(NB) Giáo trình Hệ quản trị cơ sở dữ liệu cung cấp cho người học các kiến thức: Tổng quan về mô hình Client/Server; Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server; Các thao tác cơ bản trên SQL Server; Tạo thủ tục lưu trữ; Tạo Trigger; Bảo trì và phát triển mô hình Client/Server;...Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNGỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2Ninh Bình, năm 2015
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
LỜI GIỚI THIỆU
Đây là tài li u đệ ược biên so n theo chạ ương trình khung trình đ đào t o Caoộ ạ
đ ng ngh L p trình máy tính. Đ h c t t môn h c này, ngẳ ề ậ ể ọ ố ọ ườ ọi h c c n ph iầ ả
có ki n th c v l p trình trên Windows c b n, c th là ngôn ng C#.NET.ế ứ ề ậ ơ ả ụ ể ữ
L p trình Windows 2 là m t mô đun l p trình nâng cao nh m giúp ngậ ộ ậ ằ ườ ọ i h c
có ki n th c và k năng đ xây d ng m t ng d ng chuyên nghi p v i c sế ứ ỹ ể ự ộ ứ ụ ệ ớ ơ ở
d li u. V i ph m vi c a tài li u này, chúng tôi cung c p cho ngữ ệ ớ ạ ủ ệ ấ ườ ọi h c các
ki n th c và k năng chính sau:ế ứ ỹ
T o các ng d ng trên n n Windows.ạ ứ ụ ề
T o đạ ược các ng d ng c s d li u trên n n Windows.ứ ụ ơ ở ữ ệ ề
L p trình và s d ng đậ ử ụ ược các đ i tố ượng c a .NET.ủ
T o đạ ượ ức ng d ng c s d li u v i các báo cáo b ng CrystalReport.ụ ơ ở ữ ệ ớ ằ
T o ra các ng d ng MDI. ạ ứ ụ
Trong quá trình biên so n, chúng tôi có tham kh o nhi u ngu n tài li u trênạ ả ề ồ ệ Internet. M c dù r t c g ng nh ng ch c ch n không tránh kh i nh ngặ ấ ố ắ ư ắ ắ ỏ ữ thi u sót, tác gi r t mong nh n đế ả ấ ậ ược nh ng ý ki n đóng góp đ tài li uữ ế ể ệ ngày càng hoàn thi n h n đ cung c p cho ngệ ơ ể ấ ườ ọi h c nh ng ki n th c vàữ ế ứ
k năng thi t th c. Tài li u này đỹ ế ự ệ ược thi t k theo t ng mô đun/ môn h cế ế ừ ọ thu c h th ng mô đun/ môn h c c a m t chộ ệ ố ọ ủ ộ ương trình đ đào t o hoànể ạ
ch nh ngh L p trình máy tính trình đ Cao đ ng. Tài li u dùng làm giáoỉ ề ậ ở ộ ẳ ệ trình h c t p cho sinh viên trong các khóa đào t o và cũng có th đọ ậ ạ ể ượ ử c s
d ng cho đào t o ng n h n ho c công nhân k thu t đ ng th i có th làmụ ạ ắ ạ ặ ỹ ậ ồ ờ ể tài li u tham kh o cho các l p trình viên.ệ ả ậ
Trang 4M C L CỤ Ụ
L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
3 Bài 1. T ng quan v mô hình Client/Serverổ ề
Trang 5Bài 1 Tổng quan về mô hình Client/Server
Mã bài: MĐ11_B01
M c tiêu : ụ
Hi u rõ mô hình c s d li u Client/Serverể ơ ở ữ ệ
N m v ng các đ c tr ng c a mô hình Client/Serverắ ữ ặ ư ủ
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tính ự ệ ớ
1. Các ki n th c t ng quan v c s d li u.ế ứ ổ ề ơ ở ữ ệ
M c tiêu: ụ Hi u rõ mô hình c s d li u Client/Server ể ơ ở ữ ệ
M t h CSDL (DB system) bao g m m t CSDL (Database) và m t hộ ệ ồ ộ ộ ệ
qu n tr CSDL (DBMS)ả ị
C s d li u (CSDL) là m t t p h p d li u đơ ở ữ ệ ộ ậ ợ ữ ệ ượ ổc t ch c và l u tr theoứ ư ữ
m t c u trúc ch t ch nh m ph c v nhi u đ i tộ ấ ặ ẽ ằ ụ ụ ề ố ượng s d ng v i nhi uử ụ ớ ề
m c đích khác nhau.ụ
H qu n tr CSDL (Database Management System DBMS) là m t côngệ ả ị ộ
c ph n m m t ng quát nh m h tr vi c l u tr , truy xu t và qu n trụ ầ ề ổ ằ ỗ ợ ệ ư ữ ấ ả ị CSDL. Nó cung c p cho ngấ ười dùng và ng d ng m t môi trứ ụ ộ ường thu nậ
ti n và s d ng hi u qu tài nguyên d li u.ệ ử ụ ệ ả ữ ệ
Ki n trúc c a m t h qu n tr CSDL ế ủ ộ ệ ả ị
Trang 62. Các giai đo n phát tri n c a m t h qu n tr c s d li u.ạ ể ủ ộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
M c tiêu: Trình bày đ ụ ượ c các giai đo n phát tri n c a m t h qu n tr c s ạ ể ủ ộ ệ ả ị ơ ở
d li u ữ ệ
Nh ng năm 19751976, IBM l n đ u tiên đ a ra h qu n tr CSDL ki uữ ầ ầ ư ệ ả ị ể quan h mang tên SYSTEMR v i ngôn ng giao ti p CSDL là SEQUELệ ớ ữ ế (Structured English QUEry Language), đó m t ngôn ng con đ thao tác v iộ ữ ể ớ CSDL.
Năm 1976 ngôn ng SEQUEL đữ ược c i ti n thành SEQUEL2. Kho ngả ế ả năm 19781979 SEQUEL2 được c i ti n và đ i tên thành Ngôn ng truyả ế ổ ữ
v n có c u trúc (Structured Query Language SQL) và cu i năm 1979 đấ ấ ố ượ c
3. Gi i thi u v mô hình Client server và các h qu n tr c s d li u ớ ệ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ
ph c v cho mô hình Client/Server.ụ ụ
M c tiêu: Trình bày đ ụ ượ c khái quát v mô hình Client/Server ề
SQL là m t h qu n tr CSDL nhi u ngộ ệ ả ị ề ười dùng ki u Client/Server. Đây làể
h th ng c b n dùng l u tr d li u cho h u h t các ng d ng l n hi nệ ố ơ ả ư ữ ữ ệ ầ ế ứ ụ ớ ệ nay. Mô hình Client/Server trên SQL đượ ử ục s d ng đ đi u khi n t t c cácể ề ể ấ ả
ch c năng mà m t h qu n tr CSDL cung c p cho ngứ ộ ệ ả ị ấ ười dùng các kh năng:ả
• Đ nh nghĩa d li u ị ữ ệ
• Truy xu t và thao tác d li u ấ ữ ệ
• Đi u khi n truy c p ề ể ậ
• Đ m b o toàn v n d li uả ả ẹ ữ ệ
4. Các đ c tr ng c a mô hình Client/serverặ ư ủ
M c tiêu: Trình bày đ ụ ượ c các đ c tr ng c a mô hình Client/Server ặ ư ủ
M t ng d ng ki u Client/Server bao g m 2 ph n: M t ph n ch y trênộ ứ ụ ể ồ ầ ộ ầ ạ Server (máy ch ) và ph n khác ch y trên các Workstations (máy tr m).ủ ầ ạ ạ
Mô hình Client/Server trên SQL Server
Trang 7 Ph n Server: (Máy ch ) ch a các CSDL, cung c p các ch c năngầ ủ ứ ấ ứ
ph c v cho vi c t ch c và qu n lý CSDL, cho phép nhi u ngụ ụ ệ ổ ứ ả ề ườ ử i s
d ng cùng truy c p d li u. Đi u này không ch ti t ki m mà còn th hi nụ ậ ữ ệ ề ỉ ế ệ ể ệ tính nh t quán v m t d li u. T t c d li u đ u đấ ề ặ ữ ệ ấ ả ữ ệ ề ược truy xu t thôngấ qua server, không được truy xu t tr c ti p. Do đó, có đ b o m t cao,ấ ự ế ộ ả ậ tính năng ch u l i, ch y đ ng th i, sao l u d phòng… ị ỗ ạ ồ ờ ư ự
Ph n Client (Máy khách): Là các ph n m m ch y trên máy tr m cho phépầ ầ ề ạ ạ
ngườ ử ụi s d ng giao ti p CSDL trên Server. ế
Mô hình CSDL Client/Server (Client/Server database model)
Mô hình CSDL phân tán (Distributed database model)
Trang 8Bài 2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server
Mã bài: MĐ11_B02
M c tiêu : ụ
Trình bày l ch s phát tri n c a h qu n tr c s d li u MS SQL Serverị ử ể ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Cài đ t đặ ược ph n m m h qu n tr c s d li u MS SQL Serverầ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ
S d ng đử ụ ược các công c h tr c a h qu n tr c s d li u MS SQLụ ổ ợ ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ Server
C u hình đấ ược h th ng qu n tr c s d li u trên Server n i b ệ ố ả ị ơ ở ữ ệ ộ ộ
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tính ự ệ ớ
1. Cài đ t MS SQL Serverặ
M c tiêu : ụ
Trình bày l ch s phát tri n c a h qu n tr c s d li u MS SQL ị ử ể ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ Server
Cài đ t đ ặ ượ c ph n m m h qu n tr c s d li u MS SQL Server ầ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tính ự ệ ớ
L ch s phát tri n c a h qu n tr c s MS SQL Server ị ử ể ủ ệ ả ị ơ ở
Nh ng năm 19751976, IBM l n đ u tiên đ a ra h qu n tr CSDL ki u quanữ ầ ầ ư ệ ả ị ể
h mang tên SYSTEMR v i ngôn ng giao ti p CSDL là SEQUELệ ớ ữ ế (Structured English QUEry Language), đó m t ngôn ng con đ thao tác v iộ ữ ể ớ CSDL. Năm 1976 ngôn ng SEQUEL đữ ượ ả ếc c i ti n thành SEQUEL2. Kho ngả năm 19781979 SEQUEL2 đượ ả ếc c i ti n và đ i tên thành ổ Ngôn ng truy v nữ ấ
có c u trúc (Structured Query Language SQL) ấ và cu i năm 1979 đố ượ ả c c i
kh năng b o m t và tính toàn v n d li u.ả ả ậ ẹ ữ ệ
Ngôn ng CSDL đữ ược cài đ t khác nhau đ i tùy theo các h qu n tr CSDLặ ố ệ ả ị khác
nhau, tuy nhiên đ u ph i theo m t chu n (Standard) nh t đ nh. Hi n nay, đaề ả ộ ẩ ấ ị ệ
ph n các ngôn ng truy v n CSDL d a trên chu n SQL92.ầ ữ ấ ự ẩ
Gi i thi u h qu n tr CSDL MS SQL Server ớ ệ ệ ả ị
SQL vi t t t c a Structured Query Language (ngôn ng truy v n có c u trúc),ế ắ ủ ữ ấ ấ
là công c s d ng đ t ch c, qu n lý và truy xu t d li u đu c l u trụ ử ụ ể ổ ứ ả ấ ữ ệ ợ ư ữ
Trang 9trong các CSDL. SQL là m t h th ng ngôn ng bao g m t p các câu l nh sộ ệ ố ữ ồ ậ ệ ử
d ng đ tụ ể ương tác v i CSDL quan h Ngôn ng truy v n có c u trúc và cácớ ệ ữ ấ ấ
h qu n tr CSDL quan h là m t trong nh ng n n t ng k thu t quan tr ngệ ả ị ệ ộ ữ ề ả ỹ ậ ọ trong công nghi p máy tính. Hi n nay SQL đệ ệ ược xem là ngôn ng chu n trongữ ẩ CSDL. Các h qu n tr CSDL quan h thệ ả ị ệ ương m i hi n có nh Oracle, SQLạ ệ ư Server, Informix, DB2, đ u ch n SQL làm ngôn ng cho s n ph m c aề ọ ữ ả ẩ ủ mình. SQL là m t h qu n tr CSDL nhi u ngộ ệ ả ị ề ười dùng ki u Client/Server.ể Đây là h th ng c b n dùng l u tr d li u cho h u h t các ng d ng l nệ ố ơ ả ư ữ ữ ệ ầ ế ứ ụ ớ
hi n nay. Mô hình Client/Server trên SQL đệ ượ ử ục s d ng đ đi u khi n t t cể ề ể ấ ả các ch c năng mà m t h qu n tr CSDL cung c p cho ngứ ộ ệ ả ị ấ ười dùng các khả năng:
• Đ nh nghĩa d li u: ị ữ ệ SQL cung c p kh năng đ nh nghĩa các CSDL, các c uấ ả ị ấ trúc l u tr và t ch c d li u cũng nh m i quan h gi a các thành ph n dư ữ ổ ứ ữ ệ ư ố ệ ữ ầ ữ
Gi i thi u v MS SQL Server 2005 ớ ệ ề
SQL Server 2005 có nhi u phiên b n khác nhau, trong đó b n Express là b nề ả ả ả
th p nh t, đấ ấ ược Microsoft cung c p mi n phí cho ngấ ễ ười dùng v i m c đíchớ ụ
h c t p và ng d ng vào nh ng ng d ng nh , không yêu c u cao v các tínhọ ậ ứ ụ ữ ứ ụ ỏ ầ ề năng khác ngoài vi c l u tr và x lý đ n gi n.ệ ư ữ ử ơ ả
Yêu c u v ph n c ng và h đi u hành s d ngầ ề ầ ứ ệ ề ử ụ
H đi u hành t i thi u:ệ ề ố ể Windows 2000 Service Pack 4; Windows Server 2003 Service Pack 1; Windows XP Service Pack 2
Trang 11
Bước 2: Cài Framework 2.0
File cài: dotnetfx.exe
Trang 12Nh n Finishấ
Trang 14Nh n Nextấ
Ti p t c nh n Nextế ụ ấ
Trang 15Trên màn hình ti p theo, b d u check m m c "Hide advanced configuration ế ỏ ấ ở ụoptions", nh n Next.ấ
Nh n Next trên màn hình ti p theoấ ế
Trang 16Khai báo Instance name, ch n Default Instance (Server Name s trùng v i tên ọ ẽ ớmáy)
Nh n Nextấ
Nh n Next trên c a s ti p theoấ ử ổ ế
Trang 17Trên c a s ti p theo, ch n ch đ ch ng th c userử ổ ế ọ ế ộ ứ ự
Windows Authentication Mode: S d ng ch ng th c c a Windowsử ụ ứ ự ủMixed Mode: K t h p c ch ng th c c a Windows và ch ng th c c a ế ợ ả ứ ự ủ ứ ự ủSQL Server
đây có th đ m c đ nh: "Windows Authentication Mode"
Nh n Nextấ
Nh n Nextấ
Trang 18Nh n Nextấ
Nh n Nextấ
Trang 19Click Install đ b t đ u cài đ tể ắ ầ ặ
Quá trình cài đ t có th m t 5 > 10 phútặ ể ấ
Trang 20Khi màn hình báo cài đ t thành công nh hình dặ ư ưới, click Next
Ti p t c click Finishế ụ
Trang 22Gõ tên người dùng, đ n v s d ng, sau đó nh n Nextơ ị ử ụ ấ
Màn hình ti p theo, nh n Nextế ấ
Trang 23Đ i trong vài phútợ
Trang 24 C u hình đấ ược h th ng qu n tr c s d li u trên Server n i b ệ ố ả ị ơ ở ữ ệ ộ ộ
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tính ự ệ ớ
Trang 25+ Đi n các thông tin\ Nh nConnectề ấ
Chu t ph i vào Database\ Ch n New Databaseộ ả ọ
Gõ tên c s d li u vào m c Database name\OKơ ở ữ ệ ụ
Thanh tiêu đề
đ i tố ượng đang được
ch n trong c a s Object ọ ủ ổExpolrer
Trang 26Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
CHAR (n) Ki u chu i v i đ dài c ể ỗ ớ ộ ố đ nh ị
NCHAR (n) Ki u chu i v i đ dài c đ nh h tr ế ỗ ớ ộ ố ị ỗ ợ UNICODE VARCHAR (n) Ki u chu i v i đ dài chính ể ỗ ớ ộ xác
NVARCHAR (n) Ki u chu i v i đ dài chính xác h tr ể ỗ ớ ộ ỗ ợ UNICODE INTEGER S nguyên có giá tr t 2ố ị ừ 31đ nế 2311
INT Nh ki u ư ể Integer
TINYTINT S nguyên có giá tr t 0 đ n ố ị ừ ế 255.
Trang 27SMALLINT S nguyên có giá tr t 2ố ị ừ 15 đ nế 2151
BIGINT S nguyên có giá tr t 2ố ị ừ 63đ nế 2631
NUMERIC (p,s) Ki u s v i đ chính xác c ể ố ớ ộ ố đ nh ị
DECIMAL (p,s) T ươ ng t ki u ự ể Numeric
FLOAT S th c có giá tr t 1.79E+308 đ n ố ự ị ừ ế 1.79E+308
REAL S th c có giá tr t 3.40E + 38 đ n 3.40E + ố ự ị ừ ế 38
MONEY Ki u ti n ể ề tệ
BIT Ki u bit (có giá tr 0 ho c ể ị ặ 1)
DATETIME Ki u ngày gi (chính xác đ n ph n trăm c a ể ờ ế ầ ủ giây)
TEXT D li u ki u chu i v i đ dài ữ ệ ế ỗ ớ ộ l n ớ
NTEXT D li u ki u chu i v i đ dài l n và h tr ữ ệ ế ỗ ớ ộ ớ ỗ ợ UNICODE
Trang 292.3. T o m i quan h trong MS SQL Serverạ ố ệ
M i quan h gi a các b ngố ệ ữ ả
Quan h 11: ệ M t th c th c a ki u A có liên k t v i m t th c th c aộ ự ể ủ ể ế ớ ộ ự ể ủ
ki u B và ngể ượ ạc l i
Quân h 1n: M t th c th c a ki u A có liên k t v i nhi u th c th c aệ ộ ự ể ủ ể ế ớ ề ự ể ủ
ki u B. Nh ng m t th c th c a ki u B l i có liên k t duy nh t v i th c thể ư ộ ự ể ủ ể ạ ế ấ ớ ự ể
c a ki u A.ủ ể
Gi ãư cac bang co môi quan hê v i nhau, bang nao có ̉ ́ ́ ̣ ớ ̉ ̀ ́ chia khoà ́ dân t i thi bang̃ ớ ̀ ̉
đo năm gi khoa chinh cua quan hế ́ ữ ́ ́ ̉ ̣. Bang ng̉ ược lai se năm gi khoa ngoai.̣ ̃ ́ ữ ́ ̣
Trình t th c hi n ự ự ệ
Chu t ph i vào Database Diagrams\Ch n New Database Diagramộ ả ọ
Ch n b ng\Nh n Add đ cho các b ng vào bi u đọ ả ấ ể ả ể ồ
qLsINHVIEN
Trang 30Nh n Close đóng c a s Add Tableấ ủ ổ
Kéo và th thu c tính khoá chính vào thu c tính khoá ngo i t o m i quanả ộ ộ ạ ạ ố
h gi các b ng.ệ ữ ả
Ghi l i lạ ược đ quan h : Nh n vào Save\Gõ tên lồ ệ ấ ược đ \ OKồ
Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
Sai h ng thỏ ường g pặ Nguyên nhân B n pháp phòng tránh/ệ
Ch a thi t l p khoáư ế ậ chính
Trang 31Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
Sai h ng thỏ ường g pặ Nguyên nhân B n pháp phòng tránh/ệ
Trang 32Bài 3. Các thao tác c b n trên SQL Server ơ ả
Mã bài: MĐ11_B03
M c tiêu : ụ
S d ng đử ụ ược ph n m m qu n tr c s d li u MS SQL Serverầ ề ả ị ơ ở ữ ệ
Thi t k đế ế ược các b ng d li u v i các ki u d li u phù h pả ữ ệ ớ ể ữ ệ ợ
Phân bi t các m i quan h 11, 1n, nn và thi t l p đệ ố ệ ế ậ ược quan h choệ các b ng.ả
Th c hi n đự ệ ược các truy v n Select, Insert, Update và Delete c a ngônấ ủ
Trang 33Password: M t kh uậ ẩ
Trình t th c hi n ự ự ệ
Vào Start\SQL Server Management Studio Express
Đi n thông tin vào c a s Connect Serverề ử ổ
Ch n quy n truy nh p Windowọ ề ậ
Trang 34 Nh n Connect.ấ
Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
Sai h ng thỏ ường g pặ
Nguyên nhân: Tên máy b saiị
Bi n pháp kh c ph c: Đi n đúng tên máy ệ ắ ụ ề
2. T o c s d li u trong MS SQL Server ạ ơ ở ữ ệ
M c tiêu: ụ
Trình bày đ ượ c cú pháp t o Database; ạ
T o đ ạ ượ c database.
Trang 35Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
Sai h ng thỏ ường g pặ Nguyên nhân B n pháp phòng tránh/ệ
Trình bày đ ượ c cú pháp t o b ng; ạ ả
T o đ ạ ượ c b ng theo yêu c u ả ầ
Cú pháp l nh t o b ngệ ạ ả
Trang 36 Not null: thu c tính không l y giá tr r ng. L u ý thu c tính khoá m c nhiênộ ấ ị ỗ ư ộ ặ
b ràng bu c not null. ị ộ
Primary key( khoá chính>): khai báo khoá chính c a b ng. ủ ả
Unique ( khoá ): khai báo các khoá ch đ nh khác (n u có) ỉ ị ế
Foreign key( khoá ngo i>) …: khai báo khoá ngo i c a b ng ạ ạ ủ ả
Check đi u ki n ràng bu c>: mô t các ràng bu c mi n giá trề ệ ộ ả ộ ề ị
Ví d : L nh t o b ng Khoaụ ệ ạ ả
create table tblKhoa
(
makhoa char ( 3 ) not null primary key ,
tenkhoa nvarchar ( 30 ) not null,
dienthoa varchar ( 12 )
)
create table tblMonhoc
(
mamonhoc char ( 5 ) not null primary key ,
tenmonhoc nvarchar ( 40 ) not null,
sodvht int not null
makhoa char ( 3 ) not null primary key ,
tenkhoa nvarchar ( 30 ) not null,
dienthoa varchar ( 12 )
)
Trang 37create table Monhoc
(
mamonhoc char ( 5 ) not null primary key ,
tenmonhoc nvarchar ( 40 ) not null,
sodvht int not null
)
create table Lop
(
malop char ( ) not null primary key ,
tenlop nvarchar (30) not null,
khoa char ( ) not null,
hedaotao nvarchar (30) not null,
namnhaphoc int not null,
siso int not null,
makhoa char ( ) not null
Th c thi câu l nhự ệ
+ Ch n l nhọ ệ
+ Nh n F5ấ
Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
Sai h ng thỏ ường g pặ Nguyên nhân B n pháp phòng tránh/ệ
Trình bày đ ượ c cú pháp t o ràng bu c toàn v n trong SQL; ạ ộ ẹ
T o đ ạ ượ c ràng bu c toàn v n gi a các b ng trong 1 c s d li u ộ ẹ ữ ả ơ ở ữ ệ
Cú pháp t o ràng bu cạ ộ
Trang 38RBTV bao g m: ồ
Primay key (khoá chính)
Foreign key (khoá ngo i) references tên_b ng(khóa chính) ạ ả
Ví d : T o ràng bu c khoá ngo i c a m ng tblLop v i b ng tblKhoa thông qua makhoa ụ ạ ộ ạ ủ ả ớ ả
alter table Lop add
constraint fk_Lop_Khoa foreign key ( makhoa ) references
alter table tblLop add
constraint fk_tblLop_tblKhoa foreign key ( makhoa ) references
tblKhoa ( makhoa )
alter table Sinhvien add
constraint fk_Sinhvien_Lop foreign key ( malop ) references
Trang 39Sai h ng thỏ ường g pặ Nguyên nhân B n pháp phòng tránh/ệ
S a l i ki u d li u c aử ạ ể ữ ệ ủ
c t malop trong b ngộ ả Sinhvien cho cùng ki uể
v i c t malop b ngớ ộ ở ả Sinhvien
S a l i kích thử ạ ước ki uể
d li u c a c t malopữ ệ ủ ộ trong b ng Sinhvien choả cùng kích thước ki uể
l p là khoá chínhậ
Thi t l p c t malop c aế ậ ộ ủ
b ng tblLop1 thành khoáả chính
5. Nh p d li u trong SQL Serverậ ữ ệ
M c tiêu: ụ
Trình bày đ ượ c cú pháp các l nh: Insert, Update, Delete; ệ
Th c hi n thêm, s a, xóa d li u ự ệ ử ữ ệ
5.1. Thêm d li uữ ệ
Cú pháp l nh thêm 1 b ng ghi vào b ng:ệ ả ả
Insert into <tên_b ng>([tên_c t1,tên_c t2, …])ả ộ ộ
Values(giá_tr 1, giá_tr 2, …)ị ị
Trang 40Trong đó các giá tr ph i tị ả ương ng v i các c t.ứ ớ ộ
N u không có danh sách các c t thì máy s t hi u danh sách các c t ng v iế ộ ẽ ự ể ộ ứ ớ
th t các c t trong b ngứ ự ộ ả
N u có c t nào c a b ng không đế ộ ủ ả ược khai thì giá tr c a b m i đị ủ ộ ớ ược thêm vào ng v i c t đó s đứ ớ ộ ẽ ược đ t b ng Nullặ ằ
Ví d :ụ
+ Thêm b n ghi cho b ng Khoaả ả
insert into Khoa
values ( 'K01' , 'Khoa học cơ bản' , '0303678898' )
Lop ( malop , tenlop , khoa , hedaotao , namnhaphoc , siso , makhoa )
values ( 'L01' , N 'CĐN Lập trình máy tính 1' , 'K45' ,N 'Cao đẳng nghề' , '2014' , '40' , 'K01' )
L u ý: N u mu n nh p ti ng vi t có d u thì chúng ta thêm kí t N vào trư ế ố ậ ế ệ ấ ự ướ cchu iỗ