dùng dung dịch nào trong các dung dịch cho dưới đây để phân biệt được ba dung dịch trênA. Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p 4.[r]
Trang 1Đề kiểm tra chất lượng học sinh hết lớp 10- Hoá học
Đề bài
Câu 1: Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A cho nhận B cộng hoá trị C kim loại D ion
Câu 3: Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu, Mg tác dụng với dd HCl dư, sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc), dung dich chứa ba muối hóa trị II và còn lại 18 g chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 6,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 4,48 lít khí
H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 5 Halogen nào sau đây không điều chế bằng cách cho axit HX tương ứng tác dụng với các chất
oxi hóa mạnh như KClO3, KMnO4
Câu 6 Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết?
A HF<HCl<HBr<HI B HCl<HF<HBr<HI
C HI<HBr<HCl<HF D HCl<HBr<HF<HI
Câu 7: Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2 ( các thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng Al đã dùng là
A 16,2 gam B 5,4 gam C 8,1 gam D 10,8 gam
Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 12,9g hỗn hợp Cu, Zn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,14mol SO2; 0,64 gam lưu huỳnh và dung dịch muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 9 Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm VA D chu kì 4, nhóm IA
dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn thu được là:
chúng tốt nhất?
A Nước vôi trong B dung dịch NaCl C dung dịch HCl D H2O
Câu 12 Một kim loại M có tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Nguyên tố M có kí hiệu là:
A 5424Cr B.54
27Co
ĐA
sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là
Trang 2Câu 14 Thí nghiệm nào sau đây không tạo H2SO4?
A Sục khí SO2 vào dung dịch brom B Sục khí Cl2 dư vào dung dịch H2S
C Đun nóng lưu huỳnh với H3PO4 đặc nóng D Pha loãng oleum
Câu 15 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối
lượng dung dịch axit tăng thêm (m-2) gam Khối lượng của muối tạo thành trong dung dịch là:
A m + 34,5 B m + 35,5 C m + 69 D m + 71
Câu 16 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F
Câu 17 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là
A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
Câu 18 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về ba nguyên tử: 1326X, 55
26Y, 26
12Z ?
A X và Z có cùng số khối C X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
B X,Y có cùng số notron D X,Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học
Câu 19 Nguyên tử khối trung bình của Cl bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 1735Cl và 37
17Cl Phần trăm khối
lượng của 1735Cl có trong axit hipocloro là giá trị nào sau đây? (cho H=1, O=16).
(đktc) hỗn hợp hai khí SO2 và H2S, có khối lượng 10,11 gam (không có lưu huỳnh trong dung dịch) Kim loại M là
Câu 21 Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X,Y là hai nguyên tố có
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Zx<Zy) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng.
A Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
B Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
C Brom thuộc loại tinh thể nguyên tử
D Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
Câu 23 Cho các chất: O2, SO2, FeCl2, H2SO4, S và HCl Số chất vừa có tính oxihoa vừa có tính khử là
Câu 24 Trong một bình kín thể tích không đổi chứa a mol oxit và 2a mol SO2 ở 54,60C, 9atm và có mặt xúc tác V2O5 Nung nóng bình một thời gian ở 382,2oC cho đến khi áp xuất trong bình là p Lập biểu thức tính p theo hiệu suất h(%) của phản ứng
A p=4(3-2h) B p=2(1-h) C p=3(3-h) D p=6(3-h).
ĐA
Câu 25 Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Hãy xác định câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X?
A Lớp ngoài cùng của X có 6 electron C X thuộc nhóm VIA
B Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron D Trong bảng tuần hoàn X thuộc chu kỳ 3
Trang 3Câu 26 Vi hạt có số proton nhiều hơn số electron là.
A Nguyên tử Cu B Ion bromua Br- C Nguyên tử F D Ion canxi Ca2+
Câu 27 Cation X+ và anion Y2- có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3s23p6 Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X,Y lần lượt là:
A 4s1 và 3p4 B 4p5 và 4s2 C 3p5 và 4s2 D 3s1 và 4p4
Câu 28 Hoà tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được 2,24lít khí SO2
(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 120 gam muối khan Công thức của oxit FexOy là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe3O4 hoặc FeO
Câu 29 Phất biểu nào dưới đây không đúng?
