Đề thi chọn học sinh giỏi môn Giáo dục công dân lớp 11 năm học 2020-2021 – Trường THPT Trần Nguyên Hãn (Đề chính thức) với mục tiêu giúp các em có thêm tư liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi tuyển chọn học sinh giỏi diễn ra hàng năm.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O H I PHÒNGỞ Ụ Ạ Ả
TRƯỜNG THPT TR N NGUYÊN HÃNẦ
Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 01 trang ề )
Đ THI CH N H C SINH GI I VÒNG IỀ Ọ Ọ Ỏ
L P 11 NĂM H C 2020 2021Ớ Ọ
Môn: Giáo d c công dânụ
Th i gian bàm bài: 180 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
H , tên thí sinh: ọ ……… S báo danhố ………
Câu 1. (2,0 đi m) ể Trình bày n i dung và tác đ ng c a quy lu t giá tr trong ộ ộ ủ ậ ị
s n xu t và l u thông hàng hóa? D a vào tác đ ng c a quy lu t giá tr em hãy gi i ả ấ ư ự ộ ủ ậ ị ả thích lí do vì sao trái cây khu v c mi n Nam luôn có m t trên th tr ở ự ề ặ ị ườ ng mi n ề
B c? ắ
Câu 2. (2,0 đi m ể ) Em hãy trình bày n i dung c b n c a phát tri n kinh t ? ộ ơ ả ủ ể ế
Nh n xét ậ s phát tri n c a n n kinh t n ự ể ủ ề ế ướ c ta hi n nay? ệ
Câu 3. (2,0 đi m ể ) Em hãy v n d ng s hi u bi t c a mình v quan h cung ậ ụ ự ể ế ủ ề ệ
c u đ gi i thích t i sao ầ ể ả ạ cu i mùa giá trái cây l i cao h n gi a mùa? ố ạ ơ ữ
Câu 4. (2,0 đi m) ể Đ u năm 2018, th tr ầ ị ườ ng đã ch ng ki n hàng lo t cu c ứ ế ạ ộ
“gi i c u” nông s n d th a, ph i đ b , nông dân thua l M t trong nh ng ả ứ ả ư ừ ả ổ ỏ ỗ ộ ữ nguyên nhân d n đ n tình tr ng này là s n xu t ch a g n v i th tr ẫ ế ạ ả ấ ư ắ ớ ị ườ ng. Em hãy
v n d ng các ch c năng c a th tr ậ ụ ứ ủ ị ườ ng đ i v i ng ố ớ ườ ả i s n xu t và tiêu dùng đ ấ ể giúp ng ườ i dân thoát kh i tình tr ng trên. ỏ ạ
Câu 5. (2,0 đi m) ể C nh tranh là gì? Em hãy phân tích tính t t y u khách quan ạ ấ ế
và m c đích c a c nh tranh trong s n xu t và l u thông hàng hóa. Trong xu th ụ ủ ạ ả ấ ư ế
h i nh p kinh t Qu c t , Vi t Nam đã là thành viên c a nhi u t ch c nh : ộ ậ ế ố ế ệ ủ ề ổ ứ ư WTO, CPTPP, AEC…theo em tính ch t và m c đ c nh tranh s di n ra theo ấ ứ ộ ạ ẽ ễ
h ướ ng nào, t i sao? Em c n ph i có trách nhi m gì đ phát huy m t tích c c, h n ạ ầ ả ệ ể ặ ự ạ
ch m t tiêu c c c a c nh tranh n ế ặ ự ủ ạ ở ướ c ta hi n nay? ệ
H t ế
Trang 2Thí sinh không đượ ử ục s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm.ệ ộ ả
H tên, Ch kí c a cán b coi thi:………ọ ữ ủ ộ
H ƯỚ NG D N CH M THI HSG MÔN GDCD 11 Ẫ Ấ
S phân hóa giàu – nghèo gi a nh ng ngự ữ ữ ười SXHH: QLGT có tác đ ng bìnhộ tuy n, đánh giá ngể ười SX đem l i s phân hóa giàu – nghèo trong XH.ạ ự
Gi i thích: (0,5đ)ả
Trong LTHH đ bán ch y và có lãi nhi u, ngể ạ ề ười ta ph i chuy n hàng hóa t n i ả ể ừ ơ
nhi u hàng đ n n i ít hàng, t n i có giá th p đ n n i có giá cao. Đó chính là lí do ề ế ơ ừ ơ ấ ế ơ
hoa qu … đ bán v i giá cao h n và đ ng th i đi u ti t hàng hóa ph c v nhu ả ể ớ ơ ồ ờ ề ế ụ ụ
c u ngầ ười tiêu dùng
Câu 2:
Câu 1:
N i dung:ộ (0,5đ)
SX và TLHH ph i d a trên c s th i gian lao đ ng XHCT đ SX ra hàng hóa.ả ự ơ ở ờ ộ ể
Yêu c u HS ph i trình bày đầ ả ược bi u hi n c a QLGT:ể ệ ủ
Bi u hi n:ể ệ
Trong SXHH:
+ Đ i v i 1HH: TGLĐCB c a t ng hàng hóa ph i phù h p v i TGLĐXHCT c a t ng ố ớ ủ ừ ả ợ ớ ủ ừ hàng hóa.
