1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình Tin học văn phòng (Nghề: Lập trình máy tính) - CĐ Cơ Giới Ninh Bình

93 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Giáo trình Tin học văn phòng với mục tiêu giúp các bạn đọc có thể sử dụng thành thạo các tính năng của Microsoft Word; Sử dụng thành thạo các tính năng của Microsoft Excel; Sử dụng thành thạo phần mềm trình diễn (Microsoft PowerPoint hoặc trình diễn trong Open Office Draw) thiết kế các bài báo cáo, chuyên đề một cách chuyên nghiệp.

Trang 1

B  NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể

TRƯỜNG CAO Đ NG C  GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ

GIÁO TRÌNH

MÔ ĐUN: TIN H C VĂN PHÒNGỌNGH : Ề L P TRÌNH MÁY TÍNHẬTRÌNH Đ : CAO Đ NG, TRUNG C P Ộ Ẳ Ấ

Ban hành kèm theo Quy t đ nh s :        /QĐ­…   ngày…….tháng….năm  ế ị ố  

c a Tr ủ ườ ng Cao đ ng C  gi i Ninh Bình ẳ ơ ớ

Trang 2

Ninh Bình, năm 2017

Trang 3

TUYÊN B  B N QUY NỐ Ả Ề

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể 

được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v  đào t o vàả ặ ụ ề ạ  tham kh o.ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ  doanh thi u lành m nh s  b  nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ

Trang 4

L I GI I THI UỜ Ớ Ệ

Microsoft Office là chương trình m nh v i hàng trăm tính năng. Trong ạ ớ

ph n tin h c văn phòng căn b n chúng tôi đã gi i thi u khá đ y đ  v i b n ầ ọ ả ớ ệ ầ ủ ớ ạ

đ c v  các tính năng c a nó. Đ  có m t kh i đ ng t t nh t cho b n đ c là ọ ề ủ ể ộ ở ộ ố ấ ạ ọtìm hi u Office là gì và cách th c làm vi c c a nó, m t khi b n đã có m t ý ể ứ ệ ủ ộ ạ ộ

ni m chung v  các tính năng trong Office thì b n s  hi u rõ h n ý nghĩa c a ệ ề ạ ẽ ể ơ ủ

t ng tính năng trong m t t ng th ừ ộ ổ ể

Microsoft Office là m t trong nh ng chộ ữ ương trình cho phép ta có thể 

so n th o, tính toán,   nhanh chóng. Đây không ph i là m t đi u ng u nhiênạ ả ả ộ ề ẫ  

vì Office là chương trình k t h p nhi u tính năng so n th o, đ nh d ng, xu tế ợ ề ạ ả ị ạ ấ  

b n v i m t dao di n d  s  d ng mà ngay c  m t ngả ớ ộ ệ ễ ử ụ ả ộ ười m i b t đ u cũngớ ắ ầ  

Trang 6

Tên mô đun: Tin h c văn phòng

Mã s  mô đun: MĐ 09

Th i gian mô đun: 80 gi ờ ờ       (Lý thuy t:20 gi ; Th c hành: 60 gi )ế ờ ự ờ

I. V  trí, tính ch t, vai trò c a mô đun ị ấ ủ

V  trí: ị  Mô đun  được b  trí sau các môn h c chung và có th  d y song songố ọ ể ạ  các môn h c k  thu t c  s ọ ỹ ậ ơ ở

­ B  trí đố ược v  trí làm vi c khoa h c, đ m b o an toàn cho ngị ệ ọ ả ả ười và 

ế

Th c  hành

Kiể

m Tra

Trang 8

Bài 1. Làm vi c v i  Microsoft Wordệ ớ

Mã bài: MĐ09­B01

Gi i thi u: ệ  Trong bài h c này chúng ta s  đi tìm hi u và s  d ng  ng d ngọ ẽ ể ử ụ ứ ụ  Microsoft Word nh  th  nào? Đ nh d ng văn b n, thi t l p b ng bi u ra sao?ư ế ị ạ ả ế ậ ả ể  Cách làm vi c v i các ch c năng nâng cao c a Microsoft Word?ệ ớ ứ ủ

M c tiêu:

Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh  năng ả

­ N m đắ ược các thao tác đ nh d ng trong văn b n;ị ạ ả

­ Thi t l p đế ậ ược b ng bi u và các đ i tả ể ố ượng trong văn b n;ả

­ Hi u để ược các ki n th c v  tham chi u chéo, Hyperlink, tr n th  và cácế ứ ề ế ộ ư  thao tác nâng cao trên Microsoft Word;

­  Trình  bày   được  các   thao  tác  tham   chi u  chéo,   Hyperlink,  tr n  th  trênế ộ ư  Microsoft Word;

­ Thao tác được các ch c năng tham chi u chéo, Hyperlink, tr n th  trênứ ế ộ ư  Microsoft Word;

­ Rèn luy n tính c n th n, chính xác, đ m b o an toàn cho ngệ ẩ ậ ả ả ười và trang thi t b ế ị

N i dung chính:

1. Đ nh d ng văn b nị ạ ả

1.1. Nh p văn b n  ậ ả

* Lý thuy t liên quan ế

­ S  d ng ph n m m gõ ti ng vi t b ng ph n m m Vietkey ho c Unikey.ử ụ ầ ề ế ệ ằ ầ ề ặ

+ Kh iở  đ ngộ  chươ  trình hỗ trợ ti ngng ế  Vi tệ  (Vietkey, Unikey, )

+ Ch nọ  chế độ gõ ti ngế  Vi tệ  

+ Ch nọ  b ngả  mã và Font chữ thích h p:ợ  nên sử d ngụ  b ngả  mã và bộ font Unicode

+ Ch nọ  ki uể  gõ (Telex, VNI,  )

