1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài 3 bài 3 một số PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG gặp

37 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Phương Trình Lượng Giác Thường Gặp
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết áp dụng công thức nghiệm đối với từng phương trình lượng giác cơ bản.+ Vận dụng phương pháp giải phương trình phù hợp vào từng trường hợp... Câu 11: Phương trình nào sau đây vô ng

Trang 1

+ Biết áp dụng công thức nghiệm đối với từng phương trình lượng giác cơ bản.

+ Vận dụng phương pháp giải phương trình phù hợp vào từng trường hợp

Trang 2

Phương pháp giải

a x bx c a b  , \ 0   

Để giải phương trình có dạng trên, ta thực hiện

theo các bước sau

Bước 1 Kiểm tra

- Nếu a2b2 c2 phương trình vô nghiệm

- Nếu a2b2 c2 khi đó phương trình có

nghiệm, ta thực hiện tiếp Bước 2.

Bước 2 Chia hai vế phương trình cho

a b

  

 là phươngtrình lượng giác dạng cơ bản nên dễ dàng giải

Trang 3

Xét phương trình 2sinx2cosx3; có 2222   8  32nên vô nghiệm.

Vậy phương trình có nghiệm 2  

Trang 4

A

2

26

26

 

C 5 6

 

D 5 3

C 2sinx3cosx1 D cot2 x cotx 5 0

Câu 9: Cho phương trình 3 cosxsinx 2 trên đoạn 0;  Chọn câu trả lời đúng.

Trang 5

Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 3 sin 2x cos 2x2 B 3sinx 4cosx5

Trang 6

Khi đặt ẩn phụ để giải ta phải lưu ý đến điều

kiện của ẩn phụ Nếu đặt

+) tsin ,u tcosu thì điều kiện t 1

+) tsin ,2u tcos2u thì điều kiện 0 t 1

+) tsin ,u tcosu thì điều kiện 0 t 1

Khi tìm được t t thỏa mãn thì phải giải tiếp1; 2

Với t 1 thì sin 1 2 , 

2

x  x  kk Vậy phương trình đã cho có nghiệm

Trang 7

Câu 4: Xét phương trình 3cos2x 2cosx 4 0 trên đoạn 0;3  Chọn câu trả lời đúng.

A Phương trình có 3 nghiệm B Phương trình có 4 nghiệm.

C Phương trình có 2 nghiệm D Phương trình vô nghiệm.

Câu 5: Nghiệm của phương trình 2sin2x 3sinx  thỏa mãn điều kiện 01 0

Trang 8

Câu 9: Nghiệm của phương trình cot 32 x cot 3x 2 0 là

Câu 12: Xét phương trình 13sin2x 78sinx15 0 trên đoạn 0; 2  Lựa chọn phương án đúng

A Phương trình có 2 nghiệm B Phương trình có 4 nghiệm

C Phương trình vô nghiệm D Cả A, B, C đều sai.

Câu 13: Phương trình 3cosx2 sinx 2 có nghiệm là

x x  trên đoạn 0;3  Chọn câu trả lời đúng?

A Phương trình có 5 nghiệm B Phương trình có 4 nghiệm.

C Phương trình có 6 nghiệm D Phương trình có 3 nghiệm.

Câu 15: Xét phương trình 2

sin x 5sinx  trên đoạn 6 0 0; 2  Chọn câu trả lời đúng?

A Phương trình có 2 nghiệm B Phương trình có 4 nghiệm.

C Cả A, B, D đều sai D Phương trình có 3 nghiệm.

Câu 16: Cho x thỏa mãn phương trình sau tanxcotx2 tanxcotx 2

Giá trị của biểu thức tan 1

Trang 9

Câu 18: Cho arctan 1

 Nếu giải phương trình bằng cách đặt tan x=tthì

phương trình trên sẽ tương đương với phương trình nào dưới đây?

