Đề cương ôn tập môn Tâm lý học đại cương giúp các bạn sinh viên có thêm tư liệu tham khảo, hỗ trợ cho quá trình học tập, ôn luyện và củng cố kiến thức hiệu quả hơn. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P MÔN TÂM LÝ H C Đ I CẬ Ọ Ạ ƯƠNG
Câu 1: Anh/ ch hãy trình bày đ i tị ố ượng, nhi m v và nêu các phệ ụ ương pháp nghiên c uứ
c b n c a Tâm lý h c. ơ ả ủ ọ
1.1. Đ i tố ượng c a tâm lý h c ủ ọ
Đ i tố ượng c a tâm lý h c là các hi n tủ ọ ệ ượng tâm lí v i t cách là m t hi n tớ ư ộ ệ ượng tinh
th n do th gi i khách quan tác đ ng não con ngầ ế ớ ộ ười sinh ra, g i chung là ho t đ ngọ ạ ộ tâm lí.
Tâm lí h c nghiên c u s hình thành, v n hành và phát tri n c a h at đ ng tâm lí. ọ ứ ự ậ ể ủ ọ ộ1.2. Nhi m v c a tâm lí h c ệ ụ ủ ọ
Nghiên c u b n ch t ho t đ ng c a tâm lí, các quy lu t n y sinh và phát tri n tâm lí,ứ ả ấ ạ ộ ủ ậ ả ể
c ch di n bi n và th hi n tâm lí, quy lu t v m i quan h gi a các hi n tơ ế ễ ế ể ệ ậ ề ố ệ ữ ệ ượng tâm lí:
Nghiên c u b n ch t c a ho t đ ng tâm lí c v m t s lứ ả ấ ủ ạ ộ ả ề ặ ố ượng và ch t lấ ượng
Phát hi n ra các quy lu t hình thành và phát tri n tâm lí ệ ậ ể
Tìm ra c ch c a các hi n tơ ế ủ ệ ượng tâm lí.
1.3. Các phương pháp nghiên c u c b n c a tâm lý h c ứ ơ ả ủ ọ
PP quan sát + PP cho phép chúng ta thu th p đậ ược các tài li u c th , khách quanệ ụ ể
trong các đi u ki n t nhiên c a con ngề ệ ự ủ ười + Nhược đi m: m t th i gian, t n nhi u công s cể ấ ờ ố ề ứ+ Yêu c u: * xác đ nh m c đích, n i dung, k ho ch quan sátầ ị ụ ộ ế ạ
Chu n b chu đáo v m i m t ẩ ị ề ọ ặ
Ti n hành quan sát m t cách c n th n và có h th ngế ộ ẩ ậ ệ ốGhi chép tài li u quan sát khách quant rung th c ệ ự
PP th c nghi m ự ệ + Là quá trình tác đ ng vào đ i tộ ố ượng m t cách ch đ ng, trongộ ủ ộ
nh ng đi u ki n đã đữ ề ệ ược kh ng ch đ gây ra đ i tố ế ể ở ố ượng nh ngữ
bi u hi n v quan h nhân qu , tính quy lu t, c c u, c ch c aể ệ ề ệ ả ậ ơ ấ ơ ế ủ chúng, có th l p l i nhi u l n và đo đ c, đ nh lể ặ ạ ề ầ ạ ị ượng, đ nh tính m tị ộ cách khách quan.
+ Th c nghi m trong phòng thí nghi m đự ệ ệ ược ti n hành dế ưới đieùe
ki n kh ng ch m t cách nghiêm kh c các nh hệ ố ế ộ ắ ả ưởng bên ngườ i,
người làm th c nghi m t t o ra nh ng đi u ki n làm n y sinh hayự ệ ự ạ ữ ề ệ ả phát tri n m t n i dung tâm lí c n nghiên c u ể ộ ộ ầ ứ
+ Phương pháp th c nghi m t nhiên: ti n hành trong đi u ki n bìnhự ệ ự ế ề ệ
Trang 2bi u hi n và di n bi n tâm lí b ng cách kh ng ch m t s nhân tể ệ ễ ế ằ ố ế ộ ố ố không c n thi t, làm n i b t y u t c n thi t có kh năng giúp choầ ế ổ ậ ế ố ầ ế ả
vi c khai thác tìm hi u n i dung c n th c nghi m. G m hai lo i:ệ ể ộ ầ ự ệ ồ ạ
th c nghi m nh n đ nh và th c nghi m hình thành ự ệ ậ ị ự ệ
PP test tr c nghi m ắ ệ + Là phép th đ đo lử ể ường tâm lí đã được chu n hóa trên m t sẩ ộ ố
lượng ngườ ủi đ tiêu chu n. ẩ+ G m 4 ph n: Văn b n test – Hồ ầ ả ướng d n quy trình ti n hành –ẫ ế
Hướng d n đánh giá – B n chu n hóaẫ ả ẩ+ u đi m: Ư ệ
Có kh năng làm cho hi n tả ệ ượng tâm lí c n đo tr c ti pầ ự ế
b c l qua hành đ ng gi i bài testộ ộ ộ ả
Có kh năng ti n hành đ n gi nả ế ơ ả
Có kh năng lả ượng hóa, chu n hóa ch tiêu tâm lí c n đoẩ ỉ ầ+ Nhược đi m:ể
Khó so n th o m t b test đ m b o tính chu n hóaạ ả ộ ộ ả ả ẩ
Ch y u cho ta bi t k t qu , ít b c l quá trình suy nghĩủ ế ế ế ả ộ ộ
c a nghi m thủ ệ ể
PP đàm tho iạ + Là cách đ t ra các câu h i cho đ i tặ ỏ ố ượng và d a vào tr l i c a hự ả ờ ủ ọ
đ trao đ i, h i thêm, nh m thu th p thông tin v v n đ c n nghiênể ổ ỏ ằ ậ ề ấ ề ầ
c uứ+ Mu n đàm tho i t t c n:ố ạ ố ầ
Xác đ nh rõ m c đích, yêu c u ị ụ ầTìm hi u trể ước thông tin v đ i tề ố ượng đàm tho i v iạ ớ
m t s đ c đi m c a h ộ ố ặ ể ủ ọ
Có m t k ho ch trộ ế ạ ước đ lái hể ướng câu chuy n ệ
R t nên linh ho t trong vi c lái hấ ạ ệ ướng câu chuy nệ
nh ng v n ph i gi đc logic c a nó v a đáp ng đư ẫ ả ữ ủ ừ ứ ượ cyêu c u nghiên c uầ ứ
PP đi u tra ề + Là dùng m t s câu h i nh t lo t đăt ra cho m t s l n đ i tộ ố ỏ ấ ạ ộ ố ớ ố ượ ng
nghiên c u nh m thu th p ý ki n ch quan c a h ứ ằ ậ ế ủ ủ ọ+ Đi u tra thăm do fchung ho c đi u tra đi sâu vào m t khía c nh ề ặ ề ộ ạ+ Dùng phương pháp này trong m t th i gian ng n thu th p độ ờ ắ ậ ược m tộ
s ý ki n c a r t nhi u ngố ế ủ ấ ề ười nh ng là ý ki n ch quan ư ế ủ+ C n so n kĩ b n hầ ạ ả ướng d n đi u tra viên. ẫ ề
PP phân tích s nả
ph m ho t đ ng ẩ ạ ộ + Là pp d a vào các s n ph m, k t qu c a ho t đ ng do con ngự ả ẩ ế ả ủ ạ ộ ườ i
làm ra đ nghiên c u các ch c năng tâm lí c a ngể ứ ứ ủ ười đó b i trongở
s n ph m do con ngả ẩ ười làm ra có ch a đ ng d u v t tâm lý, ý th c,ứ ự ấ ế ứ
Trang 3nhân cách c a con ngủ ười.
+ Các k t qu , s n ph m ph i đc xem xét trong m i liên h v iế ả ả ẩ ả ố ệ ớ
nh ng đi u ki n ti n hành ho t đ ng ữ ề ệ ế ạ ộ
PP nghiên c u ti uứ ể
sử + Xu t phát t ch có th nh n ra các đ c đi m tâm lí cá nhân thông
qua vi c phân tchs ti u s cu c s ng c a cá nhân, góp ph n cung c pệ ể ử ộ ố ủ ầ ấ
m t s tài li u chu n đoán tâm líộ ố ệ ẩ
Câu 2: Anh/ ch hãy trình bày đ nh nghĩa tâm lý ngị ị ười và phân tích m i quan h gi aố ệ ữ não và tâm lý con người
2.1. Đ nh nghĩa tâm lý ngị ười
Tâm lý là nh ng hi n tữ ệ ượng tinh th n x y ra trong não, đi u khi n hành vi ng x và ho tầ ả ề ể ứ ử ạ
đ ng c a con ngộ ủ ười.
Tâm lý người có ch c năng đ nh hứ ị ướng cho các ho t đ ng, vai trò c a đ ng c , nhu c u,ạ ộ ủ ộ ơ ầ
m c đích và m c tiêu c a ho t đ ng. ụ ụ ủ ạ ộ
Tâm lý là đ ng l c thôi thúc con ngộ ự ười ho t đ ng ho c kìm hãm h at đ ng ạ ộ ặ ọ ộ
Tâm lý đi u khi n, ki m tra quá trình ho t đ n: vai trò c a vi c l p k ho ch, xác đ nh quyề ể ể ạ ộ ủ ệ ậ ế ạ ị trình ho t đ ngạ ộ
Tâm lý đi u ch nh h at đ ng sao cho phù h p v i hoàn c nh và m c tiêu đã xác đ nh.ề ỉ ọ ộ ợ ớ ả ụ ị
2.2. M i quan h gi a não và tâm lý con ngố ệ ữ ười
Xung quanh m i liên h gi a tâm lý và não có nhi u quan đi m khác nhau:ố ệ ữ ề ể
+ (Theo Đêcác) Quá trình sinh lí và tâm lí thường song song di n ra trong não ngễ ườ ikhông ph thu c vào nhau, trong đó tâm lí đụ ộ ược xem là hi n tệ ượng ph ụ
+ (Theo CNDV t m thầ ường Đ c) t tứ ư ưởng do não ti t ra gi ng nh m t do gan ti t raế ố ư ậ ế+ (Theo quan đi m duy v t) tâm lí có c s v t ch t là ho t đ ng c a não b nh ngể ậ ơ ở ậ ấ ạ ộ ủ ộ ư tâm lí không song song hay không đ ng nh t v i sinh lí ồ ấ ớ
Các nhà tâm lý h c khoa h c cho r ng: Tâm lý là:ọ ọ ằ
+ Ch c năng c a não bứ ủ ộ
Trang 4+ Nh n tác đ ng c a thê gi i, dậ ộ ủ ớ ưới các d ng xung đ ng th n kinh & nh ng bi n đ i líạ ộ ầ ữ ế ổ hóa t ng n ron, xinap, trung khu th n kinh b ph n dở ừ ơ ầ ở ộ ậ ướ ỏi v và v nãoỏ
+ Làm cho não b ho t đ ng theo quy lu t th n kinh ộ ạ ộ ậ ầ t o nên hi n tạ ệ ượng tâm lí này hay tâm lí kia theo ph n x ả ạ
Tâm lý là k t qu c a h th ng ch c năng nh ng ho t đ ng ph n x c a não ế ả ủ ệ ố ứ ữ ạ ộ ả ạ ủ
Khi n y sinh trên bão, cùng v i quá trình sinh lí não, hi n t ả ớ ệ ượ ng tâm lý th c hi n ự ệ
ch c năng đ nh h ứ ị ướ ng + đi u ch nh + đi u khi n hành vi con ng ề ỉ ề ể ườ i.
Tâm lý ng ườ i là s ph n ánh hi n th c khách quan vào não thông qua ch th ự ả ệ ự ủ ể
M i quan h gi a não và tâm lí có nhi u v n đ c n nghiên c u:ố ệ ữ ề ấ ề ầ ứ
+ V n đ đ nh khu ch c năng tâm lí trong nãoấ ề ị ứ
+ Ph n x có đi u ki n và tâm lí ả ạ ề ệ
+ Quy lu t ho t đ ng c não và tâm lí ậ ạ ộ ủ
+ H th ng tín hi u th c hai và tâm lí ệ ố ệ ứ
V n đ đ nh khu ch c năng trong nãoấ ề ị ứ
Trong não có các vùng (mi n), m i vùng là c s v t ch t c a các hi n tề ỗ ơ ở ậ ấ ủ ệ ượng tâm lý
tương ng, có th tham gia vào nhi u hi n tứ ể ề ệ ượng tâm lý. Các vùng ph c v cho m t ụ ụ ộ
hi n tệ ượng tâm lý t p h p thành h th ng ch c năng. H th ng ch c năng này ho t ậ ợ ệ ố ứ ệ ố ứ ạ
đ ng m t cách c đ ng, tu thu c vào yêu c u c a ch th , vào đ c đi m không gian,ộ ộ ơ ộ ỳ ộ ầ ủ ủ ể ặ ể
th i gian và không có tính b t di b t d ch. ờ ấ ấ ị
Trong não có s phân công r t ch t ch gi a các vùng c a v não nh : vùng ch m g i ự ấ ặ ẽ ữ ủ ỏ ư ẩ ọ
là vùng th giác; vùng thái dị ương g i là vùng thính giác; vùng đ nh g i là vùng v n ọ ỉ ọ ậ
đ ng; vùng trung gian gi a thái dộ ữ ương và đ nh là vùng đ nh hỉ ị ướng không gian và th i ờ gian; ngở ười còn có các vùng chuyên bi t nh vùng nói (Brôca), vùng nghe hi u ti ng ệ ư ể ế nói (Vecnicke), vùng nhìn hi u ch vi t (Đêjêrin), vùng vi t ngôn ng ể ữ ế ế ữ
Nguyên t c phân công k t h p ch t ch v i nguyên t c liên k t r t nh p nhàng t o nên ắ ế ợ ặ ẽ ớ ắ ế ấ ị ạ
h th ng ch c năng c đ ng trong t ng ch c năng tâm lý. ệ ố ứ ơ ộ ừ ứ
Các h th ng ch c năng đệ ố ứ ược th c hi n b ng nhi u t bào não t các vùng, các kh i ự ệ ằ ề ế ừ ố
c a toàn b não tham gia: kh i năng lủ ộ ố ượng đ m b o trả ả ương l c; kh i thông tin đ m ự ố ả
Trang 5b o vi c thu nh n, x lý và gi gìn thông tin; kh i đi u khi n đ m b o vi c chả ệ ậ ử ữ ố ề ể ả ả ệ ương trình hoá, đi u khi n, đi u ch nh, ki m tra. Các kh i này liên k t ch t ch v i nhau ề ể ề ỉ ể ố ế ặ ẽ ớ cùng tham gia th c hi n ho t đ ng tâm lý. ự ệ ạ ộ
Ph n x có đi u ki n và tâm lý ả ạ ề ệ
Ph n x có đi u ki n là c s sinh lý c a các hi n tả ạ ề ệ ơ ở ủ ệ ượng tâm lý.
Các thói quen, t p t c, hành vi, hành đ ng, ho t đ ng đ u có c s sinh lý th n kinh là ậ ụ ộ ạ ộ ề ơ ở ầ
Ho t đ ng đ nh hình là các ho t đ ng ph n x có đi u ki n k ti p nhau theo m t th ạ ộ ị ạ ộ ả ạ ề ệ ế ế ộ ứ
t nh t đ nh. M t khi có m t ho t đ ng đ nh hình trong não thì m t ph n x này x y ra ự ấ ị ộ ộ ạ ộ ị ộ ả ạ ả kéo theo các ph n x khác cũng x y ra. ả ạ ả
2.3.2. Quy lu t lan to vào t p trung ậ ả ậ
Khi trên v não có m t đi m (vùng) h ng ph n ho c c ch nào đó thì quá trình h ng ỏ ộ ể ư ấ ặ ứ ế ư
ph n và ng ch đó s không d ng l i đi m y, nó s lan to ra xung quanh. Sau đó, trong ấ ứ ế ẽ ừ ạ ở ể ấ ẽ ả
nh ng đi u ki n bình thữ ề ệ ường chúng t p trung vào m t n i nh t đ nh. Hai quá trình lan to và ậ ộ ơ ấ ị ả
t p trung x y ra k ti p nhau trong m t trung khu th n kinh. ậ ả ế ế ộ ầ
2.3.3. Quy lu t c m ng qua l i ậ ả ứ ạ
Hai quá trình th n kinh c b n nh hầ ơ ả ả ưởng t i nhau theo quy lu t m t quá trình th n ớ ậ ộ ầ kinh này t o ra m t quá trình th n kinh kia hay nói cách khác m t quá trình th n kinh ạ ộ ầ ộ ầ này gây ra m t nh hộ ả ưởng nh t đ nh đ n quá trình th n kinh kia. ấ ị ế ầ
Quy lu t c m ng qua l i có 4 d ng bi u hi n c b n:ậ ả ứ ạ ạ ể ệ ơ ả
+ C m ng qua l i đ ng th i là h ng ph n đi m này gây ra c chả ứ ạ ồ ờ ư ấ ở ể ứ ếở ểđi m kia hay ngược
l i. ạ
+ C m ng qua l i ti p di n là trả ứ ạ ế ễ ường h p m t đi m có h ng ph n chuy n sang cợ ở ộ ể ư ấ ể ứ
Trang 6chính đi m đó hay ngể ượ ạc l i.
+ C m ng dả ứ ương tính là hi n tệ ượng h ng ph n làm cho c ch sâu h n hay ngư ấ ứ ế ơ ượ ạ ức l i c
ch làm cho h ng ph n m nh h n. ế ư ấ ạ ơ
+ C m ng âm tính là hi n tả ứ ệ ượng c ch làm gi m h ng ph n, h ng ph n làm gi m cứ ế ả ư ấ ư ấ ả ứ
ch ế
2.3.4. Quy lu t ph thu c vào cậ ụ ộ ường đ kích thích ộ
Trong tr ng thái t nh táo, kho m nh bình thạ ỉ ẻ ạ ường c a v não đ l n c a ph n ng t lủ ở ộ ớ ủ ả ứ ỉ ệ thu n v i cậ ớ ường đ c a kích thích: kích thích m nh thì ph n ng l n và ngộ ủ ạ ả ứ ớ ượ ạc l i.
H th ng tín hi u th 2 ệ ố ệ ứ
H th ng tín hi u th 2 ch có ngệ ố ệ ứ ỉ ở ười. Đó là h th ng tín hi u v tín hi u th nh t, tínệ ố ệ ề ệ ứ ấ
hi u c a tín hi u. Nh ng tín hi u này do ti ng nói và ch vi t (ngôn ng ) t o ra. ệ ủ ệ ữ ệ ế ữ ế ữ ạ
H th ng tín hi u th 2 là c s sinh lý c a t duy ngôn ng , t duy tr u tệ ố ệ ứ ơ ở ủ ư ữ ư ừ ượng, ý
th c, tình c m.ứ ả
Câu 4: Anh/ ch hãy ch ng minh tâm lý ngị ứ ười có b n ch t xã h i – l ch sả ấ ộ ị ử
Tâm lý người là s ph n ánh hi n th c khách quan, là ch c năng c a não, là kinh nghi m xãự ả ệ ự ứ ủ ệ
h i l ch s bi n thành cái riêng c a m i ngộ ị ử ế ủ ỗ ười. Tâm lí con người khác xa v i tâm lý c a cácớ ủ loài đ ng v t cao c p ch : tâm lí ngộ ậ ấ ở ỗ ười có b n ch t xã h i và mang tính l ch s ả ấ ộ ị ử
Lu n đi m 1ậ ể : Tâm lý người có ngu n g c là th gi i khách quan (th gi i t nhiên và xã h i)ồ ố ế ớ ế ớ ự ộ trong đó ngu n g c xã h i là cái quy t đ nh. ồ ố ộ ế ị
Ngay c ph n t nhiên trong th gi i cũng đả ầ ự ế ớ ược xã h i hóa. Ph n xã h i c a th gi iộ ầ ộ ủ ế ớ quy t đ nh tâm lí ngế ị ười th hi n các quan h kinh t xã h i, các m i quan h đ o đ c, phápể ệ ở ệ ế ộ ố ệ ạ ứ quy n, các m i quan h con ngề ố ệ ười – con ngườ ừi t quan h gia đình, làng xóm, quê hệ ương,
kh i ph cho đ n các quan h nhóm, các quan h c ng đ ng…Các m i quan h trên quy tố ố ế ệ ệ ộ ồ ố ệ ế
đ nh b n ch t tâm lý ngị ả ấ ười trong đó “b n ch t tâm lý ngả ấ ười là s t ng hòa các m i quan hự ổ ố ệ
xã h i.” Trên th c t , n u con ngộ ự ế ế ười thoát li kh i các quan h xã h i, quan h ngỏ ệ ộ ệ ười – ngườ i
Trang 7thì tâm lí s m t b n tính ngẽ ấ ả ười (nh ng trữ ường h p tr con do đ ng v t nuôi t bé, tâm lí c aợ ẻ ộ ậ ừ ủ
Và đ c bi t là c u con trai H Văn Lang do vào r ng s ng t năm 1 tu i, hoàn toàn không cóặ ệ ậ ồ ừ ố ừ ổ khái ni m v ti n b c. Khi đệ ề ề ạ ược đ a v s ng trong c ng đ ng làng, ông H Văn Lang (nayư ề ố ộ ồ ồ
đã 40 tu i) có nh ng bi u hi n s hãi, b ng v i th gi i xung quanh. ổ ữ ể ệ ợ ỡ ỡ ớ ế ớ
Lu n đi m 2ậ ể : Tâm lí người là s n ph m c a ho t đ ng và giao ti p c a con ngả ẩ ủ ạ ộ ế ủ ười trong các
m i quan h xã h i. Con ngố ệ ộ ườ ừi v a là m t th c th t nhiên v a là m t th c th xã h i.ộ ự ể ự ừ ộ ự ể ộ
Ph n t nhiên con ngầ ự ở ườ ượi đ c xã h i hóa m c đ cao nh t. Là m t th c th xã h i, conộ ở ứ ộ ấ ộ ự ể ộ
người là ch th c a nh n th c, ch th c a ho t đ ng, giao ti p v i t cách là m t ch thủ ể ủ ậ ứ ủ ể ủ ạ ộ ế ớ ư ộ ủ ể
xã h i, vì th tâm lí ngộ ế ười mang đ y đ d u n xã h i l ch s c a con ngầ ủ ấ ấ ộ ị ử ủ ười.
Ví d : ụ
Lu n đi m 3ậ ể : Tâm lí c a m i cá nhân là k t qu c a quá trình lĩnh h i, ti p thu v n kinhủ ỗ ế ả ủ ộ ế ố nghi m xã h i, n n văn hóa xã h i thông qua ho t đ ng và giao ti p (ho t đ ng vui ch i, h cệ ộ ề ộ ạ ộ ế ạ ộ ơ ọ
t p, lao đ ng, công tác xã h i) trong đó giáo d c gi a vai trò ch đ o, ho t đ ng c a conậ ộ ộ ụ ữ ủ ạ ạ ộ ủ
người và m i quan h giao ti p c a con ngố ệ ế ủ ười trong xã h i có tính ch t quy t đ nh.ộ ấ ế ị
Ví dụ: Tâm lý người nông dân Vi t Nam ch u nh hệ ị ả ưởng c a t p quán nông nghi p.ủ ậ ệ
Người nông dân Vi t Nam thệ ường có xu hướng ph thu c vào t nhiên t đó n y sinh tâm lýụ ộ ự ừ ả
r t rè, th đ ng. Trong quan h ngụ ụ ộ ệ ười – người, người nông dân thường ng x theo l i duyứ ử ố tình, tr ng tình nghĩa đ không m t lòng nhau. Ngoài ra, còn t n t i tâm lý sĩ di n d n đ nọ ể ấ ồ ạ ệ ẫ ế tính khoa trương, tr ng hình th c….ọ ứ
Lu n đi m 4ậ ể : Tâm lí c a m i con ngủ ỗ ười hình thành, phát tri n và bi n đ i cùng v i s phátể ế ổ ớ ự tri n c a l ch s cá nhân, l ch s dân t c và c ng đ ng. Tâm lí c a m i con ngể ủ ị ử ị ử ộ ộ ồ ủ ỗ ười ch u s chị ự ế
c b i l ch s c a cá nhân và c a c ng đ ng
Ví dụ: Quan ni m v tình yêu trong xã h i phong ki n thệ ề ộ ế ường là cha m đ t đâu conẹ ặ
Trang 8trước tình c m c a cá nhân. Ngày nay, quan ni m v tình yêu đả ủ ệ ề ược m r ng, phóng kho ng,ở ộ ả tâm lý c a cá nhân v tình yêu cũng tho i mái h n r t nhi u. ủ ề ả ơ ấ ề
K t lu nế ậ : Tâm lí người có ngu n g c xã h i, vì th ph i nghiên c u môi trồ ố ộ ế ả ứ ường xã h i, n nộ ề văn hóa xã h i, các quan h xã h i trong đó con ngộ ệ ộ ườ ối s ng và ho t đ ng. C n ph i t ch cạ ộ ầ ả ổ ứ
có hi u qu ho t đ ng d y h c và giáo d c, cũng nh các ho t đ ng ch đ o t ng giaiệ ả ạ ộ ạ ọ ụ ư ạ ộ ủ ạ ở ừ
đo n l a tu i khác nhau đ hình thành, phát tri n tâm lí con ngạ ứ ổ ể ể ười.
