Tiểu luận phân tích các quy định của pháp luật hiện hành về bồi thường khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp; đánh giá việc thi hành bồi thường đất nông nghiệp trong thời gian qua và lý do vì sao người có đất nông nghiệp bị thu hồi thường khiếu nại vì vấn đề bồi thường.
Trang 1“Phân tích các quy đ nh c a pháp lu t hi n hành v b i ị ủ ậ ệ ề ồ
th ườ ng khi nhà n ướ c thu h i đ t nông nghi p ồ ấ ệ
Anh (ch ) có đánh giá gì v vi c thi hành b i th ị ề ệ ồ ườ ng đ t ấ nông nghi p trong th i gian qua và lý do vì sao ng ệ ờ ườ i có đ t ấ nông nghi p b thu h i th ệ ị ồ ườ ng khi u n i vì v n đ b i ế ạ ấ ề ồ
th ườ ng.”
Trang 2Hà N i, năm 2021 ộ
M C L C Ụ Ụ
Trang 3DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
CNH HĐH Công nghi p hóa – Hi n đ i hóaệ ệ ạ
GCNQSDĐ Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ tấ ứ ậ ề ử ụ ấ
KT XH Kinh t xã h iế ộ
TLSX T li u s n xu tư ệ ả ấ
TN&MT Tài nguyên & môi trường
TTBTNMT Thông t – B tài nguyên và môi trư ộ ường
A. L I M Đ UỜ Ở Ầ
V i xu t phát đi m c a Vi t Nam là m t nớ ấ ể ủ ệ ộ ước nông nghi p v i n n văn minhệ ớ ề lúa nước lâu đ i thì đ t nông nghi p đ i v i ngờ ấ ệ ố ớ ười nông dân là tài s n thiêng liêng, quýả
Trang 4giá và có giá tr quan tr ng b c nh t trong đ i s ng. Trong nh ng năm g n đây, chúng taị ọ ậ ấ ờ ố ữ ầ
đã và đang tri n khai nhi u d án đ u t xây d ng và c i thi n c s h t ng, các d ánể ề ự ầ ư ự ả ệ ơ ở ạ ầ ự này đ u c n qu đ t. Vi c thu h i đ t nông nghi p đã đem l i nh ng k t qu tích c cề ầ ỹ ấ ệ ồ ấ ệ ạ ữ ế ả ự trong yêu c u phát tri n c s h t ng, chuy n d ch c c u kinh t và c c u lao đ ng.ầ ể ơ ở ạ ầ ể ị ơ ấ ế ơ ấ ộ Tuy nhiên vi c thu h i v n còn nhi u vệ ồ ẫ ề ướng m c, nh t là trong vi c tìm “ti ng nóiắ ấ ệ ế chung” gi a Nhà Nữ ước, ch đ u t và ngủ ầ ư ườ ử ụi s d ng đ t. Nh n th c đấ ậ ứ ược đi u đó, emề xin phân tích đ tài “ề Phân tích các quy đ nh c a pháp lu t hi n hành v b i th ị ủ ậ ệ ề ồ ườ ng khi nhà n ướ c thu h i đ t nông nghi p. Anh (ch ) có đánh giá gì v vi c thi hành b i ồ ấ ệ ị ề ệ ồ
th ườ ng đ t nông nghi p trong th i gian qua và lý do vì sao ng ấ ệ ờ ườ i có đ t nông ấ nghi p b thu h i th ệ ị ồ ườ ng khi u n i vì v n đ b i th ế ạ ấ ề ồ ườ ng.”
B. N I DUNGỘ
CHƯƠNG I. M T S V N Đ LÝ LU N CHUNG V B I THỘ Ố Ấ Ề Ậ Ề Ồ ƯỜNG KHI NHÀ
NƯỚC THU H I Đ T NÔNG NGHI P VÀ PHÁP LU T V B I THỒ Ấ Ệ Ậ Ề Ồ ƯỜNG
KHI NHÀ NƯỚC THU H I Đ T NÔNG NGHI P VI T NAMỒ Ấ Ệ Ở Ệ
1.1. Khái quát v thu h i đ t nông nghi p.ề ồ ấ ệ
1.1.1. Khái ni m và đ c đi m c a đ t nông nghi p ệ ặ ể ủ ấ ệ
Theo T đi n Lu t h c c a Vi n Khoa h c Pháp lý (B T pháp): Đ t nôngừ ể ậ ọ ủ ệ ọ ộ ư ấ nghi p là t ng th các lo i đ t đệ ổ ể ạ ấ ược xác đ nh là TLSX ch y u ph c v cho vi c tr ngị ủ ế ụ ụ ệ ồ
tr t và chăn nuôi, b o v môi trọ ả ệ ường sinh thái, cung ng s n ph m cho các ngành côngứ ả ẩ nghi p và d ch v ” (76, tr.237238).ệ ị ụ
Song nh m hằ ướng t i vi c qu n lý đ t đai hoàn thi n h n, pháp lu t hi n hànhớ ệ ả ấ ệ ơ ậ ệ
hướng t i vi c m r ng ph m vi khái ni m các lo i đ t nông nghi p và dùng c m tớ ệ ở ộ ạ ệ ạ ấ ệ ụ ừ
“nhóm đ t nông nghi p” thay cho c m t “đ t nông nghi p” các văn b n lu t trấ ệ ụ ừ ấ ệ ở ả ậ ướ c
đó. Vi c s d ng c m t này đ t ng h p nhi u lo i đ t, có cùng tính ch t và ch đệ ử ụ ụ ừ ể ổ ợ ề ạ ấ ấ ế ộ
