Nội dung của đề tài tiến hành khảo sát hệ thống; mô hình tiến trình nghiệp vụ; phân tích hệ thống về chức năng; phân tích hệ thống về dữ liệu; thiết kế hệ thống xét nghiệm Covid19 tại Bệnh viện Quân Y 175. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết hơn nội dung nghiên cứu.
Trang 1TR ƯỜ NG SĨ QUAN KTQS
BÀI T P MÔN H C Ậ Ọ
PHÂN TÍCH THI T K H TH NG Ế Ế Ệ Ố
Tên đ tài: Phân tích và thi t k h th ng qu n lý ch n đoán và xét ề ế ế ệ ố ả ẩ
nghi m Covid19 t i B nh vi n Quân Y 175 ệ ạ ệ ệ
Trang 2Tp H Chí Minh, 05/2021 ồ
Trang 3TR ƯỜ NG SĨ QUAN KTQS
BÀI T P MÔN H C Ậ Ọ
PHÂN TÍCH THI T K H TH NG Ế Ế Ệ Ố
Tên đ tài: Phân tích và thi t k h th ng qu n lý ch n đoán và xét ề ế ế ệ ố ả ẩ
nghi m Covid19 t i B nh vi n Quân Y 175 ệ ạ ệ ệ
Giáo viên ph trách: ụ Nguy n Kiên C ễ ườ ng
Tên nhóm: 2
L p: ớ 18DDS08031
Trang 4Tp H Chí Minh, 05/2021 ồ
Trang 5L I NÓI Đ UỜ Ầ
Ngày nay trên th gi i, Công ngh thông tin đang phát tri n h t s c nhanhế ớ ệ ể ế ứ chóng, m nh m , nó đang có ng d ng sâu s c và có vai trò quan tr ng vào h u h tạ ẽ ứ ụ ắ ọ ầ ế các m t c a đ i s ng xã h i, đ c bi t trong công tác qu n lí.ặ ủ ờ ố ộ ặ ệ ả
Cho đ n nay, d ch b nh COVID19 v n đang di n bi n r t ph c t p t i nhi uế ị ệ ẫ ễ ế ấ ứ ạ ạ ề
qu c gia trên th gi i, tác đ ng tiêu c c đ n các n n kinh t l n nh M , Trungố ế ớ ộ ự ế ề ế ớ ư ỹ
Qu c, Nh t B n, Liên minh châu Âu T i Vi t Nam, trong 6 tháng đ u năm 2020,ố ậ ả ạ ệ ầ COVID19 tác đ ng lên n n kinh t và làm cho tăng trộ ề ế ưởng kinh t nế ước ta r iơ
xu ng m c th p nh t trong 10 năm qua. Tố ứ ấ ấ ưởng ch ng, c n bão đ i d ch COVID19ừ ơ ạ ị
đã qua đi và n n kinh t s ph c h i sau giai đo n đ y khó khăn đó, tuy nhiên sauề ế ẽ ụ ồ ạ ầ
99 ngày không có ca lây nhi m trong c ng đ ng, nh ng ca nhi m virút SARSCoVễ ộ ồ ữ ễ
2 l i đạ ược phát hi n t i Đà N ng, Qu ng Ngãi, Qu ng Nam và lan ra các t nh,ệ ạ ẵ ả ả ỉ thành ph khác trong c nố ả ước (Hà N i, Thành ph H Chí Minh, H i Dộ ố ồ ả ương, Đ kắ
L k…), đe d a đ n tăng trắ ọ ế ưởng kinh t , phát tri n doanh nghi p và thu nh p c aế ể ệ ậ ủ
người lao đ ng.ộ
Nh n th c đậ ứ ược nh ng v n đ mang tính toàn c u nh v y nên nhóm emữ ấ ề ầ ư ậ quy t đ nh ch n đ tài “Phân tích và thi t k h th ng qu n lý ch n đoán và xétế ị ọ ề ế ế ệ ố ả ẩ nghi m Covid19 t i b nh vi n Quân Y 175” làm bài báo cáo cu i môn c a nhómệ ạ ệ ệ ố ủ
