1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN LOP 1 TUAN 6 NAM 20112012

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 50,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Moät soá HS trình baøy keát quaû quan saùt cuûa mình. - Keát luaän GV vöøa noùi vöøa cho caû lôùp quan saùt moâ hình haøm raêng. Cuûng coá thöù töï so saùnh soá. Cuûng coá caáu taï[r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 19 tháng 9 năm 2011

TUẦN 6

Trang 2

Thứ 2 ngày 19 tháng 9 năm 2011

ĐẠO ĐỨC: Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ , ĐỒ DUNG HỌC TẬP ( TIẾT 2 )

A/ MỤC TIÊU:

* Hiểu được giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp học tập thuận

Lợi hơn , đạt kết quả tốt hơn

* Thành thạo cachf sắp xếp ngăn nắp, không làm điều hư hỏng

* GD HS có thái độ yêu quí sách vở , đồ dùng học tập ,tự giác gữi gìn chúng

B/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh vẽ như vở BT đạo đức

2/ Học sinh: VBT đạo đức

* PP: trực quan, thảo luận, đàm thoại

* HTTC: Cá nhân,nhóm ,lớp

C/ NỘI DUNG VÀ PP GIẢNG DẠY:

I Kiểm tra bài cũ:

Con đã làm gì để sách vở ,đồ

dùng học tập bền đẹp ?

II/ Bài mới

HS hát bài hát : “Sách

bút thân yêu ơi ”

4/Hoạt động 3:

- Đọc câu thơ :

Muốn cho sách vở đẹp lâu

Đồ dùng bền mãi , nhớ câu

giữ gìn

-KL : Cần phải giữ gìn sách

vở , …

III/CỦNG CỐ DẶN DÒ:

Hệ thống câu hỏi

VN: xem bài: Gia đình em

- Gọi 2 trả lời

- Lớp nhận xét bổ sung

-Ban giám khảo tiến hành chấm chọn

- Cả lớp cùng hát bài hát

-GV đọc mãu , HS đọc cá nhân , nhóm , lớp

- GV hướng dẫn HS nêu kết luận

- HS sửa sang lại sách vở ,đồ dùng

học tập của mình

- HS TB-Y trả lời đúng đủ ý

-HS TB –Yđọc được -HS K-G đọc rõ ràng -Cả 3 đối tượng tham gia thi

- HS TB-Y đọc đúng

- HS K-G đọc thuộc lưu loát

- Cả lớp

-Cả 3 đối tượng HS

HS Y làm được

Trang 3

Thöù 2 ngaøy 19 thaùng 9 naím 2011

TIEÂNG VIEÔT: Baøi 22 : P- PH - NH

A/ MÚC TIEĐU :

* Hóc sinh hóc ñöôïc, vieât ñöôïc p - ph, nh ñóc töø : phoâ xaù, nhaø laù ,phôû boø ,phaù coơ,nho khođ phaù coơ Cađu öùng dúng : Nhaø gì na ôû phoâ ,nhaø gì coù choù xuø

*Bieât gheùp ađm táo tieâng, töø Nhaôn bieât ñöôïc ađm vaø chöõ p- ph ,nh trong tieâng töø Vieât ñeău

ñép ñuùng maêu

- Bieât luyeôn noùi töï nhieđn theo chu ûñeă: “ Chôï phoâ ,thò xaõù “

* Yeđu thích ngođn ngöõ tieâng vieôt , Tính caơn thaôn trong khi vieât ,

B/ CHUAƠN BÒ :

1 / Giaùo vieđn : Tranh veõ minh hóa SGK , bạng phuÏ, boô thöïc haønh TV.

2/ Hóc sinh : Saùch giaùo khoa, vôû baøi taôp, boô thöïc haønh, bạng con.

* P P: Tröïc quan, giạng giại, thöïc haønh

* HTTC: Caù nhađn, nhoùm, lôùp

C/ NOÔI DUNG VAØ PP DÁY:

/ KIEƠM TRA BAØI CUÕ:

Ñóc vieât : thôï xẹ , chạ caù

,cụ sạ Ñóc cađu : - Xe ođ tođ

chôû khư vaø sö töû veă sôû thuù

II/ BAØI MÔÙI:

1/Giôùi thieôu baøi:

b/Phaùt ađm- ñaùnh vaăn :

phôø -ođ-phođ- saĩc- phoâ

3 HS leđn bạng vieât

- Nhaôn xeùt chung

-So saùnh ph vôùi p HS phaùt ađm ph

-HS ñính ađm ph -Gheùp tieâng phoâ û-Phađn tích tieâng “ phoậ ”,phoâ xaù

GV vieât maêu vaø höôùng daên qui trình

Lôùp vieât khođng trung, bạng con.2HS leđn bạng vieât-Höôùng daên töông töï

-HS TB-Y ñóc ñöôïc

- HS Y ñaùnh vaăn ñöôïc

- HS TB ñóc roõ raøng

- HS K-G phaùt ađm löu loaùt

- HS TB vieât ñuùng ñoô cao,neùt noâi.- HS Yvieât ñöôïc

- HS K-G vieât ñuùng, ñeău,ñép, sách seõ

d / Ñoôc töø öùng dúng : - Goi HS ñóc , phađn tích tieâng , - HS K-G phaùt ađm löu loaùt

Trang 4

Phở bò nho khô

Phá cỗ , nhổ cỏ

TIẾT 2

1/ Luyện đọc:

- Đọc bảng lớp, SGK

- Đọc câu ứng dụng:

Nhà gì na ở phố ,nhà gì có

/CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Đọc lại bài

Trò chơi: Tìm tiếng mới

-Đọc bài – chuẩn bị bài 20

-Nhận xét học

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- HS tìm gạch chân tiếng có âm

s , r

- Cả lớp viết vào vở

- Nhận xét, sửa sai

- GV đưa tranh HS quan sátthảo luận

+ Trong tranh vẽ những cảønhgì?

+ Chợ có gần nhà emkhông ?

+ Chợ dùng làm gì? Nhà em,

ai hay đi chợ?

- Goi 2 ,3 HS đọc lại bài

- Chia ba nhóm chơi và tổchức cho HS chơi

- HS TB-Y đọc được

- HS Y đánh vần được

- HS TB đọc rõ ràng

- HS K-G phát âm lưu loát

-HS TB viết đúng độ cao,nét nối

- HS Y viết được

- HS K-G viết đúng, đều,đẹp, sạch sẽ

- HS Y nói theo gợi ý

- HS TB nói rõ ràng, đúngchủ đề

- HS K-G nói đủ câu, lưuloát

Trang 5

I Mục tiêu bài học.

1 Kiến thức Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 10 Biết đọc, viết số 10, đếm

và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số

10 trong dãy số từ 0 đến 10

2 Kĩ năng Rèn kĩ năng đọc đúng, viết đúng số 10 Rèn kĩ năng đếm và so sánh các số trongphạm vi 10

3 Giáo dục Học sinh tính cẩn thận

II Chuẩn bị thiết bị đồ dùng dạy hoc.

- GV : Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại.11 tấm bìa trên từng tấm bìa có ghi mỗi số từ 0 đến 10

- HS : Bộ đồ dùng học Toán 1 Bảng con

- Phương pháp – Hình thức dạy học: Cá nhân, cả lớp, nhóm

III Nội dung và phương pháp giảng dạy:

NỘI DUNG PP – HT DẠY HỌC Y/C HỌC ĐVTĐTHS

b Giúp học sinh nhận biết chữ số 10

in và chữ số 10 viết Đọc được chữ

số 10

c Nhận biết vị trí của số 10 trong

dãy số từ 0 đến 10

III/ Luyện tập.

Khoanh vào số lớn nhất

3 Củng cố, dặn dò.

- Tổ chức trò chơi: Nhận biết số

- Hoạt động theo nhóm

- Hướng dẫn sau đó tổchức cho HS chơi

- HSTBY thực hiện

- Cả lớp cùng tham gia quan sátvà trả lời

- Cả lớp quan sát và đọc

- Cả lớp thực hiện H/S K G nêuđược số 10 đứng liền sau số 9

- H/S K G viết đúng, đẹp

- Đại diện 2 tổ thực hiện

- H/S TB Y thực hiện

- H/S thực hiện trả lời miệng và

2 em đại diện 2 tổ lên làm

- Cả 2 đối tượng cùng tham giachơi

- 2 em K nhắc lại

Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năm 2011

TIẾNG VIỆT BÀI 23 : g – gh

A/ MỤC TIÊU:

Trang 6

*Học sinh học được, viết được g, gh, gà, ghế, gà ri, ghế gỗ Tiếng từ và câu ứng dụng:

Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ Nói được theo chủ đề: Gà ri, gà gô

* Biết ghép âm tạo tiếng, từ Nhận biết được ph, nh trong tiếng, từ, câu Viết đều, đẹp,đúng mẫu, liền nét Đọc trơn tiếng, trôi chảy, biết nói tự nhiên theo chủ đề, lời nói trôi chảy,đủ câu Tập nói mạnh dạn, mở rộng vốn chủ đề

* Giáo dục cách chăm sóc, bảo vệ vật nuôi

B/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên : Tranh vẽ minh họa SGK, bảng phuÏ, bộ thực hành TV

2/ Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành, bảng con.

* PP: Trực quan, quan sát, giảng giải, đàm thoại, luyện tập, thực hành

* HTTC: Cá nhân, nhóm, lớp

C

/ NÔÏI DUNG VÀ PP DẠY :

I/ KIỂM TRA BÀI CŨ:

- HS đọc, viết bảng con:

Nho khô, phá cổ, nhổ cỏ

II/ BÀI MỚI:

1/Giới thiệu bài:

-GV viết bảng g (in vàviết thường)-Âm g cónhững nét nào?

-Đọc mẫu- cá nhân,nhóm, lớp đánh vần đọctrơn

-Ghép tiếng gà, Phân tíchtiếng gà?Cá nhân, nhóm, lớp đánh vần đọc trơn

-GV viết mẫu và hướngdẫn quy trình -Lớp viếtkhông trung, bảng con - 2

HS lên bảng viết

-Hướng dẫn tương tự so sánh chữ gh và chử g viết nét nối từ chữ g sang chữ h

- HS TB-Y viết đúng, đều, đọc to,rõ

- HS K-G đọc đúng đề

- HSTB trả lời đúng, rõ ràng

- HS Y phát âm đúng

- HS K-G phát âm lưu loát

- HS TB-Y ghép đánh vần đúng

d/ Đọc tiếng ứng dụng: Nhà

ga, gồ ghề, ghi nhớ, ghế gỗ

TIẾT 2

I/ Luyện đọc

Cá nhân, nhóm, lớp đọc

-Gạch chân các tiếng cóâm vừa học GV đọc mẫu,giải nghĩa

LUYỆN TẬP

- HS K-G đọc trơn tiếng

- HSTB đọc đúng, rõ ràng

- HS Y đánh vần, đọc trơn

Trang 7

-Đọc bảng lớp, SGK tiết 1.

-Treo tranh

-Đọc câu ứng dụng:

Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

II/ Luyện viết:

g- gh – gà ri- ghế gỗ

III/ Luyện nói:

- Chủ đề: Gà ri, ghế gỗ

- Treo tranh

IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ :

- Đọc lại bài

Trò chơi : AI NHANH HƠN

-Đọc bài – chuẩn bị bài 24

- Nhận xét tiết học

-Gọi HS lần lượt đọc: cánhân, nhóm, lớp

-Nhận xét, chỉnh sửa phátâm cho học sinh

-Tranh vẽ gì? GV ghi bảng

-Gọi cá nhân, cả lớp đọc

-Chỉnh sửa phát âm choHS

-Cả lớp viết vào vở GVnhắc nhở tư thế ngồi cáchcầm bút

-Nhận xét, sửa sai

- 2 HS đọc chủ đề

-GV gợi ý:

- Tranh vẽ những con vậtgì?

- Gà gô sống ở đâu?

- Kể tên một số loại gà màcon biết?

- Gọi HS nói trước lớp

-Cả lớp đọc đồng thanh -Chia ba nhóm chơi điềntiếp sức nhau GV nêu cáchchơi, luật chơi và tổ chứccho HS chơi

-Nhận xét tuyên dương

- HS Y đánh vần được

-HSTB đọc đúng, rõ ràng

-HS K, G phát âm lưu loát- chuẩn

-HS TB viết đúng độ cao, nét nối.-HS Y viết đúng chính tả

-HS K-G viết đúng, đều, đẹp,sạch sẽ

- HS Y nói theo gợi ý

- HS TB nói rõ ràng, đúng chủ đề

- HS K-G nói đủ câu, lưu loát

- Chơi vui vẽ, điền đúng, nhanh,chính xác

Thứ 4 ngày 21 tháng 9 năm 2011

TNXH : BÀI 6 : CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

A/ MỤC TIÊU :

* Giúp HS biết cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ, đẹp

Trang 8

* Biết chăm sóc răng đúng cách, biết giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng.

* Tự giác súc miệng sai khi ăn và đánh răng hàng ngày

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Bàn chải người lớn và trẻ em Kem đánh răng người lớn và trẻ em, mô hình răng và muối ăn Cuộn giấy, 1 vòng tròn nhỏ bằng tre

2/ Học sinh: Bàn chải và kem đánh răng

* PP: Trực quan, quan sát, giảng giải, đàm thoại, luyện tập, thực hành

* HTTC: Cá nhân, nhóm, lớp

C/ NÔÏI DUNG VÀ PP DẠY :

I/ Khởi động

Trò chơi :Ai nhanh ai khéo

II/ Hoạt động 1

Làm việc theo cặp

III/ Hoạt động 2

Làm việc SGK

Hàm răng trẻ em có đầy đủ

20 chiếc (răng sữa) khoảng

6 tuổi là thay răng…

IV/ Củng cố - Dặn dò

Nêu lại những việc nên

làm và không nên làm để

bảo vệ răng

- GV tổ chức cho2 đội HS chơi

- 2 HS quay mặt vào nhau, lần lượt quan sát hàm răng của nhau

- Một số HS trình bày kết quả quan sát của mình

- Kết luận GV vừa nói vừa cho cả lớp quan sát mô hình hàm răng

- Quan sát các hình SGK trang 14,15

- Chỉ và nóivề việc làm của các bạn trong mỗi hình, việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao?

- Cả lớp làm việc theo cặp

- GV hỏi: Trong từng hình các bạn đang làm gì? Việc làm nàođúng, việc làm nào sai? Tại sao đúng? Tại sao sai?

- Phải làm gì khi răng bị đau,

bị lung lay?

Gọi HS nêu trước lớp

- Cả 3 đối tượng thực hành tốt

- HS K-G nêu đúng trả lời đựơc câu hỏi tại sao

- HS TB nêu rõ ràng, đầy đủ

- HS Y nêu đúng nội dung tranh vẽ

Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năm 2011

TOÁN :

BÀI : LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

* Củng cố về nhận biết các số trong phạm vi10 Củng cố thứ tự so sánh số Củng cố

cấu tạo số

Trang 9

* Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 Cấu tạo số 10.

* Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên : SGK – Vở bài tập, bộ đồ dùng toán

2/ Học sinh :Vở bài tập, bảng con, SGK

* PP: Trực quan, quan sát, giảng giải, đàm thoại, luyện tập, thực hành

* HTTC: Cá nhân, nhóm, lớp

C/ NÔÏI DUNG VÀ PP DẠY:

I/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

Đọc, viết số từ 0 đến 10

II/ BÀI MỚI :

1 - Giới thiệu bài :

Luyện tập

Bài 1: Nối ( theo mẫu)

Bài 2: Vẽ thêm cho đủ

chấm tròn

Bài 3: Điền số hình tam

giác vào ô trống

Bài 4: So sánh số

Bài 5: Điền số:

III / CỦNG CỐ DẶN DÒ :

Đọc viết số từ 0 đến 10, 10

đến 0 Nêu cấu tạo số 10

- VN : Xem bài luyện tập

chung

- Gọi 2,3 HS lên bảngviết Lớp làm bảng con

- GV ghi đề gọi HS đọc

- Cả lớp quan sát mẫu, gọi

HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài- 2-3 HS đọckết quả

- Cả lớp quan sát mẫu, gọi

HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài VBT, đọc kết quả và nêu cấu tạo của số 10

- Tương tự bài 2

a) Muốn điền dấu ta làm thếnào? Cả lớp làm bảng con 2

HS lên bảng làm

- Cả lớp làm bài bảng con

GV chữa bài

- Chia 3 nhóm điền tiếp sức nhau, mỗi nhóm 5 HS

- Cả lớp đồng thanh

- HS Y viết , đọc đúng

- Cả lớp làm đúng nhanh, trình bày đẹp

- HS K đọc được -HS Y làm đúng

- HS TB vẽ đúng đẹp

- HS yếu vẽ được

- HS KG nêu được cấu tạo số 10

- Cả 3 đối tượng làm đúng

- HS KG nêu nhanh, đúng

- HSTB làm được bài c đúng

- Chơi vui vẽ, điền đúng số

Thứ 4 ngày 21 tháng 9 năm 2011

TOÁN : BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG

A/ MỤC TIÊU :

* Nhận biết số lượng trong phạm vi10.

* Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi10 Nắm thứ tự trong các dãy số từ 0đến10

* Học sinh thích khám phá, tìm tòi tạo ra cái mới.

Trang 10

B/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Nội dung các bài tập Nội dung các trò chơi

2/ Học sinh: SGK, bảng con – bộ đồ dùng toán, VBT

* PP: Trực quan, quan sát, giảng giải, đàm thoại, luyện tập, thực hành

* HTTC: Cá nhân, nhóm, lớp

C/ NÔÏI DUNG VÀ PP DẠY:

I/ KIỂM TRA BÀI CỦ :

Trong dãy số từ 0  10 số nào

lớn nhất?

- Số nào bé nhất?

II/LUYỆN TẬP

1 / Giới thiệu ghi đề

2/ Hướng dẫn làm bài

Bài 1 Nối ( theo mẫu)

Bài 2 Viết các số từ 0 đến

10

Bài 3 Điền số

Treo tranh a

Bài b/ tương tự

Bài 4 Xếp số theo thứ tự từ

lớn đến bé, bé đến lớn

Bài 5 Xếp hình theo mẫu

III/ CỦNG CỐ DẶN DÒ :

Trò chơi: Xếp thứ tự các

số

Chuẩn bị tiết TT

- Nhận xét tiết học

Gọi HS nêu miệng

- GV ghi đề , HS đọc

- Cả lớp làm bài- 2-3 HS đọc kết quả

-Lớp viết bảng con, 2 HS lênbảng viết Cả lớp đồng thanh

- Cả lớp làm VBT, 2HS đọc kết quả

- 2HS lên bảng Lớp làm VBT

2, 3 HS đọc kết quả

- Hướng dẫn HS xếp Thi đua giữa 3 tổ

- Chia3 tổ thi đua

Đội A: 0, 9,7,10, 5 xếp từ bé đến lớn

Đội B: 1,10, 8, 3, 5 xếp từ lớn đến be.ù

- HS Y nêu đúng

- HS K-G đọc đúng

- Cả 3 đối tượng làm đúng

- HS K, G nối đẹp

- HS TB -Y viết đúng, sạch sẽ

- HS TB điền đúng, sạch sẽ

- HS Y điền đúng

- HS K,G viết đúng, nhanh, đẹp

- HS TB viết được

- 3 tổ thi đua xếp nhanh, trật tự

- HS tham gia trò chơi sôi nổi

Thứ 4 ngày 21 tháng 9 năm 2011

TIẾNG VIỆT BÀI 24 : q- qu- gi

A / MỤC TIÊU:

* Học sinh học được, viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già Tiếng từ và câu ứng dụng:

Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cam Nói được theo chủ đề:Quà quê

* Biết ghép âm tạo tiếng, từ Nhận biết được q,qu, gi trong tiếng, từ, câu Viết đều đẹp,đúng mẫu, liền nét Đọc trơn tiếng, lưu loát, biết nói tự nhiên theo chủ đề, lời nói trôi chảy,

Trang 11

đủ câu Nhận ra q, qu, gi trong các văn bản bất kì

* Yêu quý cụ già, em nhỏ

B/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh vẽ minh họa SGK, bảng phuÏ, bộ thực hành TV

2/ Học sinh: Sách giáo khoa, vở tập viết, bộ thực hành, bảng con.

* PP: Trực quan, quan sát, giảng giải, đàm thoại, luyện tập, thực hành

* HTTC: Cá nhân, nhóm, lớp

C/ NÔÏI DUNG VÀ PP DẠY:

I/ KIỂM TRA BÀI CŨ:

- HS đọc, viết bảng con:

nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ

Đọc SGK

II/ BÀI MỚI:

1/Giới thiệu bài:

-Từ khoá: chợ quê

c/ Hướng dẫn viết :

- qu ghép bởi con chữ nào?sosánh q và qu?

-Đọc mẫu: Cá nhân, nhóm,lớp đọc Ghép tiếng quê,Phân tích tiếng

- Tranh vẽ gì? -Cá nhân, nhóm, lớp đánh vần, đọc trơn

-GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình -Lớp viết không trung, bảng con - 2 HS lên bảng viết

-Hướng dẩn viết chữ qu

- HS TB-Y đọc đúng

- HS K- G viết đẹp

- HS K - G đọc đề rõ ràng

- HSTB trả lời đúng, rõ ràng

- HS Y đánh vần được

- HS TB đọc rõ ràng

- HS K-G phát âm lưu loát

- HS TB viết đúng độ cao, nétnối

- HS Y viết được

- HSK-G viết đúng, đều, đẹp,sạch sẽ

d/ Đọc tiếng ứng dụng:

quả thị, qua đò

giỏ cá, giã gò

TIẾT 2

I/ Luyện đọc:

-Đọc bảng lớp, SGK

-Cá nhân, nhóm, lớp đọc GVđọc mẫu, giải nghĩa

LUYỆN TẬP -Gọi HS lần lượt đọc: cá nhân,nhóm, lớp

-HS K-G đọc trơn tiếng, lưuloát

-HSTB đọc đúng, rõ ràng

- HS Y đánh vần được -HS Y đánh vần được

-HSTB đọc đúng, rõ ràng

Trang 12

-Treo tranh.

-Đọc câu ứng dụng:

Chú tư ghé qua nha,ø cho

bé giỏ ca ù

II/ Luyện viết:

q- qu - gi- chợ quê cụ

già

III/ Luyện nói:

- Chủ đề: Quà quê

- Treo tranh

IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ :

- Đọc lại bài

Trò chơi : Tìm tiếng có âm

vừa học

-Đọc bài – chuẩn bị bài

25

- Nhận xét tiết học

-Nhận xét, chỉnh sửa phát âmcho học sinh

-Tranh vẽ gì? GV ghi bảng

-Gọi cá nhân, cả lớp đọc

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Gọi hs đọc nội dung viết

-Cả lớp viết vào vở GV nhắcnhở tư thế ngồi cách cầm bút

-Nhận xét, sửa sai

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Quà quê gồm những thứ gì?

Kể tên một số loại quà mà conbiết?

- Con được ai mua quà nhất?

-Từng cặp nói với nhau Gọi

HS nói trước lớp

-Cả lớp đọc đồng thanh -Chia ba nhóm chơi GV nêucách chơi, luật chơi và tổ chứccho HS chơi

-Nhận xét tuyên dương

-HS K, G phát âm lưu chuẩn

loát HS TB viết đúng độ cao, nétnối

-HS Y viết đúng chính tả,thẳng hàng

-HS K-G viết đúng, đều, đẹp,sạch sẽ

- HS Y nói theo gợi ý

- HS TB nói rõ ràng, đúng chủđề

- HS K-G nói đủ câu, lưu loát

- Chơi vui vẽ, tìm đúng từ có âm vừa ho

Thứ 6 ngày 23 tháng 9 năm 2011

THỦ CÔNG

BÀI: XÉ DÁN QUẢ CAM

A/ MỤC TIÊU:

* Hiểu được cách xé và dán quả cam

* Biết cách xé và dán hình quả cam đơn giản Xé được hình quả cam dán cấn đối ,

phẳng

Ngày đăng: 27/05/2021, 19:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w