_ Tinh thể là cấu trúc tạo bởi các hạt ( nguyên tử, phân tử, ion ) liên kết chặt với nhau bằng những lực tương tác và xắp sếp theo một trật tự hình học không gian xác định gọi là mạng ti[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 K.10 CƠ BẢN
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề ).
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng viết xóa khi làm bài.
Câu 1 ( 1,5 điểm ) Động lượng của một vật là gì ? Đơn vị của động
lượng Hướng của vec tơ động lượng được xác định như thế nào ?
Câu 2 ( 1 điểm ) Quá trình đẳng nhiệt là gì ? Phát biểu định luật Bôi
lơ_Mariôt.
Câu 3 ( 1,25 điểm ) Phát biểu định nghĩa nội năng Chứng minh rằng nội
năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật
Câu 4 (1 điểm ) Chất rắn là gì ? Nêu cấu trúc tinh thể.
Câu 5 ( 1,5 điểm ) Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với
vận tốc 6 m/s Lấy g= 10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí.
a Tính độ cao cực đại mà vật đạt được
b Tính độ cao để vật có thế năng bằng động năng.
c Tính độ cao để vật có thế năng bằng 1/3 động năng
Câu 6 ( 1,75 điểm ) Hai bình giống nhau được nối với nhau bằng một
ống nằm ngang có diện tích 20 mm2 Ở giữa ống có một giọt thủy ngân ngăn không khí ở hai bên Thể tích của mỗi bình là V0 = 200 cm3 Nếu nhiệt độ của một bình là t0C và của bình kia là – t0C thì giọt thủy ngân dịch chuyển 10 cm Tính t
V0 V0
Câu 7 ( 1 điểm ) Một động cơ nhiệt hoạt động giữa hai nhiệt độ T1 và T2. Mỗi giây động cơ nhận từ nguồn nóng năng lượng là 5000 J và có công suất là 1,5KW Tính:
a Nhiệt lượng tỏa ra cho nguồn lạnh.
b Hiệu suất của động cơ
Câu 8 ( 1 điểm ) Một vòng xuyến có đường kính ngoài là 44 mm và
đường kính trong là 40 mm Lực căng bề mặt của dầu glyxerin ở 200C là 17,3.10-3 N Tính hệ số căng bề mặt của dầu glyxerin ở nhiệt độ này
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
CÂU
( ĐIỂM )
CHI TIẾT
Câu 1
( 1,5 điểm ) _ Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển
động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức:
p mv
_ Đơn vị: kgm/s
_ Hướng của vec tơ động lượng: cùng hướng với vận tốc của vật
0,5
0,5 0,25 0,25
Câu 2
( 1 điểm ) _ Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi gọi
là quá trình đẳng nhiệt
_ Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định,
áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích
1
p V
hay pV hằng số
0,5 0,25 0,25
Câu 3
( 1,25 điểm ) _ Trong nhiệt động lực học, tổng động năng và thế năng
của các phân tử cấu tạo nên vật là nội năng của vật Ký hiệu là
U, đơn vị là J
_ Động năng phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ
_ Thế năng phân tử phụ thuộc vào thể tích
_ Suy ra: Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích
0,5
0,25 0,25 0,25
Câu 4
( 1 điểm ) _ Chất rắn: có cấu trúc tinh thể do đó có dạng hình học và
nhiệt độ nóng chảy xác định
_ Tinh thể là cấu trúc tạo bởi các hạt ( nguyên tử, phân tử, ion ) liên kết chặt với nhau bằng những lực tương tác và xắp sếp theo một trật tự hình học không gian xác định gọi là mạng tinh thể, trong đó mỗi hạt luôn dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng của nó
0,5
0,5
Câu 5
( 1,5 điểm ) a Độ cao cực đại:
Gọi A là vị trí có độ cao cực đại:
d
W
A
A
t mgz
A
A t mgz
Gọi B là điểm có mốc thế năng bằng 0 ( tại mặt đất ):
2
1 W
2
B
B
t
0,5
Trang 32 1
2
B
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
2
1
2
A B mgz mv
2
1,8 2
mv
g
b Độ cao để thế năng bằng động năng:
Gọi C là điểm có thế năng bằng động năng:
1.
WC Wt C Wd C 2 Wt C 2 mgz
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
1
WC WA 2 mgz mgz
2
z
c Độ cao để thế nằng bằng 1/3 động năng:
Gọi D là điểm có thế nằng bằng 1/3 động năng:
1
3
2
D t d Wt mgz
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
2
WD WA 4 mgz mgz
4
z
0,5
0,5
Câu 6
( 1,75 điểm ) Gọi V1 là thể tích của bình ở nhiệt độ T1= 273 + t; V2 là
thể tích của bình ở nhiệt độ T2= 273 – t
_ Do giọt thủy ngân đứng yên nên áp suất ở hai bình bằng nhau
_ Hai bình có cùng khối lượng không khí Áp dụng quá trình đẳng áp:
1 2 1 2
1 2 1 2
2
273 273 273
0 1 1
273
V T V
Thay số, ta được: t= 2,730C
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
Trang 4Câu 7
( 1 điểm )
a Nhiệt lượng tỏa ra cho nguồn lạnh:
_ Động cơ thực hiện công trong mỗi giây:
1500 1 1500
_ Nhiệt lượng tỏa ra cho nguồn lạnh là:
2 1 5000 1500 3500
Q Q A J
b Hiệu suất của động cơ:
1 2 1
5000 3500
30%
5000
H
Q
0,25 0,25 0,5
Câu 8
( 1 điểm )
c
F
D d
Thay số:
Kết quả: 0,0652 / N m
0,25
0,25 0,5
* Lưu ý: Nếu học sinh không ghi hoặc ghi sai đơn vị thì trừ 0,25 điểm cho mỗi đơn vị và trừ tối đa 0,5 điểm cho tất cả các bài toán.