nh m góp ph n c a mình, hi v ng s giúp ích cho công tác ch n đoán và xétằ ầ ủ ọ ẽ ẩ nghi m các cá nhân có nguy c nhi m Covid19 b nh vi n t t h n, hi u qu h n,ệ ơ ễ ở ệ ệ ố ơ ệ ả ơ góp m t ph n nh vào công tác phòng ch ng d ch b nh c a Vi t Nam cũng nhộ ầ ỏ ố ị ệ ủ ệ ư trên toàn th gi i.ế ớ
Trang 6M C L CỤ Ụ
Trang 7Ch ươ ng I. KH O SÁT H TH NG Ả Ệ Ố
I. Mô t h th ngả ệ ố
1. Nhi m v c b nệ ụ ơ ả
B nh vi n là m t b ph n c a m t t ch c mang tính ch t y h c và xã h i, cóệ ệ ộ ộ ậ ủ ộ ổ ứ ấ ọ ộ
ch c năng đ m b o cho nhân dân đứ ả ả ược săn sóc toàn di n v y t c ch a b nh vàệ ề ế ả ữ ệ phòng b nh. Công tác ngo i trú c a b nh vi n t a t i t n gia đình. B nh vi n cònệ ạ ủ ệ ệ ỏ ớ ậ ệ ệ
là trung tâm gi ng d y y h c và nghiên c u sinh v t xã h i. B nh vi n đóng m tả ạ ọ ứ ậ ộ ệ ệ ộ vai trò quan tr ng trong công tác khám ch a b nh nói chung và công tác phòngọ ữ ệ
ch ng d ch Covid19 hi n nay nói riêng. Các khâu nh ch n đoán, sàng l c, xétố ị ệ ư ẩ ọ nghi m các cá nhân có kh năng b nhi m Covid19 đệ ả ị ễ ượ ổc t ch c ch t ch và theoứ ặ ẽ quy trình
2. C c u t ch cơ ấ ổ ứ
2.1. H th ng t ch c c a b nh vi nệ ố ổ ứ ủ ệ ệ
Trang 8Hình 1.1. S đ h th ng t ch c c a b nh vi n Quân Y 175 ơ ồ ệ ố ổ ứ ủ ệ ệ
2.2. H th ng t ch c quy trình ch n đoán và xét nghi m Covid19ệ ố ổ ứ ẩ ệ
B nh nhân đ n b nh vi n khám b nh ph i ti n hành nh sau:ệ ế ệ ệ ệ ả ế ư
Trang 9 Khai báo Y T (theo m u), th c hi n các bế ẫ ự ệ ước sát khu n tay, đeoẩ
kh u trang và đo thân nhi t.ẩ ệ
N u b nh nhân có các d u hi u nh ho, c m, s t, ho c đi t i t cácế ệ ấ ệ ư ả ố ặ ớ ừ vùng d ch thì l p t c chuy n b nh nhân qua khu cách ly đ th c hi n xétị ậ ứ ể ệ ể ự ệ nghi m. N u b nh nhân không có các d u hi u c a b nh Covid19 thì quaệ ế ệ ấ ệ ủ ệ
b ph n đón ti p đ làm th t c, khám ch a các b nh khác nh bìnhộ ậ ế ể ủ ụ ữ ệ ư
thường
T i khu cách ly b ph n xét nghi m, nhân viên y tá s l y thông tinạ ộ ậ ệ ẽ ấ hành chính c a b nh nhân đ vi t phi u vào vi n, đ ng th i l y m u xétủ ệ ể ế ế ệ ồ ờ ấ ẫ nghi m đ ti n hành ch n đoán b nh nhân có nhi m Covid19 hay không. ệ ể ế ẩ ệ ễ
