-Baûng phuï : Höôùng daãn luyeän ñoïc caâu Gv ñoïc cho Hs vieát baøi vaøo vôû. - Gv ñoïc cho Hs vieát baøi. - Gv ñoïc thong thaû töøng caâu, cuïm töø... - Gv nhaän xeùt baøi vieát cuûa [r]
Trang 1-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ;biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND:Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh.Anh chị em phải đoàn kết thương yêu nhau
(Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
*HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
.Giáo viên : Tranh : Câu chuyện bó đũa,một bó đũa, túi tiền
Học sinh : Sách Tiếng việt
Tốn
LUYỆN TẬP (trang 67) I/ Mục tiêu:
- Biết so sánh các khối lượng
- Biết làm các phép tính với số đo khốilượng và vận dụng được vào giải tốn
- Biết sử dụng cân đồng hồ để cân mộtvài đồ dùng học tập
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi của bài trước
GV nhËn xÐt – chÊm ®iĨm
Bài cũ: Gam.
-Gv gọi 2 Hs lên bảng sửa bài 2, 4
Gv nhận xét, cho điểm
* GTB: Câu chuyện bó đũa
- GV đọc mẫu cả bài
- HD đọc và giải nghĩa từ
+ Cho HS đọc từng câu
GV rút ra từ khó: lúc nhỏ, lớn lên, đùm
* Hoạt động 1: Làm bài 1.
Bài 1.
-Gv mời 1Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv viết lên bảng 744g ……… 474g vàyêu cầu Hs so sánh
-Gv hỏi: Vì sao em biết 744g > 474g.-Vậy khi so sánh các số đo khốilượng chúng ta cũng so sánh như vớicác số tự nhiên
- Gv mời 5 Hs lên bảng làm bài Hscả lớp làm vào VBT
-Gv yêu cầu cả lớplàm bài vào VBT
- Gv chốt lại
744g > 474g ; 305g < 350g.400g +8g < 480g ; 450g < 500g –40g.1kg > 900g + 5g ; 760g +240g = 1kg
* Hoạt động 2: Làm bài 2, 3.
Bài 2:
Trang 2bọc, hợp lại, bẻ gãy, thong thả, đoàn kết,đặt bó đũa.
+ Cho HS đọc đoạn trước lớp
- HD HS đọc ngắt nghỉ hơi và nhấn giọng các từ gợi tả
+ HD đọc đoạn trong nhóm
+ Tổ chức cho các nhóm thi đọc với nhau
- GV nhận xét - tuyên dương+HS đọc đồng thanh
-GV mời Hs đọc yêu cầu đề bài.-Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câuhỏi:
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết mẹ hà đã mua tất cả bao nhiêu gam kẹo và bánh ta phải làm như thế nào?
+ Số gam kẹo biết chưa?
VBT Một Hs lên bảng sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số gam kẹo mẹ Hà mua là:
130 x 4 = 520 (gam) Số gam bánh và kẹo mẹ Hà đã mua là:
175 + 520 = 695 (gam) Đáp số : 695 gam
-Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
+ Cô Lan có bao nhiêu đường?
+ Cô Lan đã dùng hết bao nhiêu gam đường?
+ Cô làm gì về số đường con lại? + Bài toán yêu cầu tính gì?
-Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một
Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại
Sau khi làm bánh cô Lan còn lại số gam đường là:
1000 – 400 = 600 (gam) Số gam đường trong mỗi túi nhỏ là:
600 : 3 = 200 (gam)
Đáp số : 200gam
Câu 1:
Câu chuyện này có những nhân vật nào?
Thấy các con không thương yêu nhau, ông cụ làm gì?
Câu2:
Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy được bó đũa?
Câu 3:
Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
* Hoạt động 3: Làm bài 4.
- Gv chia HS cả lớp thành 6 nhómnhỏ Mỗi nhóm 5 Hs
- Gv phát cho các nhóm thực hànhcân các đồ dùng học tập của mình vàghi số cân vào VBT
Yêu cầu: Trong thời gian 5 phút,nhóm nào làm bài xong, đúng sẽchiến thắng
Trang 3Câu 4:Dành cho HS khá giỏi
Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?
Câu 5:
Người cha muốn khuyên con điều gì?
*Lồng ghép BVMT:
GV nhận xét sau mỗi câu trả lời của HS
* Cho HS luyện đọc lại
- HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
- Gọi 1 em đọc lại cả bài
Dặn dò :– Đọc bài
-Chuẩn bị bài sau-Nhận xét tiết học
Tổng kết – dặn dò.
