Tieát hoâm nay chuùng ta seõ nghe – vieát khoå thô trong baøi taäp ñoïc hoâm tröôùc, laøm caùc baøi taäp vaø hoïc thuoäc thöù töï 10 chöõ caùi tieáp theo. Phaùt trieån caùc hoaït ñoäng [r]
Trang 1Tên bài Có công mài sắt có ngày nên kimTập đọc (T.1) ẹaùo ủửực
Em laứ hoùc sinh lụựp 1 (T.1)
I Mục tiêu - Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài; biết
nghỉ hơi sau cỏc dấu chấm, dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ
- Hiểu lời khuyờn từ cõu chuyện : Làm việc gỡ cũng phải kiờn trỡ, nhẫn nại mời thành cụng.( trả lời được cỏc cõu hỏi(CH) trong SGK
* HS khỏ, giỏi hiểu ý nghĩa của cõu tục ngữ Cú cụng mài sắt, cú ngày nờn kim
* KNS: Tự nhận thức về bản thõn (hiểu về mỡnh, biết tự đỏng giỏ ưu điểm , khuyết điểm của mỡnh để tự điều chỉnh)
* Biết về quyền và bổn phận của trẻ
em là được đi học và phải học tập tốt
* Biết tự giới thiệu về bản thõn một cỏch mạnh dạn
KNS: - Kĩ năng tự giới thiệu bản thõn
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đụng người
II Đ Dùng GV: Tranh
HS: SGK
Giaựo vieõn :Yeõu caàu : Voứng troứn goùi teõn.ẹieàu 7,28 trong coõng ửụực quoỏc teỏ veà quyeàn treỷ em
Hoùc sinh :Baứi haựt coự noọi dung trửụứng lụựp
ểm tra bài cũ : kiểm tra dụng cụ
Giụựi thieọu : Hoùc sinh quan saựt tranh vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
Tranh veừ nhửừng ai?
- GV nói : Muoỏn bieỏt baứ cuù laứm vieọc
gỡ vaứ troứ chuyeọn vụựi caọu beự ra sao, muoỏn nhaọn ủửụùc lụứi khuyeõn hay, hoõm nay chuựng ta seừ taọp ủoùc truyeọn:
“Coự coõng maứi saột coự ngaứy neõn kim”
ghi baỷng tửùa baứi
Bài m ớ i: Giụựi thieọu baứi : Em laứ hoùc sinh lụựp Moọt
Hoaùt ẹoọng 1 : Voứng troứn giụựi thieọu teõn
Giaựo vieõn toồ chửực troứ chụi: ủaàu tieõn baùn thửự I giụựi thieọu teõn, sau ủoự ủeỏn baùn thửự 2,3,4,5
Giaựo vieõn quan saựt, gụùi yự
-Caực em coự thớch troứ chụi naứy khoõng,
vỡ sau ?-Qua troứ chụi, em ủaừ bieỏt ủửụùc teõn nhửừng baùn naứo?
-Khi nghe giụựi thieọu teõn mỡnh em coự
Trang 2thích vậy không ?
Qua trò chơi này em biết được, mỗi người đếu có một cái tên Trẻ em cũng có quyền có họ tên
5’ 2 Hoạt động 1: Luyện đọc: Tìm hiểu ý
khái quát
Phương pháp: Động não
Đọc mẫu Tóm nội dung: Truyện kể về mộtcậu bé, lúc đầu làm việc gì cũngmau chán nhưng sau khi thấy việclàm của bà cụ và được nghe lờikhuyên của bà cụ, cậu bé đã nhận rasai lầm của mình và sửa chữa
Hoạt Động 2 : Học sinh tự giới thiệu về sở thích của mình
Các em tự kể cho nhau nghe về sở thích của mình
Giáo viên cử một em làm phóng viên đến hỏi sở thích của từng bạn
Mỗi người điều có sở thích riêng Vì vậy các em phải biết tôn trọng sở thích của nhau
( Nghĩ giữa tiết 3’)5’ 3 Hoạt động 2: Luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
Phương pháp: trải nghiệm ,thảo luận
nhĩm giao việc cho từng nhóm,
* Đoạn 1: Từ đầu rất xấu
-Nêu từ cần luyện đọc và từ ngữ+ Ngáp ngắn, ngáp dài, nắn nót, +Nguệch ngoạc
- Luyện đọc-Từ ngữ
-Luyện đọc câu-Chỉ định từng học sinh-Uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc, hướng
dẫn cách ngắt hơi câu dài và cách đọc với giọng thích hợp
-Luyện đọc đoạn:
-Yêu cầu học sinh đọc từng đoạnNhận xét hướng dẫn học sinh
Hoạt Động 3 : Kể về ngày đầu tiên đihọc
Em có mong chờ tới ngày được vào lớp một không ?
