-Kĩ năng hợp tác: Biết hợp tác với mọi người xung quanh bảo vệ cây cối. -Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập[r]
Trang 1Tuần 26 Thứ hai ngày …… tháng …… năm 2012
GD: Yêu thích môn tiếng Việt
QTE: Quyền đợc kết giao bạn bè
- Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe
lời dạy bảo của cha mẹ, giúp đỡ cha mẹ
KT: Biết cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà ngời khác
KN: Biết c xử phù hợp khi đến chơi nhà ban bè ngời quen
GD: Có thái độ đồng tình ủng hộ với những hành vi đúng đắn
GV Giới thiệu bài
GV: * Giới thiệu bài:
Thảo luận phân tích truyện
*GV giúp HS bớc đầu biết đợc thế nào
là lịch sự khi đến nhà bạn
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
Trang 2Khi nhận và gọi điện thoại cần có thái
độ lịch sự nh thế nào ?
HĐ 3(5 / ) GV: kết hợp giữa nghĩa từ: Rám nắng ,
HĐ 4(5 / ) GV: nhận xét, cho điểm
* Ôn các vần ai, ay:
a- Tìm tiếng trong bài có vần an
- HS tìm tiếng ,đọc,phân tích các tiếng
trong bài có vần ai, ay ?
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at:
- HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có vần an, at
sau đó nói tiếng đó
trong bài có vần ai, ay ?
- HS đọc câu mẫu trong SGK
- 2 HS đọc
- HS viết bài vào VBT tiếng có vần an, at
GV nhận xét
HĐ 5(5 / ) GV:
c- Nói câu có tiếng chứa vần an, at
- Một số HS nói theo mẫu
- GV nhận xét uốn nắn
HS: 4 HS trả lời xử lí tình huống
HS : - HS quan sát hai bức tranh tron
SGK, đọc câu mẫu trong SGK
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
GV nhận xét
HĐ 6(5 / ) GV: HD viết chữ ghi vần, từ khoá HS:trao đổi kết quả với bạn và đánh
dấu
HĐ 7(5 / ) GV: yêu cầu HS đọc lại bài HS: nhắc lại các ý đúng
HS : HS đọc lại toàn bài GV : Nhận xét đánh giá giờ học và nói
- Về nhà thực hiện những việc đã làm
Trang 3Nhóm 1 Nhóm 2 Tập đọc
Tiết: 8 Bàn tay mẹ Toán Tiết : 126Luyện tập
KT có liên quan KT cần đạt phép chia Biết xem đồng hồ
nhận biết sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
I Mục Tiêu
KT: Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào
số 3,số 6 Biết thời điểm ,khoảng thời gian
KN: Nhận biết sử dụng thời gian trong
đời sống hàng ngày GD: Yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy học
*PP: Trực quan, hỏi đáp
* KTDH: Khăn phủ bàn; Kĩ năng đặt câuhỏi
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1 / )
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
HS: lên bảng kèm mô hình đồng hồ cá nhân
GV: nhận xét đánh giá
3 Bài mới HĐ 1(7 / )
GV Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
Trang 4HS : HS quan sát tranh
hỏi đáp theo mẫu câu hỏi đáp theo câu
mình tự nghĩ ra
GV: GV nhận xét
Bài 2 : nhìn tranh trả lời câu hỏi
Bài 3- Điền giờ hoặc phút vào chỗthích hợp
* KTDH: Khăn phủ bàn
HĐ 4(7 / ) GV: N/xét chỉnh sửa câu cho HS
y/cầu HS Đọc SGK
HD học ở nhà
* Nhận xét tiết học và nói : Các em có
quyền đợc kết giao bạn bè
- Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết
nghe lời dạy bảo của cha mẹ, giúp đỡ
cha mẹ
2HS: đ HS đọc yêu cầu và tự làm bài
Bài 2
a Hà đến trờng lúc 7hToàn đến trờng lúc 7h15'
- Hà đến trờng sớm hơn
b Ngọc đi ngủ lúc 21hQuên ngủ lúc 21h30' Bài 3
a Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ
b Nam đi từ nhà đến trờng mất 15'
c Em làm bài kiểm tra trong 35'
KT: Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu và cụm từ
rõ ý ; bớc đầu biết đọc trôi chảy đợc toànbài
- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lũ lụt ở
n-ớc ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinhgây ra , đồng thời phản ánh việc nhân dân
đắp đê chống lụt (Trả lời đợc CH 1,2,4)GD: Quyển đợc kết bạn
- Bạn bè có bổn phận yêu quý vàgiúp đỡ nhau
*GDKNS:
-Tự nhận thức: xỏc định giỏ trị bản thõn
-Ra quyết định -Thể hiện sự tự tin
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1 / )
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
GV : Ghi bảng để HS lên làm HS: Đọc thuộc bài: Bé nhìn biển
Trang 5GV giới thiệu bài:
HS: Đọc toàn bài theo câu
HS: thực hiện theo HD của GV
GV: Nhận xét.