Khi ph i nh p vi n đi u tr cách ly khi đã có k t qu xét nghi mả ậ ệ ề ị ế ả ệ
dương tính, ngườ ệi b nh s đẽ ược phân giường t i khu cách ly trong b nhạ ệ
vi n. Quá trình đi u tr di n ra hàng ngày (khám, đi u tr và theo dõi hàngệ ề ị ễ ề ị ngày) do các bác s và y tá th c hi n thu c b ph n đi u tr , trong qua trìnhỹ ự ệ ộ ộ ậ ề ị
đó b nh nhân có th ph i làm các xét nghi m, th c hi n các quy trình x lýệ ể ả ệ ự ệ ử khu n theo quy đ nh đ ch a b nh Covid19.ẩ ị ể ữ ệ
N u b nh nhân có k t qu âm tính sau nhi u l n đi u tr và xétế ệ ế ả ề ầ ề ị nghi m thì th c hi n vi c xu t vi n cho b nh nhân. Cho b nh nhân đệ ự ệ ệ ấ ệ ệ ệ ược ra
kh i khu cách ly và th c hi n các x lý cho b nh nhân xu t vi n nh tínhỏ ự ệ ử ệ ấ ệ ư toán vi n phí và vi t gi y h n tái khám (n u có). B ph n thanh toán s l uệ ế ấ ẹ ế ộ ậ ẽ ư
tr h s b nh nhân đ báo cáo lãnh đ o.ữ ồ ơ ệ ể ạ
B ph n ti p nh n, b ph n xét nghi m, b ph n đi u tr và b ph nộ ậ ế ậ ộ ậ ệ ộ ậ ề ị ộ ậ thanh toán hàng tháng s báo cáo k t qu , th ng kê s b nh nhân nhi m vàẽ ế ả ố ố ệ ễ
đã ch a tr kh i lên lãnh đ o B nh vi n. ữ ị ỏ ạ ệ ệ
3. Quy trình x lý xét nghi m cho b nh nhânử ệ ệ
Bước 1: Chu n b trẩ ị ước khi l y m u. Các nhân viên y t th c hi n l y m u c nấ ẫ ế ự ệ ấ ẫ ầ
đ m b o các nguyên t c an toàn sinh h c đ i v i các b nh truy n nhi m, bao g m:ả ả ắ ọ ố ớ ệ ề ễ ồ
• M c đ b o h đúng ch t lặ ồ ả ộ ấ ượng và đúng cách
• Đeo kh u trang N95 và mũ b o h , kính b o h , t m che m t.ẩ ả ộ ả ộ ấ ặ
• Mang 2 l p găng tay y t ớ ế
Trang 10• Th c hi n kh khu n và không mang đ b o h ra kh i khu v c l y m u.ự ệ ử ẩ ồ ả ộ ỏ ự ấ ẫ
Bước 2: L y m u b nh ph m. Nhân viên y t th c hi n l y m u b nh ph m baoấ ẫ ệ ẩ ế ự ệ ấ ẫ ệ ẩ
g m:ồ
– L y 3 – 5 ml máu cho vào ng ch ng đông EDTA.ấ ố ố
– D ch đị ường hô h p: S d ng que l y m u đ th c hi n l y m u d ch đấ ử ụ ấ ẫ ể ự ệ ấ ẫ ị ường hô
h p trên và dấ ưới:
• D ch đị ường hô h p trên: D ch h ng, d ch t h u, d ch súc h ng.ấ ị ọ ị ỵ ầ ị ọ
• D ch đị ường hô h p dấ ưới: Đ m, d ch ph nang, d ch n i khí qu n, d ch màngờ ị ế ị ộ ả ị
ph i, t ch c ph i, ph qu n, ph nang.ổ ổ ứ ổ ế ả ế
– Đ chung 2 que m u đã l y vào chung m t ng môi trể ẫ ấ ộ ố ường v n chuy n virus cóậ ể
s n.ẵ
Bước 3: B o qu n m u. Sau khi l y m u xong, m u b nh ph m c n đả ả ẫ ấ ẫ ẫ ệ ẩ ầ ượ cchuy n đ n phòng xét nghi m s m nh t có th ể ế ệ ớ ấ ể
• M u đẫ ược b o qu n 2 – 8oC và v n chuy n đ n phòng xét nghi m trả ả ở ậ ể ế ệ ướ c
48 gi k t khi l y m u.ờ ể ừ ấ ẫ
• M u đẫ ược b o qu n ngay 70oC n u th i gian v n chuy n d ki n vả ả ở ế ờ ậ ể ự ế ượ tquá 48 gi ờ
• Không b o qu n m u 20oC ho c t i ngăn đá t l nh.ả ả ẫ ở ặ ạ ủ ạ
• M u máu toàn ph n có th b o qu n lên đ n 5 ngày khi nhi t đ 2 – 8oC.ẫ ầ ể ả ả ế ở ệ ộ
Bước 4: Đóng gói và v n chuy n m u v phòng xét nghi m.ậ ể ẫ ề ệ
• Si t ch t n p type b nh ph m và b c ngoài b ng gi y parafin, b c t ngế ặ ắ ệ ẩ ọ ằ ấ ọ ừ type b nh ph m b ng gi y th m.ệ ẩ ằ ấ ấ
• Đ a m u vào túi v n chuy n m u.ư ẫ ậ ể ẫ
• B c ngoài túi v n chuy n b ng gi y th m, bông th m nọ ậ ể ằ ấ ấ ấ ước có ch a ch tứ ấ
t y trùng (Cloramin B…). Sau đó đ t gói b nh ph m vào túi nilon th 2 và bu cẩ ặ ệ ẩ ứ ộ
ch t.ặ
• Đóng các phi u thu th p b nh ph m vào túi nilon cu i cùng, bu c ch t vàế ậ ệ ẩ ố ộ ặ chuy n vào phích l nh, bên ngoài có v logo b nh ph m sinh h c r i ti n hànhể ạ ẽ ệ ẩ ọ ồ ế
v n chuy n.ậ ể
Trang 11 X lý phòng ch ng d ch khi phát hi n trử ố ị ệ ường h p nhi m m i: Ti n hành truy v tợ ễ ớ ế ế các trường h p ti p xúc g n v i b nh nhân, x lý phòng ch ng d ch theo quy đ nhợ ế ầ ớ ệ ử ố ị ị
v i các trớ ường h p nhi m m i phát hi n t i thành ph cũng nh liên quan đ n cácợ ễ ớ ệ ạ ố ư ế
Ki m tra, giám sát các khu cách ly t i khách s n, t i b nh vi n, các khu cách lyể ạ ạ ạ ệ ệ
t p trung c a qu n huy n, khu cách ly c a thành ph Ngoài ra, HCDC tri n khaiậ ủ ậ ệ ủ ố ể
th c hi n cách ly ngự ệ ười nh p c nh theo quy đ nh; Giám sát ngậ ả ị ười sau khi hoàn thành cách ly t p trung v c trú t i Thành ph ; Giám sát b nh nhân sau xu t vi nậ ề ư ạ ố ệ ấ ệ theo quy đ nh.ị
Xét nghi m giám sát: Ti p t c l y m u xét nghi m giám sát theo quy đ nh đ i v iệ ế ụ ấ ẫ ệ ị ố ớ thành viên các t bay c a các chuy n bay qu c t có l u trú t i Thành ph ; Xétổ ủ ế ố ế ư ạ ố nghi m đ i v i b nh nhân COVID19 sau xu t vi n, ngệ ố ớ ệ ấ ệ ười cách ly t p trung,ậ
người sau cách ly v c trú t i thành ph ề ư ạ ố
Hình 1.2. S đ ho t đ ng c a h th ng ơ ồ ạ ộ ủ ệ ố
Trang 124. M u bi u ẫ ể
4.1. S b nh nhân/s khám b nhổ ệ ổ ệ
