Tuyªn bè thÕ gíi vÒ sù sèng cßn , quyÒn ®îc b¶o vÖ vµ ph¸t triÓn cña trÎ em do héi ®ång bé trëng Nhµ níc Céng hßa x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam ®a ra... X©y dùng ®îc nh©n vËt ngêi kÓ chuyÖ[r]
Trang 1Trờng THCS hảI Triều
đề Thi thử
(Đề thi dành cho thí sinh
có số báo danh chẵn)
kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2012 - 2013 Môn thi: ngữ văn
Thời gian làm bài:120 phút
I Phần trắc nghiệm : (2,0 điểm)
Đọc kỹ các câu hỏi dới đây và chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) chép vào
bài làm.
Câu 1 Tác giả của văn bản Đấu tranh cho một thế giới hòa bình là ai?
A Giắc Lân- đơn C Gác-xi-a Mác két
B Mô- pa- xăng D Mác- xim Gor -ki
Câu 2 Bài thơ ánh trăng của Nguyễn Duy đợc sáng tác vào năm:
Câu 3 Nhận xét nào sau đây không phù hợp với những nét đặc sắc về nghệ
thuật của truyện ngắn Làng - Kim Lân?
A Xây dựng tình huống tâm lí đặc sắc
B Miêu tả sinh động diễn biến tâm trạng nhân vật
C Sử dụng chính xác ngôn ngữ nhân vật quần chúng
D Giọng văn giàu màu sắc trữ tình , biểu cảm
Câu 4 Trong giao tiếp , nói lạc đề là vi phạm phơng châm hội thoại nào?
A Phơng châm về lợng B Phơng châm về chất
C Phơng châm cách thức D Phơng châm quan hệ
Câu 5 Hai câu thơ sau đợc trích trong văn bản nào, của ai?
“ Thuyền nan một chiếc ở đời Tắm ma chải gió trong vời Hàn Giang ”
A Lục Vân Tiên gặp nạn – Nguyễn Đình Chiểu
B Lục Vân Tiên đánh cớp cứu Kiều Nguyệt Nga- Nguyễn Đình Chiểu
C Kiều ở lầu Ngng Bích – Nguyễn Du
D Chị em Thúy Kiều – Nguyễn Du
Câu 6 Biện pháp tu từ nào đợc sử dụng chủ yếu trong hai câu thơ:
“ Sơng chùng chình qua ngõ Hình nh thu đã về ”
(Trích Sang thu- Hữu Thỉnh)
Câu 7 Tác phẩm Bắc Sơn của Nguyễn Huy Tởng đợc viết theo thể loại nào?
Câu 8 Văn nghị luận có các yếu tố đặc trng nào dới đây?
A Lập luận, luận điểm, dẫn chứng B Tự sự, lập luận, miêu tả
C Biểu cảm, miêu tả, dẫn chứng D Miêu tả, tự sự, biểu cảm
II Phần tự luận:
Câu 1: (3,0 điểm)
Mợn lời hát ru và hình ảnh quen thuộc của ca dao, trong bài Con cò nhà thơ
Chế lan Viên đã nói về tấm lòng ngời mẹ đối với con:
“ Dù ở gần con
Dù ở xa con,
Lên rừng xuống bể,
Cò sẽ tìm con,
Cò mãi yêu con.
Trang 2Con dù lớn vẫn là con của mẹ,
Đi hết đời, lòng mẹ vẫn theo con”
Còn nhà thơ Nguyễn Duy lại nói về tấm lòng của ngời con đối với mẹ trong bài
Ngồi buồn nhớ mẹ ta xa:
“ Cái cò… sung chát, đào chua…
câu ca mẹ hát gió đa về trời.
ta đi trọng kiếp con ngời,
cũng không đi hết mấy lời mẹ ru.”
Từ những câu thơ tha thiết cảm động ấy, em có thể nói gì về tấm lòng của ngời
mẹ và những tình cảm của em đối với mẹ
Trình bày những điều đó trong một đoạn văn ( khoảng 10 đến 12 câu) Trong
đoạn văn có sử dụng một thành phần biệt lập (nêu rõ tên thành phần biệt lập mà
em đã sử dụng trong đoạn văn)
Câu 2: (5,0 điểm)
Phân tích đoạn thơ:
“ Vân Tiên ghé lại bên đàng,
Bẻ cây làm gậy nhằm làng xông vô
Kêu rằng: “Bớ đảng hung đồ, Chớ quen làm thói hồ đồ hại dân”.
Phong Lai mặt đỏ phừng phừng:
“Thằng nàodám tới lẫy lừng vào đây.
Trớc gây việc dữ tại mầy, Truyền quân bốn phía phủ vây bịt bùng”.
Vân Tiên tả đột hữu xông Khác nào Triệu Tử phá vòng Đơng Dang.
