Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó.[r]
Trang 210
5
0,5
1000
6
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
0,04
100
3
0,03 0,006 0,56
100
56
1000
1
0,001
100
4
Ôn bài cũ
Trang 4m dm cm mm
2 7
10
7
2 = 2,7m
8 5 6
8m 5dm 6cm
= m
100
56
8 = 8,56 m
0 1 9 5
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét
8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
0m 195mm = 0 1000195 m= 0,195m
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
a) Ví dụ:
8m56cm
0m1dm 9cm 5mm
Trang 5Các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số
thập phân
Trang 6Ví dụ 1: 8,56
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Phần thập phân Phần nguyên
Ví dụ 2: 90,638
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu
trăm ba mươi tám
Phần thập phân Phần nguyên
Trang 7Một số thập phân gồm hai phần:
Phần nguyên.
Phần thập phân.
Chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số bên phải dấu phẩy thuộc
về phần thập phân.
Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân
Trang 8- Cấu tạo của số thập phân
Trang 9Mỗi số thập phân gồm hai phần:
phần nguyên và phần thập phân , chúng được phân cách bởi dấu phẩy
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên Những chữ
số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Trang 111 Đọc mỗi số thập phân sau.
9,4:
7,98:
25,477:
206,075:
0,307:
Chín phẩy bốn
Bảy phẩy chín mươi tám
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Không phẩy ba trăm linh bảy.
Trang 132 Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc
số đó.
9
10
5
45
100
82
225
1000
810
5,9
=
810,225
=
82,45
=
Năm phẩy chín
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
Trang 143 Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
1000 95
10
1
100 2
1000 4
0,1 = ; 0,02 =
0,004 = ; 0,095 =