Luận văn với mục tiêu giúp tổ chức phát huy năng lực của bản thân, nâng cao vai trò và khả năng xử lý, giải quyết vấn đề, giúp thân chủ kết nối với các nguồn lực để vươn lên trong cuộc sống.
Trang 1L I C M N !Ờ Ả Ơ
Đ hoàn thành báo cáo th c hành công tác xã h i này tôi đã nh nể ự ộ ậ
được s h tr , hự ỗ ợ ướng d n, gi ng d y c a các th y cô, s giúp đ c aẫ ả ạ ủ ầ ự ỡ ủ nhi u cá nhân, t ch c.ề ổ ứ
Tôi xin trân tr ng c m n Ban Lãnh đ o cùng các phòng chuyênọ ả ơ ạ môn, các cô chú, anh ch U ban nhân dân xã Tân Minh huy n Thanh S nị ở ỷ ệ ơ
t nh Phú Th – đ n v đã ti p nh n và t o đi u ki n thu n l i cho tôi ti pỉ ọ ơ ị ế ậ ạ ề ệ ậ ợ ế
c n th c t v i thân ch trên đ a bàn xã. Đ c bi t ch Đinh Th Kim Linh –ậ ự ế ớ ủ ị ặ ệ ị ị Công ch c Văn hóa – Xã h i xã; Ch t ch H i Ph N xã; cán b ph nứ ộ ủ ị ộ ụ ữ ộ ụ ữ thôn D n, gia đình thân ch đã t n tình hớ ủ ậ ướng d n, giúp đ và t o m iẫ ỡ ạ ọ
đi u ki n thu n l i giúp đ tôi trong su t th i gian th c t t i đ a phề ệ ậ ợ ỡ ố ờ ự ế ạ ị ương
Tôi cũng xin g i l i cám n chân thành đ n Ban giám hi u Trử ờ ơ ế ệ ườ ng
Đ i h c Khoa H c Thái Nguyên, quý th y cô khoa Khoa h c xã h i và nhânạ ọ ọ ầ ọ ộ văn, các th y cô B môn Công tác xã h i đã t n tâm gi ng d y và truy nầ ộ ộ ậ ả ạ ề
đ t nh ng ki n th c, kinh nghi m quý báu cho tôi; t o đi u ki n cho tôiạ ữ ế ứ ệ ạ ề ệ
được đi th c t , đự ế ược rèn luy n trau d i thêm ki n th c, k năng, kinhệ ồ ế ứ ỹ nghi m cho b n thân đ tr thành nhân viên công tác xã h i gi i trongệ ả ể ở ộ ỏ
tương lai
Tôi xin chân thành cám n Ths. Nguy n Th H ng Trâm , ngơ ễ ị ồ ười đã
t n tình hậ ướng d n và gi ng d y tôi h c ph n này.ẫ ả ạ ọ ầ
Phú Th , ngày 15 tháng 11 năm 2020 ọ
Sinh viên
Bùi Th Ng c Lanị ọ
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang 5PH N I: M Đ UẦ Ở Ầ
1 Lý do ch n v n đ can thi pọ ấ ề ệ
Nghèo đói là m t trong nh ng v n đ l n c a th gi i ngày nay,ộ ữ ấ ề ớ ủ ế ớ nghèo đói không ch là v n đ c a riêng qu c gia nào, mà nó mang tính ch tỉ ấ ề ủ ố ấ toàn c u, b i nghèo đói làm c n tr s phát tri n c a con ngầ ở ả ở ự ể ủ ười và xã h i.ộ
Vi t Nam t tr c đ n nay xóa đói gi m nghèo là m t trong nh ng ch
trương l n c a Đ ng và Nhà nớ ủ ả ước ta là nh m c i thi n v t ch t, tinh th nằ ả ệ ậ ấ ầ cho người dân
M c dù Đ ng và Nhà nặ ả ước ta đã th c hi n nhi u bi n pháp xóa đóiự ệ ề ệ
gi m nghèo nh ng t l nghèo c nả ư ỷ ệ ả ước v n còn cao đ n cu i năm 2019ẫ ế ố bình quân kho ng dả ưới 4% ( gi m 1,3% so v i cu i năm 2018), Bình quânả ớ ố
t l h nghèo các xã đ c bi t khó khăn gi m kho ng 3 – 4% so v i cu iỷ ệ ộ ở ặ ệ ả ả ớ ố năm 2018. Tuy nhiên, tình tr ng gi m nghèo ch a b n v ng, t l h nghèoạ ả ư ề ữ ỷ ệ ộ phát sinh còn cao (b ng 17,82% t ng s h thoát nghèo) ch y u do thiênằ ổ ố ộ ủ ế tai, tách h Chênh l ch giàu – nghèo, ti p c n các d ch v c b n, ti p c nộ ệ ế ậ ị ụ ơ ả ế ậ
th trị ường, vi c làm gi a các vùng, nhóm dân c ch a đệ ữ ư ư ược thu h p, nh tẹ ấ
là khu v c mi n núi phía B c và Tây Nguyên ( theo molisa.gov.vn). M t sự ề ắ ộ ố chính sách mang tính ch t h tr ng n h n, th i v ; tr c ti p, cho không,ấ ỗ ợ ắ ạ ờ ụ ự ế mang tính bình quân, cào b ng, th i gian đ u có tác d ng t t, gi i quy tằ ờ ầ ụ ố ả ế
được m t s khó khăn trộ ố ước m t cho ngắ ười dân, tuy nhiên đ n nay khôngế còn phù h p, nh ng ch m s a đ i, b sung. ợ ư ậ ử ổ ổ
M t s Ban ch đ o đ a phộ ố ỉ ạ ở ị ương ho t đ ng ch a hi u qu , công tácạ ộ ư ệ ả
ph h p gi a các ngành, các c p ch a nh p nhàng, đ ng b Đ i ngũ cán bố ợ ữ ấ ư ị ồ ộ ộ ộ
c s xã, phơ ở ường, thi tr n, nh t là cán b làm công tác lao đ ng – thấ ấ ộ ộ ươ ngbinh và xã h i, thông tin c s và các h i, đoàn th không n đ nh, thộ ơ ở ộ ể ổ ị ườ ngxuyên thay đ i đã nh hổ ả ưởng đ n công tác ch đ o đi u hành trong công tácế ỉ ạ ề
gi m nghèo. Kh năng ti p c n chính sách h tr c a đ ng bào dân t cả ả ế ậ ỗ ợ ủ ồ ộ thi u s còn h n ch do v trí đ a lý, trình đ nh n th c…ể ố ạ ế ị ị ộ ậ ứ
Trang 6Đ c bi t, công tác xóa đói gi m nghèo càng khó khăn h n khi đ iặ ệ ả ơ ố
tượng là nh ng ngữ ười ph n nghèo đ n thân làm ch gia đình, h khôngụ ữ ơ ủ ọ
ch là n n nhân c a đói nghèo mà h còn gánh vác tr ng trách nuôi s ng cỉ ạ ủ ọ ọ ố ả gia đình, thi u th n tình c m, m c c m, t ti, ít giao ti p xã h i và ch u sế ố ả ặ ả ự ế ộ ị ự
k th c a c ng đ ng…. B i v y h n ch tình tr ng nghèo đói là nhi m vỳ ị ủ ộ ồ ở ậ ạ ế ạ ệ ụ
c a các c p, các ngành nói riêng và toàn th c ng đ ng nói chung. Trongủ ấ ể ộ ồ
đó, NVCTXH được coi là nh ng ngữ ười có tr ng trách n ng trong giúp đọ ặ ỡ
h t vọ ự ượt qua nh ng khó khăn trong cu c s ng b ng nh ng ki n th c, kữ ộ ố ằ ữ ế ứ ỹ năng chuyên môn đ c thù.ặ
T th c ti n c a v n đ trên, cho nên tôi đã ch n đ tài “ Công tácừ ự ễ ủ ấ ề ọ ề
xã h i cá nhân v i ph n nghèo đ n thân t i h ch : Bùi Th Xim xóm D nộ ớ ụ ữ ơ ạ ộ ị ị ớ
xã Tân Minh huy n Thanh S n t nh Phú Th ” nh m làm rõ h n v nh ngệ ơ ỉ ọ ằ ơ ề ữ tâm t , nguy n v ng và nguyên nhân nghèo đói c a h , t đó có th đóngư ệ ọ ủ ộ ừ ể góp m t ph n vi c vào công cu c xóa đói gi m nghèo c a đ a phộ ầ ệ ộ ả ủ ị ương
hi m y t , tr c p b o tr xã h i hàng tháng cho ph n nghèo đ n thân…ể ế ợ ấ ả ợ ộ ụ ữ ơ
V ho t đ ng tình nguy n c a các t ch c cá nhân: M t s các câuề ạ ộ ệ ủ ổ ứ ộ ố
l c b t ch c tình nguy n đã đ n thăm, t ng quà g m: nhu y u ph m nhạ ộ ổ ứ ệ ế ặ ồ ế ẩ ư
mì tôm, bánh k o, đẹ ường s a, qu n áoữ ầ , ti n m tề ặ đ h tr đ i tể ỗ ợ ố ượng trong sinh ho t hàng ngàyạ và phát tri n kinh tể ế
3. M c tiêu và nhi m v can thi pụ ệ ụ ệ
3.1. M c tiêu can thi pụ ệ
M c tiêu chung: Giúp TC phát huy năng l c c a b n thân, nâng caoụ ự ủ ả vai trò và kh năng x lý, gi i quy t v n đ , giúp thân ch k t n i v i cácả ử ả ế ấ ề ủ ế ố ớ ngu n l c đ vồ ự ể ươn lên trong cu c s ng.ộ ố
Trang 7M c tiêu c th : ụ ụ ể
+ Th u hi u tâm t , tình c m c a thân chấ ể ư ả ủ ủ
+ Xác đ nh đị ược v n đ c n gi i quy tấ ề ầ ả ế
+ Cung c p ki n th c, k năng x lý tình hu ng cho thân chấ ế ứ ỹ ử ố ủ
+ Thúc đ y thân ch tích c c tham gia các ho t đ ngẩ ủ ự ạ ộ
3.2. Nhi m v can thi pệ ụ ệ
Ti n hành mô t , phân tích và đánh giá th c tr ng nh ng m i quanế ả ự ạ ữ ố
h xã h i nói chung và quan h tình c m c a thân ch đ tìm ra nh ng khóệ ộ ệ ả ủ ủ ể ữ khăn trong cu c s ng c a TC. Ngoài ra còn ph i tìm hi u độ ố ủ ả ể ược các v n đấ ề khác mà TC đang g p ph i đ ặ ả ể tr giúp h n đ nh tâm lý, v n lên s ph nợ ọ ổ ị ươ ố ậ thoát nghèo có cu c s ng t t đ p h n.ộ ố ố ẹ ơ
Tìm hi u, nhìn nh n đánh giá đúng v vai trò c a nhân viên công tác xãể ậ ề ủ
h i h tr gi i quy t khó khăn cho TC, tìm ra th m nh và ti m năng c a TCộ ỗ ợ ả ế ế ạ ề ủ
b sung thêm các kĩ năng và s n sàng ng phó v i v n đ có th x y ra.ổ ẵ ứ ớ ấ ề ể ả
4. Đ i tố ượng và ph m vi can thi pạ ệ
4.1. Đ i tố ượng can thi pệ
Công tác xã h i cá nhân v i ph n nghèo đ n thân.ộ ớ ụ ữ ơ
Trang 8c ng đ ng có nh ng thay đ i phát tri n các ch c năng xã h i b ng các ho tộ ồ ữ ổ ể ứ ộ ằ ạ
đ ng.Các ho t đ ng này t p trung vào các quan h xã h i c a h đ t oộ ạ ộ ậ ệ ộ ủ ọ ể ạ nên s tự ương tác gi a con ngữ ười và môi trường và k t qu c a s tế ả ủ ự ươ ngtác là tăng cường ch c năng xã h i cho cá nhân, nhóm, gia đình, c ng đ ng,ứ ộ ộ ồ
t o nên s phát tri n b n v ng cho con ngạ ự ể ề ữ ười
1.1.2. Khái ni m công tác xã h i cá nhân ệ ộ
Công tác xã h i cá nhân là phộ ương pháp c a CTXH thông qua ti nủ ế trình giúp đ khoa h c và chuyên nghi p, nh m h tr cá nhân tăng cỡ ọ ệ ằ ỗ ợ ườ ngnăng l c t gi i quy t v n đ c a mình.ự ự ả ế ấ ề ủ
Trong ti n trình này, nhân viên xã h i c n bi t v n d ng n n t ngế ộ ầ ế ậ ụ ề ả
ki n th c khoa tâm lý h c, xã h i h c, và các khoa h c xã h i liên quanế ứ ọ ộ ọ ọ ộ khác, đ ng th i s d ng k năng, tuân th đ o đ c ngh nghi p, sát cánhồ ờ ử ụ ỹ ủ ạ ứ ề ệ cùng đ i tố ượng, h tr h t gi i quy t c a b n thân và có kh năng vỗ ợ ọ ự ả ế ủ ả ả ượ tqua nh ng v n đ khác có th x y ra trong tữ ấ ề ể ả ương lai.