­ Ch  đ  gõ chèn và ch  đ  gõ đè.ế ộ ế ộ

Trong Word có hai chế độ nh pậ  văn b n:ả

+ Chế  độ  vi tế   chèn  (Insert):  chế  độ  m cặ   nhiên,  khi  b nạ   nh pậ   vào  thì 

ký  tự  đó  sẽ  chèn vào t iạ  vị trí con trỏ và đ yẩ  các ký tự bên ph iả  con trỏ qua 

ph i.ả

Trang 9

+ Chế độ vi tế  đè (Overtype): khi b nạ  nh pậ  vào thì ký tự đó sẽ vi tế  đè lên ký tự bên  ph iả  con tr ỏ

Để  chuy nể   đ iổ   qua  l iạ   gi aữ   hai  chế  độ  trên  thì  nh nấ   phím Insert 

ho cặ  D_Click vào  ký hi uệ  OVR trên thanh tr ngạ  thái (Status bar)

­ Cách nh p văn b n.ậ ả

+ Khi nh pậ  văn b nả  con trỏ tự đ ngộ  d chị  chuy nể  sang ph i,ả  n uế  có từ 

vượ  quá lề ph it ả   qui  đ nhị   thì  Word  sẽ  tự  đ ngộ   c tắ   từ  đó  đem  xu ngố   dòng 

ti pế   theo  (chế  độ  tự  đ ngộ   xu ngố   dòng).  Mu nố   k tế   thúc  m tộ   đo nạ   thì  gõ phím Enter (ng tắ  đo n).ạ

+ Khi nh pậ  văn b nả  đ yầ  trang thì Word sẽ tự đ ngộ  cho qua trang m iớ  (ng tắ  trang m m).ề   N uế   mu nố   chủ  đ ngộ   qua  trang  m iớ   trong  khi  trang  hi nệ  hành v nẫ  còn tr ngố  thì gõ tổ h pợ   phím Ctrl + Enter (ng tắ  trang c ng).ứ

+ Nh pậ  các ký tự thu c ộ  ch cứ  năng thứ hai c a ủ  m t  phím:

Trên bàn phím có m tộ  số phím có đ ngồ  th iờ  hai ký tự (như phím 1 và 

d uấ   !,  phím  2  và  d uấ   @,  …)  để  nh pậ   ký  tự  thu cộ   ch cứ   năng  thứ  hai  c aủ  

m tộ  phím ta nh nấ  và giữ thêm  phím Shift r iồ  nh nấ  phím đó

B1. Kh i đ ng chở ộ ương trình gõ ti ng vi t và cài đ t ki u gõ.ế ệ ặ ể

B2. Kh i đ ng chở ộ ương trình Microsoft Word

B3. Nh p văn b n theo yêu c u bài toán.ậ ả ầ

1.2. Làm vi c v i các t p tin  ệ ớ ậ

* Lý thuy t liên quan ế

­ M  t p tin.ở ệ

+ Mở t p ậ  tin m i

Trang 10

Ch nọ  File/New ho cặ  nh nấ  tổ h pợ  phím Ctrl + N ho cặ  nh nấ  nút 

+ Mở t pậ  tin đã có trên đĩa

Ch nọ  File/Open ho cặ  nh nấ  tổ h pợ  phím Ctrl + O ho cặ  nh nấ  nút  , xu tấ  

hi nệ  h pộ  tho iạ  sau:

Trang 11

* L u ư  vào cùng t p ậ  tin: t ngươ  tự như l nầ  l uư  đ uầ  tiên và Word sẽ tự đ ngộ  

l uư  trữ  nh ngữ  thay đ iổ  mà không yêu c uầ  đ tặ  tên (không xu tấ  hi nệ  h pộ  tho iạ  Save As)

* L u ư  thành t p ậ  tin m i: ớ  vào menu File/Save As xu tấ  hi nệ  h pộ  tho iạ  Save 

As như  trên và cho phép đ tặ  tên t pậ  tin m i.ớ

+ L uư  t tấ  cả các t pậ  tin

Nh nấ  giữ Shift, ch nọ  File/ Save all

Dùng  để  l uư   t tấ   cả  các  t pậ   tin  đang  m ở   Nh ngữ   t pậ   tin  đã  có  tên  thì  Word 

sẽ  l uư   đúng v iớ  tên cũ, nh ngữ  t pậ  tin nào ch aư  có tên thì Word sẽ xu tấ  hi nệ  

h pộ  h iộ  tho iạ  Save As để đ tặ  tên và ch nọ  vị trí l u.ư

­ Đóng t p tin.ệ

Trang 12

+ L nh  File/ Close

Dùng để đóng t pậ  tin hi nệ  hành, b nạ  ph iả  l uư  t pậ  tin trướ  khi đóng, n uc ế  

t pậ  tin có c pậ  nh tậ  mà ch aư  l uư  l iạ  thì Word sẽ hi nệ  thông báo nh cắ  nh :ở

 Yes: l uư  dữ li uệ  và đóng t pậ  tin hi nệ  hành

 No: đóng t pậ  tin hi nệ  hành mà không l uư  dữ li u.ệ

 Cancel: h yủ  bỏ l nh,ệ  trở về t pậ  tin hi nệ  hành

+ L nhệ  File/ Close All

Nh nấ  giữ Shift, ch nọ  File/ Close All

Dùng  để  đóng  t tấ   cả  các  t pậ   tin  đang  m ở   Nh ngữ   t pậ   tin  đã  đượ   l uc ư   thì Word  sẽ đóng l i,ạ  nh ngữ  t pậ  tin nào ch aư  l uư  thì Word sẽ xu tấ  hi nệ  thông báo và chờ xác nh nậ  có  l uư  l iạ  hay không

­ Cài đ t các tùy ch n cho t p tin.ặ ọ ệ

Tools/ Options

Cho  phép  ch nọ   thay  đ iổ   các  tùy  ch nọ   khi  làm  vi cệ   v iớ   Word  theo  ý  c aủ  

ngườ   sử d ng,i ụ  theo n iộ  dung c aủ  công vi cệ  c nầ  th cự  hi n,ệ  …

L p ớ  View: Cho phép thay đ iổ  các tùy ch nọ  trình bày màn hình, cho hi n/ệ   nẩ  m tộ  số  thành ph nầ  trên màn hình làm vi c.ệ

L p ớ  Edit :Cho phép thay đ iổ  các tùy ch nọ  liên quan khi nh p,ậ  

Trang 13

Vào  menu View/Web  Layout.  Chế  độ  hi nể   thị  d ngạ   Web,  hi nể   thị  văn  b nả  

r tấ   dễ  đ cọ   trên  màn  hình.  Đây  là  chế  độ  hi nể   thị  lý  tưở   cho  các  trang ngWeb hay cho vi cệ  đ cọ  tr cự   tuy nế  các văn b nả  Word thông thường. Văn b nả  

đượ   hi nc ể   thị  không  có  các  ng tắ   trang  mà  chỉ  có  các  lề  r tấ   nh ỏ   Các  dòng văn b nả  đượ  ch yc ạ  ngang qua toàn bộ c aử  sổ Word, và b tấ   kỳ m uẫ  n nề  hay hình  nhả  nào đã gán cho văn b nả  đ uề  đượ  nhìn th y.c ấ

Chế độ Print Layout

Vào  menu View/Print  Layout. Chế độ  hi nể   thị  chi  ti t,ế   hi nể   thị  văn  b nả   và 

đồ  h aọ   m tộ  cách chính xác như khi chúng sẽ xu tấ  hi nệ  trên trang in, chỉ ra 

t tấ  cả các l ,ề  các tiêu đề  đ uầ   và  cu iố   trang.  T tấ   cả  các  l nhệ   hi uệ   ch nhỉ   và 

đ nhị   d ngạ   đ uề   có  hi uệ   l c,ự   nh ngư   Word  ch yạ   ch mậ   h nơ   so  v iớ   chế  độ 

hi nể  thị Normal, và vi cệ  cu nộ  màn hình cũng không th tậ  trôi  ch y.ả

Chế độ Outline

Vào  menu View/Outline.  Chế  độ  hi nể   thị  t ngổ   quan,  chỉ  ra  c uấ   trúc  văn 

b n.ả   Cho  phép b nạ  xem r tấ  nhi uề  m cứ  chi ti tế  và s pắ  x pế  l iạ  văn b nả  m tộ  cách nhanh chóng

Chế độ Print Preview

Trang 14

Vào menu File/Page Setup, xu tấ  hi nệ  h pộ  tho i:ạ

*  Đ nh l  cho trang in ị ề

Trang 15

Gutter: dùng khi đóng thành sách, là kho ngả  cách dùng để đóng gáy sách.Form  Edge:  kho ngả   cách   dùng  để  t oạ   Header  và  Footer  (kho ngả   cách  từ Top/  Bottom đ nế  Header/ Footer )

* Đ nh ị  khổ gi y ấ  in và h ướ ng  trang in (L p  Paper size)

Paper size: đ nhị  khổ gi yấ  in, khổ gi yấ  thườ  dùng là A4 (21x29.7 cm).ng

Orientation: đ nhị  hướ  trang in:ng

Portrait: h ngướ  in đ ng,ứ  đây là hướ  in m cng ặ  nhiên

Landscape: h ngướ  in ngang

Apply to: áp d ngụ  các l aự  ch nọ  trên cho toàn văn b nả  (Whole Document) hay 

ph nầ

đang đ nhị  d ngạ  (This Section) hay từ vị trí con trỏ về sau (This point forward)

Ch nọ :

OK n uế  mu nố  áp d ngụ  các l aự  ch nọ  này cho văn b nả  hi nệ  hành

Default, sau đó ch nọ  Yes n uế  mu nố  các l aự  ch nọ  này trở thành m cặ  nhiên, nghĩa là  sẽ áp d ngụ  vào t tấ  cả các văn b nả  đượ  t oc ạ  ở các l nầ  sau

Hướ  in đ ngng ứ

* Trình t  th c hi n ự ự ệ

B1. Kh i đ ng chở ộ ương trình Microsoft Word

B2. M  văn b n theo yêu c u.ở ả ầ

Trang 17

2. Làm vi c v i các đ i tệ ớ ố ượng văn b n

2.1. Làm vi c v i kh i văn b n ệ ớ ố ả

a. T o kh i văn b n.ạ ố ả

Dùng bàn phím: đ tặ  d uấ  nháy ở đ uầ  (cu i)ố  ph nầ  văn b nả  c nầ  ch n,ọ  nh nấ  và giữ phím  Shift k tế  h pợ  v iớ  các phím di chuy nể  để mở r ngộ  kh iố  c nầ  ch n.ọ

Dùng  chu t ộ :  Click  vào  vị  trí  đ uầ   (cu i)ố   ph nầ   văn  b nả   c nầ   ch n,ọ   nh nấ   giữ chu tộ  trái  và kéo đ nế  vị trí cu iố  (đ u)ầ  kh i.ố

Dùng  chu t ộ   k t ế   h p ợ   v i ớ   phím  Shift:  Click  vào  vị  trí  đ uầ   (cu i)ố   ph nầ   văn 

b nả   c nầ   ch n,ọ  nh nấ  giữ phím Shift,   di chuy nể   chu tộ  đ nế   vị trí  cu iố   (đ u)ầ  

­ Ch n  đo nạ : D_Click vào kho ngả  tr ngố  bên trái c aủ  đo n.ạ

­ Ch nọ   toàn  bộ  văn  b n: ả   dùng  tổ  h pợ   phím  Ctrl  +  A  ho cặ   nh nấ   giữ phím  Ctrl  r iồ   Click  ch nọ   lên  đ uầ   dòng  b tấ   kỳ  ho cặ   ch nọ   l nhệ  Edit/  Select All.

b. Xóa kh i văn b n.ố ả

­ Ch nọ  kh iố  văn b nả  c nầ  xóa

­ Nh nấ  phím Delete ho cặ  phím Backspace

C t  (Cut), sao chép (Copy), dán (Paste)

­ C t,ắ  sao chép đ iố  tượ  vào Clipboardng

c. Làm vi c v i các kh i văn b n.ệ ớ ố ả

+ Ch nọ  đ iố  tượ  (văn b n,ng ả  hình  nh,ả   ) mu nố  c tắ  (Cut), sao chép (Copy)

­ C tắ  (Cut): Th cự  hi nệ  m tộ  trong các cách:

Trang 18

­ Nh nấ  tổ h pợ  phím Ctrl + C.

