Quan sát đặc điểm hình thái để nhận biết đại diện của một số ngành thực vật hạt kín như: Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín( Phân biệt cây một lá mầm và cây hai lá mầm).Củng cố và mở rộng k[r]
Trang 1Ngµyd¹y :
më ®Çu
Tiết 1 : ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG.nhiÖm vô cña sinh häc.
I Môc tiªu
- Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống
- Phân biệt vật sống với vật không sống
- Nêu được một số VD để thấy sự đa dạng của SV cùng với những lợi hại của chúng
- Biết được 4 nhóm sinh vật chính: ĐV, TV, VK và Nấm
- Hiểu được nhiệm vụ của sinh học, thực vật học
- Kĩ năng tìm tòi
- Yêu thiên nhiên, khoa
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
III ChuÈn bÞ tµi liÖu- thiÕt d¹y häc
gv :- Tranh vẽ về một số động vật đang ăn cỏ
Cây đậu, hòn đá và thanh sắt
3 D¹y häc bµi míi:
- Mở bài: Hãy kể tên các đồ vật cây cối? Nhũng đồ vật đó chia làm 2 nhóm Vậy
chúng khác nhau ở điểm nào?
Hoạt động của thÇy vµ trß Nội dung kiÕn thøc
*H®1: Nhận dạng vật sống, không sống:
- GV: Từ những đồ vật, cây cối, con vật đã
kể ở phần giới thiệu chọn đại diện: con gà và
cây đậu Thảo luận trả lời câu hỏi:
?Cây đậu, con gà cần điều kiện gì để sống?
?Đồ vật có cần điều kiện như con gà, cây
đậu không?
?Con vật, cây cối nuôi trồng sau một thời
gian sẽ như thế nào
Trang 2*H ®2 : Đặc điểm của cơ thể sống:
- GV: Yêu cầu học sinh thực hiện SGK và
*H®3:Tìm hiểu sinh vật trong tự nhiê:
- GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
thực hiện mục a SGK/7
- HS: Thảo luận( 7') - Đại diện trả lời
- GV: Cho nhận xét về những thông tin mà
- HS: Chia nhóm dựa vào bảng
- GV: Y/c H nghiên cứu thông tin, xem lại
cách chia của mình có đúng không?
- GV: ?Dựa vào đặc điểm nào để phân chia
thành 4 nhóm
- HS: nghiên cứu thông tin trả lời
- GV: Y/c HS nghiên cứu thông tin để nắm
nhiệm vụ của sinh học và thực vật học
- HS: Nghiên cứu trả lời
- H đọc KLC SGK
2 Đặc điểm của cơ thể sống
- Trao đổi chất với môi trường
- Lớn lên và sinh sản
3 Sinh vật trong tự nhiên
- Thế giới thực vật rất da dạng thểhiện ở các mặt: Nơi sống, kích thước,
4 Nhiệm vụ của sinh học
- SGK/8
4 Củng cố ,luy Ön tËp :
- So sánh vật sống và vật không sống?
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc trước bài mới
Trang 3I Môc tiªu.
- Nắm được đặc điểm chung của thực vật
- Tìm hiểu sự đa dạng phong phú của thực vật
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh
- Yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiªn
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
III.ChuÈn bÞ tµi liÖu,thiÕt bÞ d¹y häc
GV: - Tranh ảnh khu vườn sa mạc
HS: -su t©m tµi liÖu mÉu vËt liªn quan
IV TiÕn tr×nh tæ chøc d¹y häc:
1 Ổn định tæ chøc :
-sÜ sè: 6A:
6B:
2 Ki Óm tra bµi cò:
? Nêu các nhóm sinh vật trong tự nhiên? Nêu nhiệm vụ của sinh học?
3 D¹y häc bµi míi:
- Mở bài: Hãy kể một số loại cây mà em biết Thế giới thực vật đa dạng và phong
phú? Chúng có đặc điểm chung nào?
* H®1: Tìm hiểu sự đa dạng và phong phú
của thực vật :
- GV: Cho HS quan sát H3.1- 4 và dựa vào
nhũng kiến thức thực tế cho biết:
? Xác định nhũng nơi trên trái đất có TV
sống
? Nơi nào phong phú, nơi nào ít phong phú
? Kể tên một vài loại cây sống ở vùng đó
? Kể tên những cây gỗ to, thân cứng rắn và
cây nhỏ, thân mềm yếu
? Kể tên một số cây sống trên mặt nước theo
em chúng có đặc điểm gì khác cây sống trên
* H®2: Đặc điểm chung của thực vật:
1.Sự đa dạng và phong phú của thực vật
- Thực vật sống ở mọi nơi trên tráiđất chúng có nhiều dạng khác nhauthích nghi với môi trường sống
2 Đặc điểm chung của thực vật
Trang 4- GV: Y/c HS làm BT mục theo nhóm
- HS: Thực hiện thảo luận trả lời
- GV: hướng dẫn:
+ Chó bị đánh sủa
+ Cây đánh không biểu hiện
+ Đặt cây ở cửa sổ một thời gian cong về
phía ánh sang cây có tính hướng sáng do
- Phản ứng chậm với kích thích từbên ngoài
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
Trang 5Mẫu vật và cây có hoa
HS: -Su tÇm mÉu vËt
IV.TiÕn trinh tæ chøc d¹y häc:
1 Ổn định tæ chøc:
SÜ sè : 6A 6B
2 KiÓm tra bµi cò:
Nêu các đặc điểm chung của thực vật?
3
D¹y häc bµi míi :
- Mở bài: Thực vật có những đặc điểm chung nhưng nếu quan sát kĩ em sẽ thấy
điểm khác nhau giữa chúng
*HĐI.: Tìm hiểu thực vật có hoa và thực
vật không có hoa
- GV: dùng H4.1 để giới thệu cho HS ghi
nhớ: cơ quan sinh sản và cơ quan s.dưỡng
- GV: nêu câu hỏi
? Xem lại CQSD và CQSS chia thành
nhóm cây có hoa và không có hoa?
? Thế nào là cây có hoa? Cây không có
hoa?
