1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình Lập trình web (Nghề: Lập trình máy tính-CĐ) - CĐ Cơ Giới Ninh Bình

62 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Giáo trình Lập trình web cung cấp cho người học các kiến thức: Tổng quan về asp.net; Web server control; Cơ bản về lập trình c# lập trình trong trang asp.net; Sql server; Truy cập và xử lý cơ sở dữ liệu với.net; Các điều khiển liên kết dữ liệu. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

B  NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể

TRƯỜNG CAO Đ NG C  GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ

Trang 2

Ninh Bình, năm 2017

Trang 3

TUYÊN B  B N QUY NỐ Ả Ề

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể 

được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v  đào t o vàả ặ ụ ề ạ  tham kh o.ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ  doanh thi u lành m nh s  b  nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ

Trang 4

L I GI I THI UỜ Ớ Ệ

Trong h  th ng ki n th c chuyên ngành trang b  cho sinh viên ngh  L pệ ố ế ứ ị ề ậ  trình máy tính, mô đun góp ph n cung c p nh ng n i dung liên quan đ n vi cầ ấ ữ ộ ế ệ  xây d ng các  ng d ng v  c  s  d  li u.ự ứ ụ ề ơ ở ữ ệ

Các n i dung chính độ ược trình bày trong tài li u này  g m các bài:ệ ồ

­ T ng quan vổ ề asp.net

­ Web server control

­ C  b n v  l p trình c# l p trình trong trang asp.netơ ả ề ậ ậ

­ Sql server

­ Truy c p và x  lý c  s  d  li u v i.netậ ử ơ ở ữ ệ ớ

­ Các điều khi n liên kể ết d  li uữ ệ

M c dù có r t nhi u c  g ng, nh ng không tránh kh i nh ng khi mặ ấ ề ố ắ ư ỏ ữ ế  khuy t,  r t mong nh n đế ấ ậ ược s  đóng góp ý ki n c a đ c gi  đ  giáo trìnhự ế ủ ộ ả ể  

được hoàn thi n h n.ệ ơ

       Ninh Bình, ngày      tháng    năm 2017

       Tham gia biên so n

      1. Ch  biên ủ Nguy n Anh Vănễ

       2. Nguy n Trung Cễ ương

       3. Nguy n Xuân Khôiễ

Trang 5

V  trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun:ị ấ ủ ọ  

­ V  trí:  ị Đây là mô đun đ u tiên l p trình trên môi trầ ậ ường web trong 

chương trình đào t o ngh  Cao đ ng l p trình máy tính, s  d ng môi trạ ề ẳ ậ ử ụ ườ  ngMicrosoft Visual Studio.NET làm n n t ng phát tri n web. ề ả ể

­ Tính ch t: ấ Đ  h c t t mô đun này c n h c qua các môn h c Tin h cể ọ ố ầ ọ ọ ọ  căn b n, L p trình căn b n, c  s  toán cho tin h c, c u trúc d  li u và gi iả ậ ả ơ ở ọ ấ ữ ệ ả  thu t, l p trình hậ ậ ướng đ i tố ượng

­ Ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun: ủ ọ mô đun này trình bày các c uấ  trúc đi u khi n c a ngôn ng  ASP.NET hi n đ i thay vì s  d ng ngôn ngề ể ủ ữ ệ ạ ử ụ ữ ASP c  đi n.ổ ể