Ta có thể giải phương trình lượng giác đẳng cấp

theo hai cách sau

Cách 1:

Bước 1 Kiểm tra cosx 0 có là nghiệm của

phương trình hay không, nếu có thì nhận nghiệm

này

Bước 2 Nếu cosx 0 thì chia cả hai vế của

phương trình cho cos x đưa về phương trình bậc2

hai theo tan x

 phương trình vô nghiệm

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình(1) cho cos x ta được2

Trang 12

Câu 4: Cho x thỏa mãn phương trình 2 1 3 2

sin x 3 cos xsin cosx x 3 sin cos x x Giá trị nguyên của

tan x

x x

4sin x5sin cosx xcos x0 D Một phương trình khác

Câu 9: Kết quả nào cho dưới đây là đúng? Phương trình sin2 sin 3cos2 0

Câu 10: Khi m 2 thì phương trình

4 6 msin3x3 2 m1 sin x2m 2 sin cos 2 x x 4m 3 cos x0 có bao nhiêu họ nghiệm?

Trang 13

C Phương trình vô số nghiệm D Đáp án khác.

Câu 13: Phương trình sin 22 x 3 sin 4x3cos 22 x có nghiệm là0

C Phương trình vô số nghiệm D Đáp án khác.

Câu 15: Cho x thỏa mãn phương trình sin 2x2 tanx3 Giá trị của biểu thức

tanx1 2 tan  2 x tanx3 là

A Phương trình có 1 họ nghiệm B Phương trình vô nghiệm.

C Phương trình có 2 họ nghiệm D Cả A, B, C đều sai.

Câu 18: Cho x thỏa mãn phương trình sin3 2 sin

  Giá trị của biểu thức

2 tan2 x tanx3 tan x

Trang 14

Câu 19: Cho phương trình 1 tan 1 sin 2 ,

1 tan

x

x x



 

A Phương trình có 2 họ nghiệm B Phương trình vô nghiệm.

C Phương trình có 1 họ nghiệm D Cả A, B, C đều sai.

Câu 20: Cho phương trình sin2x2m 2 sin cos x x m1 cos 2x m 0. Giá trị của m để phương

Chú ý: Cách giải trên áp dụng cho phương trình

sin cos  sin cos 0

t t

Kết hợp với điều kiện  2 t 2 ta được

2

.2

Trang 16

Câu 1: Cho phương trình 2 sin xcosx2sin cosx x 1 0 Đặt t sinxcos ,x ta được phươngtrình nào dưới đây?

Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 3 sin 2x cos 2x2 B sin 2x sinxcosx1

Trang 17

A 0 B 2.

1

Câu 10: Số họ nghiệm của phương trình sin 2x sinxcosx1 0 là

Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 4 sin x cosxsin 2x 5 0. B 2cos2x cosx1 0.

C 2 sin x cosx sin 2x 2 0 D 3sinx  2 0.

Câu 12: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin cos 1 1sin 2

C 2 2 sin xcosxsin 2x 3 0 D cot2x cotx 5 0

Câu 15: Điều kiện để phương trình 2 sin xcosxm 2 0 có nghiệm là

Trang 18

Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin cosx x sinx cosx m 0 cónghiệm?

Câu 20: Giá trị của m để phương trình msinxcosxsin 2x0 có nghiệm là

A Không có giá trị nào của m. B m

Phương trình 3 sinx cosx có nghĩa 1  x  D

Phương trình sinx 3 cosx có nghĩa 0  x  D

Phương trình sinxcosx1 có nghĩa  x  D

Phương trình sinxcosx1 có nghĩa  x  D

4

xx  xx  x

Trang 19

Phương trình 3sinx m cosx5 có nghĩa  x  D.

Điều kiện để phương trình có nghiệm 32 2 52 2 16 4

Câu 6.

Phương trình m.sinx 3cosx5 có nghĩa  x  D

Điều kiện để phương trình có nghiệm 2  32 52 2 16 4

Phương trình 3 sin 3xcos3x có nghĩa 1  x  D

xx  xx   x

Câu 8.

Phương trình 2sinx3cosx1 có nghĩa  x  D Ta có 223212 12 0.

Vậy phương trình 2sinx3cosx1 có nghiệm

Câu 9

Phương trình 3 cosxsinx 2 có nghĩa  x  D

Phương trình sin 8x cos 6x 3 sin 6 xcos8x có nghĩa x  D

Ta có sin 8x cos 6x 3 sin 6 xcos8x sin 8x 3 cos8xcos 6x 3 sin 6x

Trang 20

Phương trình 3 sinx cosx có nghĩa3  x  D.

Để phương trình có nghiệm thì  3 2  12   32  4 9 (vô lí)

Vậy phương trình 3 sinx cosx vô nghiệm.3

Câu 12.

