1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí công bố thông tin kế toán môi trường nhằm nâng cao trách nhiệm bảo vệ môi trường của doanh nghiệp vừa và nhỏ khu vựctp hồ chí minh

134 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BÁO CÁO TỔNG KẾT NHIỆM VỤ CẤP BỘ Tên nhiệm vụ: NGHI N CỨU D NG BỘ TI U CHÍ CÔNG BỐ THÔNG TIN KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG NH M N NG C O TRÁCH NHI

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BÁO CÁO TỔNG KẾT NHIỆM VỤ CẤP BỘ

Tên nhiệm vụ: NGHI N CỨU D NG BỘ TI U CHÍ CÔNG BỐ

THÔNG TIN KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG NH M N NG C O TRÁCH NHIỆM B O VỆ MÔI TRƯỜNG CỦ DO NH NGHIỆP

VỪ VÀ NHỎ KHU V C TP HỒ CHÍ MINH

Cơ quan chủ quản: Bộ Công Thương

Cơ quan chủ trì: Trư ng i H c Công Nghi p Th nh Phố Hồ Ch MinhChủ nhi m nhi m vụ: TS Nguy n Th Thu Hi n

Th i gian thực hi n: 18 th ng

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - 2019

Trang 2

37/2016/TT-BCT

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BÁO CÁO TỔNG KẾT NHIỆM VỤ CẤP BỘ

Tên nhiệm vụ: NGHI N CỨU D NG BỘ TI U CHÍ CÔNG BỐ

THÔNG TIN KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG NH M N NG C O TRÁCH NHIỆM B O VỆ MÔI TRƯỜNG CỦ DO NH NGHIỆP

VỪ VÀ NHỎ KHU V C TP HỒ CHI MINH

Cơ quan chủ quản: Bộ Công Thương

Cơ quan chủ trì: Trư ng i H c Công Nghi p Th nh Phố Hồ Ch MinhChủ nhi m nhi m vụ: TS Nguy n Th Thu Hi n

Th i gian thực hi n: 18 th ng

TS NGU N TH THU HIỀN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - 2019

Trang 3

37/2016/TT-BCT

D NH SÁCH CÁ NH N TH M GI TH C HIỆN NHIỆM VỤ

1 Nguy n Th Thu Hi n Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

2 Ph m Tú Anh Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

3 Cồ Th Thanh Hương Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

4 Nguy n Th nh T i Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

5 Lê Vũ Ng c Thanh Trư ng H Kinh Tế Tp HCM

6 Trần Thứ Ba Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

7 Nguy n Th Như Hương Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

8 Ho ng ình Vui Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

9 Huỳnh Tấn Dũng Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

10 Nguy n Th Thúy H nh Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

Trang 4

37/2016/TT-BCT

D NH SÁCH BỔ SUNG CÁ NH N TH M GI NHIỆM VỤ

TT H v tên Cơ quan/tổ chức

1 Nguy n Th Thu Ho n Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

2 Trần Th Huế Chi Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

3 Nguy n Quốc Nhất Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

4 Nguy n Th Thanh Thủy Trư ng H Công Nghi p Tp HCM

Trang 5

37/2016/TT-BCT

LỜI C M ƠN

Ch n th nh cảm ơn Bộ Công Thương Ban gi m hi u qu thầy cô trong hội ồng x t uy t t i của Trư ng i H c Công Nghi p TP HCM t o i u ki n

nh m t c giả c cơ hội thực hi n t i

Nh m t c giả g i l i cảm ơn ến Ph ng Quản l khoa h c v h p t c quốc tế Trư ng i H c Công Nghi p TP HCM c c chuyên gia, ơn v ư c khảo s t h

Trang 6

37/2016/TT-BCT

TÓM TẮT KẾT QU TH C HIỆN NHIỆM VỤ

1 Mục tiêu chung

- ưa ra nh hướng căn ản cho vi c x y ựng bộ tiêu ch công ố thông tin kế

to n môi trư ng (CBTTKTMT) cho doanh nghi p nhỏ v v a DNNVV nhằm qua

t c ộng ến vi c n ng cao tr ch nhi m bảo v môi trư ng (BVMT) của lo i hình oanh

nghi p n y

2 Mục tiêu cụ th

+ Nghiên cứu c c vấn l lu n v ph p l liên quan ến quản l MT v KTMT +Tìm hi u v nh gi tình hình công ố thông tin (CBTT) v MT ở c c oanh nghi p v a v nhỏ trên a n th nh phố Hồ Ch Minh

+ ưa ra nh hướng x y ựng bộ tiêu ch CBTTKTMT c c oanh nghi p v a

v nhỏ l m cơ sở tham khảo thực hi n KTMT t i doanh nghi p

+ xuất 1 số bi n ph p g p phần n ng cao tr ch nhi m bảo v môi trư ng của c c oanh nghi p v a v nhỏ trong th nh phố Hồ Ch Minh n i riêng v trong ph m

vi cả nước n i chung

3 Nội ung

Ngo i phần mở ầu, kết lu n v c c phụ lục t i ư c thiết kế th nh 5 chương:

o Chương 1: Tổng quan c c nghiên cứu trước

o Chương 2: Cơ sở l thuyết v kế to n môi trư ng

o Chương 3: Thực tr ng v kế to n môi trư ng v công ố thông tin kế to n môi trư ng ở c c DNNVV khu vực Tp HCM

o Chương 4: Giải ph p nh hướng x y ựng ộ tiêu ch CBTTKTMT nhằm

n ng cao tr ch nhi m BVMT của DNNVV khu vực TP.HCM

o Chương 5: Kết lu n v kiến ngh

4 Phương pháp nghiên cứu

thực hi n t i v giải quyết c c mục tiêu nghiên cứu nh m t c giả s dụng chủ yếu phương ph p nghiên cứu nh t nh cụ th :

Trang 7

37/2016/TT-BCT tin môi trư ng ở c c oanh nghi p v a v nhỏ trên a n TP HCM

+ S dụng phương ph p (PP) suy lu n v phương ph p tiếp c n mục tiêu l m

rõ c c quan i m v nh hướng x y ựng bộ tiêu ch CBTTKTMT cho DNNVV ồng

th i xuất một số kiến ngh n ng cao tr ch nhi m bảo v môi trư ng của c c oanh nghi p v a v nhỏ

+ Ngo i ra t i c n s dụng PP thống kê mô tả phản nh nhu cầu v thực

hi n KTMT v CBTTKTMT trong c c oanh nghi p v a v nhỏ trên a n thuộc

Th nh phố Hồ Ch Minh

5 K t u nghiên cứu

ưa ra giải ph p nh hướng x y ựng ộ tiêu ch CBTTKTMT nhằm n ng cao

tr ch nhi m BVMT của DNNVV khu vực TP.HCM

- Bộ tiêu ch ư c x y ựng phải dựa trên n n tảng ph p l n i chung v ph p l

v môi trư ng của Vi t Nam

- Bộ tiêu ch CBTTKTMT phải tiếp c n v th ch ứng với c c tiêu chuẩn v bảo

v môi trư ng ư c c c quốc gia v tổ chức quốc tế công ố v th a nh n

Gi i pháp định hướng xây ựng bộ tiêu chí CBTTKTMT cho DNNVV (ở khu vực TP HCM)

Giải pháp liên quan đến thông tin vật chất và thông tin tài chính

Thông tin v t chất: Bộ tiêu ch CBTTKTMT liên quan ến thông tin v t chất nên

ph n chia oanh nghi p cho lĩnh vực ho t ộng như: khai th c kho ng sản khai th c chế biến thủy hải sản, d t may, in ấn ăn uống, y tế, h a chất, …

Thông tin t i ch nh: Thông tin t i ch nh liên quan ến MT l thông tin chủ yếu cơ bản m KTMT phải ghi nh n trình y v công ố phục vụ cho nhu cầu s dụng của nhi u ối tư ng kh c nhau Thông tin t i ch nh của KTMT bao gồm c c nội ung cơ bản: TSMT, NPT v MT, CPMT, TNMT, Kết quả kinh oanh liên quan ến MT

Giải pháp hỗ trợ để thực hiện bộ tiêu chí CBTTKTMT

Trang 8

37/2016/TT-BCT

ưa ộ tiêu ch CBTTKTMT v o thực tế công t c kế to n của DN v a v nhỏ

n i chung v DN v a v nhỏ ở TpHCM n i riêng thì cần thiết phải c nh ng hướng dẫn

cụ th liên quan ến vi c thực hi n công t c kế to n theo chế ộ kế to n hi n h nh

6 K t u n

n ng cao tr ch nhi m bảo v môi trư ng ối với c c oanh nghi p thì ên

c nh c c quy nh ph p l v MT v BVMT cần phải yêu cầu c c DN VN CBTT v MT phục vụ cho c c ối tư ng c liên quan

KTMT l công cụ cung cấp thông tin v MT quan tr ng trong DN Hi n t i ở hầu hết c c oanh nghi p v a v nhỏ n i chung v trên khu vực th nh phố Hồ Ch Minh n i riêng hầu như trong tổ chức kế to n chưa c KTMT v thông tin o kế to n cung cấp thì thông tin v môi trư ng c n rất m nh t v không ng k

Thông tin v bảo v môi trư ng v công ố thông tin kế to n môi trư ng c nghĩa rất quan tr ng trong quan h vĩ mô lẫn vi mô N giúp cho nh h ach nh chiến

lư c cũng như nh kinh oanh thấy ư c nh ng ảnh hưởng to lớn trực tiếp của MT ến

ho ch nh sản xuất kinh oanh cũng như i sống của nh n n v của ngư i lao ộng

thực hi n KTMT v CBTTKTMT thì cần thiết phải x y ựng bộ tiêu ch CBTTKTMT l m căn cứ tổ chức thực hi n v cung cấp thông tin cho c c ối tư ng

s dụng

Bộ tiêu ch cần phải ph n nh rõ thông tin ắt buộc v thông tin tự nguy n ồng

th i phải ph n chia thông tin công ố th nh thông tin v t chất v thông tin t i ch nh Cần phải c sự phối h p thực hi n của nhi u tổ chức nghiên cứu v l p quy v phải c một lộ

trình thực hi n

Trang 9

37/2016/TT-BCT

LỜI C M ĐO N

“Nghiên cứu x y ựng ộ tiêu chi công ố thông tin kế to n môi trư ng nhằm n ng cao tr ch nhi m ảo v môi trư ng của oanh nghi p v a v nhỏ khu vực TP HCM l công trình ư c nghiên cứu ởi nh m t c giả nh m t c giả thực hi n tr ch ẫn cụ th rõ

r ng c c công trình nghiên cứu trước m nh m t c giả c tham khảo kế th a Kết quả nghiên cứu trong nghiên cứu n y l trung thực v ngo i tr c c i o o ch nh

nh m t c giả rút tr ch t kết quả nghiên cứu thì nh m t c giả chưa công ố kết quả nghiên cứu n y trong c c công trình nghiên cứu kh c

Nguy n Th Thu Hi n v t p th t c giả

Trang 10

37/2016/TT-BCT

i

MỤC LỤC

MỤC LỤC i

CÁC TỪ VIẾT TẮT iv

CÁC TỪ VIẾT TẮT VÀ THU T NG TIẾNG NH vi

D NH MỤC B NG BI U vii

D NH MỤC HÌNH vii

PHẦN MỞ ĐẦU 1

1 L o ch n t i/hướng nghiên cứu t vấn 1

2 Mục tiêu nghiên cứu 3

2.1 Mục tiêu chung 3

2.2 Mục tiêu cụ th 3

3 ối tư ng v ph m vi nghiên cứu 3

3.1 ối tư ng nghiên cứu 3

3.2 Ph m vi nghiên cứu 3

4 Phương ph p nghiên cứu 3

5 ng g p mới của t i 4

6 Kết cấu của t i nghiên cứu 4

CHƯƠNG TỔNG QU N NGHI N CỨU 5

1.1 C c nghiên cứu ở nước ngo i 5

1.1.1 C c nghiên cứu v mức ộ v chất lư ng công ố thông tin kế to n môi trư ng 6

1.1.2 C c nghiên cứu v c c nh n tố t c ộng ến vi c công ố thông tin kế to n môi trư ng 10

1.1.3 C c nghiên cứu v mối quan h gi a vi c CBTT kế to n môi trư ng v hi u quả t i ch nh môi trư ng trong oanh nghi p 12

1.2 C c nghiên cứu trong nước 14

1.3 Nh n x t v x c nh khe hổng nghiên cứu 16

Kết lu n chương 1 17

CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THU ẾT VỀ KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG 18

2.1 Môi trư ng, bảo v môi trư ng v thông tin v môi trư ng 18

2.1.1 Môi trư ng 18

Trang 11

37/2016/TT-BCT

ii

2.1.2 Bảo v môi trư ng 19

2.1.3 Thông tin v môi trư ng 21

2.2 Kh i ni m vai tr v ối tư ng s ụng thông tin KTMT 23

2.2.1 Kh i ni m 23

2.2.2 Vai tr : KTMT c c c vai tr như sau 23

2.2.3 ối tư ng s ụng thông tin KTMT 24

2.3 ối tư ng v nội ung thông tin của KTMT 26

2.3.1 ối tư ng của KTMT 26

2.3.2 Nội ung thông tin KTMT 28

2.4 Trình y v công ố thông tin KTMT 29

Kết lu n chương 2 32

CHƯƠNG TH C TRẠNG VỀ KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG Ở CÁC DO NH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪ KHU V C TP HCM 33

3.1 C c quy nh ph p l v quản l v cung cấp thông tin v môi trư ng ở Vi t Nam 33

3.2 KTMT ở c c DNNVV ở khu vực Tp HCM 33

3.2.1 c i m doanh nghi p nhỏ v v a Vi t Nam 33

3.2.2 KTMT ở c c DNNVV ở khu vực Tp HCM 35

3.2.2.1 Mô hình tổ chức công t c kế to n 35

3.2.2.2 Tình hình kế to n t i sản, n phải trả chi ph thu nh p môi trư ng 36

3.2.3 Tình hình công ố thông tin KTMT ở DNNVV khu vực Tp HCM 38

3.3 Một số nh n x t v KTMT ở DNNVV 39

3.4 Kết quả khảo s t v x y ựng bộ tiêu ch CBTT KTMT cho DNNVV 41

3.4.1 Kết quả khảo s t chuyên gia 41

3.4.2 Kết quả khảo s t c c nh quản l v kế to n ở Doanh nghi p v a v nhỏ 42 3.4.2.1 Kết quả thống kê mô tả 42

3.4.2.2 Nh n x t 59

Kết lu n chương 3 61

CHƯƠNG GI I PHÁP Đ NH HƯỚNG D NG BỘ TI U CHÍ CBTTKTMT NH M N NG C O TRÁCH NHIỆM BVMT CỦ DNNVV KHU

Trang 12

37/2016/TT-BCT

iii

V C TP HCM 62

4.1 KTMT t i một số quốc gia v nh hướng ph t tri n KTMT ở VN 62

4.2 Quan i m x y ựng 63

4.2.1 Phù h p với c i m v quy mô v lĩnh vực ho t ộng của doanh nghi p v a v nhỏ t i a n nghiên cứu 63

4.2.2 Công ố thông tin kế to n môi trư ng t o ra sự r ng uộc trong n ng cao tr ch nhi m ảo v môi trư ng ối với c c nh quản l v chủ oanh nghi p v a v nhỏ 64

4.2.3 Bộ tiêu ch ư c x y ựng phải ựa trên n n tảng ph p l n i chung v ph p l v môi trư ng của Vi t Nam 65

4.2.4 Bộ tiêu ch công ố thông tin của kế to n môi trư ng phải tiếp c n v th ch ứng với c c tiêu chuẩn v ảo v môi trư ng ư c c c quốc gia v tổ chức quốc tế công ố v th a nh n 66

4.3 Giải ph p nh hướng x y ựng bộ tiêu ch công ố thông tin KTMT cho DNNVV (ở khu vực TP HCM) 67

4.3.1 Giải ph p nh hướng x y ựng bộ tiêu ch công ố thông tin kế to n môi trư ng Giải ph p liên quan ến thông tin v t chất v thông tin t i ch nh 67

4.3.1.1 Thông tin v t chất 67

4.3.1.2 Thông tin t i ch nh 72

4.3.2 Giải ph p h tr thực hi n bộ tiêu ch công ố thông tin KTMT 75

Kết lu n chương 4 77

CHƯƠNG 5 KẾT LU N VÀ KIẾN NGH 78

5.1 Kết lu n 78

5.2 Một số kiến ngh : 79

5.2.1 ối với Nh nước Trung ương v a phương 79

5.2.2 ới với DNNVV 81

TÀI LIỆU TH M KH O 84

Phụ lục 1 1

Phụ lục 2 2

Phụ lục 3 8

Phụ lục 4 12

Trang 13

BVMT Bảo v môi trư ng

CBTTKTMT Công ố thông tin kế to n môi trư ng

CLMT Chiến lư c môi trư ng

MTKD Môi trư ng kinh doanh

NC L Nghiên cứu nh lư ng

Trang 14

37/2016/TT-BCT

v

NC T Nghiên cứu nh t nh

ONMT nhi m môi trư ng

PPNC Phương ph p nghiên cứu

TTKTMT Thông tin kế to n môi trư ng

TTMT Thông tin môi trư ng

Trang 15

37/2016/TT-BCT

vi

CÁC TỪ VIẾT TẮT VÀ THU T NG TIẾNG NH

CER Corporate environmental responsibility Tr ch nhi m môi trư ng của

công ty CSR Corporate social responsibility Tr ch nhi m x hội của oanh

nghi p

EA Environmental accounting Kế to n môi trư ng

EMA Environmental management accounting Kế to n quản tr môi trư ng

IFAC International Federation of Accountants Liên o n Kế to n quốc tế UNDP United Nations Development

Programme

Chương trình Ph t tri n Liên

H p Quốc UNCTAD United Nations Conference on Trade

and Development

Hi p hội thương m i v ph t tri n của Liên h p quốc UNDSD United Nations Division for Sustainable

Development

Ủy an Ph t tri n n v ng của Liên hi p quốc

USEPA United States Environmental

Trang 16

D NH MỤC HÌNH

Hình 2 1: ối tư ng kế to n môi trư ng trong oanh nghi p 26

Trang 17

t nh to n cầu do sự t c ộng c t nh chất y chuy n cũng như sự ùng ph t rộng r i

v nh ng t c h i o sự t n ph môi trư ng ảnh hưởng ến cuộc sống v sức khỏe của con ngư i trên khắp thế giới trong th i gian qua

Vi t Nam l ất nước ang ph t tri n v cũng l ất nước g y ra v ch u ảnh hưởng v t chất do biến ổi kh h u t vi c t n ph môi trư ng sống, sức khỏe của ngư i n e a nghiêm tr ng o ô nhi m, do v sinh v an to n thực phẩm t công nghi p chế biến v t nguồn nh p khẩu M c ù Nh nước Vi t Nam rất quan

t m ến vấn BVMT tham gia ầy ủ v t ch cực v o c c tổ chức quốc tế v bảo v môi trư ng cũng như cam kết thực hi n c c quy nh quốc tế v môi trư ng nhưng thực tế cho thấy sự quan t m v cam kết l chưa ủ m c n phải c nh ng giải ph p cứng rắn v cụ th trong vấn quản l môi trư ng ối với ho t ộng của c c DN thuộc m i lĩnh vực ho t ộng trong n n kinh tế bởi vấn bảo v lẫn t n ph môi trư ng sống v sức khỏe của cộng ồng bao gi cũng gắn với ho t ộng của c c oanh nghi p c i t l c c oanh nghi p khai th c t i nguyên gia công chế biến SP t o ra nhi u chất thải g y ô nhi m môi trư ng v sức khỏe của công ồng n cư trong a

n ho t ộng cũng như của to n x hội

quản l vấn bảo v môi trư ng của c c oanh nghi p thì phải c nh ng thông tin liên quan ến vi c khai th c s dụng v ảo v môi trư ng ối với ho t ộng của DN C c thông tin n y phải ư c doanh nghi p ghi nh n trình y v công ố

c c ối tư ng c liên quan nắm bắt ư c nhằm c căn cứ nh gi ki m tra vi c chấp

h nh c c qui nh ph p l v bảo v môi trư ng của doanh nghi p Thông tin n y ư c

sự quan t m của cơ quan quản l nh nước, của c c ên c liên quan v c i t c n

ư c sự quan t m của ngư i tiêu ùng sản phẩm, của cộng ồng n cư trên a n oanh nghi p ang ho t ộng

Trang 18

37/2016/TT-BCT

2

C c thông tin v khai th c s dụng v BVMT cần ư c quy nh cụ th ối với

lo i thông tin c t nh chất ắt uộc phải công ố v cần c nh hướng khuyến kh ch công ố thêm c c thông tin kh c c liên quan trên tinh thần tự nguy n tăng cư ng

t nh minh ch trong ho t ộng của mình nhằm tăng cư ng năng lực c nh tranh cũng như sự ủng hộ của cộng ồng n cư trên a n ho t ộng

Với vai tr cung cấp thông tin v ho t ộng kinh tế-t i ch nh của doanh nghi p nên kế to n c tr ch nhi m quan tr ng trong vi c t o l p v công ố thông tin v khai

th c s dụng v ảo v môi trư ng của doanh nghi p Thông tin v môi trư ng ư c

kế to n ghi nh n trình y v công ố trên h thống o c o kế to n ư c quy nh Tuy nhiên c căn cứ ph p l khoa h c v thực ti n cho vi c ghi nh n trình y v công ố như v y thì cơ quan quản l nh nước cần c nh ng quy nh cụ th liên quan

ến nội ung thông tin v hình thức CBTT m DN cần phải thực hi n v ư c khuyến

kh ch thực hi n trong vi c x y ựng bộ tiêu ch CBTTKTMT c c oanh nghi p tham khảo p ụng c nghĩa thực ti n, ph p l hết sức quan tr ng

Th nh phố Hồ Ch Minh l trung t m kinh tế lớn nhất của ất nước chiếm hơn 50% trong hơn 600 000 oanh nghi p v a v nhỏ ang ho t ộng ở Vi t Nam Trong

c c oanh nghi p v a v nhỏ ang ho t ộng trên a n th nh phố Hồ Ch Minh c rất nhi u DN ho t ộng trong lĩnh vực khai th c gia công chế biến c c lo i sản phẩm

c liên quan trực tiếp ến MT v trongth i gian i g y ra ONMT nghiêm tr ng v

kh thải nước thải … l m ảnh hưởng ến sức khỏe của ngư i n v môi trư ng xanh của th nh phố Do công vi c CBTT v MT ối với DNNVV cần ư c quan t m v phải c qui nh bắt buộc thực hi n nhằm mục ch l quản l v ki m so t ch t chẽ

vi c khai th c s dụng v ảo v môi trư ng của c c oanh nghi p v a v nhỏ

Xuất ph t t tình hình trên chúng tôi ch n t i: nghiên cứu x y ựng tiêu ch CBTTMT nhằm n ng cao tr ch nhi m BVMT của DNNVV khu vực TP.HCM l m

t i nghiên cứu cấp Bộ Tuy nhiên o nội dung của vấn nghiên cứu rất rộng v c nhi u nội ung liên quan ến c c quy nh ph p l nên t i chủ yếu ưa ra nh hướng căn ản cho vi c x y ựng bộ tiêu ch n y l m cơ sở tham khảo v m t khoa

h c cho c c cơ quan chức năng nh nước trong quy trình nghiên cứu v hình th nh c c văn ản ph p l v QLMT v thông tin KTMT

Trang 19

+ ưa ra nh hướng x y ựng bộ tiêu ch CBTTKTMT c c oanh nghi p

v a v nhỏ l m cơ sở tham khảo cho vi c thực hi n KTMT t i doanh nghi p

+ xuất 1 số bi n ph p g p phần n ng cao tr ch nhi m bảo v môi trư ng của c c oanh nghi p v a v nhỏ trong th nh phố Hồ Ch Minh n i riêng v trong

ph m vi cả nước n i chung

3 Đối tư ng v ph vi nghiên cứu

3.1 Đối tư ng nghiên cứu

- C c quy nh ph p l liên quan ến môi trư ng, bảo v môi trư ng v thông tin v môi trư ng

- Nội ung thông tin kế to n môi trư ng v hình thức công ố tiêu ch CBTTKTMT của c c DN n i chung v DNNVV n i riêng

3.2 Ph vi nghiên cứu

Nghiên cứu t i c c DNNVV thuộc c c lĩnh vực ho t ộng kh c nhau trên a

n TP.HCM

4 Phương pháp nghiên cứu

thực hi n t i v giải quyết c c mục tiêu nghiên cứu nh m t c giả s dụng chủ yếu phương ph p nghiên cứu nh t nh cụ th :

+ S dụng phương ph p h thống h thống h a c c vấn l lu n v ph p l

c liên quan ến quản l v ảo v môi trư ng, KTMT ồng th i cũng qua phương

ph p n y h thống h a một số nghiên cứu trước c liên quan l m cơ sở kế th a v

ph t tri n t i

Trang 20

37/2016/TT-BCT

4

+ S dụng phương ph p ph n t ch so s nh nh gi thực tr ng công ố thông tin môi trư ng ở c c oanh nghi p v a v nhỏ trên a n TP HCM

+ S dụng phương ph p suy lu n v phương ph p tiếp c n mục tiêu l m rõ

c c quan i m v nh hướng x y ựng bộ tiêu ch CBTTKTMT cho DNNVV ồng

th i xuất một số kiến ngh n ng cao tr ch nhi m bảo v môi trư ng của c c doanh nghi p v a v nhỏ

+ Bên c nh t i c n s dụng PP thống kê mô tả phản nh nhu cầu v thực hi n KTMT v CBTT của KTMT trong c c oanh nghi p v a v nhỏ trên a n thuộc Th nh phố Hồ Ch Minh Phương ph p thực nghi m cũng ư c s ụng kết

h p c c thông tin v KTMT v o trong BCTC của DN

5 Đ ng g p ới củ đ t i

t i c sự ng g p mới như sau :

- V m t l lu n: ưa ra ư c c c quan i m l m cơ sở cho vi c x y ựng bộ tiêu ch CBTTKTMT v ưa ra ư c nh hướng x y ựng bộ tiêu ch l m căn cứ ghi nh n trình y v CBTTKTMT cho doanh nghi p v a v nhỏ n i chung v ang

ho t ộng t i TP HCM n i riêng

- V m t thực ti n: Kết quả nghiên cứu của t i c gi tr tham khảo cho cơ quan chức năng nh nước trong vi c so n thảo c c quy nh ph p l v KTMT p dụng cho c c DN ồng th i kết quả nghiên cứu c n l cơ sở tham khảo cho giảng d y KTMT ở Trư ng i H c Công Nghi p Th nh Phố Hồ Ch Minh v c c cơ sở o t o

c o t o chuyên ng nh kế to n oanh nghi p

6 K t c u củ đ t i nghiên cứu

Ngo i phần mở ầu, kết lu n v c c phụ lục t i ư c thiết kế th nh 5 chương:

o Chương 1: Tổng quan c c nghiên cứu trước

o Chương 2: Cơ sở l thuyết v KTMT

o Chương 3: Thực tr ng v KTMT v công ố thông tin kế to n môi trư ng ở c c DNNVV khu vực Tp HCM

o Chương 4: Giải ph p nh hướng x y ựng ộ tiêu ch CBTTKTMT nhằm n ng cao tr ch nhi m BVMT của DNNVV khu vực TP.HCM

o Chương 5: Kết lu n v kiến ngh

Trang 21

37/2016/TT-BCT

5

o CHƯƠNG TỔNG QU N NGHI N CỨU Nghiên cứu v ảo v môi trư ng v thông tin kế to n môi trư ng ư c kh nhi u nh nghiên cứu ở nước ngo i thực hi n T i VN trong th i gian gần y cũng c một số nghiên cứu vấn n y Sau y chúng tôi giới thi u một số nghiên cứu tiêu

i u c liên quan ến thông tin KTMT

l nh cho tất cả m i ngư i Cộng ồng thế giới ắt ầu quan t m ến T MT của c c

DN t nh ng năm 1970 v c c c u hỏi v c c vấn ảnh hưởng ến môi trư ng tự nhiên ư c t ra Theo Gamble et al (1996), nh ng vấn n y ao gồm sự di chuy n của chất thải kh thải, bảo v tầng ozone, chất thải ộc h i v iến ổi kh h u Trong nh ng năm 1970 vi c CBTT liên quan ến môi trư ng ắt ầu trong c c o

c o h ng năm của c c tổ chức kh c nhau v n tiếp tục v o nh ng năm 1990 Kokubu

et al, 2002) Nh ng l i chỉ tr ch v t c ộng c h i ến môi trư ng chưa ư c quan

t m trong nh ng năm 1980 nh ng năm 1990 chủ n y ư c chú nhi u hơn Năm 1992 c c nh l nh o thế giới bắt ầu lên tiếng v môi trư ng ở chương trình ngh sự của h t i Hội ngh thư ng ỉnh Tr i ất ở Rio de Janeiro Sau c c tổ chức

kh c nhau ắt ầu quan t m v t c ộng môi trư ng của c c ho t ộng ho t ộng của

h v m i ngư i bắt ầu nh n ra sự cần thiết của TTMT cải thi n vi c ra quyết

nh Một số lư ng lớn c c DN hi n ang CBTT v môi trư ng (Belal, 2000) N

x c nh o c o môi trư ng của DN l một qu trình thông qua c c DN thư ng CBTT v MT cho c c ên liên quan của h thấy rằng h ch u tr ch nhi m cho c c

