1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu Hệ thống thang lương, bảng lương

2 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 426,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo Nghị định 49/2013/NĐ-CP ngày 14/4/2013 của Chính phủ quy định: Các doanh nghiệp không phải đăng ký thang bảng lương như trước đây nữa, mà từ xây dựng thang bảng lương. Nhằm giúp doanh nghiệp thuận tiện trong việc xây dựng thang lương, bảng lương cho người lao động, TaiLieu.VN xin giới thiệu Mẫu Hệ thống thang lương, bảng lương, mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Ngành ngh :………

Đi n tho i:……… ệ ạ

Mã s  doanh nghi p:……….ố ệ

H  TH NG THANG L Ệ Ố ƯƠ NG, B NG L Ả ƯƠ NG

Năm:……

II/ H  TH NG THANG LỆ Ố ƯƠNG, B NG LẢ ƯƠNG:

A/ B NG LẢ ƯƠNG CH C V  QU N LÝ DOANH NGHI P:Ứ Ụ Ả Ệ Đ n v  tính : Nghìn đ ng ơ ị ồ

1/ Giám đ c công ty

2/ Phó Giám đ c

3/ K  toán trế ưởng 

B/ B NG LẢ ƯƠNG NGƯỜI LÀM CHUYÊN MÔN, NGHI P V , TH A HÀNH, KINH DOANH, PH C V :Ệ Ụ Ừ Ụ Ụ

Đ n v  tính : Nghìn đ ngơ ị ồ

1/ Tr ưở ng Chi nhánh, Tr ưở ng/Phó Phòng

­ M c lứ ương  4,620   4,851.00   5,093.55   5,348.23   5,615.64   5,896.42   6,191.24   6,500.80 

­ M c lứ ương  4,535   4,761.75   4,999.84   5,249.83   5,512.32   5,787.94   6,077.33   6,381.20 

(TÊN DOANH NGHI P)  ………

I/ M C LỨ ƯƠNG T I THI U: Ố Ể …… … đ ng/ tháng ồ

2/ Tr  lý giám đ c, L p trình viên, D ch thu t, Pháp ch ,  ợ ố ậ ị ậ ế

Chuyên viên phân tích

3/ Nhân viên chăm sóc khách hàng, h  tr  khách hàng,  h   ỗ ợ ỗ

tr  k  thu t, kinh doanh, marketing, thi t k  web, nhân s ,  ợ ỹ ậ ế ế ự

th  qu , k  toán, ki m soát ch t l ủ ỹ ế ể ấ ượ ng

Trang 2

4/ Tài x , b o v , nh p li u ế ả ệ ậ ệ

5/ T p v ạ ụ

­ M c lứ ương  4,180   4,389.00   4,608.45   4,838.87   5,080.82   5,334.86   5,601.60   5,881.68 

……… …, ngày tháng năm…

TH  TRỦ ƯỞNG Đ N VƠ Ị

       (Ký và ghi rõ h  tên) ọ (Ghi chú: 

I/ M C L Ứ ƯƠ NG T I THI U: đ Ố Ể ượ c th c hi n theo Ngh  đ nh 157/2018/NĐ­CP ngày 16/11/2018, c  th  nh  sau: ự ệ ị ị ụ ể ư

Vùng 1: m c l ứ ươ ng t i thi u vùng là  4.180.000 đ ng/tháng ố ể ồ

Vùng 2: m c l ứ ươ ng t i thi u vùng là 3.710.000 đ ng/tháng ố ể ồ

Vùng 3: m c l ứ ươ ng t i thi u vùng là 3.250.000 đ ng/tháng ố ể ồ

Vùng 4: m c l ứ ươ ng t i thi u vùng là 2.920.000 đ ng/tháng ố ể ồ

II/ H  TH NG THANG L Ệ Ố ƯƠ NG, B NG L Ả ƯƠ NG:

­ Mã s  ch c danh công vi c: do công ty quy đ nh ố ứ ệ ị

­ B c l ậ ươ ng: Kho ng cách chênh l ch gi a 02 b c l ả ệ ữ ậ ươ ng li n k  ph i ít nh t b ng 5% ề ề ả ấ ằ

­ M c l ứ ươ ng: 

+ M c l ứ ươ ng th p nh t c a ch c danh công vi c gi n đ n nh t (t p v …) không đ ấ ấ ủ ứ ệ ả ơ ấ ạ ụ ượ c th p h n M c l ấ ơ ứ ươ ng t i thi u vùng; ố ể

+ M c l ứ ươ ng th p nh t đ i v i ch c danh công vi c qua đào t o ngh  ph i cao h n ít nh t 7% so v i M c l ấ ấ ố ớ ứ ệ ạ ề ả ơ ấ ớ ứ ươ ng t i thi u vùng; ố ể

Nh ng ph n màu đ  nêu trên là ví d  h ữ ầ ỏ ụ ướ ng d n, tùy theo tình hình c a m i doanh nghi p mà đi u ch nh phù h p ẫ ủ ỗ ệ ề ỉ ợ

­ Các ch c danh công vi c đ i v i ng i làm chuyên môn, nghi p v , th a hành, kinh doanh, ph c v : Công ty có th  thay đ i cho phù h p v i ngành ngh  kinh doanh và lo i hình c a Công ty mình; ứ ệ ố ớ ườ ệ ụ ừ ụ ụ ể ổ ợ ớ ề ạ ủ

+ M c l ứ ươ ng c a công vi c, ch c danh lao đ ng n ng nh c, đ c h i, nguy hi m ph i cao h n ít nh t 5% so v i m c l ủ ệ ứ ộ ặ ọ ộ ạ ể ả ơ ấ ớ ứ ươ ng 

c a công vi c, ch c danh trong đi u ki n lao đ ng th ủ ệ ứ ề ệ ộ ườ ng; công vi c, ch c danh lao đ ng đ c bi t n ng nh c, đ c h i, nguy  ệ ứ ộ ặ ệ ặ ọ ộ ạ

hi m ph i cao h n ít nh t 7%  so v i m c l ể ả ơ ấ ớ ứ ươ ng c a công vi c, ch c danh trong đi u ki n lao đ ng th ủ ệ ứ ề ệ ộ ườ ng.)

Ngày đăng: 28/05/2021, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w