­ Click vào nút   trên thanh công cụ Standard

+ Đ iố   tượ   sau  khi  đng ượ   c t/c ắ   sao  chép  sẽ  đượ   đ ac ư   vào  l uư   trữ  trong Clipboard. Clipboard l uư  trữ đượ  12 đ ic ố  tượ  đng ượ  c t/c ắ  sao chép sau cùng.Dán đ i  tượng được l uư  trữ trong Clipboard vào tài li u  ệ Di chuy n  d u  nháy đ nế  vị trí c n ầ  dán. Th c  hi n  m t  trong các cách:

Redo: cho phép h yủ  bỏ thao tác Undo v aừ  đượ  th cc ự  hi n. Mu nệ ố   th cự   hi nệ  Redo,  b nạ   ch nọ   m tộ   trong  các  thao  tác  sau:  ch nọ   l nhệ  Edit/Redo, ho cặ  

m tộ  tên t t.ắ  Khi so nạ  th oả  chỉ c nầ  gõ vào tên t tắ   này thì Word sẽ tự đ ngộ  thay thế tên t tắ  b ngằ  n iộ  dung c aủ  kh iố  văn b nả  hay đồ h aọ  ngay  t iạ  vị trí đó

­ T oạ  m tộ  m cụ  AutoText

Ch nọ  ph nầ  văn b nả  (hình  nh)ả  c nầ  t oạ  thành m tộ  m cụ  AutoText

Vào menu Insert/ AutoText/AutoText ho cặ   Tools/  AutoCorrect/AutoText,  

xu tấ  hi nệ  h pộ  tho i:ạ

Trang 19

Ch cứ   năng  AutoCorrect  giúp  b nạ   tự  đ ngộ   s aử   nh ngữ   l iỗ   sai  thườ   xuyên ng

x yả   ra trong khi so nạ  th oả  văn b nả  ho cặ  để đ aư  nhanh vào tài li uệ  nh ngữ  

kh iố  văn b nả  hay đồ h aọ   thườ  xuyên đng ượ  sử d ng.c ụ  AutoCorrect tươ  ng

tự như AutoText nh ngư  nhanh h nơ  vì tự  đ ngộ  chèn văn b nả  vào tài li uệ  mà không c nầ  ph iả  nh nấ  phím F3

T oạ  m tộ  m cụ  AutoCorrect

Ch nọ  kh iố  văn b nả  hay đồ h aọ  c nầ  t oạ  thành m tộ  m cụ  AutoCorrect

Vào menu Tools/AutoCorrect/AutoCorrect, xu tấ  hi nệ  h pộ  tho i:ạ

Trang 20

Gõ tên t tắ  vào ô Replace.

Sau đó Click vào nút Add. Click vào nút OK

Chèn m tộ  m cụ  AutoCorrrect vào tài li uệ

Đ aư  d uấ  nháy đ nế  vị trí c nầ  chèn, sau đó gõ tên t tắ  và nh nấ  phím kho ngả  tr ng,ắ  phím Tab ho cặ  Enter

Xóa m tộ  m cụ  AutoCorrrect

Vào l iạ  c aử  sổ AutoCorrect

Ch nọ  m cụ  c nầ  xóa bên c tộ  Replace sau đó Click vào nút Delete

Tìm ki m ế  và thay thế văn b n ả  (Find and Replace)

Ch cứ  năng tìm và thay thế cho phép tìm m tộ  từ ho cặ  nhóm từ và thay thế b ngằ  m tộ   m tộ  từ ho cặ  nhóm từ khác

Trang 21

­ Nh pậ  ph nầ  văn b nả  c nầ  tìm vào ô Find What.

­ Nh pậ  ph nầ  văn b nả  c nầ  thay thế  vào ô Replace With

­ Ch nọ  ph mạ  vi tìm ki mế  t iạ  m cụ  Search: All (tìm toàn bộ tài li u),ệ  Down (tìm từ vị  trí d uấ  nháy đ nế  cu iố  tài li u),ệ  Up (tìm từ vị trí d uấ  nháy đ nế  đ uầ  tài li u).ệ

­ Match Case: n uế  ch nọ  thì khi tìm sẽ phân bi tệ  chữ hoa và chữ thường

­ Find whole words only: chỉ tìm từ tr nọ  v n,ẹ  nghĩa là không tìm từ n mằ  trong  từ khác

­ Use wildcards: sử d ngụ  các ký tự đ iạ  di nệ  (d uấ  ? hay d uấ  *)

­ Sounds like: tìm nh ngữ  từ có phát âm gi ngố  nhau (chỉ sử d ngụ  đượ  cho c

ti ngế  Anh)

­ Find all word forms: tìm nh ngữ  từ cùng lo i.ạ

­ Ch nọ  nút Find Next. Word sẽ d ngừ  l iạ  ở từ đ uầ  tiên tìm th y.ấ

­ Ch nọ  nút:

+ Replace n uế  mu nố  thay thế m tộ  từ và tìm ti p.ế

+ Replace All n uế  mu nố  tự đ ngộ  thay thế t tấ  cả các từ đượ  tìm th y.c ấ

Chèn các d u  ng t

* Khái ni mệ  section

M tộ  văn b nả  có thể có nhi uề  trang, gi aữ  các trang đượ  phân cách b ic ở  d uấ  

ng tắ  trang (Page Break). Thông thườ  các trang trong văn b nng ả  có thể đ nhị  

d ngạ  gi ngố  nhau nh :ư  khổ  gi y,ấ  lề trang, tiêu đề và hạ m c,ụ  …

N uế  mu nố  trong văn b nả  có nh ngữ  đ nhị  d ngạ  khác nhau thì c nầ  ph iả  chia văn b nả  đó  thành nhi uề  ph nầ  (Section) khác nhau

