- Học lí thuyết dựa trên sơ đồ tư duy.[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Nêu các tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa các tập hợp số đó?
Các tập hợp số đã học là:
+) N: tập các số tự nhiên.
+) Z: tập các số nguyên.
+) Q: tập các số hữu tỉ.
+) I: tập các số vô tỉ.
+) R: tập các số thực.
Mối quan hệ giữa các tập hợp số là:
N Z, Z Q, Q R, I R; Q I =
4
5
4
I R
Trang 3C ác
p hé
p to
án tr
ên Q
.
a c a c
b d b d
:
.
b d b c b c
(a, b Z;
m > 0)
(b, d 0) (b,c,d 0)
Số viết dưới dạng a (a,b Z, b 0)
Cộn
g, tr ừ
Nhân , chi a
Trang 4Bài tập 1: Tính
2 3 9
:
3 4 4
Trang 5C ác
p hé
p to
án tr
ên Q
.
a c a c
b d b d
:
.
b d b c b c
(a, b Z;
m > 0)
(b, d 0) (b,c,d 0)
Số viết dưới dạng a (a,b Z, b 0)
Cộn
g, tr ừ
Nhân , chi a
x
x
x nếu x 0
nếu x < 0 Trị tuyệt đ
ối
Trang 63 x 1
Bài tập 2: Tìm x Q, biết:
Trang 7C ác
p hé
p to
án tr
ên Q
.
a c a c
b d b d
:
.
b d b c b c
(a, b Z;
m > 0)
(b, d 0) (b,c,d 0)
Số viết dưới dạng a (a,b Z, b 0)
Cộn
g, tr ừ
Nhân , chi a
x
x
x nếu x 0
nếu x < 0 Trị tuyệt đ
ối
Lũ
y thừ a
n n
n
x y n x yn. n
xm n xm n.
:
.
m n m n
(x,y Q;
m,n N)
(x 0;
m n)
(y 0)
Trang 8Bài tập 3: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu A, B, C, D
1/ 3 3 6 2
4
6 2
2/
3 3 2
3/
3 3
2 5
4/
3 3
6
5/
Trang 9C ác
p hé
p to
án tr
ên Q
.
a c a c
b d b d
:
.
b d b c b c
(a, b Z;
m > 0)
(b, d 0) (b,c,d 0)
Số viết dưới dạng a (a,b Z, b 0)
Cộn
g, tr ừ
Nhân , chi a
x
x
x nếu x 0
nếu x < 0 Trị tuyệt đ
ối
Lũ
y thừ a
n n
n
x y n x yn. n
xm n xm n.
:
.
m n m n
(x,y Q;
m,n N)
(x 0;
m n)
(y 0)
T
ỉ lệ
th ứ c
(a, b, c, d 0)
b d
Nếu thì: a d b c
a c
b d
a b
c d
d c
b a
d b
c a
; ;
;
Nếu
thì a.d = b.c
a c
b d (b, d 0)
(b,d 0)
Đ N
TC1
TC2
Trang 10Bài tập 4: Lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức: 3 4 = 6 2
Trang 11C ác
p hé
p to
án tr
ên Q
.
a c a c
b d b d
:
.
b d b c b c
(a, b Z;
m > 0)
(b, d 0) (b,c,d 0)
Số viết dưới dạng a (a,b Z, b 0)
Cộn
g, tr ừ
Nhân , chi a
x
x
x nếu x 0
nếu x < 0 Trị tuyệt đ
ối
Lũ
y thừ a
n n
n
x y n x yn. n
xm n xm n.
:
.
m n m n
(x,y Q;
m,n N)
(x 0;
m n)
(y 0)
T
ỉ lệ
th ứ c
(a, b, c, d 0)
b d
Nếu thì: a d b c
a c
b d
a b
c d
d c
b a
d b
c a
; ;
;
Nếu
thì a.d = b.c
a c
b d (b, d 0)
(b,d 0)
Đ N
TC1
TC2
dãy
TS
bằng
nha u
Trang 12Bài tập 5: Tìm 2 số x, y biết và
x y
Trang 13C ác
p hé
p to
án tr
ên Q
.
a c a c
b d b d
:
.
b d b c b c
(a, b Z;
m > 0)
(b, d 0) (b,c,d 0)
Số viết dưới dạng a (a,b Z, b 0)
Cộn
g, tr ừ
Nhân , chi a
x
x
x nếu x 0
nếu x < 0 Trị tuyệt đ
ối
Lũ
y thừ a
n n
n
x y n x yn. n
xm n xm n.
:
.
m n m n
(x,y Q;
m,n N)
(x 0;
m n)
(y 0)
T
ỉ lệ
th ứ c
(a, b, c, d 0)
b d
Nếu thì: a d b c
a c
b d
a b
c d
d c
b a
d b
c a
; ;
;
Nếu
thì a.d = b.c
a c
b d (b, d 0)
(b,d 0)
Đ N
TC1
TC2
dãy
TS
bằng
nha u
Số TP vô hạn tuần hoàn Số TP hữu hạn
Trang 14Bài tập 6: Tính giá trị biểu thức (chính xác đễn chữ số thập phân thứ 2)
5 2.3, 2
A
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học lí thuyết dựa trên sơ đồ tư duy.
- Làm bài tập 96, 97, 99 Tr.49/SGK.
Hướng dẫn bài 99 Tr.49/SGK:
Biểu thức:
0,5 : 3 : 2
P
3 5
Các phân số và không biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn, do đó nên thực hiện phép tính dạng phân số
1 6
- Tiết sau ôn tập.