Bố mẹ đã mua sắm những gì để chuẩn bị cho ngày đầu tiên em đi học
Em có thấy vui khi mình là học sinh lớp một không ? vì sao ?
Em có thích trường lớp mới của mình không ?
Vậy em sẽ làm gì để xứng đáng là học sinh lớp một
Vào lớp một , em sẽ có thêm nhiều bạn mới , Thầy cô mới được học nhiều điều mới lạ, biết đọc biết viết , làm toán
Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em
Em rất vui và tự hào vì mình là học sinh lớp một
Em và các bạn sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
5’ 5 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đoạn 1,2:
Phương pháp:trình bày ý kiến cá nhân.
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1Tính nết cậu bé lúc đầu thế nào?
Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?
* Chốt ý: Cậu bé ham chơi hơn ham học và muốn biết bà cụ làm việc gì?
Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì? Các em thấy thỏi sắt có to không? Em đã nhìn thấy cây kim
Trang 3bao giờ chưa?
* Cái kim to hay nhỏ?
* Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành chiếc kim nhỏ không? Những câu nào cho thấy cậu bé không tin?
* Đọc lời cËu bÐ nh thÕ nào ? Lời người dẫn chuyƯn nh thÕ nµo?
5’ 6 Củng cố – Dặn dò
GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị: đoạn 3,4
C
ủ ng c ố ,Dặn dò :Tìm hiểu thêm về các bạn ở trong lớp
Tiết sau chúng ta sẽ học tiếp bài vừa học
2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi
– ChuÈn bÞ bµi giê sau
TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN ( tiết 1)
I Mơc tiªu - Đọc đúng, rõ ràng tồn bài; biết
nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mời thành cơng.( trả lời được các câu hỏi(CH) trong SGK
* HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ Cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên kim
* KNS: Tự nhận thức về bản thân (hiểu về mình, biết tự đáng giá ưu điểm , khuyết điểm của mình để tự điều chỉnh)
Những câu nào cho thấy cậu bé không tin bà cụ?
- GV nhËn xÐt
Hát vuiBài cũ : Giáo viên kiểm tra:
Sách giáo khoa
Bộ đồ dùng học Toán
Vở bài tập Toán
Trang 4- Gv nêu nhận xét và nhắc nhở HS.5’ 1 Bài mới Giới thiệu
Bà cụ và cậu bé nói chuyện gì vànhận được lời khuyên hay như thếnào, chúng ta sẽ tìm hiểu đoạn 3,4
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: Trải nghiệm
Đoạn 3: Luyện đọc Từ ngữĐoạn 4: Luyện đọc Từ ngữ Luyện đọc câu:
Chỉ định học sinh đọcChú ý uốn nắn cách phát âm, tư thếđọc, hướng dẫn cách nghỉ hơi vàgiọng đọc
Bài mới :Hoạt Động 1 : Hướng dẫn sử dụng-Giáo viên đưa sách Toán 1
-Giáo viên mở sách : Mỗi tiết học có
1 phiếu Tên bài học được đặt ở đầu trang tiếp tới là bài học, phần thực hành
-Trong khi học sinh phải làm việc và ghi nhớ kiến thức mới
-Làm gì để giữ gìn sách
*Giáo viên đưa bộ đồ dùng Toán -Giáo viên nêu công dụng
+Dùng học đếm+Dùng nhận biết hình vuông, học đếm, làm tính
-Giáo viên hướng dẫn mở, đóng
Học sinh trao đổi về cách đọc và đạidiện lên thi đọc
-Theo em, cậu bé có tin lời bà cụkhông? Chi tiết nào chứng tỏ điềuđó?
-Câu chuyện này khuyên em điềugì?
