Bài giảng Bệnh lý thần kinh tự động ở bệnh nhân đái tháo đường trình bày các nội dung chính sau: Tổng quan về bệnh lý thần kinh tự động ở bệnh nhân đái tháo đường, cơ chế bệnh sinh, triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân đái tháo đường, Tim mạch CAN, hạ huyết áp tư thế,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1BỆNH LÝ THẦN KINH TỰ ĐỘNG Ở
BỆNH NHÂN ĐTĐ
BSNT NGUYỄN PHÚC THÀNH
GVHD: PGS.TS NGUYỄN THỊ NHẠN
Trang 2TỔNG QUAN
Trang 3DỊCH TỄ
• Thay đổi tùy nghiên c uứ
• 25,3% b nh nhân T týp 1 và 34,3% b nh ệ Đ Đ ệnhân T týp 2 có bi n ch ng th n kinh t Đ Đ ế ứ ầ ự
ng (DAN)độ
• Tri u ch ng thệ ứ ường xu t hi n mu n sau m t ấ ệ ộ ộ
th i gian m c T , c n phân bi t do các ờ ắ Đ Đ ầ ệ
nguyên nhân khác
Pfeifer MA: Autonomic neural dysfunction in recently diagnosed diabetic subjects.
O’Brien IA: The prevalence of autonomic neuropathy in insulindependent diabetes: a controlled study based on heart rate variability.
Trang 4DỊCH TỄ
• Các test ánh giá r i lo n ch c n ng th n kinh đ ố ạ ứ ă ầ
t ự động có th x y ra trong vòng m t n m sau ể ả ộ ăkhi ch n oán b nh nhân T týp 2 và trong ẩ đ ở ệ Đ Đvòng hai n m b nh nhân T týp 1ă ở ệ Đ Đ
Trang 7Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
Tri u ch ng có th lan r ng nhi u c quan nh ng ệ ứ ể ộ ề ơ ư
c ng có th liên quan ũ ể đến m t c quan ộ ơ đơ ẻn l
Trang 8thường c n s d ng thu c co m ch h n do không ầ ử ụ ố ạ ơ
có ph n x co m ch, t ng nh p tim ả ạ ạ ă ị đối kháng v i ớtình tr ng giãn m ch c a thu c mêBurgos LG, et al.: Increased intraoperative cardiovascular morbidity in ạ ạ ủ ố
diabetics with autonomic neuropathy.
Trang 9Hạ HA tư thế
• Định ngh a: s s t gi m huy t áp khi thay ĩ ự ụ ả ế đổi
t th t n m sang ư ế ừ ằ đứng ( tâm thu > 20mmHg, tâm trương > 10mmHg)
Trang 10B nh tim thi u máu c c b im ệ ế ụ ộ
l ng ặ
Trang 11Tăng tỉ lệ tử vong
Trang 12Ch n đoán CAN ẩ
Cardiovascular autonomic testing
Tests cho hệ phó giao cảm
• Heart rate variability (HRV) với thở sâu
• HRV với tư thế đứng (the 30:15 ratio)
• HRV với nghiệm pháp Valsalva (the Valsalva ratio)
Tests cho hệ giao cảm
• Huyết áp tâm thu đáp ứng với nghiệm pháp bàn nghiên hoặc đứng
• Huyết áp tâm thu đáp ứng với handcrip
Trang 14• K t qu b t thế ả ấ ường khi HRV th p h n so v i ấ ơ ớ
ng ph n tr m th 5 c a dân s bình th ng
phù h p v i ợ ớ độ tu iổ
Trang 15Điều trị hạ HA tư thế
• Điều chỉnh yếu tố nguy cơ: thuốc lá, THA, rối loạn lipid máu
• Điều trị thiếu máu nếu có (bao gồm sử
dụng thận trọng erythropoietin) cũng có thể hữu ích
Trang 17tư thế hoặc sau ăn có triệu chứng và khó chữa,
- dung nạp kém vì làm trầm trọng thêm rối loạn
chức năng ruột và gây ra những biến động trong việc kiểm soát đường huyết
Trang 18Điều trị hạ HA tư thế
Li u pháp không dùng thu c bao g m ệ ố ồ
• Th c hi n các thay ự ệ đổ ề ưi v t th m t cách t ế ộ ừ
t , t c là ừ ứ đứng t t trong t ng"giai o n".ừ ừ ừ đ ạ
• Nâng đầu giường t 10 ừ đến 20 độ
• B t chéo hai chân khi ắ đứng làm t ng l u lă ư ượng
tim lên 16 ph n tr m và huy t áp h th ng lên ầ ă ế ệ ố
13 ph n tr m. Do ó, nó có th gi m thi u các ầ ă đ ể ả ểtri u ch ng t th ệ ứ ư ế
• Th c hi n bài t p g p du i bàn chân ho c bài ự ệ ậ ậ ỗ ặ
t p n m tay trậ ắ ước khi đứng
Ten Harkel AD :Effects of leg muscle pumping and tensing on orthostatic arterial pressure: a study
in normal subjects and patients with autonomic failure.
Trang 19Điều trị hạ HA tư thế
HA khi n m ng a có xu hằ ử ướng cao h n, thơ ường
ph i i u tr huy t áp khi i ng b ng các lo i ả đ ề ị ế đ ủ ằ ạthu c có tác d ng ng n Nh :ố ụ ắ ư
• Thu c nh hố ả ưởng đến ho t ạ động c a ủ
baroreceptor nh guanfacine ho c clonidineư ặ
• Thu c ch n canxi tác d ng ng n (ví d , ố ẹ ụ ắ ụ
isradipine)
• Thu c ch n b tác d ng ng n nh atenolon ho c ố ẹ ụ ắ ư ặmetoprolol tartrate.
• Các l a ch n thay th : enalapril n u b nh nhân ự ọ ế ế ệkhông th dung n p các thu c u tiênể ạ ố ư
Trang 21Tiêu hóa
Li t d dày ệ ạ :
• tri u ch ng: bu n nôn, nôn, au b ng, no s m, ệ ứ ồ đ ụ ớ
no sau n, chă ướng b ng và nghiêm tr ng là s t ụ ọ ụcân
• Ch n oán ẩ đ được xác nh b ng b ng ch ng v đị ằ ằ ứ ề
vi c ch m làm r ng d dày trên hình nh trong ệ ậ ỗ ạ ả
trường h p không có t n thợ ổ ương c u trúc c n ấ ả
tr trong d dày ho c ru t non b ng n i soi ở ạ ặ ộ ằ ộ
ho c hình nh (VD, ch p c t l p vi tính ho c ặ ả ụ ắ ớ ặ
c ng hộ ưởng t ru t)ừ ộ
Trang 22Tiêu hóa
• Chia nh b a n, ít ch t béo, ít ch t xỏ ữ ă ấ ấ ơ
• Tránh các thu c nh hố ả ưởng nhu động ru t: ộ
opioid, kháng cholinergic, ch ng tr m c m 3 ố ầ ả
vòng, đồng v n GLP1 R, c ch DPP4ậ ứ ế
• Thu c prokinetic: 1015 phút trố ước b a n, có ữ ă
th thêm 1 li u bu i t i trể ề ổ ố ước khi ng n u còn ủ ếtri u ch ng ệ ứ
• Metoclopramid 510mg/l n x 3 l n/ngày (n ng ầ ầ ặdùng đường tiêm)
• Domperidone 10mg x 3 l n/ngày (có th t ng ầ ể ă20mg/l n)ầ
• Erythromycin 40250mg x 3 l n/ngày (n ng ầ ặ
dùng đường tiêm)
• Cisapide 1020 mg x 3 l n/ngày trầ ướ ăc n 30
phút
Trang 23Tiêu hóa
• Tiêu ch y ả : thường ch y nả ước, không au và có đ
th x y ra vào ban êm. có th k t h p v i tình ể ả đ ể ế ợ ớ
tr ng ạ đại ti n không t ch do r i lo n ch c ệ ự ủ ố ạ ứ
n ng c a c vòng h u môn và s co bóp c a ă ủ ơ ậ ự ủ
tr c tràng. ự
• Các đợt tiêu ch y có th theo t ng ả ể ừ đợ ớ đạt v i i
ti n bình thệ ường ho c th m chí táo bónặ ậ
• Ch n oán: lo i tr các c n nguyên khác c a ẩ đ ạ ừ ă ủ
tiêu ch y mãn tính (ví d : nhi m trùng, viêm ả ụ ễ
ru t m n) và ánh giá nguyên nhân c b n c a ộ ạ đ ơ ả ủtiêu ch y do ái tháo ả đ đường (suy t y, kém h p ụ ấthu mu i m t )ố ậ
Trang 25• Octreotide 50 đến 75 mcg TDD x 23 l n/ngày ầ
Có th gây h ể ạ đường huy t tái di n liên quan ế ễ
n gi m bài ti t các hormone ch ng i u hòa.
Trang 26Tiết niệu sinh dục
Rối loạn chức năng bàng quang
• có thể dẫn đến nhiễm trùng đường tiết niệu tái phát và tiểu tràn
Trang 27Tiết niệu sinh dục
• Loại bỏ các thuốc làm suy giảm hoạt động của detrusor (thuốc kháng cholinergic, thuốc chống trầm cảm ba vòng và thuốc đối kháng kênh
canxi) hoặc thuốc làm tăng trương lực cơ vòng niệu đạo (thuốc chủ vận adrenoreceptor alpha-1)
• Thủ thuật Crede
• Đặt sonde tiểu ngắt quãng
Trang 28Rối loạn cương dương
hoàn toàn sau đó không cương
• Nó xảy ra với tất cả các đối tác, và không lipido
Trang 29Rối loạn cương dương
• Cai thuốc lá, bỏ rượu, tránh các thuốc ảnh
Trang 30Rối loạn chức năng tình dục ở phụ nữ
• Nguy cơ giảm kích thích tình dục
• Giảm tiết nhầy
Trang 31Thi u máu ế
Trang 32Hạ glucose máu không triệu
chứng
• Dấu hiệu của hạ glucose không triệu chứng là mất các triệu chứng giao cảm (VD đánh trống ngực, run và lo lắng) và phản ứng của
epinephrine đối với hạ glucose máu
• DAN có thể là nguyên nhân hoặc góp phần vào
hạ glucose máu không triệu chứng, nhưng mối quan hệ này rất phức tạp
Trang 37• Ch n oán c n lo i tr các nguyên nhân khácẩ đ ầ ạ ừ
• Đ ềi u tr m u ch t ki m soát ị ấ ố ể đường huy t và ế
i u tr tri u ch ng
Trang 38C M N QUÝ TH Y CÔ VÀ Ả Ơ Ầ