- Tập làm lại bài
- Chuẩn bị bài: Bảng chia 9.
- Nhận xét tiết học
- Biết quan tâm, giúp đỡ hàng xĩm lánggiềng bằng những việc làm phù hợp với khảnăng
- Biết ý nghĩa của việc quan tâm, giúp
đỡ hàng xĩm láng giêng
* KN : Kỹ nhận đảm nhận tráchnhiệm quan tâm, giúp đỡ hàng xómtrong những việc
Trang 4* HS: VBT Đạo đức.
2’ KTB Gọi 3 em đọc 3 đoạn của bài : Câu
chuyện bó đũa
-Tại sao bốn người con không bẻ gãyđược bó đũa?
-Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cáchnào?
-Câu chuyện khuyên em điều gì?
-Nhận xét, cho điểm
Bài cũ: Tích cực tham gia việc trường, việc lớp.
- Gọi 2 Hs lên làm bài tập 5 VBT
Gv nhận xét
4’ 1 Dạy bài mới : Giới thiệu bài
-Đã học cách trao đổi bằng bưu thiếp,điện thoại, hôm nay học cách trao đổiqua nhắn tin
* Hoạt động 1: Tiểu phẩm “
Chuyện hàng xóm”
- Gv yêu cầu các nhóm chuẩn bị tiểuphẩm (nội dung đã chuẩn bị trước)
-Hướng dẫn luyện đọc
Đọc từng câu ( Đọc từng câu)
-Luyện đọc từ khó :Đọc từng mẫu nhắn tin :-Bảng phụ : Hướng dẫn luyện đọc câu :
Đọc từng mẫu nhắn tin trong nhóm.
Đọc trong nhóm
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- Gv phát phiếu cho các nhóm và yêucầu Hs thảo luận
Phiếu thảo luận.
Điền Đ goặc S vào ô trống.
Giúp đỡ hàng xóm là việc làm cầnthiết
Không nên giúp đỡ hàng xóm lúckhó khăn vì như thế sẽ càng làm chocông việc của họ thêm rắc rối
Giúp đỡ hàng xóm sẽ gắn chặt hơntình cảm giữa mọi người với nhau Chỉ quan tâm, giúp đỡ hàng xómkhi họ yêu cầu mình giúp đỡ
-Gv nhận xét đưa ra câu trả lời đúng
hiểu ý nghĩa các câu ca dao, tục ngữ
- Gv chia Hs thành 6 nhóm, yêu cầu
Trang 5các nhóm thảo luận tìm ý nghĩa củacâu ca dao, tục ngữ nói về tình hàngxóm, láng giềng.
1.Bán anh em xa, mua láng giềnggần
2.Hàng xóm tắt lửa tối đèn có nhau.3.Người xưa đã nói chớ quên
Láng giềng tắt lửa, tối đèn có nhau Giữ gìn tình nghĩa tương giao.6’ 4 - Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
-Những ai nhắn tin cho Linh ? Nhắn tin bằng cách nào ?
-Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin choLinh bằng cách ấy?
Giảng thêm : Chị Nga và Hà không thể
nhờ ai nhắn lại cho Linh vì nhà Linhnhững lúc ấy không có ai để nhắn NếuHà và Linh có điện thoại thì trước khi đi,Hà nên gọi điện xem Linh có nhà không
Để khỏi mất thời gian, mất công đi
-Chị Nga nhắn Linh những gì ?-Hà nhắn Linh những gì?
-Em phải viết nhắn tin cho ai ?-Vì sao phải nhắn tin ?
-Nội dung nhắn tin là gì?
-GV yêu cầu HS viết nhắn tin vào vở-Nhận xét Khen những em biết nhắn tin gọn, đủ ý
Gv nhận xét, tuyên dương nhóm trả lời hay nhất
8’ 5 Củng cố : Bài hôm nay giúp em hiểu gì
về cách nhắn tin?
Dặn dò
- Học bài
-Chuẩn bị bài sau-Nhận xét tiết học
Tổng kềt – dặn dò.
- Về nhà làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau: Quan tâm, giúp
đỡ hàng xóm láng giềng (tiết 2).
- Nhận xét bài học
Tªn bµi:
A Mơc tiªu:
To¸nBÀI: 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 - 9I/ MỤC TIÊU :
Tập đọc – Kể chuyện.
Người liên lạc nhỏ.
I/ Mục tiêu:
Trang 6B §å dïng:
C C¸c H§
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 55-8 ; 56-7 ; 37-8 ; 68-9
-Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng Bài tập cần làm:BT1(cột 1,2,3), BT2 (a,b)
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Giáo viên : Hình vẽ bài 3, bảng phụ
Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
A Tập đọc.
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời
người dẫn chuyện với lời nhân vật
- Hiểu nội dung : Kim Đồng là mộtngười liên lạc rất nhnah trí, dũng cảmkhi làm nhiệm vụ dẫn đường và bảo vệcán bộ cách mạng
+ Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II/ Chuẩn bị:
* GV: Tranh minh họa bài học trongSGK ; Bảng phụ viết đoạn văn cầnhướng dẫn luyện đọc
Bài cũ: Cửa Tùng.
- Gv gọi 2 em lên đọc bài Cửa Tùng +Hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp?
+ Sắc màu của nước biển Cửa Tùng có gì đẹp?
Gv nhận xét bài kiểm tra củacác em
8’ 1 Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 55 - 8,
56 – 7,
37 – 8, 68 – 9
Mục tiêu : Biết cách thực hiện phép trừcó nhớ dạng 55 - 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 –9
a/ Phép trừ 55 – 8.
Nêu vấn đề: Có 55 que tính, bớt đi 8 que
tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính talàm thế nào ?
-Giáo viên viết bảng : 55 – 8
-Mời 1 em lên bảng thực hiện tính trừ
Lớp làm nháp
-Em nêu cách đặt tính và tính ?-Bắt đầu tính từ đâu ?
-Vậy 55 – 8 = ?Viết bảng : 55 – 8 = 47
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
Gv đọc mẫu bài văn
- Giọng đọc với giọng chậm rãi.+ Đoạn 1: đọc với giọng chậm rãi,
nhấn giọng: hiền hậu, nhanh nhẹn,
lững thững…
+ Đoạn 2:giọng hồi hộp
+ Đoạn 3: giọng bọn lính hóng hách,giọng anh Kim Đồng bình thản.+ Đoạn 4: giọng vui, phấn khởi, nhấn
giọng: tráo trưng, thong manh.
- Gv cho Hs xem tranh minh họa
- Gv giới thiệu hoàn cảnh xảy ra câuchuyện
- Gv yêu cầu Hs nói những điều các
em biết về anh Kim Đồng
Gv hướng dẫn Hs luyện đọckết hợp với giải nghĩa từ
- Gv mời Hs đọc từng câu
+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câutrong mỗi đoạn
Trang 7-Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp.
-Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 4đoạn trong bài
- Gv mời Hs giải thích từ mới: ông
ké, Nùng, Tây đồn, thầy mo, thong manh.
- Gv cho Hs đọc từng đoạn trongnhóm
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1 vàđoạn 2
+ Một Hs đọc đoạn 3
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
+ Tìm những chi tiết nói lên sự dũng
cảm nhanh trí của anh Kim Đồng khi gặp địch?
- Gv chốt lại: Kim Đồng nhanh trí
Gặp địch không hề tỏ ra bối rối, sợ
sệt, bình tĩnh huýt sáo, báo hiệu.
Địch hỏi, Kim Đồng trả lời rất
nhanh trí: Đón thấy mo về cúng cho mẹ ốm.
Trả lời xong, thản nhiên gọi ông ké
đi tiếp: Già ơi ! ta đi thôi!
5’ 3 Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 :
-Gọi 3 em lên bảng Lớp tự làm
-Nhận xét, cho điểm
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại, củng
cố
- Gv đọc diễn cảm đoạn 3
- Gv cho 4 Hs thi đọc đoạn 4
-Tại sao lấy 27 – 9 ?-Muốn tìm số hạng chưa biết em tìm nhưthế nào ?
- Gv yêu cầu 4 Hs tiếp nối nhau thiđọc 4 đoạn của bài
- Gv nhận xét, tuyên dương nhómđọc tốt
Trang 8-Nhaọn xeựt, cho ủieồm.
6’ 5 Cuỷng coỏ : Khi ủaởt tớnh coọt doùc phaỷi chuự yự
gỡ ?-Thửùc hieọn baột ủaàu tửứ ủaõu ?-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Daởn doứ- Hoùc baứi
-Chuaồn bũ baứi sau-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Toồng keỏt – daởn doứ.