- HS: Hoạt động nhóm trả lời câu hỏi
- GV: chốt ý và lưu ý cho H: cây dương xỉ
không có hoa nhưng có cơ quan sinh sản
- GV: ? Nêu đặc điểm của các cây này
( GV hướng cho HS: các TV đó ra hoa kết
quả bao nhiêu lần trong vòng đời)
1 TV có hoa và TV không có hoa
- Cơ thể thực vật gồm 2 loại cơ quan:+ CQSD: Rễ, thân, lá có chức năng chính là nuôi dưỡng cây
+ CQSS: Hoa, quả, hạt có chức năng sinh sản, duy trì và phát triển nòi giống
- Thực vật có hoa có cơ quan sinh sản làhoa, quả và hạt
- Thực vật không có hoa cơ quan sinh sản không phải là hoa, quả và hạt
2 Cây một năm, cây lâu năm
- Cây một năm ra hoa kết quả 1 lần trong
Trang 6- HS: thảo luận nhóm phân biệt cây 1 năm
và cây lâu năm → rút ra KL
a Lúa, lay ơn, rêu, dương xỉ b Cải, cà, mít, rau bợ
c Sen, khoai, môn, cam d Rêu, sen, bèo, rau bợ
2 Nhóm cây không có hoa là:
a Cải, cà, mít, rau bợ b Rêu, ổi, táo, cà
c Rêu, sen, súng, mía d Dương xỉ, rêu, rau bợ
- Nhận biết được các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi
- Biết cách sử dụng kính lúp và nhớ các bước sử dụng kính hiển vi
- Rèn luyện kĩ năng thực hành, sử dụng thiết bị và rèn luyện ý thức bảo vệ dụng cụthực hành
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
Trang 71 Ổn định tæ chøc ;
-SÜ sè: 6A : 6B:
2 KiÓm tra bµi cò:
? Quá trình phân bào diễn ra như thế nào? Tế bào ở bộ phận nào của cây có khả năng phân chia?
3 D¹y häc bài mới :
*HĐI: Kính lúp và cách sử dụng
- GV: Y/c HS đọc mục ■ SGK/17 cho biết:
? Cấu tạo của kính lúp?
? Cách sử dụng kính lúp?
- HS: Trình bày qua hiểu biết thông tin
- GV: Chốt lại- ghi bảng
- GV: Y/c các nhóm quan sát bằng mẫu
vật mang đi- Cho nhận xét
- GV: Cho học sinh quan sát tiêu bản
GV có thể hướng dẫn qua cách quan sát
- HS: Quan sát tiêu bản theo nhóm
- HS đọc KLC SGK
1 Kính lúp và cách sử dụng
- Gồm 2 phần:
+ Tay cầm+ Tấm kính trong lồi 2 mặt
- Sử dụng: Để mặt kính sát mẩu vật từ từđưa kính lên cho đến khi nhìn rõ vật
- Sử dụng ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật
Trang 8-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
III.ChuÈn bÞ tµi liÖu,thiÕt bÞ d¹y häc.
GV - Kính hiển vi, bản kính lamen, kim mũi mácHS- Mçi nhóm 1 quả cà chua, 1 củ hành
IV.TiÕn tr×nh tæ chøc d¹y häc
1 Ổn định tæ chøc
2 KiÓm tra bµi cò ?
Trình bày cấu tạo kính lúp,kÝnh hiÓn vi
3 D¹y häc bài mới :
*HĐI: Quan sát tế bào dưới kính hiển vi
- GV: làm mẫu để HS quan sát
+ Bóc vảy hành tươi ở lớp thứ 3-4 ra khỏi củ
hành, dùng kim mũi mác tách một ô vuông
+ Trải phẳng lớp đó ra trên lam kính nhỏ
thuốc nhuộm- đậy lamen tránh bọt khí (Với
tiêu bản cà chua quệt 1 lớp mỏng lên lam
1 Quan sát
* Cách làm tiêu bản
- Bóc vảy hành 1 ô vuông ở lớp thứ 3-4
- Trải phẳng lên lam kính, nhỏ thuốc nhuộm
Lưu ý: Tránh bọt khí
Trang 9Tiết 6 CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT.
I Môc tiªu.
- Nắm được các cơ quan của TV đều được cấu tạo bằng TB
- Những thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào
- Khái niệm về mô
- Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ
- Yêu thích môn học
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
2.KiÓm tra bµi cò.
?Dựa vào đặc điểm nào để nhận biết TV có hoa và TV không có hoa
? Cơ thể TV có mấy loại cơ quan? Chức năng của từng cơ quan
3.D¹y häc bài mới
- Mở bài: Các cơ quan của TV được cấu tạo bằng gì?
Trang 10*HĐI: Hình dạng, kích thước của tế bào
- GV: Treo tranh H7.1 H7.3 lên bảng giới
thiệu : đây là lát cắt ngang qua rễ, thân, lá
của 1 cây được chụp qua kính HV có độ
- GV: Y/c HS nghiên cứu bảng SGK/24:
? Nhận xét về kích thước của các loại TBTV
- HS: TB có nhiều kích thước khác nhau
TV ( Có lỗ liên thông giữa các tế bào làm
cho tế bào thêm vững chắc TV có hình
? Nhận xét số lượng TB trong 1 mô
? Hình dạng và cấu tạo các TB trong cùng 1
1 Hình dạng và kích thước.
- Cơ thể TV đều được cấu tạo bằng tế bào
- Các tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau
2 Cấu tạo tế bào.
Vách TBGồm Màng sinh chất Chất tế bào Nhân Ngoài ra còn có k bào
3 Mô.
- Là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo
Trang 11loại mô, của các loại mô khác nhau
- Nêu cấu tạo của tế bào thực vật?
- Mô là gì? Kể tên một số loại?
- Nắm được cách lớn lên và phân chia của tế bào
- Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia
- Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ
- Yêu thích môn học
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
III ChuÈn bÞ tµi liÖu thiªt bÞ d¹y häc:
GV : VÏ h×nh H8.1; H8.2 SGKHS: SGK ,tµi liÖu liªn quan
IV.TiÕn tr×nh tæ chøc d¹y häc:
1 Ổn định tổ chức:
SÜ sè 6A 6B
2 KiÓm tra bµi cò
Nêu cấu tạo tế bào thực vật? Mô là gì?
Trang 123 Dạy học bài mới:
- Mở bài: Thực vật được cấu tạo bởi các tế bào cũng như ngôi nhà được xây bởi các
viên gạch Ngôi nhà không tự lớn mà thực vật lại tự lớn lên được? Vì sao?
* HĐI: Tìm hiểu sự lớn lên của TB(14’)
- GV: Treo tranh H8.1 y/c H qs và đặt câu
hỏi:
? Các bộ phận nào của tế bào lớn lên (TB
lớn lên như thế nào?)
