Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể .Nếu tốc độ góc của đĩa tăng lên 3 lần thì động năng quay và mô men động lượng của đĩa đối với trục quay tăng giảm như thế nào.. A..[r]
Trang 1B- Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp R = 100, C = 3
200
F, L =
1
H, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u = 100 2cos(t)V Cho tần số của dòng điện thay đổi để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. giá trị của là
A 120(rad/s). B 140(rad/s). C.100(rad/s). D 90(rad/s).
Câu 52: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 có momen động lượng là L 1 , momen quán tính đối với trục 1 là
I 1 = 9kg.m 2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 có momen động lượng là L 2 , momen quán tính đối với trục 2
là I 2 = 4kg.m 2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau Tỉ số L 1 /L 2 bằng
Câu 53: Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m Một sợi dây khôngdãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dây không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là mR 2 /2 và gia tốc rơi tự do g Gia tốc của vật khi được thả rơi là
Câu 54: Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến ra xa một người với tốc độ 10m/s, tốc
độ âm trong không khí là 330m/s Khi đó người đó nghe được âm có tần số là
Câu 56: Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v =175 cm/s Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là
A d = 10,5 cm. B.d = 8,75cm. C d = 12,25 cm. D d = 7,0 cm.
Câu 57: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, ban đầu là xo chưa bị biến dạng, vật có khối lượng m 1 =0,5kg lò xo có độ cứng k= 20N/m Một vật có khối lượng m 2 = 0,5kg chuyển động dọc theo trục của lò xo với tốc độ 5
22 m/s đến va chạm mềm với vật m 1, sau va chạm lò xo bị nén lại Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1 lấy g
= 10m/s 2 Tốc độ cực đại của vật sau lần nén thứ nhất là
A 5
22
Câu 58: Chọn đáp án Sai.
A.Khi vật rắn quay quanh trục (), mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có momen quán tính bằng nhau.
B Momen quán tính của vật rắn luôn có giá trị dương.
C Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển động quay quanh trục đó.
D Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó đối với chuyển động quay quanh trục đó.
Câu 59: Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng m = 2kg, bán kính R = 0,5m, trục quay qua tâm và vuông góc với mặt phẳng vành Ban đầu vành đứng yên thì chịu tác dụng bởi một lực F tiếp xúc với mép ngoài vành Bỏ qua mọi ma sát Sau 3 s vành tròn quay được một góc 36 rad Độ lớn của lực F là
Câu 60: Một quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m = 20 kg , bán kính R = 25cm , trục quay là trục đối xứng Khi quả cầu đang đứng yên, tác dụng vào nó một lực F tiếp tuyến thì sau 10s điểm xa trục quay nhất trên quả cầu đạt được tốc độ v = 50 cm/s Độ lớn của lực F là
Trang 2A 0,04 N. B 4 N. C 5 N. D.0,4 N.
Câu 51: Giả sử có một tàu vũ trụ khi đang đậu ở sân ga trên Trái Đất phi công đo được chiều dài là
20 m Nếu tàu bay với tốc độ v = 0,6c thì phi công ở trong tàu sẽ đo được chiều dài con tàu của mình khi đó là
A 25 m B 16 m C 12 m D 20 m
Câu 52: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay
chiều có biểu thức u U= 0cos ( )w t V Thay đổi điện dung của tụ điện để công suất toả nhiệt trên cuộn dây
đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2Uo Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là
A 3U0 2 B 3U
o C.
0 3 2
U
D 4U0 2
Câu 53 : Hai bánh xe của một động cơ có bán kính R1 và R2 ( với :R1=2R2) nối với nhau bằng một dây cua roa truyền và đang quay đều Gọi v1 , a1 và v2 , a2 lần lượt là tốc độ dài và gia tốc của một điểm nằm trên vành của mỗi bánh Kết luận nào sau đây là đúng?
A v1=v2, a1=2 a2 B v1=v2, a1=1
2a2 C v1=2 v2, a1=2 a2 D v1=1
2v2, a1=1
2a2
Câu 54: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc γ Tốc độ góc của vật tại thời điểm t1 là ω1 .Góc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 ( t2>t1) được
xác định bằng công thức
A.
t2−t1¿2
¿
γ¿
ϕ=ω1(t2−t1)+¿
B
t2−t1¿2
¿
γ¿
ϕ=ω1t1+¿
C ϕ=ω1(t −t1)+γt22
2 D ϕ=ω1t + γt22
2
Câu 55: Một đĩa tròn đồng chất có khối lượng m =1kg bán kính R=20cm đang quay đều quanh trục vuông
góc với mặt đĩa và đi qua tâm của đĩa với tốc độ góc w =0 10rad s/ .Tác dụng lên đĩa một mô men hãm có
độ lớn 0,1 Nm làm đĩa quay chậm dần đều và sau 2 giây thì dừng hẳn Góc mà đĩa quay thêm kể từ lúc tác dụng mô men hãm là
A 8 rad B 15 rad C 10 rad D 12 rad
Câu 56: Một đĩa tròn có mô men quán tính I đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc ω Ma sát
ở trục quay nhỏ không đáng kể Nếu tốc độ góc của đĩa tăng lên 3 lần thì động năng quay và mô men động lượng của đĩa đối với trục quay tăng giảm như thế nào ?
A Động năng tăng 9 lần , mô men động lượng tăng 9 lần
B Động năng quay giảm 3 lần , mô men động lượng tăng 9 lần
C. Động năng quay tăng 9 lần , mô men động lượng tăng 3 lần
D Động năng quay tăng 9 lần , mômen động lượng giảm 3 lần
Câu 57: Một vật rắn có khối lượng m=1,2 kg có thể quay quanh một trục nằm ngang, khoảng cách từ trục
quay đến trọng tâm của vật là d=12 cm Mô men quán tính của vật đối với trục quay là
I=0,03 kgm2 Lấy g=10m/s2.Chu kỳ dao động nhỏ của vật dưới tác dụng của trọng lực là
A.0,2 s B 0,5 s C 0,9 s D 1,5 s
Trang 3Câu 58: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t1=2,8 s
và t2= 3,6 s và vận tốc trung bình trong khoảng thời gian Δt=t2−t1 là 10 cm/s Toạ độ chất điểm tại thời
điểm t = 0 (s)là
A 0 cm B -3 cm C 2 cm D 3 cm
Câu 59: Hiệu ứng Đốp-ple là hiện tượng thay đổi
A cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với máy thu
B độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với máy thu
C âm sắc của âm khi máy thu chuyển động so với nguồn âm
D cả độ cao, cường độ âm và âm sắc của âm khi máy thu chuyển động so với nguồn âm
Câu 60: Quan sát Mặt Trời lúc mới mọc hoặc sắp lặn có màu đỏ được giải thích dựa trên hiện tượng
A nhiễu xạ ánh sáng B tán sắc ánh sáng C phản xạ toàn phần D tán xạ lọc lựa của ánh sáng
B Phần dành riêng cho thí sinh chọn phần cơ bản (Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một động cơ điện xoay chiều ba pha hình sao có công suất mỗi pha là 352W, hệ số công suất là
cosφ=0,8 được nối vào mạng điện xoay chiều ba pha hình sao có điện áp pha 220V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong dây trung hoà bằng
Câu 52: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng
trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
Câu 53: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T và biên độ A Vị trí cân bằng của chất
điểm trùng với gốc tọa độ Trong khoảng thời gian t (0 < t T/2), quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà vật có thể đi được lần lượt là Smax và Smin Lựa chọn phương án đúng
A Smax = 2Asin(t/T) ; Smin = 2Acos(t/T)
B Smax = 2Asin(t/T) ; Smin = 2A - 2Acos(t/T)
C Smax = 2Asin(2t/T) ; Smin = 2Acos(2t/T)
D Smax = 2Asin(2t/T) ; Smin = 2A - 2Acos(2t/T)
Câu 54: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng, người ta đặt màn quan sát cách hai khe một
khoảng D thì khoảng vân là 1mm; khi tịnh tiến màn xa hai khe thêm một khoảng ΔD thì khoảng vân là 2i; khi tịnh tiến màn quan sát lại gần hai khe thêm một khoảng ΔD thì khoảng vân là i Khi tịnh tiến màn xa hai khe thêm một khoảng 3ΔD thì khoảng vân là
Câu 55: Một lò xo đặt thẳng đứng, đầu dưới cố định, đầu trên gắn vật, sao cho vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo với biên độ là A, với chu kì 3 (s) Độ nén của lò xo khi vật ở vị
trí cân bằng là A/2 Thời gian ngắn nhất kể từ khi vật ở vị trí thấp nhất đến khi lò xo không biến dạng là
Câu 57: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng
Câu 58: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
Câu 59: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2=5cos(40ωt + π)
Trang 4(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
Câu 60: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng B quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện
năng
C cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng D nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện
năng
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một bánh đà có momen quán tính 20 kg.m2 quay quanh trục cố định, trong 5s quay được 60 vòng Lấy 2 = 10 Momen động lượng của bánh đà đối với trục quay có độ lớn bằng
A 4800 kg.m2/s B 2400 kg.m2/s C 754 kg.m2/s D 377 kg.m2/s
Câu 52: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Một điểm trên vật rắn không nằm trên
trục quay có
A độ lớn gia tốc hướng tâm bằng không.
B gia tốc hướng tâm có độ lớn không thay đổi nhưng hướng thay đổi.
C độ lớn gia tốc hướng tâm thay đổi.
D độ lớn và hướng gia tốc hướng tâm đều không đổi.
Câu 53: Một con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu cắt bớt một nửa chiều dài
của dây treo con lắc thì tần số dao động của nó tăng thêm 0,50 Hz Chu kì của con lắc lúc chưa cắt dây là:
A 0,83 s B 0,52 s C 1,2 s D 1,62 s.
Câu 54: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 4 nF,
đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V Ở thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 6 mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng:
A 2 √3 V B 3 √2 V C 3 √3 V D 4 √2 V
Câu 55: Một đĩa tròn quay quanh trục Δ cố định, đối xứng xuyên tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Biết momen quán tính của đĩa đối với trục Δ là 25 kg.m2 Khi tốc độ góc của đĩa là 20 rad/s thì động năng quay của nó bằng
A 7,5 kJ B 10,0 kJ C 5,0 kJ D 2,5 kJ.
Câu 56: Một bánh đà có trục quay cố định, ban đầu đứng yên, sau đó được tăng tốc đều sau 6 s đạt tốc độ
540 vòng/phút Bỏ qua ma sát, độ lớn của gia tốc góc là
A 6 rad/s2 B 3 rad/s2 C 9 rad/s2 D 12 rad/s2
Câu 57: Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay cố định Δ là 10 kg.m2 Từ trạng thái đứng yên, vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 10 s tốc độ góc tăng từ 0 rad/s đến 20 rad/s Trong suốt quá trình quay vật rắn chịu tác dụng một momen lực M không đổi Độ lớn của momen M là
A 15 N/m B 20 N/m C 25 N/m D 5 N/m.
Câu 58: Một sợi dây rất dài căng ngang, đầu O dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kì 0,6 s.
Sau 3 s sóng truyền được 15 m dọc theo dây Bước sóng của sóng này là
A 6 m B 5 m C 3 m D 1,5 m.
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay cố định Δ là 10 kg.m2 Từ trạng thái đứng yên, vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 10 s tốc độ góc tăng từ 0 rad/s đến 20 rad/s Trong suốt quá trình quay vật rắn chịu tác dụng một momen lực M không đổi Độ lớn của momen M là
Trang 5Câu 52: Một bánh đà có momen quán tính 20 kg.m2 quay quanh trục cố định, trong 5s quay được 60 vòng Lấy 2 = 10 Momen động lượng của bánh đà đối với trục quay có độ lớn bằng
A 754 kg.m2/s B 4800 kg.m2/s C 2400 kg.m2/s D 377 kg.m2/s
Câu 53: Một bánh đà có trục quay cố định, ban đầu đứng yên, sau đó được tăng tốc đều sau 6 s đạt tốc độ
540 vòng/phút Bỏ qua ma sát, độ lớn của gia tốc góc là
A 9 rad/s2 B 6 rad/s2 C 3 rad/s2 D 12 rad/s2
Câu 54: Một sợi dây rất dài căng ngang, đầu O dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kì 0,6 s.
Sau 3 s sóng truyền được 15 m dọc theo dây Bước sóng của sóng này là
Câu 56: Một đĩa tròn quay quanh trục Δ cố định, đối xứng xuyên tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Biết momen quán tính của đĩa đối với trục Δ là 25 kg.m2 Khi tốc độ góc của đĩa là 20 rad/s thì động năng quay của nó bằng
Câu 57: Một con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu cắt bớt một nửa chiều dài
của dây treo con lắc thì tần số dao động của nó tăng thêm 0,50 Hz Chu kì của con lắc lúc chưa cắt dây là
Câu 58: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang
có dao động điện từ tự do Cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất t thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch lại bằng nhau Chu kì dao động điện từ riêng của mạch dao động này là
Câu 59: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Một điểm trên vật rắn không nằm trên
trục quay có
A độ lớn gia tốc hướng tâm bằng không.
B độ lớn gia tốc hướng tâm thay đổi.
C độ lớn và hướng gia tốc hướng tâm đều không đổi.
D gia tốc hướng tâm có độ lớn không thay đổi nhưng hướng thay đổi.
Câu 60: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 4 nF,
đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V Ở thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 6 mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Để kiểm chứng hiệu ứng Đốp-ple, người ta bố trí trên một đường ray thẳng một nguồn âm chuyển
động đều với tốc tộ 30 m/s, phát ra âm với tần số xác định và một máy thu âm đứng yên Biết âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s Khi nguồn âm lại gần thì máy thu đo được tần số âm là 740 Hz Khi nguồn âm ra xa thì máy thu đo được tần số âm là
Câu 52: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra
công suất cơ học là 170 W Biết động cơ có hệ số công suất 0,85 và công suất toả nhiệt trên dây quấn động
cơ là 17 W Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là
Câu 53: Một bánh đà có momen quán tính đối với trục quay cố định của nó là 0,4 kg.m2 Để bánh đà tăng tốc từ trạng thái đứng yên đến tốc độ góc phải tốn công 2000 J Bỏ qua ma sát Giá trị của là
Trang 6Câu 54: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện
từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động với một tụ điện có điện dung
Câu 55: Một bánh đà đang quay đều quanh trục cố định của nó Tác dụng vào bánh đà một momen hãm, thì
momen động lượng của bánh đà có độ lớn giảm đều từ 3,0 kg.m2/s xuống còn 0,9 kg.m2/s trong thời gian 1,5
s Momen hãm tác dụng lên bánh đà trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
Câu 56: Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, momen quán tính của vật đối với trục
quay
Câu 58: Một chất điểm khối lượng m, quay xung quanh trục cố định theo quỹ đạo trong tâm O, bán kính
r Trục qua tâm O và vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo Tại thời điểm t, chất điểm có tốc độ dài, tốc độ góc, gia tốc hướng tâm và động lượng lần lượt và n, , an và p Momen động lượng của chất điểm đối với trực được xác định bởi
Câu 59: Một vật rắn đang quay đều quanh trục cố định với tốc độ góc 30 rad/s thì chịu tác dụng của một
momen hãm có độ lớn không đổi nên quay chậm dần đều và dừng lại sau 2 phút Biết momen của vật rắn này đối với trục là 10 kg.m2 Momen hãm có độ lớn bằng
Câu 60: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay cố định Δ là 10 kg.m2 Từ trạng thái đứng yên, vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 10 s tốc độ góc tăng từ 0 rad/s đến 20 rad/s Trong suốt quá trình quay vật rắn chịu tác dụng một momen lực M không đổi Độ lớn của momen M là
Câu 52: Một bánh đà có momen quán tính 20 kg.m2 quay quanh trục cố định, trong 5s quay được 60 vòng Lấy 2 = 10 Momen động lượng của bánh đà đối với trục quay có độ lớn bằng
A 754 kg.m2/s B 4800 kg.m2/s C 2400 kg.m2/s D 377 kg.m2/s
Câu 53: Một bánh đà có trục quay cố định, ban đầu đứng yên, sau đó được tăng tốc đều sau 6 s đạt tốc độ
540 vòng/phút Bỏ qua ma sát, độ lớn của gia tốc góc là
A 9 rad/s2 B 6 rad/s2 C 3 rad/s2 D 12 rad/s2
Câu 54: Một sợi dây rất dài căng ngang, đầu O dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kì 0,6 s.
Sau 3 s sóng truyền được 15 m dọc theo dây Bước sóng của sóng này là
Câu 55: Đặt điện áp u = U0 cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Biết cảm kháng của cuộn dây là R √3 , dung kháng của
tụ điện là 2 R
√3 So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện
Trang 7A trễ pha π6 B sớm pha π6 C sớm pha π3 D trễ pha π3
Cõu 56: Một đĩa trũn quay quanh trục Δ cố định, đối xứng xuyờn tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩa Biết momen quỏn tớnh của đĩa đối với trục Δ là 25 kg.m2 Khi tốc độ gúc của đĩa là 20 rad/s thỡ động năng quay của nú bằng
Cõu 57: Một con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi cú gia tốc trọng trường g Nếu cắt bớt một nửa chiều dài
của dõy treo con lắc thỡ tần số dao động của nú tăng thờm 0,50 Hz Chu kỡ của con lắc lỳc chưa cắt dõy là
Cõu 58: Một mạch dao động lớ tưởng gồm cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C đang
cú dao động điện từ tự do Cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất t thỡ năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch lại bằng nhau Chu kỡ dao động điện từ riờng của mạch dao động này là
Cõu 59: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định xuyờn qua vật Một điểm trờn vật rắn khụng nằm trờn
trục quay cú
A độ lớn gia tốc hướng tõm bằng khụng.
B độ lớn gia tốc hướng tõm thay đổi.
C độ lớn và hướng gia tốc hướng tõm đều khụng đổi.
D gia tốc hướng tõm cú độ lớn khụng thay đổi nhưng hướng thay đổi.
Cõu 60: Một mạch dao động lớ tưởng gồm cuộn cảm thuần cú độ tự cảm 1 mH và tụ điện cú điện dung 4 nF,
đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V Ở thời điểm cường độ dũng điện trong mạch bằng 6 mA thỡ hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng
PHẦN DÀNH RIấNG CHO CÁC THÍ SINH: (10 cõu)
Chuong trinh nang cao( 10 cau)
Cõu 41.Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
A 30,6 kgm2/s B 52,8 kgm2/s C 66,2 kgm2/s D 70,4 kgm2/s
Cõu 42 Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen
động lợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A 5,18.1030 kgm2/s B 5,83.1031 kgm2/s C 6,28.1032 kgm2/s D 7,15.1033 kgm2/s
Cõu 43 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
A ω= I1
I2
ω0 B ω= I2
I1
ω0 C ω= I2
I1+I2
ω0 D ω= I1
I2+I2
ω0 Cõu 44.Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu
quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là
A I = 3,60 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,50 kg D I = 1,85 kgm2
Cõu 45 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Mômen động lợng của đĩa
tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A 2 kgm2/s B 4 kgm2/s C 6 kgm2/s D 7 kgm2/s
Cõu 46 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 8A Khối tâm của vật là tâm của vật;
B Khối tâm của vật là một điểm trên vật;
C Khối tâm của vật là một điểm trong không gian có tọa độ xác định bởi công thức
⃗
r c=∑m i r⃗i
D Khối tâm của vật là một điểm luôn luôn đứng yên
Cõu 47.Công thoát của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng 0,36àm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A 5,84.105m/s B 6,24.105m/s C 5,84.106m/s D 6,24.106m/s
Cõu 48 Công thoát của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng 0,36àm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na thì cờng độ dòng quang điện bão hòa là 3àA Số electron bị bứt ra khỏi catôt trong mỗi giây là
A 1,875.1013 B 2,544.1013 C 3,263.1012 D 4,827.1012
Cõu 49.Các vạch quang phổ vạch của các thiên hà:
A Đều bị lệch về phía bớc sóng dài
B Đều bị lệch về phía bớc sóng ngắn;
C Hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả
D Có trờng hợp lệch về phía bớc sóng dài, có trờng hợp lệch về phía bớc sóng ngắn
Cõu 50Phát biểu nào dới đây sai, khi nói về hạt sơ cấp?
A Hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử, có khối lợng nghỉ xác định
B Hạt sơ cấp có thể có điện tích, điện tích tính theo đơn vị e, e là điện tích nguyên tố
C Hạt sơ cấp đều có mômen động lợng và mômen từ riêng
D Mỗi hạt sơ cấp có thời gian sống khác nhau: rất dài hoặc rất ngắn
Chương trỡnh cơ bản (10 cõu)