Nhận xét, chốt ý
*Em hãy nói lại ý nghĩa của câu:
“Có công mài sắt có ngày nên kim”
bằng lời của em
5’ 4 Hoạt động 3: Luyện đọc lại
Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảmđoạn 2
Đọc mẫu, lưu ý học sinh giọng điệuchung của đoạn
Hướng dẫn, uốn nắn
Hoạt Động 2 : Làm quen một số hoạt động học tập Toán
-Các em thảo luận tranh xem tiết học gồm những hoạt động nào
*Yêu cầu khi học Toán
-Học Toán 1 các em biết
Trang 5Muốn học giỏi Toán chúng ta phải làm gì
5’ 6 Củng cố – Dặn do ø
Đọc toàn bài
Trong câu chuyện, em thích ai? Vìsao?
Dặn học sinh luyện đọc
Chuẩn bị kể chuyện
Củng cố – Tổng kết :Gọi học sinh mở sách
Nêu nội dung từng trang
Dặn dò :Nhận xét tiết học
Về coi lại sách
2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi
– ChuÈn bÞ bµi giê sau
I Mơc tiªu - Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất,số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau
*HS làm bài 1.2.3
-Nhận biết được cách sửdụng SGK, bảng con, đồ dùng học tập
III H§ DH GV: 1 bảng các ô vuông
Giới thiệu: Nêu vấn đề
- Ôn tập các số đến 100.
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Củng cố về số có 1
chữ số, số có 2 chữ số
Phương pháp: Ôn tập
Bài mới:
* Giới thiệu bài : Ổn định tổ chức (Tiết 1)
* Giới thiệu SGK , bảng, vở, phấn… -GV hướng dẫn HS mở SGK , cách giơ bảng, cách dưa tay phát biểu,.…
Trang 6Bài 1:
-Yêu cầu HS nêu đề bài-HS tù lµm bµi c¸ nh©n
-LÇn lỵt tõng HS tr×nh bµy ; C¶ lípnhËn xÐt
Chốt: Có 10 số có 1 chữ số là:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Số 0là số bé nhất có 1 chữ số Số 9 là sốlớn nhất có 1 chữ số
5’ 5 Hoạt động 2: Củng cố về số liền
trước, số liền sau
Phương pháp: Thực hành
Bài 3:
a) Viết số liền sau của 39 ; b) Viết số liền sau của 90c) Viết số liền trước của 99 ; d) Viết số liền sau của 99
- GV nhận xét, chốt lại
Trò chơi:
“Nêu nhanh số liền sau, số liềntrước của 1 số cho truớc” GV nêu 1số rồi chỉ vào 1 HS nêu ngay số liềnsau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liềntruớc hoặc ngược lại
Dặn do ø
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)
Củng cố - Dặn dò :
- Tuyên dương học sinh có nay đủ dụng cụ học tập
- Nhận xét tiết học
2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi
– ChuÈn bÞ bµi giê sau
I Mơc tiªu - Nêu được một số biểu hiện của học
tập, sinh hoạt đúng giờ
-Nhận biết được cách sửdụng SGK, bảng con, đồ dùng học tập
Trang 7- Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ.
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo thời gian biểu
* Lập được thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân
* KNS: Kĩ năng quản lý thời gian để học tập học tập sinh hoạt đúng giờ
Kĩ năng tư duy phê phán, đáng giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và chưa đúng giờ
-Sử dụng thành thạo SGK, bảng con,
đồ dùng học tập
II § Dïng - HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắm
vai, phiếu thảo luận
- HS: SGK
GV:SGK,vở tập viết, vở b i tà ập tiếng việt, bảng con
HS: SGK,vở tập viết, vở b i tà ập tiếng việt, bảng con
5’ 1 Bài mới Giới thiệu: Vì sao chúng ta
phải học tập, sinh hoạt đúng giờ
Học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợintn? Hôm nay, chúng ta cùng tìmhiểu qua bài: “ Học tập, sinh hoạtđúng giờ.”
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
Phương pháp: Trực quan thảo
luậnYêu cầu HS mở SGK/3 quan sát:
“Em bé học bài” và trả lời câu hỏi-Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
-Tại sao em biết bạn nhỏ làm việcđó?