Ở chế độ hi nể  thị Normal, các d uấ  ng tắ  trang đượ  ký hi uc ệ  như sau:

Page   Break  Còn d uấ  ng tắ  ph nầ  đượ  ký hi uc ệ  như sau:

­ Next page: ng tắ  ph nầ  t iạ  vị trí con tr ,ỏ  ph nầ  m iớ  b tắ  đ uầ  từ trang k ế

­ Continuous:  ng tắ   ph nầ   t iạ   vị  trí  con  tr ,ỏ   ph nầ  m iớ  n mằ  liên t cụ  v iớ  ph nầ  cũ

Trang 22

­ Even  page:  ng tắ   ph nầ   t iạ   vị  trí  con  tr ,ỏ   ph nầ  m iớ  b tắ  đ uầ  từ trang ch nẵ  

Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh  năng: ả

­ Trình bày được cách đ nh d ng ký t , đ nh d ng đo n văn b n;ị ạ ự ị ạ ạ ả

Trang 23

Ch nọ :  ­ OK n uế  mu nố  áp d ngụ  các xác l pậ  này cho tài li uệ  hi nệ  hành.

  ­ Default, sau đó ch nọ  Yes n uế  nu nố  các xác l pậ  này  trở thành m cặ  nhiên,  nghĩa là sẽ áp d ngụ  vào t tấ  cả các tài li uệ  đượ  t oc ạ  từ đó về sau

Cách 2: Dùng thanh công cụ đ nhị  d ngạ  (Formatting Toolbar)

2.2.2. Đ nh d ng đo n văn b n ị ạ ạ ả

* Lý thuy t liên quan ế

+ M tộ  số khái ni m ệ

Trong Word, khái ni mệ  đo nạ  (paragraph) đượ  đ nhc ị  nghĩa là m tộ  ph nầ  văn 

b nả  (có thể chỉ là m tộ  dòng tr ng)ố  đượ  k tc ế  thúc b iở  m tộ  ký hi uệ  cu iố  

đo nạ  (paragraph mark). D uấ   cu iố  đo nạ  đượ  đ ac ư  vào b ngằ  cách nh nấ  phím Enter

Khi gõ văn b nả  vào, văn b nả  sẽ đượ  trình bày từ lề trái sang ph i,c ả  khi đ nế  

lề ph iả  sẽ  tự  đ ngộ   xu ngố   dòng  m i.ớ   Tuy  nhiên,  trong  trườ   h png ợ   tuy  văn 

b nả   ch aư   đ nế   lề  ph iả   nh ngư   b nạ   mu nố   xu ngố   dòng  m iớ   (nh ngư   không 

mu nố   sang  đo nạ   m i)ớ   thì  nh nấ   tổ  h pợ   phím Shift + Enter

Có thể th cự  hi nệ  đ nhị  d ngạ  đo nạ  trướ  ho cc ặ  sau khi gõ văn b n.ả  Trườ  ng

h p:ợ

Trướ  khi gõ văn b n:c ả  khi gõ Enter, đ nhị  d ngạ  c aủ  đo nạ  trướ  sẽ đc ượ  áp c

d ngụ   cho đo nạ  kế ti pế  sau, cho đ nế  khi có sự thay đ i.ổ

Sau khi gõ văn b n:ả

N uế  đ nhị  d ngạ  m tộ  đo n:ạ  chỉ c nầ  đ aư  con trỏ vào đo nạ  c nầ  đ nhị  d ng.ạ

N uế  đ nhị  d ngạ  nhi uề  đo n:ạ  ph iả  ch nọ  t tấ  cả các đo nạ  c nầ  đ nhị  d ng.ạ

­ Canh lề đo n ạ  văn b n

Có 4 cách canh lề đo nạ  văn b nả  như sau:

Left (canh trái): canh th ngẳ  lề trái nh ngư  lề ph iả  sẽ so le nhau

Center (canh gi a):ữ  canh th ngẳ  ở gi aữ  so v iớ  lề trái, ph iả  c aủ  đo nạ  văn b n.ảRight (canh ph i):ả  canh th ngẳ  lề ph iả  nh ngư  lề trái sẽ so le nhau

Trang 24

Justify (canh đ u):ề  canh th ngẳ  2 lề trái, ph iả  c aủ  văn b nả

Khi ch aư  đ nhị  d ngạ  thì các dòng trong đo nạ  sẽ đượ  hi nc ể  thị từ lề trái sang 

ph iả  c a đo n.ủ ạ  Word cho phép thay đ iổ  cách thể hi nệ  các dòng trong đo nạ  như sau:

First line indent: dòng đ uầ  tiên th tụ  vào so v iớ  các dòng còn l iạ  trong đo n.ạLeft indent: các dòng trong đo nạ  đ uề  th tụ  vào so v iớ  lề trái c aủ  văn b n.ảRight indent: các dòng trong đo nạ  đ uề  th tụ  vào so v iớ  lề ph iả  c aủ  văn b n.ảHanging indent: các dòng từ dòng thứ hai trong đo nạ   đ uề  th tụ   vào  so v iớ  dòng đ uầ  tiên

* Trình t  th c hi n ự ự ệ

­ Đ nhị  d ngạ  đo nạ  văn b nả  b ngằ  cách sử d ngụ  thướ  ngang (Ruler)c

Ch nọ  các đo nạ  văn b nả  c nầ  đ nhị  d ng.ạ

Ch nọ  canh lề b ngằ  các nút công cụ trên thướ  ngangc

    ­ Đ nhị  d ngạ  đo nạ  văn b nả  b ngằ  cách sử d ngụ  menu Format/Paragraph

Ch nọ  các đo nạ  văn b nả  c nầ  đ nhị  d ng.ạ

Vào menu Format/Paragraph, xu tấ  hi nệ  h pộ  tho i:ạ

 Alignment: Canh lề cho đo n,ạ  g mồ  có các m c:ụ  Left, Centered, Right, Justified

 Indentation: T oạ  độ l chệ  các dòng trong đo nạ  so v iớ  l :ề

Trang 25

 Hanging: Đ tặ   độ  l chệ   cho  các  dòng  không  ph iả   là dòng  đ uầ   tiên  c aủ  

đo nạ   (đượ  xác đ nhc ị  trong m cụ  By)

 Spacing: Đ nhị  kho ngả  cách gi aữ  các đo n,ạ  bao g m:ồ

o Before:kho ngả  cách gi aữ  đo nạ  hi nệ  hành và đo nạ  phía trên(m cặ  nhiên 0)

o After:kho ngả  cách gi aữ  đo nạ  hi nệ  hành và đo nạ  phía dướ  (m ci ặ  nhiên 0)

o Line Spacing: Đ nhị  kho ngả  cách gi aữ  các dòng trong Paragraph

 Widows/ Orphan Control: ch nọ  đ tặ  cho phép có ho cặ  không có dòng quả ph /ụ   cô  nhi.  Dòng  quả  phụ  là  dòng  đ ngứ   lẻ  loi  ở  đ uầ   trang  ti pế  theo,  các  dòng  khác  n mằ   ở  trang  trướ   Dòng  cô  nhi  là  dòng  n mc ằ   ở trang cu iố  trang trướ  các dòng khác n mc, ằ  ở đ uầ  trang sau

 Keep lines together: ch nọ  đ tặ  tránh ng tắ  trang ở gi aữ  đo n.ạ

 Keep with next: ch nọ  đ tặ  tránh ng tắ  trang ở đo nạ  hi nệ  hành và đo nạ  

ti pế  theo

Trang 26

 Page break before: đ tặ  d uấ  ng tắ  trang vào đ uầ  đo nạ  hi nệ  hành.

N uế  v aừ  đ nhị  d ngạ  xong m tộ  kh iố  văn b nả  và b nạ  mu nố  gán cùng đ nhị  

d ngạ  đó cho m tộ  hay nhi uề  h nơ  các kh iố  văn b nả  khác, b nạ  có thể ti tế  

L u ư  ý: Để sao chép đ nhị  d ngạ  cho nhi uề  kh iố  văn b n,ả  b nạ  có thể ti tế  ki mệ  

th iờ  gian b ngằ  cách D_Click vào nút Format Painter   như bướ  2. Sao đó c

th cự  hi nệ  bướ  3 trên t tc ấ  cả các kh iố  văn b nả  c nầ  đ nhị  d ng.ạ  Khi k tế  thúc 

Trang 27

2.2.4. K  đ ẻ ườ ng vi n cho văn b n ề ả

+ Kẻ đ ngườ  vi nề  và tô n nề  b ngằ  thanh công cụ Tables and Borders B t/ậ  T tắ  

+ Kẻ đ ường vi n  và tô n n  b ng  h p  tho i  Borders and Shading

Ch nọ  kh iố  văn b nả  c nầ  kẻ đườ  vi nng ề  ho cặ  tô n n.ề

Vào menu Format/ Borders and Shading để b tậ  h pộ  tho iạ  Borders and 

Shading.

+   T oạ  đườ  vi nng ề  đổ bóng ho cặ  hi uệ   ngứ  3­D

+   Qui đ nhị  kho ngả  cách gi aữ  đườ  vi nng ề  và văn b n.ả

+   Áp d ngụ  m uẫ  n nề  cũng như màu n n.ề

Trang 28

+   T oạ  đườ  vi nng ề  xung quanh các trang tài li u. ệ Ch n  l p  Borders: Kẻ 

đườ  vi nng ề  cho kh i/ố  các đo nạ  văn b nả

Ý nghĩa:

­ None: Không kẻ (Kẻ nét r ng)ỗ ­ Style: Các ki uể  đườ  k ng ẻ

­ Box: Kẻ h pộ  bao quanh ­ Color: Ch nọ  màu đườ  k ng ẻ

­ Shadow: Đ ngườ  kẻ có nét bóng  ­ Width: Ch nọ  độ r ngộ  đườ  k ng ẻ

­ 3­D: Đ ngườ  kẻ không gian ba 

chi uề

­ Apply  to:  Vẽ  cho  đ iố   tượ   là: ng Text (kh iố   văn  b nả   đượ   ch n)c ọ   ho cặ  Paragraph (toàn bộ đo nạ  văn b n).ả

­ Custom: Đ ngườ  kẻ tùy ý

Trang 29

Đ  đánh d u các dòng trong danh sách hay các đo n li t kê trong vănể ấ ạ ệ  

b n Word, ngả ười ta có th  dùng các d u hay ký t  g i là Bullet. Ch  vi c đ tể ấ ự ọ ỉ ệ ặ  

d u tr  chu t vào v  trí mu n t o bullet đ u tiên, r i nh n lên menu Bulletấ ỏ ộ ị ố ạ ầ ồ ấ  trên thanh công c  (Word 2003) hay thanh Ribbon (Word 2007) là bullet s  l pụ ẽ ậ  

t c xu t hi n. Sau đó, m i khi nh n Enter đ  xu ng dòng, m t bullet m i sứ ấ ệ ỗ ấ ể ố ộ ớ ẽ 

được hình thành

         Microsoft Word 97, 2000, 2002, 2003, và 2007 còn h  tr  tính năng t oỗ ợ ạ  bullet b ng bàn phím. B n ch  c n đ t d u tr  vào n i mu n t o bullet đ uằ ạ ỉ ầ ặ ấ ỏ ơ ố ạ ầ  tiên r i nh n t  h p phím Ctrl+Shift+L. Còn n u mu n g  b  bullet hay trồ ấ ổ ợ ế ố ỡ ỏ ở 

l i phong cách bình thạ ường, không dùng bullet n a thì dùng t  h p phímữ ổ ợ  Ctrl+Shift+N

Word cũng cho phép b n t o thêm ki u bullet theo ý mình. Đ  làm vi cạ ạ ể ể ệ  này, b n nh n nút Customize… trên màn hình Bullets and Numbering. Trênạ ấ  màn hình Customize Bulleted List, b n có th  tùy ý ch n thêm các ki u bulletạ ể ọ ể  

b ng các font ch  (nút Font), các ký t  (nút Character…) và hình  nh (nútằ ữ ự ả  Picture…). B n có th  thi t đ t v  trí bullet và text.ạ ể ế ặ ị