Câu 3: Anh ch hãy ch ng minh: Tâm lý ngị ứ ười là s ph n ánh hi n th c khách quan vàoự ả ệ ự não thông qua ch th ủ ể
Ph n ánh:ả
Th gi i khách quan t n t i dế ớ ồ ạ ướ ại d ng v n đ ng. Ph n ánh là thu c tính chung c aậ ộ ả ộ ủ
m i d ng v t ch t. ọ ạ ậ ấ
Ph n ánh là quá trình tác đ ng qua l i gi a h th ng này v i h th ng khác, k t qu làả ộ ạ ữ ệ ố ớ ệ ố ế ả
đ l i d u v t tác đ ng c hai h th ng. ể ạ ấ ế ộ ở ả ệ ố
Hình nh tâm lý:ả
Mang tính sinh đ ng, sáng t o: hình nh tâm lý khác v i hình nh c a s v t do ph nộ ạ ả ớ ả ủ ự ậ ả ánh v t lý mang l i ậ ạ
Mang tính ch th , mang đ m màu s c cá nhân hay nhóm mang hinh hình nh tâm lýủ ể ậ ắ ả
đó, hay nói cách khác hình nh tâm lý là hình nh ch quan v th gi i khách quan. ả ả ủ ề ế ớTính ch th c a hình nh tâm lý th hi n:ủ ể ủ ả ể ệ
Trong quá trình ph n ánh ch th đã đ a v n hi u bi t, kinh nghi m đ t o ra m tả ủ ể ư ố ể ế ệ ể ạ ộ hình nh tâm lý m i v TGKHả ớ ề
Cùng m t s v t, nh ng ch th khác nhau ho c cùng m t ch th nh ng nh ngộ ự ậ ữ ủ ể ặ ộ ủ ể ư ở ữ
th i đi m khác nhau cho nh ng hình nh tâm lý khác nhauờ ể ữ ả
Ch th mang hình nh tâm lý là ngủ ể ả ườ ải c m nh n và c m nghi m, th hi n nó m tậ ả ệ ể ệ ộ cách rõ nh t. T đó, ch th s t thái đ , hành vi đ i v i TGKH. ấ ừ ủ ể ẽ ỏ ộ ố ớ
Ví d minh h a: ụ ọ
Trang 9Câu 5: Anh/ ch hãy trình bày đ nh nghĩa v ho t đ ng và lý gi i t i sao tâm lý c aị ị ề ạ ộ ả ạ ủ
ngườ ạ ượi l i đ c hình thành thông qua ho t đ ng. ạ ộ
5.1. Đ nh nghĩa HO T Đ NGị Ạ Ộ
Có nhi u cách đ nh nghĩa khác nhau v ho t đ ng:ề ị ề ạ ộ
+ Ho t đ ng là phạ ộ ương th c t n t i c a con ngứ ồ ạ ủ ười trong th gi iế ớ
+ ho t đ ng là m i quan h tác đ ng qua l i gi a con ngạ ộ ố ệ ộ ạ ữ ười và th gi i (khách th ) đ t o raế ớ ể ể ạ
s n ph m cho c th gi i, cho c con ngả ẩ ả ế ớ ả ười (ch th ). ủ ể
5.2. TÂM LÝ NGƯỜI ĐƯỢC HÌNH THÀNH THÔNG QUA HO T Đ NGẠ Ộ
Trong m i quan h đó có hai quá trình di n ra đ ng th i và b sung, th ng nh t v i nhau: ố ệ ễ ồ ờ ổ ố ấ ớ
Ho t đ ng đóng vai trò quy t đ nh đ n s hình thành và phát tri n tâm lý và nhân cách cáạ ộ ế ị ế ự ể nhân thông qua hai quá trình:
Quá trình đ i t ố ượ ng hóa: ch th chuy n năng l c và ph m ch t tâm lý c a mình t o thànhủ ể ể ự ẩ ấ ủ ạ
s n ph m. T đó, tâm lý ngả ẩ ừ ườ ượi đ c b c l , khách quan hóa trong quá trình t o ra s n ph m,ộ ộ ạ ả ẩ hay còn đươc g i là quá trình xu t tâm. ọ ấ
Ví d : ụ Khi thuy t trình m t môn h c nào đó thì ngế ộ ọ ười thuy t trình ph i s d ng ki n th c, kế ả ử ụ ế ứ ỹ năng, thái đ , tình c m c a mình v môn h c đó đ thuy t trình. Trong khi thuy t trình thìộ ả ủ ề ọ ể ế ế
m i ngỗ ườ ại l i có tâm lý khác nhau: người thì r t t tin, nói to, m ch l c, rõ ràng, logic; ngấ ự ạ ạ ườ ithì run, lo s , nói nh , không m ch l c. Cho nên ph thu c vào tâm lý c a m i ngợ ỏ ạ ạ ụ ộ ủ ỗ ười mà bài thuy t trình đó s đ t yêu c u hay không đ t yêu c u.ế ẽ ạ ầ ạ ầ
Quá trình ch th hóa: ủ ể Thông qua các ho t đ ng đó, con ngạ ộ ười, ti p thu l y tri th c, đúc rútế ấ ứ
được kinh nghi m nh quá trình tác đ ng vào đ i tệ ờ ộ ố ượng, hay còn được g i là quá trình nh pọ ậ tâm
Ví d : ụ Sau l n thuy t trình l n đ u tiên thì cá nhân đó đã rút ra đầ ế ầ ầ ượ ấc r t nhi u kinh nghi mề ệ cho b n thân, và đã bi t làm th nào đ có m t bài thuy t trình đ t hi u qu t t. N u l n sauả ế ế ể ộ ế ạ ệ ả ố ế ầ
Trang 10có c h i đơ ộ ược thuy t trình thì s ph i chu n b m t tâm lý t t, đó là: ph i t tin, nói to, rõế ẽ ả ẩ ị ộ ố ả ư ràng, m ch l c, logic, ph i làm ch đạ ạ ả ủ ược mình trước m i ngọ ười,…
K t lu nế ậ
Ho t đ ng quy t đ nh đ n s hình thành và phát tri n tâm lý, nhân cách cá nhân.ạ ộ ế ị ế ự ể
S hình thành và phát tri n tâm lý, nhân cách cá nhân ph thu c vào ho t đ ng ch đ o c aự ể ụ ộ ạ ộ ủ ạ ủ
t ng th i k ừ ờ ỳ
Ví d : ụ
• Giai đo n tu i nhà tr (12 tu i) ho t đ ng ch đ o là ho t đ ng v i đ v t: tr b t trạ ổ ẻ ổ ạ ộ ủ ạ ạ ộ ớ ồ ậ ẻ ắ ướ ccác hành đ ng s d ng đ v t, nh đó khám phá, tìm hi u s v t xung quanh.ộ ử ụ ồ ậ ờ ể ự ậ
• Giai đo n trạ ưởng thành (1825 tu i) ho t đ ng ch đ o là lao đ ng và h c t p.ổ ạ ộ ủ ạ ộ ọ ậ
C n t ch c nhi u ho t đ ng đa d ng và phong phú trong cu c s ng và công tác. ầ ổ ứ ề ạ ộ ạ ộ ố
C n t o môi trầ ạ ường thu n l i đ con ngậ ợ ể ười ho t đ ng.ạ ộ
Trong ho t đ ng con ngạ ộ ườ ừ ại v a t o ra s n ph m v phía th gi i v a t o ra tâm líả ẩ ề ế ớ ừ ạ
c a mình. Nói cách khác, tâm lý, ý th c, nhân cách đủ ứ ược b c l và hình thành trongộ ộ
ho t đ ng. ạ ộ
Trang 11Câu 6: Anh/ ch hãy trình bày đ nh nghĩa v giao ti p và phân lo i các hình th c giaoị ị ề ế ạ ứ
ti p c b n c a con ngế ơ ả ủ ười. L i ích và các nguy c trong vi c giao ti p qua m ng xã h i.ợ ơ ệ ế ạ ộ
6.1. Đ nh nghĩa GIAO TI Pị Ế