- Veà luyeọn ủoùc laùi caõu chuyeọn
- Chuaồn bũ baứi: Nhụự Vieọt Baộc.
- Nhaọn xeựt baứi hoùc
- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
+ Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
* Giáo dục cho HS các kĩ năng sống cơ
II Chuaồn bũ:
- Bài hát: Em yêu trờng em
- Phiếu giao việc, tiểu phẩm
Taọp ủoùc – Keồ chuyeọn.
Ngửụứi lieõn laùc nhoỷ.
* HS: SGK, vụỷ
Trang 93’ KTB Quan tâm giúp đỡ bạn.
-Em làm gì để thể hiện sự quan tâm,giúp đỡ bạn?
-Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn?
GV nhận xét
1 HS nhìn tranh kể lại bài tập đọc tuầntrước
- GV nhận xét
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp * Hoạt động 4: Kể chuyện.- Gv mời1 Hs nhìn tranh 1 kể lại
ĐDDH: Phiếu học tập
-GV dẫn HS đi tham quan sân trường,vườn trường, quan sát lớp học
-Yêu cầu HS làm Phiếu học tập sau khitham quan
4’ 3 Hoạt động 2: Những việc cần làm để
giữ gìn trường lớp trường sạch đẹp
Phương pháp: Thực hành.
ĐDDH: Phiếu thảo luận
-Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận, ghi
ra giấy, những việc cần thiết để giữtrường lớp sạch đẹp Sau đó dán phiếucủa nhóm mình lên bảng
Kết luận:
Muốn giữ gìn trường lớp sạch đẹp, tacó thể làm một số công việc sau:
-Không vứt rác ra sàn lớp
-Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế vàtrên tường
-Luôn kê bàn ghế ngay ngắn
-Vứt rác đúng nơi quy định
-Quét dọn lớp học hàng ngày…
6’ 4 Hoạt động 3: Thực hành vệ sinh trên
lớp
Phương pháp: Thực hành.
ĐDDH: Vật dụng làm vệ sinh lớp
-Tùy vào điều kiện cũng như thực trạngthực tế của lớp học mà GV cho HS thựchành
+ Chú ý: Những công việc làm ở đâyphải bảo đảm vừa sức với lứa tuổi các
từng đoạn của câu chuyện
Trang 10em (như: nhặt rác bỏ vào thùng, kê bànghế ngay ngắn…)
6’ 6 Củng cố – Dặn do ø
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị: Tiết 2: Thực hành
- Gv nhận xét, tuyên dương những Hskể hay
-Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa,1
dòng cỡ nhỏ);chữ và câu ứng dụng:
Miệng (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ);
Miệng nói tay làm (3 lần)
I I/ChuÈn bÞ:
Giáo viên : Mẫu chữ M hoa Bảng phụ :
Miệng, Miệng nói tay làm.
.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con
Tốn
Bảng chia 9
I Mục tiêu:
- Bước đầu thuộc bảng chia 9 và vận
dụng trong giải tốn (cĩ một phép tínhchia 9)
3’ KTB Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh
-Cho học sinh viết chữ L, Lá vào bảngcon
-Nhận xét
Bài cũ: Luyện tập
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3.-Một Hs đọc bảng nhân 9
Nhận xét ghi điểm6’ 1 Dạy bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Giáo viêngiới thiệu nội dung và yêu cầu bài học
Mục tiêu : Biết viết chữ M hoa, cụm từứng dụng cỡ vừa và nhỏ
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thành
lập bảng chia 9
- Gv gắn một tấm bìa có 9 hình trònlên bảng và hỏi: Vậy 9 lấy một lầnđược mấy?
- Haỹ viết phép tính tương ứng với “
9 được lấy 1 lần bằng 9”?
- Trên tất cả các tấm bìa có 9 chấmtròn, biết mỗi tấm có 9 chấm tròn Hỏi có bao nhiêu tấm bìa?
- Hãy nêu phép tính để tím số tấmbìa
- Gv viết lên bảng 9 : 9 = 1 và yêucầu Hs đọc phép lại phép chia
Trang 11Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
A Quan sát số nét, quy trình viết :-Chữ M hoa cao mấy li ?
-Chữ M hoa gồm có những nét cơ bảnnào ?