A Sự khử là sự mất hay nhường electron C Sự oxihoá là sự mất electron
B Chất khử là chất nhường electron D Chất oxihoá là chất thu electron
Câu 30 Cho phản ứng hoá học: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của HNO3 là
A (3x-2y) B (10x-4y) C (16x-6y) D (2x-y)
Câu 31 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
và NO2 có khối lượng là 15,2 gam Giá trị của m là
Câu 33 Dung dịch axit nào dưới đây không nên chứa trong bình thuỷ tinh?
Câu 34 Khi cho từng chất KMnO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư thì chất cho lượng khí Cl2 ít nhất là
A KClO3 B MnO2 C.KMnO4 D.K2Cr2O7
Câu 35 Có ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch riêng biệt không mầu là BaCl2, NaHCO3, NaCl Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch cho dưới đây để phân biệt được ba dung dịch trên?
A H2SO4 B AgNO3 C.CaCl2 D Ba(OH)2
Câu 36 Đổ dung dịch chứa 2 gam HBr vào dung dịch chứa 2 gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào
dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
A Mầu đỏ B Màu xanh c Không đổi màu D Màu đỏ sau đó mất màu
được (ở đktc) là
A 4,8 lít B 0,56 lít C 5,6 lít D 8,96 lít
Câu 38 Cho 4,48 lít (đktc) H2 tác dụng với 2,24 lít (đktc) một halogen X phản ứng hoàn toàn thu được khí Dẫn khí thu được vào dung dịch AgNO3 dư thấy tạo ra 28,7 gam kết tủa X là
ĐA
Câu 39 SO2 luôn thể hiện tính khử khi phản ứng với:
A O2, dung dịch KOH, nước Br2 C H2S, dung dịch KMnO4, nước Br2
B O2, BaO, nước Br2 D O2, dung dịch KMnO4, nước Br2
Trang 4Câu 40 Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit
(Na2O2), do Na2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hoá mạnh có thể tẩy trắng được quần áo: Na2O2 + 2H2O 2NaOH + H2O2
H2O2 2 H2O + O2
Vì vậy, bột giặt được bảo quản tốt nhất bằng cách
A Cho bột giặt vào trong hộp không có nắp và để ra ngoài ánh nắng
B Cho bột giặt vào trong hộp không có nắp và để trong bóng râm
C Cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khô mát
D Cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngoài nắng
Câu 41.Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 42 Cho chất X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được muối CuSO4, khí SO2 và H2O X có thể là
A Cu, CuO, Cu(OH)2 B Cu, CuO, CuS2
C Cu, CuS, CuS2 D Cu, CuO, Cu2O
Câu 43 Cho khí H2S lội qua dung dịch có chứa hai muối CuSO4 và Fe2(SO4)3 thấy có kết tủa Kết tủa thu được gồm:
A Cu; Fe B.CuS; Fe2S3 C CuS; FeS D CuS; S
với nồng độ bao nhiêu?
Câu 45 Cho 1,9g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại hoá trị I (M) tác dụng hết với
dung dịch HCl, sinh ra 0,448 lít khí ở đktc Xác định kim loại M?
Câu 46 Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp kim loại Mg và Al bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7g so với ban đầu Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng?
A 0,8 mol B 0,08mol C 0,04mol D 0,4 mol
Câu 47 Cho cân bằng sau: 2NO2 (k) N2O4 (k) H0 58,04KJ mol/
Màu nâu không màu Nhúng bình đang ở trạng thái cân bằng vào nước đá thì:
A Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu B Màu nâu đậm dần
C Màu nâu nhạt dần D Hỗn hợp chuyển sang màu xanh
Câu 48 Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào:
A Nồng độ các chất B Hiệu suất của phản ứng
C Nhiệt độ của phản ứng D Áp suất
về khối lượng R là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau đây?
Câu 50 Cho các nguyên tố: Na; P; Cr; K; Cu; Fe; Al Tổng số electron độc thân của nguyên tử các
nguyên tố trên:
ĐA
********************************************
Trang 5Đề kiểm tra chất lượng học sinh hết lớp 10- Hoá học
Đề bài
chúng tốt nhất?
A Nước vôi trong B dung dịch NaCl C dung dịch HCl D H2O
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn 12,9g hỗn hợp Cu, Zn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,14mol SO2; 0,64 gam lưu huỳnh và dung dịch muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 3 Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm VA D chu kì 4, nhóm IA
dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 5 Một kim loại M có tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Nguyên tố M có kí hiệu là:
A 5424Cr B.54
27Co
Câu 6: Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A cho nhận B cộng hoá trị C kim loại D ion
Câu 8: Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu, Mg tác dụng với dd HCl dư, sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc), dung dich chứa ba muối hóa trị II và còn lại 18 g chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 9 Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết?
A HF<HCl<HBr<HI B HCl<HF<HBr<HI
C HI<HBr<HCl<HF D HCl<HBr<HF<HI
Câu 10: Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2 ( các thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng Al đã dùng là
A 16,2 gam B 5,4 gam C 8,1 gam D 10,8 gam
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 6,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 4,48 lít
khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 12 Halogen nào sau đây không điều chế bằng cách cho axit HX tương ứng tác dụng với các chất
oxi hóa mạnh như KClO3, KMnO4
ĐA
Câu 13 Cho phản ứng hoá học: FeO + HNO3Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của HNO3 là
A (3x-2y) B (10x-4y) C (16x-6y) D (2x-y)
Trang 6Câu 14 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 15 Hoà tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được 2,24lít khí SO2
(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 120 gam muối khan Công thức của oxit FexOy là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe3O4 hoặc FeO
Câu 16 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
C Sự khử là sự mất hay nhường electron C Sự oxihoá là sự mất electron
D Chất khử là chất nhường electron D Chất oxihoá là chất thu electron
và NO2 có khối lượng là 15,2 gam Giá trị của m là
Câu 18 Dung dịch axit nào dưới đây không nên chứa trong bình thuỷ tinh?
Câu 19 Đổ dung dịch chứa 2 gam HBr vào dung dịch chứa 2 gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào
dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
A Mầu đỏ B Màu xanh c Không đổi màu D Màu đỏ sau đó mất màu
được (ở đktc) là
A 4,8 lít B 0,56 lít C 5,6 lít D 8,96 lít
Câu 21 Khi cho từng chất KMnO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư thì chất cho lượng khí Cl2 ít nhất là
A KClO3 B MnO2 C.KMnO4 D.K2Cr2O7
Câu 22 Có ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch riêng biệt không mầu là BaCl2, NaHCO3, NaCl Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch cho dưới đây để phân biệt được ba dung dịch trên?
A H2SO4 B AgNO3 C.CaCl2 D Ba(OH)2
Câu 23 Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Hãy xác định câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X?
A Lớp ngoài cùng của X có 6 electron C X thuộc nhóm VIA
B Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron D Trong bảng tuần hoàn X thuộc chu kỳ 3
Câu 24 Vi hạt có số proton nhiều hơn số electron là.
A Nguyên tử Cu B Ion bromua Br- C Nguyên tử F D Ion canxi Ca2+
Câu 25 Cation X+ và anion Y2- có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3s23p6 Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X,Y lần lượt là:
A 4s1 và 3p4 B 4p5 và 4s2 C 3p5 và 4s2 D 3s1 và 4p4
Câu 26 Cho 4,48 lít (đktc) H2 tác dụng với 2,24 lít (đktc) một halogen X phản ứng hoàn toàn thu được khí Dẫn khí thu được vào dung dịch AgNO3 dư thấy tạo ra 28,7 gam kết tủa X là
Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
ĐA
Câu 27 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F
Câu 28 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là
Trang 7A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar.
sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là
Câu 30 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về ba nguyên tử: 1326X, 55
26Y, 26
12Z ?
