KÝ HIỆU Giá trị tại tĩnh điểm Q quiescent-point: IEQ, VCEQ Giá trị một chiều DC: IE, VCE Tổng giá trị tức thời: iE, vCE Giá trị tức thời của thành phần thay đổi theo thời gian: ie, vce e
Trang 1KÝ HIỆU
Giá trị tại tĩnh điểm Q (quiescent-point): IEQ, VCEQ
Giá trị một chiều (DC): IE, VCE
Tổng giá trị tức thời: iE, vCE
Giá trị tức thời của thành phần thay đổi theo thời gian: ie, vce
e E
Trang 2CHƯƠNG 1: DIODE BÁN DẪN
1.1 Giới thiêu
1.2 Vật liệu bán dẫn
1.3 Diode bán dẫn thông thường
1.4 Chỉnh lưu
1.5 Phân tích mạch Diode
1.6 Mạch xén (Clippers) và mạch ghim điện áp (Clampers)
1.7 Diode Zener
1.8 Các loại Diode khác
1.9 Aûnh hưởng của nhiệt độ và các thông số kỹ thuật
Trang 31.1 GIỚI THIỆU
x Diode là một linh kiện điện tử phi tuyến đơn giản nhất
x Các loại diode: Diode chân không, Diode khí, Diode chỉnh lưu kim loại, Diode bán dẫn, vv
x Diode bán dẫn: Cấu tạo và tính chất
1.2 VẬT LIỆU BÁN DẪN
Các vật liệu bán dẫn thường dùng:
x Silicon (Si)
x Germanium (Ge)
x Gallium Arsenide (GaAs)
Trang 41.2.1 Cấu trúc nguyên tử và cấu trúc tinh thể
Trang 51.2.2 Sự dẫn điện
x Các mức năng lượng
x Sự dẫn điện trong chất bán dẫn
Trang 61.2.3 Bán dẫn loại p và bán dẫn loại n
x “Doping”: Là quá trình đưa vào chất bán dẫn các chất khác cần thiết.
x Bán dẫn loại p
9 Chất đưa vào: Chất nhận (acceptor material) Ví dụ: Boron (III)
9 Cấu trúc tinh thể và sơ đồ mức năng lượng
9 Phần tử mang điện chủ yếu: Lỗ trống (positive): p-type material
Trang 7x Bán dẫn loại n
9 Chất đưa vào: Chất cho (donor material) Ví dụ: Phosphorus (V)
9 Cấu trúc tinh thể và sơ đồ mức năng lượng
9 Phần tử mang điện chủ yếu: Electron (negative): n-type material
Trang 81.3 DIODE BÁN DẪN THÔNG THƯỜNG
1.3.1 Cấu trúc của Diode bán dẫn
x Cấu trúc và ký hiệu
x Lớp tiếp xúc pn (pn junction)
Trang 9x Sự phân cực của Diode (bias)
1.3.2 Quan hệ giữa dòng điện và điện áp của Diode
x Diode lý tưởng
vi
ri
vD
iD+ _
Trang 10x Đặc tuyến Volt-Ampere (VA) của Diode
) 1 (
) 1
D D
mV
v o mkT
qv o
i
(reverse saturation current), A
q = 1,6E-19 C
Boltzmann
Trang 11x Diode thực tế và Xấp xỉ tuyến tính hóa từng đoạn
(piecewise-linear approximation)
1.3.3 Mạch điện tương đương của Diode
<Xem Giáo trình và TLTK [3]>
1.3.4 Các phương pháp phân tích mạch dùng Diode
<Xem Giáo trình và TLTK [3]>
Trang 12D i
D
R r
v v i
L i
i D
R r
v i
L i D
L L
R r
R v i
_ +
Ideal diode
Trang 13x Điện áp trên tải vL (Chỉnh lưu bán sóng):
x Phân tích tín hiệu chỉnh lưu bán sóng:
Giá trị trung bình:
S
Lm T
L dc
L
V dt t
v T
cos 3
2 cos
2
1 1 )
S
Z S
Z S
Trang 14x Lọc (filter) tín hiệu chỉnh lưu bán sóng:
9 Mạch lọc dùng để lọc bỏ các hài xoay chiều (harmonics) nhằm giữ
V RC
Sử dụng nguyên lý chồng chập, điện áp ngõ ra:
Trang 15sin 300
1 sin
200
1 1
Z S
9 Độ gợn sóng (Ripple factor):
Thành phần DC:
S
Lm dc
200
1
t t
V
S Z
Giá trị hiệu dụng (rms) của thành phần gợn sóng:
> @
280
) 300 (
1 )
200 (
1 2
) (
1 )
2 /
1
T
r rms
r
V V
dt t
v T
,
|
dc L
rms r
V v
“Nothing is difficult to those who have the will.”
