Bài thuyết trình Bào chế và sinh dược học: Phương pháp sản xuất viên nén, các tiêu chuẩn chất lượng cho viên nén tìm hiểu phương pháp sản xuất viên nén; các tiêu chuẩn chất lượng cho viên nén; một số công thức tham khảo.
Trang 1PH ƯƠ NG PHÁP S N XU T VIÊN NÉN, Ả Ấ CÁC TIÊU CHU N CH T L Ẩ Ấ ƯỢ NG CHO
Trang 2Viên nén là d ng thu c s d ng r ng rãi nh t do b nh ạ ố ử ụ ộ ấ ệnhân d dàng s d ng, đ n đ nh cao, che d u đễ ử ụ ộ ổ ị ấ ược các mùi khó ch u, d mang theo, di n tích s d ng ị ễ ệ ử ụ
r ng, đã độ ược chia li u 1 l n tề ầ ương đ i chính xác, ốThu c có th tích nh nên thu n l i cho vi c đóng gói, ố ể ỏ ậ ợ ệphân ph i, v n chuy n và s n xu t v i qui mô l n nh ố ậ ể ả ấ ớ ớ ờtrang thi t b hi n đ i, năng su t cao, vì v y phế ị ệ ạ ấ ậ ương pháp s n xu t viên nén c n đả ấ ầ ượ ực l a ch n phù h p ọ ợ
đi u ki n th c t và các tiêu chu n ch t lề ệ ự ế ẩ ấ ượng ph i ả
được đ m b o.ả ả
2 Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Trang 3N I DUNG Ộ
Trang 41. S n xu t thu c viên b ng k thu t h t khô ả ấ ố ằ ỹ ậ ạ
Dược chất, tá dược dính, độn, trơn
Trộn khô
Nén, ép (dập hoặc cán) Xát hạt
Trộn khô Dập viên Sửa hạt
Đóng gói
Kiểm nghiệm viên
Tá dược trơn, rã ngoài
Trang 52. S n xu t thu c viên b ng k thu t h t ả ấ ố ằ ỹ ậ ạ ướ t
Dược chất,
tá dược Trộn khô
Xát hạt
Trộn khô Dập viên Sấy hạt
dược dính
Trang 66 I PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT VIÊN NÉN
3 Sản xuất thuốc viên bằng kỹ thuật dập thẳng
Dược chất, tá dược: độn, rã,
trơn…
Trộn khô
Đóng gói
Kiểm nghiệm viên Dập viên
Trang 77 I PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT VIÊN NÉN
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA SẢN XUẤT THUỐC VIÊN NÉN
STT Các giai đoạn trong qui trình Dập trực
tiếp Xát hạt khô Xát hạt ướt
1 Chuẩn bị nguyên liệu: cân,
Trang 8II CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO VIÊN NÉN
(Theo Dược điển Việt Nam 5 - 2018)
Trang 11thời gian nhất định đã được quy định ở từng chuyên luận
II CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO VIÊN NÉN
Trang 122 Độ rã (PL 11.6 DĐVN V)
Dạng viên Thời gian rã
Viên nén hòa tan/phân tán nhanh 3 phút
Viên nén sủi bọt rã và tan hoàn toàn
Viên bao tan trong ruột:
- Trong dung dịch HCl 0,1M (pH 1,2)
- Trong dung dịch đệm phosphate pH 6,8
- Không được có dấu hiệu rã
hay nứt viên trong 2 giờ
- Viên rã trong 60 phút
II CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO VIÊN NÉN
2.1 Khái niệm
Trang 13Môi trường acid HCl 0,1M - 2h
Môi trường Phosphate 6,8 - 1h
Trang 15thử môi trường hòa tan, thời gian thử nghiệm và
phần trăm hoạt chất được giải phóng (chỉ số Q)
II CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO VIÊN NÉN
Trang 161 6 Mỗi viên phải ≥ Q+5% Đạt: Mẫu thử đạt yêu cầu về độ
hòa tan Dừng thử nghiệm
Không đạt: làm lần 2
2 6 Trung bình của 12 viên phải ≥ Q
và không có viên nào < Q-15%
Đạt: Mẫu thử đạt yêu cầu về độ
hòa tan Dừng thử nghiệm
Không đạt: làm 3 lần
3 12 Trung bình của 24 viên phải ≥ Q
và có dưới 2 viên < Q-15% và không có viên nào < Q-25%
Đạt: Mẫu thử đạt yêu cầu về độ
hòa tan
Không đạt: Mẫu thử không đạt
yêu cầu về độ hòa tan
Trang 20Ø Sắc ký lớp mỏng, sắc ký lỏng hiệu năng cao
Ø Phương pháp quang phổ (IR, UV-vis)
Ø Đo điểm chảy, góc quay cực riêng
II CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO VIÊN NÉN
Viên nén phải có những tính chất lý hóa đặc trưng của các thành phần hoạt chất
Trang 22Bảng giới hạn cho phép về hàm lượng
6 Hàm lượng và độ đồng đều hàm lượng
II CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO VIÊN NÉN
6.1 Hàm lượng
Trang 246 Hàm lượng và độ đồng đều hàm lượng
Trang 2626 II CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Trang 287 Độ đồng đều khối lượng (PL 11.3 DĐVN V)
II CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO VIÊN NÉN
Trang 297 Độ đồng đều khối lượng (PL 11.3 DĐVN V)
So sánh khối lượng từng viên với mtb
v Phương pháp thử
II CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CHO VIÊN NÉN
Trang 30mtb= 73,85
mg
VD: Tổng khối lượng của 20 viên nén Prednisolon
5mg là 1.477mg và có khối lượng lần lượt của 20 viên là m1= 70mg m5= 72mg m9= 70mg m13= 87mg m17= 65mg
m2= 72mg m6= 71mg m10= 72mg m14= 72mg m18= 72mg
m3= 71mg m7= 76mg m11= 71mg m15= 78mg m19= 81mg
m4= 75mg m8= 77mg m12= 75mg m16= 75mg m20= 75mg
Đạ t
Trang 31III MỘT SỐ CÔNG THỨC THAM KHẢO
1 Viên nén Vitamin B1
Viên nén vitamin B1 thường được điều chế bằng phương pháp xát hạt ướt Có thể dùng hỗn hợp lactose – tinh bột làm tá dược độn và rã, hồ tinh bột làm tá dược dính.
Khi có điều kiện, có thể dập thẳng viên vitamin B1 với các tá dược dập thẳng như Avicel, LSD, tinh bột biến tính,…
Tính chất: Viên màu trắng hay hơi vàng nhạt, mùi vitamin B đặc trưng Định lượng: Phương pháp cân Viên nén vitamin B1 phải chứa từ 90 -110% hàm lượng ghi trên nhãn.
Bảo quản: Trong lọ nút kín tránh ánh sáng trực tiếp.
Hàm lượng thường dùng: 10 mg Ghi chú:
- Theo BP 1990, hàm lượng thường dùng của viên nén vitamin B1 là: 1; 3; 5; 10; 25 và 100 mg.
- Theo USP 23, thời gian rã của viên nén vitamin B1 là 30 phút
31
Trang 32III MỘT SỐ CÔNG THỨC THAM KHẢO
2 Viên nén Paracetamol
Paracetamol100; 300 hoặc 500 mg
Paracetamol là dược chất ít tan, tơi xốp, khó liên kết Khi dập viên hay bị bong mặt, sứt cạnh Khi xây dựng công thức dập viên, cần cho thêm một tỷ lệ các tá dược ít đàn hồi để cải thiện độ chịu nén của paracetamol như Avicel, lactose, tinh bột biến tính Đồng thời phải kết hợp với tá dược rã làm cho viên rã mịn để tạo điều kiện hòa tan dược chất.
Tính chất: Viên màu trắng, không mùi Định lượng: Đo quang ở bước sóng 257 nm Hàm lượng thường dung: 100; 300 hoặc 500mg Ghi chú:
- USP 23 quy định thử độ hòa tan trong môi trường đệm phosphate pH 6,8 với máy 2 quay ở tốc độ 50 vòng/ phút Sau
30 phút phải có trên 80% dược chất hòa tan.
- Trên thị trường có rất nhiều biệt dược viên nén chứa paracetamol, kể cả viên sủi bọt như Efferalgan, Efferalgan- codein, Efferalgan – vitamin C,…
32
Trang 3333
Trang 34TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. B Y t (2018), D ộ ế ượ c đi n Vi t Nam V, NXB Y ể ệ
h c, Hà N i; ọ ộ
2. Tr ườ ng Đ i h c Tây Đô (2019), Bài Gi ng Bào ạ ọ ả
ch và Sinh d ế ượ c h c 2 ọ
34
Trang 35C m n th y và các ả ơ ầ
35