T MT t ho t ộng của mình Môi trư ng trở th nh một vấn to n cầu thu hút sự quan t m của nhi u tổ chức c nh n v nhi u quốc gia vùng l nh thổ Vấn v nh n thức ối với MT g p phần l m tăng nhu cầu tr ch nhi m v môi trư ng v x hội của

c c tổ chức Theo Ro erts 1992 thì tr ch nhi m x hội của doanh nghi p CSR l

ch nh s ch của một tổ chức ối với c c vấn c liên quan ến x hội: môi trư ng,

Trang 22

37/2016/TT-BCT

6

nguồn nh n lực, sự tham gia của cộng ồng, an to n SP giải th ch c c ch nh s ch CSR v ch u tr ch nhi m v x hội v MT thì vi c CBTT x hội ho c môi trư ng l một trong c c c ch thức thực hi n i u TTMT l một trong nh ng yếu tố ư c công ố trong tr ch nhi m x hội của doanh nghi p (CSR) M c ù an ầu KTMT l một công ố tự nguy n tuy nhiên vẫn c sự chấp nh n nhanh ch ng khi truy n t c c cam kết ối với ho t ộng của c c ên liên quan ao gồm c c nước mới nổi Nh n thức v tầm quan tr ng của vi c CBTT v MT gia tăng trong cộng ồng DN KTMT cung cấp thông tin mang t nh h u ch hơn cho c c ên liên quan của tổ chức liên quan ến CPMT ph t sinh Shil & Iq al 2005 Hơn n a, mối quan t m v t c ộng môi trư ng của c c quy trình SX v c c ho t ộng kinh oanh kh c xảy ra do

c sự n ng cao kiến thức v MT (Sahay, 2004)

1.1.1 Các nghiên cứu v ức độ v ch t ƣ ng c ng ố th ng tin t án i

t ƣờng

B o c o kế to n môi trư ng l o c o công khai của c c công ty cung cấp cho c c ên liên quan ên trong v ên ngo i một bức tranh v v thế v ho t ộng của

DN v c c vấn kinh tế môi trư ng v x hội N i t m l i, nh ng o c o như v y

cố gắng mô tả sự ng g p của công ty ối với sự PTBV (Hội ồng kinh doanh thế giới v ph t tri n b n v ng [WBCSD], 2002, tr.7) C c TTKTMT ư c công ố trong BCHN, chủ yếu l th i i m một o c o môi trư ng riêng i t ư c an h nh Gray

et al., 1995) BCMT riêng i t n y thư ng ư c c p ến tr ch nhi m x hội CSR Trước nh ng năm 1970, không c nghiên cứu v thực hi n o c o môi trư ng trong

c c o c o h ng năm của DN, m c ù c nhi u nghiên cứu c liên quan ến thực hi n

kế to n môi trư ng trong c c t p o n Shil & Iq al 2005) T nh ng năm 1970 một

số quốc gia như Nh t Bản v Hoa Kỳ … c c nước t ch cực tiến h nh nghiên cứu v TTKTMT v c c i n ph p quan tr ng kh c nhau liên quan ến BVMT ư c thực

hi n (Zhang et al, 2009) Nh ng nghiên cứu v CBTT v MT của DN a phần i n ra

ở c c nước Anglo-Saxon (Gray et al 1995 ầu nh ng năm 1990 Ro erts 1991 nghiên cứu v thực h nh CBTTMT t i Ch u u vì c nhi u nh m MT ho t ộng t ch cực c c lo i h thống thông tin kế to n kh c nhau ư c s dụng ở v văn h a ối CBTT x hội MT cũng kh c nh ng nơi kh c Roberts (1991) cho rằng, m c ù phần lớn c c DN công ố thông tin môi trư ng nhưng mức ộ của thông tin n y l thấp t i

Trang 23

tr môi trư ng ở ch u u: Thực ti n hi n t i v ti m năng trong tương lai nghiên cứu vi c thực hi n KTMT t i Ch u u v chỉ ra c c thông tin KTMT cần công ố tăng tr ch nhi m bảo v môi trư ng của c c oanh nghi p Trong giai o n 1992 -

1993 c c ho t ộng o c o môi trư ng của 51 công ty sản xuất t i Mỹ ư c Hughes et al (2001) nghiên cứu Nh m t c giả cho thấy gi a c c công ty c mức ộ CBTT kh c nhau C c công ty c th cải thi n vi c CBTTKTMT Tuy nhiên Nikol (2003) cho rằng o c o ph t tri n b n v ng tăng ng k trong c c quốc gia Ph p

ức Ý Nh t Bản H Lan H n Quốc, Thụy Sĩ Anh v Mỹ T c giả cũng kết lu n rằng BCMT ư c thực hi n trong c c DN S công nghi p hơn l DN t i ch nh

Trong bối cảnh ph t tri n kinh tế n v ng không chỉ c c DN ho t ộng với mục ch mang l i gi tr cao nhất cho c c cổ ông m DN c n phải ho t ộng theo

c ch th n thi n với môi trư ng bằng c ch giảm thi u ô nhi m môi trư ng, giảm kh thải nh k nh giảm lư ng kh thải carbon, lo i bỏ chất thải ộc h i v tăng s dụng năng lư ng t i t o v t i chế (Suttipun & Stanton 2012 C c công ty trên to n thế giới

ắt ầu giảm c c ho t ộng c t c ộng tiêu cực lên môi trư ng v ắt ầu tự nguy n CBTT v c c ho t ộng môi trư ng giảm c c t c ộng môi trư ng của h

Nh ng ph t tri n n y l m gia tăng số lư ng c c DN CBTT v MT v o quy mô v mức ộ phức t p của c c công ố v môi trư ng của c c DN tăng Do vi c công

ố thông tin môi trư ng của DN l một trong nh ng vấn quan tr ng của công ố thông tin oanh nghi p v o CBTTMT của công ty thu hút sự chú của c c

nh nghiên cứu h c thu t, c bi t l t nh ng năm 1990 (Halil Emre Akbas1 & Seda Canikli, 2014)

KPMG 2008 thực hi n một cuộc khảo s t quốc tế liên quan ến o c o x hội của doanh nghi p v 100 công ty lớn nhất theo doanh thu t một mẫu của 2200 công ty ở 22 quốc gia Kết quả l c c tổ chức p ụng rộng r i BCMT vì 80% c c DN

Trang 24

37/2016/TT-BCT

8

lớn nhất thế giới công ố CSR riêng lẽ o c o tr ch nhi m doanh nghi p hi n l một

kỳ v ng chủ o của c c công ty T i c c nước ph t tri n thực hi n o c o môi trư ng

ư c xem l vấn quan tr ng v hầu hết c c nghiên cứu o c o môi trư ng ư c giới h n ở c c nước ph t tri n (Belal, 2000) Bên c nh thì c một số nghiên cứu

ư c thực hi n trên c c quốc gia như Malaysia Singapore, Hồng Kông H n Quốc , Nigeria, Nam Phi, Uganda … Tuy nhiên, hầu hết c c o c o môi trư ng của DN a phần l thông qua c c phương ti n in thông thư ng, nhất l c c o c o h ng năm của công ty Lo hia 2005 Ng y c ng c nhi u c c nghiên cứu liên quan ến vi c công

bố môi trư ng của DN, tuy nhiên t c c nghiên cứu cung cấp t ằng chứng v thực

ti n công ố môi trư ng của c c quốc gia ang ph t tri n, do c c nghiên cứu a phần

t p trung v o c c quốc gia ph t tri n Halil Emre Akbas1 & Seda Canikli (2014) cho rằng trong c c nghiên cứu liên quan ghi nh n vi c công ố môi trư ng gi a c c

ng nh DN, th i gian l c sự kh c nhau C c nghiên cứu i u tra khối lư ng, tình

tr ng CBTT v môi trư ng của DN a phần t p trung v o c c quốc gia ph t tri n Eljayash 2012 V tổng th của nh ng nghiên cứu i u tra công ố môi trư ng c

th ư c t m tắt: c sự gia tăng CBTT v MT của c c công ty theo th i gian thông tin môi trư ng ư c c c DN công ố a phần l nh t nh t ch cực, v c sự kh c

bi t gi a c c DN ng nh công nghi p cũng như c c quốc gia trong vấn v CBTT v môi trư ng (Halil Emre Akbas1 & Seda Canikli, 2014)

T i c c nước ang ph t tri n Ahma v Mohama 2013 nghiên cứu v c c

DN Malaysia v thấy rằng mức ộ CBTT v MT của c c DN l thấp Moh v Faudziah 2013 tìm hi u c c yếu tố ảnh hưởng ến công ố tr ch nhi m môi trư ng DN trong o c o h ng năm của c c DN Malaysia Tổng số 254 o c o công

ty h ng năm cho năm 2010 ư c ph n t ch V kết quả l vi c công ố o c o môi trư ng của oanh nghi p CER c quan h m t thiết với qui mô oanh nghi p ki m

to n tôn gi o Nghiên cứu cũng cho thấy c sự kh c nhau gi a c c ng nh v mức ộ công ố BCMT tuy nhiên sự kh c nhau n y l tương ối thấp Kết quả tương tự t

ư c bởi Perry v Teng 1999 cho tất cả c c công ty niêm yết công khai ở Singapore, Uwuig e v Ua iale 2011 cho c c công ty sản xuất ia v v t li u x y ựng niêm yết