Trang 134.2. T khai báo y t ờ ế
Trang 144.3. Phi u xét nghi mế ệ
Trang 154.4 Đ n thu c ơ ố
Trang 164.5. Phi u khám b nh vào vi n ế ệ ệ
Trang 174.6 Phi u kê chi phí khámế
Trang 184.7. Gi y ra vi n ấ ệ
4.8. S báo cáo công tác ổ
Trang 194.9 Biên lai vi n phíệ
II. Mô hình ti n trình nghi p vế ệ ụ
1. Đ nh nghĩa ký hi u ị ệ
Trang 20
2. V mô hình ẽ
Hình 1.3. Mô hình ti n trình nghi p v ế ệ ụ
Chương II. PHÂN TÍCH H TH NG V CH C NĂNGỆ Ố Ề Ứ
I. S đ phân rã ch c năngơ ồ ứ
Trang 21 Tr k t qu xét nghi m ả ế ả ệ
C p nh t thông tin b nh nhân đi u tr ậ ậ ệ ề ị
Quá trình đi u tr ề ị
Tr k t qu đi u tr ả ế ả ề ị
Qu n lý h s xu t vi n ả ồ ơ ấ ệ
Tr k t qu đi u tr ả ế ả ề ị
Qu n lý h s xu t vi nả ồ ơ ấ ệ Thanh toán
Thu vi n phí ệ
Trang 23II. S đ lu ng d li uơ ồ ồ ữ ệ
1. S đ lu ng d li u m c 0ơ ồ ồ ữ ệ ứ
Trang 242. S đ lu ng d li u m c 1ơ ồ ồ ữ ệ ứ
Trang 253. S đ lu ng d li u m c 2ơ ồ ồ ữ ệ ứ
3.1. S đ lu ng d li u m c 2: BP Ti p Nh n ơ ồ ồ ữ ệ ứ ế ậ
Trang 263.2. S đ lu ng d li u m c 2: BP Xét Nghi m ơ ồ ồ ữ ệ ứ ệ
Trang 273.3. S đ lu ng d li u m c 2: BP Đi u tr ơ ồ ồ ữ ệ ứ ề ị
Trang 283.4. S đ lu ng d li u m c 2: BP Thanh Toán ơ ồ ồ ữ ệ ứ
3.5. S đ lu ng d li u m c 2: BP báo cáo – th ng kê ơ ồ ồ ữ ệ ứ ố
Trang 29L p: phát phi u khai báo y t cho b nh nhânặ ế ế ệ
o N u: y tá ki m tra thông tin khai báo đ y đế ể ầ ủ
o Thì: nh n b ng khai báo ậ ả
o N u: y tá ki m tra thông tin ch a đ y đ ho c sai sótế ể ư ầ ủ ặ
o Thì: xu t l i cho b nh nh n m u khai báo khácấ ạ ệ ậ ẫ
o N u: đã r a tay kh khu nế ử ử ẩ
o Thì: xác nh n đã xong khâu kh khu n và đ a s khám b nhậ ử ẩ ư ổ ệ
o Thì: làm s xét nghi m cho b nh nhânổ ệ ệ
o N u: ki m tra lo i xét nghi m c a b nh nhânế ể ạ ệ ủ ệ
o Thì: ti n hành phân lo i và chuy n đ n n i xét nghi mế ạ ể ế ơ ệ
4. Ch c năng ti n hành xét nghi m ứ ế ệ
Đ u vào: thông tin b nh nhânầ ệ
Đ u ra: phi u k t qu xét nghi mầ ế ế ả ệ
N i dung x lý:ộ ử
L p: Th c hi n xét nghi m cho b nh nhânặ ự ệ ệ ệ
o N u: b nh nhân có xét nghi m âm tính ế ệ ệ
Trang 30o Thì: tr k t qu xét nghi m và cho b nh nhân ra v ả ế ả ệ ệ ề
o N u: b nh nhân có xét nghi m dế ệ ệ ương tính
o Thì: chuy n thông tin và k t qu xét nghi m qua bên BP đi u trể ế ả ệ ề ị
5. Ch c năng l u tr thông tin b nh nhân xét nghi mứ ư ữ ệ ệ
Đ u vào: phi u k t qu xét nghi mầ ế ế ả ệ
Đ u ra: s khám b nh và k t qu xét nghi mầ ổ ệ ế ả ệ
N i dung x lý:ộ ử
L p: duy t phi u k t qu xét nghi mặ ệ ế ế ả ệ
o N u: k t qu xét nghi m hoàn ch nh ế ế ả ệ ỉ
o Thì: l u thông tin k t qu xét nghi m c a b nh nhânư ế ả ệ ủ ệ
6. Ch c năng tr k t qu xét nghi mứ ả ế ả ệ
Đ u vào: s khám b nh và k t qu xét nghi mầ ổ ệ ế ả ệ
Đ u ra: s khám b nh và k t qu xét nghi mầ ổ ệ ế ả ệ
N i dung x lý:ộ ử
L p: duy t s khám b nh và k t qu xét nghi mặ ệ ổ ệ ế ả ệ
o N u: b nh nhân có k t qu âm tínhế ệ ế ả
o Thì: đ a k t qu cho b nh nhân và cho vư ế ả ệ ề
o N u: b nh nhân có k t qu dế ệ ế ả ương tính
o Thì: đ a k t qu cho b nh nhân và đ a qua b ph n đi u trư ế ả ệ ư ộ ậ ề ị
7. Ch c năng c p nh t thông tin đi u trứ ậ ậ ề ị
Đ u vào: s khám b nh và k t qu xét nghi mầ ổ ệ ế ả ệ
Đ u ra: s khám b nh và k t qu xét nghi mầ ổ ệ ế ả ệ
Đ u vào: s khám b nh và k t qu xét nghi mầ ổ ệ ế ả ệ
Đ u ra: k t qu đi u trầ ế ả ề ị
N i dung x lý: ộ ử
L p: duy t s khám b nh và k t qu xét nghi mặ ệ ổ ệ ế ả ệ
o N u: tình hình s c kh e c a b nh nhân t t lênế ứ ỏ ủ ệ ố
o Thì: cho xét nghi m ệ l iạ
Trang 31o N u: b nh nhân xét nghi m l i cho k t qu âm tínhế ệ ệ ạ ế ả
o Thì: đ a k t qu cho b nh nhân và cho vư ế ả ệ ề
o N u: b nh nhân xét nghi m l i cho k t qu dế ệ ệ ạ ế ả ương tính
o Thì: ti p t c đi u tr cho b nh nhânế ụ ề ị ệ
9. Ch c năng tr k t qu đi u trứ ả ế ả ề ị
Đ u vào: k t qu đi u trầ ế ả ề ị
Đ u ra: gi y ra vi n, đ n thu c, phi u kê chi phí khám và k t qu đi u trầ ấ ệ ơ ố ế ế ả ề ị
N i dung:ộ
L p: duy t k t qu đi u trặ ệ ế ả ề ị
o N u: k t qu đi u tr t tế ế ả ề ị ố
o Thì: chuy n qua b ph n thanh toánể ộ ậ
o N u: k t qu ế ế ả đi u trề ị
o Thì: ti p t c đi u tr t i b ph n đi u trế ụ ề ị ạ ộ ậ ề ị
10. Ch c năng qu n lý h s xu t vi nứ ả ồ ơ ấ ệ
Đ u vào: gi y ra vi n, đ n thu c, phi u kê chi phí khám và k t qu đi u trầ ấ ệ ơ ố ế ế ả ề ị
Đ u ra: ầ vi n phíệ
N i dung x lýộ ử
L p: thông tin b nh nhân, k t qu đi u tr và gi y ra vi nặ ệ ế ả ề ị ấ ệ
o N u: thông tin đi u tr và có gi y ra vi n c a bác sĩ ế ề ị ấ ệ ủ
o Thì: l u tr thông tin ra vi n và đ a cho b nh nhân chi phí khám b như ữ ệ ư ệ ệ