HD đọc bài theo đoạn, bài
HĐ 3(6 / ) GV: Giới thiệu các số từ 30 đến 40.
HS :HS nêu Y/c của bài:
- HS thực hiện theo Y/c
GV: NX, uốn nắn.
Y/C HS đọc thi từng đoạn trong nhóm
HĐ 5(6 / ) GV: nhận xét
Trang 6KN: Biết cảm ơn ,xin lỗi trong các tình
huống phổ biến khi giao tiếp
-GD: Các em trai và em gái có quyền đợc
tôn trọng và đối xử bình đẳng
*GDKNS:
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi
người, biết cảm ơn và xin lỗi phự hợp
1 Quan sát tranh bài tập 1
-GV yêu cầu HS quan sát tranh BT1 và
cho biết :
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn lại làm nh vậy ? -
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HS: Đọc toàn bài
HS : quan sát tranh và trả lời câu hỏi GV: Nhận xét uốn nắn.
HD tìm hiểu câu hỏi 1,2
- Khi đang tập dới đáy sông Tôm Càng gặp chuyện gì ?
- Cá Con làm quen với Tôm Càng ntn?
HĐ 2(5 / )
GV : nhận xét uốn nắn
GV kết luận :
+ T1 Cảm ơn khi đc bạn tặng quà
+ T2 Xin lỗi cô do khi đến muộn
HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 1,2
Trả lời câu hỏi
HS : HS thảo luận nhóm BT2 GV: NX, uốn nắn.
HD tìm hiểu câu hỏi 3,4
YC HS đọc đoạn
Trang 7- Đuôi của Cá Con có ích gì ?
- Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con ?
HĐ 3(5 / ) GV: nhận xét
kết luận:
Liên hệ (BT4)
- Em cảm thấy thế nào khi đợc lời xin lỗi
?
HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 3, 4
Trả lời câu hỏi 3, 4
HS : cả lớp trả lời và theo dõi, nhận xét,
Nêu lại ý nghĩa bài học
HS : Lắng nghe vầ trả lời câu hỏi GV: NX, Uốn nắn
Nêu ý nghĩa bài học, học ở nhà.* Nhận xét tiết học
GV: Giới thiệu tranh ảnh một số con vật nuôi quen thuộc
6’ 2 Hs : quan sát để thấy đợc mầu
sắc và vẻ đẹp của tranh
HS: Quan sát nhận xét+ Tên con vật
+ Hình dáng và các bộ phậnchính của con vật
+ Đặc điểm màu sắcCon bò, con trâu, con hơu…
Trang 8- Màu sắc của chim NTN ?
- Nêu tên các loài hoa em vừa quan sát ?
GV: HDHS vẽ
Vẽ hình các bộ phận lớn của convật trớc, mình, đuôi
- Vẽ các bộ phận nhỏ sau: chân,
đuôi, tai…
- Vẽ con vật ở các dáng khácnhau: đi, chạy…
- Vẽ thêm con vật khác nữa cóhình dáng khác
- Vẽ thêm cảnh (cây) sông, nớc….6’ 4 Hs : nhận ra các hình vẽ.
- HS quan sát
- Hoa hồng, hoa cúc
- Đài hoa, cánh hoa, nhị hoa
- Mỗi loài hoa đều có màu sắc khác nhau
HS: thực hành vẽ tranh theo HDGV: Quan sát HS thực hành HS: vẽ xong tô màu
phép chia Giải đợc các bài toán
liên quan đến phép chia
GD: Yêu thích môn Tiếng Việt
KT: Biết tìm số bị chia khi biết thơng và
số chia KN: Biết tìm x trong các bài tập dạng :
x : a =b (với số a,b là các số bé và phép tính để tìm x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học )
Trang 9- không kiểm tra HS : Đọc bảng chia 2,3,4,5
- Nhận xét chữa bài
GV NX, uốn nắn
3 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: giới thiệu bài
* Hớng dẫn tô chữ hoa.