ở Nigeria Saha v Akter 2013 cho c c công ty niêm yết của Bangladesh T i Nam Phi, bằng c ch ki m tra c c o c o thư ng niên năm 1998 của 100 công ty niêm yết

Trang 25

37/2016/TT-BCT

9

h ng ầu ư c niêm yết trên s n giao ch chứng kho n Johannes urg De Villiers v Lubbe (2001) thấy rằng c c DN trong c c lĩnh vực s dụng nhi u năng lư ng thì vi c CBTT v môi trư ng nhi u hơn c c DN kh c Khi ph n t ch c c công ố trung ình của 100 DN h ng ầu v tất cả c c công ty khai th c niêm yết ở Nam Phi bằng c ch tiến h nh ph n t ch nội dung BCHN nhằm x c nh xu hướng CBTTMT, De Villiers

v Van Sta en 2006 kết lu n rằng công ố môi trư ng trong c c o c o h ng năm của c c DN Nam Phi c sự giảm sút so với trước Chatterjee v Mir 2008

ki m tra thực tế CBTT môi trư ng của 45 DN h ng ầu Ấn ộ ựa trên cơ sở vốn h a

th trư ng Kết quả l a phần c c thông tin ư c công ố mang t nh tư ng thu t Tương tự Sen et al 2011 ki m tra bản chất v mức ộ của c c ho t ộng công ố môi trư ng của c c công ty Ấn ộ v kết quả l CBTT v môi trư ng mang t nh nh

t nh hơn l nh lư ng c sự kh c i t gi a c c ng nh, c c DN T i Trung Quốc, eng

et al 2012 nghiên cứu v thấy rằng công ố thông tin môi trư ng nhi u hơn t i c c

DN c anh tiếng tốt v c c oanh nghi p thuộc c c ng nh nh y cảm v môi trư ng thực hi n công ố thông tin môi trư ng nhi u hơn Gao et al (2005) tiến h nh thực

hi n nghiên cứu trên mẫu l 33 DN niêm yết t i Hồng Kông trong giai o n 1993 ến

1997 v c c yếu tố quyết nh của c c ho t ộng công ố x hội v môi trư ng của h Theo kết quả của h c c DN n y tăng c c ho t ộng CBTT v môi trư ng trong giai o n 1993 - 1997 v c kết quả t ch cực mối quan h gi a quy mô oanh nghi p

v mức ộ CBTT C c t c giả cũng n i rằng số lư ng, nội dung, v tr công ố t c ộng ởi lo i hình DN Suttipun v Stanton 2012 tiến h nh nghiên cứu c c CBTT

v môi trư ng của 50 công ty niêm yết t i Th i Lan trên c c trang we của h v kết quả l c ến 88% c c công ty CBTT v môi trư ng trên trang we của h Kết quả của nghiên cứu n y cũng chỉ ra rằng c một mối quan h gi a lư ng thông tin môi trư ng công ố với ng nh ngh quy n sở h u v một lư ng lớn c c công ty cung cấp thông tin môi trư ng trong c c o c o h ng năm của h nhi u hơn l trên c c trang web Gần y Batra 2013 xem x t c c ho t ộng QLMT v CBTT v môi trư ng của c c DN ở Singapore, Malaysia, Ấn ộ Nh ng ph t hi n cho thấy CBTTMT ở Ấn ộ l cao nhất trong số ba quốc gia Kavut 2010 ki m tra mức ộ

v t nh chất công ố thông tin MT của c c DN ư c niêm yết trên chỉ số BIST-100 t i Thổ Nhĩ Kỳ, trong c c năm 2003 v 2004 Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng khối lư ng

Trang 26

37/2016/TT-BCT

10

công ố môi trư ng v số lư ng c c DN tham gia CBTT v môi trư ng tăng t

2003 - 2004 Halil & Seda 2014 i u tra tình tr ng công ố môi trư ng của c c DN

ho t ộng t i Thổ Nhĩ Kỳ Kết quả cho thấy rằng c sự gia tăng ng k v mức ộ CBTT v môi trư ng của c c công ty niêm yết t i Thổ Nhĩ Kỳ Kết quả của nghiên cứu cũng chỉ ra rằng c c công ty Thổ Nhĩ Kỳ công ố thông tin chủ yếu l mô tả v mức ộ CBTTMT kh c nhau gi a c c ng nh Md Hafij Ullah et al (2014) nghiên cứu thực ti n CBTT v môi trư ng trong o c o thư ng niên của ng nh D t t i Bangladesh, kết quả l 69% c c DN ư c i u tra không CBTT v môi trư ng trong

o c o thư ng niên của mình Nghiên cứu khuyến ngh c c cơ quan quản l , ch nh phủ thực hi n c c vấn cần thiết thúc ẩy c c công ty t ở Bangladesh trong vi c giải quyết c c vấn môi trư ng trong o c o h ng năm của h

V vấn chất lư ng CBTTKTMT Nhi u nghiên cứu s u rộng nhằm mục ch

l ki m tra sự hi n di n, chất lư ng, số lư ng, t nh h u ch t vi c công ố môi trư ng Tuy nhiên kết quả ư c trộn lẫn, Gamble et al (1996) nghiên cứu thực tế v mức ộ v chất lư ng công ố môi trư ng trong giai o n 1980 - 1990 cho rằng chất

lư ng công ố thông tin v MT k m thiếu kỹ thu t nhất qu n Tuy nhiên chất lư ng của BCMT ư ng như tăng lên trong nh ng năm 1990 C c DN t i ch u u ang gia tăng v số lư ng v chất lư ng công ố môi trư ng của h Cormier v Magnan 2003) Nếu không c c c qui nh cụ th ư c cung cấp thì vi c x c minh công ố môi trư ng sẽ kh khăn v c c DN sẽ chỉ công ố thông tin t ch cực v che giấu c c thông tin tiêu cực v môi trư ng nếu o c o môi trư ng l tự nguy n (Yousef M et al, 2010)

1.1.2 Các nghiên cứu v các nhân tố tác động đ n vi c c ng ố th ng tin

t án i t ƣờng

FASB 2001 qui nh o c o kinh oanh ằng c ch tự nguy n công ố thông tin phù h p c c thông tin m c c nh ầu tư v cổ ông quan t m s u sắc H tuyên

bố rằng nh ng vấn n y gồm x c nh c c vấn v t i ch nh của DN l p kế ho ch

v chiến lư c của quản l quản l c c yếu tố trong qu khứ v tương lai v chỉ

nh c c ph p t nh ư c s dụng với mục ch l nh gi hi u quả của n trong

vi c thực hi n c c kế ho ch v chiến lư c của DN v tr ch nhi m x hội của doanh nghi p Trong khi Dye (2001) l p lu n rằng l thuyết công ố tự nguy n trong c c

Trang 27

37/2016/TT-BCT

11

BCHN l một trư ng h p c bi t của l thuyết tr chơi với ti n trung t m như sau: bất kỳ thực th n o công ố sẽ CBTT liên quan ến MT c l i cho thực th v sẽ không CBTT liên quan ến MT không thu n l i cho thực th Ng y nay vi c s dụng KTMT ang gia tăng ng k ở c c nước ph t tri n v ang ph t tri n v c c công ty lớn ang t mối quan t m của h v KTMT v h CBTT v môi trư ng ng y c ng nhi u trong c c o c o h ng năm t o thức v môi trư ng Shil & Iq al 2005

Nh ng t c ộng môi trư ng tiêu cực t vi c ph t tri n kinh tế v công nghi p như iến

ổi kh h u v sự n ng lên to n cầu thiên tai v ô nhi m L th nh phần chủ chốt trong sự ph t tri n kinh tế c c DN cũng ư c coi l nguyên nh n ch nh g y ô nhi m môi trư ng v phải ối m t với p lực lớn bởi c c ên liên quan kh c nhau như kh ch

h ng ch nh phủ v c c cơ quan quản l tổ chức phi ch nh phủ, cộng ồng a phương

nh ầu tư cơ quan t i ch nh v tổ chức, nh n viên v x hội, trở nên c tr ch nhi m với MT hơn ằng c ch giảm c c t c ộng của ho t ộng của h ối với MT v cung cấp thông tin v ho t ộng MT của h ối ph với nh ng p lực n y song song với vấn phải tối a h a l i ch của c c cổ ông c c DN trên to n thế giới ắt ầu giảm t c ộng ến môi trư ng v ắt ầu CBTT v nh ng ho t ộng th n thi n với môi trư ng v ho t ộng môi trư ng của h một c ch tự nguy n c c công ty ự kiến

sẽ ho t ộng theo c ch th n thi n với MT bằng c ch giảm thi u ô nhi m môi trư ng, giảm kh thải nh k nh giảm lư ng kh thải carbon, lo i bỏ chất thải ộc h i v tăng s dụng năng lư ng t i t o v t i chế (Halil & Seda, 2014)

C c nghiên cứu v CBTT v môi trư ng kế to n môi trư ng tăng lên thì lĩnh vực nghiên cứu v c c nh n tố quyết nh vi c DN công ố thông tin v MT cũng trở nên phổ iến hơn C c công ố v môi trư ng của c c h ng trong ốn ng nh ư c

ph n t ch ởi Shane & Spicer 1983 cho thấy c c DN lớn công ố thông tin v MT nhi u hơn trong c c BCHN Thiếu khuôn khổ công ố c c qui nh liên quan chi ph công ố l một trong c c l o thông thư ng khiến c c công ty không CBTTMT v

ên c nh cũng vì thiếu mối quan t m của ngư i c (Perry et al, 2011) Thompson (2002) cho rằng vi c vi c thiếu c c khuôn khổ l p ph p ch nh l nguyên nh n của vi c công ố ch m v x hội v MT ở Malaysia Mức ộ CBTT v môi trư ng phụ thuộc

v o lu t ph p cụ th v ôi khi phụ thuộc v o văn h a o c o t i c c nước T i c c nước c qui nh v BCMT thì c c công ty CBTT nhi u hơn v môi trư ng ch ng h n

Trang 28

37/2016/TT-BCT

12

như: Anh Mỹ c … vì o c o môi trư ng l ắt buộc ho c c c ên liên quan yêu cầu CBTT v môi trư ng Gray et al 1995 Bên c nh c c qui nh bắt buộc c c tổ chức phải CBTT v môi trư ng c nhi u tổ chức tự nguy n CBTT v môi trư ng v một số nghiên cứu x c nh một trong nh ng nguyên nh n l g y ô nhi m MT (Brammer & Pavelin, 2006) Mia v cộng sự 2005 x c nh vai tr của ch nh phủ trong vi c thúc ẩy c c oanh nghi p thực hi n kế to n môi trư ng v nghiên cứu cho trư ng h p của Bangladesh cho thấy rằng nếu ch nh phủ thúc ẩy vi c thực hi n kế

to n môi trư ng sẽ n ng cao tr ch nhi m bảo v môi trư ng của doanh nghi p Trong khi Gadenne et al (2009) cho rằng c c oanh nghi p nhỏ v v a g p nhi u trở ng i trong vấn thực hi n BVMT ch nh l vi c thiếu nguồn lực t i ch nh nh n thức của

DN trong vi c bảo v môi trư ng không gia tăng ởi ph p lu t nhưng sẽ buộc c c DN phải thực hi n c c i n ph p bảo v môi trư ng Bên c nh vi c tu n thủ c c qui

nh v vay vốn c c kỳ v ng của c c ên c liên quan cộng ồng yêu cầu của ng nh

c c quĩ ầu tư … như l một kế quả của một số mối e a ối với t nh h p ph p của

tổ chức Deegan, 2002) Faizah & Keith (2012) cũng c tương ồng khi cho rằng c c

p lực t thủ tục qui trình của ch nh phủ, chi ph nhu cầu kh ch h ng … l c c nh n

tố ảnh hưởng ến vi c thực hi n v công ố thông tin kế to n môi trư ng chứ không phải o thức bảo v môi trư ng Liên quan ến CBTT v MT, Dion van de Burgwal, Rui Jos Oliveira Vieira 2014 cho rằng quy mô DN v ng nh công nghi p l c t c ộng một c ch t ch cực v ng k ến mức ộ công ố môi trư ng Kết quả n y phù

h p với c c nghiên cứu trước y s dụng c c i n ph p kh c v CBTT v MT L i nhu n không t c ộng ến mức ộ công ố môi trư ng

1.1.3 Các nghiên cứu v ối u n h gi vi c CBTT t án i t ƣờng v

hi u u t i chính i t ƣờng t ng nh nghi p

C c CBTT liên quan ến MT trong c c o c o h ng năm của c c DN ho t ộng trong c c ng nh khai th c kho ng sản, dầu kh l m nghi p v h a chất công cộng Canada t 1982 - 1991 ư c Neu et al (1998) tiến h nh nghiên cứu C c t c giả chủ yếu t p trung ph n t ch v o c c vấn sau: p lực ên ngo i liên quan ến vấn CBTT v môi trư ng trong c c o c o h ng năm; mối quan h gi a hi u suất kinh doanh với công ố môi trư ng; v c c t nh năng của CBTT v môi trư ng v CBTT x hội kh c Nh ng năm 1990 một số lư ng lớn c c nghiên cứu thảo lu n v vai tr của

Trang 29

37/2016/TT-BCT

13

CBTT v môi trư ng trong thực ti n kinh doanh l m gia tăng sự ph t tri n của c c

ho t ộng CBTT v môi trư ng (Nilandri et al, 2008)

Ý nghĩa của kế to n môi trư ng l t ư c sự tăng trưởng v ph t tri n b n

v ng ên c nh uy trì mối quan h gi a cộng ồng l quan tr ng nhất (Bộ Môi trư ng Nh t Bản 2005) Ferreira et al 2010 c i viết trên T p ch Kế to n ki m

to n v tr ch nhi m giải trình “ kế to n quản tr môi trư ng v ổi mới: ph n t ch

kh m ph C c t c giả cho rằng kế to n môi trư ng không o qui mô oanh nghi p

m phụ thuộc v o vi c DN thuộc lĩnh vực ng nh công nghi p n o C c oanh nghi p c s dụng kế to n quản tr môi trư ng sẽ c cơ hội ổi mới, cải thi n qui trình sản xuất qua tăng l i nhu n v giúp oanh nghi p ph p tri n

Bên c nh c c nghiên cứu của c c t c giả v KTMT cũng như công ố thông tin

kế to n môi trư ng của DN thì một số tổ chức ưa ra c c hướng ẫn v kế to n môi trư ng oanh nghi p như:

Cơ quan ảo v môi trư ng Mỹ USAEPA 1995 ưa ra c c hướng ẫn v

kế to n môi trư ng c c kh i ni m cơ ản v kế to n môi trư ng

Ủy an ph t tri n n v ng của Liên h p quốc UNDSD 2001 hướng ẫn c c nguyên tắc v thủ tục kế to n quản tr môi trư ng như chỉ ra c ch t nh to n v CBTT

v chi ph thu nh p c liên quan ến môi trư ng như chi ph x l nước thải chất thải chi ph ngăn ng a v quản l môi trư ng v v…

Hi p hội thương m i v ph t tri n UNCTAD 2002 ưa ra c c hướng ẫn

v kế to n môi trư ng x c nh c c chi ph v n phải trả c liên quan ến MT, trình

y TTMT trên o c o t i ch nh v o t o cho c c oanh nghi p trên to n thế giới Liên o n kế to n quốc tế IFAC 2005 ưa ra c c hướng dẫn v kế to n quản l môi trư ng Ngo i vi c nêu lên nh nghĩa c c l i ch của vi c ứng dụng kế

to n quản l môi trư ng c n c p ến c c chi ph v thu nh p c liên quan ến môi trư ng như: C c lo i chi ph liên quan ến môi trư ng như chi ph v t li u của sản phẩm ầu ra chi ph ki m so t chất thải v kh thải, chi ph v t li u không t o ra sản phẩm (phế thải kh thải), chi ph ph ng ng a v quản l môi trư ng kh c chi ph nghiên cứu v ph t tri n c c chi ph kh c chi ph vô hình Thu nh p liên quan ến môi trư ng t i s dụng bởi một tổ chức kh c tr cấp, doanh số t c c thiết b x l chất thải vư t qu năng suất, l i nhu n cao hơn o sản phẩm th n thi n môi trư ng, …

Trang 30

37/2016/TT-BCT

14

1.2 Các nghiên cứu t ng nước

Trong th i gian qua t i Vi t Nam cũng c nhi u ho t ộng nhằm giới thi u

v KTMT ối với DN nhỏ v v a, Vi t Nam tham gia ự n "Kế to n quản l môi trư ng cho c c DN nhỏ v v a khu vực ông Nam Á EMA-SEA), y l lần ầu kế

to n môi trư ng ư c giới thi u, dự n n y ư c thực hi n ở 4 nước Th i Lan Philippin In ônexia v VN Dự n n y ư c t i tr bởi Bộ H p t c v Ph t tri n Kinh

tế CHLB ức ư c quản l v i u h nh ởi Tổ chức y ựng Năng lực quốc tế (InWent) Dự n i n ra trong giai o n 11/2003 - 08/2007 T i VN Trung t m sản xuất s ch l ối t c của dự n n y Mục ch của dự n n y l thông qua chuy n giao kiến thức v kỹ năng v kế to n môi trư ng sẽ giúp cho c c oanh nghi p, tổ chức thúc ẩy ho t ộng sản xuất kinh doanh b n v ng, hội nh p thương m i tốt hơn Trong hai ng y 8 v 9/04/2004, Ph ng Thương m i v Công nghi p Vi t Nam (VCCI) t i

TP HCM tổ chức buổi hội thảo v “H ch to n quản l môi trư ng cho c c DN v a

v nhỏ khu vực ông Nam Á , nhằm giới thi u v vai tr l i ch v nh ng ứng dụng của kế to n quản l môi trư ng Cũng trong năm 2004, Bộ T i Nguyên Môi trư ng v Chương trình Ph t tri n Liên H p Quốc UNDP tổ chức buổi thảo lu n v khả năng h ch to n môi trư ng ở Vi t Nam Bộ T i Nguyên Môi Trư ng mong muốn thực

hi n một ng h ch to n mới nhằm mục ch l bắt c c DN c s dụng nước kh kho ng sản, … trong qu trình sản xuất kinh doanh ồng th i thải ra chất g y ô nhi m môi trư ng phải xem môi trư ng l yếu tố ầu v o giống như l c c yếu kh c như l vốn, lao ộng công ngh … Theo c ch h ch to n cũ thì nh ng ph tổn phải bỏ ra khắc phục ô nhi m MT không ư c h ch to n riêng vì v y không thấy ư c mức ộ

ph tổn m oanh nghi p phải bỏ ra khắc phục ô nhi m, phục hồi môi trư ng H ch

to n môi trư ng thực chất l vi c t nh úng t nh ủ c c chi ph v ho t ộng BVMT

v sẽ l m cho c c oanh nghi p c thức bảo v môi trư ng

Bên c nh c c ho t ộng của c c tổ chức nhằm giới thi u KTMT t i VN thì c c

ho t ộng nghiên cứu v KTMT cũng ắt ầu ư c c c t c giả nghiên cứu Tr ng Dương 2008 trong i viết v “H ch to n môi trư ng v vi c p ụng ở Vi t Nam trên T p ch kế to n t m lư c c c quốc gia cũng như l c c tổ chức quốc tế c

nh ng văn ản c liên quan ến vi c qui nh hướng ẫn v kế to n môi trư ng, v

Trang 31

37/2016/TT-BCT

15

giới thi u t m lư c v KTMT theo văn ản hướng ẫn của Uỷ Ban Ph t Tri n B n

V ng Của Liên H p Quốc

Ph m ức Hiếu 2010 trong i viết “Kế to n chi ph môi trư ng trong doanh nghi p v sự bất h p l của kế to n chi ph truy n thống ăng trên t p ch Ph t tri n kinh tế, Số 241/2010 so s nh kế to n chi ph truy n thống với kế to n chi ph trên

cơ sở KTMT trong doanh nghi p Thông qua vi c ứng x của kế to n ối với chi ph phế li u trong qu trình sản xuất t c giả chỉ ra nh ng bất c p trong kế to n chi ph của kế to n truy n thống thông qua ưa ra c c khuyến ngh xuất nhằm gắn kết c c yếu tố môi trư ng liên quan ến DN với kế to n chi ph trong DN của VN hi n nay