? Nhờ đâu mà tế bào lớn lên
- HS: Độc lập trả lời
- GV: Chốt lại
- Các bộ phận lớn lên:
+ Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào
+ Không bào ( phần màu vàng): Tế bào non
không bào nhỏ, tế bào trưởng thành không
bào lớn
- GV: giải thích: TB non, TB trưởng thành
*HĐII: Tìm hiểu sự phân chia của
TB(16’)
- GV: viết sơ đồ trình bày mối quan hệ giữa
sự lớn lên và phân chia của TB:
1TB non TB trưởng thành TB
non mới
- GV: Treo H8.2 y/c H quan sát:
? Tế bào ở giai đoạn nào thì có khả năng
phân chia
? Tế bào phân chia như thế nào
? Các tế bào ở bộ phận nào có khả năng
phân chia
? Các cơ quan của thực vật như rễ, thân, lá
lớn lên bằng cách nào
- HS: Thảo luận nhóm trả lời
- GV: ? Loại mô ở bộ phận nào phân chia
nhanh nhất
? Sự lớn lên và phân chia có ý nghĩa gì
- HS: Độc lập trả lời
- HS: đọc KLC SGK
1 Sự lớn lên của tế bào
- Tế bào non có kích thước nhỏ lớn dầnthành tế bào trưởng thành nhờ TĐC
2 Sự phân chia của tế bào
* Quá trình phân bào:
+ Hình thành 2 nhân+ Tế bào chất chia làm 2+ Vách tế bào ngăn tế bào cũ thành 2
tế bào+ Tế bào ở mô phân sinh khả năngphân chia
* Sự phân chia và lớn lên giúp câysinh trưởng và phát triển
Trang 13- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Tiết sau mỗi nhóm mang rêu, rễ hành
Ngµy d¹y
Chương II: RÔ Tiết 8 :C C LOÁ ẠI RỄ C C MI Á ỀN CỦA RỄ
I Môc tiªu:
- Nhận biết và phân biệt được hai loại rễ chính: Rễ cọc và rễ chùm
- Phân biệt được cấu tạo và chức năng các miền của rễ
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh
- Giáo dục ý thức bảo vệ TV
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
III Chu©n bÞ tµi liÖu thiÕt bÞ d¹y häc:
GV: SGV ,Rễ một số loại cây: Mít, nhãn, ngô, lúa
HS: chuÈn bÞ mÉu vËt
IV Õn tr×nh tæ chøc d¹y häc: Ti
1 Ổn định tæ chøc:
SÜ sè 6A 6B
2 KiÓm tra bµi cò:
KiÓm tra sù chuÈn bÞ cña häc sinh
3
. D¹y häc bài mới:
- Mở bài: Rễ có chức năng hút chất dinh dưỡng để nuôi cây Vậy có mấy loại rễ, rễ có
cấu tạo như thế nào để đảm nhận tốt chức năng đó…
*HĐI: Tìm hiểu các loại của rễ
Trang 14- GV: + Y/c các nhóm đặt mẫu vật các loại
cây mang đi lên bàn
+ Y/c H kẻ phiếu học tập vào vở
1 Tên cây
2 ĐĐC của rễ
3 Đặt tên rễ
- GV: y/c H làm BT1 chia nhóm (những cây
nào giống nhau xếp thành một nhóm)
-HS: Thảo luận phân thành 2 nhóm cây ghi
vào phiếu học tập
- GV: giúp đỡ nhóm HS yếu và chưa chữa
BT1
- GV: treo tranh câm H9.1 và y/c H làm BT2:
Mô tả đặc điểm chung của các nhóm rễ
- HS: đại diện nhóm trả lời → nhóm khác
nhận xét, bổ sung
- GV: chốt đáp án đúng → y/c các nhóm đối
chiếu xem mình đã làm BT1 đúng chưa, nếu
chưa thì chuyển các cây về đúng nhóm
- GV: gợi ý BT3 dựa vào đặc điểm của rễ gọi
- GV: Chốt lại 2 loại rễ ghi bảng
* HĐII: Tìm hiểu các miền của rễ
- GV: + y/c HS tự n/c SGK/30 và ghi nhớ
+ Treo tranh câm H9.3 y/c HS
?Rễ có mấy miền ?Kể tên ?Xác định các miền
của rễ trên tranh
- HS: lên bảng chỉ tranh
-GV: có thể cho điểm HS trả lời tốt
- GV: ?Chức năng các miền của rễ
- HS: nêu chính xác
- GV: chốt ghi bảng
- GV: Giới thiệu miền chóp rễ có màng nhầy
bảo vệ, hoá bần để luồn dễ dàng trong đất
?Có phải tất cả rễ của các cây đều có lông
hút không
1 Các loại rễ
Có 2 loại+ Rễ cọc: Gồm rễ cái to khoẻ, từ đó mọc ra nhiều rễ con
+ Rễ chùm: gồm những rễ con dài gần bằng nhau mọc ra từ gốc thân
2 Các miền của rễ
Miền tt
- Gồm 4 miền Miền hút Miền strưởng Miền chóp rễ
- Chức năng: SGK
4 Củng cố ,luyÖn tËp:
Trang 15- Nêu đặc điểm của mỗi loại rễ?
- Nêu cấu tạo của rễ và chức năng các miền?
I Mục tiêu:
Qua bài này học sinh phải:
- Nêu được cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ
- Thấy được đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng
- Giải thích một số hiện tượng thực tế có liên quan đến rễ cây
- Rèn kỹ năng quan sát
- Biết bảo vệ hệ rễ của cây
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
2 Kiểm tra bài cũ:
?Miền hút là miền quan trọng nhất, vậy nó có cấu tạo như thế nào để phù hợp với chứcnăng
*HĐ1: Cấu tạo miền hút
- GV: Treo H10.1, H10.2 giới thiệu lát cắt
ngang của rễ và tế bào lông hút
1 Cấu tạo
Trang 16? Trình bày cấu tạo của miền hút
Hoàn thành sơ đồ:
( )
Các phần ( )
.( ) ( )
2 Vì sao mổi lông hút là một tế bào?
3 So sánh lông hút với tế bào thực vật?
4 Lông hút có tồn tại mãi không?
HS: Hoạt động nhóm hoàn thành các câu hỏi
GV: Bổ sung- nhận xét
HĐ2 Chức năng các bộ phận:
GV: Yêu cầu học sinh ghi nhớ bảng SGK
1 Nêu chức năng của mổi phần?
2 Bộ rễ thường ăn sâu lan rộng để làm gì?
HS: Độc lập trả lời
GV: Giảng giải- hổ trợ cho học sinh câu
hỏi 2
2.Chøc n¨ng c¸c bé phËn
Biểu bì
Vỏ
Thịt vỏ
Một lớp tế bào xếp sít nhau
Một số tế bào kéo dài lông hút
Gồm nhiều lớp tế bào có độ lớn khác nhau
Bảo vệ, hút nước và muối khoáng
Chuyển các chất từ lông hút đến trụ giữa
Bó mạch M.gỗ
Trụ giữa M.rây
Ruột
Gồm những tế bào có vách hoá gỗ dày
Gồm những tế bào có vách mỏng
Gồm những tế bào có vách mỏng
Vận chuyển nước và muối khoáng
Vận chuyển chất hữu cơ
từ lá đến rễ Chứa chất dự trữ
4 C ñng cố, luyÖn tËp:
Trình bày chức năng các bộ phận của miền hút?