s d ng khá tử ụ ương đ ng trong ph m vi c c u c a m t nhóm đ t l n có đ c tr ngồ ạ ơ ấ ủ ộ ấ ớ ặ ư
gi ng nhau nh t đ nh v ch đ s d ng, giúp t p trung qu n lý t ng nhóm ch thố ấ ị ề ế ộ ử ụ ậ ả ừ ủ ể
được giao đ t, cho thuê đ t và th c hi n nghĩa v tài chính đ i v i nhà nấ ấ ự ệ ụ ố ớ ước. Hi n nay,ệ theo quy đ nh t i ị ạ Kho n 1. Đi u 10. Lu t đ t đai năm 2013, ả ề ậ ấ nhóm đ t nông nghi p baoấ ệ
g m các lo i đ t sau đây: Đ t tr ng cây hàng năm g m đ t tr ng lúa và đ t tr ng câyồ ạ ấ ấ ồ ồ ấ ồ ấ ồ hàng năm khác; Đ t tr ng cây lâu năm; Đ t r ng s n xu t; Đ t r ng phòng h ; Đ tấ ồ ấ ừ ả ấ ấ ừ ộ ấ
r ng đ c d ng; Đ t nuôi tr ng th y s n; Đ t làm mu i; Đ t nông nghi p khác g m đ từ ặ ụ ấ ồ ủ ả ấ ố ấ ệ ồ ấ
s d ng đ xây d ng nhà kính và các lo i nhà khác ph c v m c đích tr ng tr t, k cử ụ ể ự ạ ụ ụ ụ ồ ọ ể ả các hình th c tr ng tr t không tr c ti p trên đ t; xây d ng chu ng tr i chăn nuôi gia súc,ứ ồ ọ ự ế ấ ự ồ ạ gia c m và các lo i đ ng v t khác đầ ạ ộ ậ ược pháp lu t cho phép; đ t tr ng tr t, chăn nuôi,ậ ấ ồ ọ nuôi tr ng th y s n cho m c đích h c t p, nghiên c u thí nghi m; đ t ồ ủ ả ụ ọ ậ ứ ệ ấ ươm t o câyạ
gi ng, con gi ng và đ t tr ng hoa, cây c nh.ố ố ấ ồ ả
Trang 5Qua đây, ta có th th y ngoài nh ng đ c đi m chung c a đ t đai nh là tài s nể ấ ữ ặ ể ủ ấ ư ả không do con ngườ ại t o ra, có tính c đ nh và không th di d i,…đ t nông nghi p cònố ị ể ờ ấ ệ
có các đ c đi m riêng c b n sau:ặ ể ơ ả
Th nh t, ứ ấ đ t nông nghi p là lo i đ t mà giá tr s d ng ph thu c ch y u vàoấ ệ ạ ấ ị ử ụ ụ ộ ủ ế
ch t lấ ượng đ t đai, đ màu m phì nhiêu c a đ t.ấ ộ ỡ ủ ấ
Th hai, ứ đ t nông nghi p đấ ệ ược s d ng làm TLSX tr c ti p và không th thayử ụ ự ế ể
th đế ược trong lĩnh v c nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n và làm mu i.ự ệ ệ ồ ủ ả ố 1.1.2. Khái ni m thu h i đ t nông nghi p ệ ồ ấ ệ
N u nh giao đ t, cho thuê đ t là c s đ làm phát sinh QHPL đ t đai, phát sinhế ư ấ ấ ơ ở ể ấ quy n s d ng đ t c a ngề ử ụ ấ ủ ười được Nhà nước trao QSD thì thu h i đ t là m t bi nồ ấ ộ ệ pháp làm ch m d t quan h pháp lu t đ t đai b ng m t quy t đ nh hành chính c a cấ ứ ệ ậ ấ ằ ộ ế ị ủ ơ quan nhà nước có th m quy n. Thông qua nh ng ho t đ ng này, Nhà nẩ ề ữ ạ ộ ước th hi n r tể ệ ấ
rõ quy n đ nh đo t đ t đai v i t cách là đ i di n ch s h u v i đ t đai.ề ị ạ ấ ớ ư ạ ệ ủ ở ữ ớ ấ
Khái ni m thu h i đ t l n đ u đệ ồ ấ ầ ầ ược đ nh nghĩa t i Kho n 5, Đi u 4, Lu t Đ tị ạ ả ề ậ ấ
đai năm 2003: “Thu h i đ t là vi c Nhà n ồ ấ ệ ướ c ra quy t đ nh hành chính đ thu l i quy n ế ị ể ạ ề
s d ng đ t ho c thu l i đ t đã giao cho t ch c, y ban nhân dân xã, ph ử ụ ấ ặ ạ ấ ổ ứ Ủ ườ ng, th tr n ị ấ
qu n lý theo quy đ nh t i Lu t này” ả ị ạ ậ Tuy nhiên khái ni m này v n ch a bao quát h tệ ẫ ư ế
được các trường h p thu h i đ t c a Nhà nợ ồ ấ ủ ước và d gây hi u nh m r ng ngễ ể ầ ằ ườ ịi b thu
h i đ t ch là t ch c ho c y ban nhân dân. Do v y, đ n Kho n 11. Đi u 4. Lu t đ tồ ấ ỉ ổ ứ ặ ủ ậ ế ả ề ậ ấ đai năm 2013 đã quy đ nh: “ị Nhà n ướ c thu h i đ t ồ ấ là vi c Nhà n ệ ướ c quy t đ nh thu l i ế ị ạ quy n s d ng đ t c a ng ề ử ụ ấ ủ ườ ượ i đ c Nhà n ướ c trao quy n s d ng đ t ho c thu l i đ t ề ử ụ ấ ặ ạ ấ
c a ng ủ ườ ử ụ i s d ng đ t vi ph m pháp lu t v đ t đa ấ ạ ậ ề ấ i.”