Trang 30

Ch nọ  các d ngạ  Bullet có s n.ẵ  N uế  mu nố  có ký hi uệ  (Symbol) 

t ự

Đánh s  th  t  cho m t ho c nhi u đo n văn b n li n t c ố ứ ự ộ ặ ề ạ ả ệ ụ : Ch n m t ho c ọ ộ ặnhi u đo n văn b n mu n đánh s  th  t  và nh n vào nút Numbering. Các ề ạ ả ố ố ứ ự ấ

đo n đã ch n s  đạ ọ ẽ ược đánh s  theo th  t  liên t c v i nhau.ố ứ ự ụ ớ

Đánh s  th  t  các đo n văn b n không liên t c ố ứ ự ạ ả ụ : Ch n m t đo n văn b n ọ ộ ạ ả

Trang 31

Sau khi ch n xong nh n vào nút Numbering đ  đánh s , ch  có các đo n đọ ấ ể ố ỉ ạ ược 

ch n m i đọ ớ ược đánh s  th  t ố ứ ự

Đánh s  t  đ ng trong lúc so n th o văn b n ố ự ộ ạ ả ả : Đánh s  1 và d u ch m (1.) ố ấ ấ

ho c s  1 và d u g ch ngang (1­)   đ u dòng c a đo n mu n đánh s , ti p ặ ố ấ ạ ở ầ ủ ạ ố ố ếtheo là kho ng cách và sau đó là ph n n i dung c a đo n này. Sau khi nh p ả ầ ộ ủ ạ ậxong nh n phím Enter đ  k t thúc đo n và xu ng dòng. Lúc này s  1 s  đấ ể ế ạ ố ố ẽ ượ  c

t  đ ng đ i thành s  th  t  và đ u dòng c a đo n k  ti p s  là s  2.ự ộ ổ ố ứ ự ầ ủ ạ ế ế ẽ ố

+ Number Format: nh pậ  vào đ nhị  d ngạ  cho số thứ t ự

Trang 32

B nạ  có thể t oạ  văn b nả  d ngạ  c tộ  b ngằ  hai cách: Sử d ngụ  nút Columns 

trên thanh công  cụ chu nẩ  ho cặ  dùng menu Format/Columns.

­ Number of columns: ch nọ  số c tộ  mu nố  chia

­ Width and spacing: độ r ngộ  c tộ  (Width) và kho ngả  cách (Spacing) gi aữ  các 

c t.ộ

­ Line between: b t/ậ  t tắ  đườ  phân cách gi ang ữ  các c t.ộ

Trang 33

­ Equal column width: N uế  ch n,ọ  các c tộ  sẽ có độ r ngộ  b ngằ  nhau.

­ Apply to: ph mạ  vi văn b nả  đượ  chia thành c t.c ộ

­ Selected text: chia c tộ  cho kh iố  văn b nả  đượ  ch nc ọ  (m cặ  nhiên)

B nạ   có  thể  nh pậ   các  b cứ   tranh  vào  tài  li uệ   b ngằ   cách  chèn  n iộ   dung 

c aủ   file  đồ  h a,ọ   từ  thư  vi nệ   hình  có  s nẵ   trong  Word  (Clip  Art),  ho cặ   b ngằ  cách  sao  chép  m tộ   kh iố   đồ  h aọ   từ  m tộ   chươ   trình  khác  (nh :ng ư   Paint, Photoshop,  ) và dán vào trong tài li uệ  Word.

Sau khi m tộ  đồ h aọ  đượ  chèn vào tài li uc ệ  thì đ iố  tượ  này trở thành ng

+ Đ tặ  đi mể  chèn t iạ  vị trí mu nố  chèn picture vào tài li u.

+ Ch nọ  menu Insert/Picture/From File, xu tấ  hi nệ  h pộ  tho i:ạ

Trang 34

+ Ch nọ   vị  trí  ch aứ   file  đồ  h aọ   trong  m cụ   Look  in,  ki uể   file  (File  Type) trong  h p ộ Files of Type. Ch nọ  hình c nầ  chèn sau đó Click vào nút Insert.

­ Chèn picture từ thư vi n  có s n  trong Word (Clip Art)

+ Đ tặ  đi mể  chèn t iạ  vị trí mu nố  chèn picture vào tài li u.

+ Ch nọ  menu Insert/Picture/ Clip Art, xu tấ  hi nệ  h pộ  tho i:ạ

+ Click lên hình c nầ  chèn sau đó Click vào nút Insert (ho cặ  R_Click/ ch nọ  Insert)

Nút Insert

­ Đ nhị  d ngạ  và ch nhỉ  s aử  các hình  nhả

Ph nầ  này sẽ cung c pấ  cho b nạ  thao tác đ nhị  d ngạ  và ch nhỉ  s aử  các hình  nh.ả  Các thao  tác này cũng đượ  áp d ngc ụ  cho các đ iố  tượ  hình khác (như h png ộ  văn b n,ả  chữ nghệ thu t,ậ  các hình vẽ theo m u,ẫ  …)

Trang 35

­ Ch nọ  ki uể  WordArt từ h pộ  tho iạ  WordArt Gallery và Click OK, xu tấ  hi nệ  

1. Draw: hi nể  thị menu vẽ 11. Insert Clip Art: chèn picture

2. Select Object: ch nọ  đ iố  tượng 12. Fill Color: tô màu n nề  cho đ iố  

8. Oval: vẽ hình Ellipse, hình tròn 18. Shadow: t oạ  bóng mờ 2 chi uề

9. Text Box: h pộ  ch aứ  văn b nả 19. 3­D: t oạ  bóng mờ 3 chi uề

10. Insert Word Art: chèn chữ 

Trang 36

AutoShape  là  hình  có  d ngạ   tự  do  đượ   đ nhc ị   nghĩa  trướ   nh :c ư   đườ  ng

th ng,ẳ  hình b uầ   d c,ụ  hình l pậ  phương, m tộ  ký hi uệ  bi uể  đ ,ồ    B nạ  có thể chèn đườ  th ng,ng ẳ  mũi tên, hình  chữ  nh t, b ngậ ằ   cách  Click  vào  m tộ   trong 

các  nút  trên  thanh công  cụ  Drawing.

