Trong ph©n tö Este , sè nguyªn tö cacbon nhiÒu h¬n sè nguyªn tö oxi lµ 1.[r]
Trang 1BT Về ESTE-lipit
Bài 1:Đốt cháy hoàn toàn 1,48gam một Este A thu đợc 2,64g CO2 và 1,08g H2O CTPT của A là: A C2H4O2
B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H8O2
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ X cần 4,48 lit khí ôxi (ĐKTC) thu đợc nCO2: nH2O =
1 : 1 Biết rằng X tác dụng với dd NaOH tạo ra 2 chất hữu cơ CTCT của X là:
A HCOOC3H7 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một este X thu đợc 13,2g CO2 và 5,4g H2O Biết rằng X tráng gơng đợc CTCT của X là:
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu đợc 3 mol khí CO2 Mặt khác khi xà phòng hoá 0,1 mol este trên thu đợc 8,2gam muối chứa Na CTCT của X là:
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Bài 6: Thuỷ phân 1este X có tỉ khối đối với hiđro là 44 thu đợc 1 muối natri có khối lợng bằng 41/ 44 khối lợng este CTCT của este là:
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Bài 7: Thuỷ phân 4,4g este đơn chức A bằng 200ml dd NaOH 0,25M( vừa đủ)thì thu đợc 3,4g muối hữu cơ B CTCT thu gọn của este là:
A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Bài 8: (ĐH-09) Cho 20 g một este X có phân tử khối là 100 đvC tác dụng với 300ml dd NaOH 1M Sau p cô cạn dung dịch thu đợc 23,2g chất rắn khan CTCT của X là:
A CH3COOCH=CHCH3 B CH2=CHCH2COOCH3
C CH2=CHCOOC2H5 D C2H5COOCH=CH2
Bài 9:Cho 0,1mol este A vào 50g dd NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn ( các chất bay hơI không đáng kể) Dung dịch thu đợc có khối lợng 58,6g Cô cạn dung dịch thu đợc 10,4g chất rắn khan CTCT của Alà:
.A HCOOCH=CH2 B HCOOCH2CH = CH2
C CH2= CHCOOCH3 D C2H5COOCH3
Bài 10: Thuỷ phân este no đơn chức mạch hở ( X) bằng dd NaOH thu đợc 1 muối hữu cơ có khối lợng bằng 41/37 khối lợng của X CTCT thu gọn của X là:
.A.HCOOCH3 B HCOOCH = CH2 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Bài 11: (ĐH-09)Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6g hỗn hợp 2este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH, thu
đợc hỗn hợp X gồm 2ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi p xảy ra hoàn toàn thu đợc
m gam nớc Giá trị của m là:
A 18g B.8,1g C.16,2g D.4,05g
Bài 12: (CĐ-08) Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2g hỗn hợp 2este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH 1M Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là:
A 400ml B 300ml C 150ml D 200ml
Bài 13: ( ĐH -09) Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99g hỗn hợp 2este bằng dd NaOH thu đợc 2,05g muối của
1axitcacboxylic và 0,94g hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của 2este đó là:
A HCOOCH3và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Bài 14: ( ĐH-09) Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dd KOH 0,4M , thu đợc 1 muối và 336ml hơi một ancol ở đktc Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên , sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 d thì khối lợng bình tăng 6,82g Công thức của 2 chất hữu cơ đó là:
A HCOOHvà HCOOC2H5 B CH3COOHvà CH3COOC2H5
C C2H5COOH và C2H5COOCH3 D HCOOH và HCOOC3H7
Bài 15: ( ĐH-09) Đốt cháy hoàn toàn 1 lợng hỗn hợp X gồm 2este no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 3,976lit khí O2 (ở đktc) , thu đợc 6,38gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dd NaOH, thu đợc 1 muối và 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp CTPT của 2 este trong X là:
A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H4O2 và C4H6O2
C A C3H6O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2
Bài 16: (ĐH-011) Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dd NaOH d , sau khi p kết thúc thì lợng NaOH p là 12g và tổng khối lợng sản phẩm hữu cơ thu đợc là 29,7g Số đồng phan cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là:
A 5 B 2 C 4 D.6
Bài 17: Cho 3g CH3COOH phản ứng với 2,5g C2H5OH ( xúc tác H2SO4 đặc, t0) thì thu đợc 3,3g este Hiệu suất p este hoá là:
A 70,2% B 77,27% C 75% D 80%
Bài 18: Cho 6,6g CH3COOH p với hỗn hợp gồm 4,04g ancol CH3OH và C2H5OH theo tỉ lệ 2: 3 về số mol ( xúc tác H2SO4 đặc, t0) thì thu đợc m gam este Hiệu suất chung là 60% Giá trị của m là:
A 4,944 B 5,103 C 4,44 D 8,8
Bài 19: Cho 2mol CH3COOH p với 3mol C2H5OH Biết hiệu suất p là 66,67% Hằng số cân bằng K có giá trị
là :
Trang 2A 2 B 3 C 1,5 D 1,6
Bài 20: ( ĐH- 09) Chất hữu cơ X có CTPT C5H8O2 Cho 5g X tác dụng vừa hết với dd NaOH , thu đợc một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nớc Brom và 3,4 g một muối Công thức của X là:
A CH3COOC(CH3) = CH2 B HCOOC(CH3) =CHCH3
C HCOOCH2CH=CHCH3 D HCOOCH=CHCH2CH3
Bài 21: (ĐH-09) Cho m gam hỗn hợp gồm 2 chất hữu cơ đơn chức , mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 g KOH , thu đợc muối của một axit cacboxylic và 1 ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu
đợc 3,36 lit khí H2 ở đktc 2 chất hữu cơ đó là:
A 1 este và 1 axit B 1este và 1 ancol C 2 axit D 2este
Bài 22: (ĐH-08) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06mol NaOH Cô cạn dung dịch sau p thu đợc khối lợng xà phòng là:
A 17,8g B 18,24g C 16,68g D 18,38g
Bài 23: (ĐH-011) Đốt cháy hoàn toàn 3,42g hỗn hợp gồm axit acrylic , vinyl axetat , metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 d Sau p thu đợc 18g kết tủa và ddX Khối l-ợng X so với khối ll-ợng dd Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi nh thế nào?
A tăng 2,7g B giảm 7,74g C tăng 7,92g D giảm 7,38g
Bài 24: (ĐH-010) Cho sơ đồ chuyển hoá:
Triolein + H2 d ( Ni, t0) X + NaOH d, t0 Y + HCl Z
Tên của Z là: A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic
Bài 25: (ĐH-07) thuỷ phân hoàn toàn 444g một lipit thu đợc 46g glixerol và 2 loại axit béo 2 loại axit béo đó là:
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H31COOH và C17H33COOH
C C17H33COOH và C15H31COOH D C17H33COOH và C17H35COOH
Bài 26: (ĐH-011) Este X đợc tạo thành từ etylen glicol và 2 axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử Este , số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho mgam X tác dụng dd NaOH (d) thì lợng NaOH p là 10gam Giá trị của m là:
A 14,5 B.17,5 C 15,5 D 16,5
Bài 27: (ĐH-010) Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol 1este cần dùng vừa đủ 100g dung dịch NaOH 24% thu đợc
1 ancol và 43,6g hỗn hợp muối của 2 axitcacboxylic đơn chức Hai axit đó là:
A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Bài 28: (ĐH-010) Tổng số chất hữu cơmạch hở có cùng CTPT C2H4O2 là:
A 1 B.2 C 3 D 4
Bài 29: (ĐH-010) Hỗn hợp M gồm ancol no , đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C , tổng số mol của 2 chất là 0,5mol( số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu đợc 33,6lit CO2(đktc) và 25,2g H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4đặc để thực hiện p este hoá ( hiệu suất 80%) thì số gam este thu đợc là:
A 22,8 B 34,2 C 27,36 D 18,24