Ho ng Th Di u Linh 2013 với lu n văn th c sĩ “Kế to n t i ch nh môi trư ng

v nh hướng p ụng v o Vi t Nam h thống h a c c l thuyết v KTMT tìm

hi u c c yếu tố ảnh hưởng ến KTMT ưa ra c c nh hướng p ụng kế to n t i

ch nh môi trư ng v o Vi t Nam trên cơ sở c c qui nh quốc tế

Trần Phước Hi n 2014 trong i lu n văn th c sĩ “ nh hướng x y ựng kế

to n quản l môi trư ng ở Vi t Nam trình y c c nh hướng chung x y ựng

Vi t Nam t c giả s dụng c c l thuyết kinh tế c liên quan giải th ch cơ sở

v n dụng KTQT chi ph môi trư ng t i c c DNS ồng th i xuất mô hình l thuyết

c c nh n tố ảnh hưởng tới vi c p ụng KTQT chi ph môi trư ng trong c c DNS Tổng h p thực ti n p ụng KTQT chi ph môi trư ng t i c c DN t i c c quốc gia trên thế giới rút ra i h c kinh nghi m cho c c DNS của Vi t Nam

Gần y nhất v o năm 2018 Nguy n Th Hằng Nga với t i “C c nh n tố ảnh hưởng ến thực hi n kế to n quản tr môi trư ng t i c c oanh nghi p sản xuất ở

vi t nam – nghiên cứu cho c c tỉnh th nh khu vực ph a Nam trình y kh cụ th

Trang 32

Theo chúng tôi sở ĩ vi c nghiên cứu KTMT cho DNNVV ở VN c n nhi u h n chế không chỉ o y l vấn c n kh mới mẽ m quan tr ng l o Nh Nước chưa

c c c qui nh hay c c hướng ẫn v ến KTMT cũng như chưa c c khuyến kh ch nhằm thúc ẩy vi c nghiên cứu c liên quan ến KTMT

Nghiên cứu KTMT p ụng trong DN n i chung DNNVV n i riêng không chỉ

ựa kết quả c c nghiên cứu của nước ngo i m c n phải căn cứ v o qui nh ph p l

v KTMT ở VN Vấn ưa ra ộ tiêu ch CBTT v KTMT l m cơ sở cho vi c nghiên cứu KTMT v tổ chức thực hi n KTMT ang l vấn ức thiết trong giai

o n hi n nay y l một khoảng trống cần ư c nghiên cứu l m căn cứ tham khảo cho c c cơ quan chức năng trong so n thảo c c qui nh v KTMT

T nh n x t v x c nh khe hổng nghiên cứu như v y chúng tôi ch n hướng nghiên cứu l ưa ra nh ng giải ph p nh hướng cho vi c x y ựng ộ tiêu ch CBTTKTMT nhằm tăng cư ng tr ch nhi m BVMT của DNNVV khu vực Tp HCM

Trang 33

c n l một khoảng trống lớn trong nghiên cứu c bi t l c c nghiên cứu ở VN

Hi n t i c c nghiên cứu ở VN chỉ c p ến thông tin v MT n i chung chứ chưa i s u v o thông tin KTMT v c bi t l chưa c một nghiên cứu n o liên quan trực tiếp ến bộ tiêu ch CBTTKTMT

Trang 34

C nhi u nh nghĩa kh c nhau v môi trư ng o c nhi u c ch tiếp c n v

nh n thức v MT Kalesnik 1970 cho rằng MT l một bộ ph n của tr i ất bao quanh con ngư i m t i th i i m nhất nh x hội lo i ngư i c quan h tương h trực tiếp, nghĩa l môi trư ng c quan h một c ch gần gũi nhất với i sống v ho t ộng sản xuất của con ngư i Sharme 1988 ưa ra kh i ni m v MT tiếp c n ở g c ộ rộng với nghĩa môi trư ng l tất cả nh ng gì ao quanh con ngư i Theo nh nghĩa của UNDP môi trư ng l tất cả c c i u ki n tự nhiên v t l h a h c, sinh h c v x hội

c t c ộng ến c c ơn v c c cơ th sống c c ho t ộng của con ngư i

Vi t Nam kh i ni m MT ư c x c nh trong “Lu t bảo v môi trư ng

ư c Quốc hội nước CHXHCN Vi t Nam thông qua ng y 23/06/2014: “Môi trư ng l

h thống c c yếu tố v t chất tự nhiên v nh n t o c t c ộng ối với sự tồn t i v ph t tri n của con ngư i v sinh v t Chức năng cơ ản của MT l nguồn cung cấp t i nguyên cho con ngư i cũng ồng th i l nơi chứa ựng phế thải l không gian sống của con ngư i c c khả năng n y của h thống môi trư ng l h u h n H thống kinh tế với c c ho t ộng của doanh nghi p luôn i n ra c c qu trình khai th c t i nguyên chế biến nguyên li u v ph n phối tiêu ùng

Doanh nghi p khai th c t i nguyên t môi trư ng tự nhiên Thông qua qu trình sản xuất oanh nghi p sẽ chế iến c c t i nguyên v a ư c khai th c th nh c c sản phẩm phù h p Sau c c sản phẩm sẽ ư c ph n phối ến ngư i tiêu ùng Môi trư ng sẽ nh n lấy c c chất thải t qu trình khai th c t i nguyên ến vi c SX, chế biến v tiêu ùng sản phẩm Vi c lựa ch n nh ng công ngh SX tiên tiến v t li u sản xuất sản phẩm t g y tổn h i ến MT ch nh l con ư ng tốt nhất oanh nghi p quảng hình ảnh ến ngư i tiêu ùng g p phần thúc ẩy ho t ộng SX kinh doanh,

mở rộng giao lưu h p t c quốc tế thương m i to n cầu v giúp ngư i tiêu ùng c nhi u cơ hội tiếp c n, lựa ch n c c sản phẩm an to n xanh s ch th n thi n với

MT Thông qua DN c cơ hội tốt nhất n ng cao tr ch nhi m x hội của mình v cũng nhằm mục ch PTBV

Trang 35

37/2016/TT-BCT

19

2.1.2 B v i t ƣờng

1 i v i hà c

Quản l nh nước v ho t ộng môi trư ng ao gồm c c qui nh ph p lu t

ch nh s ch kinh tế, kỹ thu t x hội th ch h p ên c nh l c c hướng ẫn i k m nhằm bảo v chất lư ng MT sống v ph t tri n kinh tế x hội một c ch n v ng Qua

c th nh n thấy rằng quản l nh nước ối với ho t ộng môi trư ng chủ yếu nhằm mục ch i u h nh ki m so t c c h nh vi c ch ứng x của c c c nh n tổ chức ối với môi trư ng trong một quốc gia

Theo i u 139 của Lu t BVMT thì nội ung công t c quản l nh nước v ho t ộng MT của VN ư c th hi n qua c c nội dung:

- Ban h nh v tổ chức vi c thực hi n c c văn ản ph p quy qui nh hướng ẫn liên quan ến vi c BVMT an h nh h thống tiêu chuẩn MT t i Vi t Nam

- y ựng, quản l c c công trình BVMT c c công trình v BVMT

- y ựng, chỉ o tiến h nh c c chiến lư c ch nh s ch BVMT, kế ho ch

ph ng chống, khắc phục suy tho i, ONMT, sự cố liên quan ến vấn MT

- Tổ chức x y ựng, quản l c c h thống quan trắc nh kỳ nh gi hi n

tr ng MT, dự o c c di n biến v vấn liên quan ến MT

- Thẩm nh c c o c o nh gi t c ộng ến MT của c c ự n cơ sở SX kinh doanh t i VN

- Cấp, thu hồi giấy chứng nh n t tiêu chuẩn MT cho c c ơn v tổ chức

- Gi m s t thanh tra ki m tra c c ơn v tổ chức trong vi c chấp h nh ph p

lu t v BVMT, giải quyết c c khiếu n i, hay tranh chấp v BVMT, x l c c vi ph m

ph p xả thải (quota ONMT k quỹ MT nh n sinh th i, ki m to n môi trư ng tr cấp

MT, nhằm t c ộng tới chi ph v l i ch của c c ơn v tổ chức trong ho t ộng

Trang 36

37/2016/TT-BCT

20

kinh tế, S kinh oanh nhằm mục ch l t o ra c c t c ộng tới h nh vi ứng x của

c c ơn v tổ chức nhằm hướng ến c l i cho MT

Vi c kết h p s dụng một c ch hi u quả c c công cụ kinh tế trên sẽ mang l i

nh ng t c ộng t ch cực ối với c c ứng x h nh vi MT c t c ụng i u chỉnh một

c ch tự gi c h nh vi ảo v môi trư ng của doanh nghi p cũng như của c c ối tư ng

kh c như c c cơ quan h nh ch nh sự nghi p c c ơn v qu n ội công an n cư trên

a n khuyến kh ch vi c nghiên cứu tri n khai kỹ thu t công ngh c l i cho bảo v môi trư ng v g p phần gia tăng nguồn thu cho ho t ộng ảo v môi trư ng, cho

ng n s ch nh nước uy trì tốt gi tr môi trư ng của quốc gia

2 i v i doanh nghiệp

M i ho t ộng SX kinh doanh của DN u ảnh hưởng ến môi trư ng gồm cả

t c ộng t ch cực v tiêu cực Ngư c l i môi trư ng cũng t o ra nh ng thu n l i hay

kh khăn trong vi c SX kinh oanh của DN Sẽ không c ất kỳ một ho t ộng kinh tế

n o p ứng ư c yêu cầu rằng ho t ộng SX kinh oanh ho n to n không ảnh hưởng

ến MT

C c oanh nghi p ng y c ng ch u p lực gia tăng t c c cơ quan ph p lu t ngư i tiêu ùng ngư i lao ộng c c tổ chức t i ch nh ng n h ng… trong vi c bảo v môi trư ng Kh ch h ng ngư i tiêu ùng luôn yêu cầu ư c s ụng nh ng sản phẩm

“s ch an to n ư c sản xuất bởi c c qui trình công ngh th n thi n với MT c c cơ quan ph p lu t thì ki m so t ho t ộng SX kinh oanh của DN thông qua vi c an

h nh ki m so t ch t chẽ vi c thực hi n quy nh v môi trư ng chắc chắn rằng oanh nghi p sản xuất không g y h i ô nhi m môi trư ng trong khi ngư i lao ộng yêu cầu môi trư ng l m vi c phải ảm ảo an to n v sinh hơn không t nguy

h i … Tất cả c c ho t ộng yêu cầu của c c ên c liên quan t p ra nh ng p lực, buộc c c DN phải c nh ng ho t ộng cần thiết nhằm n ng cao tr ch nhi m BVMT t i

ơn v giúp oanh nghi p giảm thi u rủi ro MT cũng ồng th i ồng th i giúp DN gia tăng l i nhu n trong tương lai thông qua vi c quản l một c ch c hi u quả c c ho t ộng c liên quan ến môi trư ng

Quản l ho t ộng MT trong c c DN cần t p trung v o c c vấn sau:

Thứ nhất tu n thủ c c qui nh ph p l v khai th c s ụng v BVMT

Trang 37

t n uân t ng n n inh t Tr ch nhi m ảo v môi trư ng phải l tr ch nhi m của

m i th nh viên trong x hội v tất cả u phải ch u tr ch nhi m như nhau trước ph p

lu t

DN muốn ảo v tốt môi trư ng thì phải gắn kết ư c m i th nh viên trong DN cùng thực hi n tốt BVMT không th l khẩu hi u m phải l h nh ộng cụ th t ch cực ối với môi trư ng trong tr ch nhi m của DN v c c nh quản l DN luôn

ư c t lên h ng ầu

2.1.3 Th ng tin v i t ƣờng

C c vấn môi trư ng ng y c ng liên quan ến ho t ộng của DN do vấn v khan hiếm c c nguồn t i nguyên thiên nhiên ên c nh ô nhi m môi trư ng trở

th nh một trong nh ng tr ng i m c t nh th i sự của c c cuộc tranh lu n v kinh tế,

x hội v ch nh tr trên to n thế giới C c chiến lư c môi trư ng ư c c c quốc gia ang t ng ước x y ựng v ho t ộng ảo v môi trư ng luôn ư c ưu tiên nhằm giảm thi u ngăn ng a c c t c ộng của ô nhi m môi trư ng quản l v BVMT thì

c c quốc gia ếu c yêu cầu c c oanh nghi p cần phải công khai thông tin liên quan

ến ho t ộng môi trư ng cho c c ối tư ng s dụng thông tin nhằm nh gi c c ảnh hưởng của ho t ộng môi trư ng ến tình hình ho t ộng của DN v của to n x hội trong c a n m DN ang ho t ộng

Ngh nh 18/2015/N -CP p ụng ối với cơ quan tổ chức c nh n c ho t ộng liên quan ến quy ho ch bảo v môi trư ng nh gi môi trư ng chiến lư c,

nh gi t c ộng môi trư ng, kế ho ch bảo v môi trư ng trên l nh thổ nước Cộng

h a x hội chủ nghĩa Vi t Nam Quy nh v quy ho ch ho t ộng ảo v môi trư ng,

nh gi môi trư ng chiến lư c, nh gi t c ộng môi trư ng v kế ho ch bảo v môi trư ng an h nh ng y 14/02/2015 thì c c thông tin MT của doanh nghi p gồm c c nội ung cơ ản sau:

Trang 38

Căn cứ theo quy nh trong hồ sơ MT

ư c phê uy t/x c nh n hay yêu cầu t

c c cơ quan chức năng m o c o ư c thực hi n nh kỳ 03 th ng/lần 06

th ng/lần ho c 1 năm/lần

3

H p ồng thu gom x l chất thải

sinh ho t với ơn v c chức năng

K kết h p ồng v chuy n giao cho ơn

v c chức năng hay tự x l nếu tự x l

ơn v phải c phê uy t nh gi t c ộng môi trư ng TM i chôn lấp h p v sinh x c nh n ho n th nh c c công trình

x l chất thải úng quy nh

4

H p ồng thu gom x l chất thải

công nghi p với ơn v c chức

năng

K kết h p ồng v chuy n giao cho ơn

v c chức năng hay tự x l nếu tự x l

ơn v phải c phê uy t x c nh n ho n

th nh công trình BVMT ảm ảo hi u quả

Trang 39

khai th c nước ưới ất nh kỳ

C c oanh nghi p cần căn cứ theo quy mô ho t ộng SX kinh doanh ng nh ngh sẽ thực hi n c c hồ sơ MT phù h p với DN mình

2.2 Khái ni v i t v đối tƣ ng s ụng th ng tin KTMT

2.2.1 Khái ni

Theo ủy ban BVMT của Mỹ (USEPA, 1995), KTMT l một kh i ni m ao gồm

cả a lĩnh vực kh c nhau: KTMT của trong ph m vi quốc gia, kế to n t i ch nh MT v

Doanh nghi p Bên trong oanh nghi p nội bộ thông tin

không ư c công khai

(Nguồn: USEPA, 1995)

Theo chúng tôi KTMT l một ph n h kế to n ư c thực hi n ghi nh n x

l trình y v cung cấp thông tin v TSMT, NPTMT chi ph MT thu nh p môi trư ng l i ch ho c tổn thất o MT mang l i cho DN phục vụ cho nhu cầu s ụng của c c ối tư ng c liên quan ở ên trong lẫn ên ngo i DN

2.2.2 V i t KTMT c các v i t nhƣ s u

Theo Bộ MT Nh t Bản 2005 thì “kế to n môi trư ng c mục tiêu hướng tới

sự ph t tri n b n v ng uy trì mối quan h tốt ẹp với cộng ồng v theo uổi c c

ho t ộng bảo v môi trư ng trong qu trình ho t ộng ình thư ng x c nh l i ch

Trang 40

1 Trong bối cảnh hi n nay, kế to n truy n thống c nh ng h n chế liên quan

ến MT Do v y KTMT sẽ ổ sung nh ng thông tin thiết thực quan tr ng nh quản

l nắm ắt v i u h nh DN ho t ộng c hi u quả gắn với vi c ảo v tốt môi trư ng

2 Vi c p ụng KTMT sẽ giúp cung cấp thông tin ầy ủ v to n i n hơn

o lư ng qu trình thực hi n qua cải thi n hình ảnh của DN với c c ên liên quan

v n ng cao ư c năng lực c nh tranh trên th trư ng

3 DN tu n thủ tốt c c qui nh v BVMT v c ư c thông tin ng tin c y v BVMT sẽ l một thu n l i rất lớn trong qu trình ph t tri n g p phần n ng v thế của

DN ối với th trư ng trong nước v quốc tế giúp DN ho nh p v o th trư ng quốc tế một c ch ng hơn

2.2.3 Đối tƣ ng s ụng th ng tin KTMT

Thông tin KTMT của doanh nghi p ư c nhi u ối tư ng s dụng C c ối

tư ng s dụng thông tin KTMT của DN ao gồm:

- Nh quản l DN: Nh quản l DN không nh ng l ngư i c nghĩa vụ, quy n

l i trực tiếp t i ơn v m c n l ngư i phải ch u tr ch nhi m trước ph p lu t v tu n thủ c c quy nh v BVMT cũng như vi c s dụng c c nguồn lực cho ho t ộng BVMT một c ch c hi u quả nhất Vì v y, nhằm thực hi n quản l v ki m so t ho t ộng môi trư ng một c ch tối ưu nhất thì nh quản l cần nắm ư c thông tin v TSMT, NPTMT chi ph MT v l i ch t ho t ộng môi trư ng…của DN

- Nh ầu tư: l nh ng ngư i ầu tư vốn v o DN kết quả kinh oanh của DN sẽ

c ảnh hưởng rất lớn ến l i ch của nh ầu tư c c rủi ro liên quan ến vấn v MT cũng sẽ c t c ộng không nhỏ ến l i ch của c c nh ầu tư Do c c thông tin v

MT (TSMT, NPTMT chi ph MT, thu nh p môi trư ng v thông tin v ho t ộng môi trư ng … sẽ l thông tin quan tr ng l cơ sở giúp c c nh ầu tư nh gi v thực

tr ng cũng như c c rủi ro trước khi ưa ra c c quyết nh v ầu tư

- Chủ n : Doanh nghi p phải s ụng c c nguồn lực thanh to n cho chủ n

vì v y khả năng thanh to n của oanh nghi p ch nh l vấn quan t m h ng ầu của

c c chủ n Khả năng thanh to n của DN sẽ ảnh hưởng lớn ởi c c vấn liên quan

ến MT ô nhi m môi trư ng, rủi ro môi trư ng trong DN như uộc phải ồi thư ng

Ngày đăng: 27/05/2021, 22:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w