Sử d ngụ  b ngả  có nhi uề  thu nậ  l iợ  h nơ  so v iớ  vi cệ  sử d ngụ  đi mể  d ngừ  Tab.  Ví  d ,ụ   n uế   m tộ   ph nầ   văn  b nả   nào  đó  không  v aừ   khít  vào  dòng  đ n,ơ  

Word  sẽ  t oạ   ra  m tộ   dòng  m iớ   và  tăng chi uề  cao thêm m tộ  hàng (B ngả  bên 

dướ  r ti ấ  khó t oạ  n uế  sử d ngụ  đi mể  d ngừ  Tab)

B nạ  cũng có thể th cự  hi nệ  các thao tác đ nhị  d ngạ  dữ li uệ  trong các ô, 

Trang 37

đượ  s pc ắ  x pế  l iạ  theo m tộ  tr tậ   tự  nào  đó,  có  thể  nh nấ   m nhạ   (làm  n i)ổ   các 

ph nầ   c aủ   b ngả   b ngằ   cách  sử  d ngụ   Borders  và  Background  Shading  (khung 

và n n).ề  Khi c nầ  thi tế  có thể chuy nể  b ngả  thành văn b nả  và  ngượ  l i.c ạ

Trang 38

Left Tab: Văn b nả  đượ  canh c

trái so v iớ  vị trí đi mể  Tab

Right Tab: Văn b nả  đượ  canh c

ph iả  so v iớ  vị trí đi mể  Tab.Center Tab: Văn b nả  đượ  c

canh gi aữ  so v iớ  vị trí đi mể  

Tab

Decimal Tab: Văn b nả  đượ  ccanh theo d uấ  ch mấ  th pậ  phân 

­ AutoFit  behavior:  tự  đ ngộ   đi uề   ch nhỉ   b ngả  cho v aừ  khít v iớ  văn b n.ả

3.2. Thao tác v i b ng bi u ớ ả ể

* Lý thuy t liên quan ế

Di chuy nể  con trỏ trong b ngả

Các phím mũi tên: qua trái, ph i,ả  lên, xu ng.ố

Tab: chuy nể  đ nế  ô kế ti p.ế

Shift + Tab: chuy nể  về ô trướ  đó.c

Alt + Home: về ô đ uầ  c aủ  dòng hi nệ  hành  Alt + End: đ nế  ô cu iố  c aủ  dòng 

hi nệ  hành  Alt + Page Up: về ô đ uầ  c aủ  c tộ  hi nệ  hành

Alt + Page Down: đ nế  ô cu iố  c aủ  c tộ  hi nệ  hành

Trang 39

 Có thể sử d ngụ  chu tộ  để Click ch nọ  ô c nầ  chuy nể  t i.ớ

 Khi  con  trỏ  đang  ở  ô  cu iố   cùng,  n uế   nh nấ   phím Tab  thì  Word  sẽ 

tự  đ ngộ   chèn thêm m tộ  dòng m iớ  ở cu iố  b ng.ả

 B tậ  t tắ  lướ  phân cách: Table/ Show (Hide) Gridlinesi

Nh pậ  văn b nả  vào b ngả

Để nh pậ  văn b nả  vào m tộ  ô c aủ  b ng,ả  Click vào ô đó và nh pậ  văn b nả  bình 

thường.  Chú ý r ngằ  n uế  đ nế  biên ph iả  c aủ  ô, Word sẽ tự đ ngộ  tách văn b nả  

xu ngố  dòng dướ  và tự  đ ngi ộ   tăng  chi uề   cao  lên  m tộ   hàng  để  ti pế   t cụ   ch aứ  

dữ  li uệ   m i.ớ   N uế   nh nấ   Enter  trong  ô,  Word  sẽ  chèn  thêm  m tộ   đo nạ   m iớ  trong ô

Hi uệ  ch nhỉ  và đ nhị  d ngạ  văn b nả  trong ô b ngằ  cách sử d ngụ  các kỹ năng 

đ nhị  d ngạ  và hi uệ  ch nhỉ  đã nêu trong các chươ  trng ước

­ Click vào nút Insert Rows  ; ho cặ  R_Click, ch nọ  Insert Rows.

L u ư  ý: hàng đ cượ  chèn vào sẽ n mằ  phía trên c aủ  hàng đượ  ch n.c ọ

+ Chèn c tộ

Trang 40

Các ô m i ớ  chèn vào sẽ đ y ẩ  ô hi n ệ  hành sang ph i ả Các ô m i ớ  chèn sẽ đ y ẩ  ô hi n ệ  hành xu ng ố  d ướ i Chèn hàng và đ y ẩ  hàng hi n ệ  hành xu ng ố  d ướ i Chèn c t ộ  và đ y ẩ  c t ộ  hi n ệ  hành sang ph i ả

Chèn b ng ả Chèn c t, ộ  c t ộ  đ ượ  chèn vào sẽ n m c ằ  ở bên trái Chèn c t, ộ  c t ộ  đ ượ  chèn vào sẽ n m c ằ  ở bên ph i ả Chèn hàng, hàng đ ượ  chèn vào sẽ n m c ằ  ở phía trên Chèn hàng, hàng đ ượ  chèn vào sẽ n m c ằ  ở phía d ướ i Chèn ô

­ Ch nọ  số c tộ  c nầ  chèn

­ Click vào nút Insert Columns  ; ho cặ  R_Click, ch nọ  Insert Columns.

L u ư  ý: c tộ  đượ  chèn vào sẽ n mc ằ  phía bên trái c aủ  c tộ  đượ  ch n.c ọ

Ngày đăng: 28/05/2021, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm