1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Goi y giai mon Toan khoi A ky thi DH CD 2012

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 401,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Câu1

2

yxx

TXĐ :R

Đạo hàm

3 ' 4 4

0 ' 0

1

y x x

x y

x

 

    

Các điểm cực trị A (0;0),B(1;-1);C(-1;-1)

1 ' 0

1 1

x y

x

    

 h/s đồng biến trên (-1;0)và (1;+) 1

' 0

0 1

x y

x

 

    

 h/s nghịch biến trên ( ; 1) à (0;1)v

BBT:

x’ -∞ -1 0 1

+∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +∞ 0 +∞

-1 -1

Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm A(0;0), D ( 2;0) àv E( 2;0)

4 2 2

yxx

Trang 2

b)

 

2 3

3

2

2

4 4 1

' 0 4 4( 1) 0

4 ( 1) 0

0

( 1) 0 (*)

x x m

x

x m

  

    

    

    

Để (1) có 3 cực trị thì pt (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 m+1>0 m

>-1

Với m>-1 pt (*) có 2 nghiệm phân biệt

xm và x2   m 1 Gọi

2

(0; ); ( 1; 2 1)

( 1; 2 1)

  

   

Vì đồ thị hàm số đối xứng qua trục 0y nên MNP phải cân tại M

Vậy tam giác MPN vuông tại M suy ra

2 2 2

MNMPNP 3

(m 1) (  m 1) 1  0

     

<=>m=0 (vì m>-1)

Vậy m=0

Câu 2

ĐK:x R

Trang 3

 

2

2

1 sin

2

2

5

2

2

2

2 3

x

x

 



  



    

  

   

  

Câu 3

Đặt y = -z

 

1 2

 Đặt

Trang 4

 

 

 

2

2

1 2

2

1

2

 

Từ (2)

2

4

 

Thay vào (1) ta được :

 

2

2

2 41 0 3

S

Phương trình (3) vô nghiệm vì     ' 40 0

Vậy

 

2

4

x z

xz

 



Câu 4

ln 1 1

x

Với

Trang 5

 

3 3

1 3

3

x

x

Đặt

2

3 3 2

1 1

3

1

1

ln 1

1 1

1

ln 1

1

ln 4 ln 2

1

ln 4 ln 2 ln

ln 2 ln

x

x

x

x x

Vậy

ln 2 ln

Câu 5

Tích Thể Tích khối chóp S.ABC

Gọi M là trung điểm AB

MH= MB=

Vì  ABC đều cạnh a, CM là đường

CM=

2

Xét  CMH vuông tại M

Theo Pitago ta có:

Trang 6

2 2 2

+

=7 2 a 9

CH=

3

Ta có  SC, ABC =SCH=60    o

=>

Xét trong mặt phẳng (ABC) kẻ d qua A và song song với BC Nên BC//(SA;d)

=>

BC;SA   B  SA,d  

Dựng hình thoi ABCD

Dựng HK

SAD   SHK

HISK n n HI ê   SAD

HI là khoảng cách từ H đến (SAD)

2 3

2 2

90 ê

7 21

7

2 6

o

SHK n n

a

HI

Trang 7

Vì BC//(SAD) và

2 3

HAAB nên khoảng cách cần tìm là

.

Câu 6

Cách 1:

Không mất tổng quát, giả sử xyz .

Từ giả thiết suy ra z     x y  do đó,

2

2

Đặt

2

2

a x y

b y x

  

2 3 2 3

a b x

b a y

 



 



Thay vào P ta được :

thì u   v 0 và ta có :

P       uv

Xét hàm:

Trang 8

2 2

2 '( ) 3 ln 3 3 ln 3

3

2 ln 3 2 0

u

f u

( )

f u

 đồng biến trên v;  )kéo theo

( ) ( ) 9 3 1 2 4

2.9 4 1 (1)

v

v

Xét g v ( )  2.9v  4 v  1, v  0

'( ) 2.9 ln 9 4v 4.9 ln 3 4v 4ln 3 4 0 0

Suy ra g(v) đồng biến trên 0;  ), kéo theog v( ) g(0)  3 (2)

Từ (1) và (2),suy ra f(u)3 hay P3

Đẳng thức xảy ra khi u=v=0 hay x = y = z =0

Vậy min P=3

Cách2

Đặt a  x y b,  y Z c,  z x

Từ giả thiết suy ra 2 2 2  

2

xyz   xyyzzx

Do đó  2 2 2  2 2 2

6 xyz 2 xy  y z  z x

Vì vậy nếu đặt a  x y b,  y z c,  z x thì a b c , ,  0

a b c b c,  a c,  a b

Ta có

P     abc

a b   c nên   2

a b c   c

Tương tự

 

 

2 2

Công ba bất đẳng thức trên ta được

  2 2 2  2  2 2 2

2 ab bc ca    abca b c    2 abc

Do vậy

Trang 9

 

3 3 3

a b c

P a b c

a b c

Xét hàm

 

 

   

'

3 ln 3 1 0

0 1

x

x

Vì Vậy P  3, dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 0

Câu 7

a)

 2 2

1

2 ,

2

2 5

 

 

Đặt

ABx x

2

2

2

2 2 2 2 2

ADN

ABM

CMN

S AD DN x x x

S AB BM x x x

ANADDN

2 2

2

2

AMN

Trang 10

Định lý pitago

2

AN x      y y x

Đặt: A a a( ; 2  3)

2 3

2

5 25 20 0 5 4 0

1

4

a

a

        

      

       

  

Vậy A1 (1; 1),  A2 (4;5)

Câu 8

a).

Gọi

0; 0;3

A a a a

B b b b

I

Với a ≠ b

 

 

2

2

1; 2; 1 1; 2 ; 1

2 1 4 6 4 2

2 1 4 6 4 2

Vì  IAB Vuông cân tại I nên

Trang 11

  

2 2

0

6 4 2 6 4 2

6 4 0 (2)

IA IB

IA IB

ab a b

a b a b

 



 

3

a b

   thế vào (1)

Ta được

1

9

ab 

2

3

3 8

3

a

b

IA



 

 



Vậy

3

S xyZ  

Câu 9.

a)

1 3

2 2

5

5

1.2.3

3 28 0 7( / ) 4( )

n

n

n

n

 

Khai triển

Trang 12

7 7

hay

Số hạng tổng quát là

 

7

7

2

7

14 3 7

1 2

2

k

k k

k

k

x

C

x x

Xét

14 3  k    5 k 3

Vậy số hạng chứa 5

x

 3 5

35 1

x

Câu 7b) Do tính đối xứng của (E) nên giao điểm của (C) và (E) là đỉnh hình vuông thỏa mãn A(a;a) a>0

Suy ra a2  a2    8 a 2

mn   mn

1

Vậy

2 2

16 16

3

x y

Câu 8b) Viết lại (d) dưới dạng:

2 1

( ) 2

x t

y t t

z t

 

  

Giả sử M(2t-1;t;t+2) N (a;b;c)

Ta có

Trang 13

2 1 2 3 2

2 5 0 2 5 0

3 2 2 4 2 5 0

2

t

    

       

      

         

       

 

Vậy M(3;2;4), khác A => thỏa mãn

Câu 9 b)

Đặt

Z   a bi a bR

5

2

2 1

Z i

i

Vậy

 2 2

2 2

W=1+1+i+2i=2+3i

Z

Ngày đăng: 28/05/2021, 04:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w