+ Đ i v i t ng HH: T ng TGLĐCB = t ng TGLĐXHCT => đ m b o cân đ i, n đ nh thố ớ ổ ổ ổ ả ả ố ổ ị ị
trường hàng hóa. N u l n h n ho c nh h n thì s d n đ n th a ho c thi u hàng hóa theo ế ớ ơ ặ ỏ ơ ẽ ẫ ế ừ ặ ế
n i dung c a QLGT.ộ ủ
Trong LTHH: Vi c trao đ i hàng hóa ph i d a trên TGLĐXHCT ệ ổ ả ự
+ Đ i v i 1 hàng hóa: Giá c c a hàng hóa bao gi cũng v n đ ng xoay quanh tr c giá tr ố ớ ả ủ ờ ậ ộ ụ ị hàng hóa, hay xoay quanh tr c TGLĐXHCT.ụ
+ Đ i v i t ng hàng hóa: T ng giá c hàng hóa sau bán = T ng giá tr hàng hóa trong s n ố ớ ổ ổ ả ổ ị ả
xu t.ấ
Tác đ ng: QLGT có 3 tác đ ng: (1,0đ)ộ ộ
Đi u ti t SX và LTHH: ề ế
Là s phân ph i l i các y u t : TLSX&SLĐ t ngành này sang ngành khác, phân ph i l i ự ố ạ ế ố ừ ố ạ ngu n hàng t n i này sang n i khác theo hồ ừ ơ ơ ướng t n i có lãi ít sang n i có lãi nhi u.ừ ơ ơ ề
Kích thích LLSX phát tri n, NSLĐ tăng lên:ể NSLĐ tăng làm cho l i nhu n tăng, ợ ậ
người SX luôn tìm cách c i ti n KT – CN, nâng cao tay ngh , s d ng thành t u KHKT, c i ả ế ề ử ụ ự ả
ti n qu n lí, th c hành ti t ki m…B ng cách đó QLGT có tác d ng thúc đ y, kích thích ế ả ự ế ệ ằ ụ ẩ LLSX phát tri n và NSLĐ tăng lên.ể
Trang 3N i dung c b n c a phát tri n kinh t : ộ ơ ả ủ ể ế (1,5đ)
Tăng trưởng kinh t là s tăng lên v s lế ự ề ố ượng, ch t lấ ượng s n ph m và các y u t c aả ẩ ế ố ủ quá trình s n xu t ra nó. Yêu c u t c đ tăng trả ấ ầ ố ộ ưởng kinh t cao h n t c đ tăng trế ơ ố ộ ưởng dân s ố
C c u kinh t h p lí, ti n b là c c u có s chuy n d ch theo hơ ấ ế ợ ế ộ ơ ấ ự ể ị ướng CNH – HĐH; gia tăng tuy t đ i t tr ng ngành công nghi p và d ch v trong GDP, gi m t tr ng ngành ệ ố ỉ ọ ệ ị ụ ả ỉ ọ nông nghi p trong GDP; c c u kinh t h p lí là c c u kinh t phát huy m i ti m năng, ệ ơ ấ ế ợ ơ ấ ế ọ ề
n i l c c a toàn b n n kinh t ; phù h p v i s phát tri n c a KH – CN hi n đ i; g n ộ ự ủ ộ ề ế ợ ớ ự ể ủ ệ ạ ắ
v i phân công lao đ ng qu c t và h p tác qu c t ớ ộ ố ế ợ ố ế
Tăng trưởng kinh t ph i đi đôi v i ti n b và công b ng xã h i, t o đi u ki n cho m iế ả ớ ế ộ ằ ộ ạ ề ệ ọ
người có quy n bình đ ng trong đóng góp và hề ẳ ưởng th k t qu c a tăng trụ ế ả ủ ưởng kinh t ế
Đ ng th i tăng trồ ờ ưởng kinh t phù h p v i s bi n đ i nhu c u phát tri n toàn di n c a ế ợ ớ ự ế ổ ầ ể ệ ủ con người và xã h i, b o v môi trộ ả ệ ường sinh thái
N i dung này c a phát tri n kinh t ph n ánh m i quan h bi n ch ng gi a tăng trộ ủ ể ế ả ố ệ ệ ứ ữ ưởng kinh t v i s ti n b , công b ng xã h i và b o v môi trế ớ ự ế ộ ằ ộ ả ệ ường
Liên h nh ng n i dung trên v i s phát tri n c a n n kinh t nệ ữ ộ ớ ự ể ủ ề ế ước ta hi n nayệ (0,5đ) Câu 3:
N i dung m i quan h cung – c u:ộ ố ệ ầ (0,5đ) quan h cung – c u là m i quan h tác đ ng ệ ầ ố ệ ộ qua l i l n nhau gi a ngạ ẫ ữ ười bán và người mua, hay gi a nh ng ngữ ữ ườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu dùng di n ra trên th trễ ị ường đ xác đ nh giá c và s lể ị ả ố ượng hàng hóa d ch v ị ụ
Bi u hi n:(1,0đ)ể ệ
Cung c u tác đ ng l n nhau:ầ ộ ẫ
Khi c u tăng > SXMR > cung tăngầ
Khi c u gi m > SXTH > cung gi mầ ả ả
Cung, c u nh hầ ả ưởng đ n giá c th trế ả ị ường:
Cung > c u > giá c gi mầ ả ả
Cung < c u > giá c tăngầ ả
Cung = c u > giá c = giá trầ ả ị
Giá c nh hả ả ưởng đ n cung, c u:ế ầ
Giá tăng > MRSX > cung tăng, c u gi mầ ả
Giá gi m > THSX > cung gi m, c u tăngả ả ầ
Gi i thích: (0,5đ)ả
Gi a mùa: Trái cây nhi u, cung > c u > giá th pữ ề ầ ấ
Cu i mùa: Trái cây ít, cung < c u > giá caoố ầ
Câu 4:
HS nêu được khái ni m, và ba ch c năng c a th trệ ứ ủ ị ường (1,0đ)
Trình bày được các ý sau: (0,5đ)
S n xu t hàng hóa ph i g n v i th trả ấ ả ắ ớ ị ường, phù h p v i nhu c u th trợ ớ ầ ị ường thì hàng hóa
đó m i đớ ược xã h i ch p nh n, giá tr c a hàng hóa m i độ ấ ậ ị ủ ớ ược th c hi n. ự ệ
Người SX ph i d a trên nh ng thông tin mà th trả ự ữ ị ường cung c p đ đi u ch nh vi c SXấ ể ề ỉ ệ thu nhi u l i nhu n nh t. ề ợ ậ ấ
D a vào s bi n đ ng c a cung – c u, giá c trên th trự ự ế ộ ủ ầ ả ị ường đ đi u ti t các y u t SXể ề ế ế ố
t ngành này sang ngành khác, luân chuy n hàng hóa t n i này sang n i khác theo tín ừ ể ừ ơ ơ
Trang 4hi u c a th trệ ủ ị ường. Đi u ti t SX hàng hóa tránh tình tr ng “đề ế ạ ược mùa m t giá” và ấ
ngượ ạc l i.
Ví d minh h a (0,5đ)ụ ọ
Câu 5: KN c nh tranh: (0,4đ)ạ C nh tranh là s ganh đua, đ u tranh gi a các ch th ạ ự ấ ữ ủ ể kinh t trong s n xu t và kinh doanh hàng hóa nh m giành nh ng đi u ki n thu n l i đ ế ả ấ ằ ữ ề ệ ậ ợ ể thu được nhi u l i nhu n.ề ợ ậ
Tính t t y u khách quan c a c nh tranh kinh t :ấ ế ủ ạ ế (0,4đ) S t n t i nhi u ch s h uự ồ ạ ề ủ ở ữ
đ c l p trong s n xu t và l u thông hàng hóa có đi u ki n s n xu t và l i ích khác nhau ộ ậ ả ấ ư ề ệ ả ấ ợ nên h ph i c nh tranh v i nhau. Cọ ả ạ ớ ạnh tranh trong kinh t là m t t t y u không th thi uế ộ ấ ế ể ế
được
M c đích c a c nh tranh:ụ ủ ạ (0,4đ) Giành nhi u l i nhu n nh t cho mình. Bi u hi n c ề ợ ậ ấ ể ệ ụ
th :ể
+ Giành ngu n nguyên li u và các ngu n l c s n xu t khác.ồ ệ ồ ự ả ấ
+ Giành u th v KHCN.ư ế ề
+ Giành th trị ường, n i đ u t , các h p đ ng và các đ n đ t hàng.ơ ầ ư ợ ồ ơ ặ
+ Giành u th v ch t lư ế ề ấ ượng, giá c hàng hóa k c l p đ t, b o hành, s a ch a và ả ể ả ắ ặ ả ử ữ
phương th c thanh toán.ứ
Khi nước ta đã là thành viên c a các t ch c kinh t th gi i:ủ ổ ứ ế ế ớ (0,4đ) thì tính ch t và ấ
m c đ c nh tranh s tr nên gay g t và quy t li t h n, vì khi đó hàng hóa nứ ộ ạ ẽ ở ắ ế ệ ơ ước ngoài vào nước ta s đa d ng, c nh tranh càng di n ra m nh m ẽ ạ ạ ễ ạ ẽ
Trách nhi m công dân: ệ (0,4đ)
Áp d ng các thành t u KHụ ự CN vào quá trình SXKD
Nâng cao ch t lấ ượng, hi u qu c a SXKD.ệ ả ủ
Ch đ ng tìm ki m th trủ ộ ế ị ường trong và ngoài nước…
Tuân th pháp lu t và các chu n m c đ o đ c (không buôn l u, tr n thu , hàng gi , ủ ậ ẩ ự ạ ứ ậ ố ế ả hàng nhái, hàng kém ch t lấ ượng, đ u c tích tr , b o v môi trầ ơ ữ ả ệ ường )