Thu h i đ t nông nghi p gây ra nh ng h u qu tiêu c c cho ngồ ấ ệ ữ ậ ả ự ườ ịi b thu h i đ t.ồ ấ
Vì v y c n đ c bi t chú tr ng v n đ b i thậ ầ ặ ệ ọ ấ ề ồ ường, h tr h p lý cho ngỗ ợ ợ ườ ử ụ i s d ng
đ t.ấ
1.1.3. Khái ni m và đ c đi m b i th ệ ặ ể ồ ườ ng khi nhà n ướ c thu h i đ t nông nghi p ồ ấ ệ
Theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành, khái ni m b i thị ủ ậ ệ ệ ồ ường khi Nhà nước thu
h i đ t nông nghi p đồ ấ ệ ược quy đ nh n m trong t ng th chung c a trách nhi m b iị ằ ổ ể ủ ệ ồ
thường khi Nhà nước thu h i đ t. Thu t ng “b i thồ ấ ậ ữ ồ ường” trong pháp lu t đ t đai đãậ ấ
được ghi nh n trong các văn b n pháp lu t v đ t đai, k t khi có Lu t đ t đai nămậ ả ậ ề ấ ể ừ ậ ấ
1987 nh ng mãi đ n năm 2003 thì thu t ng này m i đư ế ậ ữ ớ ượ ử ục s d ng tr l i trong Lu tở ạ ậ
đ t đai năm 2003 cùng các văn b n có liên quan khác. Tuy nhiên quy đ nh này ch a th tấ ả ị ư ậ
s ch t ch và ch a th hi n đự ặ ẽ ư ể ệ ược tr n v nh ng giá tr thi t h i mà Nhà nọ ẽ ữ ị ệ ạ ướ ẽ ồ c s b i
thường khi thu h i đ t. Theo đó, Kho n 12. Đi u 3. Lu t đ t đai năm 2913 có quy đ nh:ồ ấ ả ề ậ ấ ị
B i th ồ ườ ng v đ t là vi c Nhà n ề ấ ệ ướ c tr l i giá tr quy n s d ng đ t đ i v i di n tích ả ạ ị ề ử ụ ấ ố ớ ệ
đ t thu h i cho ng ấ ồ ườ ử ụ i s d ng đ t. ấ Còn v n đ h tr và BTTH v tài s n đấ ề ỗ ợ ề ả ược quy
đ nh t i m c 2, m c 3, chị ạ ụ ụ ương VI c a Lu t này. Theo đó, b i thủ ậ ồ ường khi nhà nước thu
h i đ t nông nghi p có nh ng đ c đi m sau: ồ ấ ệ ữ ặ ể
Trang 6Th nh t, ứ ấ c s làm phát sinh vi c b i thơ ở ệ ồ ường khi Nhà nước thu h i đ t đó làồ ấ Nhà nước thu h i đ t đ s d ng vào m c đích qu c phòng, an ninh, l i ích qu c gia,ồ ấ ể ử ụ ụ ố ợ ố
c ng đ ng hay m c tiêu phát tri n kinh t ộ ồ ụ ể ế
Th hai, ứ đ i tố ượng được b i thồ ường khi nhà nước thu h i đ t. Ch nh ng ngồ ấ ỉ ữ ườ i
có QSDĐ h p pháp, t c là ph i có GCNQSDĐ, có gi y t mang tính h p l v QSDĐợ ứ ả ấ ờ ợ ệ ề
ho c có đ đi u ki n đ đặ ủ ề ệ ể ượ ấc c p GCNQSDĐ thì m i đớ ược b i thồ ường
Th ba, ứ ph m vi b i thạ ồ ường khi nhà nước thu h i đ t: H gia đình, cá nhân b thuồ ấ ộ ị
h i đ t không ch đồ ấ ỉ ược b i thồ ường các thi t h i v t ch t v đ t và tài s n mà còn đệ ạ ậ ấ ề ấ ả ượ c xem xét, gi i quy t các v n đ mang tính xã h i nh n đ nh đ i s ng, s n xu t,…ả ế ấ ề ộ ư ổ ị ờ ố ả ấ
Vi c gi i quy t t t v n đ v b i thệ ả ế ố ấ ề ề ồ ường khi Nhà nước thu h i đ t mang ýồ ấ nghĩa to l n trên nhi u phớ ề ương di n: ệ V chính tr ề ị: Là m t nộ ước nông nghi p v iệ ớ kho ng 70% dân s là nông dân, v n đ đ t đai Vi t Nam có ý nghĩa đ c bi t quanả ố ấ ề ấ ở ệ ặ ệ
tr ng và nh y c m. N u ch trọ ạ ả ế ủ ương, chính sách pháp lu t đ t đai đúng đ n, phù h pậ ấ ắ ợ
v i th c ti n và đớ ự ễ ược th c thi nghiêm túc s góp ph n duy trì, c ng c chính tr Ngự ẽ ầ ủ ố ị ượ c
l i, s làm phát sinh nh ng đi m nóng ti m n nguy c gây m t n đ nh v chính tr ạ ẽ ữ ể ề ẩ ơ ấ ổ ị ề ị
V kinh t xã h i: ề ế ộ Th c hi n t t công tác b i thự ệ ố ồ ường khi thu h i đ t nông nghi p s làồ ấ ệ ẽ
đi u ki n đ doanh nghi p s m có m t b ng tri n khai d án, thúc đ y kinh t phátề ệ ể ệ ớ ặ ằ ể ự ẩ ế tri n, nâng cao tính h p d n môi trể ấ ẫ ường đ u t nầ ư ở ước ra. Đ ng th i chính sách cũngồ ờ giúp ngườ ịi b thu h i đ t cùng gia đình nhanh chóng n đ nh đ i s ng, t p trung s nồ ấ ổ ị ờ ố ậ ả
xu t nâng cao m c s ng.ấ ứ ố
1.2. N i dung pháp lu t v b i thộ ậ ề ồ ường khi nhà nước thu h i đ t nông nghi pồ ấ ệ
1.2.1. Các quy đ nh v nguyên t c b i th ị ề ắ ồ ườ ng khi nhà n ướ c thu h i nông nghi p ồ ệ
Nhìn chung, các nguyên t c v b i thắ ề ồ ường khi Nhà nước thu h i đ t đồ ấ ược quy
đ nh c th t i Đi u 74, 88 Lu t đ t đai năm 2013 và hị ụ ể ạ ề ậ ấ ướng d n th c hi n c th t iẫ ự ệ ụ ể ạ Ngh đ nh s 47/2014/NĐCP cho th y quan đi m xuyên su t c a Nhà nị ị ố ấ ể ố ủ ước ta. Theo đó, bao g m:ồ
Nguyên t c b i th ắ ồ ườ ng v đ t khi Nhà n ề ấ ướ c thu h i đ t: (i) ồ ấ ngườ ử ụi s d ng đ tấ khi Nhà nước thu h i đ t n u có đ đi u ki n đồ ấ ế ủ ề ệ ược b i thồ ường quy đ nh t i Đi u 75ị ạ ề
c a Lu t đ t đai năm 2013 thì đủ ậ ấ ược b i thồ ường. (ii) vi c b i thệ ồ ường được th c hi nự ệ
b ng vi c giao đ t có cùng m c đích s d ng v i lo i đ t thu h i, n u không có đ t đằ ệ ấ ụ ử ụ ớ ạ ấ ồ ế ấ ể
b i thồ ường thì được b i thồ ường b ng ti n theo giá đ t c th c a lo i đ t thu h i doằ ề ấ ụ ể ủ ạ ấ ồ UBND c p t nh quy t đ nh t i th i đi m quy t đ nh thu h i đ t. Đ i v i vi c giao đ tấ ỉ ế ị ạ ờ ể ế ị ồ ấ ố ớ ệ ấ
m i có cùng m c đích s d ng còn mang tính hình th c, r t ít trớ ụ ử ụ ứ ấ ường h p trên th c tợ ự ế
được giao đ t nông nghi p khác đ ti p t c canh tác, s n xu t vì di n tích đ t nôngấ ệ ể ế ụ ả ấ ệ ấ nghi p hi n nay đang ngày càng thu h p do quá trình CNH – HĐH. Đ i v i trệ ệ ẹ ố ớ ường h pợ
b i thồ ường b ng ti n tính theo quy đ nh pháp lu t đ kh c ph c trằ ề ị ậ ể ắ ụ ường h p không cóợ
đ t đ giao cho HGĐ, cá nhân đấ ể ược đ nh giá theo Đi u 114. Lu t đ t đai năm 2013. ị ề ậ ấ (iii)
vi c b i thệ ồ ường khi Nhà nước thu h i đ t ph i b o đ m dân ch , khách quan, côngồ ấ ả ả ả ủ
b ng, công khai, k p th i và đúng quy đ nh c a pháp lu t. Nhà nằ ị ờ ị ủ ậ ước ph i đ m b o khiả ả ả
Trang 7người dân b thu h i đ t nông nghi p mà có đ các đi u ki n nh n b i thị ồ ấ ệ ủ ề ệ ậ ồ ường, ph iả
được b i thồ ường
Nguyên t c BTTH v tài s n SX, kinh doanh khi nhà n ắ ề ả ướ c thu h i đ t. (i) ồ ấ khi Nhà
nước thu h i đ t mà ch s h u tài s n h p pháp g n li n v i đ t b thi t h i v tàiồ ấ ủ ở ữ ả ợ ắ ề ớ ấ ị ệ ạ ề
s n thì đả ược b i thồ ường. (ii) khi Nhà nước thu h i đ t mà t ch c, h gia đình, cá nhân,ồ ấ ổ ứ ộ
người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài, doanh nghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài ph iả
ng ng s n xu t, kinh doanh mà có thi t h i thì đừ ả ấ ệ ạ ược b i thồ ường thi t h i. Đây là m tệ ạ ộ
đi m m i c a Lu t đ t đai năm 2013 khi b t đ u xem xét b i thể ớ ủ ậ ấ ắ ầ ồ ường v đ t không chề ấ ỉ
v i t cách là tài s n mà còn là tài nguyên và TLSX vì khi nhà nớ ư ả ước ti n hành thu h iế ồ
đ t nông nghi p, ngấ ệ ười SDĐ ngoài vi c m t đ t SX, còn m t c tài s n khác g n li nệ ấ ấ ấ ả ả ắ ề
v i đ t và th i gian ph c h i l i ho t đ ng SX, kinh doanh, n đ nh cu c s ng. ớ ấ ờ ụ ồ ạ ạ ộ ổ ị ộ ố
1.2.2. Các quy đ nh v đi u ki n b i th ị ề ề ệ ồ ườ ng khi nhà n ướ c thu h i đ t nông nghi p ồ ấ ệ
Theo Đi u 75. Lu t đ t đai năm 2013, các đ i tề ậ ấ ố ượng c th n u đáp ng nh ngụ ể ế ứ ữ
đi u ki n nh t đ nh s đề ệ ấ ị ẽ ược b i thồ ường v đ t khi Nhà nề ấ ước thu h i đ t vì m c đíchồ ấ ụ