1.1.3. Khái ni m nghèo, đói nghèo và ph n nghèoệ ụ ữ
Nghèo là tình tr ng m t b ph n dân c không đạ ộ ộ ậ ư ược hưởng và
th a mãn nh ng nhu c u c b n c a con ngỏ ữ ầ ơ ả ủ ười, mà nh ng nhu c u này đãữ ầ
được xã h i th a nh n tùy theo trình đ phát tri n kinh t xã h i phong t cộ ừ ậ ộ ể ế ộ ụ
t p quán c a đ a phậ ủ ị ương ( theo H i ngh v ch ng nghèo khu v c Châuộ ị ề ố ở ự
Trang 9Á – Thái Bình Dương do ESCAP t ch c tháng 9/1993 t i Bang kok Tháiổ ứ ạ Lan đã đ a ra đ nh nghĩa)ư ị
Đói nghèo là tình tr ng m t b ph n dân c không có nh ng đi uạ ộ ộ ậ ư ữ ề
ki n v cu c s ng nh ăn, m c, , v sinh, y t , giáo d c, đi l i, quy nệ ề ộ ố ư ặ ở ệ ế ụ ạ ề
được tham gia vào các quy t đ nh c a c ng đ ng”.ế ị ủ ộ ồ
Ph n nghèo: theo t ch c Escap đ a ra t i h i ngh ch ng đóiụ ữ ổ ứ ư ạ ộ ị ố nghèo năm 1993 thì “ ph n nghèo là nh ng ngụ ữ ữ ười ch có đi u ki n th aỉ ề ệ ỏ mãn m t ph n nhu c u t i thi u c b n c a cu c s ng và có m c thu nh pộ ầ ầ ố ể ơ ả ủ ộ ố ứ ậ
th p h n m c s ng trung bình c a c ng đ ng xét trên m i phấ ơ ứ ố ủ ộ ồ ọ ương di n”.ệ
1.1.4. Khái ni m ph n nghèo đ n thân ệ ụ ữ ơ
Ph n nghèo đ n thân là đ i tụ ữ ơ ố ượng trong tình tr ng ly thân, ly hôn ạ
ho c là nh ng bà m t túc (có con nh ng ch a k t hôn), ngặ ữ ẹ ự ư ư ế ười nuôi con
m t mình, đ i s ng c a h g p nhi u khó khăn c v v t ch t l n tinh ộ ờ ố ủ ọ ặ ề ả ề ậ ấ ẫ
th n. H thầ ọ ường b c n tr trong vi c gia nh p th trị ả ở ệ ậ ị ường lao đ ng hay tìm ộ
Trang 101.2.1. Lý thuy t nhu c u ế ầ
Tháp nhu c u c u c a A.Maslow ầ ầ ủ
Theo A.Maslow, nhu c u t nhiên c a con ngầ ự ủ ườ ượi đ c chia thành 5
b c v i nhu c u c b n nh t t th p đ n cao.Trong thuy t này Maslowậ ớ ầ ơ ả ấ ừ ấ ế ế
kh ng đ nh đ t n t i con ngẳ ị ể ồ ạ ườ ầi c n ph i đả ược đáp ng các nhu c u cứ ầ ơ
b n cho s s ng nh : ăn, u ng, m c, ….r i sau đó m i đ n các nhu c uả ự ố ư ố ặ ở ồ ớ ế ầ
b c cao h n: nhu c u đậ ơ ầ ược tôn tr ng, phát tri n b n thân.ọ ể ả
Trong nh ng trữ ường h p c th khác nhau thì cá nhân c n đ t đợ ụ ể ầ ạ ượ c
nh ng nhu c u khác nhau, và nhu c u u tiên đ i v i các cá nhân là khôngữ ầ ầ ư ố ớ
gi ng nhau. Trong nghiên c u này, lý thuy t nhu c u đố ứ ế ầ ược s d ng nhử ụ ư
m t công c đ tìm hi u và xác đ nh nhu c u u tiên c a ngộ ụ ể ể ị ầ ư ủ ười già cô đ n,ơ không n i nơ ương t a đự ược nuôi dưỡng lâu dài t i trung tâm b o tr xã h i.ạ ả ợ ộ
Trang 111.2.2. Lý thuy t h th ng sinh thái ế ệ ố
Lý thuy t này kh ng đ nh con ngế ẳ ị ười luôn s ng trong m t môi trố ộ ườ ng
nh t đ nhấ ị (bao g m môi trồ ường xã h i và môi trộ ương t nhiên), ch u s nhự ị ự ả
hưởng sâu s c t i môi trắ ớ ường đó
M i ngỗ ườ ềi đ u ph i tham gia vào môi tr ng s ng khác nhau, đi u đóả ườ ố ề
có th hình thành nh ng kh năng thích nghi riêng đ phù h p m i môi tr ngể ữ ả ể ợ ớ ườ
m i ho c môi tr ng đó thay đ i đ phù h p v i cá nhân có th t n t i.ớ ặ ườ ổ ể ợ ớ ể ồ ạ
Lý thuy t h th ng sinh thái đế ệ ố ượ ử ục s d ng đ tìm hi u và phân tíchể ể các y u t trong môi trế ố ường s ng c a đ i tố ủ ố ượng được kh o sát, t đó phátả ừ
hi n nh ng khó khăn và rào c n trong vi c đáp ng nhu c u quan h choệ ữ ả ệ ứ ầ ệ
ph n nghèo đ n thân nuôi con. Tìm hi u v s tác đ ng nh hụ ữ ơ ể ề ự ộ ả ưởng c aủ các m i quan h , nh ng h qu t các m i quan h trong đ i s ng có liênố ệ ữ ệ ả ừ ố ệ ờ ố quan t i đ i tớ ố ượng. Trên c s đó, giúp đ i tơ ở ố ượng thích nghi v i môiớ
trường s ng t t h n hay đ ra m t s bi n pháp c i thi n môi trố ố ơ ề ộ ố ệ ả ệ ường s ngố phù h p h n cho đ i tợ ơ ố ượng này
Trang 12Các y u t môi trế ố ường nh hả ưởng nh :ư
C p đ vi mô:ấ ộ là các y u t thu c v b n thân ph n nghèo đ nế ố ộ ề ả ụ ữ ơ thân nuôi con: tâm lý, s m c c m, nh n th c ự ặ ả ậ ứ
C p đ trung mô: Nh ng m i quan h v i đ i tấ ộ ữ ố ệ ớ ố ượng nh b n bè,ư ạ công vi c, gia đình…ệ
C p đ vĩ mô: là nh ng y u t t c ng đ ng, các y u t văn hóa,ấ ộ ữ ế ố ừ ộ ồ ế ố quan ni m xã h i, các thi t ch , chính sách xã h i t i n i đ i tệ ộ ế ế ộ ạ ơ ố ượng đang sinh s ng…ố
1.2.3 Lý thuy t phân t ng c a Karl Max và Max Weberế ầ ủ
Xã h i h c hi n đ i, k c xã h i h c hi n đ i phộ ọ ệ ạ ể ả ộ ọ ệ ạ ương Tây nói chung đ u th a nh n có hai ông t c a lý thuy t phân t ng xã h i – đó làề ừ ậ ổ ủ ế ầ ộ Karl Marx và Max Weber. B i lý thuy t c a hai ông t ng h p l i đã cungở ế ủ ổ ợ ạ
c p cho ngấ ười ta nh ng nh n th c r t c b n v ti n đ và đi u ki nữ ậ ứ ấ ơ ả ề ề ề ề ệ ( hay nh ng nhân t v kinh t , chính tr , văn hóa) d n đ n s phân chia xãữ ố ề ế ị ẫ ế ự
h i thành các giai c p và t ng l p khác nhau.ộ ấ ầ ớ
a. Lý thuy t phân t ng xã h i c a Karl Marx (1818 – 1883)ế ầ ộ ủ
Karl Marx là nhà tri t h c và kinh t h c Đ c, nhà lý lu n c a phong tràoế ọ ế ọ ứ ậ ủ công nhân th gi i, nhà sáng l p ra ch nghĩa duy v t l ch s và ch nghĩaế ớ ậ ủ ậ ị ử ủ
c ng s n khoa h c.ộ ả ọ
Theo t p th các tác gi cu n Nh p môn xã h i h c (Tony Bilton và c ngậ ể ả ố ậ ộ ọ ộ
s ) – m t cu n sách giáo khoa t t nh t, t ng h p nh t và có giá tr n i b t,ự ộ ố ố ấ ổ ợ ấ ị ổ ậ thì “ Marx đã cung c p cho xã h i h c và chính tr h c hi n đ i m t trongấ ộ ọ ị ọ ệ ạ ộ
nh ng ti p c n lý thuy t phân t ng bao quát m nh m nh t. Cũng lúc đó,ữ ế ậ ế ầ ạ ẽ ấ cách gi i thích v xã h i c a ông là m t cách gi i thích b tranh lu n gayả ề ộ ủ ộ ả ị ậ
g t nh t trong m i h c thuy t xã h i, b i vì nó không ch là lý thuy t xãắ ấ ọ ọ ế ộ ở ỉ ế
Trang 13h i h c, mà cũng là m t tri t lí v con ngộ ọ ộ ế ề ười và m t cộ ương lĩnh cho sự thay đ i cách m ng trong xã h i… Các nhà xã h i h c khác nhau đã ch pổ ạ ộ ộ ọ ấ
Marx cho r ng s n xu t c a c i v t ch t là ho t đ ng trằ ả ấ ủ ả ậ ấ ạ ộ ước tiên
c a con ngủ ười và nó ph i đ n trả ế ước m i ho t đ ng khác. Ch ng nào mà xãọ ạ ộ ừ
h i có th s n xu t nhi u h n nhu c u t i thi u đ sinh s ng thì giai c pộ ể ả ấ ề ơ ầ ố ể ể ố ấ
m i có th xu t hi n. B t c xã h i có giai c p nào đ u xây d ng trên m iớ ể ấ ệ ấ ứ ộ ấ ề ự ố quan h gi a nh ng ngệ ữ ữ ười bóc l t – k b bóc l t.ộ ẻ ị ộ
L ch s xã h i “ văn minh” theo Marx là l ch s c a nh ng hìnhị ử ộ ị ử ủ ữ
th c khác nhau v s bóc l t và th ng tr giai c p. Theo ông: “ M i xã h iứ ề ự ộ ố ị ấ ọ ộ
đ u bao hàm s bóc l t giai c p trên c s nh ng quan h s n xu t, chínhề ự ộ ấ ơ ở ữ ệ ả ấ cái này mà Marx g i là phọ ương th c s n xu t. Chìa khóa đ tìm hi u m tứ ả ấ ể ể ộ
xã h i nh t đ nh là khám phá ra trong đó phộ ấ ị ương th c s n xu t nào chi mứ ả ấ ế
u th Ti p đó chúng ta bi t đ c mô hình c b n c a nh ng m i quan
h xã h i và chính tr và có th đánh ra xung đ t và nh ng ti m năng thayệ ộ ị ể ộ ữ ề
đ i nào đã đổ ược g n bó v i xã h i” {43,57}.ắ ớ ộ
Th t ra, Marx không đ a ra m t ch d n riêng v các nhân t d nậ ư ộ ỉ ẫ ề ố ẫ
đ n phân t ng xã h i, nh ng qua tác ph m tiêu bi u c a ông – t B n th oế ầ ộ ư ẩ ể ủ ừ ả ả kinh t tri t h c 1844 đ n Tuyên ngôn C ng s n, t phê phán khoa h cế ế ọ ế ộ ả ừ ọ chính tr kinh t đ n b T b n đ s , ta có th th y trong quan ni m c aị ế ế ộ ư ả ồ ộ ể ấ ệ ủ Marx, s phân chia c t y u gi a các giai c p trong m t xã h i nh t đ nhự ố ế ữ ấ ộ ộ ấ ị
đ u b t ngu n t quy n s h u tài s n đ i v i các phề ắ ồ ừ ề ở ữ ả ố ớ ương ti n s n xu t.ệ ả ấ
Trang 14Trong xã h i phong ki n, lãnh chúa có quy n thu l y toàn b tàiộ ế ề ấ ộ
s n th ng d do nông dân s n xu t ra trên m nh đ t thu c quy n s h uả ặ ư ả ấ ả ấ ộ ề ở ữ
c a lãnh chúa. Trong xã h i t b n, nhà t b n có quy n ch huy lao đ ngủ ộ ư ả ư ả ề ỉ ộ
và chi m h u ph n th ng d do công nhân t o ra. Theo Marx, nhà t b nế ữ ầ ặ ư ạ ư ả
có quy n đó “ Không ph i nh nh ng ph m ch t cá nhân hay nh ng ph mề ả ờ ữ ẩ ấ ữ ẩ
ch t con ngấ ườ ủi c a h n, ắ
mà ch có đỉ ược v i t cách là ngớ ư ườ ở ữ ư ải s h u t b n [14,89]
Nh v y, nêu b t nhân t hàng đ u c a phân t ng xã h i là quy nư ậ ậ ố ầ ủ ầ ộ ề
s h u tài s n Marx (và c F. Engel) còn l u ý đ n y u t phân công laoở ữ ả ả ư ế ế ố
đ ng xã h i mà b n thân nhân t này l i có m i quan h tác đ ng qua l iộ ộ ả ố ạ ố ệ ộ ạ
v i l c lớ ự ượng s n xu t xã h i và do đó v i quy n s h u tài s n.ả ấ ộ ớ ề ở ữ ả
Đi u đó gi i thích t i sao trong khi phân tích hai giai c p ch y uề ả ạ ấ ủ ế trong xã h i là t s n, vô s n vào th i đ i c a mình, ông không h b quaộ ư ả ả ờ ạ ủ ề ỏ các giai t ng xã h i khác nh : giai c p nông dân, giai c p đ a ch , nh ngầ ộ ư ấ ấ ị ủ ữ
ngườ ải s n xu t nh , t ng l p tăng l , t ng l p trí th c xu t thân t các giaiấ ỏ ầ ớ ữ ầ ớ ứ ấ ừ
c p khác nhau; t ng l p công nhân “ quý t c”, t ng l p vô s n “l u manh”ấ ầ ớ ộ ầ ớ ả ư trong b n thân giai c p công nhân…[ 43,108].ả ấ
b. Lý thuy t phân t ng xã h i c a Marx Weber (1864 – 1992)ế ầ ộ ủ
Marx Weber là nhà kinh t h c, nhà s h c đ c bi t ông còn đế ọ ử ọ ặ ệ ượ ctôn vinh là m t nhà xã h i h c bách khoa toàn th ộ ộ ọ ư
Marx Weber cũng là m t ngộ ười Đ c nh ng thu c th h h u sinhứ ư ộ ế ệ ậ
c a Marx, ông đã đ a ra lý thuy t phân t ng c a mình, trong đó v a cóủ ư ế ầ ủ ừ
đi m “ vay mể ượn” c a Marx v a có đi m phát tri n thêm.ủ ừ ể ể
Ý ki n c a Weber khác v i Marx theo nhi u cách. Ông bác b m cế ủ ớ ề ỏ ụ đích và chính sách c a các nhà xã h i ch nghĩa Đ c vì coi ch nghĩa c ngủ ộ ủ ứ ủ ộ
Trang 15s n là m t Utopia không th đ t t i. Bao quát h n, ông bác b ý ki n choả ộ ể ạ ớ ơ ỏ ế
r ng các nhà xã h i h c có th khái quát hóa các c u trúc xã h i b ng cáchằ ộ ọ ể ấ ộ ằ
s d ng s phân tích các phử ụ ự ương th c s n xu t. V i Weber, m i xã h i vứ ả ấ ớ ỗ ộ ề
m t l ch s đ u đ c nh t và ph c t p.ặ ị ử ề ộ ấ ứ ạ
M c dù không tán thành m c tiêu chính tr c a Marx, h n n a ôngặ ụ ị ủ ơ ữ còn phê phán, bác b quan ni m c a Marx cho r ng nh ng quan h kinh tỏ ệ ủ ằ ữ ệ ế luôn luôn là y u t gi i thích c u trúc xã h i và đ ng l c đ u tiên c a sế ố ả ấ ộ ộ ự ầ ủ ự thay đ i xã h i. Ông tin r ng nh ng t tổ ộ ằ ữ ư ưởng tôn giáo có m t nh hộ ả ưở ng
đ c v m t l ch ộ ề ặ ị
s và r ng lĩnh v c chính tr thử ằ ự ị ường là l c lự ượng ki m soát c t y u trongể ố ế
nh ng thay đ i xã h i song khi bàn đ n c c u xã h i dữ ổ ộ ế ơ ấ ộ ưới ch nghĩa tủ ư
b n, Weber cũng ph i th a nh n r ng chính nh ng quan h kinh t đã t oả ả ừ ậ ằ ữ ệ ế ạ nên c s c a s b t bình đ ng, t c là t o đi u ki n và đi u ki n cho sơ ở ủ ự ấ ẳ ứ ạ ề ệ ề ệ ự phân chia xã h i thành các giai c p khác nhau. Ch có đi u “ Weber nh nộ ấ ỉ ề ấ
m nh t m quan tr ng c a th trạ ầ ọ ủ ị ường nh là c s kinh t cho giai c p h nư ơ ở ế ấ ơ
là tài s n. V i ông nguyên nhân đ u tiên c a b t bình đ ng trong ch nghĩaả ớ ầ ủ ấ ẳ ủ
t b n là kh năng th trư ả ả ị ường – đ y là nh ng k năng mà ngấ ữ ỹ ười làm thuê mang ra th trị ường lao đ ng. Nh ng khác bi t trong ph n thộ ữ ệ ầ ưởng gi a cácữ ngh nghi p k t qu t k năng hi m hoi mà nhóm ngh nghi p c n gi ề ệ ế ả ừ ỹ ế ề ệ ầ ữ
N u k năng đế ỹ ược quá c u thì ti n thầ ề ưởng s cao” [43,65]. Và ngẽ ười có
đi u ki n đ thuê nh ng k năng y không ai khác ngoài nh ng ngề ệ ể ữ ỹ ấ ữ ườ ắ i n m
gi , s h u tài s n trong tay.ữ ở ữ ả
Weber còn đ a ra khái ni m “ c may đ i s ng”, thu t ng nàyư ệ ơ ờ ố ậ ữ dùng đ ch t t c các ph n thể ỉ ấ ả ầ ưởng và l i th nào do kh năng th trợ ế ả ị ườ ngđem đ n. Nh ng c may đ i s ng bao g m thu nh p, b o hi m, ph c p,ế ữ ơ ờ ố ồ ậ ả ể ụ ấ
Trang 16… B i v y, chúng ta có th phân bi t nh ng nhóm có kh năng th trở ậ ể ệ ữ ả ị ườ ng
tương t và nh ng nhóm này có th g i là giai c p.ự ữ ể ọ ấ
Nh v y, chúng ta có th th y r ng Weber đ ng ý v i Marx làư ậ ể ấ ằ ồ ớ
nh ng nét kinh t c t y u c a ch nghĩa t b n là quy n s h u cácữ ế ố ế ủ ủ ư ả ề ở ữ
phương ti n s n xu t và nh ng th trệ ả ấ ữ ị ường cho hàng hóa và lao đ ng. Sộ ự khác bi t c t y u là Marx nh n m nh y u t kinh t còn Weber nh nệ ố ế ấ ạ ế ố ế ấ
m nh y u t phi kinh t ạ ế ố ế
N u có nh ng đi m m i trong lý thuy t phân t ng c a Weber thìế ữ ể ớ ế ầ ủ
nh ng đi m đó đữ ể ược th hi n ch y u trong ti u lu n “ Giai c p, đ a v vàể ệ ủ ế ể ậ ấ ị ị
đ ng”. tác ph m này, Weber cho r ng s b t bình đ ng trong xã h i cóả Ở ẩ ằ ự ấ ẳ ộ
th không d a trên c s nh ng m i quan h kinh t , nh ng l i d a trên uyể ự ơ ở ữ ố ệ ế ư ạ ự tín hay quy n l c chính tr đề ự ị ược huy đ ng thông qua m t đ ng. Ngoài raộ ộ ả theo Weber, trong đi u ki n c a n n kinh t th trề ệ ủ ề ế ị ường, giai c p lao đ ngấ ộ
có th phân chia thành t ng t ng l p: có k năng, bán k năng và không cóể ừ ầ ớ ỹ ỹ
k năng, mà các k năng này th c ch t là trình đ h c v n và tay ngh l iỹ ỹ ự ấ ộ ọ ấ ề ạ
đ a đ n s khác bi t v c may đ i s ng th hi n m c thu nh p, phư ế ự ệ ề ơ ờ ố ể ệ ở ứ ậ ụ
c p, ti n thấ ề ưởng…
Tuy nhiên, khi đánh giá h c thuy t c a Weber thì có m t v n đọ ế ủ ộ ấ ề trong s gi i thích c a ông: không th có tiêu chu n đ phân chia l c lự ả ủ ể ẩ ể ự ượ ng– lao đ ng thành giai c p và phân t ng. Nói m t cách khác, s phân tích c aộ ấ ầ ộ ự ủ Weber v kh năng th trề ả ị ường s đ t m i cá nhân vào m t giai c p riêngẽ ặ ỗ ộ ấ
r M t cách quan tr ng h n, nh ng ti p c n c a Weber có xu hẽ ộ ọ ơ ữ ế ậ ủ ướng t pậ trung vào công vi c, coi nh c a c i nh m t y u t c t y u trong c u trúcệ ẹ ủ ả ư ộ ế ố ố ế ấ giai c p.ấ
Trang 17T các lý thuy t phân t ng c a Marx và Weber, xã h i h c hi nừ ế ầ ủ ộ ọ ệ
đ i đã rút ra ba nhân t c b n d n đ n s phân chia xã h i thành các giaiạ ố ơ ả ẫ ế ự ộ
c p và t ng l p là: s h u tài s n, trí tu ; quy n l c.ấ ầ ớ ở ữ ả ệ ề ự
Nh v y, c Marx và Weber đ u coi xã h i phư ậ ả ề ộ ương Tây là xã h iộ
t b n và c hai đ u th ng nh t là nh ng nét phân bi t c t y u c a đi uư ả ả ề ố ấ ữ ệ ố ế ủ ề
