Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa chất tan là.. Câu 17: Dãy các chất được sắp xếp t[r]
Trang 1I Nhận biết
Câu 1: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A. trùng hợp B. xà phòng hóa C. trùng ngưng D. thủy phân
Câu 2: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ visco B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ nitron D. Tơ tằm
Câu 3: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A. thủy luyện B. điện phân nóng chảy
C. nhiệt luyện D. điện phân dung dịch
Câu 4: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C15H31COOCH3 B. CH3COOCH2C6H5 C. (C17H35COO)3C3H5 D. (C17H33COO)2C2H4
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại điện li mạnh?
A. CH3COOH B. NaCl C. C2H5OH D. H2O
Câu 6: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen Ngày
nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen Công thức phân tử của etilen là
A. CH4 B. C2H6 C. C2H2 D. C2H4
Câu 7: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 8: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện
Trang 2tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong Tên gọi khác của etanol là
A. axit fomic B. ancol etylic C. phenol D. etanal
Câu 9: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4, 2H2O) được gọi là
A. boxit B. đá vôi C. thạch cao nung D. thạch cao sống
Câu 10: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
II Thông hiểu
Câu 11: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X Toàn
bộ X phản ứng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 12: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng
hết với dung dịch HCl, thu được 34,0 gam muối Công thức phân tử của 2 amin là
A. CH5N và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C3H9N và C4H11N D. C3H7N và C4H9N
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol
và 91,8 gam muối Giá trị của m là
A. 93 gam B. 85 gam C. 89 gam D. 101 gam
Câu 14: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dd
H2SO4loãng là
Câu 15: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong
môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít
O2(đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Trang 3Câu 17: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng
với lượng dư dung dịch HCl, thu được dd chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A. H2N–[CH3]3–COOH B. H2N–[CH2]2–COOH
C. H2N–[CH2]4–COOH D. H2N–CH2–COOH
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí được
tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) t Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
B. 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
C. NH4Cl + NaOH t NaCl + NH3↑ + H2O
D. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
Câu 19: Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 20: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dd X Cho dung dịch NaOH dư
vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A. 0,55 mol B. 0,65 mol C. 0,35 mol D. 0,50 mol
Câu 21: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 mL dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho 75 mL dung
dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần vừa đủ
Trang 450 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol
CO2 và c mol H2O (biết b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là
Trang 5A. 57,2 B. 53,2 C. 42,6 D. 52,6
Câu 27: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 28: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dd HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch
AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A. 9,15 B. 7,36 C. 10,23 D. 8,61
Câu 29: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa 0,61
mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hoà
và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16 Giá trị của m là
A. 1,080 B. 5,400 C. 2,160 D. 4,185
Câu 30: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y và
0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,4) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 31: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất sau: C2H5NH2, NH3, C6H5OH(phenol),
C6H5NH2(anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Z là C2H5NH2 B. Y là C6H5OH C. X là NH3 D. T là C6H5NH2
Câu 32: X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Cho
hỗn hợp E gồm peptit Ala–X–X và Y tác dụng vừa đủ với 450 mL dung dịch NaOH 1M, thu được m gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 50,75 gam hỗn hợp gồm
Trang 6CO2 và H2O Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là
A. 29,10 gam B. 14,55 gam C. 26,10 gam D. 12,30 gam
Câu 33: Hỗn hợp E gồm một axit cacboxylic no, hai chức (có phần trăm khối lượng cacbon lớn hơn 30%) và
hai ancol X, Y đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 8,96 lít khí O2(đktc), thu được 15,4 gam CO2 và 8,1 gam H2O Đun nóng 0,2 mol E với axit sunfuric đặc, thu được m gam các hợp chất có chức este Biết phần trăm số mol tham gia phản ứng este hóa của X và Y tương ứng bằng 30% và 20% Giá trị lớn nhất của m là
Câu 34: Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1
mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất hữu cơ T Phát biểu nào
sau đây sai?
