Bài thuyết trình Hóa học và công nghệ đất hiếm: Tách Ceri (IV) oxit từ quặng bastnaesite giới thiệu chung CeO2; cơ sở hóa lý của quá trình phân hủy quặng; quy trình tách Ceri (IV) oxit.
Trang 1HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẤT HIẾM
ĐỀ TÀI
TÁCH CERI (IV) OXIT T QU NG BASTNAESITE Ừ Ặ
Gi ng viên: TS. Bùi Th Vân Anh ả ị
SVTH: Ph m Th L ạ ị ệ
Trang 2N I DUNG Ộ
Trang 31. GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
B ngoàiề Ch t r n màu tr ng ho c ấ ắ ắ ặ
vàng nh tạ
Kh i lố ượng riêng 7.215 g/cm3
Đi m nóng ch yể ả 2400oC
Đi m sôiể 3500oC
Đ hòa tanộ Không tan trong nước, axit
loãng, tan trong axit đ c ặ nóng
Kh i lố ượng mol 117.115 g/mol
1.1 CeO2
Trang 41. GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
1.2 Bastnaesite
• Qu ng bastnaesite ch y u đặ ủ ế ược tìm th y Trung Qu c, ấ ở ố
M , Mông C , Na Uy, Th Nhĩ K ,….ỹ ổ ổ ỳ
• Công th c chung: RE(CO3)F (R: Ce, Yt, La)ứ
• Qu ng bastnaesite v lý thuy t chi m 75% REOặ ề ế ế
• Qu ng Bastnaesite đặ ược làm giàu b ng phằ ương pháp tuy n ể
n i ho c tuy n tr ng l c, qu ng sau khi làm giàu thổ ặ ể ọ ự ặ ường
ch a 60% REOứ
Qu ng bastnaesiteặ
Trang 52. C S LÝ THUY T C A QUÁ TRÌNH PHÂN Ơ Ở Ế Ủ
H Y QU NG Ủ Ặ
2.1 Qúa trình nung oxi hóa
• Bastnaesite có th b phân h y nhi t đ ể ị ủ ở ệ ộ
cao t o ra CO2 và HF. Quá trình phân h y ạ ủ
này thường th c hi n trong không khí. ự ệ
Đ ng th i Ceri oxit trong qu ng cũng b oxi ồ ờ ặ ị
hóa b i oxi trong không khí t Ce3+ lên ở ừ
Ce4+
Nhi t đ nung t i u là: 450 – 650oCệ ộ ố ư
Trang 62. C S LÝ THUY T C A QUÁ TRÌNH PHÂN Ơ Ở Ế Ủ
H Y QU NG Ủ Ặ
2.2 Qúa trình hòa tan qu ng sau nung b ng axit HCl ặ ằ
Quá trình hòa
tan u tiênư
Quá trình hòa
tan ch n l cọ ọ
- Hòa tan b ng HCl loãng ằ
- Hòa tan các oxit đ t hi m không ch a ceriấ ế ứ
- Ph n ng: RE2O3 + 3REOFF + REF3 + 12HCl = ả ứ 4RECl3 + 2REF3 + 6H2O ↓
- Hòa tan b ng HCl đ c nóngằ ặ
- Ceri oxit tan trong HCl đ c nóngặ
- Ph n ng: 3CeO2 + 3CeOF2 + 18HCl = 4CeCl3 ả ứ +2CeF3 + 9H2O + 3Cl2↓ ↑
Trang 73. QUY TRÌNH TÁCH CERI (IV) OXIT
Trang 83.1 Giai đo n nung qu ng ạ ặ
Thành ph n trong qu ng ầ ặ REO CaO BaO Fe2O
3
P2O
5
F ThO2
% 66.5 2.99 11.45 4.65 2.53 8.63 0.136
Thành phần trong
đất hiếm
La2O 3
CeO 2
Pr6O 11
Nd2O 3
Sm2 O3
Eu2 O3
Gd2 O3
Y2O 3
% 23 50 6 16 1.6 0.2 0.7 0.4
• Thành ph n qu ng Bastnaesite Bayun – Obo (Trung Qu c)ầ ặ ở ố
• Đi u ki n nung: qu ng sau khi làm giàu và nghi n m n đề ệ ặ ề ị ược đ a vào lò nung ư
v i công su t 2 t n/h trong đi u ki n nhi t đ t 450 – 550oC, nung trong 2h. ớ ấ ấ ề ệ ệ ộ ừ
Trang 93.1 Giai đo n nung qu ng ạ ặ
• Ph n ng phân h y qu ng:ả ứ ủ ặ
REFCO3 REOF + CO2→ ↑ Ce2O3 + 0.5 O2 2CeO2→
• Các ph n ng sau cũng có th x y raả ứ ể ả
3REFCO3 = RE2O3 + REF3 + 3CO2↑
RE2O3 + REF3 = 3REOF
• Khi có m t c a nặ ủ ước, x y ra các ph n ng sau:ả ả ứ
2REOF + H2O = RE2O3 + 2HF↑
Trang 103.1 Giai đo n nung qu ng ạ ặ
• Thành ph n bastnaesite có CaO nên s x y ra ph n ng sau:ầ ẽ ả ả ứ
CaO + 2REOF = CaF2 + RE2O3
• Các ph n ng sau cũng có th x y ra:ả ứ ể ả
3CeF + 0.5O2 = CeO4F3 ho c 2CeO2. CeF3ặ 2CeF3. Ce2(CO2)3 + 1.5O2 = 3CeO2 + 3CeOF2 + 6CO2↑
3Ce2O3 + O2 = Ce6O11 ho c 4CeO2. Ce2O3ặ
S n ph m chính c a quá trình nung qu ng bastnaesite là: RE2O3, REF3, REOF, ả ẩ ủ ặ
Trang 113.2 Giai đo n hòa tan ạ
Hòa tan v i axit HCl loãngớ
• Đi u ki n ph n ng:ề ệ ả ứ
Qu ng sau nung đặ ược cho thêm nước đ tao thành bùn ( kho ng 180 – 200 g ể ả
REO/ L) và gia nhi t đ n 85 – 90oC, dệ ế ưới đi u ki n khu y tr n. HCl 30% ề ệ ấ ộ
được thêm vào t t và đ ph n ng x y ra trong 2h. Sau đó đem dung d ch ừ ừ ể ả ứ ả ị
này đi l c. Bã r n thu đọ ắ ược đượ ửc r a ngược dòng nhi u l n b ng nề ầ ằ ước đ ể
lo i b axit d ạ ỏ ư
• Ph n ng:ả ứ
RE2O3 + 3REOF + REF3 + 12HCl = 4RECl3 + 2REF3 + 6H2O ↓
• S n ph m:ả ẩ
Dung d ch: RECl3, HCl dị ư
R n: REF3, CeO2ắ
Trang 123.2 Giai đo n hòa tan ạ
Chuy n hóa REF3 thành RE(OH)3ể
• Đi u ki n ph n ng:ề ệ ả ứ
NaOH 20% được thêm vào bã r n, trong đi u ki n khu y tr n và gia nhi t ắ ề ệ ấ ộ ệ
kho ng 85 – 90oC. Đ ph n ng trong 4h. S n ph m thu đả ể ả ứ ả ẩ ượ ửc r a b ng nằ ước
nóng cho đ n h t NaF và NaOH d Sau đó đem đi l c.ế ế ư ọ
• Ph n ng:ả ứ
REF3 + 3NaOH = RE(OH)3↓ + 3NaF
• S n ph m:ả ẩ
Dung d ch: NaF, NaOH dị ư
Trang 133.2 Giai đo n hòa tan ạ
Hòa tan v i HCl loãng ớ
• R n thu đắ ược sau khi chuy n hóa v i NaOH: RE(OH)3, CeO2 đem hòa ể ớ
tan v i HCl loãng. Sau đó đem dung d ch sau ph n ng đi l c. ớ ị ả ứ ọ
• Ph n ng:ả ứ
RE(OH)3 + HCl RECl3 + H2O→
• S n ph m:ả ẩ
Dung d ch: RECl3ị
R n: CeO2ắ
Trang 143.2 Giai đo n hòa tan ạ
Hòa tan v i HCl đ m đ c ớ ậ ặ
• CeO2 được hòa tan b ng HCl đâm đ c trong 2h 85oC, đ ng th i sunfua ằ ặ ở ồ ờ
cacbamit được thêm vào v i lớ ượng nh t đ nh đ tránh s phát th i Cl2. ấ ị ể ự ả
Đem dung d ch sau ph n ng đi l c. Bã sau l c đị ả ứ ọ ọ ượ ửc r a nhi u l n b ng ề ầ ằ
nước cho đ n khi pH c a nế ủ ướ ửc r a b ng 3ằ
• Ph n ng:ả ứ
3CeO2 + 3CeOF2 + 18HCl = 4CeCl3 + 2CeF3 + 9H2O + 3Cl2↓ ↑
4Cl2 + (H2N)2CS + 5H2O = 8HCl + H2SO4 + (H2N)2CO
(H2N)2CO + 2HCl + H2O = 2NH4Cl + CO2↑
• S n ph m:ả ẩ
Dung d ch: CeCl3, H2SO4, NH4Cl, HCl dị ư
R n: CeF3ắ
Trang 153.3 Giai đo n trung hòa ạ
• Dung d ch CeCl3 trung hòa đ n pH t 4.0 4.5 b ng NH4(OH). Sau đó ị ế ừ ằ
cho thêm m t lộ ượng phù h p BaCl2. 2H2O đ lo i SO42 trong dung ợ ể ạ
d ch, đ ph n ng x y ra trong 4h.ị ể ả ứ ả
• Ph n ng: ả ứ
SO42 + Ba2+ BaSO4→ ↓
Fe3+ + 3OH Fe(OH)3→ ↓ Th4+ + 4OH Th(OH)4→ ↓
• S n ph m:ả ẩ
Trang 163.4 Giai đo n k t t a ạ ế ủ
• Dung d ch CeCl3 đị ược k t t a b ng NH4HCO3. Sau đó k t t a đế ủ ằ ế ủ ược
đem nung ngoài không khí t o CeO2ạ
• Ph n ng: ả ứ
Ce3+ + 3HCO3 Ce(HCO3)3→ ↓ 2Ce(HCO3)3 Ce2O3 + 3H2O + 6CO2→
Ce2O3 + 0.5 O2 2CeO2→
• S n ph m:ả ẩ
Trang 17Qu ng bastnaesite ặ
(RE2O3: 60%)
Nung oxy hóa
(450 – 550oC,
2h)
Dung dịch
(RECl3)
Rắn (REF3, CeO2)
Rắn (RE(OH)3, CeO2)
Dung
dịch
(RECl3)
Rắn (REF3, CeO2)
Hòa tan với HCl
30%
(80 – 90oC, 2h)
Cô đăc và kết
tinh
(La,
Lọc Dung
dịch RECl3
Rắn (CeO2)
Trung hòa
Kết tủa
Lọc
Rắn REF3 , CeF3
Dung dịch CeCl3
Dung dịch CeCl3
CeO2
Rử a
Nước Trung hòa
Lọc bỏ kết tủa
Lọc
Lọc Nước
thải
Phản ứng với NaOH
Rửa Lọc
NaF, NaO H
Hòa tan với HCl
30%
Hòa tan với HCl đặc
Hòa tan với HCl
đặc
Lọc bỏ kết tủa
Nung
Phản ứng với NaOH Rửa
Rắn
Hòa tan với HCl 30% RECl3
NaF + NaOH
Lọc
Thu hồi NaF và NaOH
Nước
Trang 183.5 Nh n xét ậ
u đi m:
Ư ể
• Quá trình đ n gi nơ ả
• Tiêu th tác nhân ít ụ
• Chi phí v n hành th pậ ấ
Nhược đi m:ể
• Quá trình hòa tan t n th i gianố ờ
• V n hành ph c t p do c n đi u ch nh nhi u đi m trong quá trình yêu c u ậ ứ ạ ầ ề ỉ ề ể ầ
Trang 19TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1 Dezhi Qi (2018) Hydrometallurgy of Rare Earths: Extraction and Separation, 1 st edition,
Elsevier, Oxford.
2 Jack Zhang, Baodong Zhao, Bryan Schreiner (2016) Separation Hydrometallurgy of Rare
Earth Elements, 1st edition, Spinger, New York.