5.H íng dÉn häc sinh häc tËp ë nhµ :
- Làm BT2,3 SGK
- Bài tập SGK-33,34
- Bảng báo cáo kết quả khối lượng tươi và khô của các mẫu thí nghiệm
Trang 17Qua bài này học sinh phải:
+ - Nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự xác định được vai trò của nước và một số loạimuối khoáng đối với cây
- Tập thiết kế một thí nghiệm đơn giản
+ Thao tác thí nghiệm
+ Vận dụng hiểu biết vào sản xuất ở gia đình và địa phương
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n :
-kü n¨ng t×m hiÓu vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
III Chuẩn bị tµi liÖu,thiÕt bÞ d¹y häc :
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo chức năng miền hút của rễ?
3 D¹y häc bµi míi :
* Giới thiệu: Rễ cây không những giúp cây đứng vững mà còn hút nước và muốikhoáng.Vậy cây có cần nước và muối khoáng không?
HĐ1: Nhu cầu nước của cây
GV: Yêu cầu HS đọc TN1, TN2 trình bày
cách làm thí nghiệm và báo cáo kết quả
Trang 18+ Báo cáo kết quả
GV: Đưa ra kết quả của thí nghiệm 2 để
đối chiếu với thí nghiệm của HS
Cải bắp 100 10
Dưa chuột 100 5
Lúa 100 70
Khoai lang 100 70
GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận câu hỏi ở phần HS: Thảo luận trả lời GV: Giải thích những những câu khó khi học sinh chưa hoàn thành được Bổ sung kết luận HĐ2: Nhu cầu cần muối khoáng: GV: Yêu cầu học sinh trình bày TN 3 sau đó độc lập trả lời phần ? Qua thí nghiệm em thấy muối khoáng có vai trò gì đối với cây? HS: Độc lập trả lời GV: Yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK ? Hảy cho biết nhu cầu muối khoáng của các loại cây có giống nhau không? Cho ví dụ? Cây cần nhất loại muối khoáng nào? ? Lấy ví dụ chứng minh các giai đoạn sống khác nhau thì nhu cầu muối khoáng khác nhau HS: Độc lập trả lời GV: Hổ trợ thêm cho HS ? Theo em giai đoạn nào cây cần nhiều nước và muối khoáng nhất? - Nước rất cần cho cây, không có nước cây sẽ chết - Nước cần nhiều hay ít phụ thuộc vào loại cây, các giai đoạn sống, các bộ phận khác nhau 2 Nhu cầu muối khoáng của cây: - Cây cần muối khoáng để sinh trưởng và phát triển tốt - Rễ chỉ hấp thụ được loại muối khoáng hoà tan trong nước - Cây cần nhiều loại muối khoáng, cần nhất là: Đạm, lân và kali 4. Củng cố,luyện tập: Hãy thiết kế một thí nghiệm chức năng cây cần kali? 5 Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà:
-Trả lời 1,2 SGK-37
- Đọc em có biết SGK – 37
- Đọc trước phần II bài 11
§· duyÖt,ngµy th¸ng n¨m 2011
Tæ trëng, tæ KHTN
Trang 19Qua bài này học sinh phải
- Xác định con đường rễ cây hút nước và muối khoáng hoà tan
- Hiểu được nhu cầu nước và muối khoáng phụ thuộc vào những điều kiện nào -Rèn kĩ năng quan sát
-Biết giải thích, vận dụng vào trồng trọt ở địa phương
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong th¶o luËn
-kü n¨ng tù tin vµ qu¶n lý thêi gian khi thuyÕt tr×nh kÕt qu¶ th¶o luËn nhãm
III.Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học:
1 Cây cần nhiều loại muối khoáng nhưng chủ yếu là:
a Muối đạm, kali, muối đồng
c Cây lớn lên và sinh sản tốt
4 Không cung cấp đủ nước cho cây, cây sẽ:
Trang 203. Dạy học bài mới :(24’)
HĐ1: Rễ cây hút nước và muối khoáng
? Bộ phận nào của rễ chủ yếu làm nhiệm vụ
hút nước và muối khoáng?
? Tại sao hút nước và muối khoáng không
thể tách rời nhau?
HS: Độc lập trả lời
HĐ2: Những điều kiện bên ngoài:
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK trả lời
câu hỏi
? Những điều kiện bên ngoài nào ảnh
hưởng đến sự hút nước và muối khoáng
của cây? Cho ví dụ?
- Đất trồng, thời tiết, khí hậu ảnh hưởngtới sự hút nước và muối khoáng của cây
4.
Củng cố,luyện tập :
-Giải thích trò chơi ô chữ: 24 chữ cái
-Vì sao tục ngữ lại nói như vậy?
5.
Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà :
- Đọc mục em có biết
- Tiết sau chuẩn bị cây sắn, trầu, tơ hồng
- Trả lời câu hỏi SGK
- Đọc trước bài 12
Trả lời các câu hỏi sau:
1.Vì sao cần bón phân đúng lúc, đúng loại?
2.Tại sao khi trời nắng ,nhiệt độ cao cần tưới nhiêu nước;khi mưa nhiều ,đất ngậpnước,cần chống úng cho cây?
3.Tại sao bón tro bếp cho cây thì cây tốt?
4.Tại sao trồng các cây họ Đậu lại không cần bón phân đạm?
5.Cày,cuốc,xới đất có lợi gì?
Ngày d¹y:
Trang 21Qua bài này học sinh phải:
- Phõn biệt được 4 loại rễ biến dạng: rễ củ, rễ múc, rễ thở, giỏc mỳt Hiểu được đặcđiểm của từng loại rễ phự hợp với chức năng
Kiểm tra bài cũ
Rễ cõy hỳt nước và muối khoỏng như thế nào?
3 Dạy học bài mới (35’)
* Giới thiệu: Rễ khụng chỉ làm nhiệm vụ hỳt nước, muối khoỏng mà cũn nhiệm vụkhỏc nữa để phự hợp với nhiệm vụ mới rừ phải biến dạng, cú những loại nào?