A X và Z có cùng số khối C X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
B X,Y có cùng số notron D X,Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học
Câu 31 Nguyên tử khối trung bình của Cl bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 1735Cl và 37
17Cl Phần trăm khối
lượng của 1735Cl có trong axit hipocloro là giá trị nào sau đây? (cho H=1, O=16).
(đktc) hỗn hợp hai khí SO2 và H2S, có khối lượng 10,11 gam (không có lưu huỳnh trong dung dịch) Kim loại M là
Câu 33 Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X,Y là hai nguyên tố có
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Zx<Zy) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 34 Thí nghiệm nào sau đây không tạo H2SO4?
A Sục khí SO2 vào dung dịch brom B Sục khí Cl2 dư vào dung dịch H2S
C Đun nóng lưu huỳnh với H3PO4 đặc nóng D Pha loãng oleum
Câu 35 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối
lượng dung dịch axit tăng thêm (m-2) gam Khối lượng của muối tạo thành trong dung dịch là:
A m + 34,5 B m + 35,5 C m + 69 D m + 71
Câu 36 Phát biểu nào sau đây là đúng.
a Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
b Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
c Brom thuộc loại tinh thể nguyên tử
d Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
Câu 37 Cho các chất: O2, SO2, FeCl2, H2SO4, S và HCl Số chất vừa có tính oxihoa vừa có tính khử là
Câu 38 Trong một bình kín thể tích không đổi chứa a mol oxit và 2a mol SO2 ở 54,60C, 9atm và có mặt xúc tác V2O5 Nung nóng bình một thời gian ở 382,2oC cho đến khi áp xuất trong bình là p Lập biểu thức tính p theo hiệu suất h(%) của phản ứng
A p=4(3-2h) B p=2(1-h) C p=3(3-h) D p=6(3-h).
ĐA
Câu 39 Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit
(Na2O2), do Na2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hoá mạnh có thể tẩy trắng được quần áo: Na2O2 + 2H2O 2NaOH + H2O2
Trang 8H2O2 2 H2O + O2
Vì vậy, bột giặt được bảo quản tốt nhất bằng cách
A Cho bột giặt vào trong hộp không có nắp và để ra ngoài ánh nắng
B Cho bột giặt vào trong hộp không có nắp và để trong bóng râm
C Cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khô mát
D Cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngoài nắng
Câu 40.Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 41 SO2 luôn thể hiện tính khử khi phản ứng với:
A O2, dung dịch KOH, nước Br2 C H2S, dung dịch KMnO4, nước Br2
B O2, BaO, nước Br2 D O2, dung dịch KMnO4, nước Br2
Câu 42 Cho chất X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được muối CuSO4, khí SO2 và H2O X có thể là
A Cu, CuO, Cu(OH)2 B Cu, CuO, CuS2 C Cu, CuS, CuS2 D Cu, CuO, Cu2O
Câu 43 Cho khí H2S lội qua dung dịch có chứa hai muối CuSO4 và Fe2(SO4)3 thấy có kết tủa Kết tủa thu được gồm:
A Cu; Fe B.CuS; Fe2S3 C CuS; FeS D CuS; S
Câu 44 Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào:
A Nồng độ các chất B Hiệu suất của phản ứng
C Nhiệt độ của phản ứng D Áp suất
về khối lượng R là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau đây?
Câu 46 Cho các nguyên tố: Na; P; Cr; K; Cu; Fe; Al Tổng số electron độc thân của nguyên tử các
nguyên tố trên:
với nồng độ bao nhiêu?
Câu 48 Cho 1,9g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại hoá trị I (M) tác dụng hết với
dung dịch HCl, sinh ra 0,448 lít khí ở đktc Xác định kim loại M?
Câu 49 Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp kim loại Mg và Al bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7g so với ban đầu Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng?
A 0,8 mol B 0,08mol C 0,04mol D 0,4 mol
Câu 50 Cho cân bằng sau: 2NO2 (k) N2O4 (k) H0 58,04KJ mol/
Màu nâu không màu Nhúng bình đang ở trạng thái cân bằng vào nước đá thì:
A Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu B Màu nâu đậm dần
C Màu nâu nhạt dần D Hỗn hợp chuyển sang màu xanh
ĐA
********************************************