Bài giảng Liệu pháp phối hợp sau Metformin: Nên hay không nên với thuốc ức chế SGLT2 trình bày các nội dung chính sau: Bệnh tim mạch: Nguyên nhân gây tử vong hàng đầu ở bệnh nhân ĐTĐ, kỳ vọng sống giảm ~12 năm ở BN ĐTĐ có tiền sử bệnh lý tim mạch, các tiêu chí lựa chọn thuốc phối hợp điều trị, lợi ích của điều trị phối hợp sớm, ức chế alpha glucosidase,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1Liệu pháp phối hợp sau Metformin:
Nên hay không nên với thuốc ức chế SGLT2
PGS TS Đỗ Trung Quân
Chủ tịch Hội NT-ĐTĐ Hà Nội
Trang 2Bệnh tim mạch: Nguyên nhân gây tử vong hàng đầu
ở bệnh nhân ĐTĐ
Mean follow-up was 9.4 years for men and 9.8 years for women; N=709
1 International Diabetes Federation IDF Diabetes Atlas 7th edn 2015 www.idf.org/diabetesatlas (accessed June 2017);
2 Morrish NJ et al Diabetologia 2001;44(Suppl 2):S14
Trang 4Cơ chế thuốc điều trị ĐTĐ trước đây đều phụ thuộc insulin
kiểm soát đường huyết bằng cách đưa đường TỪ MÁU vào TRONG TẾ BÀO
DeFronzo RA Diabetes 2009;58(4):773–795; Tahrani AA, et al Lancet 2011;378:182–197.
GLP-1a
TZDs, metformin
AGI, alpha-glucosidase inhibitor; DPP4i, dipeptidyl
peptidase-4 inhibitor; GLP-1a, glucagon-like
peptide-1 receptor agonist; TZD, thiazolidinedione
Trang 5UKPDS cho thấy suy giảm dần chức năng tế
bào beta theo thời gian
HOMA model, diet-treated n = 376
Time from diagnosis (years)
Trang 7Các tiêu chí lựa chọn thuốc phối hợp điều trị
Kiểm soát đa yếu tố nguy cơ
• Kiếm soát cân nặng, huyết áp, lipid máu, giảm nguy cơ hạ đường huyết quá mức
và tính an toàn dung nạp, dễ dàng sử dụng, tăng sự tuân thủ, chi phí điều trị, an toàn TM, thận, gan…
Cơ chế bổ sung nhau với hiệu quả
kiểm soát tốt đường máu
Nên được ưu tiên khi lựa chọn thêm thuốc phối hợp
Diabetes Care Volume 40, Supplement 1, January 2017Endocrine Practice Vol 23 No 2 February 2017
Trang 8SGLT2i được khuyến cáo điều trị trong cả liệu pháp kết hợp 2 thuốc & 3 thuốc tương
đương với các thuốc ĐTĐ đã có mặt từ lâu
Diabetes Care 2015;38:140-149; Diabetologia
2015;58:429-442
Trang 9Years from randomization
Upper limit of of normal = 6.2%
Conventional Glyburide Chlorpropamide Metformin
Insulin
0
UKPDS cho thấy mất kiểm soát ĐH
tiến triển dần với mọi thuốc điều trị
UK Prospective Diabetes Study Group UKPDS 34 Lancet 1998; 352:854–865.