M c tiêu c a môn h c/mô đun:ụ ủ ọ

­ V  ki n th c:ề ế ứ

+ Trình bày được ki n trúc h  t ng .NET.ế ạ ầ

+ V n d ng đậ ụ ược cú pháp c a ngôn ng  l p trình ASP.NETủ ữ ậ

­ V  k  năng:ề ỹ

+ S  d ng đử ụ ược phương pháp l p trình hậ ướng đ i tố ượng trong ngôn 

ng  l p trình ASP.NET.ữ ậ

+ Khai thác được các tính năng tiên ti n trong ASP.NET.ế

+ T o đạ ược các  ng d ng web k t n i v i c  s  d  li u.ứ ụ ế ố ớ ơ ở ữ ệ

+ S  d ng đử ụ ược các  ng d ng thi t k  web theo yêu c uứ ụ ế ế ầ

Trang 6

BÀI 1. T NG QUAN V  ASP.NETỔ Ề

1.1. HTTP và HTML. N n móng c a K  thu t l p trình web ề ủ ỹ ậ ậ

K  thu t c  b n c a l p trình  ng d ng web kh i đ u là HyperTextỹ ậ ơ ả ủ ậ ứ ụ ở ầ  Transfer Protocol (HTTP), đó là m t giao th c cho phép các máy tính trao đ iộ ứ ổ  thông   tin   v i   nhau   qua   m ng   máy   tính   HTTP   đớ ạ ược   xác   đ nh   qua   URLsị  (Uniform Resource Locators), v i c u truc chu i có đ nh d ng nh  sau:ớ ấ ỗ ị ạ ư

Sau ti n t  http://, chu i URL s  ch a tên host hay đ a ch  IP c a máyề ố ỗ ẽ ứ ị ỉ ủ  server (có th  có s  c ng đi kèm), ti p theo la để ố ổ ế ường d n d n đ n t p tinẫ ẫ ế ậ  server được yêu c u. Tuy ch n sau cung là tham s , con đầ ọ ố ược g i là ọ query string (chu i tham s /chu i truy v n)ỗ ố ỗ ấ  

Vi dụ: 

Phân tích đ a ch  http://www.comersus.com/comersus6/store/index.aspị ỉTrang web index.asp đượ ưc l u tr  trong th  m c  ữ ư ụ /comersus6/store t i Webạ  Server v i host là ớ www.comersus.com

Trang 7

M t s  thu t ng : ộ ố ậ ữ

Internet: là m t h  th ng g m nhi u máy tính   kh p n i trên th  gi iộ ệ ố ồ ề ở ắ ơ ế ớ  

n i l i v i nhau;ố ạ ớ

WWW: World Wide Web (m ng toan c u), thạ ầ ường được dung khi noi 

v  Internet;ề

Web Server: Máy tính l u tr  cac trang web;ư ữ

Web Client: Máy tính dung đ  truy c p cac trang web;ể ậ

Web Browser: Ph n m m dung đ  truy c p web;ầ ề ể ậ

M t s  web browser ph  bi n: Internet Explorer, Netscape Navigator,ộ ố ổ ế  Avant Browser, Opera,

M cặ  dù có  r tấ  nhi uề   tag  để đ nhị   d ngạ  văn  b n,ả   nh ngữ  tag  sau đây  là 

nh ngữ   tag  cơ  b nả   nhất  mà g nầ  nh  b t c  m t trang web ư ấ ứ ộ nào cũng phải sử 

<!­­ n i dung ghi chú ộ ­­>

d.Đ nh ị   d ng ạ   ki u ể   chữ

Trong  các  tài  li u,ệ   văn  b nả   chúng  ta  thườ   sử  d ngng ụ   các  ki uể   chữ 

đậm, nghiêng, g       chạ          d  ưới ,…ví d  sau minh ho  ụ ạ các tag đư c dùnợ g định d ngạ  

ki u ch :ể ữ

Trang 8

<font   face="Arial">Máy   tính   c a   anh   có     đĩa   m m   ch   ?</font>ủ ổ ề ứ  

Các  thông  tin  chi  ti tế   đượ   g ic ọ   là  các  thu cộ   tính  của  tag.  Một  tag  có thể  có  nhi uề   thuộc  tính.  B n nênạ  đ t giáặ  tr  ịc a thu c tính trong d u ngo củ ộ ấ ặ  kép

Đ nị h  d ng trạ ư c nớ ội  dung văn b n Weả b  browser  sẽ  không  quan  tâm 

đ nế  cách b nạ  trình bày đo nạ  code HTML trong file .html mà ch  d aỉ ự  vào các tag đ  trình bày n i duể ộ ng trang web

Trang 9

Tag <pre> đượ  dùng khi b nc ạ  mu nố  yêu c uầ  web browser "tôn tr ng"ọ  các khoảng tr ngắ  và xuống dòng trong đo n code Hạ TML c a mình.ủ

Các Style Sheet độc l p đậ ượ ưc l u trong file CSS riêng bi tệ

Các Style Sheet độc l p có th  ti t ki m nhi u th i gianậ ể ế ệ ề ờ  cho bạn

Nhiều đ nhị  nghĩa Style cho cùng m t lo i đ i tộ ạ ố ượng s  đẽ ượ ử ụ  c s  d ngtheo l p.ớ

b. Style giúp b n ạ  giải quy t ế  nhi u ề  v n ấ  đề

HTML  tag  đượ   thi tc ế   kế  để  đ nhị   d ngạ   cách  hiển  thị  n iộ   dung  của 

m tộ   trang  Web  bằng  cách  đ nh nghị ĩa như "đây là phần header", "đây là m tộ  

đo n",ạ   "đây  là  m tộ   b ng",…ả   M iỗ   trình  duy tệ   hi nể   th  n i dung trang Webị ộ  theo cách riêng c a mình ủ d a trên nh ng đ nh ngự ữ ị hĩa đó

Các  trình  duy tệ   thông  d ngụ   như  Internet  Explorer  hay  Netscape  liên 

t cụ   thêm  thắt  các  tag  HTML m iớ   c aủ   riêng  mình  vào  danh sách  các  HTML tag chu nẩ  c aủ  W3C làm cho việc tạo l pậ  các văn bản Web đ  hi n th  đ cể ể ị ộ  

l p trênậ  m i trọ ình duyệt ngày càng khó khăn

Để  gi iả   quy tế   v nấ   đề  này,  W3C  (World  Wide  Web  consortium­ tổ 

ch cứ   ch uị   trách  nhi mệ   t oạ   l pậ   các chu n trên Web) t o ra các Sẩ ạ TYLE cho HTML 4.0

C  ả Netscape 4.0 và Internet Explorer 4.0 đ u h  tr  Cề ỗ ợ ascading Style Sheets

1. Style Sheet tiết ki mệ  nhi uề  công s cứ  thi tế  kế

Các  Style  trên  HTML  4.0  đ nhị   nghĩa  cách  mà  các  thành  ph nầ   HTML được  hi nể   th ị  Các  Style  thường đượ   lưu  trong  các  file  đ cc ộ   l pậ   v iớ   trang Web  của  b n.ạ   Các  file  CSS  độc  l pậ   cho  phép  b nạ   thay  đ i hìnhổ   th cứ   thể 

hi nệ   và  khuôn  d ngạ   của  tất  cả  các  trang  trong  Website  th ngố   nh tấ   mà  chỉ 

ph iả  th c hi nự ệ  thay đ i m t l n.ổ ộ ầ

2. Style nào sẽ đượ  dùng?c

Ta  có  thể  nói  r ng,ằ   các  Style  sẽ  đượ   sử  d ngc ụ   theo  "l pớ "  (cascade) 

Trang 10

Cú pháp của CSS g m 3 ph n:ồ ầ  đ i tố ượng, thu c tính và giáộ  tr :ị

Đ i tố ượng {thu c tính: giộ á tr }ị

Đ iố  tượ  thư ngng ờ  là các tag HTML mà bạn mu nố  đ nhị  nghĩa cách hi nể  

th ị  Thu cộ   tính  là  thuộc  tính hi nể   thị  c aủ   đ iố   tượng  đó.  Giá  trị  là  cách  mà 

b nạ   mu nố   m tộ   thu cộ   tính  hiển  thị  như  thế  nào.  C p {thặ u cộ   tính:  giá  tr }ị  được đ t trongặ  d u ấ {}

Trang 11

Ch  m t thỉ ộ ành ph n HTầ ML nào đó có ID được định nghĩa.

Ví d  sau,ụ  Style dùng cho t t c  cấ ả ác thành ph nầ  HTML có ID là "intro":

#intro {

font­

Trang 12

Bước 2: Vi t hàm css cho th  c n làmế ẻ ầ

Bước 3: Ch y th  ki m tra xem đạ ử ể ược ch aư

1.3.3. S  d ng CSS trong trang HTML ử ụ

1. Lý thuy t liên quan:ế

Trang 13

1.1. Làm thế nào chèn vào m t ộ  Style Sheet

Khi  trình  duy tệ   đ cọ   một  Style,  nó  sẽ  đ nhị   d ngạ   n iộ   dung  trang  Web theo Style đó. Có 3 cách để s  dử ụng Style trong m t trộ ang HTML

1.2. Dùng file CSS riêng

File  CSS  đ cộ   l pậ   nên  dùng  khi  Style  được  áp  d ngụ   cho  nhi uề   trang. 

M iỗ  trang sử d ngụ  Style đ nh nghị ĩa trong file CSS s  ph i liên k t đ n file đóẽ ả ế ế  

b ng tag <liằ nk> đ t trong ph n HEAD:ặ ầ

Các  Style  định  nghĩa  trong  ph nầ   HEAD  có  thể  dùng  cho  nhi uề   thành 

ph nầ   HTML  trong  trang  Web đó.  B n s  d ng tag <Style> đạ ử ụ ể  định nghĩa Style:

Ghi  chú:  Trình  duyệt  thườ   bỏ  qua  các  tag  HTML  mà  nó  không ng

bi t,ế   do  đó  để  các  trình  duy t khệ ông hỗ trợ CSS không hi nể  thị ph nầ  đ nhị  nghĩa Style, b nạ  nên đặt trong tag ghi chú c aủ  HTML: <!­­ … ­­>

<head>

<style type="text/css">

Trang 14

Style cho m tộ  tag HTML cụ thể g nầ  như không t nậ  d ngụ  đư cợ  các l iợ  

đi mể  c aủ  CSS ngo iạ  trừ cách hi n thể ị đ iố  tượng. B nạ  dùng thuộc tính Style 

Nếu m tộ  đối tượ  được đ nhng ị  nghĩa nhiều Style, nó sẽ sử d ngụ  Style 

cụ thể nh t.ấ  Ví d ,ụ  một file CSS đ nhị  nghĩa tag H3 nh  sau:ư

Bước 2: Vi t hàm css cho th  c n làmế ẻ ầ

Bước 3: Ch y th  ki m tra xem đạ ử ể ược ch aư

Bước 4: Trong th  <head> c a file html thêm đo n sauẻ ủ ạ

<link rel="stylesheet" type="text/css" media="screen" href="style.css">

Bước 5: Ch y th  và ki m tra xem đạ ử ể ược ch aư

3. Sai h ng thỏ ường g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh cặ ệ ắ  

ph c

Trang 15

Ki m tra l i c u trúc file cssể ạ ấ

Ki m tra l i dòng l nh g i style.cssể ạ ệ ọ

2. Web Server 

2.1. Internet Information Services

IIS có thể đượ  sử d ngc ụ  như m tộ  Web server, k tế  h pợ  v iớ  ASP để xây 

d ngự   các  ngứ   d nụ g  Web  t n dậ ụng các đi m m nh cể ạ ủa Server­side  Script, COM component, … theo mô hình Client/Server

IIS có  r t nấ hi u  ề phiên b n,ả   đ u tầ iên được phát  hành r i trong bờ ản Service pack c aủ  WinNT

– Các phiên b n Windowả s 2000 đã có tích h p IIS 5.0. ợ – Windows XP tích h p IIS 5.5ợ

– Windows  XP  NET  Server  tích  h pợ   IIS  6  hỗ  trợ  các  tính  năng  dành cho .NET c aủ  ASP.NET và Web Service

2.2. Cài đ t Web Server 

1. Cài đ tặ  Web Server trên Windows 2000/Windows XP Professional

Windows  2000  tích  h pợ   s nẵ   IIS  nh ngư   không  tự  đ ngộ   cài  đ tặ   do  đó, 

b nạ  ph iả  tự cài IIS n uế  h  thệ ống đã đư c cài r i.ợ ồ

Bư c 1.ớ   Ch n Control Panel | Add/Remove programọ s. 

Trang 16

Bư c 2.ớ   Add/Remove Windows Components.

Bư c 3.ớ   Đánh d u vấ ào m cụ  Internet Information Services (IIS). 

Bư c 4.ớ   Ch n nútọ  Details để chọn các m cụ  chi tiết

Bư c 5.ớ   Ch n các m c c n cài đ t trong đóọ ụ ầ ặ  b n nh  chạ ớ ọn: 

Bư c 3.ớ   Đánh d u vàấ o Application Server

Bư c 4.ớ   Ch n nútọ  Details để chọn các m cụ  chi tiết

Các  bước còn l i th c hạ ự i n nh  trênệ ư   Windows 2000 (t  bừ ướ   3  đ nc ế  

Đ  ể xác đ nh đ a cị ị h  IPỉ  c a máy mình:ủ  ƒ  Vào menu Start|Run và gõ l nh:ệ  command ho c ặ cmd

ƒ  Trên màn hình DOS, gõ l nh: ipconfig và ệ xem ph nầ  IP Address

– Khi gõ //localhost, b nạ  sẽ th yấ  trong thanh đ aị  chỉ tự động đ iổ  thành: http://localhost.  HTTP  là giao  th cứ   m cặ   định  được  dùng  trên  Internet.  Vì HTTP là m tộ  giao thức thu cộ  bộ TCP/IP, b n cạ ần có địa chỉ IP để các máy 

Trang 17

tính khác trong m ngạ  có thể truy c pậ  đượ  đ nc ế  trang web của bạn.

– Sau  khi  cài  đ tặ   Web  Server,  m cặ   định  trên  ổ  đĩa  C:\  sẽ  có  s nẵ   thư mục C:\inetpub\wwwroot. Đây  là  thư  m cụ   mà  Web  Server  m cặ   đ nhị   ánh  xạ vào  //localhost,  do  đó,  các  trang  web  đ t trong wwwroot có thặ ể  đượ truy c  cập b iở  các máy tính khác

Để  kiểm  tra,  hãy  tạo  m tộ   trang  web  và  đ tặ   vào  c:\inetpub\wwwroot. Trên  IE,  gõ  đ aị   chỉ: /localhost/<tên file html>

2. Trình t  th c hi nự ự ệ

Bư c 1.ớ   Ch n Control Panel | Add/Remove programọ s. 

Bư c 2.ớ   Add/Remove Windows Components

Bư c 3.ớ   Đánh d u vấ ào m cụ  Internet Information Services (IIS). 

Bư c 4.ớ   Ch n nútọ  Details để chọn các m cụ  chi tiết

Bư c 5.ớ   Ch n các m c c n cài đ t trong đóọ ụ ầ ặ  b n nh  chạ ớ ọn: 

d ngụ   công  cụ  Microsoft  Management Console  (MMC)  để  làm  công  cụ 

qu nả   lý,  do  đó  t tấ   cả  các  thao  tác  đ uề   sử  d ngụ   menu  ngữ  c nh bả ằng cách 

nh pắ   chu tộ   ph iả   trên  mục  mu nố   ch n.ọ   Ch nọ   Properties  c aủ   m cụ   Default Web  Site,  b n có tạ h  xem và c u hìnhể ấ  l i ạ các thông tin dành cho trang web 

m c đ nh cặ ị ủa mình

Trang 18

– Trên  tab  Home  Directory,  b nạ   có  thể  thay  đ iổ   đườ   d nng ẫ   đ nế   m tộ  thư m cụ  khác trên ổ c ng nứ ếu mu nố

Trang 19

– Trên tab Documents, bạn có thể đ tặ  trang web m cặ  đ nhị  sẽ hi nể  thị khi Web Browser không ch  đ nhỉ ị  trang web cụ th ể  B nạ  sẽ thấy index.htm và default.htm  được  li tệ   kê  trong  phần  này.  Đây là  lý  do  t iạ   sao  khi  b nạ   gõ //localhost  thì  Web  browser  l iạ   hi nể   thị  đư cợ   trang  hompage.  Thực 

ra,   //localhost  tương   đương  v iớ   //localhost/index.htm hay //localhost/default.htm

– Trong  tab  Directory  Security,  b nạ   có  thể  đ nhị   l iạ   các  chế  độ  ki mể  tra ngư iờ  dùng truy c pậ  vào web site

Trang 20

một web site, chúng ta c n t o Virtual Directory liên kầ ạ ết đ nế  thư m cụ  đó.

c uấ  hình l iạ  tươ g tự như v in ớ  Default Web Site   trở ên

3. T o  ng d ng Web đ u tiênạ ứ ụ ầ

My Profile ghi nhớ thông tin về ngườ  sử d ngi ụ  VS.NET. Các thông tin 

Trang 21

chủ  y uế   liên  quan  đ nế   cách chúng  ta  sẽ  sử  dụng  VS.NET  như  thế  nào. Chẳng h nạ  như cách hi nể  thị các c aử  sổ, các phím t t, cáắ ch VS.NET hiển thị màn hình giúp đ ,ỡ …

Online Resource cần một k t n i v i Internet đế ố ớ ể download các thông tin 

t  ừ website c a ủ Microsoft về máy tính của chúng ta

Projects li tệ  kê các project mà chúng ta đã làm vi cệ  trong th iờ  gian g nầ  đây. Trên m cụ  này, chúng ta cũng có thể t o ạ m iớ  m tộ  project b ng cách ằ nh nấ  vào nút New Project

Trang 22

là số thứ tự tự đ ngộ ). Chúng ta có thể thay đ iổ  tên c aủ  Project t iạ  điều khi nể  Location.  Trong  ví  dụ  này,  chúng  tôi thay  đ i tên Project  ổ WebApplication1 thành MinhHoa.

Project đượ ạc t o m c đặ ịnh l uư  t i thạ ư m c: C:\Inetpub\wụ wwroot

Viết l nh cho s  ệ ự ki n Pệ age_Load

2. Trình t  th c hi n:ự ự ệ

Bư c 1.ớ   Ch n t  ọ ừ thực đơn File | New | Project. 

Bước 2: Xu t hi n h p tho i t oấ ệ ộ ạ ạ  m i Proớ ject

Ch n   lo i   Pọ ạ roject   là  Visual  Basic  Project  t   Project   Từ ypesƒCh nọ  ASP.Net Web Application t  vùng Từ emplate

ng

Ứ  dụng m iớ  đượ  t oc ạ  m cặ  đ nhị  có tên là WebApplicationXX (XX 

là số thứ tự tự đ ngộ ). Chúng ta có thể thay đ iổ  tên c aủ  Project t iạ  điều khi nể  Location. 

Bước   3:  Trong  ví  dụ  này,  chúng  tôi   thay  đ i   tên   Projectổ  WebApplication1 

Bước 4: Project đượ ạc t o m c đặ ịnh l uư  t i thạ ư m c: ụ

C:\Inetpub\wwwroot

Trang 23

Mã bài: MĐ26­B01

M c tiêu

S  d ng c a s  phát tri n  ng d ng web MS Visual studio.NETử ụ ử ổ ể ứ ụ

S  d ng đử ụ ượ ấ ảc t t c  các công c  trong ToolBox ụ

T  ch c và qu n lý đổ ứ ả ượ ức  ng d ng Webụ

Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t bế ị

N i dung chính:

1. HTML Control

Đi uề   khi nể   HTML  (tag  HTML)  trong  trang  ASP.Net  có  thể  xem như  nh ngữ   chu iỗ   văn  b nả   bình thư ng.ờ  Để có thể đượ  sử d ngc ụ  l pậ  trình 

ở phía Server, ta gán thu cộ  tính runat="Server" cho các đi uề   khi nể   HTML 

đó.  Những  đi uề   khiển  HTML  (tag  HTML)  có  thu cộ   tính  runat="Server" 

được gọi là HTML Server Control

Các đi uề   khiển HTML trên thanh công cụ

Trang 24

Để  chuy nể   các  đi uề   khi nể   HTML  thành  đi uề   khi nể   HTML  Server,  ta 

Trong ví dụ sau, chúng ta sẽ th cự  hi nệ  Upload t pậ  tin lên server, cụ thể 

h n,ơ  t pậ  tin vừa Upload s  đẽ ượ  l u trong th  mc ư ư ục Upload

Trang 25

Màn hình ở chế độ thi t ế   kế X  ử lý s  ki n:ự ệ

Private Sub butUpload_ServerClick(…, e … ) …

Dim   sTap_tin   As 

String  Dim  sTen_file  As 

Dưới đây là các lý do b n nên s  dạ ử ụng ASP.Net Web Control:

Đ n gi n, tơ ả ương t  nhự ư các điều khi n trên Wiể ndows Form

Đ ngồ   nhất:  Các  đi uề   khi nể   Web  server  có  các  thu cộ   tính  gi ngố   nhau 