Lâu la bốn phía vỡ tan,
Đều quăng gơm giáo tìm đàng chạy ngay.
Phong Lai trở chẳng kịp tay,
Bị Tiên một gậy thác rày thân vong…”
(Trích Truyện Lục Vân Tiên – Nguyễn Đình Chiểu)
Hết
-Trờng THCS hảI Triều
đề Thi thử
(Đề thi dành cho thí sinh
có số báo danh lẻ)
kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2012 - 2013 Môn thi: ngữ văn
Thời gian làm bài:120 phút
I Phần trắc nghiệm : (2,0 điểm)
Đọc kỹ các câu hỏi dới đây và chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) chép vào
bài làm.
Câu 1 Tuyên bố thế gới về sự sống còn , quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em do hội đồng bộ trởng Nhà nớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đa
ra Đúng hay sai?
A Đúng B Sai
Câu 2 Bài thơ Bài thơ về tiểu đội xe không kính của Phạm Tiến Duật đợc sáng
tác vào năm:
Trang 3Câu 3 Nhận xét nào sau đây không phù hợp với những nét đặc sắc về nghệ
thuật của truyện ngắn Chiếc lợc ngà - Kim Lân?
A.Xây dựng đợc một cốt truyện chặt chẽ, có nhiều yếu tố bất ngờ nhng hợp lí
B.Đặt nhân vật vào tình huống đặc biệt để bộc lộ tính cách và tâm lí
C Xây dựng đợc nhân vật ngời kể chuyện thích hợp
D Nghệ thuật tả cảnh và độc thoại nội tâm đặc sắc
Câu 4 Phơng châm hội thoại là những quy định bắt buộc trong mọi tình
huống giao tiếp Đúng hay sai?
A Đúng B Sai
Câu 5 Từ “nhóm” trong câu thơ nào không đợc sử dụng với nghĩa “ làm cho lửa
bắt vào chất đốt để cháy lên” ?
A Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đợm
B Nhóm niềm thơng yêu khoai sắn ngọt bùi
C Tám năm ròng cháu cùng bà nhóm lửa
D Sáng mai này bà nhóm bếp lên cha?
Câu 6 Phép nghệ thuật nào đợc sử dụng trong câu thơ:
“ Một hai nghiêng nớc nghiêng thành ”
(Trích Truyện Kiều- Nguyễn Du)
A Sử dụng phép so sánh
B Sử dụng điển cố , điển tích
C Sử dụng phép ẩn dụ
D Sử dụng phép hoán dụ
Câu 7 Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh của Phạm Đình Hổ đợc viết theo thể
loại nào?
C Tiểu thuyết chơng hồi D Truyện ngắn
Câu 8 Sự khác nhau chủ yếu giữa bài văn nghị luận về một sự việc, hiện tợng
đời sống và nghị luận về một vấn đề t tởng đạo lí là:
A Khác nhau về nội dung nghị luận
B Khác nhau về sự vận dụng các thao tác
C Khác nhau về cấu trúc của bài viết
D Khác nhau về ngôn ngữ diễn đạt
II Phần tự luận:
Câu 1: (3,0 điểm)
Đây là lời ngời cha nói với con trong bài Nói với con của Y Phơng:
“ Con ơi tuy thô sơ da thịt
Lên đờng
Không bao giờ nhỏ bé đợc
Nghe con”
Còn đây là những suy nghĩ của nhân vật Nhĩ về con trong truyện ngắn Bến quê
của Nguyễn Minh Châu:
“ Không khéo rồi thằng con trai anh lại trễ mất chuyến đò trong ngày, Nhĩ nghĩ một cách buồn bã, con ngời ta trên đờng đời thật khó tránh đợc những cái điều vòng vèo hoặc chùng chình…”
Là ngời con , em có thể nói gì với cha mình để đáp lại những lời dặn dò , mong mỏi và cả niềm lo lắng của cha
Trình bày những điều đó trong một đoạn văn ( khoảng 10 đến 12 câu) Trong
đoạn văn có sử dụng một thành phần biệt lập (nêu rõ tên thành phần biệt lập mà
em đã sử dụng trong đoạn văn)
Câu 2: (5,0 điểm)
Phân tích đoạn thơ:
Trang 4“ Ruéng n¬ng anh göi b¹n th©n cµy Gian nhµ kh«ng mÆc kÖ giã lung lay GiÕng níc gèc ®a nhí ngêi ra lÝnh Anh víi t«i biÕt tõng c¬n ín l¹nh Sèt run ngêi vÇng tr¸n ít må h«i ¸o anh r¸ch vai
QuÇn t«i cã vµi m¶nh v¸
MiÖng cêi buèt gi¸
Ch©n kh«ng giµy
Th¬ng nhau tay n¾m lÊy bµn tay …”
(TrÝch §ång chÝ – ChÝnh H÷u)
HÕt