đó là s s h u t nhân v các tài s n s n xu t và m t th trự ở ữ ư ề ả ả ấ ộ ị ường lao đ ng.ộ Chính vì l đó mà t p th tác gi cu n nh p môn xã h i h c đã đ a ra k tẽ ậ ể ả ố ậ ộ ọ ư ế
lu n r ng nh ng t tậ ằ ữ ư ưởng c a Marx và Weber có th ph i h p m t ph nủ ể ố ợ ộ ầ
đ t o nên mô hình ba giai c p chính trong xã h i t b n hi n đ i. T ngể ạ ấ ộ ư ả ệ ạ ầ
l p trên ít i g m nh ng ai n m đớ ỏ ồ ữ ắ ượ ư ệc t li u s n xu t. Giai c p này trùngả ấ ấ
v i giai c p t s n c a Marx. Tuy nhiên, nh ng ngớ ấ ư ả ủ ữ ười không s h u các tàiở ữ
s n s n xu t không th đả ả ấ ể ược mô t t t th y nh là vô s n. Ngả ấ ả ư ả ười nghèo theo lý thuy t phân t ng không ch b r i xu ng t ng đáy c a thang b cế ầ ỉ ị ơ ố ầ ủ ậ phân t ng xã h i mà g n nh ngoài l c a h th ng th b c đó. L pầ ộ ầ ư ở ề ủ ệ ố ứ ậ ớ nghèo b coi là giai c p dị ấ ưới trong h th ng phân t ng, có đ a v xã h i th pệ ố ầ ị ị ộ ấ kém, không có quy n l c, uy tín, không s h u c a c i và bên l thề ự ở ữ ủ ả ở ề ị
trường lao đ ng.ộ
Trong ph m vi nghiên c u này s v n d ng lý thuy t phân t ngạ ứ ẽ ậ ụ ế ầ
c a K.Marx và M.Weber v quy n s h u tài s n, phân công lao đ ng, khủ ề ề ở ữ ả ộ ả năng
th trị ường lao đ ng, c may đ i s ng, uy tín xã h i…đ phân tích và th yộ ơ ờ ố ộ ể ấ
rõ nh ng đ c tr ng c a ngữ ặ ư ủ ười nghèo t đó đ a ra các gi i pháp tích c c đừ ư ả ự ể xây d ng mô hình gi m nghèo hi u qu , nhanh chóng, rút ng n ranh gi iự ả ệ ả ắ ớ
c a s giàu – nghèo trong xã h i, h n ch s b t bình đ ng trong xã h iủ ự ộ ạ ế ự ấ ẳ ộ
b i m i ngở ỗ ười trong xã h i đ u có nh ng vai trò, nh ng v th nh t đ nh.ộ ề ữ ữ ị ế ấ ị1.3. C s pháp lýơ ở
Trang 181.3.1. Nh ng ch tr ữ ủ ươ ng, chính sách và Quy đ nh c a Đ ng và Nhà ị ủ ả
n ướ ề c v xóa đói gi m nghèo ả
Ngay t khi nừ ước ta m i dành đớ ược đ c l p năm 1945, Ch t ch Hộ ậ ủ ị ồ Chí Minh đã dành s quan tâm sâu s c đ n vi c chăm lo đ i s ng choự ắ ế ệ ờ ố
nh ng ngữ ười lao đ ng nghèo kh Ngộ ổ ười coi đói nghèo là m t th “ gi c”ộ ứ ặ
và đ t nó lên hàng đ u. Ngặ ầ ười kêu g i Chính ph và toàn dân ch ng l iọ ủ ố ạ
gi c đói v i lý do: “ chúng ta dành đặ ớ ượ ực t do, đ c l p r i mà dân c ch tộ ậ ồ ứ ế đói, ch t rét thì đ c l p cũng không làm gì. Dân ch bi t rõ giá tr c a t do,ế ộ ậ ỉ ế ị ủ ự
c a đ c l p khi dân đủ ộ ậ ược ăn no m c đ …”. T tặ ủ ư ưởng c a H Chí Minh làủ ồ
s i ch đ xuyên su t trong các ch trợ ỉ ỏ ố ủ ương, chính sách c a Đ ng và Nhàủ ả
nước ta v XĐGN nh t là trong th i k m i.ề ấ ờ ỳ ớ
Trong ngh quy t Đ i h i l n th VI c a Đ ng: “V n đ lị ế ạ ộ ầ ứ ủ ả ấ ề ương th cự
ph i đả ược gi i quy t m t cách căn b n”. Đây là ch trả ế ộ ả ủ ương quan tr ng liênọ quan đ n an ninh lế ương th c và t n công vào đói nghèo “ v lự ấ ề ương th cự
th c ph m” khá n i ti ng nự ẩ ổ ế ở ước ta trong nh ng năm đ u đ i m i.ữ ầ ổ ớ
Ngh quy t Đ i h i l n th VII c a Đ ng ch rõ: “ Đ m b o v ngị ế ạ ộ ầ ứ ủ ả ỉ ả ả ữ
ch c nhu c u lắ ầ ương th c, kh c ph c tình tr ng thi u đói thự ắ ụ ạ ế ường xuyên và
n n đói giáp h t m t s vùng”. T c là t p trung vào gi i quy t c b nạ ạ ở ộ ố ứ ậ ả ế ơ ả đói nghèo tuy t đ i và đói nghèo “ v lệ ố ề ương th c th c ph m”.ự ự ẩ
Ngh quy t Đ i h i VIII c a Đ ng đã xác đ nh rõ đói nghèo là m tị ế ạ ộ ủ ả ị ộ trong nh ng chữ ương trình phát tri n kinh t xã h i v a c p bách trể ế ộ ừ ấ ước m tắ
v a c b n lâu dài và nh n m nh “ ph i th c hi n t t chừ ơ ả ấ ạ ả ự ệ ố ương trình XĐGN
nh t là đ i v i vùng căn c cách m ng, vùng đ ng bào dân t c. Xây d ngấ ố ớ ứ ạ ồ ộ ự
và phát tri n qu XĐGN b ng nhi u ngu n v n trong nể ỹ ằ ề ồ ố ước và nướ cngoài…” đ ng th i l n đ u tiên đ a ra ch tiêu XĐGN đ n năm 2000 và cácồ ờ ầ ầ ư ỉ ế năm t i: “ Gi m t l nghèo đói xu ng còn kho ng 10% đ n năm 2000,ớ ả ỷ ệ ố ả ế bình quân gi m 300.000 h /năm. Trong 2 – 3 năm đ u c a k ho ch 5 năm,ả ộ ầ ủ ế ạ
t p trung xóa c b n h đói kinh niên”.ậ ơ ả ộ
Đ i h i IX c a Đ ng đã nh n th c sâu s c v XĐGN, đ t XĐGNạ ộ ủ ả ậ ứ ắ ề ặ trong chi n lế ược phát tri n kinh t xã h i th i k 2001 – 2010 nh n m nhể ế ộ ờ ỳ ấ ạ làm t t công tác XĐGN s góp ph n tăng trố ẽ ầ ưởng kinh t , th c hi n côngế ự ệ
b ng xã h i, góp ph n n đ nh t ng bằ ộ ầ ổ ị ừ ước phát tri n đ t nể ấ ước và h i nh pộ ậ
Trang 19qu c t trong xu th toàn c u hóa. Nh v y, đ n Đ i h i này, Đ ng vàố ế ế ầ ư ậ ế ạ ộ ả Nhà nước đã ch trủ ương XĐGN m t cách b n v ng và g n li n v i phátộ ề ữ ắ ề ớ tri n. M c tiêu chi n lể ụ ế ược XĐGN th i k 2001 – 2010 mà Đ i h i IX đ raờ ỳ ạ ộ ề là: “ C b n xóa đói, gi m nghèo s h nghèo, c b n ph n đ u đ n nămơ ả ả ố ộ ơ ả ấ ấ ế
2010 v c b n không còn h nghèo. Thề ơ ả ộ ường xuyên c ng c thành quủ ố ả XĐGN”
Đ i h i l n th X c a Đ ng ti p t c nh n m nh: “T p trung đ u tạ ộ ầ ứ ủ ả ế ụ ấ ạ ậ ầ ư xây d ng k t c u h t ng kinh t , xã h i và tr c p v đi u ki n s n xu t,ự ế ấ ạ ầ ế ộ ợ ấ ề ề ệ ả ấ nâng cao ki n th c đ ngế ứ ể ười nghèo, h nghèo, vùng nghèo t vộ ự ươn lên thoát nghèo và c i thi n m c s ng m t cách b n v ng; k t h p chính sáchả ệ ứ ố ộ ề ữ ế ợ nhà nước v i s giúp đ tr c ti p và có hi u qu c a toàn xã h i, c aớ ự ỡ ự ế ệ ả ủ ộ ủ
nh ng ngữ ười khá gi cho ngả ười nghèo, h nghèo nh t là đ i v i vùng đ cộ ấ ố ớ ặ
v i t ng th i k ; đa d ng hóa các ngu n l c và phớ ừ ờ ỳ ạ ồ ự ương th c b o đ mứ ả ả
gi m nghèo b n v ng, nh t là t i các huy n nghèo nh t và các vùng đ cả ề ữ ấ ạ ệ ấ ặ
bi t khó khăn. Khuy n khích làm giàu theo pháp lu t, tăng nhanh s h cóệ ế ậ ố ộ thu nh p trung bình khá tr lên. Có chính sách và các gi i pháp phù h pậ ở ả ợ
nh m h n ch phân hóa giàu nghèo, gi m chênh l ch v m c s ng gi aằ ạ ế ả ệ ề ứ ố ữ nông thôn v i đô th ”ớ ị
Đ i h i l n th XII (2016) c a Đ ng, đã ti p t c nh n m nh: “ Đ iạ ộ ầ ứ ủ ả ế ụ ấ ạ ổ
m i chính sách gi m nghèo theo hớ ả ướng t p trung, hi u qu và ti p c nậ ệ ả ế ậ
phương pháp đo lường nghèo đa chi u nh m b o đ m an sinh xã h i cề ằ ả ả ộ ơ
b n và ti p c n các d ch v xã h i c b n”.ả ế ậ ị ụ ộ ơ ả
Nh v y, có th nói r ng ch trư ậ ể ằ ủ ương quan đi m c a nhà nể ủ ước ta về XĐGN th hi n r t rõ quan đi m có ý nghĩa chi n lể ệ ấ ể ế ược, xuyên su t và nh tố ấ quán c a Đ ng ta là tăng trủ ả ưởng kinh t g n li n v i b o đ m ti n đ vàế ắ ề ớ ả ả ế ộ công b ng xã h i ngay trong t ng bằ ộ ừ ước phát tri n nh m hể ằ ướng t i phátớ tri n b n v ng, góp ph n th c hi n m c tiêu: “ Dân giàu, nể ề ữ ầ ự ệ ụ ước m nh, xãạ
h i công b ng, dân ch và văn minh”.ộ ằ ủ
Trang 201.3.2. Lu t pháp và chính sách c a Nhà n ậ ủ ướ c
1.3.2.1. Lu t pháp liên quan đ n xóa đói gi m nghèo ậ ế ả
Quan đi m trên c a Đ ng và Bác H để ủ ả ồ ược th hi n trong Hi n phápể ệ ế năm 2013, kho n 1, ả Đi u 14 quy đ nh:ề ị “ nỞ ước c ng hòa xã h i ch nghĩaộ ộ ủ