qu c phòng, an ninh; phát tri n KT – XH, vì l i ích qu c gia, công c ng. Bên c nh đó,ố ể ợ ố ộ ạ pháp lu t cũng b sung các trậ ổ ường h p đ i v i SDĐ có tr ti n, đ t do c s tôn giáoợ ố ớ ả ề ấ ơ ở
s d ng vào m c đích SX nông nghi p, lâm nghi p không do Nhà nử ụ ụ ệ ệ ước giao,…C thụ ể
nh sau:ư
Th nh t, ứ ấ h gia đình, cá nhân đang SDĐ không ph i là đ t thuê tr ti n thuê đ tộ ả ấ ả ề ấ hàng năm, có GCNQSDĐ, Gi y ch ng nh n quy n s h u nhà và QSDĐ ,ấ ứ ậ ề ở ữ ở ở GCNQSDĐ, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t (sau đây g i chung làề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ọ
Gi y ch ng nh n) ho c có đ đi u ki n đ đấ ứ ậ ặ ủ ề ệ ể ượ ấc c p GCNQSDĐ, quy n s h u nhà ề ở ữ ở
và tài s n khác g n li n v i đ t theo quy đ nh c a Lu t này mà ch a đả ắ ề ớ ấ ị ủ ậ ư ược c p, trấ ừ
trường h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u 77 c a Lu t này; ngợ ị ạ ả ề ủ ậ ười Vi t Nam đ nh c ệ ị ư ở
nước ngoài thu c đ i tộ ố ượng đượ ở ữc s h u nhà g n li n v i quy n s d ng đ t t iở ắ ề ớ ề ử ụ ấ ở ạ
Vi t Nam mà có Gi y ch ng nh n ho c có đ đi u ki n đệ ấ ứ ậ ặ ủ ề ệ ược c p GCNQSDĐ, quy nấ ề
s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t theo quy đ nh c a Lu t này mà ch a đở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ị ủ ậ ư ượ c
c p.ấ
Th hai, ứ C ng đ ng dân c , c s tôn giáo, tín ngộ ồ ư ơ ở ưỡng đang SDĐ ma không ph ì ả
là đ t do Nhà nấ ước giao, cho thuê và có Gi y ch ng nh n ho c có đ đi u ki n đấ ứ ậ ặ ủ ề ệ ể
được c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khácấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở ả
g n li n v i đ t theo quy đ nh c a Lu t này mà ch a đắ ề ớ ấ ị ủ ậ ư ượ ấc c p
Th ba, ứ Người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài được Nhà nước giao đ t có thuấ
ti n SDĐ, cho thuê đ t tr ti n thuê đ t m t l n cho c th i gian thuê; nh n chuy nề ấ ả ề ấ ộ ầ ả ờ ậ ể
nhượng quy n s d ng đ t trong khu công nghi p, c m công nghi p, khu ch xu t, khuề ử ụ ấ ệ ụ ệ ế ấ công ngh cao, khu kinh t , có GCN ho c có đ đi u ki n đệ ế ặ ủ ề ệ ượ ấc c p GCNQSDĐ, quy nề
s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t theo quy đ nh c a Lu t này mà ch a đở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ị ủ ậ ư ượ c
c p.ấ
Th t , ứ ư t ch c đổ ứ ược Nhà nước giao đ t có thu ti n SDĐ, cho thuê đ t tr ti nấ ề ấ ả ề thuê đ t m t l n cho c th i gian thuê; nh n th a k quy n s d ng đ t, nh n chuy nấ ộ ầ ả ờ ậ ừ ế ề ử ụ ấ ậ ể
Trang 8nhượng QSDĐ mà ti n s d ng đ t đã n p, ti n nh n chuy n nhề ử ụ ấ ộ ề ậ ể ượng đã tr không cóả ngu n g c t ngân sách nhà nồ ố ừ ước, có GCN ho c có đ đi u ki n đặ ủ ề ệ ượ ấc c p GCNQSDĐ, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t theo quy đ nh c a Lu t này màề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ị ủ ậ
ch a đư ượ ấc c p
Th năm, ứ t ch c nổ ứ ước ngoài có ch c năng ngo i giao đứ ạ ược Nhà nước cho thuê
đ t tr ti n thuê đ t m t l n cho c th i gian thuê và có GCN ho c có đ đi u ki n c pấ ả ề ấ ộ ầ ả ờ ặ ủ ề ệ ấ GCNQSDĐ, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t theo quy đ nh c aề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ị ủ
Lu t này mà ch a đậ ư ượ ấc c p
Th sáu, ứ t ch c kinh t , ngổ ứ ế ười Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài, doanh nghi pệ
