Thêm trạng ngữ chỉ mục đích vào chỗ trống để có câu hoàn chỉnh:4. Để phòng tránh nạn đuối nước.[r]
Trang 1YÊU CẦU KHI THAM GIA LỚP HỌC
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách giáo
khoa Tiếng Việt 2 tập 2, sách Hướng dẫn học
Tiếng Việt 2 quyển 2
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo
Hoàn thành bài tập cô giao
Trang 2KHỞI ĐỘNG
Trang 3Tìm trạng ngữ trong câu sau?
1
Tôi hạn chế ăn đồ ngọt để không bị béo phì.
Trạng ngữ trong câu bên dưới bổ
sung ý nghĩa gì cho câu?
Trạng ngữ chỉ mục đích
Trang 4Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho các câu hỏi nào?
- Vì cái gì?
- Nhằm mục đích gì?
- Để làm gì?
2
Trang 5Đặt 1 câu có trạng ngữ chỉ
mục đích
3
M: Để có một cơ thể khỏe mạnh, tôi tập thể dục hàng ngày.
Trang 6Thêm chủ ngữ, vị ngữ vào chỗ trống để
có câu hoàn chỉnh:
4
Vì một tương lai tốt đẹp hơn,………
chúng ta hãy chăm chỉ học tập ngay từ bây giờ.
Trang 7Thêm trạng ngữ chỉ mục đích vào chỗ
trống để có câu hoàn chỉnh:
5
Để phòng tránh nạn đuối nước
em sẽ học các kỹ năng và tham gia khóa tập bơi
……… ,
Trang 8Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Lạc quan – Yêu đời
Trang 9Họat động 1 :
Mở rộng vốn từ
Trang 101 Cho một số từ phức chứa tiếng “vui” như
sau:
vui chơi vui lòng góp vui vui mừng vui nhộn
vui sướng vui thích vui thú vui tính mua vui vui tươi vui vẻ vui vui
Sắp xếp vào 4 nhóm sau theo nghĩa tương ứng
TỪ CHỈ
HOẠT ĐỘNG
TỪ CHỈ CẢM GIÁC
TỪ CHỈ TÍNH TÌNH
TỪ VỪA CHỈ TÍNH TÌNH VỪA CHỈ CẢM GIÁC
Trang 11vui chơi vui lòng góp vui vui mừng vui nhộn
vui sướng vui thích vui thú vui tính mua vui vui tươi vui vẻ vui vui
TỪ CHỈ
HOẠT ĐỘNG
TỪ CHỈ CẢM GIÁC
TỪ CHỈ TÍNH TÌNH
TỪ VỪA CHỈ TÍNH TÌNH VỪA CHỈ CẢM GIÁC
Trang 12Ngoài ra, có từ nào chứa tiếng “vui” mà con biết?
vui tai
vui mắt
vui ca
vui miệng
sướng vui
vui cười
vui thầm thú vui
tươi vui buồn vui
Trang 13Hoạt độ ng 2:
Luyện tập
Trang 14Từ mỗi nhóm từ ở bài tập 1, chọn ra một
từ và đặt câu với từ đó.
2
* Mình đánh một bản đàn để góp vui cho các cậu thôi.
M:
* “Bác vui lòng lấy giúp cháu cây bút mới với ạ!”
* Những chú hề mới vui nhộn làm sao!
* Ai mà chẳng thích một người vui vẻ.
Trang 15M: cười khanh khách
* Em bé thích chí, cười khanh khách.
M: cười rúc rích
* Mấy bạn cười rúc rích, có vẻ thú vị lắm.
Trang 16Hoạt động 3:Củng cố
Trang 17Trò chơi : Ai nhanh mắt
Nối các từ ngữ cười với
các câu thích hợp:
Trang 18hả hê
hì hì
rúc rích
hô hố
khanh khách
khùng khục
Cu cậu gãi đầu cười ……,
vẻ xoa dịu
Cu cậu gãi đầu cười ……,
vẻ xoa dịu
Mấy cô bạn tôi không biết thích thú điều gì, cứ cười
……… trong góc lớp.
Mấy cô bạn tôi không biết thích thú điều gì, cứ cười
……… trong góc lớp.
Anh ấy cươi hả hê, đầy
vẻ khoái chí.
Anh ấy cươi hả hê, đầy
vẻ khoái chí.
Anh chàng cười …………, nom thật vô duyên.
Anh chàng cười …………, nom thật vô duyên.
Ông cụ cười ……… trong cổ họng.
Ông cụ cười ……… trong cổ họng.
Bọn khỉ vừa chuyền cành thoăn thoắt vừa cười
………
Bọn khỉ vừa chuyền cành thoăn thoắt vừa cười
………
*
*
*
*
Trang 19Dặn dò:
Làm BT trong sách HDH tuần 34