-Bạn nhỏ làm việc đó lúc mấy giờ?
-Em học được điều gì qua việc làmcủa bạn nhỏ trong tranh?
*Chốt ý: Bạn gái đang tự làm bàilúc 8 giờ tối Bạn đủ thời gian đểchuẩn bài và không đi ngủ quámuộn đảm bảo sức khoẻ
Bài mới: Luyện HS các kĩ năng cơ bản Thực hành theo hướng dẫn GV
5’ 3 Hoạt động 2: Xử lý tình huống
Phương pháp: Thảo luận nhóm
Vì sao nên đi học đúng giờ?
Làm thế nào để đi học đúng giờ?
Trang 8Chốt ý: Đi học đúng giờ sẽ hiểu bàikhông làm ảnh hưởng đến bạn và cô
* Vậy đi học đúng giờ HS cần phải:
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tậpvà bài học
- Đi ngủ đúng giờ
- Thức dậy ngay khi bố mẹ gọi
5’ 5 Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy.
Phương pháp: Thảo luận nhóm
-GV giao mỗi nhóm 1 công việc
- Giáo viên nhận xét
5’ 6 Củng cố – Dặn do ø
Trò chơi sắm vai: “Thực hiện đúnggiờ”
– ChuÈn bÞ bµi giê sau
ÔN CÁC NÉT CƠ BẢN
I Mơc tiªu - Viết đúng chữ hoa A (1 dịng cỡ
vừa,1dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng :Anh (1 dịng cỡ vừa,1dịng cỡ nhỏ), Anh em hịa thuận (3lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữghi tiếng
Ở tất cả các bài tập viết, HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dịng( tập viết
ở lớp) trên trang vở Tập viết 2
-Nhận ra và nêu đúng tên của các nét
vừa ôn-Đọc và viết đúng các nét-Học sinh yêu thích ngôn ngữ tiếng việt, thấy được sự phong phú của cácnét tạo nên các con chữ và chữ của tiếng việt
Trang 9
5’ 1 Bài mới
Giới thiệu:
Nhiệm vụ của giờ tập viết
Nắm được cách viết chữ cái hoa
Viết vào vở mỗi chữ 1 dòng cỡ nhỏ
Nắm được cách nối nét từ các chữcái viết hoa sang chữ cái viết thườngđứng liền sau chúng
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ
cái hoa
Phương pháp: Trực quan.
1.Hướng dẫn HS quan sát và nhậnxét
* Gắn mẫu chữ A -Chữ A cao mấy li?
-Gồm mấy đường kẻ ngang?
-Viết bởi mấy nét?
GV chỉ vào chữ A và miêu tả:
+ Nét 1: gần giống nét móc ngược(trái) hơi lượn ở phía trên vànghiêng bên phải
+ Nét 2: Nét móc phải
+ Nét 3: Nét lượn ngang
GV viết bảng lớp
GV hướng dẫn cách viết
GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cáchviết
2.HS viết bảng con
GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
GV nhận xét uốn nắn
Bài m ớ i:
Gi ớ i thi ệ u bài : ôn các nét cơ bản Giới thiệu nhĩm nét
Nét cong hở trái , nét cong kín
Dán mẫu từng nét và giới thiệu.
Nét cong hở (trái) cao 2 đơn vị Nét cong hở (trái) cong về bên nào? Nét cong hở (phải) cao 2 đơn vị Nét cong hở (phải) cong về bên nào? Nét cong kín cao 2 đơn vị
5’ 3 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu
ứng dụng
Phương pháp: Đàm thoại.
* Treo bảng phụ1.Giới thiệu câu: Anh em thuận hòa
- Giải nghĩa: Lời khuyên anh emtrong nhà phải yêu thương nhau
2.Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảngchừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Anh lưu ý nối nét
A và n
Trang 105’ 4 HS vieỏt baỷng con
* Vieỏt: Anh
- GV nhaọn xeựt vaứ uoỏn naộn
10’ 5 Hoaùt ủoọng 3: Vieỏt vụỷ
Phửụng phaựp: Luyeọn taọp.