Phương trình sin 2x 2cosx0 có nghĩa x  D

Ta có sin 2x 2 cosx 0 2sin cosx x 2cosx0

Câu 13.

Phương trình cos 7x 3 sin 7x 2 có nghĩa x  D

Ta có cos 7 3 sin 7 2 1cos 7 3sin 7 2

Phương trình sinx 3 cosx có nghĩa 0  x  D

Ta có tan sin 2 cos 2 2 2cos 1 0 sin sin 2 cos 2 4cos 2 0

Trang 21

Ta có sin cos 1 1 sin 1 cos 1 sin 1

Phương trình 2sin2x sin cosx x cos2x m có nghĩa  x  D

Ta có 2sin2 sin cos cos2 1 cos 2  1sin 2 11 cos 2 

Phương trình cos 2xsinx1 0 có nghĩa  x  D

Ta có cos 2xsinx1 0  1 2sin2xsinx1 0

Ta có tan sin 2 cos 2 2 2cos 1 0 sin sin 2 cos 2 4cos 2 0

Trang 22

sin 3 cos  sin 3 cos  4sin cos sin 3 cos  sin 3 cos 0

sin 3 cos 4sin cos

Phương trình cos2 x2cosx 3 0 có nghĩa  x  D

Đặt tcos ,x t 1 Ta có cos2 2cos 3 0 2 2 3 0 1 1

26

Trang 23

Ta có 2 2

1 13

1 133

3

1 133

26

Trang 24

Đặt tsin ,x t 1 Ta có sin2 2sin 0 2 2 0 0 0

Phương trình 2cos 2x2cosx 2 0 có nghĩa  x  D

Ta có 2cos 2x2cosx 2 0 4cos2x 2 2cos x 2 0  4cos2 x2cosx 2 2 0.

Đặt tcos ,x t 1

2

22

2

2 36 16 28

Phương trình 3cosx2 sinx 2 có nghĩa  x  D

Ta có 3cosx2 sinx  2 3cosx2 1 cos 2x 2

Trang 25

Đặt tcos ,x t 1 Ta có 3cosx2 sinx  2 3t2 1 t2   2 t 0.

Câu 16.

Phương trình tanxcotx2 tanxcotx 2 có nghĩa cos 0 2

2sin 0

Trang 26

Phương trình 3sin2x sin 2x cos2 x có nghĩa 0  x  D.

Ta có 3sin2x sin 2x cos2 x 0 3sin2x 2sin cosx x cos2x0 1 

Vì cosx 0 không là nghiệm của phương trình (1) nên ta chia cả hai vế của phương trình cho cos x 2

Ta có 3sin2x 2sin cosx x cos2x 0 3tan2 x 2 tanx1 0.

cos 2sin cos sin cos

x  x   k k phương trình vô nghiệm

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta được2

Trang 27

Phương trình 3 sin cos 1

x  x   k phương trình vô nghiệm

Với cos 4x 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos 4x ta được2

x  x   k k phương trình vô nghiệm

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta được2

x  x   k k phương trình vô nghiệm

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta được2

x  x   k k phương trình vô nghiệm

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta được2

sin x 2 3 sin cosx x 1 2 tan x 2 3 tanx 1 tan x

Trang 28

x  x   k k phương trình vô nghiệm.

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho 3

2sin x 5sin cosx x cos x2 có nghĩa  x  D

Ta có 2sin2x 5sin cosx x cos2x2 4sin2x 5.2sin cosx x 2cos2x4

4

3 2sin

x  x   k k phương trình vô nghiệm

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta có3

Trang 29

Vậy phương trình có 1 họ nghiệm.

x  x   k k phương trình vô nghiệm

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho 3

2sin xsin 2x  có nghĩa 1 0  x  D

Ta có 2sin2xsin 2x  1 0 2sin2 x2sin cosx x 1 0

2

x  x   k k phương trình vô nghiệm

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta có2

2sin x2sin cosx x  1 0 2 tan x2 tanx 1 tan x 0 3tan x2 tanx  (vô nghiệm).1 0

Câu 13.

Phương trình sin 22 x 3 sin 4x3cos 22 x có nghĩa 0  x  D

Ta có sin 22 x 3 sin 4x3cos 22 x 0 sin 22 x2 3 sin 2 cos 2x x3cos 22 x0

k

x  x   k phương trình vô nghiệm

Với cos 2x 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos 2x ta có2

x  x   k phương trình vô nghiệm

Với cos 4x 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos 4x ta có2

sin 4x3cos 4x 0 tan 4x  (Vô lí).3 0

Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 15.

Phương trình sin 2x2 tanx3 có nghĩa cos 0 ,

2

x  x   k k 

Trang 30

Ta có sin 2x2 tanx 3 2sin cosx x2 tanx3.

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta có2

Phương trình 2 3 cos2 x sin 2x có nghĩa 0  x  D

Ta có 2 3 cos2x sin 2x 0 3 1 cos 2  x sin 2x 0 sin 2x 3 cos 2x 3 0

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta có3

 1  tan3x 3tan2x3tanx1 4 tan 1 tan x  2x

Trang 31

Phương trình 1 tan 1 sin 2

1 tan

x

x x

k x

Do tan2xtanx  vô nghiệm nên 2 0  *  tanx 0 x k k 

Vậy phương trình có 1 họ nghiệm

Với cosx 0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta có2

 1  tan2x2m 2 tan x m1 m1 tan 2x 0 1 mtan2 x2m1 tan x 2m10

Phương trình 1 sin x 1 cos x 2 có nghĩa  x  D

Ta có 1 sin x 1 cos x  2 cosxsinxsin cosx x1

t t

Trang 32

Phương trình sinx cosx2sin 2x 1 0 có nghĩa  x  D.

Ta có sinx cosx2sin 2x  1 0 sinx cosx4sin cosx x 1 0  1

Đặt tsinx cos ,x t  2 

11

2

2

t t

Phương trình sin 2x 2 sin x cosx 2 0 có nghĩa  x  D

Ta có sin 2x 2 sin x cosx 2 0  2 sin x cosx 2sin cosx x 2 0 1 

Đặt tsinx cos ,x t  2  Ta có

2

1sin cos

Phương trình sin 2x2 cos x sinx1 0 có nghĩa  x  D

Ta có sin 2x2 cos x sinx1 0  2sin cosx x 2 sin x cosx1 0 1  

Đặt tsinx cos ,x t  2  Ta có

2

1sin cos

Trang 33

Phương trình sin 2x4 sin x cosx 5 0 có nghĩa  x  D.

Ta có sin 2x4 sin x cosx 5 0  4 sin x cosx2sin cosx x 5 0.  1

Đặt tsinx cos ,x t  2  Ta có

2

1sin cos

Phương trình sin 2xsinx cosx1 có nghĩa  x  D

Ta có sin 2xsinx cosx 1 sinx cosx2sin cosx x1 0 1  

Đặt tsinx cos ,x t  2  Ta có

2

1sin cos

Trang 34

Ta có sin 2x sinxcosx1 0  sinx cosx 2sin cosx x 1 0  1

Đặt tsinx cos ,x t  2  Ta có

2

1sin cos

Phương trình 4 sin x cosxsin 2x 5 0 có nghĩa  x  D

Ta có 4 sin x cosxsin 2x 5 0  4 sin x cosx2sin cosx x 5 0. (1)

Đặt tsinx cos ,x t  2  Ta có

2

1sin cos

t t

Trang 35

Phương trình 2 2 sin xcosx sin 2x 3 0 có nghĩa  x  D.

Ta có 2 2 sin xcosx sin 2x 3 0  2 2 sin xcosx 2sin cosx x 3 0 1  

4 x 2 x   Phương trình vô nghiệm.

Ta có    12 4.1.519 0  Phương trình cot2 x cotx  vô nghiệm.5 0

Câu 15.

Phương trình 2 sin xcosxm 2 0 có nghĩa  x  D

Ta có 2 sin xcosxm 2 0  m 2 sin xcosx2

Có  2 sin xcosx 2 2 2 sin xcosx 2

Phương trình 2 sin xcosxsin 2x 1 0 có nghĩa  x  D

Ta có 2 sin xcosxsin 2x  1 0 2 sin xcosx2sin cosx x 1 0 1 

Trang 36

t t

Phương trình msinxcosxsin 2x0 có nghĩa  x  D

Ta có msinxcosxsin 2x 0 msinxcosx2sin cosx x0 (1)

Trang 37

Suy ra luôn có ít nhất một nghiệm thỏa mãn  2 t 2.

Vậy phương trình luôn có nghiệm

Ngày đăng: 28/05/2021, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w