Overweight patients Cohort, median values
Trang 10Lợi ích của điều trị phối hợp sớm
• Sớm đạt được kiểm soát đường huyết
Trang 11Phối hợp Metformin với SU , insulin , Alpha glucosedase.Thiazolidinediones
Trang 12Ưu điểm chính Khuyết điểm
Giảm biến cố mạch máu nhỏ
(glibenclamide - UKPDS)
Thất bại thứ phát nhanh (có ảnh hưởng tế bào β không hay tế bào α)
Giảm bệnh thận (gliclazide
-ADVANCE)
Tăng cân (dao động theo từng loại từ
≈2-3 kg)
Giá rẻ (around $15/month)
Nguy cơ hạ đường huyết trung bình
(khác nhau theo từng loại)
Trang 13Ức chế alpha glucosidase
Ưu điểm:
- Giảm Glucose sau ăn
- Đào thải chủ yếu qua thận,
tăng men gan dùng được
- Giảm HbA1C 0,5 – 0,8%
- Trung tính với cân nặng
Nhược điểm:
- Giá thành cao
- Có vấn đề đường tiêu hóa
- Phải tăng liều từ từ tránh tác dụng phụ trên đường tiêu
hóa
Trang 14Thiazolidinediones (Glitazones )
Main advantages Main disadvantages
More sustained glucose
control
(vs metformin/sulphonylureas
- ADOPT)
Weight gain (≈2-4 kg but can be substantial)
Low risk of hypoglycaemia Peripheral oedema and
increased heart failure risk Improved cardiovascular risk
factors/ markers (lipids
[pioglitazone], CRP etc.)
?Macrovascular risk (rosiglitazone)
(FDA now not convinced) Reduced microalbuminuria Bladder cancer (pioglitazone)
Limited CVD outcome data
Trang 15Thuốc Giảm HbA1c (%) Giảm đường huyết đói
1 Krentz AJ, Bailey CJ Drugs 2005;65:385-411 2 Nathan DM, Buse JB, Davidson MB et al Diabetes Care 32(1), 193–203 (2009) 3 Rosenstock J, et al Diabetes
Care 2004;27:1265-70 4 Van de Laar FA, et al Diabetes Care 2005;28:154-63 5 Ahrèn B Expert Opin Emerg Drugs 2008;13:593-607 6 Gallwitz B, Haring H-U Diabetes Obes Metab 2010;12:1-11 7 Amori RE, et al JAMA 2007;298:194-206 8 Aschner P, et al Diabetes Care 2006;29:2632-7 9 Diabetes Metab Res Rev 2014; 30: 204–221 10 http://www.fda.gov/downloads/advisorycommittees/committeesmeetingmaterials/drugs/endocrinologicandmetabolicdrugsadvisorycommittee/ucm378079.pdf
Hiệu quả của các nhóm thuốc điều trị đái tháo đường
qua các khuyến cáo
Trang 16Tụt đường huyết và tăng cân là những yếu tố ảnh hưởng quan trọng đến sự tuân thủ điều trị dẫn đến không đạt mục tiêu
KhuntiK, et al Diabetes Obes Metab2010;12:474–84.
Trang 171 Diabetes Care 2015;38:140-149; Diabetologia 2015;58:429-442.
2 MITRI, J Diabetes Medications and Body Weight Expert Opinion on Drug Safety, 2009, 8(5), 573-584
3 EEG-OLOFSSON, K et al Risk of Cardiovascular Disease and Mortality in Overweight and Obese Patients with Type 2 Diabetes: an Observational Study in 13,087 Patients Diabetologia, 2009, 52, 65-73.
4 KONING, L D et al Waist Circumference and waist to hip ratio as predictors of cardiovascular events: meta-regression analysis of prospective studies European Heart Journal, 2007, 28, 850-856.
5 NORDIN, C The Case for Hypoglycaemia as a Proarrhythmic event: basic and clinical evidence Diabetologia, 2010, 53, 1552-1561.
Tăng cân và tụt đường huyết lại có các tác động trái chiều lên biến cố tim mạch
SUs Glinides
Tăng cân
Tụt đường
huyết
SUs TZDs Glinides
SUs Glinides
Trang 18Các yếu tố ảnh hưởng chi phí điều trị ĐTĐ
1 Kiểm soát tốt HbA1c giúp giảm chi phí điều trị 1
2 Tai biến hạ ĐH gây tăng chi phí điều trị 2
BN có TB HĐH (n=6020)
BN không có TB HĐH
(p<0.001)
3 Tăng cân gây tăng chi phí điều trị 3
BN không tăng cân
1 Juarez D et al Am J Pharm Benefits 2013; 5(2):59−64 2 Reprinted from Endocrine Practice, Vol 15, Curkendall SM et al, Economic and clinical impact of inpatient diabetic hypoglycemia, pp 302-312 3 Yu AP et al
Curr Med Res Opin 2007;23(9):2157-2169, copyright © 2007, Informa Healthcare Adapted with permission of Informa Healthcare
Trang 19AACE/ADA Consensus Statement
Moghissi ES, et al; AACE/ADA Inpatient Glycemic Control Consensus Panel Endocr Pract 2009 19
Trang 20Phối hợp DPP - 4i
Trang 21Thuốc Giảm HbA1c (%) Giảm đường huyết đói
1 Krentz AJ, Bailey CJ Drugs 2005;65:385-411 2 Nathan DM, Buse JB, Davidson MB et al Diabetes Care 32(1), 193–203 (2009) 3 Rosenstock J, et al Diabetes
Care 2004;27:1265-70 4 Van de Laar FA, et al Diabetes Care 2005;28:154-63 5 Ahrèn B Expert Opin Emerg Drugs 2008;13:593-607 6 Gallwitz B, Haring H-U Diabetes Obes Metab 2010;12:1-11 7 Amori RE, et al JAMA 2007;298:194-206 8 Aschner P, et al Diabetes Care 2006;29:2632-7 9 Diabetes Metab Res Rev 2014; 30: 204–221 10 http://www.fda.gov/downloads/advisorycommittees/committeesmeetingmaterials/drugs/endocrinologicandmetabolicdrugsadvisorycommittee/ucm378079.pdf
Hiệu quả của các nhóm thuốc điều trị đái tháo đường
qua các khuyến cáo
Trang 22Ưu điểm chính Khuyết điểm chính
Nguy cơ hạ đường huyết thấp
(trừ khi kết hợp
sulphonylurea)
nguy cơ suy tim (saxagliptin, alogliptin)
Dử liệu an toàn tim mạch lâu
Trang 23DPP4i Trials and CVD Outcomes
Year 4
Year 3 Year 2
Year 1
Non Inferior
CV death, Nonfatal MI, or Nonfatal stroke
Non Inferior
CV death, Nonfatal MI, or Nonfatal stroke
Sitagliptin Saxagliptin
Primary End point Duration of Treatment (as part of usual care)
Heart failure hospitalization
Saxagliptin 3.5%; Placebo 2.8%
HR 1.27 (95% CI 1.07–1.58) NNH = 142
Trang 24SGLT 2 i ( sodium glucose
Trang 25Cơ chế phụ thuộc insulin
Mô mỡ, cơ và gan
Thải trừ Glucose/năng lượng
Cơ chế độc lập Insulin
Chất ức chế SGLT2
*In addition to increasing insulin secretion, which is the major mechanism of action, GLP-1 agonists and DPP4 inhibitors also act to decrease glucagon secretion
DDP4, dipeptidyl peptidase-4; GLP-1R, glucagon-like peptide-1 receptor; SGLT2, sodium-glucose co-transporter-2
1 Washburn WN J Med Chem 2009;52:1785–94; 2 Bailey CJ Curr Diab Rep 2009;9:360–7; 3 Srinivasan BT, et al Postgrad Med J 2008;84:524–31; 4 Rajesh R, et al Int J Pharma Sci Res
2010;1:139–47.
Tụy
Trang 26Chất ức chế SGLT2 mang lại lợi ích gì ?
1Holman RR, et al N Engl J Med 2008;359:1577-89; 2Neumiller JJ Drugs 2010;70:377-85; 3Lo MC, et al Am J Ther 2010 [Epub ahead of print]
Hạ ĐH ổn định
• Giảm ngộ độc đường
• Hiệu quả ở tất cả các giai đoạn bệnh
• Có thể phối hợp với các thuốc hạ ĐH khác 2
Mất năng lượng thừa 2,3
• Giảm cân ổn định2
• Giảm tác dụng tăng cân của các thuốc hạ ĐH khác2
Lợi niệu thẩm thấu
• Giảm huyết áp 2
SGLT2
SGLT2i
Trang 27Main advantages Main disadvantages
Low risk of hypoglycaemia
(except with a sulfonylurea)
Genitourinary infections
acute renal injury Lower blood pressure Effects on bone metabolism
and fracture Reduce cardiovascular death
and hospitalisation for heart
?Ineffective in renal impairment
SGLT2 inhibitors
Trang 28Tại sao thuốc ức chế SGLT2 lại cải thiện được
biến cố tim mạch?