A. Chất Y có phản ứng tráng bạc
B. Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3
C. Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2
D. Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi
Câu 35: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 mL dung dịch NaOH Giá trị của m là
Câu 36: Nhiệt phân metan trong lò hồ quang ở nhiệt độ 1500oC thu được hỗn hợp X gồm metan, axetilen và hiđro Tỉ khối của X so với H2 bằng 5 Dẫn 1,792 lít X (đktc) vào dung dịch brom dư, khối lượng brom tối đa tham gia phản ứng là
A. 6,4 gam B. 3,2 gam C. 4,8 gam D. 8,0 gam
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
Trang 7(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
Câu 38: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi
Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước,
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết
B. Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot
C. Dung dịch sau điện phân có pH < 7
D. Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dd FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch H2SO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt cháy FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Trang 8Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
21-D 22-A 23-A 24-D 25-C 26-D 27-B 28-A 29-A 30-A
31-A 32-D 33-C 34-C 35-D 36-C 37-A 38-B 39-A 40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án A
Tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp xuất phát từ polime thiên nhiên
nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học (VD: tơ visco, tơ xenlulozơ triaxetat)
||⇒ chọn A (B và C là tơ tổng hợp, D là tơ thiên nhiên)
Câu 3: Đáp án B
Các kim loại từ Al trở về trước trong dãy điện hóa chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Trang 9Câu 4: Đáp án C
► Chất béo là trieste của glixerol với axit béo ⇒ chọn C
→ Axit béo là axit đơn chức có mạch Cacbon dài, không phân nhánh
2,15(g) KL + ?O2 → 3,43(g) X || Bảo toàn khối lượng: mO = 1,28(g)
⇒ nO = 0,08 mol Lại có: O + 2HCl → 2Cl + H2O
||► V = 0,08 × 2 ÷ 0,5 = 0,32 lít = 320 ml
Câu 12: Đáp án B
Đặt CT chung là CnH2n+3N || 19,4(g) Amin + ?HCl → 34(g) Muối
Bảo toàn khối lượng: mHCl = 14,6(g) ⇒ namin = nHCl = 0,4 mol
Trang 10Các chất phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam phải chứa từ 2 -OH kề nhau
||⇒ các chất thỏa mãn là fructozơ và glucozơ ⇒ chọn C
Ps: Val-Gly-Ala tạo dung dịch màu tím ⇒ loại
Đặt CT của X là H2NRCOOH || 26,7(g) X + ?HCl → 37,65(g) Muối
Bảo toàn khối lượng: mHCl = 10,95(g) ⇒ nX = nHCl = 0,3 mol
► MX = 26,7 ÷ 0,3 = 89 ⇒ R = 28 (C2H4)
Câu 18: Đáp án C
► Hình vẽ: Khí X được thu bằng phương pháp đẩy không khí
Do bình úp ngược ⇒ khí X nhẹ hơn không khí Xét các đáp án:
A và D X là CO2 (M = 44) ⇒ nặng hơn không khí ⇒ loại
B X là NH3 (M = 17) ⇒ nhẹ hơn không khí ⇒ chọn B
C X là NO (M = 30) ⇒ nặng hơn không khí ⇒ loại
Trang 11Câu 19: Đáp án C
nFe = nH2 = 0,045 mol Bảo toàn nguyên tố Fe:
nFe3O4 = 0,015 mol || [O] + H2 → H2O
► nH2O = nO = 0,06 mol ⇒ m = 1,08(g)
Câu 20: Đáp án B
Quy quá trình về: Glu + HCl + NaOH vừa đủ
||⇒ nNaOH phản ứng = 2nGlu + nHCl = 0,65 mol
Câu 21: Đáp án D
nAl = 0,02 mol; nCl– = 0,07 mol; nNa+ = 0,075 mol Ghép NaCl
⇒ còn dư (0,075 – 0,07 = 0,005) mol Na+ ⇒ ghép với AlO2–
tạo NaAlO2
||⇒ ghép được 0,005 mol NaAlO2 và còn dư (0,02 – 0,005 = 0,015) mol nguyên tố Al
► Dùng nguyên tố đó ghép vào ↓ ⇒ nAl(OH)3 = 0,015 mol ⇒ m = 1,17(g)
(3) Đúng vì CH3COOCH3 ≡ C3H6O2 t 3CO2 + 3H2O ⇒ nCO2 = nH2O
(4) Đúng vì H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
Câu 25: Đáp án C
Trang 12Chỉ có (Z) không thỏa vì không tác dụng được với NaOH
Câu 26: Đáp án D
► Đối với HCHC chứa C, H và có thể có O thì:
nCO2 – nH2O = (k – 1).nHCHC (với k là độ bất bão hòa của HCHC)
● nNH3 = 0,01 mol và nCH3NH2 = 0,03 mol ⇒ nX = 0,005 mol và nY = 0,015 mol
⇒ mE = 0,005 × 138 + 0,015 × 124 = 2,55 gam < 2,62 gam ⇒ loại
● nNH3 = 0,03 mol và nCH3NH2 = 0,01 mol ⇒ nX = 0,015 mol và nY = 0,005 mol
