1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giao an lop ghep 23 Tuan 28

37 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 93,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv höôùng daãn Hs chuaån bò. - Gv höôùng daãn Hs nhaän xeùt. Gv hoûi: + Ñoaïn vieát goàm coù maáy caâu? + Nhöõng töø naøo trong baøi vieát hoa ? - Gv höôùng daãn Hs vieát ra nhaùp nh[r]

Trang 1

- Hiểu ND: Ai yêu quí đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đĩ cĩ cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời được các CH 1, 2, 3, 5).

*HS khá, giỏi trả lời đựoc CH4.

3’ KTB Kiểm tra bước chuẩn bị của HS Luyện tập.

-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1.-Một Hs sửa bài 3

-Treo bức tranh minh hoạ bài tập đọc vàhỏi: Tranh vẽ cảnh gì?

-Hai người đàn ông trong tranh là nhữngngười rất may mắn, vì đã được thừahưởng của bố mẹ họ một kho báu Khobáu đó là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu quabài tập đọc Kho báu

*Phát triển các hoạt động :Luyện đocï đoạn 1, 2:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nhận

biết dấu hiệu và cách so sánh hai sốtrong phạm vi 100.000

a) So sánh hai số có chữ số khác nhau.

- Gv viết lên bảng: 999 ………1012.Yêu cầu Hs điền dấu thích hợp (< =

>) và giải thích vì sao chọn dấu đó

- Gv hướng dẫn Hs chọn các dấuhiệu (ví dụ : Số 999 có số chữ số íthơn số chữ số của 1012 nên 999 <1012)

b) So sánh hai chữ số có số chữ số bằng nhau.

Trang 2

a) Đọc mẫu-GV đọc mẫu đoạn 1, 2 Chú ý giọngđọc:

-Giọng kể, đọc chậm rãi, nhẹ nhàng

Đoạn 2 đọc giọng trầm, buồn, nhấngiọng ở những từ ngữ thể hiện sự mệtmỏi của hai ông bà và sự hão huyền củahai người con

-Đoạn cuối đọc với giọng hơi nhanh, thểhiện hành động của hai người con khi họtìm vàng

-Hai câu cuối, đọc với giọng chậm khihai người con đã rút ra bài học của bốmẹ dặn

b) Luyện phát âm-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khiđọc bài Ví dụ:

+ Tìm các từ có thanh hỏi, thanh ngã

-Nghe HS trả lời và ghi các từ này lênbảng

-Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ này

(Tập trung vào những HS mắc lỗi phátâm)

-Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe vàchỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có

- Tương tự Gv hướng dẫn Hs so sánhsố 9790 và 9786

- Gv hướng dẫn Hs nhận xét:

+ Hai số có cùng chữ có bốn chữ số.+ Ta so sánh từng cặp chữ số cùnghàng từ trái sang phải:

Chữ số hàng nghìn đều là 9 ; Chữ số hàng trăm đều là 7 ; Ở hàng chục có 9 < 8 ;

Vậy 9790 > 9786

- Gv cho Hs so sánh các số

3772 ……… 3605 ; 4597 ……5974

; 8513 …… 8502

6’ 2 c) Luyện đọc đoạn

-Nêu yêu cầu đọc đoạn, sau đó yêu cầu

HS chia bài thành 3 đoạn

-Gọi HS đọc đoạn 1

-Trong đoạn văn này, tác giả có dùngmột số thành ngữ để kể về công việc củanhà nông Hai sương một nắng để chỉcông việc của người nông dân vất vả từsớm tới khuya Cuốc bẫm, cày sâu nóilên sự chăm chỉ cần cù trong công việcnhà nông

-Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng 2 câuvăn đầu tiên của bài Nghe HS phát biểu

ý kiến, sau đó nêu cách ngắt giọng đúngvà tổ chức cho HS luyện đọc

-Gọi HS đọc lại đoạn 1

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2

-Yêu cầu HS đọc lại lời của người cha,

* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.

Bài 1: < , >, =?

+ 4589….10 001 ; 35 276 35 275

+ 8000… 7999 +1 ;99 999 … 100 000+ 3527 … 3519 ; 86 573 … 96 573

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv mời 2 Hs nhắc lại cách so sánhhai số

- Yêu cầu cả lớp làm bài

- Gv mời 4 Hs lên bảng làm -Gv nhận xét, chốt lại

89 156 … 98 516 ; 67 628… 67 728

69 731 ….69 713 ; 89 999 … 90 000

79 650 … 79 650 ; 78 659… 76 860

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn

Hs lên bảng làm bài làm và giải

Trang 3

sau đó tổ chức cho HS luyện đọc câunày.

-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2

Gọi HS đọc đoạn 3 Sau đó theo dõi HSđọc và sửa những lỗi sai nếu các em mắcphải

-Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạntrước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhậnxét

-Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theonhóm

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vàoVBT 2 Hs lên bảng thi làm bài vàgiải thích cách chọn

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) Số lớn nhất trong các số : 92 368 b) Số bé nhất trong các số 54 3076’ 5 e) Cả lớp đọc đồng thanh

-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

Bài 4a :

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài 2 Hslên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại Theo thứ tự từ bé đến lớn :

- Hiểu ND: Ai yêu quí đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đĩ

cĩ cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời được các CH 1, 2, 3, 5)

*HS khá, giỏi trả lời đựoc CH4.

-Biết thực hiện tiết kiệm nước và bàovệ nguồn nước ở gia đình, nhàtrường, địa phương

Trang 4

* KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lýthông tin : liên quan đến tiết kiệm vàbảo vệ

nguồn nước ở nhà và ở trường ; Kĩnăng đảm nhận trách nhiệm : tiếtkiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và

ở trường

* SDNLTK&HQ (Bộ phận)

- Nước là nguồn năng lượng quantrọng cĩ ý nghĩa quyết định sự sốngcịn của lồi người nĩi riêng và tráiđất nĩi chung

- Nguồn nước khơng phải là vơhạn, cần phải giữ gìn, bảo vệ và sửdụng tiết kiệm, hiệu quả

- Thực hiện sử dụng (năng lượng)nước tiết kiệm và hiệu quả ở lớp,trường và gia đình

- Tuyên truyền mọi người giữ gìn,tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

- Phản đối những hành vi đi ngược lạiviệc bảo vệ, tiết kiệm và sử dụng hiệuquả nguồn nước (gây ơ nhiễm nguồnnước, sử dụng nước lãng phí, khơngđúng mục đích, )

Giới thiệu: :Tiết 2.

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động : Tìm hiểu bài

*Hoạt động 1: Nước sạch rất cầnthiết với sức khỏe và đời sống củacon người

Mục tiêu: Giúp Hs biết vai trò của

Trang 5

-GV đọc mẫu toàn bài lần 2.

-Gọi 1 HS đọc phần chú giải

-Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù,chịu khó của vợ chồng người nông dân

-Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ đã đạt đượcđiều gì?

-Tính nết của hai con trai của họ nhưthế nào?

-Tìm từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi, giànua của hai ông bà?

-Trước khi mất, người cha cho các conbiết điều gì?

-Theo lời cha, hai người con đã làm gì?

-Kết quả ra sao?

nguồn nước đối với đời sống của conngười

- Gv đưa ra các nức tranh, yêu câu

* Theo em nước dùng để làm gì? Nó có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

- Gv lắng nghe ý kiến và chốt lại:

=> Nước được sử dung ở mọi nơi(miền núi hay đồng bằng)

Nước dùng để ăn uống, để sảnxuất

Nước có vai trò rất quan trọng vàcần thiết để duy trì sự sống, sức khỏecho con người

*SDNLTK&HQ :

- Nước là nguồn năng lượngquan trọng cĩ ý nghĩa quyết định sựsống cịn của lồi người nĩi riêng vàtrái đất nĩi chung

4’ 3 -Gọi HS đọc câu hỏi 4 * Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

Mục tiêu: Giúp Hs biết cần phải tiết

kiệm và bảo vệ nguồn nước

- Gv yêu cầu Hs quan sát 4 bức tranhtreo lên bảng.Yêu cầu các nhómthảo luận các câu hỏi:

+ Bức tranh vẽ gì? Tại sao lại thế?+ Để có được nước và nước sạch đểdùng chúng ta phải làm gì?