Trang 29SGLT2 tác động tích cực đến các
yếu tố nguy cơ tim mạch
SNS activity (?)
Inzucchi et al Diab Vasc Dis Res 2015;12:90‒100.
Cân
Mỡ tạng
Huyết áp
Xơ cứng thành mạch
LDL-C
HDL-C
Triglycerides
Stress oxy hóa
hoạt tính
TK giao cảm
Trang 30Silvio E Inzucchi et al Diabetes and Vascular Disease Research 2015;1479164114559852
Các thuốc ức chế SGLT2 được FDA
và EMA chấp thuận
Trang 31SGLT2i and CVD Outcomes
7-10%
HbA 1c Range, %
Primary End point Duration of Treatment (as part of usual care)
Median Duration of Follow-upa
> 7.0%
Median Duration of Follow-upa
Randomization Year 1 Year 2 Year 3 Year 4
Trang 32Empagliflozin & biến cố tim mạch chính
Trang 33Empagliflozin & tiến triển bệnh thận do ĐTĐ
39%
Trang 34Ở bệnh nhân ĐTĐ típ 2 có bệnh tim mạch do xơ vữa , nên khởi đầu với thay đổi lối sống, sử dụng metformin và phối hợp với một thuốc đã được chứng minh giảm các biến cố tim mạch và tử vong do tim mạch ( gần đây
Ở bệnh nhân ĐTĐ típ 2 có bệnh tim mạch do xơ vữa, nên khởi đầu với thay đổi lối sống và sử dụng metformin, việc sử dụng canagliflozin nên
được xem xét để làm giảm các biến cố tim mạch sau khi xem xét đặc tính của thuốc và các đặc điểm bệnh nhân phù hợp C
Pharmacologic Approaches to Glycemic Treatment:
Standards of Medical Care in Diabetes - 2018 Diabetes Care 2018; 41 (Suppl 1): S73-S85
Pharmacologic Therapy For T2DM: Recommendations (4)
ĐIỀU TRỊ THUỐC Ở BN ĐTĐ TÍP 2 CÓ ASCVD
Standards of Medical Care in Diabetes - 2018
Trang 35Khuyến cáo ADA 2018
†U.S Food and Drug Administration–approved for CVD benefit
Trang 36Hiệu quả hạ ĐH của Empagliflozin
khi thêm vào Metformin:
so sánh đối đầu với SU và ức chế
DPP4
Trang 37Empagliflozin so với Sulfonylurea: Thay đổi HbA1c
In ANCOVA, adjusted mean (SE) change from baseline in HbA1c at week 208 was -0.41 (0.03)% with empagliflozin and -0.34 (0.03)% with glimepiride (adjusted mean difference: -0.07% [95% CI -0.17, 0.03]; p=0.1508).†
*MMRM analysis in FAS using observed cases (excluding values after initiation of rescue therapy and values off-treatment)
†ANCOVA in FAS using a LOCF approach to impute values missing at week 208 or after use of rescue therapy.
156
65 78 91 104 117 130 143 169 182 195
0 4 12 28 40 52
Empagliflozin vs glimepiride thay đổi so với ban đầu ở tuần 208:*
609 645
522 589
457 545
329 433
297 413
268 391
243 365
761 759
660 672
561 621
493 564
338 453
314 427
284 403
259 384
758 751
699 702
Glimepiride
Empagliflozin
Số bệnh nhân được phân tích
Trang 38Biến cố bất lợi hạ đường huyết được xác nhận
•Cochran-Mantel-Haenszel test; treated set (patients who received ≥1 dose of study drug).
•*Plasma glucose ≤70 mg/dL and/or requiring assistance RR, risk ratio.
Adjusted RR 0.112 (95% CI 0.074, 0.169); p<0.0001
Trang 39Thay đổi HbA1c : Empagliflozin so với Sitagliptin khi thêm vào Metformin (Dữ liệu dài hạn 90 tuần)
41
Trang 40Sự khác biệt giữa các thuốc ức chế
SGLT-2
Trang 41Empagliflozin chọn lọc cao nhất trên SGLT2 so với SGLT1
so sánh với dapagliflozin và canagliflozin 1
Empagliflozin chọn lọc cao trên SGLT2
1 Preclinical data; adapted
from Grempler R Diabetes
Obes Metab 2012;14:83
0 500 1000 1500 2000 2500 3000
Empagliflozin Dapagliflozin Canagliflozin
Trang 42Hiệu quả hạ ĐH của
Trang 43Lợi ích tim mạch của Empagliflozin trong nghiên cứu EMPA-REG OUTCOME®
Thay đổi các khuyến cáo quốc tế trong điều trị BN ĐTĐ týp 2
AACE, American Academy of Clinical Endocrinologists; ACE, American College of Endocrinology; CV, cardiovascular; ESC, European Society of Cardiology;
HF, heart failure; T2D, type 2 diabetes 1 Goldenberg R et al Can J Diabetes 2016;40:193; 2 Ponikowski P et al Eur Heart J 2016;37:2315; 3 Piepoli MF et al Eur Heart J 2016;37:2129; 4 Garber AJ et al Endocr Pract
2016;22:84; 5 American Diabetes Association Diabetes Care 2018 40:S1, 6 IDF 2017 IDF Clinical Practice Recommendations for managing Type 2 Diabetes in Primary Care
Khuyến cáo của Hội đái tháo đường Mỹ ADA 2018 về các chuẩn chăm
Khuyến cáo của Canada về quản lý thuốc trong điều trị đái tháo
Trang 44TRONG KHUYẾN CÁO ĐIỀU TRỊ CỦA AACE ĐẶT SGLT2i TRƯỚC
DPP4i KHI LỰA CHỌN NHỮNG THUỐC PHỐI HỢP VỚI METFORMIN
TRIPLE THERAPY
If not at goal in
3 months proceed
to triple therapy
If not at goal
in 3 months proceed to dual therapy
SGLT2 inhibitor DPP4 inhibitor
TZD*
Basal insulin*
Colesevelam Bromocriptine QR
AG inhibitors SU/Glinide*
Metformin
or other
1 st -line agent
+
+
Triple therapy
GLP1 receptor agonist SGLT2 inhibitor TZD*
Basal insulin*
DPP4 inhibitor Colesevelam Bromocriptine QR AGI
+
Order of medications represents a suggested hierarchy of usage.
AACE, American Association of Clinical Endocrinologists; AG, -glucosidase; DPP4, dipeptidyl peptidase-4; GLP1, glucagon-like peptide-1; QR, quick release; SGLT2, sodium-glucose
co-transporter-2; SU, sulphonylurea; TZD, thiazolidinedione.
Monotherapy
Metformin GLP1 receptor agonist SGLT2 inhibitor DPP4 inhibitor TZD*
AG inhibitors SU/Glinide*
Disease progression
*Use with caution
Trang 461 Biến chứng ĐTĐ thường gặp trên lâm sàng, đặc biệt BC
tim mạch, thận
soát ĐH tốt (HbA1c, FPG, PPG) và các yếu tố nguy cơ
khác
3 Empagliflozin , với độ chọn lọc cao trên kênh SGLT2 ,
được chứng minh qua NC EMPAREG OUTCOME, giúp
bảo vệ tim mạch, thận cho BN, đặc biệt giảm tử vong tim mạch trên BN ĐTĐ có bệnh tim mạch 38% có thể là một lựa chon phù hợp
Kết luận
Trang 4749