Trang 13Bảo toàn electron: nFe2+ = 3/4nH+ + nAg ⇒ nAg = 0,005 mol
► Rắn gồm 0,06 mol AgCl và 0,005 mol Ag ⇒ m = 9,15(g)
Câu 29: Đáp án A
nFe = 0,1 mol; nFe(NO3)2 = 0,15 mol Đặt nNO = x; nN2O = y
nZ = x + y = 0,105 mol; mZ = 30x + 44y = 0,105 × 16 × 2 ||⇒ giải hệ có:
x = 0,09 mol; y = 0,015 mol || Do Y chỉ chứa muối ⇒ H+
hết
● ∑nH+
= 4nNO + 10nN2O + 10nNH4+ ⇒ nNH4+
= 0,01 mol
Bảo toàn nguyên tố Hidro: nH2O = (0,61 – 0,01 × 4) ÷ 2 = 0,285 mol
► Bảo toàn khối lượng: m = 1,08(g)
Câu 30: Đáp án A
Đặt nN2 = x; nH2 = y ⇒ nT = x + y = 0,05 mol
mT = 28x + 2y = 0,05 × 11,4 × 2 ||⇒ giải hệ có: x = 0,04 mol; y = 0,01 mol
● Bảo toàn nguyên tố Oxi: nH2O = nO/Y = 0,25 × 6 – 0,45 × 2 = 0,6 mol
Bảo toàn nguyên tố Hidro: nNH4+ = (1,3 – 0,6 × 2 – 0,01 × 2) ÷ 4 = 0,02 mol
Bảo toàn điện tích: nMg2+ = (1,3 – 0,02 – 0,25 × 2) ÷ 2 = 0,39 mol
► m = 0,39 × 24 + 0,25 × 64 + 0,02 × 18 + 1,3 × 35,5 = 71,87(g)
Câu 31: Đáp án A
X là C6H5NH2, Y là NH3, Z là C2H5NH2, T là C6H5OH
Câu 32: Đáp án D
Quy E về Ala–Gly–Gly, HCOOH và CH2 với số mol x, y và z ⇒ nNaOH = 3x + y = 0,45 mol
● Muối gồm C2H4NO2Na: 2x mol; C3H6NO2Na: x mol; HCOONa: y mol và CH2: z mol
||⇒ nO2 = 2,25 × 2x + 3,75x + 0,5y + 1,5z = 1,125 mol
Bảo toàn nguyên tố Na, C và H: nNa2CO3 = 1,5x + 0,5y; nCO2 = 5,5x + 0,5y + z; nH2O = 7x + 0,5y + z
⇒ mCO2 + mH2O = 44(5,5x + 0,5y + z) + 18(7x + 0,5y + z) = 50,75 gam ||► Giải hệ có:
Trang 14x = 0,1 mol; y = 0,15 mol; z = 0,15 mol ⇒ ghép vừa đủ 1 CH2 cho HCOOH
⇒ peptit là Gly2Ala và Y là CH3COOH ⇒ muối có PTK nhỏ nhất là CH3COONa
||⇒ mCH3COONa = 0,15 × 82 = 12,3 gam
Câu 33: Đáp án C
Axit no, 2 chức có dạng CnH2n–2O4 ⇒ %C = 12n
14n62 > 30%
||⇒ n > 2 Lại có, nH2O = 0,45 mol > nCO2 = 0,35 mol ⇒ X, Y no, mạch hở
● Đặt naxit = x; ∑nX,Y = y ⇒ nE = x + y = 0,2 mol; nCO2 – nH2O = x – y = – 0,1 mol
Giải hệ có: x = 0,05 mol; y = 0,15 mol Bảo toàn nguyên tố Oxi: nO/E = 0,35 mol
⇒ số OX,Y = (0,35 – 0,05 × 4) ÷ 0,15 = 1 ⇒ X, Y là ancol no, đơn chức, mạch hở
● Đặt số C trung bình của X, Y là m (m > 1) ⇒ nCO2 = 0,05n + 0,15m = 0,35 mol
⇒ n = 3 và m = 4/3 ⇒ X là CH3OH, Y là C2H5OH Đặt nX = a; nY = b
⇒ a + b = 0,15 mol; a + 2b = 0,15 × 4
/3 ||⇒ giải hệ có: a = 0,1 mol; b = 0,05 mol
► Dễ thấy khối lượng lớn nhất khi các ancol đều phản ứng tạo este 1 chức
||⇒ 0,03 mol CH2(COOH)(COOCH3) và 0,01 mol CH2(COOH)(COOC2H5)
m = 0,03 × 118 + 0,01 × 132 = 4,86(g) ⇒ chọn C
Chú ý: hợp chất có chứa chức este không nhất thiết phải thuần chức!
Câu 34: Đáp án C
k = 6 = 1 vòng benzen + 2πC=O ⇒ X không chứa πC=C ngoài vòng benzen
Dễ thấy X là HCOOC6H4CH2OOCH ⇒ Y là HCOONa, Z là NaOC6H4CH2OH
||⇒ T là HOC6H4CH2OH ⇒ C sai vì T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 1
Câu 35: Đáp án D
Do NaOH + X → kết tủa ⇒ X chứa muối Ca(HCO3)2 Có 2 TH:
Trang 15
► Cần "tối thiểu" NaOH nên ta lấy TH1 ⇒ nCa(HCO3)2 = nNaOH = 0,1 mol
nCaCO3 = 0,5 mol || Bảo toàn nguyên tố Cacbon: nCO2 = 0,7 mol
● Lại có: Tinh bột → Glucozơ → 2C2H5OH + 2CO2↑
||⇒ m = 0,7 ÷ 2 ÷ 0,75 × 162 = 75,6(g)
Câu 36: Đáp án C
Bảo toàn khối lượng: mCH4 ban đầu = mX = 0,08 × 5 × 2 = 0,8(g)
⇒ nCH4 ban đầu = 0,8 ÷ 16 = 0,05 mol || Lại có: nπ sinh ra = ∆n
||⇒ nBr2 phản ứng tối đa = nπ sinh ra = 0,03 mol ⇒ mBr2 = 4,8(g)
n
n = 1,5 ⇒ sinh ra 2 muối Na2CO3 và NaHCO3
(c) 2KMnO4 + 16HClđặc → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O
(d) Fe2O3 + Cu → 2FeO + CuO ⇒ còn dư Fe2O3 ⇒ Quy về:
FeO, Fe2O3 và CuO ||⇒ tan tạo FeCl2, CuCl2 và FeCl3
(e) CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
(f) 2KHS + 2NaOH → K2S + Na2S + 2H2O
⇒ (d) và (e) không thỏa
Câu 38: Đáp án B
Tại anot chỉ có H2O bị điện phân dù ở t(s) hay 2t(s)
► Xét tại t(s): 2H2O → 4H+ + O2 + 4e ||⇒ nO2 = a mol ⇒ ne = 4a mol
► Xét tại 2t(s): ne = 8a mol; nO2 = 2a mol < 2,5a mol ⇒ còn H2
Trang 16(⇒ D đúng) ⇒ nH2 = 0,5a mol Xét quá trình điện phân ở 2 cực:
– Catot: M2+ + 2e → M || 2H2O + 2e → 2OH– + H2
– Anot: 2H2O → 4H+
+ O2 + 4e Bảo toàn electron:
nM2+ = (8a – 0,5a × 2) ÷ 2 = 3,5a mol (⇒ A đúng)
(d) 2Na + H2SO4 dư → Na2SO4 + H2↑