Vi t Nam, các quy n con ngệ ề ười, quy n công dân v chính tr , dân s , kinhề ề ị ự
t , văn hóa, xã h i đế ộ ược công nh n, tôn tr ng, b o v , b o đ m theo Hi nậ ọ ả ệ ả ả ế pháp và pháp lu tậ ”. Trên tinh th n đó, Nhà nầ ước đã và đang tri n khai hàngể
lo t chạ ương trình phát tri n kinh t , xóa đói gi m nghèo, đ m b o an sinh,ể ế ả ả ả công b ng xã h i trên c nằ ộ ả ước, nh t là vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa,ấ vùng đông đ ng bào dân t c thi u s , vùng biên gi i, h i đ o.Tr ng tâm làồ ộ ể ố ớ ả ả ọ phát tri n h t ng và d ch v thi t y u, thúc đ y s n xu t, nâng cao thuể ạ ầ ị ụ ế ế ẩ ả ấ
nh p cho các huy n nghèo, h nghèo, ngậ ệ ộ ười nghèo. S vào cu c c a c hự ộ ủ ả ệ
th ng chính tr v i tinh th n “ vì ngố ị ớ ầ ười nghèo” mang đ m ch t nhân văn đãậ ấ lan t a sâu r ng trong toàn xã h i b ng nh ng n i dung, hình th c thi tỏ ộ ộ ằ ữ ộ ứ ế
th c.ự
1.3.2.2. Chính sách c a Nhà nủ ước Vi t Nam v ệ ề xóa đói gi m nghèoả
Quy t đ nh 275/QĐ – TTg năm 2018 c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph phêủ duy t Danh sách các huy n nghèo và huy n thoát nghèo giai đo n 2018 ệ ệ ệ ạ 2020
Quy t đ nh s 1722/QĐ – TTg c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph : Phêủ duy t Chệ ương trình m c tiêu qu c gia gi m nghèo b n v ng giai đo nụ ố ả ề ữ ạ
2016 – 2020
Quy t đ nh s 59/2015/QĐ – TTg c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph vủ ề
vi c ban hành chu n nghèo ti p c n đa chi u áp d ng cho giai đo n 2016 –ệ ẩ ế ậ ề ụ ạ 2020
Trang 21a) Đ i v i thành viên h nghèo đa chi u thi u h t ít nh t 01 ch số ớ ộ ề ế ụ ấ ỉ ố
v giáo d c (trình đ giáo d c c a ngề ụ ộ ụ ủ ườ ới l n; tình tr ng đi h c c a tr em)ạ ọ ủ ẻ
được th c hi n chính sách h tr v giáo d c, đào t o nh đ i v i thànhự ệ ỗ ợ ề ụ ạ ư ố ớ viên h nghèo theo tiêu chí thu nh p.ộ ậ
b) Đ i v i thành viên h nghèo đa chi u thi u h t các ch s d ch vố ớ ộ ề ế ụ ỉ ố ị ụ
xã h i c b n khác độ ơ ả ược th c hi n chính sách h tr v giáo d c, đào t oự ệ ỗ ợ ề ụ ạ
nh đ i v i thành viên h c n nghèo.ư ố ớ ộ ậ
3. Chính sách h tr v nhà ỗ ợ ề ở
Giao B xây d ng ch trì, ph i h p v i B Lao đ ng – Thộ ự ủ ố ợ ớ ộ ộ ương binh
và xã h i, các b , ngành liên quan và các đ a phộ ộ ị ương rà soát báo cáo Thủ
tướng Chính ph quy t đ nh vi c th c hi n Quy t đ nh s 33/2015/QĐ –ủ ế ị ệ ự ệ ế ị ố TTg ngày 10 tháng 8 năm 2015 c a Th tủ ủ ướng Chính ph v chính sách hủ ề ỗ
tr nhà đ i v i h nghèo theo chu n nghèo giai đo n 2016 – 2020 b oợ ở ố ớ ộ ẩ ạ ả
đ m phù h p v i kh năng cân đ i c a ngân sách nhà nả ợ ớ ả ố ủ ước
4. Chính sách h tr v nỗ ợ ề ước sinh ho tạ
Trang 22Đ i v i h nghèo đa chi u thi u h t ch s v ngu n nố ớ ộ ề ế ụ ỉ ố ề ồ ước sinh ho tạ thì được hưởng chính sách h tr nỗ ợ ước sinh ho t theo quy đ nh t i Quy tạ ị ạ ế
đ nh s 2085/QĐ – TTg ngày 31 tháng 10 năm 2016 c a Th tị ố ủ ủ ướng Chính
ph v chính sách đ c thù h tr phát tri n kinh t xã h i vùng dân t củ ề ặ ỗ ợ ể ế ộ ộ thi u s và mi n núi giai đo n 2017 – 2020ể ố ề ạ
5. Các chính sách h tr gi m nghèo khácỗ ợ ả
a) Các chính sách hi n hành khác có quy đ nh h tr đ i v i h c nệ ị ỗ ợ ố ớ ộ ậ nghèo thì h nghèo thi u h t đa chi u độ ế ụ ề ược hưởng chính sách h tr nhỗ ợ ư
đ i v i h c n nghèo.ố ớ ộ ậ
b) Ti p t c th c hi n chính sách h tr v đ t , đ t s n xu t, hế ụ ự ệ ỗ ợ ề ấ ở ấ ả ấ ỗ
tr pháp lý và các chính sách khác đ i v i h nghèo là dân t c thi u s ,ợ ố ớ ộ ộ ể ố vùng mi n núi, huy n nghèo, xã nghèo, thôn, b n đ c bi t khó khăn.ề ệ ả ặ ệ
c) Đ i v i chính sách h tr v phát tri n s n su t, đa d ng hóa sinhố ớ ỗ ợ ề ể ả ấ ạ
k và nhân r ng mô hình gi m nghèo: th c hi n theo Quy t đ nh s 1722/ế ộ ả ự ệ ế ị ố
QĐ – TTg ngày 02 tháng 09 năm 2016 c a Th tủ ủ ướng Chính ph ủ
1.4. Khái quát v c s th c hành ề ơ ở ự xã Tân Minh huy n Thanh S n t nhệ ơ ỉ
Phú Thọ
1.4.1. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
V trí đ a lý: Tân Minh là xã mi n núi đ c bi t khó khăn, thu c vùngị ị ề ặ ệ ộ
chương trình 229 c a huy n Thanh S n, n m cách trung tâm huy n 30 kmủ ệ ơ ằ ệ
Trang 23Có t ng di n tích t nhiên là: 2.374,26 ha trong đó đ t nông nghi p làổ ệ ự ấ ệ 2.237,98 ha chi m 94,18%, đ t phi nông nghi p là 131,66 ha chi m 5,53% ,ế ấ ệ ế
đ t qu c phòng là 122 ha. T ng có 8 khu hành chính v i 1.115 h g m 4307ấ ố ổ ớ ộ ồ
kh u , có 10 dân t c anh em cùng sinh s ng đó là Kinh, Mẩ ộ ố ường,Tày, Nùng, Dao, H rê, Thái, Kháng, H’ Mông, Kh Mú trong đó dân t c Mơ ơ ộ ường chi mế
đ i đa s 92,62%. Có 18 h theo đ o thiên chúa b ng 82 kh u ( theo báoạ ố ộ ạ ằ ẩ cáo th ng kê xã năm 2019). Có tr c đố ụ ường t nh l 316 L ch y qua là đi uỉ ộ ạ ề
ki n thu n l i cho phát tri n kinh t xã h i giao thệ ậ ợ ể ế ộ ương trao đ i hàng hóaổ
gi a các vùng mi n.ữ ề
Khí h u: n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, đ m trung bình tậ ằ ậ ệ ớ ộ ẩ ừ
85 – 87%, nhi t đ trung bình t 22,5 – 23,5 ệ ộ ừ 0 C , mùa m a t tháng 4 đ nư ừ ế
h t tháng 10.ế
Đ t đai thích h p tr ng các lo i cây nh chè, s n, s n, l c ,ngô, r ngấ ợ ồ ạ ư ơ ắ ạ ừ nguyên li u gi y và chăn nuôi trâu, bò.ệ ấ
1.4.2. Đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ
V i c c u kinh t đớ ơ ấ ế ược xác đ nh phát tri n nông lâm nghi p là ch y u. ị ể ệ ủ ếThu nh p bình quân đ u ngậ ầ ười năm 2019 c a xã là 26,8 tri u/ ngủ ệ ười/ năm
Dân s toàn xã năm 2019 là 4.307 nhân kh u v i 1.115 h , m t đ dân số ẩ ớ ộ ậ ộ ố bình quân 181,5 người/km2, t l tăng dân s t nhiên là 1,2%ỷ ệ ố ự
V s h s n xu t nông, lâm, ng nghi p và nuôi tr ng th y s n: 1.020ề ố ộ ả ấ ư ệ ồ ủ ả
h , chi m 91,5 % t ng s h ộ ế ổ ố ộ
Năm 2019 t ng s h nghèo 151 h chi m 13,54%, s h c n nghèo là 440ổ ố ộ ộ ế ố ộ ậ
h chi m 39,46%, s gia đình có ph n đ n thân làm ch h là 14 h ( kộ ế ố ụ ữ ơ ủ ộ ộ ể
Trang 24b ng t t nghi p t s c p tr lên) là 233 ngằ ố ệ ừ ơ ấ ở ười. Nhìn chung nh ng nămữ qua m c đ chuy n d ch c c u lao đ ng còn ch m, lao đ ng s ng b ngứ ộ ể ị ơ ấ ộ ậ ộ ố ằ ngh nông nghi p v n còn chi m t l cao. Là đ a phề ệ ẫ ế ỷ ệ ị ương có s lao đ ngố ộ
tương đ i d i dào, song do đ a bàn c a xã đ a hình đi l i khó khăn nh t mùaố ồ ị ủ ị ạ ấ
m a lũ, s n xu t nông nghi p ch u nh hư ả ấ ệ ị ả ưởng nhi u c a th i ti t, d chề ủ ờ ế ị
b nh… nh hệ ả ưởng không nh t i s phát tri n kinh t đ a phỏ ớ ự ể ế ị ương
Các ho t đ ng văn hóa xã h i có nhi u ti n b , đ i s ng v t ch t, tinhạ ộ ộ ề ế ộ ờ ố ậ ấ
th n c a nhân dân đầ ủ ược c i thi n, t l h nghèo hàng năm đ u gi m, anả ệ ỷ ệ ộ ề ả ninh – qu c phòng đố ược gi v ng, h th ng chính tr thữ ữ ệ ố ị ường xuyên đượ c
c ng c và ho t đ ng có hi u qu ; t l gia đình văn hóa 71,4% đ t 95,2 %ủ ố ạ ộ ệ ả ỷ ệ ạ
k ho ch, s khu dân c đ t văn hóa 8/8 khu đ t 100% k ho ch, câu l cế ạ ố ư ạ ạ ế ạ ạ
b văn hóa dân t c Mộ ộ ường v n đẫ ược duy trì và ho t đ ng thạ ộ ường xuyên ở các 8 khu dân c ư
Công tác giáo d c – đào t o: Ti p t c tri n khai th c hi n Ngh quy t 29ụ ạ ế ụ ể ự ệ ị ế – NQ/TW v đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c; Ch th 05 – CT/TW về ổ ớ ả ệ ụ ỉ ị ề
vi c đ y m nh h c t p và làm theo t tệ ẩ ạ ọ ậ ư ưởng, đ o đ c, phong cách H Chíạ ứ ồ Minh; Cu c v n đ ng “ M i th y, cô giáo là m t t m gộ ậ ộ ỗ ầ ộ ấ ương t h c, sángự ọ
t o”, phong trào “xây d ng trạ ự ường h c thân thi n, h c sinh tích c c”. Ti pọ ệ ọ ự ế
t c duy trì và gi v ng các tiêu chu n ph c p giáo d c m m non, ph c pụ ữ ữ ẩ ổ ậ ụ ầ ổ ậ giáo d c ti u h c, trung h c c s và xóa mù ch K t qu năm h c 2018 –ụ ể ọ ọ ơ ở ữ ế ả ọ 2019: h c sinh hoàn thành chọ ương trình m m non 108/108 tr , đ t 100%;ầ ẻ ạ
Ti u h c 89/89 h c sinh, đ t 100%; THCS 35/37 h c sinh đ t 94,6%. Tuyể ọ ọ ạ ọ ạ nhiên, công tác phân lu ng h c sinh sau t t nghi p THCS đi h c ngh ho cồ ọ ố ệ ọ ề ặ Trung h c ph thông còn g p nhi u khó khăn.ọ ổ ặ ề
Công tác y t : luôn đế ược quan tâm chú tr ng, các ch trọ ủ ương, chính sách
c a Đ ng và Nhà nủ ả ước v chăm sóc s c kh e nhân dân đã đề ứ ỏ ượ ổc t ch cứ
Trang 25th c hi n t t. Công tác phòng ch ng b nh d ch, giám sát, phát hi n s mự ệ ố ố ệ ị ệ ớ
d ch b nh đị ệ ược tăng cường nh t là các b nh nguy hi m. Công tác v sinhấ ệ ể ệ
an toàn th c ph m đự ẩ ược th c hi n thự ệ ường xuyên, do v y năm 2019 trên đ aậ ị bàn không có v ng đ c nào x y ra…ụ ộ ộ ả
1.4.3. nh h Ả ưở ng c a đi u ki n t nhiên, kinh t , văn hóa, xã h i c a ủ ề ệ ự ế ộ ủ
xã đ n đói nghèo và xóa đói gi m nghèo ế ả
Thu n l i:ậ ợ
+ Đượ ực s quan tâm lãnh ch đ o c a Huy n y, UBND huy n, sỉ ạ ủ ệ ủ ệ ự
h tr c a các phòng, ban ngành c a huy n và s n l c ph n đ u c a cỗ ợ ủ ủ ệ ự ỗ ự ấ ấ ủ ả
h th ng chính tr xã nên kinh t c a xã ti p t c tăng trệ ố ị ế ủ ế ụ ưởng khá, c c uơ ấ kinh t phát tri n theo đúng đ nh hế ể ị ướng
+ Ngu n nhân l c d i dào, trình đ dân trí ngày càng đồ ự ồ ộ ược nâng cao
t o đi u ki n phát tri n các ngành ngh , d ch v , xu t kh u lao đ ng.ạ ề ệ ể ề ị ụ ấ ẩ ộ
+ Tài nguyên môi trường ( đ t, nấ ước, khoáng s n) thu n l i cho vi cả ậ ợ ệ phát tri n nông lâm nghi p, công nghi p, ti u th công nghi p và d ch v ể ệ ệ ể ủ ệ ị ụ
+ Nhân dân đoàn k t, có truy n th ng c n cù, chăm ch trong laoế ề ố ầ ỉ
đ ng.ộ
Khó khăn:
+ Đ a hình đi l i g p khó khăn, th i ti t di n bi n ph c t p, khóị ạ ặ ờ ế ễ ế ứ ạ
lường do nh hả ưởng hoàn l u các c n bão gây thi t h i cho lúa và hoa màu.ư ơ ệ ạ
+ Xây d ng k t c u h t ng ch y u d a vào ngu n v n đ u t tự ế ấ ạ ầ ủ ế ự ồ ố ầ ư ừ ngân sách nhà nước, ngu n v n huy đ ng xã h i hóa trong xây d ng nôngồ ố ộ ộ ự thôn m i g p khó khăn.ớ ặ
Trang 26+ S n xu t c a ngả ấ ủ ười dân quy mô nh l , s c c nh tranh th p ch aỏ ẻ ứ ạ ấ ư liên k t đế ược các doanh nghi p nên ch a ti p c n đệ ư ế ậ ược th trị ường.
+ Ý th c c a m t b ph n nhân dân trong vi c gi gìn v sinh môiứ ủ ộ ộ ậ ệ ữ ệ
trường, th c hi n quy n và nghĩa v công dân, tham gia đóng góp xây d ngự ệ ề ụ ự
đ a phị ương còn h n ch ạ ế
1.4.4. C c u lãnh đ o và s đ t ch c c s ơ ấ ạ ơ ồ ổ ứ ơ ở
UBND xã Tân Minh được thành l p ngày 21/06/1954, t ng s cánậ ổ ố
b , công ch c xã hi n nay là 21 đ ng chí trong đó trình đ chuyên môn đ iộ ứ ệ ồ ộ ạ
h c là 18 đ ng chí , trung c p là 2 đ ng chí, cao đ ng 1 đ ng chí ; trình đọ ồ ấ ồ ẳ ồ ộ trung c p lý lu n chính tr tr lên là 20 đ ng chí.ấ ậ ị ở ồ
S đ t ch c b máy chính quy n xã:ơ ồ ổ ứ ộ ề
Trang 271.4.5. M t s y u t khácộ ố ế ố
C c u t ch c đơ ấ ổ ứ ược hoàn thi n, đ i ngũ cán b , công ch c đệ ộ ộ ứ ượ cđào t o đúng chuyên môn, nghi p v , đ m b o th c hi n t t ạ ệ ụ ả ả ự ệ ố các công việc được giao
B u không khí, môi trầ ường ho t đ ng, công tác r t thu n l i, cạ ộ ấ ậ ợ ơ
s v t ch t đ y đ , đáp ng yêu c u công vi c c p trên giao.ở ậ ấ ầ ủ ứ ầ ệ ấ
Các cán b , công ch c luôn đoàn k t, chia s và giúp đ nhau trongộ ứ ế ẻ ỡ công vi c cũng nh cu c s ng góp ph n xây d ng đ a phệ ư ộ ố ầ ự ị ương ngày m t phátộ tri n h n.ể ơ
Trang 28Th 2ứ
25/10/2020
Liên h c s th c t p.ệ ở ở ự ậ
Tìm hi u quá trình hìnhể thành và các đ n v liên quanơ ị
đ n c s th c t p.ế ơ ở ự ậ
Tìm hi u m c tiêu c a c sể ụ ủ ơ ở
th c t p.ự ậ
Được UBND xã Tân Minh ti pế
nh n th c hànhậ ự
t i đ a phạ ị ương.
nh n bi t cácậ ế ban, các b ph nộ ậ làm quen chào h iỏ cán b , công ch cộ ứ
Sinh viên, Lãnh đ o ạchính quy n, ề
ki m hu n ể ấviên
Vi t ph n I: T ng quan cế ầ ổ ơ
s và g i cho Ki m hu n viênở ử ể ấ
Được ch Đinhị
Th Kim Linhị công ch c vănứ hóa – xã h i xãộ
ph trách, hụ ướ ng
d n trong su tẫ ố quá trình th c t pự ậ cung c p thôngấ tin v c s th cề ơ ở ự
SV, lãnh đ o ạUBND, cán bộ , công ch c ứvăn hóa – xã
Tìm hi u thông tin v cáể ề nhân và gia đình TC
Tìm hi u v môi trể ề ường và hoàn c nh s ng c a gia đìnhả ố ủ TC
Tìm được đ iố
tượng th c hànhự phù h p, t oợ ạ
SV, TC
Trang 30Th 2ứ
9/12/2020 Th c hi n k ho ch h ự ệ ế ạ ỗ
tr TCợ
H tr giúp TC gi i ỗ ợ ảquy t v n đ c a ế ấ ề ủmình
Ki m ch ng thôngể ứ tin, thu th p thêmậ thông tin c n thi t choầ ế bài báo cáo…
SV, TC,
ki m hu n ể ấviên,
Đánh giá k t qu ,ế ả
h n ch trong su tạ ế ố
ti n trình h tr TCế ỗ ợ ,
k t thúc v n đ , theoế ấ ề dõi TC
V tâm lý: ề m c c m, t ti, s ng khép kín v i m i ngặ ả ự ố ớ ọ ười xung quanh,
lo âu, g p khó khăn ặ v kinh t , ề ế trong vi c chăm sócệ , nuôi dưỡ con gái bị ng
tim b m sinh không th can thi p b ng ph u thu tẩ ể ệ ằ ẫ ậ
V v n đ s c kh e:ề ấ ề ứ ỏ có s c kh e t tứ ỏ ố
Trang 312.3. Ti n trình can thi pế ệ
2.3.1. Ti p c n đ i t ế ậ ố ượ ng
Ti p xúc v i ph n nghèo đ n thân nuôi con nh có hoàn c nh khóế ớ ụ ữ ơ ỏ ả khăn là m t v n đ không đ n gi n b i h luôn có nh ng m c c m, t ti,ộ ấ ề ơ ả ở ọ ữ ặ ả ự
s ng khép kín, ít giao ti p v i m i ngố ế ớ ọ ười xung quanh,… Vì v y, ngay tậ ừ
đ u NVCTXH c n ph i th t linh ho t, chân thành đ t o s tin tầ ầ ả ậ ạ ể ạ ự ưởng v iớ thân ch ủ
Đượ ự ớc s gi i thi u c a công ch c văn hóa – xã h i và Ch t ch h iệ ủ ứ ộ ủ ị ộ
Ph n xã Tân Minh, NVCTXH đã tìm đ n g p g trao đ i v i trụ ữ ế ặ ỡ ổ ớ ưở ngthôn, chi h i trộ ưởng h i ph n thôn D n, xã Tân Minh.ộ ụ ữ ớ
M c tiêu c a bu i làm vi c là nh m thi t l p m i quan h v i cánụ ủ ổ ệ ằ ế ậ ố ệ ớ
b c s qua đó tìm hi u m t s thông tin v tình hình ph n nghèo đóiộ ơ ở ể ộ ố ề ụ ữ trên đ a bàn thôn thông qua vi c trao đ i tr c ti p v i công ch c văn hóa –ị ệ ổ ự ế ớ ứ
xã h i, cán b ph n xã, thôn và h s h nghèo l u tr t i nhà văn hóaộ ộ ụ ữ ồ ơ ộ ư ữ ạ thôn
Sau khi có được danh sách và m t s thông tin v nh ng h nghèo doộ ố ề ữ ộ
ph n làm ch h , NVCTXH đ c bi t quan tâm đ n ch Bùi Th Xim b iụ ữ ủ ộ ặ ệ ế ị ị ở
ch không ch thi u th n v v t ch t mà thi u h t v tình c m, h n n a chị ỉ ế ố ề ậ ấ ế ụ ề ả ơ ữ ị
l i m c c m v i m i ngạ ặ ả ớ ọ ười xung quanh và mang n i lo âu khi đ a con gáiỗ ứ duy nh t c a ch là cháu Bùi Phấ ủ ị ương Linh sinh năm 2012 b b nh tim b mị ệ ẩ sinh
2.3.2. Thu th p thông tin ậ
T h s h nghèo tôi thu th p đừ ồ ơ ộ ậ ược m t s thông tin v thân chộ ố ề ủ
nh sau:ư
Trang 32Tên Bùi Th Ximị Bùi Phương Linh
được g p m t bặ ặ ốNăm 2010 chào đón đ a conứ
gái ra đ i.ờ Đang h c l p 4ọ ớ
trường Ti u h c Tânể ọ Minh
Vào ngày 27/10/2020 NVCTXH đã ch đ ng tìm đ n nhà đ iủ ộ ế ố
tượng. Sau đây là mô ph ng bu i g p g đ u tiên gi a NVCTXH và đ iỏ ổ ặ ỡ ầ ữ ố
tượng nh m thi t l p m i quan h thân thi n và c i m , l ng nghe và chiaằ ế ậ ố ệ ệ ở ở ắ
s , đ ng c m v i thân ch ẻ ồ ả ớ ủ
“ Gia c nh tôi thì nghèo, con cái thì s c kh e y u nay m mai đauả ứ ỏ ế ố
đi vi n su t, gi có làm gì đi n a thì cùng nghèo. Tôi cũng ch ng mu n m iệ ố ờ ữ ẳ ố ọ
người soi mói v mình”.ề
“ Ch đ ng ng i. Em th c s đánh giá r t cao ngh l c c a ch , cóị ừ ạ ự ự ấ ị ự ủ ị
gì bu n ch c tâm s v i em, vi c gi bí m t cho thân ch là m t trongồ ị ứ ự ớ ệ ữ ậ ủ ộ
nh ng nguyên t c quan tr ng c a NVCTXH, nh ng gì ch chia s v i em,ữ ắ ọ ủ ữ ị ẻ ớ
em s gi bí m t và không nói cho ai, n u th c s c n nói em s xin ý ki nẽ ữ ậ ế ự ự ầ ẽ ế
c a ch ”.ủ ị ạ
Trong bu i g p g trao đ i và làm vi c v i thân ch , NVCTXH đãổ ặ ỡ ổ ệ ớ ủ
gi i thi u v b n thân, trình xu t gi y gi i thi u, trình bày v i thân ch vớ ệ ề ả ấ ấ ớ ệ ớ ủ ề
m c đích, nguyên t c c a NVCTXH,… nh m xây d ng ni m tin v i thânụ ắ ủ ằ ự ề ớ
ch , giúp thân ch hi u h n v CTXH đ ng th i giúp thân ch c i m h nủ ủ ể ơ ề ồ ờ ủ ở ở ơ trong vi c giao ti p và làm vi c v i NVCTXH. Qua bu i ti p xúc, tròệ ế ệ ớ ổ ế
Trang 33chuy n đ u tiên này, NVCTXH cũng nh n th y thân ch có ph n bi quanệ ầ ậ ấ ủ ầ trong cu c s ng nên đã s d ng k năng khích l , đ ng c m nh m giúp choộ ố ử ụ ỹ ệ ồ ả ằ thân ch b t bi quan trong cu c s ng và t tin trong giao ti p.ủ ớ ộ ố ự ế
Trong bu i trò chuy n này, NVCTXH cũng tranh th thu th p m tổ ệ ủ ậ ộ
s thông tin đ xác đ nh v n đ ban đ u thông qua thân ch ố ể ị ấ ề ầ ủ
“ Ch sinh ra và l n lên trong m t gia đình thu n nông, nghèo ị ớ ộ ầ ở xóm Gò V xã Tân Minh, b m ch t s m. Năm 2009 ch l y ch ng t iố ố ẹ ế ớ ị ấ ồ ạ xóm D n xã Tân Minh huy n Thanh S n t nh Phú Th , b m ch ng cũngớ ệ ơ ỉ ọ ố ẹ ồ
ch t c ; ch gái ch ng l y xa t n trong Bình Dế ả ị ồ ấ ậ ương. Ch ng ch làm phồ ị ụ xây Hà N i kho ng 3 tháng m i v nhà m t l n. Năm 2010 trong m t l nở ộ ả ớ ề ộ ầ ộ ầ thi công nhà chung c qu n C u Gi y – Hà N i anh b ngã dàn giáo ch t.ư ậ ầ ấ ộ ị ế Trong khi đó ch đang mang thai đ a con đị ứ ược 5 tháng. R i cũng đ n ngàyồ ế sinh được bà con hàng xóm giúp đ đ a đi vi n, bé m i chào đ i đã đỡ ư ệ ớ ờ ượ cbác sĩ chu n đoán b tim b m sinh. Thẩ ị ẩ ương con bé m c b nh, nhi u lúc chắ ệ ề ị
ch mu n ôm con ch t theo ch ng cho b t kh ”.ỉ ố ế ồ ớ ổ
Sau nh ng bu i đ n thăm và trò chuy n v i thân ch NVCTXHữ ổ ế ệ ớ ủ
nh n th y thân ch và gia đình đã dành cho mình s tin c y và quý m nậ ấ ủ ự ậ ế
nh t đ nh, NVCTXH đã ti n hành thu th p thông tinấ ị ế ậ
Công vi c thu th p thông tin đệ ậ ược ti n hành trong su t quá trìnhế ố can thi p. NVCTXH đã thông qua m t s ngu n có th ti p c n nh thânệ ộ ố ồ ể ế ậ ư
ch , hàng xóm, nh ng ngủ ữ ười thân, h i ph n thôn D n đ thu th p thôngộ ụ ữ ớ ể ậ tin. Đ thu th p để ậ ược nh ng thông tin c n thi t NVCTXH đã s d ngữ ầ ế ử ụ nhi u k năng nh : k năng l ng nghe, k năng quan sát, k năng khuy nề ỹ ư ỹ ắ ỹ ỹ ế khích làm rõ ý, k năng ph ng v n sâu,…. đ khai thác và thu th p v n đỹ ỏ ấ ể ậ ấ ề
c a đ i tủ ố ượng
2.3.3. Xác đ nh v n đ ị ấ ề
Trang 34Nh v y b ng k năng th u c m, k năng l ng nghe, k năngư ậ ằ ỹ ấ ả ỹ ắ ỹ cung c p thông tin, k năng quan sát,… đ ng th i qua quá trình ti p xúc vàấ ỹ ồ ờ ế trò chuy n ban đ u NVCTXH nh n th y thân ch đang g p ph i m t sệ ầ ậ ấ ủ ặ ả ộ ố
Th nh t: Thân ch là ngứ ấ ủ ườ ặi g p khó khăn v kinh t ề ế
Hi n t i TC r t ch t v t, khó khăn v kinh t TC ngoài làm thuê: c y, g tệ ạ ấ ậ ậ ề ế ấ ặ thuê theo th i v , tr ng cây lâm nghi p thuê không có vi c làm n đ nh vàờ ụ ồ ệ ệ ổ ị nuôi m y con v t đ ki m ti n thu c thang cho con m i khi con phát b nh,ấ ị ể ế ề ố ỗ ệ rau cháo qua ngày, ph n l n th i gian ch dành đ chăm sóc , đ a đón con điầ ớ ờ ị ể ư
h c.ọ
“ T ngày ch ng m t ch ch ng bi t làm gì ra ti n. Trừ ồ ấ ị ẳ ế ề ước kia chị còn nuôi được con l n móng cái nh ng t khi có d ch t l n Châu Phi nênợ ư ừ ị ả ợ
ch t h t ch cũng không có ti n mua l i mà nuôi n a. Ch ch ng có thuế ế ị ề ạ ữ ị ẳ
nh p gì ngoài ti n tr c p ph n nghèo đ n thân nuôi con 270.000 đ ng/ậ ề ợ ấ ụ ữ ơ ồ tháng, giá c thì ngày càng đ t đ , ch không bi t xoay s nh th nàoả ắ ỏ ị ế ở ư ế
n a”.ữ
(PVS, Thân ch )ủ
Trang 35Th hai, Thân ch luôn có tâm lý m c c m, ít c i m ứ ủ ặ ả ở ở
Qua th c t quan sát ti p xúc, trò chuy n NVCTXH nh n th y TCự ế ế ệ ậ ấ luôn m c c m v i hi n t i. Chính vì đói nghèo, m c c m đã khi n cho TCặ ả ớ ệ ạ ặ ả ế thành người ít nói, ít c i m và ít có các m i quan h xã h i.ở ở ố ệ ộ
“ Ph n vì lo ki m cái ăn hàng ngày, ph n vì chăm sóc con nên chầ ế ầ ị cũng không có th i gian đi tìm vi c n đ nh đ làm ki m thêm thu nh p. Điờ ệ ổ ị ể ế ậ
ra đường thì th y nhà ngấ ười ta m no, h nh phúc còn gia đình mình thì mấ ạ ẹ góa, con m đau, nhi u lúc mu n buông xuôi t t c ”. ố ề ố ấ ả
vi n không có ngệ ười trông thay hai m con d a vào nhau, ch l y con làmẹ ự ị ấ
đ ng l c đ c g ngộ ự ể ố ắ
Ngoài thu th p thông tin qua TC, NVCTXH cũng ch đ ng thu th p thôngậ ủ ộ ậ tin t các ngu n khác nh : hàng xóm, h i ph n , trừ ồ ư ộ ụ ữ ưởng thôn D n… đớ ể
b sung cho các thông tin đổ ược hoàn ch nh và chính xác h n.ỉ ơ
Thông qua hàng xóm NVCTXH bi t đế ược hoàn c nh c a ch đ c bi t khóả ủ ị ặ ệ khăn b t đ u t khi ch ng ch ch t “ cu c đ i ch y kh l m l y nhauắ ầ ừ ồ ị ế ộ ờ ị ấ ổ ắ ấ
được h n năm ch ng ch t do ngã dàn giáo khi đang làm xây d ng, m tơ ồ ế ự ộ mình ch y sinh con không may cháu b b nh tim s c kh e y u đau m điị ấ ị ệ ứ ỏ ế ố
vi n su t. Nhi u b a tôi sang th y hai m con ch ăn cháo v i rau”ệ ố ề ữ ấ ẹ ỉ ớ
( PVS, Ch Hà Th H ng, hàng xóm c a TC)ị ị ồ ủ
Trang 36Thông qua h i ph n thôn, NVCTXH cũng tìm hi u độ ụ ữ ể ược m t s thông tinộ ố không ch v hoàn c nh c a TC mà còn có các ho t đ ng c a h i ph nỉ ề ả ủ ạ ộ ủ ộ ụ ữ
đ i v i TC nh ho t đ ng thăm h i, t ng quà ngày l t t, ngày k ni m c aố ớ ư ạ ộ ỏ ặ ễ ế ỉ ệ ủ
h i (8/3, 20/10…) hay ngày vì ngộ ười nghèo…“ Ch Xim là m t trong cácị ộ
trường h p ph n nghèo đ n thân có hoàn c nh đ c bi t khó khăn. Chợ ụ ữ ơ ả ặ ệ ị
m t thân m t mình nuôi con b nh tim b m sinh, v n li ng l i không có…ộ ộ ệ ẩ ố ế ạ Chi h i cũng có nh ng bi n pháp giúp đ nh t ng quà ngày t t, ngày phộ ữ ệ ỡ ư ặ ế ụ
n Vi t Nam, ngày 8/3 và đ ng viên tinh th n đ ch tham gia sinh ho t vàoữ ệ ộ ầ ể ị ạ
h i ph n nh ng hình nh ch v n còn nhi u m c c m nên ít tham giaộ ụ ữ ư ư ị ẫ ề ặ ả sinh ho t”.ạ
(PVS, Ch Hà Th Dung ch t ch HPN xã)ị ị ủ ị
Nh v y, thông qua các ho t đ ng c a H i ph n dành cho thân chư ậ ạ ộ ủ ộ ụ ữ ủ NVCTXH có th đ nh hể ị ướng cho TC trong vi c l p ra k ho ch can thi pệ ậ ế ạ ệ
c th cho TC, ví d nh NVCTXH có th là c u n i giúp cho TC vụ ể ụ ư ể ầ ố ượt qua
m c c m và c i m h n v i m i ngặ ả ở ở ơ ớ ọ ười trong vi c tham gia sinh ho t chiệ ạ ở
h i ph n c a khuộ ụ ữ ủ
Thông qua các bu i làm vi c thu th p thông tin cùng v i TC, v i các đoànổ ệ ậ ớ ớ
th , NVCTXH đã trao đ i và bàn b c v i TC v nguyên nhân c a các v nể ổ ạ ớ ề ủ ấ
đ mà TC đang g p ph i. TC xác đ nh mình v n sinh ra và l n lên trongề ặ ả ị ố ớ
m t gia đình nghèo, tuy nhiên cu c s ng càng tr nên khó khăn h n khi nămộ ộ ố ở ơ
2012 ch ng ch t con sinh ra b b nh tim b m sinh, s c kh e y u m đauồ ế ị ệ ẩ ứ ỏ ế ố
thường xuyên
Nh ng v n đ này xu t phát t m t s nguyên nhân sau đây:ữ ấ ề ấ ừ ộ ố
Thi u đi u ki n s n xu t, ngu n v nế ề ệ ả ấ ồ ố
Trang 37 Ch u nhi u đ nh ki n xã h i: góa ch ng, con b b nh tim b mị ề ị ế ộ ồ ị ệ ẩ sinh
Chi phí chăm sóc cho con lúc m đau: ti n thu c thang, th i gianố ề ố ờ chăm sóc
Nh ng khía c nh môi trữ ạ ường xung quanh nh hả ưởng đ n TC:ế môi trường xung quanh tác đ ng đ n TC theo hai hộ ế ướng:
+ Th nh t: S đ ng viên, h tr c a các t ch c đoàn th , giaứ ấ ự ộ ỗ ợ ủ ổ ứ ể đình đã giúp TC có ý chí vươn lên trong cu c s ng.ộ ố
+ Th hai: S xa lánh, soi mói và ánh m t thi u c m thông, chia sứ ự ắ ế ả ẻ
c a m i ngủ ọ ười xung quanh khi n cho TC b cô l p, ít c i m , chính đi uế ị ậ ở ở ề này đã làm cho v n đ c a TC ngày càng n ng n h n.ấ ề ủ ặ ề ơ
Trong thu th p thông tin, NVCTXH c n chú tr ng tìm hi u k nh ng khíaậ ầ ọ ể ỹ ữ
c nh này đ t đó có k ho ch tr li u c th làm sao v a có th làm choạ ể ừ ế ạ ị ệ ụ ể ừ ể
TC s d ng hi u qu ngu n l c t s h tr c a c ng đ ng l i v a có thư ụ ệ ả ồ ự ừ ự ỗ ợ ủ ộ ồ ạ ừ ể làm cho m t b ph n ngộ ộ ậ ười dân hi u và c m thông cho hoàn c nh c a TCể ả ả ủ
nh m t o c h i cho TC giao ti p và có nhi u h n các m i quan h xã h i.ằ ạ ơ ộ ế ề ơ ố ệ ộ
Tìm hi u các ngu n l c:ể ồ ự
NVCTXH cùng v i TC bàn b c, th o lu n v các ngu n l c có thớ ạ ả ậ ề ồ ự ể huy đ ng đ gi i quy t v n đ bao g m: n i l c ( ngu n l c bên trong tộ ể ả ế ấ ề ồ ộ ự ồ ự ừ chính b n thân TC và gia đình); ngo i l c (ngu n l c bên ngoài t s h trả ạ ự ồ ự ừ ự ỗ ợ
c a anh em, b n bè, các t ch c đoàn th và c ng đ ng xã h i). C thủ ạ ổ ứ ể ộ ồ ộ ụ ể
Trang 38“ Ch ch bi t s ng qua ngày ch gi có th làm gì. Thân đàn bàị ỉ ế ố ứ ờ ể
m t mình nuôi con b b nh tim b m sinh ch c kh đ n ch t ch làm saoộ ị ệ ẩ ắ ổ ế ế ứ thoát nghèo được”
V ngo i l c: Anh em, h hàng ch l n lên trong m t gia đìnhề ạ ự ọ ị ớ ộ nghèo, b m m t s m ch cũng ch ng có anh ch em ru t mà nh c y,, chố ẹ ấ ớ ị ẳ ị ộ ờ ậ ị gái ch ng l y ch ng xa không v , anh em xa thì xa lánh không thôngồ ấ ồ ề
c m…. vì v y ch không nh n đả ậ ị ậ ượ ự ỗ ợc s h tr tinh th n t phía anh em, hầ ừ ọ hàng
Hàng xóm láng gi ng thì xa lánh nên ch thi u các m i quan h vàề ị ế ố ệ giao ti p hàng ngày, hai m con s ng khép kín thi u s chia s , giúp đ c aế ẹ ố ế ự ẻ ỡ ủ hàng xóm láng gi ng.ề
Các t ch c đoàn th đã có nh ng chính sách h tr c v v t ch tổ ứ ể ữ ỗ ợ ả ề ậ ấ
l n tinh th n cho TC. Tuy nhiên, s giúp đ đó ch mang tính t c th i b iẫ ầ ự ỡ ỉ ứ ờ ở
nó gi ng nh m t ho t đ ng t thi n, thi u tính th c t Chính vì v y,ố ư ộ ạ ộ ừ ệ ế ự ế ậ
ch a kh i d y đư ơ ậ ược ti m năng c a TC đ h về ủ ể ọ ươn lên gi i quy t v n đả ế ấ ề
c a chính b n thân mình.ủ ả
Nh v y, qua m t s thông tin trên đây có th th y TC không chư ậ ộ ố ể ấ ỉ
g p khó khăn v kinh t mà còn t ti v b n thân, m c c m v gia đình vàặ ề ế ự ề ả ặ ả ề
h u nh b cô l p, l c lõng trong xã h i. Chính vì th , TC c n s c mầ ư ị ậ ạ ộ ế ầ ự ả thông, chia s và giúp đ c a c ng đ ng. Đây là v n đ khó đ t ra choẻ ỡ ủ ộ ồ ấ ề ặ NVCTXH, NVCTXH c n ph i đ ra m t k ho ch c th trong ti n trìnhầ ả ề ộ ế ạ ụ ể ế can thi p v i đ i tệ ớ ố ượng
2.3.4. Chu n đoán v n đ ẩ ấ ề
Thông qua các thông tin có được NVCTXH nh n th y v n đ TCậ ấ ấ ề
g p ph i có tính ch t khá nghiêm tr ng:ặ ả ấ ọ
Trang 39 V n đ th nh t: TC là ngấ ề ứ ấ ườ ặi g p khó khăn v kinh t ề ế
V n đ th hai: TC m c c m, ít c i m ấ ề ứ ặ ả ở ở
V n đ th ba: TC g p nhi u khó khăn trong vi c chăm sóc conấ ề ứ ặ ề ệ gái b b nh tim b m sinh.ị ệ ẩ
Trong t t c các v n đ đó thì NVCTXH cùng v i TC đã xác đ nhấ ả ấ ề ớ ị
v n đ u tiên là v n đ khó khăn v kinh t và tâm lý m c c m, t ti vấ ề ư ấ ề ề ế ặ ả ự ề
b n thân cũng nh gia đình. Đây không ph i là v n đ khó khăn nh tả ư ả ấ ề ấ
nh ng đây là v n đ mà trong m t th i gian nh t đ nh cùng v i nh ng kư ấ ề ộ ờ ấ ị ớ ữ ỹ năng c a mình NVCTXH có th can thi p đủ ể ệ ược ph n nào. H n n a đâyầ ơ ữ cũng là v n đ mà n u kh c ph c đấ ề ế ắ ụ ược nó s t o thu n l i h n, t o bànẽ ạ ậ ợ ơ ạ
đ p đ NVCTXH gi i quy t v n đ th ba là chăm sóc con cái s thu nạ ể ả ế ấ ề ứ ẽ ậ
l i. B i khi có đi u ki n v kinh t , tâm lý tho i mái h n TC s có đi uợ ở ề ệ ề ế ả ơ ẽ ề
ki n chăm cho con h n v ăn u ng, thu c thang.ệ ơ ề ố ố
Sau khi xác đ nh v n đ u tiên, NVCTXH cùng v i TC xác đ nhị ấ ề ư ớ ị
l i nguyên nhân c a v n đ t đó giúp TC nhìn rõ h n v n đ và nh ngạ ủ ấ ề ừ ơ ấ ề ữ nguyên nhân g c r đ có nh ng c s xác th c nh m chu n đoán b nố ễ ể ữ ơ ở ự ằ ẩ ả
ch t v n đ đ lên k ho ch tr li u m t cách hi u qu nh t. T cách đánhấ ấ ề ể ế ạ ị ệ ộ ệ ả ấ ừ giá và nhìn nh n l i v n đ , các nguyên nhân gây nên v n đ đậ ạ ấ ề ấ ề ược xác
đ nh c th nh sau:ị ụ ể ư
TC không có ngh nghi p n đ nhề ệ ổ ị
Thu nh p không cao, thi u đi u ki n đ s n xu t c b n: ngu nậ ế ề ệ ể ả ấ ơ ả ồ
v nố Ch u nhi u đ nh ki n xã h i: góa ch ng con b b nh tim b m sinhị ề ị ế ộ ồ ị ệ ẩ nên TC luôn trong tâm lý m c c m, t ti, ít c i m , s ng khép kín…ặ ả ự ở ở ố
Chi phí trong chăm sóc con khi phát b nh, m đau khi trái gió chệ ố ở
tr i: ti n thu c cho con, th i gian chăm sóc con.ờ ề ố ờ
Trang 40Sau khi chu n đoán và xác đ nh đẩ ị ược v n đ u tiên, tính ch t vàấ ề ư ấ nguyên nhân d n đ n v n đ , NVCTXH đã hẫ ế ấ ề ướng d n và cùng TC v sẫ ẽ ơ
Sau khi hoàn thành s đ ph h c a gia đình ch Xim, NVCTXH cùng v iơ ồ ả ệ ủ ị ớ
TC nhìn l i. Nhìn vào s đ ph h gia đình ch Xim có th d dàng nh nạ ơ ồ ả ệ ị ể ễ ậ
th y: Đây là m t gia đình h t nhân khi m khuy t ngấ ộ ạ ế ế ười ch ng, ngồ ười cha