có v n đ u t nố ầ ư ước ngoài được Nhà nước giao đ t có thu ti n SDĐ đ th c hi n d ánấ ề ể ự ệ ự
đ u t xây d ng nhà đ bán ho c bán k t h p cho thuê; cho thuê đ t tr ti n thuê đ tầ ư ự ở ể ặ ế ợ ấ ả ề ấ
m t l n cho c th i gian thuê, có GCN ho c có đ đi u ki n c p GCNQSDĐ, quy n sộ ầ ả ờ ặ ủ ề ệ ấ ề ở
h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t theo quy đ nh c a Lu t này mà ch a đữ ở ả ắ ề ớ ấ ị ủ ậ ư ượ c
c p.ấ
1.2.3. Các quy đ nh c th v b i th ị ụ ể ề ồ ườ ng đ t và b i th ấ ồ ườ ng tài s n khi nhà n ả ướ c thu
h i đ t nông nghi p ồ ấ ệ
Vi c b i thệ ồ ường khi thu h i đ t nông nghi p đồ ấ ệ ược Lu t đ t đai năm 2013, Nghậ ấ ị
đ nh 47/2014/ NĐCP, Thông t s 37/2014/TT0BTNMT quy đ nh c th nh sau:ị ư ố ị ụ ể ư
1.2.3.1. B i th ồ ườ ng v đ t, chi phí đ u t vào đ t còn l i ề ấ ầ ư ấ ạ
Th nh t, ứ ấ pháp lu t hi n hành quy đ nh h gia đình, cá nhân SDĐ nông nghi pậ ệ ị ộ ệ khi Nhà nước thu h i đ t đu c b i thồ ấ ợ ồ ường b ng đ t có cùng m c đích s d ng, n uằ ấ ụ ử ụ ế không có đ t đ b i thấ ể ồ ường thì được b i thồ ường b ng ti n tính theo giá đ t cùng m cằ ề ấ ụ đích s d ng. Đ i v i trử ụ ố ớ ường h p b i thợ ồ ường b ng đ t có cùng m c đích s d ng, nhằ ấ ụ ử ụ ư
đã phân tích trên, hi n nay qu đ t nông nghi p c a nở ệ ỹ ấ ệ ủ ước ta h u nh đầ ư ược phân chia
h t, không còn đ t tr ng hay đ t d tr nên đa s các trế ấ ố ấ ự ữ ố ường h p b thu h i đ t nôngợ ị ồ ấ nghi p đ u không có đ t nông nghi p tệ ề ấ ệ ương ng đ b i thứ ể ồ ường cho h gia đình, cáộ nhân
Th hai, ứ khi thu h i đ t nông nghi p, Nhà nồ ấ ệ ước ch b i thỉ ồ ường v đ t đ i v iề ấ ồ ớ
di n tích trong h n theo quy đ nh t i Đi u 129, Đi u 130 Lu t đ t đai năm 2013 và đi nệ ạ ị ạ ề ề ậ ấ ệ tích đ t do đấ ược nh n th a k , Đ i v i trậ ừ ế ố ớ ường h p h gia đình, cá nhân b thu h i đ tợ ộ ị ồ ấ nông nghi p đang s d ng vệ ử ụ ượt h n m c thì không đạ ứ ược b i thồ ường v đ t nh ngề ấ ữ
được b i thồ ường chi phí đ u t và đ t còn l i là các chi phí mà NSDĐ đã đ u t vào đ tầ ư ấ ạ ầ ư ấ phù h p v i m c đích s d ng đ t nh ng đ n th i đi m CQNN có th m quy n quy tợ ớ ụ ử ụ ấ ư ế ờ ể ẩ ề ế
đ nh thu h i đ t còn ch a thu h i h t nh : Chi phí san l p m t b ng, chi phí c i t o làmị ồ ấ ư ồ ế ư ấ ặ ằ ả ạ tăng đ màu m c a đ t,…Trộ ỡ ủ ấ ường h p h gia đình, cá nhân b thu h i đ t nông nghi pợ ộ ị ồ ấ ệ đang s d ng vử ụ ượ ạt h n m c do nh n chuy n quy n SDĐ t i Đi m c, Kho n 1, Đi uứ ậ ể ề ạ ể ả ề
77, Lu t đ t đai năm 2013 thì vi c b i thậ ấ ệ ồ ường được th c hi n theo Đi u 4. Ngh đ nhự ệ ề ị ị 47/2014/NĐCP c a chính ph ủ ủ
Trang 9Th ba, ứ đ i v i đ t nông nghi p đã s d ng trố ớ ấ ệ ử ụ ước ngày 01/07/2014 mà h giaộ đình, cá nhân tr c ti p SX nông nghi p nh ng không có GCNQSDĐ ho c không đự ế ệ ư ặ ủ
đi u ki n đ đề ệ ể ược c p GCNQSDĐ, tài s n khác g n li n v i đ t theo quy đ nh c aấ ả ắ ề ớ ấ ị ủ
Lu t đ t đai năm 2013 thì đậ ấ ược b i thồ ường v i di n tích đ t th c t đang s d ng, di nớ ệ ấ ự ế ử ụ ệ tích được b i thồ ường không vượt quá h n m c giao đ t nông nghi p t i Đi u 129 Lu tạ ứ ấ ệ ạ ề ậ
đ t đai năm 2013.ấ
1.2.3.2. B i th ồ ườ ng v tài s n: ề ả
V b i thề ồ ường tài s n trên đ t, pháp lu t quy đ nh m c b i thả ấ ậ ị ứ ồ ường đ i v i câyố ớ hàng năm, m c b i thứ ồ ường được tính b ng giá tr s n lằ ị ả ượng c a v thu ho ch. Đ i v iủ ụ ạ ố ớ cây hàng năm, m c b i thứ ồ ường được tính b ng giá tr s n lằ ị ả ượng c a v thu ho ch. Giáủ ụ ạ
tr s n lị ả ượng c a v thu ho ch đủ ụ ạ ược tính theo năng su t c a v cao nh t trong 03 nămấ ủ ụ ấ
trước li n k c a cây tr ng chính t i đ a phề ề ủ ồ ạ ị ương và giá trung bình t i th i đi m thu h iạ ờ ể ồ
đ t; Đ i v i cây lâu năm, m c b i thấ ố ớ ứ ồ ường được tính b ng giá tr hi n có c a vằ ị ệ ủ ườn cây theo giá đ a phở ị ương t i th i đi m thu h i đ t mà không bao g m giá tr quy n sạ ờ ể ồ ấ ồ ị ề ử
d ng đ t; Đ i v i cây tr ng ch a thu ho ch nh ng có th di chuy n đ n đ a đi m khácụ ấ ố ớ ồ ư ạ ư ể ể ế ị ể thì được b i thồ ường chi phí di chuy n và thi t h i th c t do ph i di chuy n, ph i tr ngể ệ ạ ự ế ả ể ả ồ
l i; Đ i v i cây r ng tr ng b ng ngu n v n ngân sách nhà nạ ố ớ ừ ồ ằ ồ ố ước, cây r ng t nhiên giaoừ ự cho t ch c, h gia đình, cá nhân tr ng, qu n lý, chăm sóc, b o v thì b i thổ ứ ộ ồ ả ả ệ ồ ường theo giá tr thi t h i th c t c a vị ệ ạ ự ế ủ ườn cây; ti n b i thề ồ ường được phân chia cho người qu nả
lý, chăm sóc, b o v theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v và phát tri n r ng.ả ệ ị ủ ậ ề ả ệ ể ừ
Khi Nhà nước thu h i đ t mà gây thi t h i đ i v i v t nuôi là th y s n thì vi cồ ấ ệ ạ ố ớ ậ ủ ả ệ
b i thồ ường th c hi n theo quy đ nh sau đây:ự ệ ị Đ i v i v t nuôi là th y s n mà t i th iố ớ ậ ủ ả ạ ờ
đi m thu h i đ t đã đ n th i k thu ho ch thì không ph i b i thể ồ ấ ế ờ ỳ ạ ả ồ ường; Đ i v i v t nuôiố ớ ậ
là th y s n mà t i th i đi m thu h i đ t ch a đ n th i k thu ho ch thì đủ ả ạ ờ ể ồ ấ ư ế ờ ỳ ạ ược b iồ
thường thi t h i th c t do ph i thu ho ch s m; trệ ạ ự ế ả ạ ớ ường h p có th di chuy n đợ ể ể ược thì
được b i thồ ường chi phí di chuy n và thi t h i do di chuy n gây ra; m c b i thể ệ ạ ể ứ ồ ường do UBND c p t nh quy đ nh.ấ ỉ ị
Ngoài ra, khi Nhà nước thu h i đ t mà ph i di chuy n tài s n thì đồ ấ ả ể ả ược Nhà nướ c
b i thồ ường chi phí đ tháo d , di chuy n, l p đ t; trể ỡ ể ắ ặ ường h p ph i di chuy n h th ngợ ả ể ệ ố máy móc, dây chuy n s n xu t còn đề ả ấ ược b i thồ ường đ i v i thi t h i khi tháo d , v nố ớ ệ ạ ỡ ậ chuy n, l p đ t. y ban nhân dân c p t nh quy đ nh m c b i thể ắ ặ Ủ ấ ỉ ị ứ ồ ường này
1.2.4. Các quy đ nh v trình t , th t c thu h i đ t và b i th ị ề ự ủ ụ ồ ấ ồ ườ ng, h tr khi nhà n ỗ ợ ướ c
thu h i đ t nông nghi p ồ ấ ệ
Trình t , th t c b i thự ủ ụ ồ ường, h tr khi Nhà nỗ ợ ước thu h i đ t nông nghi p theo ồ ấ ệ
Lu t Đ t đai năm 2013 bao g m các bậ ấ ồ ước sau:
B ướ c 1: Xây d ng ph ự ươ ng án b i th ồ ườ ng. Sau khi d án đ u t đự ầ ư ược xét duy tệ
ho c ch p thu n, t ch c làm nhi m v b i thặ ấ ậ ổ ứ ệ ụ ồ ường (Đi u 61, 61 Lu t đ t đai 2013),ề ậ ấ GPMB bao g m t ch c d ch v công v đ t đai, H i đ ng b i thồ ổ ứ ị ụ ề ấ ộ ồ ồ ường, h tr và táiỗ ợ
đ nh c có trách nhi m l p và trình phị ư ệ ậ ương án v b i thề ồ ường, h tr khi Nhà nỗ ợ ước thu
Trang 10h i đ t nông nghi p. Căn c vào k ho ch và vi c th c hi n các d án đ u t , các cồ ấ ệ ứ ế ạ ệ ự ệ ự ầ ư ơ quan có th m quy n phê duy t d án đ u t và ra quy t đ nh v n i dung b i thẩ ề ệ ự ầ ư ế ị ề ộ ồ ườ ng
B ướ c 2: L y ý ki n v ph ấ ế ề ươ ng án b i th ồ ườ Hình th c l y ý ki n là t ch c ng ứ ấ ế ổ ứ
h p tr c ti p v i ngọ ự ế ớ ười dân trong khu v c có đ t thu h i và niêm y t công khai phự ấ ồ ế ươ ng
án b i thồ ường t i tr s UBND c p xã, đ a đi m sinh ho t chung c a khu dân c n i cóạ ụ ở ấ ị ể ạ ủ ư ơ
đ t thu h i. Vi c t ch c l y ý ki n ph i đấ ồ ệ ổ ứ ấ ế ả ượ ậc l p thành biên b n có xác nh n c a đ iả ậ ủ ạ
di n UBND c p xã và đ i di n nh ng ngệ ấ ạ ệ ữ ười có đ t thu h i. T ch c làm nhi m v b iấ ồ ổ ứ ệ ụ ồ
thường, GPMB có trách nhi m t ng h p ý ki n đóng góp b ng văn b n, ghi rõ s lệ ổ ợ ế ằ ả ố ượ ng
ý ki n c a ngế ủ ười dân và t ch c đ i tho i v i trổ ứ ố ạ ớ ường h p còn có ý ki n không đ ng ýợ ế ồ
v phề ương án b i thồ ường đ hoàn ch nh phể ỉ ương án trình c quan có th m quy n xétơ ẩ ề duy t.ệ
B ướ c 3: Hoàn ch nh ph ỉ ươ ng án b i th ồ ườ ng Các c quan ch c năng có th mơ ứ ẩ quy n hoàn ch nh h s b i thề ỉ ồ ơ ồ ường trong quy trình đ n bù GPMB trên c s các ý ki nề ơ ở ế đóng góp t ngừ ười dân đ lên k ho ch th c hi n phể ế ạ ự ệ ương án
B ướ c 4: Phê duy t ph ệ ươ ng án chi ti t và t ch c ki m tra th c hi n ế ổ ứ ể ự ệ Sở
TN&MT, phòng TN&MT có trách nhi m ch trì, ph i h p v i c quan có liên quanệ ủ ố ợ ớ ơ
th m đ nh phẩ ị ương án b i thồ ường trước khi UBND cùng c p phê duy t (Đi u 13. Thôngấ ệ ề
t 37/2014/TTBTNMT). QUy t đ nh thu h i đ t và t ch c th c hi n phư ế ị ồ ấ ổ ứ ự ệ ương án b iồ
thường được UBND c p có th m quy n t i Đi u 66 Lu t đ t đai năm 2013 quy t đ nhấ ẩ ề ạ ề ậ ấ ế ị thu h i đ t, quy t đ nh phê duy t phồ ấ ế ị ệ ương án b i thồ ường
B ướ c 5: Công khai ph ươ ng án b i th ồ ườ ng. T ch c làm nhi m v b i thổ ứ ệ ụ ồ ường, GPMB có trách nhi m ph i h p v i UBND c p xã ph bi n và niêm y t công khaiệ ố ợ ớ ấ ổ ế ế quy t đ nh phê duy t phế ị ệ ương án b i thồ ường t i tr s UBND c p xã và đ a đi m sinhạ ụ ở ấ ị ể
ho t chung c a khu dân c n i có đ t thu h i và g i quy t đ nh b i thạ ủ ư ơ ấ ồ ử ế ị ồ ường đ n t ngế ừ
người có đ t nông nghi p b thu h i. ấ ệ ị ồ
B ướ c 6: Th c hi n b i th ự ệ ồ ườ Trong th i h n 30 ngày k t ngày có quy t đ nh ng ờ ạ ể ừ ế ị thu h i đ t, các c quan ch c năng ph i có trách nhi m th c hi n nghĩa v b i thồ ấ ơ ứ ả ệ ự ệ ụ ồ ường,
h tr tái đ nh c có ngỗ ợ ị ư ười dân có đ t thu h i. N u di n tích đ t thu h i đang có tranhấ ồ ế ệ ấ ồ
ch p v QSDĐ thì ti n b i thấ ề ề ồ ường, h tr đ i v i ph n di n tích đ t đang tranh ch pỗ ợ ố ớ ầ ệ ấ ấ
đó được chuy n vào Kho b c Nhà nể ạ ước. Sau khi c quan nhà nơ ước có th m quy n gi iẩ ề ả quy t xong thì tr cho ngế ả ười có QSDĐ. N u ngế ười có đ t thu h i không th c hi nấ ồ ự ệ nghĩa v giao đ t thì s b cụ ấ ẽ ị ưỡng ch theo quy đ nh t i đi u 71 Lu t đ t đai năm 2013.ế ị ạ ề ậ ấ 1.2.5. N i dung các quy đ nh pháp lu t v gi i quy t khi u n i, t cáo v b i th ộ ị ậ ề ả ế ế ạ ố ề ồ ườ ng
khi nhà n ướ c thu h i đ t nông nghi p ồ ấ ệ
KN, TC là m t trong nh ng quy n c b n c a công dân độ ữ ề ơ ả ủ ược ghi nh n t i Đi uậ ạ ề
30. Hi n pháp năm 2013. KN, TC v thu h i, b i thế ề ồ ồ ường khi nhà nước thu h i đ t làồ ấ
m t trong nh ng d ng khi u n i, t cáo c a công dân. Đ i tộ ữ ạ ế ạ ố ủ ố ượng khi u n i đó là cácế ạ hành vi hành chính, quy t đ nh hành chính trong lĩnh v c thu h i đ t, b i thế ị ự ồ ấ ồ ường, GPMB; còn đ i tố ượng t cáo là nh ng hành vi vi ph m pháp lu t trong lĩnh v c thu h i,ố ữ ạ ậ ự ồ
b i thồ ường, GPMB. Trên nh ng quy đ nh mang tính hi n đ nh, Lu t đ t đai năm 2013ữ ị ế ị ậ ấ