- Dutch Poet's Society
Trang 161.4.2 Chỉnh lưu toàn sóng (Full-wave rectification)
Ri 1
9 D1
vL+
_ D1
D2 D3
D4
Trang 17x Phân tích tín hiệu chỉnh lưu toàn sóng
Giá trị trung bình:
S
Lm dc
cos 3
4 2
S
x Lọc tín hiệu chỉnh lưu toàn sóng
Giả sử dùng mạch lọc như ở phần chỉnh lưu bán sóng, điện áp ngõ ra:
sin 300
2 2
V
420 1
|
Trang 181.4.3 Mạch lọc (Filtering)
t
o t V e Lv
max
) (
Trang 19x Phân tích và tính toán mạch
Xấp xỉ tín hiệu ngõ ra bằng dạng sóng răng cưa (sawtooth wave)
Tụ C:
L
pR Vf
V C
'
max
Điện áp gợn sóng hiệu dụng:
3 2
) ( vr rms Vmax Vmin
Chứng minh: <Xem Giáo trình và TLTK [3]>
1.4.4 Mạch nhân đôi điện áp (Voltage-doubling circuit)
x Ví dụ 1: (Nhân đôi điện áp một bán chu kỳ)
C1
C2 D1
D2
vS
Trang 20x Ví dụ 2: (Nhân đôi điện áp hai bán chu kỳ)
C1 C2
1.4.5 Nhân tần số (Frequency multiplication)
9 Sử dụng mạch lọc thích hợp để tách lấy thành phần hài cần thiết
+ _
vS
Trang 211.5 PHÂN TÍCH MẠCH DIODE
Lưu ý: Các ví dụ trong phần này sử dụng đặc tuyến Diode thực
1.5.1 Mạch Diode đơn giản – Đường tải một chiều (DC Load Line)
x Phương pháp đồ thị
9 Phần còn lại (tuyến tính) được thay thế bằng mạch tương đương
T
T D
T
D
R
v v
của phần tuyến tính
Trang 22x Điện áp tương đương Thevenin vT thay đổi (Ví dụ: vT = VTmsin Zt)
Trang 231.5.2 Phân tích tín hiệu nhỏ – Điện trở động (Dynamic resistance)
x Tín hiệu nhỏ
Thành phần thay đổi (ac) của tín hiệu là rất nhỏ so với thành phần dc
t V
V v
V
x Phương pháp kết hợp đồ thị – phân tích (graphical-analytical)
Trang 24Phân tích tín hiệu nhỏ:
Tín hiệu nhỏ: Xem ab là đoạn thẳng đi qua Q và có phương trình:
d
d d
D d
i
v r
' '
Trang 25x Tính giá trị điện trở động
D
mV
v o
D I e
DQ DQ
T Q
D
D Q
D
D d
I
mV m
I
mV i
v i
'
x Mạch tương đương
và các định luật Kirchhoff
9 Dùng nguyên lý xếp chồng để tìm tổng đáp ứng
Trang 26x Mạch điện có thành phần điện kháng - reactive elements (LC)
Trang 271.5.3 Đường tải xoay chiều (AC Load Line - ACLL)
Xét ví dụ trên
x Tín hiệu dc
1
1
1
R r
x Tín hiệu nhỏ (ac)
L i
1 1
Trang 291.6 MẠCH XÉN VÀ MẠCH GHIM ĐIỆN ÁP
<Xem TLTK [3]>
1.6.1 Mạch xén (Clippers)
Mạch xén dùng để loại bỏ tín hiệu nằm dưới (hay trên) một mức chuẩn
(reference level)
x Ví du 1: (Giả sử Diode lý tưởng)
x Ví dụ 2: (Giả sử Diode lý tưởng)
Trang 30x Ví dụ 3: (Giả sử Diode lý tưởng)
1.6.2 Mạch ghim điện áp (Clampers)
Mạch ghim điện áp thực hiện việc di chuyển tín hiệu (shifting operation) theo trục Y với độ dịch chuyển phụ thuộc vào dạng sóng ngõ vào sao cho tín hiệu ngõ ra luôn được ghim (clamped) tại một giá trị cố định
