Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một chương trình in ra màn hình với các kiểu dữ liệu quen thuộc là chữ và số.... đê, trực quan, thảo luận nhóm.[r]
Trang 1Ngày soạn: 06/9/2019
Ngày dạy: 8C1: 8C2: 8C3: Tiết 7
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết khái niệm kiểu dữ liệu;
- Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số
2 Kĩ năng
- Phân biệt được các kiểu dữ liệu
- Phân biệt sự khác nhau giữa kí hiệu phép toán trong toán học và trong Pascal
3 Thái độ
- Nghiêm túc trong học tập, ham thích viết chương trình trên máy tính để hướng dẫn máy tính làm việc theo sự chỉ dẫn của con người
4 Định hướng phát triển năng lực
Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; giao tiếp; tự quản lý; hợp tác;
sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông; sử dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, tài liệu tin học có liên quan, máy tính, máy chiếu
2 Học sinh: Đọc bài trước khi đến lớp, SGK.
III PHƯƠNG PHÁP
- Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, phân tích, trực quan
IV TIẾN TRÌNH
1 Ổn định lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới (38')
GV: Đưa tình huống phần khởi
động?
HS: 20-"Giai điệu tự hào" không có
nghĩa
GV: Có thể áp dụng các phép toán
cho các kiểu dữ liệu được không?
HS: Không
- Mục tiêu: Biết khái niệm kiểu dữ
liệu
- Hình thức tổ chức: cá nhân, nhóm
- Kỹ thuật: Động não, vấn đáp, suy
nghĩ, cặp đôi, chia sẻ, trình bày 1
phút
- Phương pháp: Đàm thoại, đặt vấn
* Khởi động (5')
Các phép toán sau có nghĩa hay không
có nghĩa?
a) 5.1>5 b) 4+7 c) 20-"Giai điệu tự hào"
d) 6.5 mod 3
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu (15')
Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện
một chương trình in ra màn hình với các kiểu dữ liệu quen thuộc là chữ và số
Trang 2đê, trực quan, thảo luận nhóm.
GV: Nêu tình huống để gợi ý về dữ
liệu và kiểu dữ liệu
GV: Đưa lên màn hình ví dụ 1 SGK
HS: Quan sát để phân biệt được hai
loại dữ liệu quen thuộc là chữ và số
GV: Ta có thể thực hiện các phép
toán với dữ liệu kiểu gì ?
HS: Nghiên cứu SGK trả lời với
kiểu số
GV: Còn với kiểu chữ thì các phép
toán đó không có nghĩa
GV: Theo em có những kiểu dữ liệu
gì ? Lấy ví dụ cụ thể về một kiểu dữ
liệu nào đó?
HS: Trả lời
GV: Trong ngôn ngữ lập trình nào
cũng chỉ có 3 kiểu dữ liệu đó hay
còn nhiều nữa ?
HS: trả lời
GV: Đưa lên màn hình ví dụ 2 SGK
để giới thiệu tên của một số kiểu dữ
liệu cơ bản trong NNLT Pascal
GV: Đưa ví dụ : 123 và '123'
GV: Đưa ra chú ý về kiểu dữ liệu
char và string
- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản
Dưới đây là một số kiểu dữ liệu thường dùng nhất:
- Số nguyên
- Số thực
- Xâu kí tự
Ví dụ 2 Bảng 1 dưới đây liệt kê một số
kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:
Chú ý: Dữ liệu kiểu kí tự và kiểu xâu
trong Pascal được đặt trong cặp dấu nháy đơn
- Mục tiêu: Biết một số phép toán
với dữ liệu số
- Hình thức tổ chức: cá nhân, nhóm
- Kỹ thuật: Động não, vấn đáp, suy
nghĩ, cặp đôi, chia sẻ, trình bày 1
phút
- Phương pháp: Đàm thoại, đặt vấn
đê, trực quan, thảo luận nhóm
GV: Viết lên bảng phụ các phép
toán số học dùng cho dữ liệu kiểu số
thực và số nguyên ?
HS: Viết và treo bảng phụ khi có
hiệu lệnh của GV
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số (23').
- Bảng dưới đây kí hiệu của các phép toán số học đó trong ngôn ngữ Pascal: Dưới đây là các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư:
- Kết quả của phép chia 2 số luôn là số thực
Tên kiểu Phạm vi giá trị
integer Số nguyên trong khoảng 2
15 đến 2 15 1.
real
Số thực có giá trị tuyệt đối trong
khoảng 1,510 -45 đến 3,410 38 và số 0.
string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự.
Kí
hiệu
Phép toán Kiểu dữ liệu
+ cộng số nguyên, số thực
trừ số nguyên, số thực
* nhân số nguyên, số thực
/ chia số nguyên, số thực
div chia lấy phần
nguyên
số nguyên
mod chia lấy phần
dư số nguyên
Trang 3GV: Đưa lên màn hình bảng kí hiệu
các phép toán dùng cho kiểu số thực
và số nguyên
HS: Quan sát để hiểu cách viết và ý
nghĩa của từng phép toán và ghi vở
GV: Đưa ra một số ví dụ sgk và giải
thích thêm
HS:Quan sát, lắng nghe và ghi vở
GV: Đưa ra phép toán viết dạng
ngôn ngữ toán học :
8
2
5 xy
x
và yêu cầu HS viết biểu
thức này bằng ngôn ngữ TP
GV: Đưa ra ví dụ kết hợp các phép
tính số học trong NNLT Pascal
GV: Viết lại biểu thức sau bằng
ngôn ngữ lập trình Pascal
(a b)(c d) 6
a 3
? HS:Viết ở trong bảng phụ
GV : Nhận xét và đưa ra chú ý sử
dụng dấu ngoặc trong NNLT Pascal
- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trong ngôn ngữ lập trình Pascal
Ví dụ :
Ngôn ngữ toán Ngôn ngữ FP
a b c + d a*b-c+d
a
15 5
2
2
(x 2)
a 3 b 5
(x+5)/(a+3)-y/
(b+5)*(x+2)*(x+2)
Chú ý: Trong Pascal chỉ được phép sử
dụng cặp dấu ngoặc tròn () để gộp các phép toán Không dùng cặp dấu ngoặc vuông [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} như trong toán học
4 Củng cố (5')
Bài 5 Các biểu thức trong Pascal:
c) 1/x a/5*(b+2); d) (a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c).
Bài 6: Chuyển biểu thức viết trong Pascal sang biểu thức toán?
5 Hướng dẫn về nhà (5')
- Học bài cũ, đọc tiếp bài
- Làm bài tập 1, 2 SGK, 1-7 Vở BT
- Hướng dẫn bài 5 Vở bài tập:
+ Hàm căn bậc 2: sqrt(a)
+ Hàm trị tuyệt đối: abs(a);
V RÚT KINH NGHIỆM: