1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De thi tuyen sinh lop 10 THPT Chuyen mon toan nam hoc20122013

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AM theo thứ tự lần lượt tại P và Q. Tìm giá trị nhỏ nhất của A.[r]

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2012-2013

MÔN TOÁN

Câu 1: Xét biểu thức P =

2

a) Rút gọn biểu thức P.

b)Tìm giá trị lớn nhất của P.

Câu 2: Cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d) có phương trình: y = 5x - m + 2.

a) Khi m = - 4, tìm tọa độ các giao điểm của (P) và đường thẳng (d).

b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ x1; x2

thoả mãn hệ thức: 1 2

Câu 3: Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 120 km với vận tốc và thời gian dự định trước.

Sau khi đi được

1

3 quãng đường AB, người đó tăng vận tốc thêm 10 km/giờ trên quãng đường còn

lại nên đến B sớm hơn dự định 24 phút Tìm vận tốc dự định và thời gian dự định đi từ A đến B lúc

đầu

Câu 4: Cho hình vuông ABCD, M là điểm thay đổi trên cạnh BC (M không trùng B, C) và N là điểm

thay đổi trên cạnh CD (N không trùng C, D) sao cho: MAN MAB NAD BD cắt AN và

AM theo thứ tự lần lượt tại P và Q.

a) Tính góc MAN?

b) Chứng minh 5 điểm P, Q, M, C, N cùng nằm trên một đường tròn.

c) Chứng minh đường thẳng MN luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định khi M và N thay

đổi

Câu 5: Cho biểu thức A = x2  x y x yy1 Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ Câu 1: Điều kiện x 0; x 1

 2

2 1

2

x

 2

2

=

x

= x(1 x)

b) P =

2

x x   x   

  Giá trị lớn nhất của P là

1

4 khi

1 2

x 

hay

1 4

x 

Trang 2

Yêu cầu bài tập  phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt, thỏa mãn hệ thức:

+ Phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt

1 2

1 2

0 0

x x

 

 

2

5 0 1

2 0

m

m

 

2

m m

 

33

33 2

4

4 2

m

m m

Với

33

2

4

m

(*)

3 2

2

4

9

4

Đặt tm 2t0

ta được phương trình ẩn t : 9t 2 – 8t – 20 = 0 Giải phương trình này ta được: t1

= 2 > 0 (nhận), t2 =

10 0 9

(loại)

Ta có m  2 2  m = 6 (thỏa mãn điều kiện *) Vậy m = 6 là giá trị m cần tìm

Câu 3: Gọi vận tốc dự định là x (km/giờ) (điều kiện x > 0), thời gian dự định đi từ A đến B là:

120

x

(giờ); một phần ba quãng đường AB là 40km, thời gian đi quãng đường này với vận tốc dự định là:

40

x (giờ); Hai phần ba quãng đường AB còn lại là 80km, thời gian đi quãng đường này với vận tốc

(x+10) km/giờ là:

80 10

x  (giờ) Theo đầu bài ta có phương trình:

x   xx  x210x 2000 0 (1)

Giải phương trình (1) với điều kiện x >0, ta được nghiệm x = 40

Vậy: Vận tốc dự định ban đầu là 40 km/giờ; Thời gian dự định đi từ A đến B là

120

40 3 giờ

Câu 4:

Trang 3

H P

Q

C

B A

D

M

N

a) Ta có MAN MAB NAD (gt), mà MAN MAB NAD900  2MAN 900

0 45

MAN

b) Tứ giác ABMP có PBM PAM 450 nên là tứ giác nội tiếp Suy ra MPA900 

0

90

MPN

Tương tự, tứ giác ADNQ nội tiếp và có NQA900 NQM 900(2)

Từ (1) và (2) suy ra, tứ giác PQMN nội tiếp đường tròn đường kính MN (3)

Mặt khác: tứ giác PMCN có MCN MPN 900 nên tứ giác PMCN nội tiếp đường tròn đường kính MN (4)

Từ (3) và (4) suy ra năm điểm P, Q, M, C, N nằm trên đường tròn đường kính MN.

c) Ta có AMN APBAMB Kẻ AH MN Dễ thấy: AHM ABMAHAB

Vậy: đường thẳng MN luôn tiếp xúc với đường tròn tâm A bán kính AB cố định.

Câu 5: Điều kiện: x 0; A

- 1 3 1 9

x y

 

Vậy: giá trị nhỏ nhất của A là

2

3 khi

1 3

x 

1 9

y 

Ngày đăng: 27/05/2021, 19:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w