x Ví dụ: Giả sử Diode lý tưởng, RC >> T và Vm > VB
Trang 311.7 DIODE ZENER
x Diode Zener: Hoạt động chủ yếu trong vùng phân cực nghịch
x Ký hiệu và Đặc tuyến VA
9 Phân cực thuận: Như Diode thông thường
tối đa của Diode Zener
đa tiêu tán trên Diode Zener
x Ứng dụng: Thường dùng để tạo điện áp chuẩn (reference voltage)
Trang 321.7.1 Mạch ổn áp dùng Diode Zener (Zener regulator)
x Mục đích: Thiết kế mạch sao cho Diode Zener hoạt động trong vùng ổn
x Phân tích:
L Z
Z S
R
Z S
i
i i
V v
i
V v
R
V v
i
Z S
R
V V
Trang 33max min
max min
max
min
Z L
Z S
i Z
L
Z S
I I
V V
R I
max min
max
min
Z L
Z S
Z L
Z S
I I
V V
I I
V
V
t
Chọn Diode Zener sao cho:
max min
min min
max max
) (
) (
S Z
S
Z S
L Z
S L
Z
V V
V
V V
I V
V I
x Thiết kế: Làm theo thứ tự ngược lại để xác định IZmax của Diode Zener và
Ri
x Ví dụ 1: Thiết kế mạch ổn áp dùng Diode Zener: VZ = 10 V
A V
V V
V V
I V
V I
I
S Z
S
Z S
L Z
S L
1 0 9
0
) (
) (
max min
min min
max max
Trang 34và IZ max d 10 ILmin 1 A
A V
V V
V V
I V
V I
I
S Z
S
Z S
L Z
S L
1 0 9
0
) (
) (
max min
min min
max max
Không thiết kế được !!!
x Ví dụ 2: VZ = 7.2 V; vS = Vdc = 12 V; iL: 12 y 100 mA; Tìm Ri
mA V
V V
V V
I V
V I
I
S Z
S
Z S
L Z
S L
1 0 9
0
) (
) (
max min
min min
max max
Trang 35 43.5: t Ri t 40:: Chọn Ri = 43.5 : Công suất tiêu tán cực đại:
1.7.2 Diode Zener thực tế và Độ thay đổi điện áp (percent regulation)
x Diode Zener thực tế: <Xem TLTK [2]>
9 Đặc tuyến VA
9 Dùng phương pháp đồ thị để phân tích mạch
Trang 36x Độ thay đổi điện áp:
Mạch tương đương:
9 Độ thay đổi điện áp:
%Reg = (11.1 – 10.1) / 10 = 10%
“Never, never, never give up.”
- Winston Churchill, Sir (1874-1965)
Ri
rd
iL
vo+
_
iZDiode Zener
lý tưởng
Trang 371.8 CÁC LOẠI DIODE KHÁC
<Xem Giáo trình và TLTK [3]>
1.9 ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1.9.1 Aûnh hưởng của nhiệt độ
x Aûnh hưởng lên đặc tuyến VA
) (
) ( )
( T1 V To k T1 ToV
T2 1 T21
P: Công suất tiêu tán (power dissipation) tại 2 (W)
Trang 38j jc c
j ca a
9 Đường suy giảm công suất (Derating Curve)
Trang 391.9.2 Thông số kỹ thuật <Xem TLTK [2], [3]>
x Diode thông thường
1 Điện áp ngược cực đại (PIV –
Peak Inverse Voltage)
2 Dòng phân cực nghịch cực đại
tại PIV
3 Điện áp phân cực thuận cực đại
4 Giá trị trung bình của chỉnh lưu bán sóng
5 Nhiệt độ cực đại chỗ tiếp giáp
8 Nhiệt độ cực đại chỗ tiếp giáp
Trang 40CHƯƠNG 2: TRANSISTOR HAI LỚP TIẾP GIÁP - BJT
2.1 Giới thiệu
2.2 Dòng chảy trong BJT
2.3 Khuếch đại dòng trong BJT
2.4 Giải tích mạch BJT bằng đồ thị
2.5 Tính toán công suất
2.6 Tụ Bypass vô hạn
2.7 Tụ ghép vô hạn
2.8 Mạch Emitter Follower
2.9 Mở rộng
“We make a living by what we get, we make a life by what we give”
- Winston Churchill, Sir (1874-1965)
Trang 412.1 Giới thiệu
x 1948: Transistor đầu tiên (Bell Lab)
x Các loại transistor (TST): BJT, FET
x BJT: Bipolar Junction Transistor: Transistor hai lớp tiếp giáp
2.2 Dòng chảy trong BJT
EB: Phân cực thuận CB: Phân cực nghịch
CBO E
C B
IB ( 1 D ) IE ICBO
D D
C B
I I
1
Lưu ý: Cấu hình B chung (CB – Common Base configuration)
Trang 422.2.1 Mối nối Emitter – Base (EB)
Xem mối nối EB như một Diode phân cưc thuận hoạt động độc lập (iD = iE; vD = vEB)
x DCLL và Đặc tuyến EB
DCLL:
e
EE EB
e
E
R
V v
R
x Mạch tương đương đơn giản
vE = VEBQ = VJ (0.7V: Silicon; 0.2V: Germanium)
rd = 0
e
EBQ
EE EQ
R
V V
Trang 432.2.2 Mối nối Collector – Base (CB)
Từ quan hệ: IC D IE ICBO, mạch tương đương của mối nối CB:
VÍ du 1ï: Cho mạch điện như hình vẽ: D | 1, ICBO | 0; VEE = 2V; Re = 1k; VCC = 50V; Rc
V v
V i
e
EBQ i
EE
E c CC
C c CC
i e
c e
EBQ
EE c
CC
R
R R
V
V R V
t
vCB 24 20 sin Z (V) Hệ số khuếch đại tín hiệu xoay chiều: Av = 20
B
Trang 442.3 Khuếch đại dòng trong BJT
Quan hệ giữa iC và iB (bỏ qua ICBO): iC | E u iB với
D
D E
i i
i
'
'
'
E
Xem gần đúng: hfe | E { hFE
Lưu ý: E của các TST cùng loại có thể thay đổi nhiều theo từng TST
Ví du 2ï: Cho mạch điện như hình vẽ Xác định hệ số khuếch đại dòng tín hiệu nhỏ
9 Cấu hình E chung (CE – Common Emitter configuration)
9 Transistor npn
1 2
3
b
BEQ i
BB
R
V v
i
i A
Trang 45Đặc tuyến VA ngõ ra cấu hình E chung
x Vùng bão hòa: vCE d VCEsatQuan hệ giữa iC và iB là không tuyến tính
x Vùng chủ động: VCEsat d vCE d BVCEOQuan hệ tuyến tính:
CBO B
3 2
BE BB
B
R
V V
a) IB = 0.08mA; IC = EIB = 8mA
VCE = 2V: TST hoạt động trong vùng tích cực
b) IB = 1mA; Giả sử IC = EIB = 100mA VCE = -90 !!! TST hoạt động trong vùng bão hòa: VCE = VCEsat = 0.1
mA K
R
V V
I
c
CE CC
1
1 0
Trang 46Mạch tương đương
1
1
2.4 Giải tích mạch BJT bằng đồ thị
Mạch khuếch đại cơ bản
1 2 3 RL
Re R1
Rb
Re VBB
B B
Trang 47x Mạng phân cực (Mạch tương đương Thevenin):
CC
R R
R V
21
1
21
2
1
R R
R R
Rb
Thiết kế:
CC BB
b
V V
R R
/ 1
1
BB
CC b
V
V R
R 2
x Hoạt động của mạch khuếch đại (DC)
9 Ngõ ra:
e E L
C CE
b B
Bỏ qua ICBO: iB = (1- D)iE, suy ra:
b e
BE BB
b e
BE BB
E
R R
v V
R R
v V
1 (
Để loại bỏ sự thay đổi của iE do E thay đổi, chọn Re >> Rb/(1+ E).
9 Tĩnh điểm Q (ICQ, VCEQ):
e
BEQ
BB EQ
CQ
R
V
V I
CC CEQ
R
R V
V
Trang 48x Giải tích bằng đồ thị
9 Tín hiệu nhỏ: ic iC ICQ và: vce vCE VCEQ
9 Quan hệ pha: ib tăng, ic, ie tăng, vce giảm
9 Điếu kiện để iC có thể dao động cực đại (max swing): (Giả sử VCEsat = 0 và
IC-cutoff = 0)
e L
CC CQ
R R
V I
2 / 2
/
CC
V
Trang 49Ví dụ 4: Tìm Q để có max swing:
R1
R2
Re 200
RL 1k
1
DCLL: 9 | VCEQ ICQ( 1000 200 )
Max swing: ICEQ =
e L
CC
R R
RL 1k
VBB
VBQ = VBE + VEQ = VBE + IEQ u Re | VBE + ICQ u ReChọn Re >> Rb/(1+ E), thường chọn: ( 1 )
CC BB
b
V V
R R
/ 1
1
BB
CC b
V
V R
Trang 502.5 Tính toán công suất
x Công thức tổng quát:
³
T
dt t I t
V T
P
0
) ( ) ( 1
V(t) = Vav + v(t)
I(t) = Iav + i(t)
Trong đó:Vav, Iav: Giá trị trung bình
v(t), i(t): Thành phần thay đổi theo thời gian có trung bình bằng 0
P
0
)) ( ))(
( (
1
³
T av
T
I V
P
0
) ( ) ( 1
x Công suất trung bình tiêu tán trên tải (Công suất xoay chiều)
³
T
L c ac
R I
P
MaxSwing: max(Icm) = ICQ =
) (
L CC
R R
R V
Trang 51x Công suất nguồn cung cấp trung bình
c CQ
CC C
CC
T
dt i
V T
P
) (
1 1
CQ CC
P
Max Swing: ICQ =
) (
2
2
e L
CC
R R
L C
CC C
T
C e L
CC
T
C CE
T
R R
dt i
V T
dt i i R R
V T
dt i
v T
P
20
0
1 ) (
1 )
( 1
1
E L
1
0
20
CQ
T
cm CQ
T C
I I
dt t I
I T
)
e L
CQ e
L CC
C
I R R
I R R
P
TST tiêu thụ công suất cực đại khi không có tín hiệu:
Trang 52max(PC) = PCC RL Re ICQ2
Max Swing: max(PC) =
L
CC e
L
CC
R
V R
R
V
4 ) (
L cm
R V
R
I
2 /
L CC
R V
R
V
2 /
/
4
/ )
|
L CC
L CC
ac L
C
R V
R V
P P
:
Trang 532.6 Tụ Bypass vô hạn
Re: + Tạo dòng phân cực ICQ và tăng độ ổn định phân cực (C3)
_ Giảm hiệu suất; Giảm hệ số khuếch đại đối với tín hiệu nhỏ xoay chiều (C4)
Sử dụng tụ bypass (Giả sử Ceov, đối với tín hiệu xoay chiều: ZC = 1/(jC Z) o 0)
DC
C
R
V V
(Gốc tọa độ Q)
“Destiny is what we make”
- Anonymous
ii
iB iC
iE
Trang 54Max Swing: Q trung điểm ACLL
CQ DC
CQ
R
V R
I R
ac DC
CC CQ
R R
V I
ac DC
CC CEQ
R R
V V
/
1
2.7 Tụ ghép (coupling capacitor) vô hạn
Tụ ghép: Ngăn dòng DC qua tải
DCLL: RDC = Re + Rc
ACLL: Rac = Rc // RL
Max Swing:
ac DC
CC CQ
R R
V I
ac DC
CC CEQ
R R
V V
/ 1
c L
c
R R
R i
Trang 552.8 Mạch Emitter Follower
a) Mạch Emitter Follower b) Mạch tương đương
vB = vBE + vEXem vBE | VBE = 0.7
vi = vb | ve: “Follower”
VCC Cb
Re
Rb vi
vL
Trang 562.9 Mở rộng
2.9.1 Mạch phân cực Base – Injection
Xét mạch Emitter Follower với mạch phân cực Base – Injection sau:
vi
R2
Cb
Re VCC
RL Ce
x Tính toán mạch phân cực:
Ngõ vào: VCC = VR2 + VBEQ + VRe
VCC | R2(ICQ/ E) + VBEQ + ReICQ
E /
2
R R
V
V I
Ngõ ra: VCEQ = VCC - ReICQ
x Thiết kế mạch phân cực:
Chọn tĩnh điểm Q
Tính R2 =
E /
CQ
CQ e BEQ
CC
I
I R V
vL
Trang 572.9.2 Nguồn của mạch khuếch đại
Có thể thay đổi điện áp nguồn cung cấp cho mạch khuếch đại để thay đổi mức DC của ngõ ra (Vẫn bảo đảm TST phân cực đúng)
Ví dụ 6: Xét mạch CE sau
CE DC
C
R
V V
V R
ACLL: Rac = Rc + Re
Với tín hiệu ac, các nguồn một chiều (VCC, VEE) ngắn mạch: Phân tích như các phần trước
Ví dụ: Chọn RCICQ = VCC
Mức DC ngõ ra: v0-DC = 0 (Không cần dùng tụ coupling ngõ ra)
vo
Trang 58CHƯƠNG 3: ỔN ĐỊNH PHÂN CỰC (Bias Stability) CHO BJT
3.1 Giới thiệu
3.2 Aûnh hưởng của E lên tĩnh điểm Q
3.3 Aûnh hưởng của nhiệt độ lên tĩnh điểm Q
3.4 Phân tích hệ số ổn định
3.5 Bổ chính nhiệt dùng Diode
3.6 Aûnh hưởng của nhiệt độ và các thông số kỹ thuật
Trang 593.1 Giới thiệu
9 Tĩnh điểm Q
9 Sự thay đổi của tĩnh điểm Q: Nhiệt độ, E, nguồn cung cấp, …
3.2 Ảûnh hưởng của E lên tĩnh điểm Q
Rb
Rc
Re VBB
VCC
Lưu ý: Phân tích có thể
dùng cho CB, CE, CC
x Tổng quát:
Khuếch đại dòng: IC E IB ( E 1 ) ICBO D IE ICBO
KVL mối nối BE: VBB IBRb VBE IERe
b e
b e
CBO BE
BB CQ
R R
R R
I V
V I
) 1
(
) (
x Xét ảnh hưởng của E lên tĩnh điểm Q:
Xem D | 1; VBE | 0.7(Si) và ICBO(Re + Rb) << (VBB - VBE)
E
/
7 0
b e
BB CQ
R R
V I
Trang 60Các kỹ thuật phân cực sử dụng hồi tiếp (feedback)
x Khái niệm hồi tiếp
x Hồi tiếp dòng (current feedback)
E
/
B E
BE CC
CQ
R R
V V
BE CC
BQ
R R
V V
F BQ C
C
BE CC
CQ
R R
R
V V
C
BE CC
BQ
R R
R
V V
I
) (
E
Trang 613.3 Aûnh hưởng của nhiệt độ lên tĩnh điểm Q
x Aûnh hưởng của nhiệt độ:
9 Điện áp ngưỡng: ' VBE VBE2 VBE1 k ( T2 T1) với k = 2.5 mV / oC (Si)
9 Dòng phân cực nghịch bão hòa: ( )
T
I I
T
ICBO CBO CBO CBO K T
'
'
'
e
BE BB
CQ
R
R I
R
V V
T
I R
R T
V R
T
e
b BE
'
'
'
1 1
T
e I
R
R R
k T
CBO e
b e
R
R R
T k I
x Ví dụ: Xét mạch điện trong phần (3.2) với: Rb = 400; Re = 100; ICQ = 10 mA tại 25 oC Tìm sự thay đổi của ICQ khi nhiệt độ lên đến 55 oC với a) Silicon; b) Germanium
Trang 62Tổng quát: 1
100
400 1
100
) 25 55
( 10 5
e I
1
10 75
Nhận xét: i) 'ICQ (Silicon) << 'ICQ(Germanium)
ii) Với Silicon, 'ICQ chủ yếu do 'VBE
3.4 Phân tích hệ số ổn định (stability analysis)
x Bài toán: ICQ = ICQ(ICBO, VBE, E, …) sẽ thay đổi như thế nào khi các biến phụ thuộc thay đổi
x Giả thuyết: Giả sử các biến phụ thuộc thay đổi một lượng nhỏ, sử dụng khai triển Taylor:
w
E
I dV
V
I dI
CBO
CQ CQ
x Định nghĩa: Hệ số ổn định (stability factors)
CBO
CQ CBO
CQ I
I
I I
I S
w
w
| '
'
;
BE
CQ BE
CQ V
V
I V
I S
w
w
| '
'
;
E E
E
w
w
| '
S
Lưu ý 1: Các hệ số ổn định được tính tại điểm Q danh định (nominal Q)
Với các thay đổi nhỏ: 'ICQ | dICQ; 'ICBO | dICBO; 'VBE | dVBE; 'E | dE
Suy ra:
'ICQ | SI'ICBO + SV'VBE + SE'E + …
...10 0
400 1< /h3>
10 0
) 25 55
( 10
e I
1
10 75
Nhận... data-page="57">
2.9.2 Nguồn mạch khuếch đại
Có thể thay đổi điện áp nguồn cung cấp cho mạch khuếch thay đổi mức DC ngõ (Vẫn bảo đảm TST phân cực đúng)
Ví dụ 6: Xét mạch CE sau... R
T k I
x Ví dụ: Xét mạch điện phần (3.2) với: Rb = 400; Re = 10 0; ICQ = 10 mA 25 oC Tìm thay đổi ICQ