1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bai tap phuong trinh mu loga luyen thi dai hoc giangbien nd

7 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 96,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ: (quan trọng) a. sử dụng phương pháp điều kiện cần và đủ.[r]

Trang 1

GV: NGUYỄN GIANG BIÊN  0987.405.286  01243.585.688

CHUYÊN ĐỀ: PT - BẤT PT - ( MŨ - LOGARIT) LUYỆN THI ĐẠI HỌC

PHẦN I: PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1: Giải các phương trình sau :

1 32x-1.153x.5-3x =3 9 2 5x+5x-1+5x-2=3x+1+3x-1+3x-2 3 35

x

= 53

x

4 3x= 25-2x

5 (x+2) x-1 =(x+2)x-3 6.(x2+3)|x |

2 -5x+4

=(x2+3)x+4 7 (2+x-x2)sinx =(2+x-x2)2- 3cosx

8 (x-3)3x

2 -5x+2

=(x2-6x+9)x

2 +x-4

9 2x

2 -2x

= 3

2 10 5

x

.8

x-1

x =500 Bài 2: Giải các phương trình sau:

1 21+2x +15.2x-8=0 2 5x+1-52-x =124 3 5 x-51- x +4=0

4 (7+4 3)x +(2+ 3)x =6 5 9sin

2 x

+ 9cos

2 x

=6 6 41-2sin

2 x

+ 9.4-2cos

2 x

= 5

7 9x+1-13.6x+4x+1 =0 8 49x -2.35x-7.52x+1 =0 9 (2+ 3)x +(2- 3)x=4

10 (5- 21)x+7(5- 21)x=2x+3 11 (8+3 7)sinx + 8(8-3 7)sinx=16

12 22x

2

+1

-9.2x

2

+x

+22x+2=0 13 23x-6.2x- 1

23(x-1) +

12

2x =1

14 1+ 1-22x =(1+2 1-22x).2x 15 32x-(2x+9).3x+9.2x=0 16 9x

2

+(x2-3).3x

2

-2x2+2=0

2

-3x+2

+4x

2

+6x+5

= 42x

2

+3x+7

+1

2 -5x+6

+21-x

2

=2.26-5x+m (1)

a Giải phương trình với m=1 b Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt

2x-1+1+

2x

2x+2 =

18

2x-1+21-x+2 (1) 20 2

2x

- 2x+6=6 Bài 3: Giải các phương trình sau:

1 3x=5-2x 2 4x+3x=5x 3 22x-1+32x+52x+1=2x+3x+1+5x+2 4 36.(2x

3

+3x

3

)=9.8x+4.27x

5 (x+4).9x-(x+5).3x+1=0 6 4x

2

+(x2-7).2x

2

+12-4x2=0 7 x+2.3log2x =3

8 log3( x2-3x+2 +2) + ( 1

5 )

3x-x2-1

=2

2 +2mx+2

- 52x

2 +4mx+2+m

=x2+2mx+m

5 b Giải và biện luận số nghiệm của phương trinh Bài 4: Cho phương trình : 3x

2 -2x+2

+22(x

2 -2x+2)

+x2-2x=m-2 (1)

1 Giải phương trình khi m=8 2 Giải phương trình khi m=27 3 Tìm m để phương

trình có nghiệm

PHẦN II : BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

2 x

2 -2x  2x-1 2 ( 10+3)

x-3 x-1 <( 10+3)

x+1 x+3

Bài 2: Giải bất phương trinh: 49.2x

2

>16.7x Bài 3:Giải các bất phương trình sau:

1 (2x-2)2<(2x+2)(1- 2x-1)2 2 (5+ 21)x + (5- 21)x  2x+log25 3 4x-2x+1+4x

2

 0

4 6x+2x+2  4.3x + 22x 5 2x+ 2x+1 < 22x+1+4x+2

Trang 2

GV: NGUYỄN GIANG BIÊN  0987.405.286  01243.585.688

PHẦN III:PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Bài 1: Giải các phương trình sau:

1 2(log3x)2= log3x.log3( 2x+1-1) 2 log3x+log4x=log5x

Bài 2 : Giải các phương trình sau :

1.Cho phương trình : log2(5x-1).log4(2.5x-2)=m=m (1)

a Giải phương trình với m=1 b.xác định giá trị của m để phương trình có nghiệm x1

2 log2(x- x2-1).log3(x+ x2-1)=log6|x- x2-1 3 lg| 2x-lgx.log24x+2log2x=0

3 log2[x(x-1)2]+log2x.log2(x2-x)-2=0 4 log2(x- x2-1)+3log2(x+ x2-1)=2

5 3+log2(x2-4x+5) +2 5-log2(x2-4x+5)=6 6 log22x+ log2x+1=1

Bài 3:Giải các phương trình sau:

1 log2(x2-4)+x=log2[8(x+2)] 2 log

5(x2-2x-3)=2log2(x2-2x-4)

3 x2+3log2x = xlog25 4 log3( x2-3x+2 +2) +( 1

5 )

3x-x2-1

=2

Bài 4: Giải phương trình: log

PHẦN IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (TƯƠNG TỰ CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT)

BÀI TẬP PT-BPT (MŨ-LOGARIT) THI ĐẠI HỌC 2002-2011

Bài 1: A-2002

Cho pt: log32x + log32x+1 -2m-1=0 (1) với m là tham số

Bài 2: B-2002

Giải bất phương trình: logx(log3(9x-72))  1

Bài 3: D-2003

2 -x

-22+x-x

2

=3 Bài 4: A-2007

3

(2x+3)  2 Bài 5: B-2007

Bài 6: D-2007

Giải phương trình: log2(4x+15.2x+27)+2log2

1 4.2x-3 =0 Bài 7: A-2008

Giải phương trình: log2x-1(2x2+x-1)+logx+1(2x-1)2=4

Bài 8: B-2008

2

+x x+4 )<0 Bài 9: D-2008

2

x2-3x+2

Bài 10: D-2011

Giải phương trình: log2(8-x2)+log1

2

( 1+x + 1-x)-2=0

Trang 3

GV: NGUYỄN GIANG BIÊN  0987.405.286  01243.585.688

CHUYÊN ĐỀ PT-BPT VÔ TỶ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Bài 1:Giải các phương trình vô tỷ sau:

1 2x+4- 2x+1= x+3 2 32x-1+ 3 x-1 = 33x-2

Bài 2: Giải các phương trình vô tỷ sau :

=5

Bài 3: Giải các phương trình vô tỷ sau :

2 Bài 4: Giải các bất phương trình vô tỷ sau:

1 x2+ x+1=1 2 x2- x+5=5 3 x2+6x- x+8=-4

Bài 5: Giải các phương trình vô tỷ sau:

1 4 18-x+4x-1=3 2 4x+1+46-x=3

Bài 6: Giải các phương trình vô tỷ sau:

1 x2+3x+1=(x+3) x2+1 2 3x2+7x+5=(3x+4) x2+2 3 7x2-5x-5=(5x-1) x2+1

4 8x2-4= x+2 5 7x2+7x= 4x+9

28 Bài 7: Giải các phương trình vô tỷ sau:

6

BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002-2011

Bài 1:D-2002 Giải bpt: (x2-3x) 2x2-3x-20 Bài 2:A-2004 Giải bpt: 2(x

2

-16) x-3 + x-3>

7-x x-3 Bài 3:B-2004 Xác định m để phương trình sau có nghiệm:

m( 1+x2- 1-x2+2)=2 1-x4+ 1+x2- 1-x2

Bài 4:A-2005 Giải bpt: 5x-1- x-1 2x-4 Bài 5:D-2005 Giải pt:2 x+2+2 x+1- x+1=4

Bài 9:B-2007 CMR giá trị dương của tham số m pt sau có hai nghiệm thực phân biệt:

x2+2x-8= m(x-2)

Bài 10:A-2008 Tìm các giá trị của tham số m để pt sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt:

4

1- 2(x2-x+1) 1

Trang 4

GV: NGUYỄN GIANG BIÊN  0987.405.286  01243.585.688

CHUYÊN ĐỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Bài 1: Giải hệ pt 3 ẩn :

x+2y-3z=2 2x-y+4z=4 5x+3y-4z=4

Bài 2 : Giải hệ pt 4 ẩn :

x-2y+3z-4t=5 2x-3y-5z+t=-10

4x-5y+6z-7t=14 x+y+z+t=3

Bài 3:Giải hệ gồm hai phương trình trong đó pt bậc 1 và pt bậc hai:

1

x+2y=-1

x2+3y2-2x=2 2 

x2-2y=2 2x2+xy-y=9 3 

2x2+4y2+x=19

x2+y2+y=7 Bài 4: Hệ đẳng cấp bậc hai:

1

x2-xy+y2=7

x2-2xy-3y2=0 2 

x2+xy-y2=-1 2x2+xy+3y2=12 3 

x2+xy-2y2=0 2x2-3xy+y2=0 Bài 5:Hệ đối xứng loại 1-loại 2 và hệ đối xứng vòng quanh :

1

x+y=3

x2+y2=5 2 

x-y+xy=3

x2+y2+xy=7 3 

x2=2x+y-2

y2-2y=x-2 4 

x3=-x-4y+6

y3=-y-4x+6 5

x3=4y-3

y3=4z-3

z3=4x-3

Bài 6:Giải hệ pt tổng quát (quan trọng)

1

4

x4+y2+xy(1+2x)=-5

4

2 đề thi đại học D-2008 ;B-2008 ;B-2009

Bài 7 Giải các hệ phương trình mũ sau:

1.sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ: (quan trọng)

a

32x+2+22y+2=17

2.3x+1+3.2y=8 b.Cho hệ pt:

+2y=2m

3 x+1+m.2y=m+1

-Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

-Tìm mZ để no duy nhất của hệ là nghiệm nguyên

c

42x2-2-22x

2

+y

+4y=1

22y+2-3.22x

2 +y

=16 d 

22 | | x +1

=3.2| |x+y2-2 2y2-3y=22| |x-2

2 Sử dụng phương pháp hàm số :

a

3x-3y=y-x

x2+xy+y2=12 b.