(e) 2AgNO3 t 2Ag↓ + 2NO2↑ + O2↑
(g) 4FeS2 + 11O2 t 2Fe2O3 + 8SO2↑
(h) CuSO4 + H2O dien.cuc.trodpdd Cu↓ + H2SO4 + O2↑
⇒ (c), (e) và (h) thỏa
Câu 40: Đáp án D
(a) Sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure
(b) Sai vì C6H5NH3+–Cl chứa liên kết ion ⇒ tan tốt trong H2O
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Sai vì amino axit là những chất rắn ở điều kiện thường
⇒ chỉ có (c) và (d) đúng
Trang 17I Nhận biết
Câu 1: Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?
A. Tơ nitron B. Tơ capron C. Tơ nilon-6,6 D. Tơ lapsan
Câu 2: Este metyl acrylat có công thức là
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH3 C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH3
Câu 3: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
A. Xesi B. Natri C. Liti D. Kali
Câu 4: Công thức tổng quát của este no đơn chức mạch hở có dạng nào sau đây?
A. Rb(COO)abR'a B. CnH2nO2 C. RCOOR' D. CnH2n-2O2
Câu 5: Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng với hiđro?
A. Poli(vinyl clorua) B. Cao su buna C. Polipropen D. nilon-6,6
Câu 6: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại
muối clorua kim loại?
Câu 7: Trong phản ứng : Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag Phát biểu đúng là:
A. Ion Cu2+ bị khử thành Cu B. Ion Ag+ bị oxi hóa thành Ag
C. Cu bị khử thành ion Cu2+ D. Ion Ag+ bị khử thành Ag
Câu 8: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số
chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Trang 18A. Giấm ăn B. Xút C. Nước vôi D. Xôđa
Câu 9: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
Câu 10: Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy
phân thành
A. CO2 và H2O B. NH3, CO2, H2O
C. axit béo và glixerol D. axit cacboxylic và glixerol
Câu 11: Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất:
A. W, Hg B. Au, W C. Fe, Hg D. Cu, Hg
II Thông hiểu
Câu 12: Tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây không đúng?
A. Tính cứng: Fe < Al < Cr B. Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W
C. khả năng dẫn điện: Ag > Cu > Al D. Tỉ khối: Li < Fe < Os
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tinh bột có phản ứng thủy phân
B. Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iot
C. Tinh bột không cho phản ứng tráng gương
D. Tinh bột tan tốt trong nước lạnh
Câu 14: Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 nung nóng Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al2O3, Mg B. Cu, Al, MgO C. Cu, Al2O3, MgO D. Cu, Mg, Al
Câu 15: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
Câu 16: Những tính chất vật lý chung của kim loại là:
Trang 19A. Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
C. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
Câu 17: Một tấm kim loại bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung dịch
nào?
A. Dung dịch ZnSO4 dư B. Dung dịch CuSO4 dư
C. Dung dịch FeSO4 dư D. Dung dịch FeCl3
Câu 18: So sánh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có khối lượng bằng nhau Dây thứ nhất
chỉ có một sợi Dây thứ hai gồm một bó hàng trăm sợi nhỏ Độ dẫn điện của hai dây dẫn là
A. không so sánh được B. dây thứ hai dẫn điện tốt hơn
C. dây thứ nhất dẫn điện tốt hơn D. bằng nhau
Câu 19: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và
dung dịch B chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?
A. CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết
B. CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C. CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
D. CuSO4 hết, FeSO4 đã phản ứng và còn dư, Mg hết
Câu 20: Dãy chỉ chứa những amino axit mà dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là?
A. Gly, Val, Ala B. Gly, Ala, Glu C. Gly, Glu, Lys D. Val, Lys, Ala
Câu 21: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần?
A. Pb, Sn, Ni, Zn B. Ni, Sn, Zn, Pb C. Ni, Zn, Pb, Sn D. Pb, Ni, Sn, Zn
Câu 22: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong
các thuốc thử sau đây?