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức
HĐ1 HS tập phõn chia trờn mẫu vật
GV: Treo H12.1 + mẩu vật Yờu cầu thảo
luận: Chia mẫu vật mang đi và ở hỡnh vẽ
thành cỏc nhúm dựa trờn đặc điểm về hỡnh
dạng, vị trớ mọc để chia
HS: Thảo luận chia nhúm
GV: Chỉ nhận xột thỏi độ học sinh, khụng
nhận xột đỳng, sai
HĐ2 Đặc điểm cấu tạo và chức
năng của rễ:
GV: Yờu cầu hoàn thành bảng theo cỏ
nhõn và lờn bảng hoàn thành
GV: Nhận xột- bổ sung hoàn thiện Vậy
kết quả phõn nhúm ở hoạt động 1 của cỏc
em đó đỳng chưa?
? Vỡ sao khi thu hoạch cỏc cõy cú rễ củ
1/Tìm hiểu đặc điểm hình thái và chức năng của các loại rễ:
( bảng )
2.Hình thành khái niệm về các loai rễ biến dạng,cấu tạo và chức năng của chúng
Trang 22trước khi cây ra hoa tạo quả? ( Nếu thu
hoạch sau thì củ sẽ cung cấp dinh dưỡng
cho hoa và quả)
? Vì sao phải tiêu diệt dây tơ hồng?(Vì nó
gây hại cho vật chủ)
Rễ củ Cá rốt, khoai lang, củ
đậu
Rễ phình to Dự trử dinh dưỡng
cho cây ra hoa
Rễ móc Trầu không, hồ tiêu Rễ phụ mọc từ thân và
cành ở trên đất, mócvào trụ bám
Giúp cây lớn lên
Rễ thở Bụt mọc, mắm, bần Sống trong điều kiện
thiếu không khí
Lấy ôxi cung cấpcho các phần rễ dưới đất
Rễ mút Tơ hồng, tằm gửi Rễ biến thành giác mút
đâm vào thân, cành củacây khác
Lấy thức ăn từ câychủ
Trang 23Tiết 13:
CẤU TẠO NGOÀI CỦA THÂN.
I
.Môc tiªu:
Qua bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:- Biết được các bộ phận của thân: Thân chính, cành, chồi ngọn, chồinách - Phân biệt chồi lá và chồi hoa
- Nhận biết được các loại: Đứng, leo, bò
2 Kĩ năng: Quan sát tranh mẫu, so sánh
3.Thái độ: vận dụng kiến thức trong trồng trọt
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong chia sÎ th«ng tin
-kü n¨ng qu¶n lý thêi gian khi b¸o c¸o
III
.Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học:
1 GV : H13.1,13.2.Mẫu vật: Mồng tơi, đậu ván, ổi, cam
2 HS : Phần V tiết 12
IV Tiến tr×nh tæ chøc d¹y hä c
1.Ôn dịnh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Nêu các loại rễ biến dạng? Chức năng?
3.Dạy học bài mới:
* Gi ới thiệu : Cơ quan sinh dưỡng cây có những bộ phận nào? Thân là cơ quan sinhdưỡng của cây, có chức năng vận chuyển các chất trong cây và nâng đở tán lá Thângồm những bộ phận nào? Chia làm mấy loại?
Hoạt động cña thầy và trò Nội dung kiÕn thøc
HĐ1 Tìm hiểu cấu tạo ngoài của thân
GV: Đưa mẫu vật cành dâm bụt lên và yêu
cầu học sinh cho biết:
? Trên thân cây mang những bộ phận nào?
(cành, lá, chồi ngọn, chồi nách)
? Chồi ngọn nằm ở đâu, chồi nách nằm ở
đâu?(Chồi ngọn ở đỉnh thân và cành
Chồi nách ở nách lá phát triển thành)
? Chồi ngọn sẽ phát triển thành bộ phận nào
của cây? ( Chồi hoa và chồi lá )
Quan sát H13.2 so sánh 2 loại Chồi hoa,
Chồi lá Nó sẽ phát triển thành bộ phận nào
củacây?(Chồi hoa phát triển thành chồi
hoa,chồi lá phát triển thành cồi lá)¸
I Cấu tạo ngoài của thân :
- Thân có cành, lá, chồi ngọn, chồi nách
Trang 24GV: Ở một số cây: Mồng tơi, thược dược khi
bấm ngọn ta thấy bộ phận nào của cây phát
triển? Mở rộng(lá và hoa )
- Chồi ngọn ở đỉnh thân và cành
- Chồi nách ở nách lá phát triển thànhcành mang lá hoặc cành mang hoa
HS: Thảo luận 6' hoàn thành
GV: Đọc thông tin SGK gọi tên các loại
thân, có mấy loại?
* Thân leo Tua cuốn
* Thân bò
4.Củng cố,luyện tập: Đánh dấu vào ô đúng:
A Dừa, cau là thân cột
B Cam, xoài thân gỗ
C Lúa, mồng tơi thân leo
D Đậu ván, mướp thân leo
Trang 25Qua bài này học sinh phải:
1 Kiến thức: Tự phỏt hiện thõn dài ra do đõu? Qua TN
2 Kĩ năng: Phõn tớch TN - Giải thớch
3 Thỏi độ: Vận dụng, giải thớch hiệnh tượng bấm ngọn, tỉa cành
II
.Các kỹ năng sống cơ bản:
-kỹ năng tìm hiểu xử lý thông tin
-kỹ năng giải quyết vấn đề
-kỹ năng hơp tác lắng nghe tích cực trong thảo luân nhóm
-kỹ năng tự tin khi trình bày
2 Kiểm tra bài cũ :
Nờu cấu tạo ngoài của thõn? Cỏc loại thõn?
3 D ạ y h ọ c b i m à ớ i :
* Giới thiệu: Hóy cho biết vị trớ mọc của chồi ngọn? Vậy chồi ngọn sẽ đảm nhận chứcnăng gỡ?
* Triển khai:
Hoạt động của thầy và trũ Kiến thức kiến thức
HĐ1 Tỡm hiểu sự dài ra của thõn:
GV: Yờu cầu HS bỏo cỏo kết quả TN để
thảo luận
HS: Làm theo nhúm bỏo cỏo
GV: Nhận xột sự dài ra của cỏc cõy khỏc
nhau? Lấy vớ dụ?
HĐ2 Giải thớch một số hiện tượng thực
tế:
GV: Yờu cầu HS giải thớch:
? Tại sao trồng rau ngút người ta thường
ngắt ngọn?( Làm như vậy để thu hoạch
được nhiều lỏ )
HS: Giải thớch
GV: Chốt lại- bổ sung
I Sự dài ra của thõn :
- Thõn dài ra do tế bào mụ phõn sinh ngọn phõn chia và lớn lờn thõn dài ra do phần ngọn
II Giải thớch:
- Cõy lấy hoa, lỏ, quả: Ta thường bấmngọn Chất dinh dưỡng tập trung cho chồihoa, lỏ phỏt triển
- Cõy lấy gỗ, sợi: Thường tỉa cành xấu, sõu chất dinh dưỡng tập trung vào thõn chớnh cõy mọc cao cho gỗ sợi tốt
Trang 26- Nắm vững đặc điểm cấu tạo trong thân non, so sánh với cấu tạo trong của rễ.
- Nêu được những đặc điểm của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng
2 Kĩ năng: Phân tích - Giải thích, hoạt động nhóm
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong chia sÎ th«ng tin
-kü n¨ng qu¶n lý thêi gian khi b¸o c¸o
III.Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thân dài ra do đâu?
3.Dạy học bài mới:
* Giới thiệu: Phần ngọn cây thường có màu xanh lục? Vì sao? Có gì khác và giống rễ?
* Triển khai:
Hoạt động cña thầy và trò Nội dung kiÕn thøc
HĐ1 Tìm hiểu cấu tạo thân non:
GV: Treo H15.1 và cho biết:
? Thân non có mấy phần chính?( vỏ và trụ
giữa: Vỏ gồm : biểu bì và thịt vỏ ; trụ giữa
gồm : Bó mạch và ruột )
? Nêu cấu tạo mổi phần?()
? Gấp sách nêu cấu tạo chi tiết?
I Cấu tạo:
Trang 27HS: Trình bày trên hình vẽ
GV: Nhận xét - Bổ sung
HĐ2: Chức năng thân non:
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm trình bày
chức năng các bộ phận?
HS: Trình bày theo nhóm
GV: Nhận xét - bổ sung
GV: Thảo luận so sánh trong cấu tạo của
miền hút và thân non có gì giống nhau?
Trụ giữa
Ruột
M Rây: Tế bào sống có vách mỏng Vận chuyển chất HC
M Gỗ: TB có vách hoá gỗ dày V/ c nước và khoáng
- Đọc trước bài:Thân to ra do đâu?
-Học bài theo câu hỏi SGK
Ngày d¹y
Tiết 16 :
I Mục tiêu:
Qua bài này học sinh phải:
- Trả lời được câu hỏi" Thân to ra do đâu"
- Phân biệt được dác và ròng" Đếm được tuổi cây"
Trang 28.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m kiÕm vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng h¬p t¸c l¾ng nghe tÝch hîp trong th¶o luËn nhãm
-kü n¨ng tù tin khi tr×nh bµy tríc tæ ,líp
2.Kiểm tra bài cũ::
Nêu cấu tạo và chức năng các bộ phận của thân non?
3 D¹y häc bµi míi:
* Giới thiệu: Trong quá trình sống cây không những cao lên mà còn to ra Vậy thân to
ra nhờ bộ phận nào?
Triển khai:
Hoạt động cña thầy vµ trß Nội dung kiÕn thøc
HĐ1 Phân biệt các tầng phát sinh:
GV: Treo H16.1 hoặc quan sát mô hình
H1: Nêu điểm khác nhau giữa thân non và
thân cây trưởng thành?
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin để cho biết
nhờ đâu thân to ra?
Lưu ý: Hỏi câu hỏi nhỏ
GV: Xác định tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
bằng chách lấy dao cạo
HĐ2 Nhận biết vòng gỗ:
GV: Đưa hình ảnh miếng gỗ
H: Cho biết vì sao có vân sáng và vân tối?
Dựa vào vòng gỗ ta xác định được
điều gì?
HĐ3 Tìm hiểu khái niệm giác và ròng:
GV: So sánh giác và ròng?
Khi làm nhà, trụ cầu ta dùng phần nào?
Cây xoan khi dùng ngâm bong ra phần bên
trong cứng để làm gì?
HS: Trả lời
GV: Giáo dục ý thức bảo vệ rừng
I Tầng phát sinh:
- Thân to ra nhờ sự phân chia tế bào ở
mô phân sinh ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
Trang 29- Nhận dạng được một số tranh biến dạng trong thiên nhiên.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát mẫu vật
3 Thái độ: Giáo dục lòng say mê môn học - yêu thiên nhiên
II
.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m kiÕm vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng h¬p t¸c l¾ng nghe tÝch hîp trong th¶o luËn nhãm
-kü n¨ng tù tin khi tr×nh bµy tríc tæ ,líp
III.Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học;
Trang 30Trỡnh bày cỏc thớ nghiệm để chứng minh vai trũ của mạch rõy và mạch gỗ.
3.
Dạy học bài mới :
* Giới thiệu: Thõn cõy cú hỡnh trụ đảm nhận chức năng nõng đở cõy, trờn thực tế cúnhững cõy thõn nú biến đổi để đảm nhận chức năng khỏc
* Triển khai:
Hoạt động Của thầy và trũ Nội dung kiến thức
HĐ1 Quan sỏt thõn biến dạng
GV: Yờu cầu HS quan sỏt H18 + mẫu
vật
HS mang đi sau đú thảo luận:
H: Tỡm những đặc điểm chứng tỏ
chỳng là thõn?
H: Phõn chia mẫu vật thành cỏc nhúm
dựa vào đõu? ( Vị trớ, giống củ, giống rễ)
H: Gừng, nghệ cú đặc điểm gỡ
giống nhau?
H: Su hào, khoai tõy cú gỡ giống nhau?
H: Nờu đặc điểm, chức năng của thõn củ,
thõn rễ?
HS: Thảo luận- trỡnh bày
GV: Yờu cầu HS làm thớ nghiệm trờn
thõn cõy xương rồng
H: Nhận xột cú hiện tượng gỡ? Điều
2 Quan sỏt thõn xương rồng:
( GV cho hs quan sát ghi lại đặc điêm củacây xơng rồng)
II Đặc điểm chức năng:
Su hào Nằm trờn mặt đất phỡnh to Chứa chất dự trữ Thõn củ
Khoai tõy Nằm trờn mặt đất phỡnh to Chứa chất dự trữ Thõn củ
Xương rồng Chứa đầy nước Chứa nước dự trữ Thõn mọng nước
Trang 31Củng cố,luyện tập :
Nêu đặc điểm của các loại thân biến dạng?
5 Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà:
-Học bài theo câu hỏi SGK.