Treo bảng phụ có viết chữ hoa C,D,Đ.
- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi
- Chữ C.D,Đ hoa gồm những nét nào ?
HS: chuẩn bị Đ D HT
* Ôn lại quan hệ giữa phép nhân vàphép chia
-GV : Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2hàng
- Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng đềunhau Mỗi hàng có mấy ô vuông ?
HĐ 2(5 / ) GV: * Hớng dẫn tô chữ hoa.
HĐ 3(5 / )
GV: Hớng dẫn HS viết vần và từ ứng
dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các vần, từ
ứng dụng: an , at , anh ,ach bàn tay,hạt
HS : tập viết vào bảng con GV NX, uốn nắn
* GV giới thiệu cách tìm SBC cha biết
Trang 10- G V: Nhận xét chữa bài
HĐ 5(5 / ) GV: Nhắc nhở những HS ngồi cha đúng
t thế và cầm bút sai HS: đọc yêu cầu và làm bài tập.
HS HS tập viết trong vở GV: NX, Chốt lại lời giải
Bài 2 : Tìm x
- Cả lớp làm bảng con -GV : Nhận xét chữa bài
HĐ 6(5 / ) GV: Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn
các lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ
HS: thực hiện viết các bài tập vào vở
HS : HS đọc lại toàn bài GV NX, uốn nắn , rút ra nhận xét
GD: Yêu sự trong sáng của tiếng Việt
KT KN: Dựa vào tranh kể , kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
GD: yêu sức mạnh chính nghĩa có lợicho mọi ngời
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học HS: Kể lại chuyện:Sơn Tinh Thuỷ
Tinh
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện GV: Nhận xét
Trang 113 Bài mới HĐ 1(7 / )
* Mở đầu: Từ tuần này chúng ta sẽ viết
chính tả các bài tập đọc
* Dạy - học bài mới:
* Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
- HS dới lớp viết bảng con
GV:giới thiệu bài:
Hớng dẫn kể chuyện:
+GV yêu cầu : Kể từng đoạn câu chuyện
- GV đa bảng phụ đã viết sẵn gợi ý từng
đoạn câu chuyện
HĐ 2(7 / ) GV: quan sát, uốn nắn nhận xét.
- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi, đánh
vần những từ khó viết
HS đọc yêu cầu
HS khá kể mẫu
HS: theo dõi và ghi lỗi ra lề GV: nhận xét và cho điểm
- yêu cầu HS quan sát 4 tranh
Nói tóm tắt nội dung từng tranh
HS kể đoạn 1 câu chuyện theo tranh
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3(7 / ) GV: thu vở chấm một số bài.
* Hớng dẫn HS làm bài chính tả
Bài tập 2: Điền vần an hay at
Bài 3: Điền g hay gh
HS: kể đoạn 1 câu chuyện theo tranh
kể toàn bộ câu truyện
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thânnghe
Trang 12KN: Làm đợc BT 2 a,b GD: ý thức viết cẩn thận
GV Giới thiệu bài
- Việt hỏi anh điều gì ?
- Nêu cách trình bày bài ?GV: NX, uốn nắn
Trang 13*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3 (8 / ) GVHD Thực hành:
+ Đánh dấu điểm A và B, kẻ nối hai điểm
đó đợc đt AB
+ Đánh dấu hai điểm C, D và kẻ tiếp đt
CD cách đều đoạn AB
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS khi
GV treo bảng cho HS viết
NX, uốn nắn., Chấm chữa những lỗi chính tả
Chấm điểm 5 -7 bài và nhận xét
*Hớng dẫn luyện tập Bài 2: Điền vào chỗ trống :
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 4 (10 / ) GV:
Se sợi chỉ âm thanhKhâu những đờng rạo rực
Nhận xét tiết học y/c HS về nhà làm lại bài tập
Trang 14III Các hoạt động dạy học
GV giới thiệu bài:
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
* Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
- GV : Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó
1 chục que tính) đồng thời gài 5 bó que
HD học ở nhà: Xem trớc bài tiết sau
HS : Lắng nghe thực hiện bài tập.