Giao ti p là m i quan h gi a con ngế ố ệ ữ ườ ới v i con người/ th hi n s ti p xúc tâm lí gi aể ệ ự ế ữ
người và người/ thông qua đó con người trao đ i v i nhau v thông tin + c m xúc + tri giácổ ớ ề ả
l n nhau, nh hẫ ẩ ưởng tác đ ng qua l i l n nhauộ ạ ẫ
Giao ti p xác l p và v nh hành các quan h ngế ậ ậ ệ ười – người, hi n th c hóa các quan h xãệ ự ệ
h i gi a ch th này v i ch th khác. ộ ữ ủ ể ớ ủ ể
6.2. Phân lo i giao ti p:ạ ế
a. Theo phương ti n giao ti p:ệ ế
+ Giao ti p v t chat: giao ti p thông qua hành đ ng v i v t ch tế ậ ế ộ ớ ậ ấ
+ Giao ti p b ng tín hi u phi ngon ng nh giao ti p b ng c ch , đi u b , nét m t…ế ằ ệ ữ ư ế ằ ử ỉ ệ ộ ặ+ Giao ti p b ng ngôn ng (ti ng nói, ch vi t): là hình th c giao ti p đ c tr ng c aế ằ ữ ế ữ ế ứ ế ặ ư ủ con người, xác l p và v n hành m i quan h ngậ ậ ố ệ ười – người trong xã h i.ộ
b. Theo kho ng cách:ả
Trang 12+ Giao ti p tr c ti p: giao ti p m t đ i m t, ch th tr c ti p phát và nh n tín hie eế ự ế ế ặ ố ặ ủ ể ự ế ậ ụ
Câu 7: Anh/ ch hãy phân tích vai trò c a ho t đ ng và giao ti p đ i v i s hình thànhị ủ ạ ộ ế ố ớ ự
và phát tri n tâm lý ngể ười
Tâm lý c a con ngủ ười là kinh nghi m xã h i – l ch s chuy n thành kinh nghi m c aệ ộ ị ử ể ệ ủ
b n thân, thông qua ho t đ ng và giao ti p, trong đó giáo d c gi vai trò ch đ o. ả ạ ộ ế ụ ữ ủ ạ
Tâm lý là s n ph m c a ho t đ ng và giao ti p. Ho t đ ng và giao ti p, m i quan hả ẩ ủ ạ ộ ế ạ ộ ế ố ệ
gi a chúng là quy lu t t ng quát hình thành và bi u l tâm lí ngữ ậ ổ ể ộ ười.
Vai trò c a giao ti p đ i v i s hình thành và phát tri n tâm lý, nhân cách cáủ ế ố ớ ự ể nhân
Khái ni m.ệ
Theo tâm lý h c: Giao ti p là ho t đ ng xác l p, v n hành các m i quan h gi aọ ế ạ ộ ậ ậ ố ệ ữ
ngườ ới v i người nh m th a mãn nh ng nhu c u nh t đ nh.ằ ỏ ữ ầ ấ ị
Trang 13 Vai trò c a giao ti pủ ế
Giao ti p là đi u ki n t n t i c a cá nhân và xã h i. ế ề ệ ồ ạ ủ ộ
Giao ti p là đi u ki n t n t i c a con ngế ề ệ ồ ạ ủ ười. N u không có giao ti p v i ngế ế ớ ười khác thì con người không th phát tri n, c m th y cô đ n và có khi tr thành b nh ho n.ể ể ả ấ ơ ở ệ ạ
N u không có giao ti p thì không có s t n t i xã h i, vì xã h i luôn là m t c ngế ế ự ồ ạ ộ ộ ộ ộ
đ ng ngồ ười có s ràng bu c, liên k t v i nhau.ự ộ ế ớ
Qua giao ti p chúng ta có th xác đ nh đế ể ị ược các m c đ nhu c u, t tứ ộ ầ ư ưởng, tình c m,ả
v n s ng, kinh nghi m…c a đ i tố ố ệ ủ ố ượng giao ti p, nh đó mà ch th giao ti p đápế ờ ủ ể ế
ng k p th i, phù h p v i m c đích và nhi m v giao ti p
Giao ti p là nhu c u s m nh t c a con ng ế ầ ớ ấ ủ ườ ừ i t khi t n t i đ n khi m t đi ồ ạ ế ấ
T khi con ngừ ười m i sinh ra đã có nhu c u giao ti p, nh m th a mãn nh ng nhu c uớ ầ ế ằ ỏ ữ ầ
c a b n thân.ủ ả
đâu có s t n t i c a con ngỞ ự ồ ạ ủ ười thì đó có s giao ti p gi a con ngở ự ế ữ ườ ới v i con
người, giao ti p là c ch bên trong c a s t n t i và phát tri n con ngế ơ ế ủ ự ồ ạ ể ười
Đ tham gia vào các quan h xã h i, giao ti p v i ngể ệ ộ ế ớ ười khác thì con người ph i cóả
m t cái tên, và ph i có phộ ả ương ti n đ giao ti p.ệ ể ế
L n lên con ngớ ười ph i có ngh nghi p, mà ngh nghi p do xã h i sinh ra và quyả ề ệ ề ệ ộ
đ nh. Vi c đào t o, chu n b tri th c cho ngh nghi p ph i tuân theo m t quy đ nh cị ệ ạ ẩ ị ứ ề ệ ả ộ ị ụ
th , khoa h c… không h c t p ti p xúc v i m i ngể ọ ọ ậ ế ớ ọ ười thì s không có ngh nghi pẽ ề ệ theo đúng nghĩa c a nó, h n n a mu n hành ngh ph i có ngh thu t giao ti p v iủ ơ ữ ố ề ả ệ ậ ế ớ
m i ngọ ười thì m i thành đ t trong cu c s ng.ớ ạ ộ ố
Trang 14 Trong quá trình lao đ ng con ngộ ười không th tránh để ược các m i quan h v i nhau.ố ệ ớ
Đó là m t phộ ương ti n quan tr ng đ giao ti p và m t đ c tr ng quan tr ng c a conệ ọ ể ế ộ ặ ư ọ ủ
người là ti ng nói và ngôn ng ế ữ
Giao ti p giúp con ngế ười truy n đ t kinh nghi m, thuy t ph c, kích thích đ i tề ạ ệ ế ụ ố ượ nggiao ti p ho t đ ng, gi i quy t các v n đ trong h c t p, s n xu t kinh doanh, th aế ạ ộ ả ế ấ ề ọ ậ ả ấ ỏ mãn nh ng nhu c u h ng thú, c m xúc t o ra.ữ ầ ứ ả ạ
Qua giao ti p giúp con ngế ười hi u bi t l n nhau, liên h v i nhau và làm vi c cùngể ế ẫ ệ ớ ệ nhau
Ví d : ụ T khi m t đ a tr v a m i sinh ra đã có nhu c u giao ti p v i ba m và m iừ ộ ứ ẻ ừ ớ ầ ế ớ ẹ ọ
ngườ ể ượi đ đ c th a mãn nhu c u an toàn, b o v , chăm sóc và đỏ ầ ả ệ ược vui ch i,…ơ
Thông qua giao ti p con ng ế ườ i gia nh p vào các m i quan h xã h i, lĩnh h i n n ậ ố ệ ộ ộ ề văn hóa xã h i, đ o đ c, chu n m c xã h i ộ ạ ứ ẩ ự ộ
Trong quá trình giao ti p thì cá nhân đi u ch nh, đi u khi n hành vi c a mình cho phùế ề ỉ ề ể ủ
h p v i các chu n m c xã h i, quan h xã h i, phát huy nh ng m t tích c c và h nợ ớ ẩ ự ộ ệ ộ ữ ặ ự ạ
ch nh ng m t tiêu c c.ế ữ ặ ự
