+ Naém ñònh nghóa vaø tính chaát, bieåu thöùc toïa ñoä cuûa pheùp tònh tieán, pheùp ñoái xöùng truïc, pheùp ñoái xöùng taâm, truïc vaø taâm ñoái xöùng cuûa moät hình.. + Naém ñònh nghóa[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HÌNH HỌC 11
A/ LÝ THUYẾT : Học sinh cần nắm
Chương I :
+ Nắm định nghĩa phép biến hình.
+ Nắm định nghĩa và tính chất, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, trục và tâm đối xứng của một hình + Nắm định nghĩa và tính chất của phép quay và phép vị tự
+ Nắm khái niệm phép dời hình và phép đồng dạng, 2 hình bằng nhau và 2 hình đồng dạng
Chương II :
+ Nắm các tính chất thừa nhận, các cách xác định 1 mp, khái niệm hình chóp và hình tứ diện
+ Nắm vị trí tương đối của 2 đường thẳng, của đt và mp trong không gian
+ Nắm các tính chất của 2 đt song song, đt song song mp
Một số dạng toán thường gặp :
+ Tìm phép biến hình, tìm trục và tâm đối xứng của một hình
+ Tìm ảnh của một hình qua phép biến hình
+ Xác định giao tuyến của 2 mp
+ Xác định giao điểm của đt và mp
+ Chứng minh đt song song mp, đt song song đt
B/ BÀI TẬP
( Ngoài những bài tập đã sửa ở lớp các em học sinh cần làm thêm các bài sau ) I/ TỰ LUẬN
Bài 1 : Một hình chữ nhật được chia làm 8 tam giác vuông và được đánh số từ 1
đến 8 (hình vẽ) Hãy tìm các phép đối xứng trục, đối xứng tâm, phép tịnh tiến thích hợp để biến tam giác (1) lần lượt thành những tam giác còn lại
Bài 2 : Cho điểm 0 vàΔ ABC Dựng ảnh của điểm A, đoạn thẳng AB, Δ ABC qua a/ Phép quay tâm 0 góc 600
b/ Phép vị tự tâm 0 tỉ số 2
11
3
11
4
11
1
11
2
11
8
11
7
11
5
11
6
Trang 2Bài 3 : Cho điểm A(1;2), và đường thẳng (d) : 2 x+3 y =1 và đường tròn (C) : ¿
Tìm ảnh của điểm A, của đường thẳng (d) và của đường tròn (C) qua :
a/ Phép tịnh tiến theo ⃗v=(2 ;−5)
b/ Phép đối xứng trục 0 x và 0 y
c/ Phép đối xứng tâm 0
d/ Phép quay tâm 0 góc 900
e/ Phép vị tự tâm 0 tỉ số -2
Bài 4 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang (AB đáy lớn ) Gọi
M, N lần lượt là trung điểm SB, SC
a/ Tìm giao tuyến của : (SAB) và (SCD)
(SAC) và (SBD)
(SAD) và (ABC)
b/ Tìm giao điểm của : SD và (AMN)
c/ Xác định thiết diện của hình chóp với mp (AMN)
Bài 5 : Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC
a/ Tìm giao tuyến của 2 mp (IBC) và (JAD)
b/ Gọi M là 1 điểm trên cạnh AB, N là 1 điểm trên cạnh AC
Tìm giao tuyến của (IBC) và (DMN)
Bài 6 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi H, K lần
lượt là trung điểm của AB, CD
a/ Chứng minh : HK // (SBC)
HK // (SAD)
b/ Gọi M là trung điểm của SA Chứng minh : SC // (HKM)
II/ TRẮC NGHIỆM
Bài 1 : Hình gồm 2 đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục
đối xứng :
a/ 0 b/ 1 c/ 2 d/ 3
Bài 2 : Trong mp 0 xy cho M(2;3); hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép đối xứng trục 0 y ?
a/ A(3;2) b/ B(2;-3) c/ C(3;-2) d/ D(-2;3)
Bài 3 : Trong mp 0 xy cho M(1;1); hỏi trong các điểm sau điểm nào là ảnh của
M qua phép quay tâm 0, góc 450
a/ A(-1;1) b/ B(1;0) c/ C(√2;0) d/ D(0;√2)
Bài 4: Trong mp 0 xy cho đường thẳng (d) : x + y − 2=0 hỏi phép vị tự tâm 0 tỉ số
k = -2 biến (d) thành đường thẳng nào trong các đt sau
Trang 3a/ 2 x+2 y=0 b/ 2 x+2 y −4=0 c/ x + y +4=0 d/ x + y − 4=0
Bài 5 : Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó ?
a/ 0 b/ 1 c/ 4 d/ vô số
Bài 6 : Cho Δ ABC Có thể xác định bao nhiêu mặt phẳng chưa tất cả các đỉnh của Δ ABC
a/ 4 b/ 3 c/ 2 d/ 1
Bài 7 : Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng, có thể xác định nhiều
nhất bao nhiêu mp phân biệt từ các điểm đó
a/ 6 b/ 4 c/ 3 d/ 2
Bài 8 : Cho 2 đt a và b chéo nhau Có bao nhiêu mp chứa a và song song với b
a/ vô số b/ 2 c/ 1 d/ 0
Bài 9 : Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD Thiết diện của mp (α )
tuỳ ý với hình chóp không thể là
a/ lục giác b/ ngũ giác c/ tứ giác d/ tam giác
Bài 10 : Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là tứ giác có các cạnh đối không
song song Gỉa sử AC∩ BD=0 và AD∩ BC=I Giao tuyến của 2 mp (SAC) và (SBD) là :
a/ SC b/ SB c/ SO d/ SI
( Lưu y ù : quí thầy cô có thể cho thêm các bài tập )