-Vừa nói vừa tô trong khung chữ : Chữ Mgồm4 nét cơ bản : nét móc ngược trái,thẳng đứng, thẳng xiên và móc ngượcphải
Nét 1 :Đặt bút trên đường kẻ 2, viết nétmóc từ dưới lên, lượn sang phải, DB ở
ĐK 6
Nét 2 : từ điểm DB của nét 1, đổi chiềubút, viết một nét thẳng đứng xuống ĐK1
Nét 3 : từ điểm DB của nét 2, đổi chiềubút, viết một nét thẳng xiên (hơi lượn ởhai đầu) lên ĐK 6
Nét 4 : từ điểm dừng bút của nét 3, đổichiều bút, viết nét móc ngược phải, DBtrên ĐK 2
-Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút Chữ M hoa
-Giáo viên viết mẫu (vừa viết vừa nói)
B/ Viết bảng :
-Yêu cầu HS viết 2 chữ M vào bảng
- Gv viết lên bảng phép nhân: 9 x 2 =
18 và yêu cầu Hs đọc phép nhânnày
- Gv gắn lên bảng hai tấm bìa và nêubài toán “ Mỗi tấm bìa có 9 chấmtròn Hỏi 2 tấm bìa như thế có tất cảbao nhiêu chấm tròn?”
- Trên tất cả các tấm bìa có 18 chấmtròn, biết mỗi tấm bìa có 9 chấmtròn Hỏi có tất cả bao nhiêu tấmbìa?
-Hãy lập phép tính
- Tổ chức cho Hs thi học thuộc lòngbảng chia 9
* Hoạt động 2: Luyện tập
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1(cột 1, 2, 3) tính nhẩm
18: 9 = ; 27: 9 = ; 54 : 9 =
45 : 9 = ; 72 : 9 = ; 36 : 9 =
9 : 9 = ; 90 : 9 = ; 81 : 9 =
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv yêu cầu 2 Hs ngồi cạnh nhauđổi vở kiểm tra bài của nhau
Trang 1245 : 5 khoõng? Vỡ sao?
- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi
4’ 3 C/ Vieỏt cuùm tửứ ửựng duùng :
-Yeõu caàu hoùc sinh mụỷ vụỷ taọp vieỏt ủoùc cuùm tửứ ửựng duùng
D/ Quan saựt vaứ nhaọn xeựt :
-Mieọng noựi tay laứm theo em hieồu nhửtheỏ naứo ?
Neõu : Cuùm tửứ naứy coự yự chổ lụứi noựi ủi ủoõivụựi vieọc laứm
-Cuùm tửứ naứy goàm coự maỏy tieỏng ? Goàmnhửừng tieỏng naứo ?
-ẹoọ cao cuỷa caực chửừ trong cuùm tửứ
“Mieọng noựi tay laứm”ứ nhử theỏ naứo ?-Caựch ủaởt daỏu thanh nhử theỏ naứo ?-Khi vieỏt chửừ Mieọng ta noỏi chửừ M vụựichửừ i nhử theỏ naứo?
-Khoaỷng caựch giửừa caực chửừ (tieỏng ) nhửtheỏ naứo ?
Vieỏt baỷng.
Baứi 3:
- Yeõu caàu Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeàbaứi:
- Gv cho Hs thaỷo luaọn nhoựm ủoõi
+ Baứi toaựn cho bieỏt nhửừng gỡ?
+ Baứi toaựn hoỷi gỡ?
- Gv yeõu caàu Hs suy nghú vaứ giaỷi baứitoaựn
- Moọt em leõn baỷng giaỷi
- Gv choỏt laùi:
Moói tuựi coự soỏ kg gaùo laứ:
45 : 9 = 5 (kg)
ẹaựp soỏ : 5kg gaùo
8’ 4 Hoaùt ủoọng 3 : Vieỏt vụỷ
-Hửụựng daón vieỏt vụỷ
-Chuự yự chổnh sửỷa cho caực em
- Gv yeõu caàu Hs ủoùc ủeà baứi
- Yeõu caàu Hs tửù laứm baứi Moọt em leõnbaỷng giaỷi
- Gv choỏt laùi:
Soỏ tuựi gaùo coự laứ:
45 : 9 = 5 (tuựi)
ẹaựp soỏ : 5 tuựi
6’ 5 Daởn doứ : -Hoaứn thaứnh baứi vieỏt
-Chuaồn bũ baứi sau-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Toồng keỏt – daởn doứ.
-Hoùc thuoọc baỷng chia 9
-Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp.