o N u: b nh nhân đóng ti n đ y đế ệ ề ầ ủ
o Thì: thu ti n và xu t biên lai cho b nh nhân ề ấ ệ
12. Ch c năng l u tr thông tin b nh nhân ứ ư ữ ệ
Đ u vào: S khám b nh, biên lai, gi y ra vi nầ ổ ệ ấ ệ
Đ u ra: S khám b nh, biên lai, gi y ra vi nầ ổ ệ ấ ệ
N i dung x lýộ ử :
L p: ặ
o N u: thông tin b nh nhân, gi y ra vi n và biên lai đ y đế ệ ấ ệ ầ ủ
o Thì: l u tr thông tin và cho b nh nhân ra vư ữ ệ ề
13. Ch c năng báo cáo lên lãnh đ o ứ ạ
Đ u vào: Các báo cáo ầ
Trang 32Đ u ra: Nh n xét báo cáo và đi u ch nh (n u có)ầ ậ ề ỉ ế
N i dung x lý: Các th ng kê c a t ng b ph n trong h th ng nhộ ử ố ủ ừ ộ ậ ệ ố ư
B ph n thanh toán, B ph n xét nghi m, ộ ậ ộ ậ ệ
Trang 33Chương III. PHÂN TÍCH H TH NG V D LI UỆ Ố Ề Ữ Ệ
H tên ng i nhàọ ườ
Đ a ch ngị ỉ ười nhà
S đi n tho i liên ố ệ ạ
Phi u xét nghi mế ệ 5. PHI U XÉTẾ
NGHI MỆ + S phi u xét nghi mố Ngày xét nghi mế ệệ
Th i gian xét ờnghi mệ
K t qu xét ế ả
Trang 352. Xác đ nh ki u liên k tị ể ế
Ki u th c thể ự ể Tên ki u liên k t/b n sể ế ả ố Ki u th c thể ự ể
B nh nhânệ Người nhà b nh nhânệ
Trang 363. V ER m r ngẽ ở ộ
Trang 37II. Chu n hoá d li uẩ ữ ệ
1. Chuy n đ i t ER m r ng v ER kinh đi nể ổ ừ ở ộ ề ể
Trang 382. Chuy n đ i t ER kinh đi n v ER h n chể ổ ừ ể ề ạ ế
Trang 393. Chuy n đ i t ER h n ch v mô hình quan hể ổ ừ ạ ế ề ệ
Trang 40III. Đ c t b ng d li u trong mô hình quan hặ ả ả ữ ệ ệ
1. tb_benhnhan
STT Khóa
chính
Khóa ngo iạ Tên trường Ki u dể ữ
3 NgaySinh datetime(8) Ngày Sinh
4 GioiTinh char(5) Gi i tính ớ
Trang 411 x MaNN char(5) Mã ngườ i
5 ChucDanh nvarchar(8) Ch c danhứ
6 BoPhan nvarchar(8) B ph nộ ậ
Trang 422 TenBS nvarchar(10) Tên bác sĩ
3 Khoa nvarchar(10) Khoa
4 SoDTBS char(10) S đi nố ệ
2 NgayXN datetime(8) Ngày xét
Trang 435 x MaBN char(5) Mã b nhệ
nhân
6 TenBN nvarchar(10) Tên b nhệ
nhân
7 DiaChi nvarchar(10) Đ a ch ị ỉ
8 GioiTinh char(5) Gi i tínhớ
9 x MaNV char(5) Mã nhân
Trang 443 SoTien money(8) SoTien
9. tb_thanhtoan
STT Khóa
chính
Khóa ngo iạ Tên trường Ki u dể ữ
3 TenBN nvarchar(10) Tên
b nhệ nhân
4 GioiTinh char(5) Gi i tính ớ
5 DiaChi nvarchar(10) Đ a chị ỉ
6 NDThu nvarchar(40) N i dungộ
Trang 4510 NgayThanhToan datetime(8) Ngày
7 GioiTinh char(5) Gi i tính ớ
8 DiaChi nvarchar(10) Đ a chị ỉ
bác sĩ