- Đọc trước bài :Thực hành:Vận chuyển các chất trong thân
- Chuẩn bị :Như SGK trang 54,55
Ngày d¹y:
Tiết 18:
THỰC HÀNH:VẬN CHUYÓN CÁC CHẤT TRONG THÂN
I Mục tiêu:
Qua bài này học sinh phải:
1 Kiến thức: Tự làm được thí nghiệm để chứng minh: Nước và muối khoáng từ rễ đếnthân nhờ mạch gỗ, CHC nhờ mạch rây
2 Kĩ năng: Làm thí nghiệm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cây cối
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong chia sÎ th«ng tin
-kü n¨ng qu¶n lý thêi gian khi b¸o c¸o
III.Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học:
GV :chuÈn bÞ néi dung thÝ nghiÖm
HS :chuÈn bÞ cho giê thùc hµnh
Kiểm tra bài cũ :
Nêu cấu tạo mạch rây? Mạch gỗ làm thí nghiệm để chứng minh?
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động cña thầy và trò Nội dung kiÕn thøc
H: Qua thí nghiệm nhận xét nước
và muối khoáng được vận chuyển
theo phần nào?
HĐ2 Vận chuyển chất hữu cơ:
GV: Yêu cầu HS Quan sát H17.2 sau đó
thảo luận trả lời
I Vận chuyển nước và muối khoáng hoà tan:
-Nước và muối khoáng từ gỗ thân nhờ mạch gỗ
II Vận chuyển chất h ữu cơ:
-Chất hữu cơ vận chuyển từ lá
Trang 32Qua bài này HS phải:
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học trong chương I,II,III
- Rèn luyện khả năng tổng hợp tư duy lôgic, lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên
II.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m hiÓu xö lý th«ng tin
-kü n¨ng tr×nh bµy suy nghÜ ý tëng trong chia sÎ th«ng tin
-kü n¨ng qu¶n lý thêi gian khi b¸o c¸o
III.Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học:
GV: Hệ thống câu hỏi ôn tập, xem lại các chương
HS: ChuÈn bÞ néi dung tr¶ lêi c¸c c©u hái «n tËp
Trang 33(Kết hợp trong giờ)
3.
Dạy học bài mới :
HĐ1 Hệ thống lại toàn bộ bài học ( 15')
Chương I: Tế bào
- Nắm lại cấu tạo tế bào, mô
- Sự lớn lên và phân chia của tế bào
Chương II Rễ Cọc
- Nắm đặc điểm cấu tạo 2 loại rễ
Chùm
- Cấu tạo chi tiết miền hút và các loại rễ biến dạng
Chương III Thân
- Nắm được cấu tạo ngoài và cấu tạo trong thân
- Sự to ra và dài ra của thân do đâu
- Các loại thân biến dạng
HĐ2 Trả lời một số câu hỏi ( 25')
Câu 1: Vì sao thực vật lại lớn lên được?
Câu 4: Nêu chức năng các loại rễ biến dạng?
Câu 5: Nêu cấu tạo ngoài của thân? Có những loại thân nào cho ví dụ?Câu 6: So sánh cấu tạo trong của thân non với miền hút?
Câu 7: Thân to ra và dài ra nhờ bộ phận nào?
Câu 8: Trình bày đặc điểm cấu tạo và chức năng các loại thân biến dạng?
Qua tiết kiểm tra này HS:
- Đánh giá khả năng phát triển kiến thức của học sinh
Trang 34- Đỏnh giỏ khả năng gióng dạy của giỏo viờn, để cú cỏch chấn chỉnh phương phỏp hợplý.
- Rốn kĩ năng viết, tổng hợp kiến thức
II.Các kỹ năng sống cơ bản:
-kỹ năng tự tìm tòi và xử lý thông tin
-kỹ năng trình bày, suy nghĩ làm bài
-kỹ năng quản lý thời gian khi làm bài
III.Chuẩn bị tài liệu,thiờt bị dạy học:
GV :đề bài cú đỏp ỏn và thang điểm khi chấm
HS: chuẩn bị giấy bút kiểm tra
IV.Tiến trỡnh lờn lớp.
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3.Dạy học bài mới
đề bài
A/ Trắc nghiệm:
I/ Khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu1: Cây có thân dài ra nhanh là:
A Mồng tơi B Cỏ mực C ổi D Nhãn
Câu 2: Cây cần đợc ngắt ngọn là:
A Bạch đàn B Chè C Mít D Đu đủ
Câu 3: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn cây rễ cọc?
A Xoài, ớt, đậu, hoa hồng B Bởi, cà chua, hành, ớt
A Cây dừa, cây hành, cây lúa,cây ngô D Ngô, lúa, ớt, hành
Câu 4 Thân cây dài ra do
b Rễ móc, rễ phụ mọc từ thân và
cành trên mặt đất móc vào trụ bám
c Rễ thở mọc ngợc trên mặt đất
d Giác mút rễ biến đổi thành giác
mút đâm vào thân, cành cây khác
1 Giúp cây leo lên
2 Giúp cây hô hấp
3 Giúp cây lấy thức ăn từ cây chủ
4 Dự trữ chất dinh dỡng cho cây khi rahoa tạo quả
Trang 35B/ Tù luËn:
C©u 1: So s¸nh cÊu t¹o miỊn hĩt cđa rƠ vµ th©n non ?
C©u 2: Th©n biÕn d¹ng cã mÊy lo¹i? T¹i sao ngêi ta cÇn thu ho¹ch khoai t©y, su hµo
tríc khi c©y ra hoa?
C©u 3: V× sao khi trång c©y lÊy gç ngêi ta thêng tØa cµnh?
Câu 1: Rây, chất hữu cơ
Gỗ, nước và muối khoáng
Câu 2: Nuôi dưỡng cây
Sinh sản, phát triển và duy trì nòi giống
B/ Tự luận:
Câu 1: (3đ)
-Giống nhau: (1đ)
Cấu tạo từ tế bào
Các bộ phận tương ứng
Chức năng của từng bộ phận giống nhau
- Khác nhau: (2đ)
Thân non Miền hút
Không có Biểu bì có lông hút Thịt vỏ có diệp lục Không có
Bó mạch xếp theo dạng vòng Bó mạch xếp xen kẽ
Câu 2: (2đ)
- 3 dạng thân: (1đ)
- Giải thích: (1đ)
Khoai tây, su hào là các dạng rễ củ
Có chức năng dự trữ CDD cho cây khi ra hoa, kết quả
Câu 3: (1đ)
Cây lấy gỗ nên cần chiều cao
Cây cao nhờ mô phân sinh ngọn nên ngọn cần nhiều CDD
Tỉa cành để giảm hao phí CDD nuôi chúng
4 Củng cố,luyện tập.
- Giáo viên thu bài
- Kiểm tra số lương bài
Trang 36- Nhận xét giờ kiểm tra
5Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà:
-Chuẩn bị: Lá gai, rẽ quạt, bèo, hoa hồng
-Đọc trước bài :Đặc điểm bên ngoài của lá
-kü n¨ng h¬p t¸c l¾ng nghe tÝch hîp trong th¶o luËn nhãm
-kü n¨ng tù tin khi tr×nh bµy tríc tæ ,líp
III.Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học:
Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị mẫu vËt của hoc sinh
3.
Dạy học bài m ới :
* Giới thiệu: Nhắc lại cơ quan sinh dưỡng của lá
Hoạt động cña thầy và trò Nội dung kiÕn thøc
HĐ1 Đặc điểm bên ngoài của lá
GV: Treo tranh H19.1 cho HS tìm hiểu
các phần của lá? Chức năng của lá?
I Đặc điểm bên ngoài của lá:
Hình dạng: Bản dẹt
Trang 37GV: Treo H19.3 cho biết có
các loại gân lá nào? Cho ví dụ?
H: Phân biệt lá đơn và lá kép? Lấy
thêm một vài ví dụ để phân biệt
HS: Phân biệt độc lập - Cho ví dụ
HĐ2 Các kiểu xếp lá:
GV: Đưa mẫu vật: Cây tía tô,
hoa sữa, cây dâu:
Để hoàn thành bảng ở phần
HS: Hoạt động theo nhóm –T.bày
H: Nêu ý nghĩa của cách sắp
Mạng
2 Gân lá: Song song Hình cung
3 Lá đơn, lá kép:
- Lá đơn: Mổi cuống chỉ có một phiến
- Lá kép: Trên cuống chính có nhiều cuốngcon mang 1 phiến ( Lá chét)
II Các kiểu xếp lá trên thân cành
Mọc cáchCách xếp Mọc đối Mọc vòng -Lá trên các mấu thân xếp so le giúp
lá nhận nhiều ánh sáng
4.
Củng cố,luyện tập :
- Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài phù hợp với chức năng của lá?
- Phân biệt các cách sắp xếp: Mọc cách, mọc đối, mọc vòng?
- Nắm được đặc điểm cấu tạo bên trong phù hợp với chức năng của phiến lá
- Giải thích được đặc điểm màu sắc 2 mặt của phiến lá
2 Kĩ năng: Rèn khả năng quan sát, phân tích
Trang 38-kü n¨ng tù tin khi tr×nh bµy tríc tæ ,líp
III Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu chức năng của phiến lá? Ý nghĩa của việc sắp xếp lá trên cây?
3 Dạy học bài mới:
* Giới thiệu: Vì sao lá có thể tạo ra được chất hữu cơ?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiÕn thøc
H: Tìm đặc điểm của lớp biểu bì
phù hợp với chức năng bảo vệ
sẫm hơn mặt dưới? Có loại nào 2
mặt có nàu như nhau không? Cho
ví dụ? Giải thích?
Mở rộng: - Lổ khí 1 lá hàng triệu
- Diệp lục chỉ được tạo ngoài ánh
sáng
Hoạt động III Gân lá:
GV: Cho HS thu nhận kiến thức để
trả lời phần
I Biểu bì:
- Lớp tế bào biểu bì trong suốt, vách phía ngoài dày có nhiệm vụ bảo vệ lá
- Trên biểu bì có nhiều lỗ khí giúp TĐK và THN
II Thịt lá:
- Tế bào thịt lá chưa nhiều lục lạp, gồm nhiều lớp có đặc điểm khác nhauphù hợp với chức năng thu nhận ánh sáng, chứa và trao đổi khí để tạo chất hữu cơ cho cây
III Gân lá:
- Nằm xen giữa thịt lá gồm mạch gỗ
và mnạch rây có chức năng vậnchuyển các chất
4 Củng cố,luyện tập:
Trang 391 Lỗ khí có chức năng gì? Những đặc điểm nào phù hợp với chức năng đó?
2 Thịt lá có đặc điểm nào trong cấu tạo để thực hiện chức năng?
2 Kĩ năng: Quan sát, phân tích TN
3 Thái độ: Giải thích một số hiện tượng thực tế
II
.C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n:
-kü n¨ng t×m kiÕm vµ xö lý th«ng tin
-kü n¨ng h¬p t¸c l¾ng nghe tÝch hîp trong th¶o luËn nhãm
-kü n¨ng tù tin khi tr×nh bµy tríc tæ ,líp
III Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học:
GV: Làm trước TN ở nhà ,chuÈn bÞ nd thùc hµnh
HS: chuÈn bÞ tèt nd cho tiÕt thc hµnh
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
sÜ sè : 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo của phiến lá phù hợp với chức năng?
3 Dạy học bài mới:
* Giới thiệu: Khác với động vật, thực vật có khả năng chế tạo chất hữu cơ để tự nuôisống mình là do lá có nhiều lục lạp Lá chế tạo chât hữu cơ trong điều kiện nào?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiÕn thøc
Hoạt động I: Xác định chất mà lá cây chế
tạo được khi có ánh sáng:
GV: Lấy dung dịch iốt nhỏ vào tế bào màu
xanh tím
H: Yêu cầu học sinh trình bày các
bước thí nghiệm?
H: Cho biết kết quả TN?
GV: Yêu cầu HS thảo luận - Trả lời
I Xác định chất mà lá cây chế tạo được khi có ánh sáng:
- Lá tạo ra tinh bột khi có ánh sáng
Trang 40GV: Chốt lại sau khi HS trình bày xong.
Hoạt động II Xác định chất khí tạo ra:
H: Loại khí nào duy trì sự cháy?
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu và mô tả
lại TN - Trình bày kết quả TN
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả
lời 3 câu hỏi ở phần
HS: Thảo luận nhóm và đại diện
trình bày
GV: Chốt lại ghi bảng
H: Vì sao phải thả rong trong bể cá?
H: Vì sao khi trồng cây nhiều cải
tiến được khí hậu?
II Xác định chất khí tạo ra:
- Trong quá trình chế tạo tinh bột
lá nhả khí ôxi ra môi trường ngoài
- Phát biểu được khái niệm về quang hợp
- Viết sơ đồ tóm tắt hiện tượng quang hợp
-kü n¨ng h¬p t¸c l¾ng nghe tÝch hîp trong th¶o luËn nhãm
-kü n¨ng tù tin khi tr×nh bµy tríc tæ ,líp
III Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học :
2 Kiểm tra bài cũ:
Trình bày TN chứng tỏ khi có ánh sáng lá tạo tinh bột?