* Vụỷ taọp vieỏt:
-GV neõu yeõu caàu vieỏt
-GV theo doừi, giuựp ủụừ HS yeỏu keựm
-Chaỏm, chửừa baứi
GV nhaọn xeựt chung
*Hướng dẫn viết bảng, nờu qui trỡnh viết:
Đặt bỳt dưới đường kẻ thứ hai, viết nột cong hở (trỏi), điểm kết thỳc trờn đường kẻ thứ nhất
Tương tự , nhưng viết cong về bờn phải
-Đặt bỳt trờn đường kẻ thứ hai, viết nộtcong kớn theo hướng từ phải trỏi nột cong khộp kớn điểm kết thỳc trựng với điểm đặt bỳt
Nhận xột
5’ 6 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ
-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Nhaộc HS hoaứn thaứnh noỏt baứi vieỏt
- Chuẩn bị :Chữ hoa Ă, Â
2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà luyeọn vieỏt
– Chuẩn bị bài giờ sau
Ôn tập các số đến 100 (tiếp) Hoùc vaàn (T.2)
OÂN CAÙC NEÙT Cễ BAÛN
I Mục tiêu - Bieỏt vieỏt soỏ coự hai chửừ soỏ thaứnh
toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ, thửự tửùcuỷa caực soỏ
-Bieỏt so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 100
* HS laứm baứi 1,3,4,5
-Nhaọn ra vaứ neõu ủuựng teõn cuỷa caực neựt
vửứa oõn-ẹoùc vaứ vieỏt ủuựng caực neựt-Hoùc sinh yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng vieọt, thaỏy ủửụùc sửù phong phuự cuỷa caựcneựt taùo neõn caực con chửừ vaứ chửừ cuỷa tieỏng vieọt
II Đ Dùng GV: Baỷng caứi – soỏ rụứi
HS: Baỷng con - vụỷ
-Soỏ lieàn sau cuỷa 72 laứ soỏ naứo?
-HS ủoùc soỏ tửứ 10 ủeỏn 99-Neõu caực soỏ coự 1 chửừ soỏ
Nhaọn xeựt
Haựt vui Baứi cuừ : Kiểm tra dụng cụ Nhận xột
Trang 115’ 1 Bài mới
Giới thiệu:
Ôn tập các số đến 100
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết,
Nét cong hở trái , nét cong kín
Dán mẫu từng nét và giới thiệu.
Nét khuyết trên
Nét khuyết dưới Nét thắt
Nét khuyết trên cao 5 dịng li
Nét khuyết dưới 5 dịng li
Hoặc nĩi cách khác viết 2 đơn vị 1 dịng li
Nét thắt cao mấy đơn vị?
nét thắt cao 2 đơn vị nhưng điểm thắt của nét hơi cao hơn đường kẻ thứ hai 1
tí 5’ 2 Hoạt động 2: So sánh các số
Bài 3:
Nêu cách thực hiệnKhi sửa bài thầy hướng dẫn HS giảithích vì sao đặt dấu >, < hoặc = vàochỗ chấm
5’ 3 Bài 4 : Yêu cầu HS nêu cách viết
theo thứ tư5’ 4 Bài 5: Nêu cách làm
Chốt: Qua các bài tập các em đãbiết so sánh các số có 2 chữ số, sốnào lớn hơn, bé hơn
.* Hướng dẫn viết bảng
Nêu qui trình viết:
- Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét khuyết dưới 5 dịng li.Điểm kếtthúc trên đường kẻ thứ hai
- Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ nhất,viết nét thắt cao trên 2 đơn vị 1 tí ở điểm thắt Điểm kết thúc trên đường kẻthứ hai
Nhận xét
5’ 5 Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh
hơn
Phương pháp: Thực hành
HS thi đua điền số các số tròn chụclên tia số
| | | | | | | | | | ->
10 30 60 80 100Phân tích các số sau thành chục vàđơn vị
5’ 6 Củng cố – Dặn do ø
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Số hạng – tổng
- Nhận xét tiết học
2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi
– ChuÈn bÞ bµi giê sau
TiÕt 3:
Trang 12Nhiều hơn – Ít hơn
I Mơc tiªu - Nhận ra cơ quan vận động gồm cĩ
-Biết so sánh số lượng hai nhĩm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn
1 trang sách Toán 1 gồm có nội dung
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Thực hành
Phương pháp: Thực hành, trực
quan
-Yêu cầu 1 HS thực hiện động tác
“lườn”, “vặn mình”, “lưng bụng”
-GV hỏi: Bộ phận nào của cơ thểbạn cử động nhiều nhất?
