1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap Anh 9

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 14,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u gi¸n tiÕp ( Report Speech).. C©u ®iÒu kiÖn ( Conditional sentenens):..[r]

Trang 1

Đề cơng ôn tập môn Tiếng Anh 9

1 Thì quá khứ đơn trong mệnh đề sau ''wish'' :

Form: S+ wish( e/es) (that) + S + Vqk( Be-> were)

Ex" I wish that I were taller

Form: S + wish ( s/es) (that + S + could +V(bare)

Ex: I wish that I could speak English fluently

2 Cấu trúc "used to+ V''

Form: S + used to + V(bare).: I used to walk to school when I was small

3 Thì hiện tại hoàn thành( Present perfect tense)

Form: S + have/ has + PP…… Cách dùng for/ since

Ex: We have learn English for five years

4 Câu bị động( passive voice) S + be + P2

Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:

S + V + O + M

-> S + be + P2 + M + by+O

Ex: People grow rice in many parts in Asia

-> Rice is grown in many parts in Asia

* Muốn đổi câu chủ động sang câu bị động ta phải:

- Lấy tân ngữ trong câu chủ động làm chủ ngữ ở câu bị động

- Viết động từ be cho phù hợp thì của động từ chủ động

- Viết động từ chủ động ơ quá khứ phân từ

- Lấy chủ ngữ trong câu chủ động làm tân ngữ tác nhân( agent) viết sau

chữ by

* Bị động ở thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn

thành và động từ khuyết( Model Verb)

5 Câu gián tiếp ( Report Speech) Câu kể và câu hỏi

a Câu kể: Ex: John said,'' I like reading books''

-> John said (that) he liked reading books

b Câu hỏi ( yes/ no question)

-> S + asked + if/whether + S + aux V…

Ex: Do you like English? he asked me

-> He asked me if I liked English

c Câu hỏi với từ để hỏi ( WH- question)

-> S + asked + từ hỏi + S + aux V ……

Mary said to Peter, '' What are you doing?''

-> Mary asked Peter what he was doing

* Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp ta phải:

- Đổi thì, đổi ngôi, đổi từ chỉ thời gian…

6 Trạng từ thể cách: ( Adverb of manner)

Ex: He drives very carefully

* Cách thành lập: Thêm đuôi ''ly'' vào sau tính từ

Slow -> slowly

beautiful -> beautifull

………

* Ngoại lệ: good -> well

hard -> dard

late -> late

…………

7 Câu điều kiện ( Conditional sentenens):

Trang 2

Because/ since/ As + S + V.

Ex: He came ten minutes late because he missed the train

-> Since/ As he missed the train, he came ten minutes late

……because of + N/ N Phrase/ Gerund phrase

Jane was worried because of the rain

11 Đa ra lời đề nghị: Making suggestion:

a Let's + V + O/A - Let's study English

b Shall we + V + O/A - Shall we eat out this everning:

c How/ What about + Ving? - What about going out for dinner?

d Why don’t we/you + V + O/A - Why don’t we go to the movies?

e S + suggest + Ving - I suggest going swimming

f S + suggest that + S + should + V…

12 Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhợng bộ: ( Clause of concession)

Form: Although

Though + S + V

Even though

or S + V ….though/ although/ even though S + V …

13 Đại từ quan hệ ( Relative clause)

Đại từ '' who, whom, which, whose , that,… ợc dùng để nói mệnh đề đ

chính và mệnh đề phụ Mệnh đề quan hệ đợc giới thiệu bởi một đại từ quan hệ và bổ nghĩa cho một danh từ, hay mộtđại từ

a Who: Dùng thay cho tiền ngữ chỉ ngời và làm chủ ngữ của mệnh đề tính

từ-> thay cho he/she/ they

Eg: The man He lives next my door is very friendly

-> The man who lives next my door is very friendly

Relative clause

b Which: Dùng thay tiền ngữ chỉ về sự việc, con thú Làm chủ ngữ hoặc tân

ngữ của mệnh đề tính từ:

The books which are on the top of the shelf are novel

c That: Có thể dùng cho cả ngời hoặc vật

Giáo viên soạn : Hoàng Thị Tân

Trang 3

Đề cơng ôn tập môn Địa lý 9

Phần I : Địa lý dân c

Bài 2: Dân số và gia tăng dân số

* Yêu cầu : HS Nắm đợc dân số của nớc ta hiện nay , nắm đợc biểu đồ sự

biến đổi dân số của nớc ta , tỷ lệ tăng dân số tự nhiên , cơ cấu dân số Bài 4 : Lao động và việc làm - chất lợng cuộc sống

Nắm đợc nguồn lao động ,sử dụng lao động , việc làm và chất lợng cuộc

sống

Bài 5: Thực hành phân tích so sánh tháp dân số 1989 - 1999

Nêu nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi

Phần II : Địa lý kinh tế

Bài 6 : Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam

Nắm đợc nền kinh tế nớc ta trớc và sau thời kỳ đổi mới

Sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế , những thành tựu , khó khăn

Bài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

Nắm đợc cơ cấu ngành trồng trọt qua bảng 8.1, một số chỉ tiêu về sản xuất

lúa bảng 8.2 , cơ cấu cây công nghiệp , cơ cấu ngành chăn nuôi , vẽ biểu đồ hình cột qua số liệu bảng 8.4

Bài 9: Sự phát triển và phân bố lâm sản , thủy sản

Nắm cơ cấu ba loại rừng , sự phát triển của thủy sản bảng 9.2

Bài 10: Thực hành Vẽ và phân tích biểu đồ sự thay đổi cơ cấu diện tích cây

trồng phải theo các loại cây, sự tăng trởng đàn gia súc, gia cầm

(y/c: Vẽ biểu đồ hình tròn ở bài 1 và biểu đồ 4 đờng ở bài 2)

Bài 11: Các nhân tố ảnh hởng đế sự phát triển công nghiệp

Trang 4

Bài 16: Thực hành - vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế

(hớng dẫn HS các vẽ biểu đồ miền qua số liệu bảng 16.1)

Phần III: Sự phân hóa lãnh thổ

Bài 17: Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

(nắm vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ, điều kiện tự nhiên và TNTT, đặc điểm

dân c, xã hội)

Bài 18: Vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ

(tình hình phát triển ngành CN, NN, dịch vụ)

Bài 19: Thực hành - Đọc bản đồ - phân tích và đánh giá ảnh hởng của tài

nguyên khoáng sản đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc bộ

(Xác định vị trí của các mỏ: Than, sắt, mangan, thiếc, chì, kẽm…ảnh hởng

của tài nguyên khoáng sản đến sự phát triển CN của vùng)

Bài 20: Vùng Đồng Bằng sông Hồng

(nắm vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ, điều kiện tự nhiên và TNTT, đặc điểm

dân c xã hội)

Bài 21: Vùng Đồng Bằng Sông Hồng

(tình hình phát triển ngành Nông nghiệp, CN, Dịch vụ và vùng kinh tế trọng

điểm Bắc bộ)

Bài 22: Thực hành - vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản

lợng lơng thực và bình quân lơng thực theo đầu ngời (y/c HS vẽ đợc biểu đồ 3 đờng)

Bài 23: Vùng Bắc Trung Bộ:

(nắm vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và TNTT, đặc điểm dân c xã hội)

Trang 5

Bài 24: Vùng Bắc Trung Bộ:

(nắm tình hình phát triển ngành NN, CN, dịch vụ)

Bài 25: Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ:

(nắm vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và TNTT, đặc điểm dân c xã hội)

Bài 26: Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ

(tình hình phát triển ngành NN, CN, dịch vụ và vùng kinh tế trọng điểm phía

nam)

Bài 27: Thực hành - kinh tế Biển Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam trung bộ (nhận xét bảng số liệu 27.1)

Bài 28: Vùng Tây Nguyên:

(nắm vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và TNTT, đặc điểm dân c xã hội)

Bài 29: Vùng Tây Nguyên:

(tình hình ngành NN, CN, dịch vụ)

Bài 30: Thực hành - so sánh tình hình sản xuất cây Công nghiệp lâu năm ở

Trung du và miền núi Bắc bộ với Tây nguyên

(tập viết báo cáo về tình sản xuất, phân bố tiêu thụ cây cà phê hoặc cây chè ) Bài 31: Vùng Đông nam bộ:

(nắm vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và TNTT, đặc điểm dân c xã hội)

Bài 32: Vùng Đông nam bộ:

(tình hình phát triển CN, NN,)

Bài 33: Vùng Đông nam bộ:

(tình hình phát triển ngành dịch vụ, vùng kinh tế trọng điểm phía nam ) Bài 34: Thực hành - phân tích một số ngành CN trọng điểm ở Đông nam bộ (dựa vào bảng 34.1 vẽ biểu đồ thích hợp)

Bài 35: Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

(nắm vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và TNTT, đặc điểm dân c xã hội)

bài 36: Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

(nắm tình phát triển NN, CN, dịch vụ)

Bài 37: Thực hành - vẽ và phân tích biểu đồ tình hình sản xuất ngành thủy

sản ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

(y/c HS vẽ đợc 3 biểu đồ hình tròn)

Bài 38,39: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trờng biển -

Đảo

(nắm sơ đồ cắt ngang vùng biển nớc ta, các ngành kinh tế biển và bảo vệ tài

nguyên biển)

Ngày đăng: 27/05/2021, 15:15

w