Hs nêu yêu cầu bài 1 : Điền chữ thích hợp vào chỗ trống Hs đọc thầm đoạn văn 1lần.. Tìm các chữ thích hợp điền vào chỗ trống..[r]
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai ngày 16 tháng 07 năm 2012
TIẾNG VIỆT
Ôn tập đọc bài Người nông dân trồng cây dẻ
cảm thụ văn học bài 2
I,Mục tiêu:
-,Hs đọc và trả lời câu hỏi bài Người nông dân trồng cây dẻ.
-,Cảm nhận hình ảnh đẹp qua khổ thơ ca ngợi cây tre trong bài Tre Việt Nam
II,Các hoạt động day học.
1,Ổn định và kiểm tra
2,Ôn tập
a,Đọc và trả lời câu hỏi bài ‘‘ Người nông dân trồng cây dẻ ’’
* Luyện đọc
- Một học sinh khá giỏi đọc toàn bài
- HS quan sát tranh minh hoạ SGK
- Một HS đọc xuất xứ của trích đoạn truyện sau bài đọc
- GV ghi bảng các tiếng khó đọc Cả lớp đọc đồng thanh, đọc khẽ
- HS đọc nối tiếp đọc bài văn 2 –3 lượt
* Học sinh làm bài trắc nghiệm
Làm bài tập vào vở
1,Nhà vua gặp ông lão đang làm gì?
Đáp án b, Đang trồng cây dẻ
2, Vì sao nhà vua lại cho rằng ông lão làm một việc vô ích
Đáp án a,Vì khi cây lớn thì ông lão không còn đủ sức để thưởng thức hat dẻ 3,Ông lão đã giúp nhà vua hiểu được điều gì?
Đáp án b, Thế hệ trước gieo trồng thì thế hệ sau mới có cái ăn
b,Cảm thụ văn học
Hs đọc đoạn thơ sau
Nòi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường Lưng trần phơi nắng phơi sương
Có manh áo cộc tre nhường cho con Nguyễn Du – Tre Việt Nam
-,Đoạn thơ trên có những hình ảnh nào đẹp?
Trang 2+,chưa lên đã nhọn như chông
+,có manh áo cộc tre nhường cho con
+,Lưng trần phơi nắng, phơi sương
-,Những hình ảnh đó gợi cho em cảm nghĩ gì về phẩm chất tốt đẹp của con người Việt Nam
+,Thể hiện sự anh hùng bất khuất rất mạnh mẽ không chịu khuất phục
+,Thể hiện sự chịu đựng khó khăn gian khổ
+,Thể hiện sự đùm bọc yêu thương
-,Trong khổ thơ tác giả dùng biện pháp so sánh và nhân hóa
Hs làm bài
Gọi hs đọc đoạn văn mình viết
Gv cùng hs nhận xét và sửa chữa
3,Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
Về làm lại bài
TOÁN
Ôn tập bài 2
(Làm từ bài tập 1 đến bài tập 5 sách ôn tập hè)
I,Mục tiêu:
-,Củng cố số tự nhiên có 9 chữ số ôn tập lại các lớp đơn vị, lớp nghìn , lớp triệu -,Củng cố lại cách tìm trung bình cộng của một số
II,Các hoạt động dạy học
1,Ổn định tổ chức
2,Ôn tập
Bài 1,Hs nêu yêu cầu của đề bài, gọi hs nên trả lời
-,Số gồm 100 nghìn, 11 nghìn, 12 trăm , 13 chục và 14 đơn vị là 112340
-, Số liền trước số dố là : 112339
-, Số liền sau số dố là : 112341
Bài 2, Hs nêu lại các hàng trong từng lớp
-,lớp đơn vị gồm các chữ số : 0,4,7
-,Lớp nghìn gồm các chữ số : 5,0,3
-,Lớp triệu gồm các chữ số : 2,0,3
Bài 3,Hs nhận xét các dãy số đã cho.Khoanh vào dãy số tự nhiên Đáp án D
Trang 3A 1,2,3,4,5
B 1,2,3,4,5,6,7,8,9
C 0,1,2,3,4,5,
D 0,2,4,6,8
Bài 5 ( Tr 23 ),Hs nêu yêu cầu của đề bài
H?Muốn tìm trung bình cộng của một số ta làm như thế nào?
Hs làm bài và chữa bài
Các số
135 ,79
123 ,456,789
102 ,357,406,579
120,201,342 ,403 ,564
Số trung bình cộng ( 135 + 79 ) : 2 = 107 (123 + 456 + 789) : 3 = 456 (102 + 357+ 406+ 579) : 4 = 361 (120+ 201+342 +403 +564): 5 = 326 3,Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
Về làm bài tập 4 (22)
TIẾNG VIỆT
Ôn chính tả bài 2: Ăn mầm đá
I,Mục tiêu:
-, Hs viết chính tả đoạn Tương truyền mách cho ta bài Ăn “ mầm đá ” TV 4
tập II
-, Viết đúng chính tả rõ ràng sạch đẹp
-, Điền vào chỗ trống các phụ âm ,các dấu phù hợp
II,Các hoạt động dạy học.
1,Ổn định tổ chức
2,Ôn tập
a,Ôn viết chính tả
-,Gv đọc đoạn 1 bài Ăn “ mầm đá ”
H? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá?
Hs luyện viết những chữ cần viết hoa và từ khó dễ lẫn vào bảng con
Gv đọc cho hs viết bài
-,Đọc soát lại lỗi
-,Thu một số bài chấm
-,Nhận xét chữa bài
Làm bài tập chính tả
Trang 4Hs nêu yêu cầu bài 1 : Điền chữ thích hợp vào chỗ trống
Hs đọc thầm đoạn văn 1lần
Tìm các chữ thích hợp điền vào chỗ trống
Hs làm bài và chữa bài
Chốt lại lời giải đúng:
sáng – sương – giăng – kín - trời – rõ – chúng - giở - chứng –trông – xinh – dáng –chiếc – trắng – giày
Bài 2,Tương tự bài 1
-,Một thanh niên trạc 30 tuổi ăn mặc chải chuốt vẻ từng trải tác phong chững chạc -,Chị tôi chải tóc trước gương treo chênh chếch trên tường
-, Chúng cháu rất thích nghe kể chuyện đời xưa xem tranh truyện và đọc truyện
cổ tích
3,Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
Về ôn lại các bài
Thứ 4 ngày 18 tháng 7 năm 2012
TOÁN
Ôn tập bài 2 (tiếp)
(Làm từ bài tập 6 đến bài tập10 sách ôn tập hè)
I,Mục tiêu.
-,Củng cố số lớn nhất, bé nhất có 6 chữ số
-,Củng cố lại cách đổi số đo thời gian
-,Tìm hai số khi biết trung bình cộng của các số
II,Các hoạt động dạy học
1,Ổn định tổ chức
2,Ôn tập
a, Củng cố số lớn nhất, bé nhất có 6 chữ số
Bài 6 ( trang 23),Hs nêu yêu cầu của đề bài, gọi hs nên trả lời
-,Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là : 987654
-,Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là : 102345
-, Hiệu của hai số đó là : 987654 – 102345 = 885309
b,Củng cố lại cách đổi số đo thời gian
Bài 9 (tr 24)
Hs nêu yêu cầu của đề bài - Hs nêu lại 1 thế kỉ = ? năm
Trang 5Hs nêu yêu cầu của đề bài Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a,Năm 1010 thuộc thế kỉ nào? Đáp án C XI
b,Thế kỉ hai mươi mốt viết thế nào? Đáp án B XXI
c,Củng cố lại cách tìm hai số khi biết trung bình cộng của các số.
Bài 7 ( trang 23 )
Hs đọc đề bài
H?Bài toán cho biết gì ?
H?Bài toán hỏi gì? (Tìm trung bình mỗi xe chở bao nhiêu kg )
H?Muốn tìm trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ta phải tìm gì trước
Hs nên bảng làm
Dưới làm vào vở
Gv và học sinh chữa bài
Số kg hàng tổ 1 chở được là :
1350 x 2 = 2700 ( kg )
Số kg hàng tổ 2 chở được là :
1230 x 4 = 4920 ( kg )
Số kg hàng mỗi xe chở được là:
( 2700 + 4920 ) : ( 2 + 4 ) = 1270 ( kg )
Đáp số: 1270 kg Bài 8 ( trang 24)
Hs đọc đề bài
H?Bài toán cho biết gì ?
H?Bài toán hỏi gì? (Tìm trung bình mỗi km đi hết bao nhiêu phút )
Hs nên bảng làm
Dưới làm vào vở
Gv và học sinh chữa bài
Số phút bác An đi 3 km là
( 14 + 15 + 12 ) = 1920 ( giờ )
= 57 phút Trung bình mỗi phút bác An đi là
57 : 3 = 19 ( phút )
Đáp số 19 phút 3,Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
Về làm bài tập 10 trang 24 Kq: ( 1 + 2 +3 + 13 + 21 ) 5 = 8
Trang 6TIẾNG VIỆT
Ôn luyện từ và câu bài 2
I,Mục tiêu:
-,Tìm các từ không đồng nghĩa với các từ còn lại
-,Biết cách chữa câu văn
-,Tìm các tiếng ghép với tiếng nhân tạo thành từ có nghĩa
II,Các hoạt động dạy học.
1,Ổn định tổ chức
2,Ôn tập
B,Ôn luyện từ và câu
Bài 1,hs nêu yêu cầu của bài tập
H? Bài yêu cầu gì? Tìm từ không đồng nghĩa với từ còn lại ước muốn,ước mong,ước nguyện, ước lượng ,ước vọng
Từ không đồng nghĩa lá từ ước lượng
Bài 2, hs nêu yêu cầu của bài tập
Hs làm bài và chữa bài
Chốt lại lời giải đúng:
rắn rỏi,săn chắc , vạm vỡ , cứng cáp ,cứng rắn , cường tráng
Bài 3,hs nêu yêu cầu của bài tập
Đọc đoạn văn: Những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát ấy
Gọi hs nên sửa dòng văn thành câu văn
Bài 4, Hs nêu yêu cầu bài tập
Hs làm bài và chữa bài
Gv nhận xét chung : Nhân nghĩa,nhân đạo
3,Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
Về ôn lại các bài
TOÁN
Ôn tập bài 2 (tiếp)
( Làm từ bài tập 11 đến bài tập 15 sách ôn tập hè )
I,Mục tiêu:
-,Củng cố cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu hai số đó
Trang 7-,Ôn tập lại cách tính thuận tiện nhất và tính giá trị biểu thức.
II,Các hoạt động dạy học.
1,Ổn định tổ chức
2,Ôn tập
Bài 11 (trang 25) Gọi 2 hs đọc đề bài
H?: Bài toán cho biết gì?
H?: Bài toán hỏi gì ?
Gọi hs nên bảng tóm tắt và giải
80 kg 60 kg 10kg TB 3 buổi
Buổi sáng và buổi chiều
Gv cùng Hs chữa bài
buổi sáng và buổi chiều của hàng đó bán được là
80 + 60 = 140 ( kg ) Buổi tối bán được nhiều hơn trung bình 3 buổi là 10 kg vậy trung bình 3 buổi bán được là
(140 + 10 ) : 2 = 75 ( kg )
Số kg buổi tối bán được là
75 + 10 = 85 ( kg ) Đáp số 85 kg Bài 12 ( trang 25 ) Hs nêu yêu cầu của bài : Tính bằng cách thuận tiện nhất
- Gọi Hs nêu cách tính
- Hs lên bảng làm và chữa bài
- Dưới lớp làm và chữa vào vở
a, 134 + 68 + 32 = 134 + ( 68 + 32 ) = 134 + 100 = 234
b, 427 + 345 + 573 = ( 427 + 573 ) + 345 = 1000 + 345 = 1345
c, 536 + 248 + 464 + 752 =
d, 739 + 248 + 752 + 261=
Bài 13 ( trang 25 ) Hs nêu yêu cầu của bài : Tính giá trị của biểu thức rồi viết kết quả vào ô trống
a b c a + b + c a + b - c a – b + c a – b – c
20 12 3 35
59 37 15
- Gọi Hs nêu cách tính
- Hs lên bảng làm và chữa bài
- Dưới lớp làm và chữa vào vở
Trang 8Bài 14 (trang 26) Gọi 2 hs đọc đề bài
H?: Bài toán cho biết gì?
H?: Bài toán hỏi gì ?
Gọi hs nên bảng tóm tắt và giải
Gv cùng Hs chữa bài
Bài giải
a, 3 tấn 250 kg =3250 kg
Số kg hàng xe thứ nhất chở là
(3250 +1800) : 2 = 1800 ( kg )
Số kg hàng xe thứ hai chở là
3250 – 1800 = 1450 (kg ) Đáp số: 1800 kg, 1450 kg
b, Tổng của hai số là
246 x 2 = 492
Số thứ nhât ( 492 + 68 ) : 2 =280
Số thứ hai là
280 – 68 = 212
Đáp số 280,212 Bài 15 ( trang 26 ) Hs nêu yêu cầu của bài
Gợi ý HS làm bài
- Số lớn có dạng ab, số bé có dạng cd
Ta có: abcd - cdab = 2178
100 x ab + cd - 100 x cd - ab = 2178
99 x ( ab - cd ) = 2178
ab - cd = 22 mà ab + cd = 68
suy ra ab = 45,cd = 23
3,Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học Về làm lại bài 15 trang 26
Thứ sáu ngày 20 tháng 7 năm 2012
TIẾNG VIỆT
Ôn tập làm văn: tả cây cối
I,Mục tiêu:
-, Luyện tập quan sát tả cây cối
Trang 9-,Tìm những từ ngữ tả màu sắc của bông hoa
II,Các hoạt động dạy học
1,Ổn định tổ chức
2,Ôn tập
Bài 1, Luyện tập quan sát tả cây cối
a,Em có thể quan sát hoa bằng cách nào?
- Ngắm hoa
- Ngửi hương thơm của hoa
- sờ cánh hoa
b,Em có thể quan sát bằng những cách nào?
- Ngắm quả
- Ngửi hương thơm
- sờ vào quả
- nếm thử
c,Em có thể quan sát gió thổi trong vòm lá bằng những cách nào?
-,Dùng mắt nhìn
-,nhắm mắt lại để lắng nghe
Gv cho hs dùng các giác quan để quan sát một bông hoa hoặc một loại quả Ghi lại các câu văn mà minh quan xát được
Bài 2:Hs nêu yêu cầu bài tập 2 : Gạch dưới những từ ngữ tả màu đỏ của hoa -,Hs đọc đoạn văn
-,Tìm từ ngữ tả màu đỏ rồi gạch chân các từ ngữ đó hs làm bài và chữa bài thổi bập bùng đỏ rực, lửa lựu lấp ló, rực đỏ, sắc thắm cháy rực
3,Củng cố dặn dò
Nhận xét bài học
Chuẩn bị bài sau
TOÁN
Ôn tập bài 2 (tiếp)
(Làm từ bài tập 16 đến bài tập 20 sách ôn tập hè)
I,Mục tiêu:
-,Củng cố cách tính chu vi , diện tích của hình vuông, hình chữ nhật
-, Củng cố cách tính thuận tiện nhất
-,Củng cố cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu hai số đó
II,Các hoạt động dạy học.
Trang 101,Ổn định tổ chức
2,Ôn tập
Bài 16 ( trang 27 )
Gọi 2 hs đọc đề bài
H?: Bài toán cho biết gì?
H?: Bài toán hỏi gì ?
H? Nêu cách tính chu vi,tính diện tích của hình vuông đó
H? Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như thế nào?
H?Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
Gọi hs tóm tắt và giải vào vở nháp
Điền kết quả vào vở
Hs làm bài và chữa bài
Bài 17 ( trang 27 )
hs nêu yêu cầu của bài tập
h? Bài gồm yêu cầu nào?
GV gợi ý HS làm Tổng của số trừ và hiệu là số bị trừ
vậy tổng của số trừ và hiệu là 610 : 2 = 305
theo bài ra ta có sơ đồ
Hiệu :
Số trừ : 99 305
Hiệu là : ( 305 + 99 ) : 2 = 202
Số trừ là: 202 - 99 = 103
Bài 18 ( trang 28 )
hs nêu yêu cầu của bài tập
h? Bài gồm yêu cầu nào?
- HS nêu cách tính thuận tiện nhất
HS làm bài và chữa bài
a, 123 x 5 x 2 = 123 x ( 5 x 2 ) = 123 x 10 = 1230
b, 5 x 789 x 2 = ( 5 x 2 ) x 789 = 10 x 789 = 7890
c, 135 x 7 + 135 x 8 - 5 x 135 = 135 x ( 7 + 8 - 5 ) = 135 x 10 = 1350
d, 246 x 17 - 246 x 7 = 246 x ( 17 - 7 ) = 246 x 10 = 2460
Bài 20 ( trang 28 )
hs nêu yêu cầu của bài tập
h? Bài gồm mấy yêu cầu? Gồm những yêu cầu nào?
Tìm các số có 3 chữ số dạng 3a5 chia hết cho 3
Hs làm bài và chữa bài
Trang 11Chốt lại lời giải đỳng : 315 ,345 ,375
3,Củng cố dặn dũ
Nhận xột bài học
Về ụn lại bài, làm bài 19 tr 28
TIẾNG VIỆT
ễn tập làm văn tả đồ vật ( Kiểm tra viết)
Đề bài: Hãy tả chiếc áo mà em thờng mặc đến trờng.
I,Mục tiờu:
1 Ôn luyện, củng cố kĩ năng lập dàn ý của bài văn tả đồ vật
2 Luyện kĩ năng trình bày bài văn tả đồ vật
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn HS luyện tập
- HS xem lại dàn bài tả chiếc áo đã lập trong tiết trớc
3 HS làm bài
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
- Hớng dẫn HS học tập những đoạn văn, bài văn hay
- GV đọc những đoạn văn, bài văn có ý riêng, sáng tạo của HS
- HS trao đổi, thảo luận để tìm ra cái hay, cái đúng học của đoạn văn, bài văn
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung về tiết học
- Dặn một số HS viết bài cha đạt yêu cầu về nhà sửa chữa, hoàn chỉnh bài làm của mình
Phần ký duyệt của ban giỏm hiệu