+ Khi mở vòi nước, nếu không cónước, em cần làm gì? Vì sao?

- Gv nhận xét chốt lại

+ Ở tranh 1, 4 không có nước để sửdụng trong lao động và sinh hoạt vìnước đã hết

+ Ở tranh 2, 3 nước bị bẩn dẫn đếnảnh hưởng sức khoẻ con người

Trang 6

-Treo bảng phụ có 3 phương án trả lời.

-Yêu cầu HS đọc thầm Chia nhóm cho

HS thảo luận để chọn ra phương ánđúng nhất

-Gọi HS phát biểu ý kiến

*Kết luận: Vì ruộng được hai anh emđào bới để tìm kho báu, đất được làm kĩnên lúa tốt

-Theo em, kho báu mà hai anh em tìmđược là gì?

*Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?

+ Nước không phải vô tận mà dễ bịcạn kiệt và ô nhiễm ảnh hưởng đếnsức khỏe con người

*SDNLTK&HQ : Nguồn nước khơng phải là vơhạn, cần phải giữ gìn, bảo vệ và sửdụng tiết kiệm, hiệu quả

tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

Mục tiêu: Giúp Hs biết những việc

nên làm và không nên làm để bảo vệnguồn nước

-Gv nêu câu hỏi:

+ Thế nào là sử sụng tiết kiệmnguồn nước? Ví dụ

+ Thế nào là bảo vệ nguồn nước?VD

- Gv nhận xét, chốt lại:

=> Chúng ta tôn trọng, giúo đỡ phảisử dụng nước tiết kiệm, không để vòinước chảy ra ngoài

Cần phải vứt rác đúng nơi quy định,không vứt rác xuống sông, ao hồ

*SDNLTK&HQ :

- Thực hiện sử dụng (năng lượng) nước tiết kiệm và hiệu quả ở lớp, trường và gia đình

- Tuyên truyền mọi người giữ gìn, tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

- Phản đối những hành vi đi ngược lạiviệc bảo vệ, tiết kiệm và sử dụng hiệuquả nguồn nước (gây ơ nhiễm nguồn nước, sử dụng nước lãng phí, khơng đúng mục đích, )

6’ 6 Củng cố :

-Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn của câuchuyện

Qua câu chuyện em hiểu được điều gì?

(Câu chuyện khuyên chúng ta phảichăm chỉ lao động Chỉ có chăm chỉ laođộng, cuộc sống của chúng ta mới ấm

no, hạnh phúc)

- GV nhận xét, chốt lại

Trang 7

- GV : Đề kiểm tra (Do Tổ CM ra đề)

- HS : Giấy kiểm tra, bút,

-Biết đọc phân biệt lời đối thoại

giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

-Hiểu nội dung: Làm việc gì cũngphải cẩn thận chu đáo

(trả lời được các CH trong SGK)

* KNS:Tự nhận thức -xác định giátrị bản thân

Lắng nghe tích cực

II/ Chuẩn bị:

* GV: Tranh minh họa bài học trongSGK ; Bảng phụ viết đoạn văn cầnhướng dẫn luyện đọc

* HS: SGK, vở

2’ KTB Kiểm tra bước chuẩn bị của HS KiĨm tra kh©u chuÈn bÞ cđa HS

4’ 1 - GV viết đề kiểm tra lên bảng

- HS làm bài

- GV thu bài

- Nhận xét giờ kiểm tra

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

Gv đọc mẫu bài văn

- Gv đọc diễm cảm toàn bài

- Gv cho Hs xem tranh minh họa

- Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kếthợp với giải nghĩa từ

- Gv mời Hs đọc từng câu

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câutrong mỗi đoạn

- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp

- Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 4đoạn trong bài

- Gv cho Hs đọc từng đoạn trongnhóm

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ Một Hs đọc cả bài

- Hs đọc thầm đoạn 2 và trả lời:

Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì? + Nghe cha nói, Ngựa con phản ứng

Trang 8

như thế nào?

- Gv mời Hs đọc thành tiếng đoạn 3,

4 Thảo luận câu hỏi:

+ Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong hội thi?

- Gv nhận xét, chốt lại: Ngựa conchuẩn bị cuộc thi không chu đáo Đểđạt kết quả tốt trong cuộc thi, đáng lẽphải lo sửa sang bộ móng sắt thìNgựa Con lại lo chải chuốt, khôngnghe lời khuyên của cha Giữa chừngcuộc đua, một cái móng lung lay rồirời ra làm chú phải bỏ dở cuộc đua

+ Ngựa Con rút ra bài học gì?

* Ngựa con đã rút ra được bài họccho bản thân của mình ,còn các emcác em đã rút cho mình bài học gì?

- Gv đọc diễn cảm đoạn 1, 2

-Gv cho 4 Hs thi đọc truyện trước lớp

- Gv yêu cầu 4 Hs tiếp nối nhau thiđọc 4 đoạn của bài

- Một Hs đọc cả bài

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt

HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc

ChuÈn bÞ bµi sau

- Nêu được một số hành động việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

- Có thái độ cảm thông, không giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và

ở cộng đồng phù hợp với khả năng

- Không đồng tình với những thái độ xa lánh, kỳ thị, trên chọc bạn khuyết tật

Trang 9

C C¸c H§

*KN: kỹ năng thể hiện sự cảm thông với người khuyết tật

II Chuẩn bị-GV: Nội dung truyện Cõng bạn đi học(theo Phạm Hổ) Phiếu thảo luận

-HS: SGK

II/ Chuẩn bị:

* GV: Tranh minh họa bài học trongSGK ; Bảng phụ viết đoạn văn cầnhướng dẫn luyện đọc

* HS: SGK, vở

2’ KTB Lịch sự khi đến nhà người khác

- GV hỏi HS các việc nên làm và khôngnên làm khi đến chơi nhà người khác để

cư xử cho lịch sự

-GV nhận xét

KiĨm tra bíc chuÈn bÞ cđa HS

4’ 1 Bài mới :

Giới thiệu: Giúp đỡ người khuyết tật.

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Kể chuyện: “Cõng bạn đihọc”

-Hồng và Tứ là đôi bạn thân, quê ở TháiBình Hồng bị liệt từ nhỏ, hai chân teoquắt lại không đi đứng được Vậy màHồng rất ham học Thấy các bạn hằngngày ríu rít cắp sách đến trường, emcũng khóc xin mẹ cho đi học

-Tứ ở cùng xóm với Hồng nhà Tứ nghèo,bố mẹ già thường xuyên đau ốm nên mới

ít tuổi em đã phải lo toan nhiều côngviệc nặng trong gia đình Có lẽ vì vậymà Tứ trông gầy gò bé nhỏ so với cácbạn cùng tuổi

-Thương Hồng tàn tật, thương mẹ bạn giàyếu, lại bận sản xuất, Tứ xin phép đượcgiúp bạn Hằng ngày, Tứ cõng Hồng đếntrường rồi lại cõng Hồng về nhà, chẳngquản mưa nắng đường xa Những hômtrời mưa, đường làng đầy vết chân trâu,trơn như đổ mỡ, cõng bạn trên lưng Tứphải cố bấm mười đầu ngón chân xuốngđất cho khỏi ngã Có những hôm bị ốm,nhưng sợ Hồng bị mất buổi, Tứ vẫn cốgắng cõng bạn đi học

-Ba năm liền Tứ đã cõng bạn đi học như

* Hoạt động 4: Kể chuyện

Gv cho Hs quan sát lần lượt từngtranh minh họa trong SGK

- Gv mời từng cặp Hs phát biểu ýkiến

- Gv nhận xét, chốt lại:

+Tranh 1: Ngựa Con mải mê soibóng mình dưới nước

+ Tranh 2: Ngựa Cha khuyên conđến gặp bác thợ rèn

+ Tranh 3: Cuộc thi Các đối thủđang ngắm nhau

+ Tranh 4: Ngưa Con phải bỏ dởcuộc đua vì hỏng móng

Trang 10

8’ 3  Hoạt động 2: Phân tích truyện: Cõng

bạn đi học

Tổ chức đàm thoại:

-Vì sao Tứ phải cõng bạn đi học?

-Những chi tiết nào cho thấy Tứ khôngngại khó, ngại khổ để cõng bạn đi học?

-Các bạn trong lớp đã học được điều gì ởTứ

-Em rút ra từ bài học gì từ câu chuyệnnày

-Những người như thế nào thì được gọi làngười khuyết tật?

-Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật

vì họ lànhững người thiệt thòi trong cuộcsống Nếu được giúp đỡ thì họ sẽ vui hơnvà cuộc sống đỡ vất vả hơn

- Bốn Hs tiếp nối nhau kể 4 đoạncủa câu chuyện theo tranh

8’ 5  Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm để tìmnhữngviệc nên làm và không nên làmđối với người khuyết tật

-Gọi đại diện các nhóm trình bày, nghe

HS trìnhbày và ghi các ý kiến khôngtrùng nhau lên bảng

-Kết luận: Tùy theo khả năng và điềukiện của mình mà các em làm nhữngviệc giúp đỡ người tàn tật cho phù hợp

Không nên xa lánh, thờ ơ, chế giễungười tàn tật

- Một Hs kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay, tốt

HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc

ChuÈn bÞ bµi sau

Trang 11

3’ KTB -Kiểm tra vở viết.

-Yêu cầu viết: X -Hãy nhắc lại câu ứng dụng

-Viết : X – Xuôi chèo mát mái

-GV nêu mục đích và yêu cầu

-Nắm được cách nối nét từ các chữ cáiviết hoa sang chữ cái viết thường đứngliền sau chúng

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cáihoa

1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ Y -Chữ Y cao mấy li?

-Viết bởi mấy nét?

-GV chỉ vào chữ Y và miêu tả:

+ Gồm 2 nét là nét móc hai đầu và nétkhuyết ngược

-GV viết bảng lớp

-GV hướng dẫn cách viết:

+Nét 1: viết như nét 1 của chữ U

+Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, rẽbút lên đường kẽ 6, đổi chiều bút, viếtnét khuyết ngược, kéo dài xuống đườngkẽ 4 dưới đường kẽ 1, dừng bút ở đườngkẽ 2 phía trên

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

Bài 1 :

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv cho Hs làm mẫu

- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn

Hs lên bảng thi làm bài làm

- Gv nhận xét, chốt lại

Trang 12

-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.

2.HS viết bảng con

-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

-GV nhận xét uốn nắn

7’ 2  Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng

dụng

* Treo bảng phụ1.Giới thiệu câu: Y – Yêu luỹ tre làng

2.Quan sát và nhận xét:

-Nêu độ cao các chữ cái

-Cách đặt dấu thanh ở các chữ

-Các chữ viết cách nhau khoảng chừngnào?

-GV viết mẫu chữ: Yêu lưu ý nối nét Yvà êu

3.HS viết bảng con

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv mời 2 Hs nhắc lại cách so sánhhai số

- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv mời 4 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

4’ 3  Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

-GV nêu yêu cầu viết

-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

-Chấm, chữa bài

-GV nhận xét chung

Bài 3:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vàoVBT

Hs nối tiếp nhau đọc kết quả

- Gv nhận xét, chốt lại:

yêu cầu trả lời)a/ Tìm số lớn nhất cĩ năm chữ số.b/ Tìm số bé nhật cĩ năm chữ số

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs tự suy nghĩ rồi trảlời cá nhân

- Gv nhận xét, chốt lại

6’ 5 Củng cố :

-GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- HS thi đua theo yêu cầu của GV

- Gv nhận xét, phân đội thắng cuộc

Bài 5: Đặt tính rồi tính:

a/ 3254 + 2473 b/ 8460 : 6

8326 – 4916 1326 x 3

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vàoVBT Bốn Hs lên bảng sửa bài

- Gv nhận xét, chốt lại

dß: HƯ thèng néi dung bµi häc.VỊ häc bµi

Trang 13

Xem tríc bµi sau.

-Biết quan hệ giữa đơn vị và chục;

giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn,quan hệ giữa trăm và nghìn

- Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm

+10 hình vuông, mỗi hình biểu diễn

100, kích thước 25cm x 2,5cm Có vạchchia thành 100 hình vuông nhỏ

+Các hình trên làm bằng bìa, gỗ, hoặcnhựa, có thể gắn lên bảng cho HS quansát

+Bộ số bằng bìa hoặc nhựa gắn đượclên bảng

+Mỗi HS chuẩn bị một bộ ô vuông biểudiễn số như trên, kích thước mỗi ôvuông là 1cm x 1cm

- Biết những động vật có lông mao,đẻ con, nuôi con bằng sữa được gọilà thú hay động vật có vú

- Nêu được một số ví dụ về thú nhàvà thú rừng

* KNS : Kỹ năng hợp tác : Tìmkiếm các lựa chọn, các cách làm đểtuyên truyền, bảo vệ các loài thúrừng ở địa phương

Trang 14

3’ KTB Luyện tập chung.

- Gọi HS sửa bài 3 (tiết trước)

Bài giải

Số HS trong mỗi nhóm là:

12 : 4 = 3 (học sinh)Đáp số: 3 học sinh-GV nhận xét

Thú (tiết 1)

- Gv gọi 2 Hs tr¶ lêi :+ Đặc điểm chung của các thú?+ Nêu ích lợi của các loại thú như:lợn, trâu, bò, chó, mèo?

Gv nhận xét

Giới thiệu:

-Các em đã được học đếm số nào?

-Từ giờ học này, chúng ta sẽ tiếp tụchọc đến các số lớn hơn 100, đó là cácsố trong phạm vi 1000 Bài học đầu tiêntrong phần này là Đơn vị, chục, trăm,nghìn

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Ơn tập về đơn vị, chụcvà trăm

-Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấyđơn vị?

-Tiếp tục gắn 2, 3, 10 ô vuông nhưphần bài học trong SGK và yêu cầu HSnêu số đơn vị tương tự như trên

-10 đơn vị còn gọi là gì?

-1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

-Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục

-Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểudiễn chục và yêu cầu HS nêu số chụctừ 1 chục (10) đến 10 chục (100) tươngtự như đã làm với phần đơn vị

-10 chục bằng mấy trăm?

-Viết lên bảng 10 chục = 100

 Hoạt động 2: Giới thiệu 1 nghìn

a Giới thiệu số tròn trăm

-Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn

100 và hỏi: Có mấy trăm

-Gọi 1 HS lên bảng viết số 100 xuốngdưới vị trí gắn hình vuông biểu diễn100

-Gắn 2 hình vuông như trên lên bảng vàhỏi: Có mấy trăm

-Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách viếtsố 2 trăm

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

Cách tiến hành.

Bước 1: Làm việc theo nhóm.

- Gv yêu cầu Hs làm việc theo nhóm

- Gv yêu cầu nhóm trưởng điềukhiển các bạn quan sát các hình 104,

105 SGK Thảo luận theo gợi ý sau:

+ Kể tên các con thú rừng em biết? + Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của từng loài thú rừng được quan sát ? + So sánh, tìm ra những điểm giống nhau và khác nhau giữa một số loài thú ừng và thú nhà?

Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Gv mời đại diện một số nhóm Hslên trả lời trước lớp các câu hỏi trên

- Gv chốt lại

Các bước tiến hành.

Bước 1 : Làm việc theo cặp.

- Gv yêu cầu nhóm trưởng điềukhiển các bạn phân loại những tranhảnh các loài thú rừng sưu tầm đượctheo tiêu chí nhóm đặt ra Ví dụ: thúăn thịt, thú ăn cỏ

- Cuối cùng là thảo luận câu hỏi: Tạisao chúng ta cần phải bảo vệ các loàithú rừng?

Bước 2: Hoạt động cả lớp.

- Gv yêu cầu các cặp lên trình bày

- Gv nhận xét, chốt lại

Trang 15

-Giới thiệu: Để chỉ số lượng là 2 trăm,người ta dùng số 2 trăm, viết 200.

-Lần lượt đưa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10hình vuông như trên để giới thiệu cácsố 300, 400,

-Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gìchung?

-Những số này được gọi là những sốtròn trăm

b Giới thiệu 1000

-Gắn lên bảng 10 hình vuông và hỏi:

Có mấy trăm?

-Giới thiệu: 10 trăm được gọi là 1nghìn

-Viết lên bảng: 10 trăm = 1 nghìn

-Để chỉ số lượng là 1 nghìn, viết là1000

-HS đọc và viết số 1000

+1 chục bằng mấy đơn vị?

+1 trăm bằng mấy chục?

+1 nghìn bằng mấy trăm?

-Yêu cầu HS nêu lại các mối liên hệgiữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm,giữa trăm và nghìn

7’ 4  Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành

a Đọc và viết số

- GV gắn hình vuông biểu diễn 1 số đơn

vị, một số chục, các số tròn trăm bất kìlên bảng, sau đó gọi HS lên bảng đọcvà viết số tương ứng

b Chọn hình phù hợp với số

-GV đọc 1 số chục hoặc tròn trăm bất

kì, yêu cầu HS sử dụng bộ hình cá nhâncủa mình để lấy số ô vuông tương ứngvới số mà GV đọc

8’ 5 Củng cố :

- GV nêu câu hỏi – HS trả lời

+1 chục bằng mấy đơn vị?

+1 trăm bằng mấy chục?

+1 nghìn bằng mấy trăm?

- Gv nhận xét – chấm điểm

* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.

Các bước tiến hành.

Bước 1 : Làm việc cá nhân.

- Gv yêu cầu Hs lấy giấy và bút chìhay bút màu để vẽ một con thú rừngmà các em yêu thích

- Gv yêu cầu Hs tô màu, ghi chú têncác con vật và các bộ phận của con

Trang 16

vật trên hình vẽ.

Bước 2: Hoạt động cả lớp.

- Gv yêu cầu các Hs lên tự giới thiệu về bức tranh của mình

VỊ nhµ häc vµ lµm bµi TiÕt 3

Tự nhiên và xã hội

MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG

TRÊN CẠN

I Mục tiêu:

- Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối với con người

* Kể được tên một số con vật hoang

dã sống trên cạn và một số vật nuơi trong nhà

* KNS: Kĩ năng quan sát tìm kiếm và

xử lí thơng tin về động vật sống trên cạn

Phát triển kĩ năng hợp tác : Biết hợp tác với mọi người cùng bảo

vệ động vật

II Chuẩn bị-GV: Ảnh minh họa trong SGKphóng to Các tranh ảnh, bài báo vềđộng trên cạn Phiếu trò chơi Giấykhổ to, bút viết bảng

-HS: SGK, vở bài tập

II/ Chuẩn bị:

* GV: Mẫu viết hoa T (th) ; Các chữ

Thăng Long và câu tục ngữ viết trên

dòng kẻ ô li

* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết

Hỏi : + Nêu tên và nơi sống của những loài vật mà em biết

- HS trả lời cá nhân

- Gv nhận xét – tuyên dương

*KTBC :

- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà

-Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài trước

-Gv nhận xét bài cũ

* Hoạt động 1: Giới thiệu chữ T (th)

hoa

- Gv treo chữõ mẫu cho Hs quan sát

- Nêu cấu tạo các chữ chữ T (Th).

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết trên

11’ 2 Bài mới :Giới thiệu: Một số loài vật

sống trên cạn

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài-Động vật sống ở khắp mọi nơi nhưtrên mặt đất, dưới nước và bay lượn

Trang 17

trên không Có thể nói động vật sốngtrên mặt đất chiếm số lượng nhiềunhất Chúng rất đa dạng và phongphú Hôm nay, cô cùng các em tìmhiểu về loài vật này qua bài Một sốloài vật sống trên cạn.

 Hoạt động 2: Làm việc với tranhảnh trong SGK

-Yêu cầu: Các nhóm hãy thảo luậncác vấn đề sau:

1.Nêu tên con vật trong tranh

2.Cho biết chúng sống ở đâu?

3.Thức ăn của chúng là gì?

4.Con nào là vật nuôi trong gia đình,con nào sống hoang dại hoặc đượcnuôi trong vườn thú?

-Yêu cầu HS lên bảng, vừa chỉ tranhvừa nói

-GV đưa thêm một số câu hỏi mởrộng:

+ Tại sao lạc đà đã có thể sống ở samạc?

+ Hãy kể tên một số con vật sốngtrong lòng đất

+ Con gì được mệnh danh là chúa tểsơn lâm?

* Bước 2: Làm việc cả lớp

-Đại diện các nhóm lên chỉ tranh vànói Cóthể đặt một số câu hỏi mờibạn khác trả lời Bạn nào trả lờiđúng thì có thể đặt câu hỏi khác mờibạn khác trả lời…

-GV kết luận: Có rất nhiều loài vậtsống trên mặt đất như: Voi, ngựa,chó, gà, hổ … có loài vật đào hangsống dưới đất như thỏ, giun … Chúng

ta cần phải bảo vệ các loài vật cótrong tự nhiên, đặc biệt là các loàivật quý hiếm

bảng con.

.Luyện viết chữ hoa

- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong

bài: T (Th), L.

- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc

lại cách viết từng chữ : T (Th).

- Gv yêu cầu Hs viết chữ T (Th) vào

bảng con

 Hs luyện viết từ ứng dụng

-Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng: Thăng Long.

- Gv giới thiệu: Thăng Long là tên cũ

của thủ đô Hà Nội do vua Lí Thái Tổđặt

- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con

 Luyện viết câu ứng dụng

Gv mời Hs đọc câu ứng dụng.

Tập thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ.

- Gv giải thích câu ứng dụng: Năng tậpthể dục làm cho con người khỏe mạnhnhư uống rất nhiêù thuốc bổ

5’ 3  Hoạt động 3: PP: Suy nghĩ thảo luận

*Em hãy cho biết chúng ta phải làm

gì để bảo vệ các loài vật?

- Mỗi HS tự suy nghĩ rồi trả lời

* Hoạt động 3: Hướng dẫn Hs viết vàovở tập viết

.Gv nêu yêu cầu:

+ Viết chữ Th: 1 dòng cỡ nhỏ.

Trang 18

- GV nhận xét những ý kiến đúng + Viết chữ L: 1 dòng.

+ Viết chữThăng Long: 2 dòng cỡ nhỏ.

+ Viết câu ứng dụng 5 lần

- Gv theo dõi, uốn nắn

- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độcao và khoảng cách giữa các chữ

10’ 4 Hoạt động 4: Triển lãm tranh ảnh

-Chia nhóm theo tổ

-Yêu cầu HS tập hợp tranh ảnh vàdán trang trí vào 1 tờ giấy khổ to

-Có ghi tên các con vật Sắp xếptheo các tiêu chí do nhóm tự chọn

-GV có thể gợi ý:

+ Sắp xếp theo điều kiện khí hậu:

Sống ở vùng nóngSống ở vùng lạnhNơi sống:

Trên mặt đất

Đào hang sống dưới mặt đất

+ Cơ quan di chuyển:

Con vật có chân

Con vật vừa có chân, vừa có cánhCon vật không có chân

+ Ích lợi:

Con vật có ích lợi đối với người vàgia súc

Con vật có hại đối với người, cây cối

* Bước 2: Làm việc cả lớp

-Yêu cầu đại diện các nhóm lên báocáo kết quả của nhóm mình

-GV khuyến khích HS nhóm khácđặt các câu hỏi cho nhóm đang báocáo Ví dụ:

Bạn cho biết con gà sinh bằng cáchnào?

Nhóm bạn có sưu tầm được tranh conhươu Vậy hươu có lợi ích gì?

Bạn cho biết con gì không có chân?

Con vật nào là vật nuôi trong nhà,con vật nào sống hoang dại?

- GV nhận xét và tuyên dương cácnhóm tốt

6’ 5 *Hoạt động 5: Hoạt động nối tiếp

-Chơi trò chơi: Bắt chước tiếng convật

Cử 2 bạn đại diện cho bên nam và bên nữ lên tham gia

-Các bạn này sẽ bốc thăm và bắt

* Hoạt động 4: Chấm chữa bài

- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm

- Gv nhận xét tuyên dương một số vởviết đúng, viết đẹp

- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Cho học sinh viết tên một địa danh

Ngày đăng: 27/05/2021, 05:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w