hình ảnh cần hi n th ;ể ị
AlternateText: Chu iỗ văn b nả sẽ hi nể thị khi t pậ tin đượ thi tc ế l pậ trong thu cộ tính;
Các thuộc tính chung của Button, ImageButton, LinkButton
Thu cộ tính
Ý
Text Chuỗi văn b n hi n tả ể h ịtrên đi u khiề ển
Trang 29CommandName Tên l nh. Đệ ượ ử ụ trong s kc s d ng ự i n Command.ệ
CommandArgum
ent
Thông tin bổ sung cho s kiự ện Command
CausesValidation Trang web m cặ định ki m trể a tính h pợ l d liệ ữ ệu mỗi khi đượ c
PostBack
Các đi uề khi nể Button, ImageButton, LinkButton luôn PostBack về Server m i khiỗ được nh nấ ˛ luôn ki m traể tính
2.2. Đi u khi n ki m tra d li u ề ể ể ữ ệ
Trong ph nầ này chúng ta sẽ tìm hi u v cácể ề đi u khi n đề ể ược dùng đ ki m ể ể
tra d li u.ữ ệ
Sơ đồ xử lý ki m ể tra dữ li u ệ nhập t i ạ Client và ServerNhư các bạn đã bi t,ế m iỗ khi PostBack về Server, trang Web luôn
kiểm tra tính h pợ lệ dữ liệu (n u cóế yêu c uầ khi thi tế k ).ế N uế dữ li uệ
không hợp lệ (bỏ tr ng,ố vi ph mạ mi nề giá tr ,ị m tậ kh uẩ nh p l i khôngậ ạ
đúng, …), trang web s không th Postẽ ể Back v Serveề r
Trang 30Các thuộc tính chung của các đi u ề khi nể Validation Control
Text Chuỗi thông báo xuất hi n khi có l i.ệ ỗ
ErrorMessage Chu iỗ thông báo xuất hi nệ trong điều khi nể Validation
Summary. Giá trị này sẽ đượ hi nc ể thị t iạ vị trí c aủ đi uề khi nể
n uế chúng ta không gán giá trị cho thuộc tính Text
Display Qui đ nh hìị nh th c hi n th :ứ ể ị
ƒ None: Không hiển th tị hông báo lỗi (v n có ki m trẫ ể a d li u)ữ ệ
ƒ Static: Trong trường hợp không có vi ph mạ dữ li u,ệ đi uề EnableClientScr
ipt
Có cho phép th cự hi nệ ki mể tra ở phía Client hay không. Giá trị mặc định là True có ki m tra.ể
Ví
dụ : Minh họa thu cộ tính Display: T iạ ô nh pậ l iạ m tậ kh u,ẩ ta có 2
đi uề khi nể ki mể tra dữ li u: m tệ ộ đi uề khi nể ki mể tra không đượ phép r ngc ỗ (rfvNhap_lai), một đi uề khi nể ki mể tra xem nh pậ l i m t ạ ậ kh uẩ có gi ng vố ới
m t ậ kh u đãẩ nh pậ tở rên hay không
rfvNhap_lai.Display = Static
Trang 311. Đi uề khi nể Required Field Validator
Đi u ề khi n ể này được dùng đ kiể ểm tra giá tr trong đi u khi n ph iị ề ể ả
2. Đi uề khi nể Compare Validator
Đi uề khi nể này đượ dùng để so sánh giá trị c ac ủ m tộ đi uề khiển v iớ giá trị c aủ một đi uề khi nể khác ho cặ m t giá tr độ ị ược xác định trước
Thông qua thu c tínhộ Operator, chúng ta có thể th c hi nự ệ các phép so