Trang 15Khéo xảy khéo sàng ,đờng trơn , ma
3 Bài mới HĐ 1(5 / )
* Giới thiệu bài
* Hớng dẫn HS luyện đọc
* GV đọc mẫu lần 1:
HS: chuẩn bị Đ D HT
HS : HS chú ý nghe
* HS luyện đọc: GV: Giới thiệu bàiBài 1 : Tìm y
HS nêu yêu cầu
GV hớng dẫn làm bài tập
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
- HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu GV: nhận xét chốt lời giải Bài 2 : Tìm x
- GV : Muốn tìm số hạng cha biết talàm nh thế nào ?
HĐ 3(5 / ) GV: GV nhận xét
- Luyện đọc, đoạn, bài
Trang 16Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
HS nêu yêu cầu
GV hớng dẫn làm bài tập
HĐ 4(8 / ) GV: NX, uốn nắn
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có vần ai, ay
sau đó nói tiếng đó
Ôn các vần anh , ach:
a- Tìm tiếng trong bài có vần anh.
HS: Học sinh đọc yêu cầu tóm tắt và làm
b.Tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach:
- Luyện đọc, đoạn, bài
- HS quan sát hai bức tranh tron SGK,
đọc câu mẫu trong SGK
- HS thi nói
GV: NX chốt l.giải
Bài giảiTất cả có số lít dầu là :
3 x 6 = 18 (lít) Đ/S : 18 lít /C HS
HĐ 6(5 / ) GV:
c- Nói câu có tiếng chứa vần anh, ach?
KT: Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu và cụm
từ bớc đầu biết đọc trôi chảy toàn bài KN: Hiểu ND : Vẻ đẹp thoe mông luôn biến
đổi của dòng sông Hơng (Trả lơ9f các câuhỏi trong SGK)
GD: Yêu thiên nhiên
Trang 172 Kiểm tra bài cũ (4 / )
GV: nhận xét đánh giá
3 Bài mới HĐ 1(7 / ) GV: * Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
HS: ch/bị
HS : HS đọc bài theo đoạn; trả lời câu
hỏi của từng đoạn
Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp
GV: Giới thiệu bài
Đọc mẫu và hớng dẫn đọc toàn bài
YC HS đọc
HĐ 2(7 / ) GV: - GV nhận xét cho điểm
- GV gợi ý hoặc cho HS đọc câu mẫu để
HS luyện nói theo đúng chủ đề
HS: Đọc toàn bài theo từng mục trong bài
Đọc toàn bài theo đoạn
HS : luyện nói theo tranh GV: y/c HS Nhận xét giải nghĩa từ mới
trong chú giải : Lung linh dát vàng Cho HS đặt câu với mỗi từ ngữ tìm đợc
HĐ 3(7 / ) GV: nhận xét, cho điểm HS: thi đọc các đoạn trong nhóm
HS : khác nhận xét, bổ sung GV: Nhận xét.
HD đọc bài theo mục trong nhóm Nhận xét, giải nghĩa từ mới mục chú giải
HD tìm hiểu câu hỏi 1,2
- Tìm những từ chỉ màu xanh khác nhau của
Sông Hơng
- Những màu xanh ấy do cái gì tạo nên ? Do
đâu có sự thay đổi ấy ?
*GV hớng dẫn đọc lại bài tập đọc HĐ 4(7 / )
GV: Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi
- NX chung giờ học
: - Đọc lại bài trong SGK
HS: Trả lời câu hỏi
Trang 18KN: Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thíchhợp trong câu còn thiếu dấu phảy(BT3)GD: Yêu tiếng Việt
HS: - Viết các từ ngữ có tiếng biển
- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch dới 2câu văn đã viết sẵn
GV: Nhận xét
3 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: Giới thiệu bài (linh hoạt)
* Hớng dẫn HS nghe viết:
- GV theo bảng phụ yêu cầu HS đọc bài,
tìm tiếng mà mình khó viết
- 3-5 HS đọc trên bảng phụ
HS : Tìm tiếng khó viết trong bài
Lên bảng viết tiếng khó vừa tìm
-HS : Dới lớp viết vào bảng con
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
GV nhận xét
- GV thu 1 số bài chấm và nhận xét
HS : - HS theo dõi ghi lỗi ra lề vở, nhận
lại vở, xem lại các lỗi và ghi tổng số lỗi
Trang 19VD : cá mè, cá chép, cá trôi, cátrắm….
HĐ 3(5 / ) GV: đọc mẫu ,hớng dẫn đọc TƯD ,có
HĐ 4(5 / ) GV: NX, uốn nắn
- Chấm 1 số bài tại lớp
Khen những em viết đẹp, ít lỗi, có tiến
Trang 20KN: Hiểu ND: Tính hài hớc của câu
chuyện : bé vẽ ngựa không ra hình con
ngựa Khi bà hỏi con gì , bé lại nghĩ bà
cha thấy con ngựa bao giờ
GD: Biết giữ vệ sinh nơi công cộng
KN: Biết thực hiện các phép tính đơn giản bài toán về hình tam, tứ giác
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
HS đọc thuộc lòng bài cái bống
*Giới thiệu về cạnh và chu vi hình tamgiác hình tứ giác
HS:HS nhắc lại để nhớ tam giác ABC
có 3 cạnh, nêu độ dài của mỗi cạnh Hình tâm giác ABC có 3 cạnh là AB,
BC, CA
- Độ dài cạnh AB là 3 cm ,BC là 5
cm ,CA là 4 cm
GV: GV nêu yêu cầu :
Hãy tính tổng độ dài các cạnh củahình tam giác ABC
HĐ 3(7 / ) GV: Luyện đọc đoạn bài:
GV chia đoạn bài HD đọc bài
HS : -3 HS nối tiếp nhau đọc bài
- 2 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc ĐT
- HS đọc trơn đồng thanh (1lần )
HS: HS thực hiện GV: nhận xét.
a- Tìm tiếng trong bài có vần ua
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ua, a:
HS : 1HS đọc từ mẫu
đọc đồng thanh các từ trên bảng
HS: làm bài tập vào vở GV: NX, Uốn nắn chốt lời giải
* Nhận xét tiết học
* HD học ở nhà
Trang 21GV : Tìm hiểu bài và luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài lần 2
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi,
HĐ 3(6 / ) GV: nhận xét uốn nắn
HD Luyện nói : HS : Trả lời Viết bảng con chữ vừa
Trang 22- GV cho HS đọc câu mẫu để HS luyện
nói theo đúng chủ đề
HD viết vào vở
HĐ 4(6 / )
HS : Thực hiện đọc lại bài TĐ GV: NX, chấm chữa , nhận xét bài viết
HĐ 5(6 / ) GV: nhận xét
* Giới thiệu các số từ 70 đến 99.
- GV : Y/c HS lấy 7 bó que tính (mỗi bó
1 chục que tính) đồng thời gài 7 bó que
tính lên bảng
HS: chuẩn bị
HS : lấy 7 bó que tính và một số que rời
HS tự phát hiện 70 thêm 1 là 71 và xác GV: NX, giới thiệu bài Yêu cầu 1 HS đọc lại bài chính tả
Trang 23định đâu là hàng chục , hàng đơn vị
Cách đọc số ,viết số Hớng dẫn tìm hiểu bài viết? - KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 2(8 / ) GV: - GV nhận xét
HS : đọc xuôi, đọc ngợc và phân tích số GV: NX, uốn nắn
NX, uốn nắn Hớng dẫn tìm hiểu nội dung bài viết
- Nêu cách trình bày 1 đoạn văn ?
Đọc cho HS nghe viết
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3(8 / )
GV Luyện tập.
Bài 1: Viết số
Bài 2, Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3 Viết (theo mẫu)
Bài 4: Trong hình vẽ có bao nhiêu cái
- HS đọc yêu cầu và tự làm bài tập
- a) Giải thởng , giải rác ,dải núi …
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 4(7 / ) GV: Nhận xét uốn nắn.
* NX chung giờ học HS: HS thực hiện bài tập.
HS : lắng nghe
HS nhắc lại để ghi nhớ GV: NX, Uốn nắn chốt lại ý đúng * Nhận xét tiết học
- Ghi nhớ quy tắc viết chính tả :
GD: Yêu tiếng Việt