Cùng v i ho t đ ng giao ti p con ngớ ạ ộ ế ười ti p thu n n văn hóa, xã h i, l ch s bi nế ề ộ ị ử ế
nh ng kinh nghi m đó thành v n s ng. Kinh nghi m c a b n thân hình thành và phátữ ệ ố ố ệ ủ ả tri n trong đ i s ng tâm lý. Đ ng th i góp ph n vào s phát tri n c a xã h i.ể ờ ố ồ ờ ầ ự ể ủ ộ
Nhi u nhà tâm lý h c đã kh ng đ nh, n u không có s giao ti p gi a con ngề ọ ẳ ị ế ự ế ữ ười thì
m t đ a tr không th phát tri n tâm lý, nhân cách và ý th c t t độ ứ ẻ ể ể ứ ố ược
N u con ngế ười trong xã h i mà không giao ti p v i nhau thì s không có m t xã h iộ ế ớ ẽ ộ ộ
ti n b , con ngế ộ ườ ếi ti n b ộ
N u cá nhân không giao ti p v i xã h i thì cá nhân đó s không bi t ph i làm nh ngế ế ớ ộ ẽ ế ả ữ
gì đ cho phù h p v i chu n m c xã h i, cá nhân đó s r i vào tình tr ng cô đ n, côể ợ ớ ẩ ự ộ ẽ ơ ạ ơ
l p v tinh th n và đ i s ng s g p r t nhi u khó khăn. ậ ề ầ ờ ố ẽ ặ ấ ề
Trong khi giao ti p v i m i ngế ớ ọ ười thì h truy n đ t cho nhau nh ng t tọ ề ạ ữ ư ưởng, tình
c m, th u hi u và có đi u ki n ti p thu đả ấ ể ề ệ ế ược nh ng tinh hoa văn hóa nhân lo i, bi tữ ạ ế cách ng x nh th nào là phù h p v i chu n m c xã h i.ứ ử ư ế ợ ớ ẩ ự ộ
Trang 15 Ví d : ụ Khi g p ngặ ườ ới l n tu i h n mình thì ph i chào h i, ph i x ng hô cho đúngổ ơ ả ỏ ả ư
m c, ph i bi t tôn tr ng t t c m i ngự ả ế ọ ấ ả ọ ười, dù h là ai đi chăng n a, ph i luôn luôn thọ ữ ả ể
hi n mình là ngệ ười có văn hóa, đ o đ c.ạ ứ
Thông qua giao ti p con ng ế ườ i hình thành năng l c t ý th c ự ự ứ
Trong quá trình giao ti p, con ngế ười nh n th c đánh giá b n thân mình trên c sậ ứ ả ơ ở
nh n th c đánh giá ngậ ứ ười khác. Theo cách này h có xu họ ướng tìm ki m ngế ở ười khác
đ xem ý ki n c a mình có đúng không, th a nh n không. Trên c s đó h có s tể ế ủ ừ ậ ơ ở ọ ự ự
đi u ch nh, đi u khi n hành vi c a mình theo hề ỉ ề ể ủ ướng tăng cường ho c gi m b t sặ ả ớ ự thích ng l n nhau.ứ ẫ
T ý th c là đi u ki n tr thành ch th hành đ ng đ c l p, ch th xã h i.ự ứ ề ệ ở ủ ể ộ ộ ậ ủ ể ộ
Thông qua giao ti p thì cá nhân t đi u ch nh, đi u khi n hành vi theo m c đích tế ự ề ỉ ề ể ụ ự giác
Thông qua giao ti p thì cá nhân có kh năng t giáo d c và t hoàn thi n mình.ế ả ự ụ ự ệ
Cá nhân t nh n th c v b n thân mình t bên ngoài đ n n i tâm, tâm h n, nh ngự ậ ứ ề ả ừ ế ộ ồ ữ
di n bi n tâm lý, giá tr tinh th n c a b n thân, v th và các quan h xã h i.ễ ế ị ầ ủ ả ị ế ệ ộ
Khi m t cá nhân đã t ý th c độ ự ứ ươc thì khi ra xã h i h thộ ọ ựờng nhìn nh n và so sánhậ mình v i ngớ ười khác xem h h n ngọ ơ ười khác đi m nào và y u h n đi m nào, đở ể ế ơ ở ể ể
n l c và ph n đ u, phát huy nh ng m t tích c c và h n ch nh ng m t y u kém.ỗ ự ấ ấ ữ ặ ự ạ ế ữ ặ ế
N u không giao ti p cá nhân đó s không bi t nh ng gì mình làm có đế ế ẽ ế ữ ược xã h iộ
ch p nh n không, có đúng v i nh ng gì mà xã h i đang c n duy trì và phát huy hayấ ậ ớ ữ ộ ầ không.
N u con ngế ười khi sinh ra mà b b r i, mà đị ỏ ơ ược đ ng v t nuôi thì nh ng c ch vàộ ậ ữ ử ỉ hành đ ng c a b n thân con ngộ ủ ả ười đó s gi ng nh c ch và hành đ ng c a con v tẽ ố ư ử ỉ ộ ủ ậ
mà đã nuôi b n thân con ngả ười đó.
Ví d : ụ
• Khi tham gia vào các ho t đ ng xã h i thì cá nhân nh n th c mình nên làm nh ng gìạ ộ ộ ậ ứ ữ
và không nên làm nh ng vi c gì nh : nên giúp đ nh ng ngữ ệ ư ỡ ữ ườ ặi g p hoàn c nh khóả khăn, tham gia vào các ho t đ ng tình nguy n, không đạ ộ ệ ược tham gia các t n n xã h i,ệ ạ ộ
Trang 16ch đỉ ươc phép tuyên truy n m i ngề ọ ườ ềi v tác h i c a chúng đ i v i b n thân, gia đìnhạ ủ ố ớ ả
và xã h i.ộ
• Ho c khi tham d m t đám tang thì m i ngặ ự ộ ọ ười ý th c đứ ượ ằc r ng ph i ăn m c l chả ặ ị
s , không nên cự ười đùa. Bên c nh đó ph i t lòng thạ ả ỏ ương ti t đ i v i ngế ố ớ ười đã khu tấ
“S phát tri n c a m t các nhân ph thu c vào s phát tri n c a các cá nhân khác màự ể ủ ộ ụ ộ ự ể ủ
nó giao ti p tr c ti p và gián ti p”.ế ự ế ế
Câu 8: Anh/ ch hãy trình bày đ nh nghĩa c m giác và các quy lu t c b n c a c m giác.ị ị ả ậ ơ ả ủ ả Cho ví d minh h a v i t ng quy lu t.ụ ọ ớ ừ ậ
8.1. Đ nh nghĩa c m giác ị ả
C m giác là m t quá trình tâm lý/ ph n ánh t ng thu c tính riêng l c a s v t và hi nả ộ ả ừ ộ ẻ ủ ự ậ ệ
tượng đang tr c ti p tác đ ng vào các giác quan c a ta.ự ế ộ ủ
8.2. Các quy lu t c b n c a c m giácậ ơ ả ủ ả
8.2.1. Quy lu t ngậ ưỡng c m giácả
Mu n có c m giác thì ph i có s kích thích vào các giác quan và kích thích đó ph i đ t t iố ả ả ự ả ạ ớ
m t gi i h n nh t đ nh. Gi i h n mà đó kích thích gây ra độ ớ ạ ấ ị ớ ạ ở ược c m giác g i là ngả ọ ưỡ ng
c m giác.ả
Có hai ngưỡng c m giác: ả
+ Ngưỡng c m giác phía dả ưới (ngưỡng tuy t đ i) : là cệ ố ường đ kích thích t i thi u độ ố ể ể gây đượ ảc c m giác.
+ Ngưỡng c m giác phía trên: là cả ường đ kích thích t i đa v n còn gây độ ố ẫ ược c mả giác
Trang 17[Ph m vi gi a chúng là vùng c m giác đạ ữ ả ược , trong đó có m t vùng ph n ánh t t nhát]ộ ả ố
M i giác quan thích ng v i m t lo i kích thích nh t đ nh và có nh ng ngỗ ứ ớ ộ ạ ấ ị ữ ưỡng xác đ nhị
C m giác còn ph n ánh s khác nhau gi a các kích thích (tuy nhiên ph i có m t t l chênhả ả ự ữ ả ộ ỉ ệ
l ch t i thi u m i t o ra s khác bi t) ệ ố ể ớ ạ ự ệ
VÍ D : Ụ
8.2.2. Quy lu t thích ng c m giácậ ứ ả
Thích ng là kh năng thay đ i đ nh y c m c a c m giác cho phù h p v i s thay đ i c aứ ả ổ ộ ạ ả ủ ả ợ ớ ự ổ ủ
cường đ kích thích, khi cộ ường đ kích thích tăng thì gi m đ nh y c m và ngộ ả ộ ạ ả ượ ạc l i.
VD: Khi đang ch sáng (cở ỗ ường đ kích thích c a ánh sáng m nh) vào ch t i (cộ ủ ạ ỗ ố ường độ kích thích y u) thì lúc đ u ta không nhìn th y gì, sau d n m i th y rõ (tthích ng) ế ầ ấ ầ ớ ấ ứ
Quy lu t thích ng có t t c các lo i c m giác, nh ng m c đ thích ng khác nhau.ậ ứ ở ấ ả ạ ả ư ứ ộ ứ
8.2.3. Quy lu t tác đ ng l n nhau c a c m giácậ ộ ẫ ủ ả
Các c m giác không t n t i đ c l p mà luôn tác đ ng qua l i l n nhau. ả ồ ạ ộ ậ ộ ạ ẫ
S kích thích yêu lên m t c quan phân tích này s làm tăng đ nh y c m c a m t c quanự ộ ơ ẽ ộ ạ ả ủ ộ ơ phân tích kia, s kích thích m nh lên m t c quan phân tích này s làm gi m đ h y c m c aự ạ ộ ơ ẽ ả ộ ạ ả ủ
Sau m t kích thích l nh thì m t kích thích s có v nóng h n ộ ạ ộ ẽ ẻ ơ tương ph n n i ti p.ả ố ế
Câu 9: Anh/ ch hãy trình bày đ nh nghĩa tri giác và các quy lu t c b n c a tri giác. Choị ị ậ ơ ả ủ
ví d minh h a v i t ng quy lu t ụ ọ ớ ừ ậ
Trang 189.1. Đ nh nghĩa tri giác ị
Khác v i c m giác, tri giác là m t m c đ m i c a nh n th c c m tính.ớ ả ộ ứ ộ ớ ủ ậ ứ ả
Nó không ph i là t ng th các thu c tính riêng l mà là ả ổ ể ộ ẻ m t s ph n ánh s v t hi n tộ ự ả ự ậ ệ ượ ngnói chung trong t ng hòa các thu c tính c a nó.ổ ộ ủ
VD: N u cho phép ngế ườ ại b n n m bàn tay l i và s bóp s v t thì ngắ ạ ờ ự ậ ườ ại b n có th nóiể
đượ ự ậ ấc s v t y là cái gì, t c đã ph n ánh s v t đang tác đ ng m t cách tr n v n. ứ ả ự ậ ộ ộ ọ ẹ
Tri giác là m t quá trình tâm lí//ph n ánh m t cách tr n v n các thu c tính b ngoàiộ ả ộ ọ ẹ ộ ề
c a s v t hi n tủ ự ậ ệ ượng đang tr c ti p tác đ ng vào các giác quan c a ta. ự ế ộ ủ
9.2. Các quy lu t c b n c a tri giácậ ơ ả ủ
9.2.1. Quy lu t v tính đ i tậ ề ố ượng c a tri giácủ
Hình nh tr c quan mà tri giác đem l i bao gi cũng thu c v m t s v t hi n tả ự ạ ờ ộ ề ộ ự ậ ệ ượng nh tấ
đ nh c a th gi i bên ngoài. ị ủ ế ớ
Tính đ i tố ượng c a tri giác nói lên ủ s ph n ánh hi n th c khách quanự ả ệ ự / chân th c/ự c a tri giácủ
và nó được hình thành/ do s tác đ ng c a s v t hi n tự ộ ủ ự ậ ệ ượng xung quanh/ vào giác quan con
ngườ trong ho t đ ng/i/ ạ ộ vì nh ng nhi m v th c ti nữ ệ ụ ự ễ
Vai trò: là c s c a ch c năng đ nh hơ ở ủ ứ ị ướng cho hành vi và ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười.
Ví d : tr nh nh n th c đụ ẻ ỏ ậ ứ ượ ự ậ ồ ạ ộ ậc s v t t n t i đ c l p v i c quan c m giác, trong giai đo nớ ơ ả ạ hành đ ng v i đ v t, tr phát tri n các ch c năng tâm lý m i: bi t cách s d ng đ v t, ho tộ ớ ồ ậ ẻ ể ứ ớ ế ử ụ ồ ậ ạ
đ ng có m c đích, s d ng đ v t theo nh ng m c đích xác đ nh.ộ ụ ử ụ ồ ậ ữ ụ ị
9.2.2. QUy lu t v tính l a ch n c a tri giácậ ề ự ọ ủ
Tri giác c a con ngủ ười không th đ ng th i ph n ánh t t c các s v t hi n tể ồ ờ ả ấ ả ự ậ ệ ượng đa d ngạ đang tác đ ng mà ch tách đ i tộ ỉ ố ượng ra kh i b i c nh t c là tách v t nào đó ra kh i các v tỏ ố ả ứ ậ ỏ ậ xung quanh nói lên tính tích c c c a tri giácự ủ
S l a ch n c a tri giác không có tính ch t c đ nh, vai trò c a đ i tự ự ọ ủ ấ ố ị ủ ố ượng và b i c nh có thố ả ể thay đ i cho nhau, tùy thu c vào m c đích cá nhân và đi u ki n xung quanh tri giác. ổ ộ ụ ề ệ
Trang 19 Quy lu t này có nhi u ng d ng trong th c t nh ki n trúc, trang trí, ng y trang và trongậ ề ứ ụ ự ế ư ế ụ
d y h c nh thay đ i màu s c ch vi t, g ch chân đ nh n m nh…ạ ọ ư ổ ắ ữ ế ạ ể ấ ạ
Ví d : sụ ự tri giác nh ng b c tranh hai nghĩaữ ứ
Tính l a ch n c a tri giác ph thu c vào nhi u y u t khách quan và ch quan:ự ọ ủ ụ ộ ề ế ố ủ+ Y u t khách quan: nh ng đ c đi m c a kích thích (cế ố ữ ặ ể ủ ường đ , nh p đ v n đ ng, s tộ ị ộ ậ ộ ự ươ ng
ph n ), đ c đi m c a các đi u ki n bên ngoài khác (kho ng cách t v t đ n ta, đ chi uả ặ ể ủ ề ệ ả ừ ậ ế ộ ế sáng c a v t ), s tác đ ng b ng ngôn ng c a ngủ ậ ự ộ ằ ữ ủ ười khác
Ví d : ho t đ ng qu ng cáo, ngh thu t bán hàng d a trên đ c đi m khách quan này đ thuụ ạ ộ ả ệ ậ ự ặ ể ể hút sự tri giác không chủ đ nh c a khách hàng.ị ủ+ Y u t ch quan: tình c m, xu hế ố ủ ả ướng, nhu c u, h ng thú, kinh nghi m, tính ch t nghầ ứ ệ ấ ề
Ví d : ho t đ ng kinh doanh, qu ng cáo ph i chú ý nh ng đ c đi m này c a khách hàng đụ ạ ộ ả ả ữ ặ ể ủ ể
t o ra s n ph m phù h pạ ả ẩ ợ
9.2.3. Quy lu t v tính có ý nghĩa c a tri giácậ ề ủ
