(NB) Giáo trình Hệ quản trị cơ sở dữ liệu giúp người học có kiến thức và kỹ năng để xây dựng một cơ sở dữ liệu hoàn chỉnh với đầy đủ các ràng buộc và bảo mật tốt nhất trên SQL Server. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNGỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2Ninh Bình, năm 2018
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
Đây là tài li u đệ ược biên so n theo chạ ương trình khung trình đ đào t o Caoộ ạ
đ ng ngh L p trình máy tính. Đ h c t t môn h c này, ngẳ ề ậ ể ọ ố ọ ườ ọi h c c n ph iầ ả
có ki n th c v c s d li u. H qu n tr c s d li u nh m giúp ngế ứ ề ơ ở ữ ệ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ằ ườ i
h c có ki n th c và k năng đ xây d ng m t c s d li u hoàn ch nh v iọ ế ứ ỹ ể ự ộ ơ ở ữ ệ ỉ ớ
đ y đ các ràng bu c và b o m t t t nh t trên SQL Server. V i ph m vi c aầ ủ ộ ả ậ ố ấ ớ ạ ủ tài li u này, chúng tôi cung c p cho ngệ ấ ườ ọi h c các ki n th c và k năng chínhế ứ ỹ sau:
T o Database hoàn ch nh: t o b ng, t o quan h , nh p d li u, t o cácạ ỉ ạ ả ạ ệ ậ ữ ệ ạ truy v n.ấ
T o th t c l u tr ạ ủ ụ ư ữ
T o Trigger.ạ
T o hàm.ạ
B o m t, sao l u d phòng c s d li u. ả ậ ư ự ơ ở ữ ệ
Trong quá trình biên so n, chúng tôi có tham kh o nhi u ngu n tài li u trênạ ả ề ồ ệ Internet. M c dù r t c g ng nh ng ch c ch n không tránh kh i nh ngặ ấ ố ắ ư ắ ắ ỏ ữ thi u sót, tác gi r t mong nh n đế ả ấ ậ ược nh ng ý ki n đóng góp đ tài li uữ ế ể ệ ngày càng hoàn thi n h n đ cung c p cho ngệ ơ ể ấ ườ ọi h c nh ng ki n th c vàữ ế ứ
k năng thi t th c. Tài li u này đỹ ế ự ệ ược thi t k theo t ng mô đun/ môn h cế ế ừ ọ thu c h th ng mô đun/ môn h c c a m t chộ ệ ố ọ ủ ộ ương trình đ đào t o hoànể ạ
ch nh ngh L p trình máy tính trình đ Cao đ ng. Tài li u dùng làm giáoỉ ề ậ ở ộ ẳ ệ trình h c t p cho sinh viên trong các khóa đào t o và cũng có th đọ ậ ạ ể ượ ử c s
d ng cho đào t o ng n h n ho c công nhân k thu t đ ng th i có th làmụ ạ ắ ạ ặ ỹ ậ ồ ờ ể tài li u tham kh o cho các l p trình viên.ệ ả ậ
Tam Đi p ệ , ngày…….tháng…. năm……
Trang 43. Đoàn Xuân Lu nậ
Trang 5M C L CỤ Ụ
L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
3 Tên mô đun: H qu n tr c s d li uệ ả ị ơ ở ữ ệ
Ý nghĩa và vai trò c a đun: Đây là mô đun ch a đ ng ki n th c c b n v ủ ứ ự ế ứ ơ ả ề
h qu n tr c s d li u SQL Server, có ý nghĩa quan tr ng nó làm n n t ng ệ ả ị ơ ở ữ ệ ọ ề ảgiúp ngườ ọi h c ti p c n các h qu n tr c khác h qu n tr SQL Server. ế ậ ệ ả ị ơ ệ ả ị
7
N i dung c a mô đun:ộ ủ
7 Bài 1. T ng quan v mô hình Client/Serverổ ề
Trang 63. Sao l u d phòng c s d l êuư ự ơ ở ữ ị
85
4. B o trì c s d li uả ơ ở ữ ệ
89
Trang 7GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN H QU N TR C S D LI UỆ Ả Ị Ơ Ở Ữ Ệ
Tên mô đun: H qu n tr c s d li uệ ả ị ơ ở ữ ệ
Ý nghĩa và vai trò c a đun: ủ Đây là mô đun ch a đ ng ki n th c c b n vứ ự ế ứ ơ ả ề
h qu n tr c s d li u SQL Server, có ý nghĩa quan tr ng nó làm n nệ ả ị ơ ở ữ ệ ọ ề
t ng giúp ngả ườ ọi h c ti p c n các h qu n tr c khác h qu n tr SQLế ậ ệ ả ị ơ ệ ả ị Server.
M c tiêu c a mô đun:ụ ủ
V ki n th c: ề ế ứ
+ Trình bày được các ki n th c c b n v mô hình Client/Server.ế ứ ơ ả ề
+ Trình bày được các bướ ạc t o c s d li u: t o c s d li u, t o b ng, ơ ở ữ ệ ạ ơ ở ữ ệ ạ ả
t o quan h ; ạ ệ
+ Mô t đả ược các bướ ạc t o th t c l u tr ;ủ ụ ư ữ
+ Trình bày được các ki n th c v hàm, các bế ứ ề ướ ạc t o hàm;
+ Trình bày được các ki n th c v Trigger và các bế ứ ề ướ ạc t o trigger;
+ Mô t đả ược cách b o m t, sao l u và ph c h i c s d li u.ả ậ ư ụ ồ ơ ở ữ ệ
V k năngề ỹ
+ T o đạ ượ ơ ử ữ ệc c s d li u: t o b ng, t o m i quan h , nh p d li u;ạ ả ạ ố ệ ậ ữ ệ
+ Truy v n đấ ượ ơ ở ữ ệc c s d li u theo yêu c u c a bài toán;ầ ủ
T o và s d ng đạ ử ụ ược th t c l u trủ ụ ư ữ
+ T o và s d ng đạ ử ụ ược trigger;
Trang 8Bài 1. T ng quan v mô hình Client/Server ổ ề
Hi u rõ mô hình c s d li u Client/Serverể ơ ở ữ ệ
Trình bày được các đ c tr ng c a mô hình Client/Serverặ ư ủ
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tính ự ệ ớ
1. Các ki n th c t ng quan v c s d li u.ế ứ ổ ề ơ ở ữ ệ
M t h CSDL (DB system) bao g m m t CSDL (Database) và m t hộ ệ ồ ộ ộ ệ
qu n tr CSDL (DBMS)ả ị
C s d li u (CSDL) là m t t p h p d li u đơ ở ữ ệ ộ ậ ợ ữ ệ ượ ổc t ch c và l u tr theoứ ư ữ
m t c u trúc ch t ch nh m ph c v nhi u đ i tộ ấ ặ ẽ ằ ụ ụ ề ố ượng s d ng v i nhi uử ụ ớ ề
m c đích khác nhau.ụ
H qu n tr CSDL (Database Management System DBMS) là m t côngệ ả ị ộ
c ph n m m t ng quát nh m h tr vi c l u tr , truy xu t và qu n trụ ầ ề ổ ằ ỗ ợ ệ ư ữ ấ ả ị CSDL. Nó cung c p cho ngấ ười dùng và ng d ng m t môi trứ ụ ộ ường thu nậ
ti n và s d ng hi u qu tài nguyên d li u.ệ ử ụ ệ ả ữ ệ
Ki n trúc c a m t h qu n tr CSDL ế ủ ộ ệ ả ị
Trang 92. Các giai đo n phát tri n c a m t h qu n tr c s d li u.ạ ể ủ ộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Nh ng năm 19751976, IBM l n đ u tiên đ a ra h qu n tr CSDL ki uữ ầ ầ ư ệ ả ị ể quan h mang tên SYSTEMR v i ngôn ng giao ti p CSDL là SEQUELệ ớ ữ ế (Structured English QUEry Language), đó m t ngôn ng con đ thao tác v iộ ữ ể ớ CSDL.
Năm 1976 ngôn ng SEQUEL đữ ược c i ti n thành SEQUEL2. Kho ngả ế ả năm 19781979 SEQUEL2 được c i ti n và đ i tên thành Ngôn ng truyả ế ổ ữ
v n có c u trúc (Structured Query Language SQL) và cu i năm 1979 đấ ấ ố ượ c
3. Gi i thi u v mô hình Client server và các h qu n tr c s d li u ớ ệ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ
ph c v cho mô hình Client/Server.ụ ụ
Mô hình clientserver là m t mô hình n i ti ng trongộ ổ ế m ng máy tínhạ ,
được áp d ng r t r ng rãi và là mô hình c a m i trang web hi n có. Ý tụ ấ ộ ủ ọ ệ ưở ng
c a mô hình này là máy con (đóng vài trò là máy khách) g i m t yêu c uủ ử ộ ầ (request) đ máy ch (đóng vai trò ngể ủ ười cung ng d ch v ), máy ch s x lýứ ị ụ ủ ẽ ử
và tr k t qu v cho máy khách.ả ế ả ề
Client Trong mô hình client/server, người ta còn đ nh nghĩa c th choị ụ ể
m t máy client là m t máy tr m mà ch độ ộ ạ ỉ ượ ử ục s d ng b i 1 ngở ười dùng v iớ
đ mu n th hi n tính đ c l p cho nó. Máy client có th s d ng các h đi uể ố ể ệ ộ ậ ể ử ụ ệ ề hành bình thường nh Win9x, DOS, OS/2 B n thân m i m t client cũng đãư ả ỗ ộ
được tích h p nhi u ch c năng trên h đi u hành mà nó ch y, nh ng khiợ ề ứ ệ ề ạ ư
được n i vào m t m ng LAN, WAN theo mô hình client/server thì nó còn cóố ộ ạ
th s d ng thêm các ch c năng do h đi u hành m ng (NOS) cung c p v iể ử ụ ứ ệ ề ạ ấ ớ nhi u d ch v khác nhau (c th là các d ch v do các server trên m ng nàyề ị ụ ụ ể ị ụ ạ cung c p), ví d nh nó có th yêu c u l y d li u t m t server hay g i dấ ụ ư ể ầ ấ ữ ệ ừ ộ ử ữ
li u lên server đó Th c t trong các ng d ng c a mô hình client/server, cácệ ự ế ứ ụ ủ
ch c năng ho t đ ng chính là s k t h p gi a client và server v i s chia sứ ạ ộ ự ế ợ ữ ớ ự ẻ
Trang 10mô hình này l i có th là server trong m t mô hình khác. Ví d c th nhạ ể ộ ụ ụ ể ư
m t máy tr m làm vi c nh m t client bình thộ ạ ệ ư ộ ường trong m ng LAN nh ngạ ư
đ ng th i nó có th đóng vai trò nh m t máy in ch (printer server) cung c pồ ờ ể ư ộ ủ ấ
d ch v in n t xa cho nhi u ngị ụ ấ ừ ề ười khác (clients) s d ng. Client đử ụ ược hi uể
nh là b n i c a các d ch v trên m ng, n u có thông tin vào ho c ra thìư ề ổ ủ ị ụ ạ ế ặ chúng s đẽ ược hi n th trên máy client.ể ị
Server Server còn được đ nh nghĩa nh là m t máy tính nhi u ngị ư ộ ề ườ ử i s
d ng (multiuser computer). Vì m t server ph i qu n lý nhi u yêu c u t cácụ ộ ả ả ề ầ ừ client trên m ng cho nên nó ho t đ ng s t t h n n u h đi u hành c a nó làạ ạ ộ ẽ ố ơ ế ệ ề ủ
đa nhi m v i các tính năng ho t đ ng đ c l p song song v i nhau nh hệ ớ ạ ộ ộ ậ ớ ư ệ
đi u hành UNIX, WINDOWS Server cung c p và đi u khi n các ti n trìnhề ấ ề ể ế truy c p vào tài nguyên c a h th ng. Các ng d ng ch y trên server ph iậ ủ ệ ố ứ ụ ạ ả
được tách r i nhau đ m t l i c a ng d ng này khô ng làm h ng ng d ngờ ể ộ ỗ ủ ứ ụ ỏ ứ ụ khác. Tính đa nhi m đ m b o m t ti n trình không s d ng toàn b tàiệ ả ả ộ ế ử ụ ộ nguyên h th ng. Vai trò c a server. Nh chúng ta đã bàn trên, server nh làệ ố ủ ư ở ư
m t nhà cung c p d ch v cho các clients yêu c u t i khi c n, các d ch v nhộ ấ ị ụ ầ ớ ầ ị ụ ư
c s d li u, in n, truy n file, h th ng Các ng d ng server cung c pơ ở ữ ệ ấ ề ệ ố ứ ụ ấ các d ch v mang tính ch c năng đ h tr cho các ho t đ ng trên các máyị ụ ứ ể ỗ ợ ạ ộ clients có hi u qu h n. S h tr c a các d ch v này có th là toàn b ho cệ ả ơ ự ỗ ợ ủ ị ụ ể ộ ặ
ch m t ph n thông qua IPC. Đ đ m b o tính an toàn trên m ng cho nênỉ ộ ầ ể ả ả ạ server này còn có vai trò nh là m t nhà qu n lý toàn b quy n truy c p dư ộ ả ộ ề ậ ữ
li u c a các máy clients, nói cách khác đó là vai trò qu n tr m ng. Có r tệ ủ ả ị ạ ấ nhi u cách th c hi n nay nh m qu n tr có hi u qu , m t trong nh ng cáchề ứ ệ ằ ả ị ệ ả ộ ữ đang đượ ử ục s d ng đó là dùng tên truy nh p và m t kh uậ ậ ẩ
SQL là m t h qu n tr CSDL nhi u ngộ ệ ả ị ề ười dùng ki u Client/Server. Đây làể
h th ng c b n dùng l u tr d li u cho h u h t các ng d ng l n hi nệ ố ơ ả ư ữ ữ ệ ầ ế ứ ụ ớ ệ nay. Mô hình Client/Server trên SQL đượ ử ục s d ng đ đi u khi n t t c cácể ề ể ấ ả
ch c năng mà m t h qu n tr CSDL cung c p cho ngứ ộ ệ ả ị ấ ười dùng các kh năng:ả
• Đ nh nghĩa d li u ị ữ ệ
• Truy xu t và thao tác d li u ấ ữ ệ
• Đi u khi n truy c p ề ể ậ
Trang 11 Ph n Server: (Máy ch ) ch a các CSDL, cung c p các ch c năngầ ủ ứ ấ ứ
ph c v cho vi c t ch c và qu n lý CSDL, cho phép nhi u ngụ ụ ệ ổ ứ ả ề ườ ử i s
d ng cùng truy c p d li u. Đi u này không ch ti t ki m mà còn th hi nụ ậ ữ ệ ề ỉ ế ệ ể ệ tính nh t quán v m t d li u. T t c d li u đ u đấ ề ặ ữ ệ ấ ả ữ ệ ề ược truy xu t thôngấ qua server, không được truy xu t tr c ti p. Do đó, có đ b o m t cao,ấ ự ế ộ ả ậ tính năng ch u l i, ch y đ ng th i, sao l u d phòng… ị ỗ ạ ồ ờ ư ự
Ph n Client (Máy khách): Là các ph n m m ch y trên máy tr m cho phépầ ầ ề ạ ạ
ngườ ử ụi s d ng giao ti p CSDL trên Server. ế
H th ng máy tính Client/Server có 5 mô hình ki n trúc d a trên c u hình ệ ố ế ự ấ phân tán v truy nh p d li u, g m: ề ậ ữ ệ ồ
Mô hình CSDL t p trung (Centralized database model) ậ
Mô hình CSDL theo ki u file server (File server database model) ể
Mô hình x lý t ng ph n CSDL (Database extract proceSQL Serveringử ừ ầ model)
Mô hình CSDL Client/Server (Client/Server database model)
Mô hình CSDL phân tán (Distributed database model)
Bài t pậ
1. C s d li u là gì? H qu n tr c s d li u là gì?ơ ở ữ ệ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
2. Trình bày các đ c tr ng c b n c a h qu n tr c d li u?ặ ư ơ ả ủ ệ ả ị ở ữ ệ
Trang 12Bài 2. H qu n tr c s d li u Microsoft SQL Server ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Mã bài: MĐ11_B02
Gi i thi u: ớ ệ
Trong bài h c này chúng ta s tìm hi u v l ch s phát tri n, h c cách cài đ t ọ ẽ ể ề ị ử ể ọ ặ
và làm vi c v i h qu n tr c s d li u MS SQL Server.ệ ớ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
M c tiêu : ụ
Trình bày l ch s phát tri n c a h qu n tr c s d li u MS SQL Serverị ử ể ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Cài đ t đặ ược ph n m m h qu n tr c s d li u MS SQL Serverầ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ
S d ng đử ụ ược các công c h tr c a h qu n tr c s d li u MS SQLụ ổ ợ ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ Server
C u hình đấ ược h th ng qu n tr c s d li u trên Server n i b ệ ố ả ị ơ ở ữ ệ ộ ộ
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tính ự ệ ớ
1. Cài đ t MS SQL Serverặ
L ch s phát tri n c a h qu n tr c s MS SQL Server ị ử ể ủ ệ ả ị ơ ở
Nh ng năm 19751976, IBM l n đ u tiên đ a ra h qu n tr CSDL ki u quanữ ầ ầ ư ệ ả ị ể
h mang tên SYSTEMR v i ngôn ng giao ti p CSDL là SEQUELệ ớ ữ ế (Structured English QUEry Language), đó m t ngôn ng con đ thao tác v iộ ữ ể ớ CSDL. Năm 1976 ngôn ng SEQUEL đữ ượ ả ếc c i ti n thành SEQUEL2. Kho ngả năm 19781979 SEQUEL2 đượ ả ếc c i ti n và đ i tên thành ổ Ngôn ng truy v nữ ấ
có c u trúc (Structured Query Language SQL) ấ và cu i năm 1979 đố ượ ả c c i
kh năng b o m t và tính toàn v n d li u.ả ả ậ ẹ ữ ệ
Ngôn ng CSDL đữ ược cài đ t khác nhau đ i tùy theo các h qu n tr CSDLặ ố ệ ả ị khác
nhau, tuy nhiên đ u ph i theo m t chu n (Standard) nh t đ nh. Hi n nay, đaề ả ộ ẩ ấ ị ệ
ph n các ngôn ng truy v n CSDL d a trên chu n SQL92.ầ ữ ấ ự ẩ
Gi i thi u h qu n tr CSDL MS SQL Server ớ ệ ệ ả ị
SQL vi t t t c a Structured Query Language (ngôn ng truy v n có c u trúc),ế ắ ủ ữ ấ ấ
là công c s d ng đ t ch c, qu n lý và truy xu t d li u đu c l u trụ ử ụ ể ổ ứ ả ấ ữ ệ ợ ư ữ trong các CSDL. SQL là m t h th ng ngôn ng bao g m t p các câu l nh sộ ệ ố ữ ồ ậ ệ ử
d ng đ tụ ể ương tác v i CSDL quan h Ngôn ng truy v n có c u trúc và cácớ ệ ữ ấ ấ
Trang 13CSDL. Các h qu n tr CSDL quan h thệ ả ị ệ ương m i hi n có nh Oracle, SQLạ ệ ư Server, Informix, DB2, đ u ch n SQL làm ngôn ng cho s n ph m c aề ọ ữ ả ẩ ủ mình. SQL là m t h qu n tr CSDL nhi u ngộ ệ ả ị ề ười dùng ki u Client/Server.ể Đây là h th ng c b n dùng l u tr d li u cho h u h t các ng d ng l nệ ố ơ ả ư ữ ữ ệ ầ ế ứ ụ ớ
hi n nay. Mô hình Client/Server trên SQL đệ ượ ử ục s d ng đ đi u khi n t t cể ề ể ấ ả các ch c năng mà m t h qu n tr CSDL cung c p cho ngứ ộ ệ ả ị ấ ười dùng các khả năng:
• Đ nh nghĩa d li u: ị ữ ệ SQL cung c p kh năng đ nh nghĩa các CSDL, các c uấ ả ị ấ trúc l u tr và t ch c d li u cũng nh m i quan h gi a các thành ph n dư ữ ổ ứ ữ ệ ư ố ệ ữ ầ ữ
Gi i thi u v MS SQL Server 2005 ớ ệ ề
SQL Server 2005 có nhi u phiên b n khác nhau, trong đó b n Express là b nề ả ả ả
th p nh t, đấ ấ ược Microsoft cung c p mi n phí cho ngấ ễ ười dùng v i m c đíchớ ụ
h c t p và ng d ng vào nh ng ng d ng nh , không yêu c u cao v các tínhọ ậ ứ ụ ữ ứ ụ ỏ ầ ề năng khác ngoài vi c l u tr và x lý đ n gi n.ệ ư ữ ử ơ ả
Yêu c u v ph n c ng và h đi u hành s d ngầ ề ầ ứ ệ ề ử ụ
H đi u hành t i thi u:ệ ề ố ể Windows 2000 Service Pack 4; Windows Server 2003 Service Pack 1; Windows XP Service Pack 2
Trang 14Nh n vào file WindowsInstallerKB893803v2x86.exeấ
Nh n Nextấ
Ch n I agree, nh n Nextọ ấ
Trang 15
Bước 2: Cài Framework 2.0
File cài: dotnetfx.exe
Trang 16Nh n Finishấ
Trang 18Nh n Nextấ
Ti p t c nh n Nextế ụ ấ
Trang 19Trên màn hình ti p theo, b d u check m m c "Hide advanced configuration ế ỏ ấ ở ụoptions", nh n Next.ấ
Nh n Next trên màn hình ti p theoấ ế
Trang 20Khai báo Instance name, ch n Default Instance (Server Name s trùng v i tên ọ ẽ ớmáy)
Nh n Nextấ
Nh n Next trên c a s ti p theoấ ử ổ ế
Trang 21Trên c a s ti p theo, ch n ch đ ch ng th c userử ổ ế ọ ế ộ ứ ự
Windows Authentication Mode: S d ng ch ng th c c a Windowsử ụ ứ ự ủMixed Mode: K t h p c ch ng th c c a Windows và ch ng th c c a ế ợ ả ứ ự ủ ứ ự ủSQL Server
đây có th đ m c đ nh: "Windows Authentication Mode"
Nh n Nextấ
Trang 22Nh n Nextấ
Nh n Nextấ
Trang 23Click Install đ b t đ u cài đ tể ắ ầ ặ
Quá trình cài đ t có th m t 5 > 10 phútặ ể ấ
Trang 24Khi màn hình báo cài đ t thành công nh hình dặ ư ưới, click Next
Ti p t c click Finishế ụ
Trang 25Bước 4: Cài Microsoft SQL Server Management Studio Express:File cài đ t SQLServer2005_SSMSEE.msiặ
Nh n Nextấ
Click ch n "I accept the terms in the license agreement", nh n Nextọ ấ
Trang 26Gõ tên người dùng, đ n v s d ng, sau đó nh n Nextơ ị ử ụ ấ
Màn hình ti p theo, nh n Nextế ấ
Trang 27Đ i trong vài phútợ
Trang 29Trình t th c hi n ự ự ệ
Đăng nh pậ
+ Vào Start\ Microsoft SQL Server Management Studio Express
+ Đi n các thông tin\ Nh nConnectề ấ
Chu t ph i vào Database\ Ch n New Databaseộ ả ọ
Gõ tên c s d li u vào m c Database name\OKơ ở ữ ệ ụ
Thanh tiêu đề
đ i tố ượng đang được
ch n trong c a s Object ọ ủ ổExpolrer
Trang 30Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
CHAR (n) Ki u chu i v i đ dài c ể ỗ ớ ộ ố đ nh ị
NCHAR (n) Ki u chu i v i đ dài c đ nh h tr ế ỗ ớ ộ ố ị ỗ ợ UNICODE VARCHAR (n) Ki u chu i v i đ dài chính ể ỗ ớ ộ xác
NVARCHAR (n) Ki u chu i v i đ dài chính xác h tr ể ỗ ớ ộ ỗ ợ UNICODE INTEGER S nguyên có giá tr t 2ố ị ừ 31đ nế 2311
Trang 31SMALLINT S nguyên có giá tr t 2ố ị ừ 15 đ nế 2151
BIGINT S nguyên có giá tr t 2ố ị ừ 63đ nế 2631
NUMERIC (p,s) Ki u s v i đ chính xác c ể ố ớ ộ ố đ nh ị
DECIMAL (p,s) T ươ ng t ki u ự ể Numeric
FLOAT S th c có giá tr t 1.79E+308 đ n ố ự ị ừ ế 1.79E+308
REAL S th c có giá tr t 3.40E + 38 đ n 3.40E + ố ự ị ừ ế 38
MONEY Ki u ti n ể ề tệ
BIT Ki u bit (có giá tr 0 ho c ể ị ặ 1)
DATETIME Ki u ngày gi (chính xác đ n ph n trăm c a ể ờ ế ầ ủ giây)
TEXT D li u ki u chu i v i đ dài ữ ệ ế ỗ ớ ộ l n ớ
NTEXT D li u ki u chu i v i đ dài l n và h tr ữ ệ ế ỗ ớ ộ ớ ỗ ợ UNICODE
Trình t th c hi n ự ự ệ
M c a s new Table: dbo.Table_1ở ử ổ
Ch n Database\Chu t ph i vào Table\New Tableọ ộ ả
Trang 332.3. T o m i quan h trong MS SQL Serverạ ố ệ
M i quan h gi a các b ngố ệ ữ ả
Quan h 11: ệ M t th c th c a ki u A có liên k t v i m t th c th c aộ ự ể ủ ể ế ớ ộ ự ể ủ
ki u B và ngể ượ ạc l i
Quân h 1n: M t th c th c a ki u A có liên k t v i nhi u th c th c aệ ộ ự ể ủ ể ế ớ ề ự ể ủ
ki u B. Nh ng m t th c th c a ki u B l i có liên k t duy nh t v i th c thể ư ộ ự ể ủ ể ạ ế ấ ớ ự ể
c a ki u A.ủ ể
Gi ãư cac bang co môi quan hê v i nhau, bang nao có ̉ ́ ́ ̣ ớ ̉ ̀ ́ chia khoà ́ dân t i thi bang̃ ớ ̀ ̉
đo năm gi khoa chinh cua quan hế ́ ữ ́ ́ ̉ ̣. Bang ng̉ ược lai se năm gi khoa ngoai.̣ ̃ ́ ữ ́ ̣
Trình t th c hi n ự ự ệ
Chu t ph i vào Database Diagrams\Ch n New Database Diagramộ ả ọ
Ch n b ng\Nh n Add đ cho các b ng vào bi u đọ ả ấ ể ả ể ồ
qLsINHVIE N
Trang 34Nh n Close đóng c a s Add Tableấ ủ ổ
Kéo và th thu c tính khoá chính vào thu c tính khoá ngo i t o m i quanả ộ ộ ạ ạ ố
h gi các b ng.ệ ữ ả
Ghi l i lạ ược đ quan h : Nh n vào Save\Gõ tên lồ ệ ấ ược đ \ OKồ
Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
Sai h ng thỏ ường g pặ Nguyên nhân B n pháp phòng tránh/ệ
Trang 35Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
Sai h ng thỏ ường g pặ Nguyên nhân B n pháp phòng tránh/ệ
1. Trình bày các bước c b n đ cài đ t h qu n tr c s d li u MS SQLơ ả ể ặ ệ ả ị ơ ở ữ ệ Server?
2. Cho c s d li u qu n lý nhân s g m:ơ ở ữ ệ ả ự ồ
tblPhong(maphong,tenphong, vitri,matruongphong)
tblChucvu(macv, tenchucvu, hesophucap)
tblNhanvien(manv, hoten, ngaysinh,socmt, điachi, ngayvaolam, maphong,
hesoluong,machucvu)
Trang 36 T o m i quan h cho các b ng.ạ ố ệ ả
Nh p d li u cho các b ng m i b ng ít nh t 5 b n ghiậ ữ ệ ả ỗ ả ấ ả
3. Cho c s d li u qu n lý đi m g m:ơ ở ữ ệ ả ể ồ
T o các b ng v i ki u d li u h p lýạ ả ớ ể ữ ệ ợ
T o m i quan h cho các b ng.ạ ố ệ ả
Nh p d li u cho các b ng m i b ng ít nh t 5 b n ghiậ ữ ệ ả ỗ ả ấ ả
Trang 37 S d ng đử ụ ược ph n m m qu n tr c s d li u MS SQL Serverầ ề ả ị ơ ở ữ ệ
Thi t k đế ế ược các b ng d li u v i các ki u d li u phù h pả ữ ệ ớ ể ữ ệ ợ
Phân bi t các m i quan h 11, 1n, nn và thi t l p đệ ố ệ ế ậ ược quan h choệ các b ng.ả
Th c hi n đự ệ ược các truy v n Select, Insert, Update và Delete c a ngônấ ủ
ng SQL ữ Server trong công c Query Analyzer.ụ
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tính ự ệ ớ
1. Đăng nh p vào MS SQL Server ậ
H p tho i Connect to Severộ ạ
Trang 38 Authentication: Đ c quy n truy nh p bao g mặ ề ậ ồ
Đi n thông tin vào c a s Connect Serverề ử ổ
Ch n quy n truy nh p Windowọ ề ậ
Trang 39 Nh n Connect.ấ
Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
Sai h ng thỏ ường g pặ
Nguyên nhân: Tên máy b saiị
Bi n pháp kh c ph c: Đi n đúng tên máy ệ ắ ụ ề
2. T o c s d li u trong MS SQL Server ạ ơ ở ữ ệ
Trang 40Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
Sai h ng thỏ ường g pặ Nguyên nhân B n pháp phòng tránh/ệ