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
dò:
Về học bàiXem trớc bài sau
Tiết 2:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn:
Tên bài:
A Mục tiêu:
ToánBÀI: 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
I/ MUẽC TIEÂU :
-Bieỏt thửùc hieọn pheựp trửứ coự nhụự trong phaùm vi 100,daùng 65-38;46-17;57-28;78-29
-Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự moọt pheựp trửứ
Tự nhiờn & xó hội
Tổnh (thaứnh phoỏ ) nụi baùn ủang
soỏng (Tieỏt 1) I/ Muùc tieõu:
- Keồ ủửụùc teõn moọt soỏ cụ quan haứnh
chớnh, vaờn hoựa, giaựo duùc, y teỏ,…ụỷ ủũa
Trang 13Sưu tầm, tổng hợp, sắp xếpcác thông tin về nơi mình sống.
* PP : quan sát thực tế ; đóng vai
Bài cũ: Không chơi các trò chơi nguy hiểm.
-Gv gọi 2 Hs lên trả lời câu 2 câuhỏi:
+ Hãy kể tên những trò chơi mà emthường chơi?
+ Trong những trò chơi đó trò chơinào có ích, trò chơi nào nguy hiểm?
Gv nhận xét
5’ 1 Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 65 –
38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
a/ Phép trừ 65 - 38
Nêu vấn đề: Có 65 que tính, bớt đi 38
que tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính talàm thế nào ?
-Giáo viên viết bảng : 65 – 38
-Mời 1 em lên bảng thực hiện tính trừ
Lớp làm nháp
-Em nêu cách đặt tính và tính ?
-Bắt đầu tính từ đâu ?-Vậy 65 – 38 = ?-Viết bảng : 65 – 38 = 27
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
- Mục tiêu: Nhận biết được một số
cơ quan hành chính cấp tỉnh
Cách tiến hành.
Bước 1: Làm việc theo nhóm
- Gv chia lớp thành 4 nhóm và yêucầu Hs quan sát các hình trong SGKtrang 52, 53, 54 và trả lời câu hỏi:+ Kể tên những cơ quan hành chính,văn hóa, giáo dục, y tế cấp tỉnh trongcác hình?
Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Các nhóm lên trình bày, mỗi em chỉkể tên một vài cơ quan
- Gv chốt lại:
=> Ở mỗi tỉnh (thành phố) đều cócác cơ quan : hành chính, văn hóa,giáo dục, y tế …… để điều hành côngviệc, phục vụ đời sống vật chất, tinh
Trang 14thần và sức khỏe nhân dân6’ 2 b/ Phép tính : 46 – 17, 57 – 28, 78 –29.
-Ghi bảng : 46 – 17, 57 – 28, 78 –29
-Gọi 3 em lên đặt tính và tính
-Gọi 3 em nêu cách thực hiện phép trừ
* Hoạt động 2: Nói về tỉnh (thành
phố) nơi bạn đang sinh sống
- Mục tiêu: Hs cóhiểu biết về các cơ
quan hành chính, văn hóa, giáo dục,
y tế ở tỉnh (thành phố) nơi đang sống
Các bước tiến hành.
Bước 1 : Hướng dẫn cả lớp.
- Gv phát cho mỗi nhóm các phiếuhọc tập
- Gv yêu cầu Hs điền vào phiếu họctập đó
Phiếu bài tập.
Em hãy nối các cơ quan – công sở
với chức năng nhiệm vụ tương ứng.
1 Trụ sở UBND a) Truyền phátthông tin cho nhân dân
2 Bệnh viện b) Vui chơi, giải trí
3 Công viên c) Khám chữa bệnhcho nhân dân
4 Trường học d) Trao đổi buôn bánhàng hóa
5 Đài phát thanh e) Nơi học tập củaHs
6 Chợ g) Điều khiển HĐcủa tỉnh TP
Bước 2: Làm việc theo cặp.
- Gv yêu cầu Hs thảo luận hoànthành phiếu trong vòng 5 phút
9’ 3 Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 : (cét 1, 2, 3)
96 – 48, 98 – 19, 76 – 28
Yêu cầu gì ?-Gọi 5 em lên bảng Lớp tự làm vàobảng con
-Nhận xét, cho điểm
Bài 2: -Điền số thích hợp vào ô trống.
(cét 1)-3 nhóm làm bàiGọi HS đọc y/c của BT
GV cho HS làm theo nhóm nhỏ trênbăng giấy cột 1
Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
Bước 3: Làm việc cả lớp.
- Gv gọi vài cặp Hs trình bày kếtquả của mình
- Gv nhận xét:
=> Ở tỉnh, thành phố nào cũng cóUBND, các cơ quan hành chính điềukhiển hoạt động chung, có cơ quanthông tin liên lạc, cơ quan y tế, giáodục, buôn bán Các cơ quan đó cùnghoạt động để phục vụ đời sống conngười
- Mục tiêu: HS biết vẽ và mô tả sơ
Trang 15Nhaọn xeựt
Baứi 3 :
-Baứi toaựn thuoọc daùng gỡ ?Muoỏn tớnh tuoồi meù ta laứm nhử theỏ naứo ?-Nhaọn xeựt, cho ủieồm
Toựm taột Tuoồi baứ : 65 tuoồi Meù keựm baứ : 27 tuoồi Meù : ? tuoồi.
Giaỷi Soỏ tuoồi cuỷa meù.
65 – 27 = 38 (tuoồi) ẹaựp soỏ : 38 tuoồi.
lửụùc veà bửực tranh toaứn caỷnh coự caực
cụ quan haứnh chớnh, vaờn hoựa, y teỏ,
……… cuỷa tổnh nụi em ủang soỏng
Caựch tieỏn haứnh.
Bửụực 1:
- Gv gụùi yự caựch theồ hieọn nhửừng neựtchớnh veà nhửừng cụ quan haứnh chớnh,vaờn hoựa,…… khuyeỏn khớch trớ tửụỷngtửụùng cuỷa HS
- Gv yeõu caàu Hs tieỏn haứnh veừ tranh
-Chuaồn bũ baứi sau
Toồng keỏt – daởn doứ.
- Veà xem laùi baứi
- Chuaồn bũ baứi: Tổnh (thaứnh phoỏ ) nụi
baùn ủang soỏng (Tieỏt 2)
- Nhaọn xeựt baứi hoùc
Nhận xột tiết học Tiết 3
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn :
Tên bài :
A Mục tiêu :
B Đồ dùng:
Tự nhiên & xã hội
BAỉI 14: PHOỉNG TRAÙNH NGOÄ ẹOÄC
KHI ễÛ NHAỉ
* KNS: - Kú naờng ra quyeỏt ủũnh: Neõn vaứ khoõng neõn laứm gỡ ủeồ phoứng traựnh ngoọ ủoọc khi ụỷ nhaứ
- Kú naờng tửù baỷo veọ: ệÙng phoự vụựi caực tỡnh huoỏng ngoọ ủoọc
Trang 16C C¸c H§ -GV: Các hình vẽ trong SGK Một
vài vỏ thuốc tây Bút dạ, giấy
-Nơi em ở có sạch sẽ không?
-Để môi trường xung quanh bạn sạchsẽ, bạn đã làm gì?
-GV nhận xét
Bài mới : Giíi thiƯu bµi :-GV hỏi: Khi bị bệnh, các em phảilàm gì?
-Nếu uống nhầm thuốc thì hậu quả gìsẽ xảy ra? Đễ hiểu rõ điều đó, các
em cùng õ tìm hiểu bài học ngày hômnay
Hát.
Bài cũ :
- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà
- Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ởbài trước
Gv nhận xét bài cũ
5’ 1 Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
-Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ vànói tên những thứ có thể gây ngộđộc cho mọi người trong gia đình
- Yêu cầu :Trình bày kết quả theotừng hình:
+ Hình 1:
+ Hình 2 :+ Hình 3 :-Những thứ trên có thể gây ngộ độccho tất cả mọi người trong gia đình,đặc biệt là em bé Các em có biết vìsao lại như thế không?
-GV chốt kiến thức:
*Một số thứ trong nhà có thể gâyngộ độc là: thuốc tây, dầu hoả, thứcăn bị ôi thiu,…
*Chúng ta dễ bị ngộ độc qua đườngăn, uống
* Hoạt động 1: Giới thiệu chữ K hoa.
- Gv treo chữõ mẫu cho Hs quan sát
- Nêu cấu tạo chữ K
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết
trên bảng con.
Luyện viết chữ hoa
- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong
Hs luyện viết từ ứng dụng
- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng:
Yết Kiêu
- Gv giới thiệu: Yết Kiêu là một tướng
tài của Trần Hưng Đạo Ông có tài bơilặn như rái cá dưới nước nên đã đụcthủng được nhiều chiếc thuyền chiếncủa giặc Ông có nhiều chiến côngtrong thời nhà Trần
- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con
Trang 175’ 2 Hoạt động 2: Phòng tránh ngộ độc.
-Yêu cầu :Quan sát các hình vẽ 4, 5,
6 và nói rõ người trong hình đanglàm gì? Làm thế có tác dụng gì?
-Yêu cầu :Trình bày kết quả theotừng hình:
+ Hình 4:
+ Hình 5 :+ Hình 6 :
* Để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà,chúng ta cần làm gì?
GV kết luận: Để phòng tránh ngộđộc khi ở nhà, chúng ta cần:
* Xếp gọn gàng, ngăn nắp những thứthường dùng trong gia đình
* Thực hiện ăn sạch, uống sạch
* Thuốc và những thứ độc, phải để
xa tầm với của trẻ em
* Không để lẫn thức ăn, nước uốngvới các chất tẩy rửa hoặc hoá chấtkhác
Luyện viết câu ứng dụng
-Gv mời Hs đọc câu ứng dụng
Khi đó cùng chung một dạ.
Khi rét chung một lòng.
- Gv giải thích câu tục ngữ: Khuyêncon người phải đoàn kết, giúp đỡ nhautrong gian khổ, khó khăn Càng khókhăn, thiếu thốn thì càng phải đoànkết, đùm bọc nhau
huống khi bản thân hoặc người nhà
bị ngộ độc
GV giao nhiệm vụ cho HS -Nhóm 1 và 3: nêu và xử lí tìnhhuống bản thân bị ngộ độc
-Nhóm 2 và 4: nêu và xử lí tìnhhuống người thân khi bị ngộ độc
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết
vào vở tập viết
- Gv nêu yêu cầu:
+ Viết chữ K: 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viế chữ Kh, Y: 1 dòng cỡ nhỏ + Viế chữ Yết Kiêu : 2 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết câu tục ngữ 2 lần
- Gv theo dõi, uốn nắn
- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độcao và khoảng cách giữa các chữ
1.Khi bản thân bị ngộ độc, phải tìmmọi cách gọi người lớn và nói mìnhđã ăn hay uống thứ gì
2.Khi người thân bị ngộ độc, phải gọingay cấp cứu hoặc người lớn; thôngbáo cho nhân viên y tế biết ngườibệnh bị ngộ độc bởi thứ gì
* Hoạt động 3: Chấm chữa bài.
- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm
- Gv nhận xét tuyên dương một số vởviết đúng, viết đẹp
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp
- Cho học sinh viết tên một địa danh
có chữ cái đầu câu là K Yêu cầu: viết
đúng, sạch, đẹp
- Gv công bố nhóm thắng cuộc
6’ 5 Củng cố – Dặn do ø :
-Nhận xét tiết học
Tổng kết – dặn dò.
-Về luyện viết thêm phần bài ở nhà
Trang 18-Chuẩn bị: Trường học -Chuẩn bị bài: Ôn chữ hoa L.
-Nhận xét tiết học
I/Mơc tiªu :-Đọc rành mạnh 2 mẫu tin nhắn;biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
-Nắm được cách viết tin nhắn(ngắn gọn,đủ ý),Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II/ ChuÈn bÞ:
Giáo viên : Một số mẫu giấy nhỏ cho
HS viết tin nhắn
.Học sinh : Sách Tiếng việt
5’ KTB Gọi 3 em đọc 3 đoạn của bài : Câu
chuyện bó đũa
-Tại sao bốn người con không bẻ gãyđược bó đũa?
-Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cáchnào?
-Câu chuyện khuyên em điều gì?
-Nhận xét, cho điểm
Bài cũ: Vàm Cỏ Đông.
- GV mời 2 Hs lên bảng viết các từ:
huýt sao, hít thở, suýt ngã, nghỉ ngơi, vẻ mặt.
Gv nhận xét bài cũ
8’ 1 Dạy bài mới : Giới thiệu bài
-Đã học cách trao đổi bằng bưu thiếp,điện thoại, hôm nay học cách trao đổiqua nhắn tin
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-Hướng dẫn luyện đọc
Đọc từng câu ( Đọc từng câu)
-Luyện đọc từ khó :
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe
-viết
Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị
- Gv đọc toàn bài viết chính tả.
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại bài viết
+ Trong đoạn vừa học những tên riêng
nào viết hoa?
+ Câu nào trong đoạn văn là lời của
nhân vật? Lời đó đựơc viết thế nào?
- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những
chữ dễ viết sai: lững thững, mỉm cười, ,