1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tong hop cac bai phuong trinh bac hai

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 96,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Chöùng toû phöông trình ñaõ cho luoân coù hai nghieäm phaân bieät vôùi moïi giaù trò cuûa tham soá m... Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai ngiệm phân biệt với mọi giá trị [r]

Trang 1

BẾN TRE Cõu 2 (4,0 điểm) Cho phương trỡnh x 2 –

3x + m – 1 = 0 (m là tham số) (1).

a) Giải phương trớnh (1) khi m = 1.

b) Tỡm cỏc giỏ trị của tham số m để phương trỡnh (1)

cú nghiệm kộp

c) Tỡm cỏc giỏ trị của tham số m để phương trỡnh (1)

cú hai nghiệm x 1 ; x 2 là độ dài cỏc cạnh của một hỡnh

chữ nhật cú diện tớch bằng 2 (đơn vị diện tớch)

HẢI DƯƠNG Cõu 2 (2,0 điểm) Cho phương trỡnh:

xmxm (1) (với ẩn là x).

1) Giải phương trỡnh (1) khi m=1.

2) Chứng minh phương trỡnh (1) luụn cú hai nghiệm

phõn biệt với mọi m.

3) Gọi hai nghiệm của phương trỡnh (1) là x1; x2

Tỡm giỏ trị của m để x1; x2là độ dài hai cạnh của

một tam giỏc vuụng cú cạnh huyền bằng 12.

TỈNH NINH BèNH Cõu 2 (3,0 điểm):

1 Cho phương trỡnh x - 2m - (m + 4) = 0 (1), 2 2

trong đú m là tham số

a) Chứng minh với mọi m phương trỡnh (1) luụn cú 2

nghiệm phõn biệt:

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh (1) Tỡm

m để x + x12 22 20

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH

Cõu 3 Tỡm tọa độ giao điểm của đồ thị cỏc hàm số:

y = x2 và y = - x + 2

a) Xỏc định cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh x2

– x + 1 – m = 0 cú 2 nghiệm x1, x2 thỏa món đẳng

thức: 1 2 1 2

x x

BèNH ĐỊNH Bài 2 (2,0 điểm)

2 Cho phửụng trỡnh x 2 m 1 x m 4 0 ( vụựi m laứ tham so ỏ )

a) Giaỷi phửụng trỡnh ủaừ cho khi m 5

b) Chửựng toỷ phửụng trỡnh ủaừ cho luoõn coự hai

nghieọm phaõn bieọt vụựi moùi giaự trũ cuỷa tham soỏ m

c) Tỡm m ủeồ phửụng trỡnh ủaừ cho coự nghieọm x1, x2

thoừa maừn heọ thửực : x x 3x x 12 22  1 2  0

Lạng Sơn Tỡm m để phương trinh x - 2 x + m = 0 cú

hai nghiệm phõn biệt

QUẢNG NAM

1) Cho phương trỡnh bậc hai: x2 mx + m 1= 0 (1)

a) Giải phương trỡnh (1) khi m = 4

b) Tỡm cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x ;x1 2thỏa món hệ thức : x11 x12 x20111 x2

QUẢNG NGÃI a) x2 – 20x + 96 = 0

Bài 5:(1.0 điểm) Cho phương trỡnh ( ẩn x ):

xmx m  Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trỡnh đó cho Tỡm giỏ trị của m để biểu thức x12 x22 cú giỏ trị nhỏ nhất.

THANH HểA Bài 3: ( 2,5 điểm ) Cho phơng trình :

x2 - ( 2n -1 )x + n (n - 1) = 0 ( 1 ) với n là tham số

1 Giải phơng trình (1) với n = 2

2 CMR phơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi n

3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình (1) ( vơí x1 < x2) Chứng minh : x1 - 2x2 + 3 0

bắc giang: Cho phơng trình: x2 4x m   (1), 1 0 với m là tham số Tìm các giá trị của m để phơngg trình (1) có hai nghiệm x x1, 2

thoả mãn x1 x22 4

QUẢNG TRỊ Cõu 4 (1,0 điểm) Gọi x1, x2 là hai

nghiệm của phương trỡnh x2 + 3x -5 = 0 Tớnh giỏ trị của biểu thức x12x22

KIấN GIANG Phương trỡnh:

2

3 0

xx  cú 2 nghiệm x x Tớnh giỏ trị: X = 1, 2 3 3

1 2 2 1 21

NINH THUẬN Giải phương trỡnh: 3x2 – 4x – 2 = 0

NGHỆ AN Cõu 2 (2,0 điểm)Cho phương trỡnh bậc

hai: x2 – 2(m + 2)x + m2 + 7 = 0 (1), (m là tham số)

a) Giải phương trỡnh (1) khi m = 1 b) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1, x2

thỏa món: x1x2 – 2(x1 + x2) = 4

ĐÀ NẴNG Bài 3: (2,0 điểm) Cho phương trỡnh x2 – 2x – 2m2 = 0 (m là tham số)

Giải phương trỡnh khi m = 0 a) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm x1, x2 khỏc 0

và thỏa điều kiện x12 4x22

NAM ĐỊNH Cho phương trỡnh x2  5x 1 0 1     Biết phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x ;x1 2 Lập

phương trỡnh bậc hai ẩn y ( Với cỏc hệ số là số nguyờn ) cú hai nghiệm lần lượt là 1 1 2 2

VĨNH PHÚC

Cõu 6 (1.5 điểm) Cho phương trỡnh x2 – 2mx + m2 –

1 =0 (x là ẩn, m là tham số)

Trang 2

a) Giải phương trình với m = - 1

b) Tìm tất cả các giá trị của m đê phương trình (1) có

hai nghiệm phân biệt

c) Tìm tât cả các giá trị của m để phương trình (1) có

hai nghiệm x1 , x2 sao cho tổng P = x1 + x2 đạt

giá trị nhỏ nhất

THÁI BÌNH Bài 3 ( 2,0 điểm) Cho phương trình

bậc hai: x 2 – 2mx +m – 7 = 0 (1) với m là tham số

1 Giải phương trình với m = -1

2 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai

ngiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

3 Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x 1 ; x 2

thoả mãn hệ thức 1 2

16

x x 

HÒA BÌNH Câu 2 (2 điểm) Cho phương trình :

2

x - mx - x - m - 3 = 0 (1), (m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai

nghiệm phân biệt x ; x với mọi giá trị của m ;1 2

b) Tìm giá trị của m để biểu thức

P = x + x - x x + 3x + 3x đạt giá trị nhỏ nhất

QUẢNG NINH

Bài 2 (2,0 điểm) 1 Giải các phương trình sau:

2.Cho phương trình: x2 2(m1)x2m 2 0 với x

là ẩn số

a)Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm

phân biệt với mọi m

b) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 , x2 , tính

theo m giá trị của biểu thức

E = 2  

xmxm

BẮC GIANG

Cho phương trình: x2 4x m   (1), với m là 1 0

tham số Tìm các giá trị của m để phươngg trình (1)

có hai nghiệm x x thoả mãn 1, 2 x1 x22  4

THÁI NGUYÊN

Không dùng máy tính cầm tay,hãy giải phương trình :

29x2 -6x -11 = o

BẾN TRE

a) Giải phương trình: x 2 – 6x + 8 = 0.

Câu 2 (4,0 điểm) Cho phương trình

x 2 – 3x + m – 1 = 0 (m là tham số) (1).

a) Giải phương trính (1) khi m = 1.

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1)

có nghiệm kép

c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1)

có hai nghiệm x 1 ; x 2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích)

QUẢNG NINH Bài 2 (2,0 điểm)

1 Giải các phương trình sau:

a) x2 3x 2 0 b) x42x2 0 2.Cho phương trình: x2 2(m1)x2m 2 0 với x

là ẩn số

a)Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 , x2 , tính theo m giá trị của biểu thức E = x12 2m 1x2  2m 2

BẮC GIANG

Cho phương trình: x2 4x m   (1), với m là 1 0 tham số Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x x thoả mãn 1, 2 x1  x22 4

THÁI NGUYÊN Không dùng máy tính cầm tay,hãy

giải phương trình : 29x2 -6x -11 = o

BẾN TRE

d) Giải phương trình: x 2 – 6x + 8 = 0.

Câu 2 (4,0 điểm) Cho phương trình x 2 – 3x + m – 1 =

0 (m là tham số) (1).

a) Giải phương trính (1) khi m = 1.

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1)

có nghiệm kép

c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1)

có hai nghiệm x 1 ; x 2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích)

TUYÊN QUANG

Giải phương trình: x2 6x  9 0

TÂY NINH Câu 4: (3,0 điểm) Cho phương trình : 22(1)40(1)xmxm (mlà tham

số)

a) Giải phương trình  1 khi m 4.

b) Chứng tỏ rằng, với mọi giá trị của m phương trình

 1

luôn có hai nghiệm phân biệt

c) Gọi x x1,2 là hai nghiệm của phương trình (1) Chứng minh rằng biểu thức B x11  x2x21  x1 không phụ thuộc vào m .

Ngày đăng: 27/05/2021, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w