Trang 26

Enabled Boolean Qui  đ nhị   đi uề   khiển  có  đượ   hiển  thị  hay  không. c

Giá  trị  m c đ nh c a ặ ị ủ thu c tính này là True ộ – đượ  cFont FontInfo Qui đ nh Font hi n th  cho ị ể ị đi u khi n.ề ể

ForeColor Color Qui đ nh mị àu ch  ữ hi n th  trên đi uể ị ề  khiển

Height Unit Qui định chi u cao ề c aủ  đi u khiề ển

ToolTip String Dòng ch  s  hiữ ẽ ển th  khiị  rê chuột vào điều khi n.ểWidth Unit Qui định độ r ngộ  của điều khiển

1.  Label

Label  thường  đượ   sử  d ngc ụ   để  hi nể   thị  và  trình  bày  nội  dung  trên trang  weN i dung chính:ộ   được  hi n th  trongể ị  label đượ  xác định thông qua cthu c tộ ính Text. Thu cộ  tính Text có th  nể hận và hi nể  thị n i dung vộ ới các tag HTML

Ví 

   d  ụ   :

lblA.Text = "Đây là chu i văn b n ỗ ả thường"

lblB.Text = "<B>Còn đây là chu i văn b n đỗ ả ược in đ m</B>"ậ

2.  HyperLink

Đi u ề khi n ể này được sử d nụ g đ  t o ra các liên kể ạ ết siêu văn bản

Các thu cộ  tính

ImageURL: Qui đ nh hìị nh hi n thể ị trên đi u khi n.ề ể

Text:  Chu iỗ   văn  b nả   sẽ  đượ   hi nc ể   thị  trên  điều  khi n.ể   Trong  trường 

h pợ   cả  2  thu cộ   tính   ImageURL  và  Text  đượ   thi tc ế   lập,  thu cộ   tính ImageURL đượ   uc ư  tiên, thuộc tính Text s  đẽ ượ  hi nc ể  th  nhị ư Tooltip

NavigateUrl: Đường d nẫ  cần liên k tế  đ n.ế

Trang 27

Target: Xác đ nh ị c a sử ổ s  hi n th  cho m i liẽ ể ị ố ên kết 

_blank: Hi n th  trang lể ị iên k t ế ở m t c a s  m i.ộ ử ổ ớ

_self: Hi n th  trang liên kể ị ết t i chạ ính c a s  ch a liên k t đó. ử ổ ứ ế  

_parent: Hi n th  trang liên kể ị ết   frame cha.ở

Text: N i dung chộ ứa trong Textbox

TextMode: Qui đ nh cị h cứ  năng của Textbox, có các giá tr  ịsau:   

SingleLine: Hiển thị và nh p li u 1 dòng ậ ệ văn b nả

MultiLine: Hiển th  vị à nh p liậ ệu nhi u dòngề  văn b nả

Password: Hi n thể ị d u *ấ  thay cho các ký t  có trong Textbox.ự

Rows: Trong trườ  hợp thu cng ộ  tính TextMode = MultiLine, thu cộ  tính Rows sẽ qui đ nhị  số dòng văn b n đả ược hi n th ể ị

Maxlength: Qui định s  kýố  t  t i đa đự ố ượ  nh p vàoc ậ  cho TextBox

Wrap: Thuộc tính này qui đ nhị  việc hi nể  thị c aủ  văn bản có đượ  phép c

tự đ ngộ  xu ngố  dòng khi kích thướ  ngang của c ac ủ  đi uề  khi nể  không đủ để 

hi nể  thị dòng n iộ  dung văn b n.ả  Giá trị mặc đ nh c a ị ủ thu c tính này ộ là True ­ 

t  đ ng ự ộ xuống dòng

Ví 

   d  ụ   :

Trang 28

AutoPostBack:  Thu cộ   tính  này  qui  định  đi uề   khiển  có  được  phép  tự 

đ ngộ  PostBack về Server khi n iộ   dung  trong  Textbox  bị  thay  đ iổ   hay  không. Giá trị mặc đ nhị  c aủ  thuộc tính này là False ­không t  đ ng Postback.ự ộ

4.  Image

Đi u ề khi n ể này được dùng đ  hi n thể ể ị hình  nh lả ên trang Web

Thuộc tính;

ImageURL: Đường d n đ n ẫ ế t pậ  tin hình ảnh cần hi n th ;ể ị

AlternateText:  Chu iỗ   văn  b nả   sẽ  hi nể   thị  khi  t pậ   tin  đượ   thi tc ế   l pậ  trong thu cộ  tính;

Các thuộc tính chung của Button, ImageButton, LinkButton

Thu c  tính

Ý

Text Chuỗi văn b n hi n tả ể h  ịtrên đi u khiề ển

Trang 29

CommandName Tên l nh. Đệ ượ ử ụ  trong s  kc s  d ng ự i n Command.ệ

CommandArgum

ent

Thông tin bổ sung cho s  kiự ện Command

CausesValidation Trang web m cặ  định ki m trể a tính h pợ  l  d  liệ ữ ệu mỗi khi đượ  c

PostBack

Các  đi uề   khi nể   Button,  ImageButton,  LinkButton  luôn PostBack  về  Server  m i khiỗ   được  nh nấ   ˛   luôn ki m traể   tính 

2.2. Đi u khi n ki m tra d  li u ề ể ể ữ ệ

Trong ph nầ  này chúng ta sẽ tìm hi u v  cácể ề  đi u khi n đề ể ược dùng đ  ki m ể ể

tra d  li u.ữ ệ

Sơ đồ xử lý ki m ể   tra dữ li u ệ   nhập t i ạ  Client và ServerNhư  các  bạn  đã  bi t,ế   m iỗ   khi  PostBack  về  Server,  trang  Web  luôn 

kiểm  tra  tính  h pợ   lệ  dữ  liệu  (n u cóế   yêu  c uầ   khi  thi tế   k ).ế   N uế   dữ  li uệ  

không  hợp  lệ  (bỏ  tr ng,ố   vi  ph mạ   mi nề   giá  tr ,ị  m tậ   kh uẩ   nh p l i khôngậ ạ  

đúng, …), trang web s  không th  Postẽ ể Back v  Serveề r

Trang 30

Các thuộc tính chung của các đi u ề  khi nể  Validation Control

Text Chuỗi thông báo xuất hi n khi có l i.ệ ỗ

ErrorMessage Chu iỗ   thông  báo  xuất  hi nệ   trong  điều  khi nể   Validation 

Summary. Giá trị này sẽ đượ  hi nc ể  thị t iạ  vị trí c aủ  đi uề  khi nể  

n uế  chúng ta không gán giá trị cho thuộc tính Text

Display Qui đ nh hìị nh th c hi n th :ứ ể ị

ƒ  None: Không hiển th  tị hông báo lỗi (v n có ki m trẫ ể a d  li u)ữ ệ

ƒ  Static: Trong trường hợp không có vi ph mạ  dữ li u,ệ  đi uề  EnableClientScr

ipt

Có cho phép th cự  hi nệ  ki mể  tra ở phía Client hay không. Giá trị mặc định là True ­ có ki m tra.ể

          dụ   : Minh họa thu cộ  tính Display: T iạ  ô nh pậ  l iạ  m tậ  kh u,ẩ  ta có 2 

đi uề  khi nể  ki mể  tra dữ li u: m tệ ộ  đi uề  khi nể  ki mể  tra không đượ  phép r ngc ỗ  (rfvNhap_lai), một đi uề  khi nể  ki mể  tra xem nh pậ  l i m t ạ ậ kh uẩ  có gi ng vố ới 

m t ậ kh u đãẩ  nh pậ    tở rên hay không

rfvNhap_lai.Display = Static

Trang 31

1.  Đi uề  khi nể  Required Field Validator

Đi u  ề khi n  ể này được dùng đ  kiể ểm  tra giá tr  trong đi u khi n ph iị ề ể ả  

2.  Đi uề  khi nể  Compare Validator

Đi uề  khi nể  này đượ  dùng để so sánh giá trị c ac ủ  m tộ  đi uề  khiển v iớ  giá trị c aủ  một đi uề  khi nể  khác ho cặ  m t giá tr  độ ị ược xác định trước

Thông qua  thu c tínhộ  Operator, chúng ta có thể th c hi nự ệ  các phép so 

Ngày đăng: 28/05/2021, 11:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm