(NB) Giáo trình Tin học văn phòng với mục tiêu giúp các bạn đọc có thể sử dụng thành thạo các tính năng của Microsoft Word; Sử dụng thành thạo các tính năng của Microsoft Excel; Sử dụng thành thạo phần mềm trình diễn (Microsoft PowerPoint hoặc trình diễn trong Open Office Draw) thiết kế các bài báo cáo, chuyên đề một cách chuyên nghiệp.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: TIN H C VĂN PHÒNGỌNGH : Ề L P TRÌNH MÁY TÍNHẬTRÌNH Đ : CAO Đ NG, TRUNG C P Ộ Ẳ Ấ
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐ… ngày…….tháng….năm ế ị ố
c a Tr ủ ườ ng Cao đ ng C gi i Ninh Bình ẳ ơ ớ
Trang 2Ninh Bình, năm 2017
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Microsoft Office là chương trình m nh v i hàng trăm tính năng. Trong ạ ớ
ph n tin h c văn phòng căn b n chúng tôi đã gi i thi u khá đ y đ v i b n ầ ọ ả ớ ệ ầ ủ ớ ạ
đ c v các tính năng c a nó. Đ có m t kh i đ ng t t nh t cho b n đ c là ọ ề ủ ể ộ ở ộ ố ấ ạ ọtìm hi u Office là gì và cách th c làm vi c c a nó, m t khi b n đã có m t ý ể ứ ệ ủ ộ ạ ộ
ni m chung v các tính năng trong Office thì b n s hi u rõ h n ý nghĩa c a ệ ề ạ ẽ ể ơ ủ
t ng tính năng trong m t t ng th ừ ộ ổ ể
Microsoft Office là m t trong nh ng chộ ữ ương trình cho phép ta có thể
so n th o, tính toán, nhanh chóng. Đây không ph i là m t đi u ng u nhiênạ ả ả ộ ề ẫ
vì Office là chương trình k t h p nhi u tính năng so n th o, đ nh d ng, xu tế ợ ề ạ ả ị ạ ấ
b n v i m t dao di n d s d ng mà ngay c m t ngả ớ ộ ệ ễ ử ụ ả ộ ười m i b t đ u cũngớ ắ ầ
Trang 6Tên mô đun: Tin h c văn phòngọ
Mã s mô đun: MĐ 09ố
Th i gian mô đun: 80 gi ờ ờ (Lý thuy t:20 gi ; Th c hành: 60 gi )ế ờ ự ờ
I. V trí, tính ch t, vai trò c a mô đun ị ấ ủ
V trí: ị Mô đun được b trí sau các môn h c chung và có th d y song songố ọ ể ạ các môn h c k thu t c s ọ ỹ ậ ơ ở
B trí đố ược v trí làm vi c khoa h c, đ m b o an toàn cho ngị ệ ọ ả ả ười và
ế
Th cự hành
Kiể
m Tra
Trang 8Bài 1. Làm vi c v i Microsoft Wordệ ớ
Mã bài: MĐ09B01
Gi i thi u:ớ ệ Trong bài h c này chúng ta s đi tìm hi u và s d ng ng d ngọ ẽ ể ử ụ ứ ụ Microsoft Word nh th nào? Đ nh d ng văn b n, thi t l p b ng bi u ra sao?ư ế ị ạ ả ế ậ ả ể Cách làm vi c v i các ch c năng nâng cao c a Microsoft Word?ệ ớ ứ ủ
M c tiêu:ụ
Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh năng ả
N m đắ ược các thao tác đ nh d ng trong văn b n;ị ạ ả
Thi t l p đế ậ ược b ng bi u và các đ i tả ể ố ượng trong văn b n;ả
Hi u để ược các ki n th c v tham chi u chéo, Hyperlink, tr n th và cácế ứ ề ế ộ ư thao tác nâng cao trên Microsoft Word;
Trình bày được các thao tác tham chi u chéo, Hyperlink, tr n th trênế ộ ư Microsoft Word;
Thao tác được các ch c năng tham chi u chéo, Hyperlink, tr n th trênứ ế ộ ư Microsoft Word;
Rèn luy n tính c n th n, chính xác, đ m b o an toàn cho ngệ ẩ ậ ả ả ười và trang thi t b ế ị
N i dung chính:ộ
1. Đ nh d ng văn b nị ạ ả
1.1. Nh p văn b n ậ ả
* Lý thuy t liên quan ế
S d ng ph n m m gõ ti ng vi t b ng ph n m m Vietkey ho c Unikey.ử ụ ầ ề ế ệ ằ ầ ề ặ
+ Kh iở đ ngộ chươ trình hỗ trợ ti ngng ế Vi tệ (Vietkey, Unikey, )
+ Ch nọ chế độ gõ ti ngế Vi tệ
+ Ch nọ b ngả mã và Font chữ thích h p:ợ nên sử d ngụ b ngả mã và bộ font Unicode
+ Ch nọ ki uể gõ (Telex, VNI, )
Ch đ gõ chèn và ch đ gõ đè.ế ộ ế ộ
Trong Word có hai chế độ nh pậ văn b n:ả
+ Chế độ vi tế chèn (Insert): chế độ m cặ nhiên, khi b nạ nh pậ vào thì
ký tự đó sẽ chèn vào t iạ vị trí con trỏ và đ yẩ các ký tự bên ph iả con trỏ qua
ph i.ả
Trang 9+ Chế độ vi tế đè (Overtype): khi b nạ nh pậ vào thì ký tự đó sẽ vi tế đè lên ký tự bên ph iả con tr ỏ
Để chuy nể đ iổ qua l iạ gi aữ hai chế độ trên thì nh nấ phím Insert
ho cặ D_Click vào ký hi uệ OVR trên thanh tr ngạ thái (Status bar)
Cách nh p văn b n.ậ ả
+ Khi nh pậ văn b nả con trỏ tự đ ngộ d chị chuy nể sang ph i,ả n uế có từ
vượ quá lề ph it ả qui đ nhị thì Word sẽ tự đ ngộ c tắ từ đó đem xu ngố dòng
ti pế theo (chế độ tự đ ngộ xu ngố dòng). Mu nố k tế thúc m tộ đo nạ thì gõ phím Enter (ng tắ đo n).ạ
+ Khi nh pậ văn b nả đ yầ trang thì Word sẽ tự đ ngộ cho qua trang m iớ (ng tắ trang m m).ề N uế mu nố chủ đ ngộ qua trang m iớ trong khi trang hi nệ hành v nẫ còn tr ngố thì gõ tổ h pợ phím Ctrl + Enter (ng tắ trang c ng).ứ
+ Nh pậ các ký tự thu c ộ ch cứ năng thứ hai c a ủ m tộ phím:
Trên bàn phím có m tộ số phím có đ ngồ th iờ hai ký tự (như phím 1 và
d uấ !, phím 2 và d uấ @, …) để nh pậ ký tự thu cộ ch cứ năng thứ hai c aủ
m tộ phím ta nh nấ và giữ thêm phím Shift r iồ nh nấ phím đó
B1. Kh i đ ng chở ộ ương trình gõ ti ng vi t và cài đ t ki u gõ.ế ệ ặ ể
B2. Kh i đ ng chở ộ ương trình Microsoft Word
B3. Nh p văn b n theo yêu c u bài toán.ậ ả ầ
1.2. Làm vi c v i các t p tin ệ ớ ậ
* Lý thuy t liên quan ế
M t p tin.ở ệ
+ Mở t p ậ tin m iớ
Trang 10Ch nọ File/New ho cặ nh nấ tổ h pợ phím Ctrl + N ho cặ nh nấ nút
+ Mở t pậ tin đã có trên đĩa
Ch nọ File/Open ho cặ nh nấ tổ h pợ phím Ctrl + O ho cặ nh nấ nút , xu tấ
hi nệ h pộ tho iạ sau:
Trang 11* L u ư vào cùng t p ậ tin: t ngươ tự như l nầ l uư đ uầ tiên và Word sẽ tự đ ngộ
l uư trữ nh ngữ thay đ iổ mà không yêu c uầ đ tặ tên (không xu tấ hi nệ h pộ tho iạ Save As)
* L u ư thành t p ậ tin m i: ớ vào menu File/Save As xu tấ hi nệ h pộ tho iạ Save
As như trên và cho phép đ tặ tên t pậ tin m i.ớ
+ L uư t tấ cả các t pậ tin
Nh nấ giữ Shift, ch nọ File/ Save all
Dùng để l uư t tấ cả các t pậ tin đang m ở Nh ngữ t pậ tin đã có tên thì Word
sẽ l uư đúng v iớ tên cũ, nh ngữ t pậ tin nào ch aư có tên thì Word sẽ xu tấ hi nệ
h pộ h iộ tho iạ Save As để đ tặ tên và ch nọ vị trí l u.ư
Đóng t p tin.ệ
Trang 12+ L nhệ File/ Close
Dùng để đóng t pậ tin hi nệ hành, b nạ ph iả l uư t pậ tin trướ khi đóng, n uc ế
t pậ tin có c pậ nh tậ mà ch aư l uư l iạ thì Word sẽ hi nệ thông báo nh cắ nh :ở
Yes: l uư dữ li uệ và đóng t pậ tin hi nệ hành
No: đóng t pậ tin hi nệ hành mà không l uư dữ li u.ệ
Cancel: h yủ bỏ l nh,ệ trở về t pậ tin hi nệ hành
+ L nhệ File/ Close All
Nh nấ giữ Shift, ch nọ File/ Close All
Dùng để đóng t tấ cả các t pậ tin đang m ở Nh ngữ t pậ tin đã đượ l uc ư thì Word sẽ đóng l i,ạ nh ngữ t pậ tin nào ch aư l uư thì Word sẽ xu tấ hi nệ thông báo và chờ xác nh nậ có l uư l iạ hay không
Cài đ t các tùy ch n cho t p tin.ặ ọ ệ
Tools/ Options
Cho phép ch nọ thay đ iổ các tùy ch nọ khi làm vi cệ v iớ Word theo ý c aủ
ngườ sử d ng,i ụ theo n iộ dung c aủ công vi cệ c nầ th cự hi n,ệ …
L p ớ View: Cho phép thay đ iổ các tùy ch nọ trình bày màn hình, cho hi n/ệ nẩ m tộ số thành ph nầ trên màn hình làm vi c.ệ
L p ớ Edit :Cho phép thay đ iổ các tùy ch nọ liên quan khi nh p,ậ
Trang 13Vào menu View/Web Layout. Chế độ hi nể thị d ngạ Web, hi nể thị văn b nả
r tấ dễ đ cọ trên màn hình. Đây là chế độ hi nể thị lý tưở cho các trang ngWeb hay cho vi cệ đ cọ tr cự tuy nế các văn b nả Word thông thường. Văn b nả
đượ hi nc ể thị không có các ng tắ trang mà chỉ có các lề r tấ nh ỏ Các dòng văn b nả đượ ch yc ạ ngang qua toàn bộ c aử sổ Word, và b tấ kỳ m uẫ n nề hay hình nhả nào đã gán cho văn b nả đ uề đượ nhìn th y.c ấ
Chế độ Print Layout
Vào menu View/Print Layout. Chế độ hi nể thị chi ti t,ế hi nể thị văn b nả và
đồ h aọ m tộ cách chính xác như khi chúng sẽ xu tấ hi nệ trên trang in, chỉ ra
t tấ cả các l ,ề các tiêu đề đ uầ và cu iố trang. T tấ cả các l nhệ hi uệ ch nhỉ và
đ nhị d ngạ đ uề có hi uệ l c,ự nh ngư Word ch yạ ch mậ h nơ so v iớ chế độ
hi nể thị Normal, và vi cệ cu nộ màn hình cũng không th tậ trôi ch y.ả
Chế độ Outline
Vào menu View/Outline. Chế độ hi nể thị t ngổ quan, chỉ ra c uấ trúc văn
b n.ả Cho phép b nạ xem r tấ nhi uề m cứ chi ti tế và s pắ x pế l iạ văn b nả m tộ cách nhanh chóng
Chế độ Print Preview
Trang 14Vào menu File/Page Setup, xu tấ hi nệ h pộ tho i:ạ
* Đ nh l cho trang in ị ề
Trang 15Gutter: dùng khi đóng thành sách, là kho ngả cách dùng để đóng gáy sách.Form Edge: kho ngả cách dùng để t oạ Header và Footer (kho ngả cách từ Top/ Bottom đ nế Header/ Footer )
* Đ nh ị khổ gi y ấ in và h ướ ng trang in (L p ớ Paper size)
Paper size: đ nhị khổ gi yấ in, khổ gi yấ thườ dùng là A4 (21x29.7 cm).ng
Orientation: đ nhị hướ trang in:ng
Portrait: h ngướ in đ ng,ứ đây là hướ in m cng ặ nhiên
Landscape: h ngướ in ngang
Apply to: áp d ngụ các l aự ch nọ trên cho toàn văn b nả (Whole Document) hay
ph nầ
đang đ nhị d ngạ (This Section) hay từ vị trí con trỏ về sau (This point forward)
Ch nọ :
OK n uế mu nố áp d ngụ các l aự ch nọ này cho văn b nả hi nệ hành
Default, sau đó ch nọ Yes n uế mu nố các l aự ch nọ này trở thành m cặ nhiên, nghĩa là sẽ áp d ngụ vào t tấ cả các văn b nả đượ t oc ạ ở các l nầ sau
Hướ in đ ngng ứ
* Trình t th c hi n ự ự ệ
B1. Kh i đ ng chở ộ ương trình Microsoft Word
B2. M văn b n theo yêu c u.ở ả ầ
Trang 172. Làm vi c v i các đ i tệ ớ ố ượng văn b nả
2.1. Làm vi c v i kh i văn b n ệ ớ ố ả
a. T o kh i văn b n.ạ ố ả
Dùng bàn phím: đ tặ d uấ nháy ở đ uầ (cu i)ố ph nầ văn b nả c nầ ch n,ọ nh nấ và giữ phím Shift k tế h pợ v iớ các phím di chuy nể để mở r ngộ kh iố c nầ ch n.ọ
Dùng chu t ộ : Click vào vị trí đ uầ (cu i)ố ph nầ văn b nả c nầ ch n,ọ nh nấ giữ chu tộ trái và kéo đ nế vị trí cu iố (đ u)ầ kh i.ố
Dùng chu t ộ k t ế h p ợ v i ớ phím Shift: Click vào vị trí đ uầ (cu i)ố ph nầ văn
b nả c nầ ch n,ọ nh nấ giữ phím Shift, di chuy nể chu tộ đ nế vị trí cu iố (đ u)ầ
Ch nọ đo nạ : D_Click vào kho ngả tr ngố bên trái c aủ đo n.ạ
Ch nọ toàn bộ văn b n: ả dùng tổ h pợ phím Ctrl + A ho cặ nh nấ giữ phím Ctrl r iồ Click ch nọ lên đ uầ dòng b tấ kỳ ho cặ ch nọ l nhệ Edit/ Select All.
b. Xóa kh i văn b n.ố ả
Ch nọ kh iố văn b nả c nầ xóa
Nh nấ phím Delete ho cặ phím Backspace
C tắ (Cut), sao chép (Copy), dán (Paste)
C t,ắ sao chép đ iố tượ vào Clipboardng
c. Làm vi c v i các kh i văn b n.ệ ớ ố ả
+ Ch nọ đ iố tượ (văn b n,ng ả hình nh,ả ) mu nố c tắ (Cut), sao chép (Copy)
C tắ (Cut): Th cự hi nệ m tộ trong các cách:
Trang 18 Nh nấ tổ h pợ phím Ctrl + C.
Click vào nút trên thanh công cụ Standard
+ Đ iố tượ sau khi đng ượ c t/c ắ sao chép sẽ đượ đ ac ư vào l uư trữ trong Clipboard. Clipboard l uư trữ đượ 12 đ ic ố tượ đng ượ c t/c ắ sao chép sau cùng.Dán đ iố tượng được l uư trữ trong Clipboard vào tài li u ệ Di chuy nể d uấ nháy đ nế vị trí c n ầ dán. Th cự hi nệ m tộ trong các cách:
Redo: cho phép h yủ bỏ thao tác Undo v aừ đượ th cc ự hi n. Mu nệ ố th cự hi nệ Redo, b nạ ch nọ m tộ trong các thao tác sau: ch nọ l nhệ Edit/Redo, ho cặ
m tộ tên t t.ắ Khi so nạ th oả chỉ c nầ gõ vào tên t tắ này thì Word sẽ tự đ ngộ thay thế tên t tắ b ngằ n iộ dung c aủ kh iố văn b nả hay đồ h aọ ngay t iạ vị trí đó
T oạ m tộ m cụ AutoText
Ch nọ ph nầ văn b nả (hình nh)ả c nầ t oạ thành m tộ m cụ AutoText
Vào menu Insert/ AutoText/AutoText ho cặ Tools/ AutoCorrect/AutoText,
xu tấ hi nệ h pộ tho i:ạ
Trang 19Ch cứ năng AutoCorrect giúp b nạ tự đ ngộ s aử nh ngữ l iỗ sai thườ xuyên ng
x yả ra trong khi so nạ th oả văn b nả ho cặ để đ aư nhanh vào tài li uệ nh ngữ
kh iố văn b nả hay đồ h aọ thườ xuyên đng ượ sử d ng.c ụ AutoCorrect tươ ng
tự như AutoText nh ngư nhanh h nơ vì tự đ ngộ chèn văn b nả vào tài li uệ mà không c nầ ph iả nh nấ phím F3
T oạ m tộ m cụ AutoCorrect
Ch nọ kh iố văn b nả hay đồ h aọ c nầ t oạ thành m tộ m cụ AutoCorrect
Vào menu Tools/AutoCorrect/AutoCorrect, xu tấ hi nệ h pộ tho i:ạ
Trang 20Gõ tên t tắ vào ô Replace.
Sau đó Click vào nút Add. Click vào nút OK
Chèn m tộ m cụ AutoCorrrect vào tài li uệ
Đ aư d uấ nháy đ nế vị trí c nầ chèn, sau đó gõ tên t tắ và nh nấ phím kho ngả tr ng,ắ phím Tab ho cặ Enter
Xóa m tộ m cụ AutoCorrrect
Vào l iạ c aử sổ AutoCorrect
Ch nọ m cụ c nầ xóa bên c tộ Replace sau đó Click vào nút Delete
Tìm ki m ế và thay thế văn b n ả (Find and Replace)
Ch cứ năng tìm và thay thế cho phép tìm m tộ từ ho cặ nhóm từ và thay thế b ngằ m tộ m tộ từ ho cặ nhóm từ khác
Trang 21 Nh pậ ph nầ văn b nả c nầ tìm vào ô Find What.
Nh pậ ph nầ văn b nả c nầ thay thế vào ô Replace With
Ch nọ ph mạ vi tìm ki mế t iạ m cụ Search: All (tìm toàn bộ tài li u),ệ Down (tìm từ vị trí d uấ nháy đ nế cu iố tài li u),ệ Up (tìm từ vị trí d uấ nháy đ nế đ uầ tài li u).ệ
Match Case: n uế ch nọ thì khi tìm sẽ phân bi tệ chữ hoa và chữ thường
Find whole words only: chỉ tìm từ tr nọ v n,ẹ nghĩa là không tìm từ n mằ trong từ khác
Use wildcards: sử d ngụ các ký tự đ iạ di nệ (d uấ ? hay d uấ *)
Sounds like: tìm nh ngữ từ có phát âm gi ngố nhau (chỉ sử d ngụ đượ cho c
ti ngế Anh)
Find all word forms: tìm nh ngữ từ cùng lo i.ạ
Ch nọ nút Find Next. Word sẽ d ngừ l iạ ở từ đ uầ tiên tìm th y.ấ
Ch nọ nút:
+ Replace n uế mu nố thay thế m tộ từ và tìm ti p.ế
+ Replace All n uế mu nố tự đ ngộ thay thế t tấ cả các từ đượ tìm th y.c ấ
Chèn các d u ấ ng t ắ
* Khái ni mệ section
M tộ văn b nả có thể có nhi uề trang, gi aữ các trang đượ phân cách b ic ở d uấ
ng tắ trang (Page Break). Thông thườ các trang trong văn b nng ả có thể đ nhị
d ngạ gi ngố nhau nh :ư khổ gi y,ấ lề trang, tiêu đề và hạ m c,ụ …
N uế mu nố trong văn b nả có nh ngữ đ nhị d ngạ khác nhau thì c nầ ph iả chia văn b nả đó thành nhi uề ph nầ (Section) khác nhau
Ở chế độ hi nể thị Normal, các d uấ ng tắ trang đượ ký hi uc ệ như sau:
Page Break Còn d uấ ng tắ ph nầ đượ ký hi uc ệ như sau:
Next page: ng tắ ph nầ t iạ vị trí con tr ,ỏ ph nầ m iớ b tắ đ uầ từ trang k ế
Continuous: ng tắ ph nầ t iạ vị trí con tr ,ỏ ph nầ m iớ n mằ liên t cụ v iớ ph nầ cũ
Trang 22 Even page: ng tắ ph nầ t iạ vị trí con tr ,ỏ ph nầ m iớ b tắ đ uầ từ trang ch nẵ
Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh năng: ả
Trình bày được cách đ nh d ng ký t , đ nh d ng đo n văn b n;ị ạ ự ị ạ ạ ả
Trang 23Ch nọ : OK n uế mu nố áp d ngụ các xác l pậ này cho tài li uệ hi nệ hành.
Default, sau đó ch nọ Yes n uế nu nố các xác l pậ này trở thành m cặ nhiên, nghĩa là sẽ áp d ngụ vào t tấ cả các tài li uệ đượ t oc ạ từ đó về sau
Cách 2: Dùng thanh công cụ đ nhị d ngạ (Formatting Toolbar)
2.2.2. Đ nh d ng đo n văn b n ị ạ ạ ả
* Lý thuy t liên quan ế
+ M tộ số khái ni m ệ
Trong Word, khái ni mệ đo nạ (paragraph) đượ đ nhc ị nghĩa là m tộ ph nầ văn
b nả (có thể chỉ là m tộ dòng tr ng)ố đượ k tc ế thúc b iở m tộ ký hi uệ cu iố
đo nạ (paragraph mark). D uấ cu iố đo nạ đượ đ ac ư vào b ngằ cách nh nấ phím Enter
Khi gõ văn b nả vào, văn b nả sẽ đượ trình bày từ lề trái sang ph i,c ả khi đ nế
lề ph iả sẽ tự đ ngộ xu ngố dòng m i.ớ Tuy nhiên, trong trườ h png ợ tuy văn
b nả ch aư đ nế lề ph iả nh ngư b nạ mu nố xu ngố dòng m iớ (nh ngư không
mu nố sang đo nạ m i)ớ thì nh nấ tổ h pợ phím Shift + Enter
Có thể th cự hi nệ đ nhị d ngạ đo nạ trướ ho cc ặ sau khi gõ văn b n.ả Trườ ng
h p:ợ
Trướ khi gõ văn b n:c ả khi gõ Enter, đ nhị d ngạ c aủ đo nạ trướ sẽ đc ượ áp c
d ngụ cho đo nạ kế ti pế sau, cho đ nế khi có sự thay đ i.ổ
Sau khi gõ văn b n:ả
N uế đ nhị d ngạ m tộ đo n:ạ chỉ c nầ đ aư con trỏ vào đo nạ c nầ đ nhị d ng.ạ
N uế đ nhị d ngạ nhi uề đo n:ạ ph iả ch nọ t tấ cả các đo nạ c nầ đ nhị d ng.ạ
Canh lề đo n ạ văn b nả
Có 4 cách canh lề đo nạ văn b nả như sau:
Left (canh trái): canh th ngẳ lề trái nh ngư lề ph iả sẽ so le nhau
Center (canh gi a):ữ canh th ngẳ ở gi aữ so v iớ lề trái, ph iả c aủ đo nạ văn b n.ảRight (canh ph i):ả canh th ngẳ lề ph iả nh ngư lề trái sẽ so le nhau
Trang 24Justify (canh đ u):ề canh th ngẳ 2 lề trái, ph iả c aủ văn b nả
Khi ch aư đ nhị d ngạ thì các dòng trong đo nạ sẽ đượ hi nc ể thị từ lề trái sang
ph iả c a đo n.ủ ạ Word cho phép thay đ iổ cách thể hi nệ các dòng trong đo nạ như sau:
First line indent: dòng đ uầ tiên th tụ vào so v iớ các dòng còn l iạ trong đo n.ạLeft indent: các dòng trong đo nạ đ uề th tụ vào so v iớ lề trái c aủ văn b n.ảRight indent: các dòng trong đo nạ đ uề th tụ vào so v iớ lề ph iả c aủ văn b n.ảHanging indent: các dòng từ dòng thứ hai trong đo nạ đ uề th tụ vào so v iớ dòng đ uầ tiên
* Trình t th c hi n ự ự ệ
Đ nhị d ngạ đo nạ văn b nả b ngằ cách sử d ngụ thướ ngang (Ruler)c
Ch nọ các đo nạ văn b nả c nầ đ nhị d ng.ạ
Ch nọ canh lề b ngằ các nút công cụ trên thướ ngangc
Đ nhị d ngạ đo nạ văn b nả b ngằ cách sử d ngụ menu Format/Paragraph
Ch nọ các đo nạ văn b nả c nầ đ nhị d ng.ạ
Vào menu Format/Paragraph, xu tấ hi nệ h pộ tho i:ạ
Alignment: Canh lề cho đo n,ạ g mồ có các m c:ụ Left, Centered, Right, Justified
Indentation: T oạ độ l chệ các dòng trong đo nạ so v iớ l :ề
Trang 25 Hanging: Đ tặ độ l chệ cho các dòng không ph iả là dòng đ uầ tiên c aủ
đo nạ (đượ xác đ nhc ị trong m cụ By)
Spacing: Đ nhị kho ngả cách gi aữ các đo n,ạ bao g m:ồ
o Before:kho ngả cách gi aữ đo nạ hi nệ hành và đo nạ phía trên(m cặ nhiên 0)
o After:kho ngả cách gi aữ đo nạ hi nệ hành và đo nạ phía dướ (m ci ặ nhiên 0)
o Line Spacing: Đ nhị kho ngả cách gi aữ các dòng trong Paragraph
Widows/ Orphan Control: ch nọ đ tặ cho phép có ho cặ không có dòng quả ph /ụ cô nhi. Dòng quả phụ là dòng đ ngứ lẻ loi ở đ uầ trang ti pế theo, các dòng khác n mằ ở trang trướ Dòng cô nhi là dòng n mc ằ ở trang cu iố trang trướ các dòng khác n mc, ằ ở đ uầ trang sau
Keep lines together: ch nọ đ tặ tránh ng tắ trang ở gi aữ đo n.ạ
Keep with next: ch nọ đ tặ tránh ng tắ trang ở đo nạ hi nệ hành và đo nạ
ti pế theo
Trang 26 Page break before: đ tặ d uấ ng tắ trang vào đ uầ đo nạ hi nệ hành.
N uế v aừ đ nhị d ngạ xong m tộ kh iố văn b nả và b nạ mu nố gán cùng đ nhị
d ngạ đó cho m tộ hay nhi uề h nơ các kh iố văn b nả khác, b nạ có thể ti tế
L u ư ý: Để sao chép đ nhị d ngạ cho nhi uề kh iố văn b n,ả b nạ có thể ti tế ki mệ
th iờ gian b ngằ cách D_Click vào nút Format Painter như bướ 2. Sao đó c
th cự hi nệ bướ 3 trên t tc ấ cả các kh iố văn b nả c nầ đ nhị d ng.ạ Khi k tế thúc
Trang 272.2.4. K đ ẻ ườ ng vi n cho văn b n ề ả
+ Kẻ đ ngườ vi nề và tô n nề b ngằ thanh công cụ Tables and Borders B t/ậ T tắ
+ Kẻ đ ường vi nề và tô n nề b ngằ h pộ tho iạ Borders and Shading
Ch nọ kh iố văn b nả c nầ kẻ đườ vi nng ề ho cặ tô n n.ề
Vào menu Format/ Borders and Shading để b tậ h pộ tho iạ Borders and
Shading.
+ T oạ đườ vi nng ề đổ bóng ho cặ hi uệ ngứ 3D
+ Qui đ nhị kho ngả cách gi aữ đườ vi nng ề và văn b n.ả
+ Áp d ngụ m uẫ n nề cũng như màu n n.ề
Trang 28+ T oạ đườ vi nng ề xung quanh các trang tài li u. ệ Ch nọ l pớ Borders: Kẻ
đườ vi nng ề cho kh i/ố các đo nạ văn b nả
Ý nghĩa:
None: Không kẻ (Kẻ nét r ng)ỗ Style: Các ki uể đườ k ng ẻ
Box: Kẻ h pộ bao quanh Color: Ch nọ màu đườ k ng ẻ
Shadow: Đ ngườ kẻ có nét bóng Width: Ch nọ độ r ngộ đườ k ng ẻ
3D: Đ ngườ kẻ không gian ba
chi uề
Apply to: Vẽ cho đ iố tượ là: ng Text (kh iố văn b nả đượ ch n)c ọ ho cặ Paragraph (toàn bộ đo nạ văn b n).ả
Custom: Đ ngườ kẻ tùy ý
Trang 29Đ đánh d u các dòng trong danh sách hay các đo n li t kê trong vănể ấ ạ ệ
b n Word, ngả ười ta có th dùng các d u hay ký t g i là Bullet. Ch vi c đ tể ấ ự ọ ỉ ệ ặ
d u tr chu t vào v trí mu n t o bullet đ u tiên, r i nh n lên menu Bulletấ ỏ ộ ị ố ạ ầ ồ ấ trên thanh công c (Word 2003) hay thanh Ribbon (Word 2007) là bullet s l pụ ẽ ậ
t c xu t hi n. Sau đó, m i khi nh n Enter đ xu ng dòng, m t bullet m i sứ ấ ệ ỗ ấ ể ố ộ ớ ẽ
được hình thành
Microsoft Word 97, 2000, 2002, 2003, và 2007 còn h tr tính năng t oỗ ợ ạ bullet b ng bàn phím. B n ch c n đ t d u tr vào n i mu n t o bullet đ uằ ạ ỉ ầ ặ ấ ỏ ơ ố ạ ầ tiên r i nh n t h p phím Ctrl+Shift+L. Còn n u mu n g b bullet hay trồ ấ ổ ợ ế ố ỡ ỏ ở
l i phong cách bình thạ ường, không dùng bullet n a thì dùng t h p phímữ ổ ợ Ctrl+Shift+N
Word cũng cho phép b n t o thêm ki u bullet theo ý mình. Đ làm vi cạ ạ ể ể ệ này, b n nh n nút Customize… trên màn hình Bullets and Numbering. Trênạ ấ màn hình Customize Bulleted List, b n có th tùy ý ch n thêm các ki u bulletạ ể ọ ể
b ng các font ch (nút Font), các ký t (nút Character…) và hình nh (nútằ ữ ự ả Picture…). B n có th thi t đ t v trí bullet và text.ạ ể ế ặ ị
Trang 30Ch nọ các d ngạ Bullet có s n.ẵ N uế mu nố có ký hi uệ (Symbol)
t ự
Đánh s th t cho m t ho c nhi u đo n văn b n li n t c ố ứ ự ộ ặ ề ạ ả ệ ụ : Ch n m t ho c ọ ộ ặnhi u đo n văn b n mu n đánh s th t và nh n vào nút Numbering. Các ề ạ ả ố ố ứ ự ấ
đo n đã ch n s đạ ọ ẽ ược đánh s theo th t liên t c v i nhau.ố ứ ự ụ ớ
Đánh s th t các đo n văn b n không liên t c ố ứ ự ạ ả ụ : Ch n m t đo n văn b n ọ ộ ạ ả
Trang 31Sau khi ch n xong nh n vào nút Numbering đ đánh s , ch có các đo n đọ ấ ể ố ỉ ạ ược
ch n m i đọ ớ ược đánh s th t ố ứ ự
Đánh s t đ ng trong lúc so n th o văn b n ố ự ộ ạ ả ả : Đánh s 1 và d u ch m (1.) ố ấ ấ
ho c s 1 và d u g ch ngang (1) đ u dòng c a đo n mu n đánh s , ti p ặ ố ấ ạ ở ầ ủ ạ ố ố ếtheo là kho ng cách và sau đó là ph n n i dung c a đo n này. Sau khi nh p ả ầ ộ ủ ạ ậxong nh n phím Enter đ k t thúc đo n và xu ng dòng. Lúc này s 1 s đấ ể ế ạ ố ố ẽ ượ c
t đ ng đ i thành s th t và đ u dòng c a đo n k ti p s là s 2.ự ộ ổ ố ứ ự ầ ủ ạ ế ế ẽ ố
+ Number Format: nh pậ vào đ nhị d ngạ cho số thứ t ự
Trang 32B nạ có thể t oạ văn b nả d ngạ c tộ b ngằ hai cách: Sử d ngụ nút Columns
trên thanh công cụ chu nẩ ho cặ dùng menu Format/Columns.
Number of columns: ch nọ số c tộ mu nố chia
Width and spacing: độ r ngộ c tộ (Width) và kho ngả cách (Spacing) gi aữ các
c t.ộ
Line between: b t/ậ t tắ đườ phân cách gi ang ữ các c t.ộ
Trang 33 Equal column width: N uế ch n,ọ các c tộ sẽ có độ r ngộ b ngằ nhau.
Apply to: ph mạ vi văn b nả đượ chia thành c t.c ộ
Selected text: chia c tộ cho kh iố văn b nả đượ ch nc ọ (m cặ nhiên)
B nạ có thể nh pậ các b cứ tranh vào tài li uệ b ngằ cách chèn n iộ dung
c aủ file đồ h a,ọ từ thư vi nệ hình có s nẵ trong Word (Clip Art), ho cặ b ngằ cách sao chép m tộ kh iố đồ h aọ từ m tộ chươ trình khác (nh :ng ư Paint, Photoshop, ) và dán vào trong tài li uệ Word.
Sau khi m tộ đồ h aọ đượ chèn vào tài li uc ệ thì đ iố tượ này trở thành ng
+ Đ tặ đi mể chèn t iạ vị trí mu nố chèn picture vào tài li u.ệ
+ Ch nọ menu Insert/Picture/From File, xu tấ hi nệ h pộ tho i:ạ
Trang 34+ Ch nọ vị trí ch aứ file đồ h aọ trong m cụ Look in, ki uể file (File Type) trong h p ộ Files of Type. Ch nọ hình c nầ chèn sau đó Click vào nút Insert.
Chèn picture từ thư vi nệ có s nẵ trong Word (Clip Art)
+ Đ tặ đi mể chèn t iạ vị trí mu nố chèn picture vào tài li u.ệ
+ Ch nọ menu Insert/Picture/ Clip Art, xu tấ hi nệ h pộ tho i:ạ
+ Click lên hình c nầ chèn sau đó Click vào nút Insert (ho cặ R_Click/ ch nọ Insert)
Nút Insert
Đ nhị d ngạ và ch nhỉ s aử các hình nhả
Ph nầ này sẽ cung c pấ cho b nạ thao tác đ nhị d ngạ và ch nhỉ s aử các hình nh.ả Các thao tác này cũng đượ áp d ngc ụ cho các đ iố tượ hình khác (như h png ộ văn b n,ả chữ nghệ thu t,ậ các hình vẽ theo m u,ẫ …)
Trang 35 Ch nọ ki uể WordArt từ h pộ tho iạ WordArt Gallery và Click OK, xu tấ hi nệ
1. Draw: hi nể thị menu vẽ 11. Insert Clip Art: chèn picture
2. Select Object: ch nọ đ iố tượng 12. Fill Color: tô màu n nề cho đ iố
8. Oval: vẽ hình Ellipse, hình tròn 18. Shadow: t oạ bóng mờ 2 chi uề
9. Text Box: h pộ ch aứ văn b nả 19. 3D: t oạ bóng mờ 3 chi uề
10. Insert Word Art: chèn chữ
Trang 36AutoShape là hình có d ngạ tự do đượ đ nhc ị nghĩa trướ nh :c ư đườ ng
th ng,ẳ hình b uầ d c,ụ hình l pậ phương, m tộ ký hi uệ bi uể đ ,ồ B nạ có thể chèn đườ th ng,ng ẳ mũi tên, hình chữ nh t, b ngậ ằ cách Click vào m tộ trong
các nút trên thanh công cụ Drawing.
Sử d ngụ b ngả có nhi uề thu nậ l iợ h nơ so v iớ vi cệ sử d ngụ đi mể d ngừ Tab. Ví d ,ụ n uế m tộ ph nầ văn b nả nào đó không v aừ khít vào dòng đ n,ơ
Word sẽ t oạ ra m tộ dòng m iớ và tăng chi uề cao thêm m tộ hàng (B ngả bên
dướ r ti ấ khó t oạ n uế sử d ngụ đi mể d ngừ Tab)
B nạ cũng có thể th cự hi nệ các thao tác đ nhị d ngạ dữ li uệ trong các ô,
Trang 37đượ s pc ắ x pế l iạ theo m tộ tr tậ tự nào đó, có thể nh nấ m nhạ (làm n i)ổ các
ph nầ c aủ b ngả b ngằ cách sử d ngụ Borders và Background Shading (khung
và n n).ề Khi c nầ thi tế có thể chuy nể b ngả thành văn b nả và ngượ l i.c ạ
Trang 38Left Tab: Văn b nả đượ canh c
trái so v iớ vị trí đi mể Tab
Right Tab: Văn b nả đượ canh c
ph iả so v iớ vị trí đi mể Tab.Center Tab: Văn b nả đượ c
canh gi aữ so v iớ vị trí đi mể
Tab
Decimal Tab: Văn b nả đượ ccanh theo d uấ ch mấ th pậ phân
AutoFit behavior: tự đ ngộ đi uề ch nhỉ b ngả cho v aừ khít v iớ văn b n.ả
3.2. Thao tác v i b ng bi u ớ ả ể
* Lý thuy t liên quan ế
Di chuy nể con trỏ trong b ngả
Các phím mũi tên: qua trái, ph i,ả lên, xu ng.ố
Tab: chuy nể đ nế ô kế ti p.ế
Shift + Tab: chuy nể về ô trướ đó.c
Alt + Home: về ô đ uầ c aủ dòng hi nệ hành Alt + End: đ nế ô cu iố c aủ dòng
hi nệ hành Alt + Page Up: về ô đ uầ c aủ c tộ hi nệ hành
Alt + Page Down: đ nế ô cu iố c aủ c tộ hi nệ hành
Trang 39 Có thể sử d ngụ chu tộ để Click ch nọ ô c nầ chuy nể t i.ớ
Khi con trỏ đang ở ô cu iố cùng, n uế nh nấ phím Tab thì Word sẽ
tự đ ngộ chèn thêm m tộ dòng m iớ ở cu iố b ng.ả
B tậ t tắ lướ phân cách: Table/ Show (Hide) Gridlinesi
Nh pậ văn b nả vào b ngả
Để nh pậ văn b nả vào m tộ ô c aủ b ng,ả Click vào ô đó và nh pậ văn b nả bình
thường. Chú ý r ngằ n uế đ nế biên ph iả c aủ ô, Word sẽ tự đ ngộ tách văn b nả
xu ngố dòng dướ và tự đ ngi ộ tăng chi uề cao lên m tộ hàng để ti pế t cụ ch aứ
dữ li uệ m i.ớ N uế nh nấ Enter trong ô, Word sẽ chèn thêm m tộ đo nạ m iớ trong ô
Hi uệ ch nhỉ và đ nhị d ngạ văn b nả trong ô b ngằ cách sử d ngụ các kỹ năng
đ nhị d ngạ và hi uệ ch nhỉ đã nêu trong các chươ trng ước
Click vào nút Insert Rows ; ho cặ R_Click, ch nọ Insert Rows.
L u ư ý: hàng đ cượ chèn vào sẽ n mằ phía trên c aủ hàng đượ ch n.c ọ
+ Chèn c tộ
Trang 40Các ô m i ớ chèn vào sẽ đ y ẩ ô hi n ệ hành sang ph i ả Các ô m i ớ chèn sẽ đ y ẩ ô hi n ệ hành xu ng ố d ướ i Chèn hàng và đ y ẩ hàng hi n ệ hành xu ng ố d ướ i Chèn c t ộ và đ y ẩ c t ộ hi n ệ hành sang ph i ả
Chèn b ng ả Chèn c t, ộ c t ộ đ ượ chèn vào sẽ n m c ằ ở bên trái Chèn c t, ộ c t ộ đ ượ chèn vào sẽ n m c ằ ở bên ph i ả Chèn hàng, hàng đ ượ chèn vào sẽ n m c ằ ở phía trên Chèn hàng, hàng đ ượ chèn vào sẽ n m c ằ ở phía d ướ i Chèn ô
Ch nọ số c tộ c nầ chèn
Click vào nút Insert Columns ; ho cặ R_Click, ch nọ Insert Columns.
L u ư ý: c tộ đượ chèn vào sẽ n mc ằ phía bên trái c aủ c tộ đượ ch n.c ọ