2x+2x=3+y

2y+2y=3+x c 

2x-2y=(y-x)(xy+2)

9log2 (xy)

-3=2(xy)log2x (x+1)2+(y+1)2=1

e

23x+1+2y-2=3.2y+3x

3x2+1+xy= x+1

|2x-3y |

2 -1

+2x=2+3y

2 -1

2x.3y

2 -1

=1

Bài 8: Giải hệ bất phương trinh mũ sau:

1.sử dụng phương pháp biến đổi tương đương (đặt ẩn phụ)

a

 22x-2=2y-1

log3(22x-22y)0 b 

22x2+1-9.2x

2

+x

+22x+2=0 2x-5< -x2+4x-3

2 sử dụng phương pháp điều kiện cần và đủ

Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất:

22x+22y+2y+1m-1

22y+22x+2x+1m-1

Trang 5

GV: NGUYỄN GIANG BIÊN  0987.405.286  01243.585.688

3.sử dụng phương pháp đánh giá:

 2x+y

+ 1-2y 2y

2 2x+y-2y+ 2y=-1 Bài 9 Giải các hệ phương trình logarit sau:

x y+log3x=1

2

4.x2-y2=2 log2(2x+y)-log3(2x-y)=1 3

 xy+

y

x=32 log3(x-y)=1-log3(x+y)

log2 x+3=1+log3y

log2 y+3=1+log3x 5 

ex-ey=(log2y-log2x).(xy+1)

log2(x+y)=x+y-1 logx+y+2(xy+1)=x+y-1

ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002-2011

Bài 1 : B-2002 Giải hệ pt :

3 x-y= x-y

Bài 2 : D-2002 Giải hệ pt :

23x=5y2-4y

4x+2x+1

2x+2 =y

Bài 3 : A-2003 Giải hệ pt :

x-1

x

=y-1 y 2y=x3+1

Bài 4: B-3003 Giải hệ pt:

2

+2

x2 3x=x

2

+2

x2

Bài 5: A-2004 Giải hệ pt:

log1

4

(y-x)-log4

1

y=1

x2+y2=25

Bài 6:D-2004 Tìm m để hệ sau có nghiệm:

 x+ y=1

Bài 7:B-2005 Giải hệ pt:

3log9(9x2)-log3y2=3 Bài 8: A-2006 Giải hệ pt: Giải hệ pt:

x+y- xy=3

Bài 9: D-2006 Giải hệ pt: CMR  a>0 hệ pt sau có nghiệm duy nhất:

ex-ey=ln(1+x)-ln(1+y)

Bài 10: D-2007 Tìm m để hệ pt sau có nghiệm thực:

x+y+

1

y=5

x3+1

x3+y

3

+1

y3=15m-10

Bài 11: A-2008 Giải hệ pt:

4

x4+y2+xy(1+2x)=-5

4

Bài 12: B-2008 Giải hệ pt:

x4+2x3y+x2y2=2x+9

Bài 13: D-2008 Giải hệ pt:

xy+x+y=x2-2y2

Trang 6

GV: NGUYỄN GIANG BIÊN  0987.405.286  01243.585.688

Bài 14: A-2009 Giải hệ pt:

log2(x2+y2)=1+log2(xy)

3x

2

-xy+y2

Bài 15: B-2009 Giải hệ pt:

x2y2+xy+1=13y2

Bài 16:D-2009 Giải hệ pt:

x(x+y+1)-3=0 (x+y)2-5

x2+1=0

Bài 17: A-2010 Giải hệ pt:

(4x2

+1).x+(y-3) 5-2y=0

Bài 18:B-2010 Giải hệ pt:

log2(2y-1)=x

4x+2x=3y2

Bài 19:D-2010 Giải hệ pt:

x2-4x+y+2=0 2log2(x-2)-log

2y=0 Bài 20: A-2011 Giải hệ pt:

5x2y-4xy2+3y3-2(x+y)=0 xy(x2+y2)+2=(x+y)2 Bài 21: D-2011 Tìm m để hệ pt sau có nghiệm:

2x3-(y+2)x2+xy=m

x2+x-y=1-2m

Ngày đăng: 27/05/2021, 06:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w