Trang 20A. Nước vôi trong B. Giấm
C. Giấy đo H D. dung dịch AgNO3/NH3
Câu 23: Este X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 16 gam X phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch
NaOH 4% thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3COOCH2CH2OCOC2H5 B. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3
C. CH3COOCH2CH2CH2OCOCH3 D. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH3
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2 lít
khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 40,0 gam B. 50,0 gam C. 55,5 gam D. 45,5 gam
Câu 25: X là trieste của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ tất cả các sản
phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60 gam kết tủa Chất X có công thức là
A. (CH3COO)3C3H5 B. (HCOO)3C3H5 C. (C17H35COO)3C3H5 D. (C17H33COO)C3H5
III Vận dụng
Câu 26: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T
Chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Anilin, Glyxin, Metyl amin, Axit glutamic B. Metyl amin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic
C. Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin D. Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin
Câu 27: Cho các nhận xét sau:
(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại monosaccarit
Trang 21(4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói
(6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím
(7) Saccarozơ là nguyên để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích
Số nhận xét đúng là
Câu 28: X là tetrapeptit có công thức Gly–Ala–Val–Gly; Y là tripeptit có công thức Gly–Val–Ala Đun m
gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36 gam chất rắn khan Giá trị của m là
A. 155,44 B. 167,38 C. 212,12 D. 150,88
Câu 29: Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và
Ba(OH)2 xmol/l Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,075 và 0,100 B. 0,050 và 0,100 C. 0,100 và 0,075 D. 0,100 và 0,050
Câu 30: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%)
Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Câu 31: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3–, x mol Cl–, y mol Cu2+
– Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
– Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 20,40 gam B. 25,30 gam C. 26,40 gam D. 21,05 gam
Câu 32: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8N2O3 Cho 3,24 gam X tác dụng với 500 mL dung dịch
KOH 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được
Trang 22khối lượng chất rắn là m gam Giá trị của m là
Câu 33: Cứ 5,668 gam cao su buna–S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Br2 trong CCl4 Hỏi tỉ lệ butađien và stiren trong cao su buna–S là bao nhiêu?
A. 2 : 3 B. 1 : 2 C. 3 : 5 D. 1 : 3
Câu 34: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng H2NCmHnCOOH
Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư,
sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 21,87 gam Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 35: Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim loại
tan hết thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí B ( gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % của
Fe(NO3)3 trong X là:
A. 12,20% B. 13,56% C. 40,69% D. 20,20%
Câu 36: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn.Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) % khối lượng Mg trong X là:
A. 28,15% B. 39,13% C. 52,17% D. 46,15%
Câu 37: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức –OH, –CHO, –
COOH Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít
CO2 (đktc) Phần hai tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít H2 (đktc) Đun nóng phần ba với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Phần trăm số mol của chất có phân tử khối lớn nhất trong X là
Câu 38: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện
Trang 23không có không khí thu được hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành hai phần:
– Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO ( sản phẩm khử duy nhất)
– Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn
Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là
A. Fe3O4 và 28,98 B. Fe3O4 và 19,32 C. FeO và 19,32 D. Fe2O3 và 28,98
Câu 39: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch
X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH dư vào dung dịch
X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là:
Câu 40: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ mol x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Khối lượng muối sắt (III) sunfat tạo thành trong dung dịch là
Đáp án
11-A 12-A 13-D 14-C 15-B 16-D 17-D 18-A 19-D 20-A
21-A 22-D 23-A 24-C 25-B 26-B 27-C 28-A 29-B 30-D
31-A 32-D 33-B 34-C 35-B 36-B 37-C 38-B 39-C 40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án C
Trang 24Loại B và D vì không tác dụng được với HCl
– Xét A: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 || 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 ⇒ loại
Dùng giấm ăn (chứa chủ yếu CH3COOH) vì sẽ tạo muối amoni với các amin
⇒ tan tốt trong H2O nên dễ bị rửa trôi
– Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất là Hg và W
– Kim loại có khối lượng riêng thấp nhất và cao nhất là Li và Os
– Kim loại độ cứng thấp nhất và cao nhất là Cs và Cr
Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án D
D sai vì tinh bột không tan trong nước lạnh ⇒ chọn D
Ps: tinh bột trương lên trong nước nóng ⇒ tinh bột không tan trong H2O
Câu 14: Đáp án C
Trang 25CO chỉ khử được oxit của các kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa
► Muốn rửa lớp Fe tạp chất thì phải dùng dung dịch tác dụng được với Fe
nhưng không sinh ra kim loại khác (tức tạp chất mới)
– Loại A và C vì Fe không tác dụng được
– Loại B vì sinh ra Cu bám lên tấm kim loại
⇒ chọn D vì Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 ⇒ không sinh ra tạp chất mới
Câu 18: Đáp án A
► R l
S
với R là điện trở, S là tiết diện ngang, l là chiều dài của khối vật dẫn, là điện trở suất của chất
Do không cho chiều dài của 2 dây ⇒ không thể so sánh được độ dẫn điện ⇒ chọn A
Trang 26Câu 23: Đáp án A
nX = 0,1 mol; nNaOH = 0,2 mol ⇒ nNaOH ÷ nX = 2 : 1
||⇒ X là este 2 chức Bảo toàn khối lượng: mY = 6,2(g)
nY = 0,1n (với n là số gốc ancol Y) ⇒ MY = 62n ⇒ n = 1; M = 62
⇒ Y là C2H4(OH)2 || Nhìn các đáp án ⇒ chọn A
Câu 24: Đáp án C
Bảo toàn nguyên tố Hidro và Clo: nCl– = nHCl = 2nH2 = 1 mol
||⇒ mmuối khan = mkim loại + mCl–
(2) Sai vì cả 2 đều tráng gương được (cho cùng 1 hiện tượng)
(3) Sai vì thủy phân saccarozơ thu được 2 loại monosaccarit là glucozơ và fructozơ
và CO32–
► Khi đó ta có công thức: nCO32–
= nOH– – nCO2 ||⇒ áp dụng:
Trang 27Glucozơ → 2C2H5OH + 2CO2 ||⇒ nC2H5OH = 1 × 2 × 0,8 = 1,6 mol
⇒ 0,1a gam chứa 0,16 mol C2H5OH || Lên men giấm: C2H5OH men
giam
CH3COOH
nCH3COOH = nNaOH = 0,72 × 0,2 = 0,144 mol ||⇒ H = 90%
Câu 31: Đáp án A
● Bảo toàn nguyên tố Clo: x = nAgCl = 86,1 ÷ 143,5 = 0,6 mol
Bảo toàn điện tích: y = (0,2 + 0,6 – 0,1 × 3 – 0,2 × 2) ÷ 2 = 0,05 mol
► NaOH + X → ghép ion Ghép 0,2 mol NaNO3 và 0,6 mol NaCl
||⇒ dư 0,05 mol Na+
ghép với AlO2– ⇒ còn 0,05 mol Al cho Al(OH)3
► Kết tủa gồm 0,05 mol Al(OH)3; 0,2 mol Mg(OH)2; 0,05 mol Cu(OH)2
||⇒ m↓ = 0,05 × 78 + 0,2 × 58 + 0,05 × 98 = 20,4(g)
Câu 32: Đáp án D
X là C2H5NH3NO3 || nX = 0,03 mol; nKOH = 0,05 mol ⇒ KOH dư
► Rắn gồm 0,03 mol KNO3 và (0,05 – 0,03 = 0,02) mol KOH dư
||⇒ m = 0,03 × 101 + 0,02 × 56 = 4,15(g)
Câu 33: Đáp án B
Cao su buna-S có dạng [-CH2CH=CHCH2-CH2CH(C6H5)]n
||⇒ dù trùng hợp theo tỉ lệ nào thì Br2 chỉ cộng vào gốc butađien
⇒ nbutađien = nBr2 ≈ 0,022 mol ⇒ nstiren = (5,688 – 0,022 × 54) ÷ 104 = 0,043 mol
► nbutađien ÷ nstiren = 0,022 ÷ 0,043 ≈ 1 : 2
Câu 34: Đáp án C
Quy X về C2H3NO, CH2 và H2O Đặt nC2H3NO = x; nCH2 = y
► Muối gồm x mol C2H4NO2K và y mol CH2 ⇒ mmuối = 113x + 14y = 8,19(g)
Trang 28nO2 = 2,25x + 1,5y = 0,1875 mol ||⇒ giải hệ có: x = 0,07 mol; y = 0,02 mol
Bảo toàn nguyên tố Cacbon: nBaCO3 = 0,07 × 2 + 0,02 = 0,16 mol
||⇒ m = 31,52(g) ⇒ chọn C (Ps: |30 – 31,52| > |32,5 – 31,52| ⇒ gần C hơn)
Câu 35: Đáp án B
► Giả sử KOH không dư ||⇒ nKNO2 = nKOH = 0,5 mol ⇒ mrắn ≥ mKNO2 = 42,5(g)
⇒ vô lí! ⇒ KOH dư Đặt nKNO3 = x; nKOH dư = y Bảo toàn nguyên tố Kali: x + y = 0,5
Rắn gồm KNO2 và KOH dư ⇒ 85x + 56y = 41,05 ||⇒ giải hệ có: x = 0,45 mol; y = 0,05 mol
● Đặt nFe = a; nCu = b ⇒ mA = 56a + 64b = 11,6(g) || 16(g) rắn gồm Fe2O3 và CuO
⇒ 160.0,5a + 80b = 16 ||⇒ giải hệ có: a = 0,15 mol; b = 0,05 mol
nHNO3 = 0,7 mol; nNO3–/X = nKNO3 = 0,45 mol Bảo toàn nguyên tố Nitơ: nN/B = 0,25 mol
Bảo toàn nguyên tố Hidro: nH2O = 0,35 mol Bảo toàn nguyên tố Oxi: nO/B = 0,4 mol
||⇒ Bảo toàn khối lượng: mX = 11,6 + 87,5 – 0,25 × 14 – 0,4 × 16 = 89,2(g)
► nNO3–/X < 3nFe + 2nCu ⇒ X gồm muối Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
Giải hệ có: nFe(NO3)3 = 0,05 mol ||⇒ C%Fe(NO3)3 = 0,05 × 242 ÷ 89,2 × 100% = 13,56%
Câu 36: Đáp án B
Bảo toàn khối lượng: mO2 = 50,56 – 46,72 = 3,84(g) ⇒ nO2 = 0,12 mol
● Đặt nMg = x; nFe = y Bảo toàn electron: 2x + 3y = 0,12 × 4 + 0,06 × 2
Bảo toàn khối lượng: mX = 13,04 – 0,12 × 32 = 24x + 56y ||⇒ giải hệ có:
Trang 29nX = x + y + z = 0,05 mol; nH2 = 0,5x + 0,5z = 0,02 mol
nAg = 4y + 2z = 0,08 mol ||⇒ giải hệ có: x = z = 0,02 mol; y = 0,01 mol
► Chất có PTK lớn nhất là HCOOH ⇒ %nHCOOH = 40%
Câu 38: Đáp án B
Nhiệt phân hoàn toàn X ⇒ Y gồm Fe, Al2O3 và Al dư
► Xét phần 2: nAl = nH2 ÷ 1,5 = 0,01 mol; nFe = 0,045 mol
⇒ ne cho TỐI ĐA = 0,01 × 3 + 0,045 × 3 = 0,165 mol
Quy quá trình về: 0,15 mol Glu + 0,35 mol HCl + NaOH dư
||⇒ nNaOH phản ứng = 2nGlu + nHCl = 0,65 mol
Câu 40: Đáp án A
► Chọn x = 2 mol ⇒ y = 5 mol Do chỉ chứa muối nên H2SO4 hết
Dễ thấy sản phẩm khử không thể là H2! || Fe "tan hoàn toàn"
Trang 30► nFe2+
= nFe3+ = 1 mol ⇒ nFe2(SO4)3 = 0,5 mol
⇒ mFe2(SO4)3 = 200(g) = 40y
I Nhận biết
Câu 1: Chất khí ở điều kiện thường là
A. ancol metylic B. metylamin C. anilin D. glixin
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại este?