Tri giác ngở ườ ắi g n ch t v i t duy, v i b n ch t c a s v t hi n tặ ớ ư ớ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng
Tri giác di n ra có ý th c ễ ứ g i đọ ược tên c a s v t hi n tủ ự ậ ệ ượng đang trí giác trong óc,ở
x p đế ược chúng vào m t nhóm, m t l p s v t hi n tộ ộ ớ ự ậ ệ ượng nh t đ nh, khái quát vào nh ng tấ ị ữ ừ xác đ nh.ị
Vi c tách đ i tệ ố ượng ra kh i b i c nh g n li n v i vi c hi u ý nghĩa và tên g i c a nó. ỏ ố ả ắ ề ớ ệ ể ọ ủ
T đây, có th th y vì sao ph i b o đ m vi c tri giác nh ng tài li u c m tính và dùng ngônừ ể ấ ả ả ả ệ ữ ệ ả
ng truy n đ t đ y đ , chính xác trong d y h c. ữ ề ạ ầ ủ ạ ọ
9.2.4. Quy lu t v tính n đ nh c a tri giácậ ề ổ ị ủ
S v t hi n tự ậ ệ ượng được tri giác nh ng v trí và đi u ki n khác nhau nên b m t c a chúngở ữ ị ề ệ ộ ặ ủ luôn thay đ i. ổ
Các quá trình tri giác cũng được thay đ i m t cách tổ ộ ương ng, nh ng do kh năng bù tr c aứ ư ả ừ ủ
h th ng tri giác (các c quan phân tích tham gia) nên ta v n tri các s v t hi n tệ ố ơ ẫ ự ậ ệ ượng n đ nhổ ị
v hình dáng, kích thề ước, màu s c…ắ Tri giác có tính n đ nhổ ị
Trang 20 Tính n đ nh c a tri giác là kh năng ph n ánh s v t hi n tổ ị ủ ả ả ự ậ ệ ượng không thay đ i/ khi đi uổ ề
ki n tri giác thay đ i. ệ ổ
VD; Trước m t ta là em bé, xa h n là ông già. Trên võng m c ta có hình nh đ a bé l n h nặ ơ ạ ả ứ ớ ơ hình nh ông già, nh ng ta v n tri giác đả ư ẫ ượ ằc r ng ông già l n h n đ a bé. ớ ơ ứ
VD (v màu s c) ề ắ
Tính n đ nh c a tri giác đổ ị ủ ược hình thành trong ho t đ ng và đ i tạ ộ ố ượng là m t đi u ki nộ ề ệ
c n thi t đ đ nh hầ ế ể ị ướng trong đ i s ng và trong ho t đ ng c a con ngờ ố ạ ộ ủ ười gi a th gi i đaữ ế ớ
d ng và bi n đ i này.ạ ế ổ
9.2.5. Quy lu t t ng giácậ ổ
Tri giác còn b quy đ nh b i m t lo t nhân t n m trong b n thân ch th tri giác nh : tháiị ị ở ộ ạ ố ằ ả ủ ể ư
đ , nhu c u, h ng thú, s thích , tình c m, m c đích, đ ng c …ộ ầ ứ ở ả ụ ộ ơ
S ph thu c c a tri giác vào n i dung đ i s ng tâm lí con ngự ụ ộ ủ ộ ờ ố ười, vào đ c đi m nhân cáchặ ể
c a h đủ ọ ược g i là hi n tọ ệ ượng t ng giác. Đi u này ch ng t ta có th đi u khi n đổ ề ứ ỏ ể ề ể ược tri giác
Trong d y h c và giáo d c: c n ph i tính đ n kinh nghi m và hi u bi t c a h c sinh, xuạ ọ ụ ầ ả ế ệ ể ế ủ ọ
hướng, h ng thú và tâm th c a h , đ ng th i vi c cung c p tri th c, kinh nghi m, giáo d cứ ế ủ ọ ồ ờ ệ ấ ứ ệ ụ
ni m tin, nhu c u…cho h c sinh s làm cho s tri giác hi n th c c a hs tinh t , súc tích h n. ề ầ ọ ẽ ự ệ ự ủ ế ơ
9.2.6. o giácẢ
Trong th c t v i m t s trự ế ớ ộ ố ường h p có nh ng đi u ki n xác đ nh, tri giác có th không choợ ữ ề ệ ị ể
ta hình nh đúng v s v t. Hi n tả ề ự ậ ệ ượng này g i là o nh th giác, hay g i là o giác.ọ ả ả ị ọ ả
o nh là tri giác không đúng, b sai l ch. Nh ng hi n tẢ ả ị ệ ữ ệ ượng tri giác này tuy không nhi uề
nh ng có tính ch t quy lu t. ư ấ ậ
Tính sai l m c a o giác cũng nh tính chân th c c a tri giác đầ ủ ả ư ự ủ ược ki m tra b ng th c t ể ằ ự ế
Ta có th dùng cách đo đ c đ xác đ nh tính đúng đ n c a nh ng trể ạ ể ị ắ ủ ữ ường h p o nh nêu trên.ợ ả ả
Người ta l i d ng o giác và trong ki n trúc, h i h a, trang trí, ph c trang…đ ph c v choợ ụ ả ế ộ ọ ụ ể ụ ụ
cu c s ng con ngộ ố ười.
Ví d : Áp d ng hi n tụ ụ ệ ượng o nh tri giác trong ngh thu t qu ng cáo, h i h a, trang trí,ả ả ệ ậ ả ộ ọ
Trang 21Câu 10: Anh/ ch hãy trình bày đ nh nghĩa t duy và các đ c đi m c b n c a t duy .ị ị ư ặ ể ơ ả ủ ư Phân tích vai trò c a t duy v i ho t đ ng nh n th c và đ i s ng c a con ngủ ư ớ ạ ộ ậ ứ ờ ố ủ ười.
(1): Ph i g p hoàn c nh có v n đ (hoàn c nh có ch a đ ng m t m c đích m i, m t v n đả ặ ả ấ ề ả ứ ự ộ ụ ớ ộ ấ ề
m i, m t cách th c gi i quy t m i mà nh ng phớ ộ ứ ả ế ớ ữ ương ti n, phệ ương pháp ho t đ ng cũ dù cònạ ộ
c n thi t nh ng không đ s c gi i quy t v n đ m i đó). Mu n gi i quy t v n đ m i, đ tầ ế ư ủ ứ ả ế ấ ề ớ ố ả ế ấ ề ớ ạ
được m c đích m i, ph i tìm ra cách th c gi i quy t m i, ph i t duy. ụ ớ ả ứ ả ế ớ ả ư
(2) Hoàn c nh có v n đ đó ph i đả ấ ề ả ược cá nhân nh n th c đ y đ , đậ ứ ầ ủ ược chuy n thành nhi mể ệ
v c a cá nhân, t c là cá nhân ph i xác đ nh đụ ủ ứ ả ị ược cái gì đã bi t, đã cho và cái gì còn ch aế ư
bi t, đ ng th i ph i có nhu c u (đ ng c ) tìm ki m nó. Nh ng d ki n quen thu c ho c n mế ồ ờ ả ầ ộ ơ ế ữ ữ ệ ộ ặ ằ ngoài t m hi u bi t c a cá nhân thì t duy không th xu t hi n. ầ ể ế ủ ư ể ấ ệ
VD: Đ t câu h i “Ch nghĩa siêu th c trong th là gì?” v i m t h c sinh l p M t ặ ỏ ủ ự ơ ớ ộ ọ ớ ộ
10.2.2. Tính gián ti p c a t duyế ủ ư
T duy phát hi n ra b n ch t c a s v t hi n tư ệ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng và quy lu t gi a chúng nh s d ngậ ữ ờ ử ụ công c , phụ ương ti n và các k t qu nh n th c c a loài ngệ ế ả ậ ứ ủ ười và kinh nghi m c a m i cáệ ủ ỗ nhân
Tính gián ti p c a t duy còn th hi n ch nó đế ủ ư ể ệ ở ỗ ược bi u hi n trong ngôn ng Con ngể ệ ữ ườ iluôn dùng ngôn ng đ t duy. Nh đ c đi m gián ti p này mà t duy đã m r ng nh ng khữ ể ư ờ ặ ể ế ư ở ộ ữ ả năng nh n th c c a con ngậ ứ ủ ười
VD: