Ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu và định nghĩa các phép xử lý tương ứng trên mỗi liểu dữ liệu... Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong NNLT Pascal:.[r]
Trang 21 Dữ liệu và kiểu dữ liệu :
Máy tính là công cụ xử lý thông tin,
chương trình chỉ dẫn cho máy cách
thức xử lý thông tin để có kết quả mong muốn.
Dữ liệu: số, văn bản,
Trang 31 Dữ liệu và kiểu dữ liệu :
*Số nguyên:
Ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu và định nghĩa các phép
xử lý tương ứng trên mỗi liểu dữ liệu.
*Số thực:
*Xâu kí tự (xâu):là dãy các chữ cái lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ lập
Trang 4Tên kiểu Phạm vi giá trị
integer -2 15 đến 2 15 -1
real 2.9 x 10 -39 đến 1.7 x 10 38
char Một kí tự trong bảng chữ cái string Xâu kí tự tối đa gồm 255 kí tự
Ví dụ: Bảng dưới đây liệt kê một số kiểu
dữ liệu của NNLT Pascal:
Trang 51 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
Ví dụ:
Số học sinh của lớp 81 là 38 (Số nguyên) Bạn Nam cao 1.35m (Số thực)
‘Chao cac ban’ ; ‘Lop 8’ (Xâu kí tự)
Trang 61 Dữ liệu và
liệu số:
Các phép toán cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/), được sử dụng trong mọi NNLT với kiểu số
nguyên và số thực
Trang 7Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong NNLT Pascal:
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu
div Chia lấy phần
mod Chia lấy phần dư Số nguyên
Trang 81 Dữ liệu và
liệu số:
Ví dụ (/, div, mod):
5/2 = 2.5
12 div 5 =
2
-12 div 5 = -2
5 mod 2 =
1
-5 mod 2 = -1
-5/2 = -2.5
Trang 9Ví dụ biểu thức số học:
Biểu diễn Toán học Biểu diễn trong NNLT Pascal
a x b – c + d a * b – c + d
15 + 5 * a / 2 (x+5)/(a+3)-y/(b+5)*(x+2)*(x+2)
15 5
2
a x
2
5
( 2)
3 5
x
Trang 101 Dữ liệu và
liệu số:
Thứ tự ưu tiên của các phép toán:
Phép toán trong ngoặc Phép toán *, /, div, mod Phép toán +, - (từ trái sang phải)
Trang 111 Dữ liệu và
kiểu dữ liệu:
2.Các phép
toán với kiểu
dữ liệu số:
3 Các phép toán so sánh:
> (lớn hơn), < (bé hơn), = (bằng),
>= (lớn hơn hoặc bằng), <= (bé hơn hoặc bằng), <> (khác)
Ví dụ:
22>17 kết quả là đúng 22<17 kết quả là sai
Trang 121 Dữ liệu và
kiểu dữ liệu:
2.Các phép
toán với kiểu
dữ liệu số:
4 Giao tiếp người-máy tính::
a) Thông báo kết quả tính toán:
3 Các phép
toán so sánh:
write('Dien tich hinh tron la ',X);
in kết quả tính diện tích hình tròn ra màn hình như sau:
Trang 131 Dữ liệu và
kiểu dữ liệu:
2.Các phép
toán với kiểu
dữ liệu số:
4 Giao tiếp người-máy tính::
b) Nhập dữ liệu:
3 Các phép
toán so sánh:
write('Ban hay nhap nam sinh:');
kết quả xuất hiện trên màn hình như sau:
Trang 141 Dữ liệu và
kiểu dữ liệu:
2.Các phép
toán với kiểu
dữ liệu số:
4 Giao tiếp người-máy tính::
c) Tạm ngừng chương trình:
3 Các phép
toán so sánh:
Writeln('Cac ban cho 2giay nhe'); Delay(2000);
kết quả xuất hiện trên màn hình như sau:
Trang 151 Dữ liệu và
kiểu dữ liệu:
2.Các phép
toán với kiểu
dữ liệu số:
4 Giao tiếp người-máy tính::
d) Hộp hội thoại:
3 Các phép
toán so sánh:
Ví dụ
Trang 161 Dữ liệu và
kiểu dữ liệu:
2.Các phép
toán với kiểu
dữ liệu số:
4 Giao tiếp
người-máy
tính::
Củng cố bài học :
3 Các phép
toán so sánh:
- Dữ liệu: số, kí tự
- Kiểu dữ liệu: số nguyên, số thực, xâu kí tự
- Các phép toán dùng cho kiểu số: +, -, *, /, div, mod
- Các phép toán so sánh: >,<, =,
>=, <=, <>
- Giao tiếp người và máy tính
Trang 171 Dữ liệu và
kiểu dữ liệu:
2.Các phép
toán với kiểu
dữ liệu số:
4 Giao tiếp
người-máy
tính::
Dặn dò:
3 Các phép
toán so sánh:
- Học bài ở nhà
-Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
- Chuẩn bị cho bài thực hành tiết tới