A. C2H5OH B. CH3COONH3CH3 C. CH3COONa D. CH3COOCH=CH2
Câu 3: Kim loại phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
Câu 4: Công thức phân tử của glyxin là
A. C2H7O2N B. C3H7O2N C. C2H5O2N D. C3H9O2N
Câu 5: Chất làm mất màu dung dịch nước brom là
A. fructozơ B. vinyl axetat C. tristearin D. metylamin
Câu 6: Chất nào sau đây không phải là cacbohiđrat?
A. Triolein B. Sacarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ
Câu 7: Polime thuộc loại polime nhân tạo là
A. Polietilen B. Tơ visco C. Tơ nilon-6 D. Tơ tằm
Câu 8: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm nóng?
Trang 31A. Saccarozo B. Phenyl axetat C. tripanmitin D. Gly-ala
Câu 9: Kim loại X phản ứng với dung dịch FeCl3, không phản ứng được với dung dịch HCl Vậy kim loại X
là
Câu 10: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A. phenylamoni clorua B. anilin C. glucozơ D. benzylamin
II Thông hiểu
Câu 11: Thí nghiệm không tạo ra chất khí là
A. Cho Ba vào dung dịch CuSO4 B. Cho NaHCO3 vào dung dịch HCl
C. Cho NaHCO3 vào dung dịch NaOH D. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 12: Nhận xét nào sau đây không đúng
A. Trong dung dịch Fe khử được ion Cu2+ thành Cu
B. Bột nhôm bốc cháy khi gặp khí clo
C. Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng với nước ở điều kiện thường
D. Fe phản ứng với dung dịch HCl hay phản ứng với Clo đều tạo thành một loại muối
Câu 13: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. Anilin B. Alanin C. Phenylamoni clorua D. Metylamin
Câu 14: Cho 8,3 gam hỗn hợp Fe và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch A và 5,6 lít (đktc) Khối lượng dung dịch A là
A. 130 gam B. 130,3 gam C. 130,6 gam D. 130,4 gam
Câu 15: Đun nóng chất X với dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch Y chứa hai muối Chất X là
A. Gly-Gly B. Vinyl axetat C. Triolein D. Gly-Ala
Câu 16: Chất X có công thức C5H10O2, đun nóng X với dung dịch NaOH thu được ancol có phân tử khối
bằng 32 Số công thức cấu tạo của X là
Trang 32A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 17: Phản ứng nào sau đây viết đúng?
A. 2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2 B. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
C. FeCl3 + Ag → AgCl + FeCl2 D. 3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2 + 2Fe
Câu 18: Số đồng phân amino axit của C3H7O2N là
Câu 19: Chất X có công thức C3H9O2N, phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thu được khí làm xanh quỳ
ẩm, có tỷ khối so với H2 nhỏ hơn 16 Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 20: Cho các kim loại Na, Fe, Mg, Zn, Cu lần lượt phản ứng với dung dịch AgNO3 Số trường hợp phản
ứng tạo ra kim loại là
Câu 21: Chọn phát biểu đúng
A. Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được ancol
B. Công thức phân tử của tristearin là C57H108O6
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
D. Ở điều kiện thường triolein là chất rắn không tan trong nước, nhẹ hơn nước
Câu 22: Kim loại M có số hiệu nguyên tử là 25 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A. nhóm VIIA, chu kỳ 4 B. nhóm VIIB, chu kỳ 4
C. nhóm VB, chu kỳ 4 D. nhóm VA, chu kì 4
Câu 23: Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Ở catot xảy ra sự khử ion kim loại Natri B. Ở anot xảy ra sự oxi hóa H2O
C. Ở anot sinh ra khí H2 D. Ở catot xảy ra sự khử nước
Câu 24: Đun nóng 8,76 gam Gly–Ala với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch
Trang 33X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A. 36,96 B. 37,01 C. 37,02 D. 36,90
Câu 25: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa làm mất màu dung dịch brom?
A. Ancol benzylic B. Anilin C. Phenol D. Alanin
III Vận dụng – Vận dụng cao
Câu 26: Cho các phát biểu sau
(1) Có thể dùng dung dịch AgNO3 trongNH3 đề phân biệt fructozơ và glucozơ
(2) Hiđro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sobitol
(3) Tinh bột là chất bột màu trắng, vô định hình không tan trong nước lạnh
(4) Tơ vicso, tơ xenlulozơ triaxetat đều là tơ nhân tạo
(5) Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất vải sợi
Tổng số phát biểu đúng là
Câu 27: Cho các phát biểu sau
(1) Este no đơn hở khi thủy phân đều thu được ancol
(2) Phenyl axetat phản ứng với NaOH đun nóng tạo ra hỗn hợp hai muối
(3) Phản ứng của saccarozơ với Cu(OH)2 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử
(4) Metyl metacrylat là nguyên liệu để sản xuất thủy tinh hữu cơ
(5) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Cho các phát biểu sau
(1) Các kim loại Fe, Ni, Zn đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của nó
Trang 34(2) Trong dung dịch Na, Fe đều khử được AgNO3 thành Ag
(3) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
(4) Hỗn hợp Na và Al có thể tan hoàn toàn trong nước
(5) Tính oxi hóa của Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
Tổng số phát biểu đúng là
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin Biết thành
phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6% Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp kể trên là
Câu 30: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A. 1,08 và 5,43 B. 0,54 và 5,16 C. 8,10 và 5,43 D. 1,08 và 5,16
Câu 31: Một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH có C% = 11,666% Sau phản ứng thu được
dung dịch Y, cô cạn Y thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng là 86,6 gam Còn lại chất rắn Z với khối lượng
là 23 gam Số công thức cấu tạo của este là:
Câu 32: Este X có công thức phân tử dạng CnH2n – 2O2 Đốt cháy 0,42 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 68,376 gam Ca(OH)2 thì thấy dung dịch nước vôi trong vẩn đục Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương Phát biểu nào sau đây về X là đúng?
A. Không thể điều chế được từ ancol và axit hữu cơ tương ứng
B. Tên của este X là vinyl axetat
C. X là đồng đẳng của etyl acrylat
D. Thành phần % khối lượng O trong X là 36,36%
Trang 35Câu 33: Trung hòa 0,89 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit hữu cơ X cần dùng 15ml dung dịch NaOH
1M Nếu cho 0,89 gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 2,16 gam Ag Tên của X là
A. Axit propionic B. Axit acrylic C. Axit metacrylic D. Axit axetic
Câu 34: Cho các phát biểu sau
(1) Hiđrocacbon không no làm mất màu dung dịch brom
(2) Axit fomic có tính axit lớn hơn axit axetic
(3) Ancol benzylic thuộc loại ancol thơm
(4) Phenol và ancol benzylic đều phản ứng với Na
(5) Axit fomic và este của nó đều tham gia phản ứng tráng gương
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho các phát biểu sau
(1) Amino axit là những chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước
(2) Công thức phân tử của axit glutamic là C5H9NO4
(3) Tất cả peptit đều có phản ứng màu biure
(4) Axit ađipic và hexametylen là nguyên liệu dùng để sản xuất tơ nilon-6,6
(5) Amin là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm NH2
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y
là muối của một axit vô cơ Cho 5,52 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,08 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 37: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t (s), cường độ dòng điện 2A thu
Trang 36được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại, 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,04 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là
A. 2895,10 B. 2219,40 C. 2267,75 D. 2316,00
Câu 38: Cho hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và peptapeptit Y (đều hở và đều tạo bởi Gly và Ala) Đun nóng m
gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được (m+7,9) gam muối khan Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối, được Na2CO3 và hỗn hợp B (khí và hơi) Cho B vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 28,02 gam và có 2,464 lít khí bay ra (đktc) Phần trăm khối lượng của
Y trong A là
A. 46,94% B. 64,63% C. 69,05% D. 44,08%
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61
mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+
và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là
A. 22,18% B. 25,75% C. 15,92% D. 26,32%
Câu 40: X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai
chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là:
Trang 37LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
/Mg > Fe2+/Fe > H+/H2 > Cu2+/Cu > Fe3+/Fe2+ > Ag+/Ag
||⇒ để thỏa yêu cầu đề bài thì phải nằm giữa cặp H+
/H2 và Fe3+/Fe2+
⇒ X là Đồng (Cu)
Câu 10: Đáp án A
Phenylamoni clorua là C6H5NH3Cl ⇒ tác dụng được với NaOH:
C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O
Câu 11: Đáp án C
A – Đầu tiên: Ba + 2HO → Ba(OH)2 + H2↑
– Sau đó: Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4↓ + Cu(OH)2↓
||⇒ thu được khí H2 ⇒ loại
B NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O ||⇒ thu được khí CO2 ⇒ loại
C NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + HO ||⇒ không thu được khí ⇒ chọn C