*Chốt: Thực hiện các thao tác thểdục, chúng ta đã cử động phối hợpnhiều bộ phận cơ thể Khi hoạt độngthì đầu, mình, tay, chân cử động
Các bộ phận này hoạt động nhịpnhàng là nhờ cơ quan vận động
Bài mới :Giới thiệu : hôm nay giới thiệu cho các em bài học đầu tiên
Hoạt Động 1 :Giáo viên vừa nói vừa đính bảngMẹ cho Lan 1 số qủa cam, bạn Lan lấy 1 số đĩa ra để đựng
-Em có nhận xét gì ?
Như vậy cô nói rằng “số qủa cam nhiều hơn số đĩa”
-Số qủa cam so với số cái đĩa cái nào còn thiếu
Như vậy cô nói số đĩa ít hơn số camHôm nay các em học bài nhiều hơn,
ít hơnTương tự với 4 bông, 3 lọ5’ 2 Hoạt động 2: Giới thiệu cơ quan
Trang 13bọc bởi lớp gì?
GV hướng dẫn HS thực hành: sờ nắnbàn tay, cổ tay, ngón tay của mình:
dưới lớp da của cơ thể là gì?
GV yêu cầu HS quan sát tranh 5, 6/
5’ 4 -Bước 2: Cử động để biết sự phối
hợp của xương và cơ
GV tổ chức HS cử động: ngón tay,cổ tay
* Qua cử động ngón tay, cổ tay phần
cơ thịt mềm mại, co giãn nhịp nhàngđã phối hợp giúp xương cử độngđược
*Nhờ có sự phối hợp nhịp nhàng của
cơ và xương mà cơ thể cử động
*Xương và cơ là cơ quan vận độngcủa cơ thể
GV đính kiến thức
*Sự vận động trong hoạt động và vuichơi bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vậnđộng phát triển tốt Cô sẽ tổ chứccho các em tham gia trò chơi vật tay
Hoạt Động 2 : Thực hành
Giáo viên treo tranhGiáo viên yêu cầu+Bài 1 : Nối chai với nắp+Bài 2 : Nối số ly với số muỗng-Hình 3: Nối củ cà rốt với 1 chú thỏ-Hình 4: Nối nắp đậy vào các nồi-Hình 5: Nối phích điện với các vật dụng bằng điện
5’ 5 Hoạt động 3: Trò chơi: Người thừa
thứ 3
Phương pháp: Trò chơi.
GV phổ biến luật chơi
GV quan sát và hỏi:
*Ai thắng cuộc? Vì sao có thể chơithắng bạn?
*Tay ai khỏe là biểu hiện cơ quanvận động khỏe Muốn cơ quan vậnđộng phát triển tốt cần thường xuyênluyện tập, ăn uống đủ chất, đều đặn
Trang 14GV chốt ý: Muốn cơ quan vận độngkhỏe, ta cần năng tập thể dục, ănuống đầy đủ chất dinh dưỡng để cơsăn chắc, xương cứng cáp Cơ quanvận động khỏe chúng ta nhanh nhẹn.
5’ 6 Củng cố – Dặn do ø
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
GV chia 2 nhóm, nêu luật chơi: tiếpsức Chọn bông hoa gắn vào tranhcho phù hợp
GV nhận xét tuyên dương
Chuẩn bị bài: Hệ xương
Củng cố Trò chơi : Ai nhanh hơnGắn số con mèo nhiều hơn số con thỏGắn số con chuột ít hơn số con mèo.Dặn dò :
Nhận xét tiết họcVề coi lại bàiChuẩn bị bài : Hình vuông , hình tròn.2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi
– ChuÈn bÞ bµi giê sau
I Mơc tiªu - Đọc đúng và rõ ràng tồn bài; biết
nghỉ hơi sau cácdấu câu,giữa các dịng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dịng
- Nắm được những thơng tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu cĩ khái niệm về một bản tự thuật ( lí lịch)
(trả lời được các CH trong SGK)
-Nhận biết được hình vuơng , hình trịn, nĩi đúng tên hình
Học sinh :Vở bài tập.Đồ dùng học Toán
HS đọc từng đoạn chuyện Hỏi:
-Tính nết cậu bé lúc đầu ntn?
-Vì sao cậu bé lại nghe lời bà cụ đểquay về nhà học bài?
Nhận xét
Hát vuiBài cũ : Nhiều hơn, ít hơnGiáo viên vẽ sẳn trên bảng
3 cái ghế
4 cái muỗngNhận xét
Trang 15Giới thiệu:
HS xem tranh trong SGK, hỏi HS:
Đây là ảnh ai?
Gv nêu: Đây là ảnh 1 bạn HS Hômnay, chúng ta sẽ đọc lời của bạn ấytự kể về mình Những lời kể về mìnhnhư vậy gọi là: “Tự thuật” Qua lờitự thuật của bạn, các em sẽ biết bạnấy tên gì?, là nam hay nữ, sinh ngàynào? Nhà ở đâu?
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Luyện đọc (ĐDDH:
bảng cài)
Phương pháp: luyện tập.
GV đọc mẫuYêu cầu HS từ khó phát âm và từkhó hiểu
*Từ khó phát âm
Từ khó hiểu (cho HS đọc ở cuối bài)
*Luyện đọc câu
HS đọc, mỗi em đọc 1 câu nối tiếpnhau đến hết bài
*Chú ý HS nghỉ hơi đúng
*Treo bảng phụ để đánh dấu chỗnghỉ hơi
-HS đọc đoạn, bài-HS đọc theo nhóm
Ởø mẫu giáo em đã làm quen với những hình nào?
Hoạt Động 1 : Hình vuôngGiáo viên gắn trên bảng có hình gì?
Đây là hình vuông Giáo viên gắn tiếp một số hình có màu sắc, kích thước , góc độ khác nhau
Bộ đồ dùng học Toán em lấy 1 hình vuông
Hoạt Động 2 : Hình tròn (Tương tự như hoạt động 1)
5’ 3 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Phương pháp: Trực quan, đàm
thoạiĐặt câu hỏi
Em biết những gì về bạn Thanh HàNhờ đâu em biết về bạn Thanh Hànhư trên?
HS chơi trò chơi “phỏng vấn” để trảlời các câu hỏi về bản thân nêutrong bài tập 3, 4
5’ 4 Hoạt động 3: Luyện đọc lại
Phương pháp: Luyện tập
Hướng dẫn HS đọc câu, đoạn, bài
Hoạt Động 3: Thực hành
Mở sách giáo khoa Bạn Nam trong sách đang vẽ gì?Tìm ở trong bài những vật nào có hình vuông
Tìm trong sách những vật có dạng hình tròn
Lấy vở bài tập
Trang 16- Gv chấm 5 quyển ; Nhận xét.
5’ 6 Củng cố – Dặn do ø
HS nhắc lại những điều cần ghi nhớ
Củng cố Trên bảng cô có 2 rổ mỗi rổ có nhiều hình, mỗi tổ cử 5 em lên gắn hình vuông và hình tròn
Dặn dò :Nhận xét tiết họcVề làm bài 3, 4Chuẩn bị dụng cụ học môn toán2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi
– ChuÈn bÞ bµi giê sau
I Mơc tiªu - Biết số hạng; tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số cóhai chữ số không nhớ trong phạm vi
100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
* HS làm bài 1,2,3.
-Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
*HS khá giỏi luyện nĩi 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranhtrong SGK
II § Dïng GV: Bảng phụ, bảng chữ, số
HS: SGK Giáo viên :-4 tranh ở sách giáo khoa
-Mẫu chữ e viết thường-Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ e-Sách tiếng việt 1, vở tập viết, vở BTTV, bộ chữ tiếng việt và bảng con-Các mẫu vật có mang âm e
Học sinh :-Bảng con-Sách tiếng việt , vở tập viết, BTTV
12 15 17 20 22Nhận xét –chấm điểm
Hát vuiKTBC : Giới thiệu đồ dùng học tiếng việt
Giới thiệu:
Trong phép cộng, các thành
Các hoạt động chủ yếu : Giới thiệu bài :
-Treo 4 bức tranh sách giáo khoa lên